Tải bản đầy đủ (.pdf) (152 trang)

Thiết kế chung cư cao cấp Bình Thạnh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.83 MB, 152 trang )


TRNG I HC M THÀNH PH H CHÍ MINH
KHOA XÂY DNG VÀ IN



 ÁN TT NGHIP
K S NGÀNH XÂY DNG




THIT K CHUNG C CAO CP BÌNH
THNH
(THUYT MINH)








GVHD: TS. PHAN TRNG SN
SVTH : NGUYN NGC HIU
MSSV : 20661074








TP. H Chí Minh, tháng 7 nm 2011
 ÁN TÔT NGHIP K S XÂY DNG GVHD: TS. PHAN TRNG SN


SVTH: NGUYN NGC HIU_ MSSV: 20661074
LI M U

Ngày nay, vi s phát trin mnh m các ngành kinh t quc dân trong c nc đã góp
phn thúc đy s phát trin chung ca đt nc lên tm cao mi. Trong đó, chúng ta không th
không nói đn s đóng góp to ln trong vic xây dng c s h tng ca ngành xây dng.
Vic nâng cao trình đ chuyên môn và áp dng khoa hc k thut tiên tin vào công tác xây
dng ngày càng đc chú trng và đu t.  làm đc nh vy chúng ta không th hoàn toàn
da vào trình đ hay nhng bàn tay ca ngi nc ngoài.  đc bn vng và nâng tm ca
đt nc, ngành giáo dc nc ta đã chú trng đào to nhng ngi k s xây dng có trình
đ k thut chuyên sâu, đáp ng đc nhu cu phát trin ca đt nc. Nhng ngi k s sau
khi đc đào to có đ nng lc, phm cht đo đc đ t xây dng hay bt tay cùng nhng
chuyên gia nc ngoài xây dng nên nhng tòa cao c hay nhng con đng, cây cu hin đi
mang tm c quc gia, quc t.

 án tt nghip k s xây dng là minh chng cho trình đ chuyên môn nhng sinh
viên ngành xây dng trc khi ra trng. Yêu cu ca đ án tt nghip, sinh viên phi đa ra
phng pháp và tính toán, thit k mt công trình c th. Qua đó đánh giá đc trình đ
chuyên môn và khc phc nhng sai sót trong tính toán.  án tt nghip là hình thc kim
tra, đánh giá cht lng, k nng ca mt k s xây dng tng lai. Qua đó có th xây dng
đc đi ng k s cht lng phc v nhu cu phát trin ca đt nc.

























 ÁN TT NGHIP K S XÂY DNG GVHD: TS. PHAN TRNG SN



SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV: 20661074
LI CM N

Li đu tiên vi tm lòng bit n và trân trng, em xin gi li cm n chân thành đn
thy cô khoa Xây Dng và in Trng i hc M Tp H Chí Minh đã ging dy cho em

nhng kin thc chuyên môn, phng pháp hc tp và kinh nghim thc t đ làm hành trang
quí giá cho em tr thành k s xây dng có nng lc và phm cht tt. c bit em xin chân
thành cm n thy Phan Trng Sn đã trc tip hng dn phng pháp tip cn vn đ,
phát hin nhng sai sót và cho em li khuyên đ hoàn thành đ án tt nghip này trong điu
kin tt nht.
Kt qu hc tp này, trc ht xin dành cho gia đình: ba m nhng ngi đã tn to
sm hôm cho em n hc và nhng ngi thân khác, cm n gia đình đã đng viên con trong
sut quá trình hc tp.
Xin cm n các bn trong lp đã giúp đ v tài liu và cho ý kin đóng góp trong sut
quá trình thc hin đ án này.
Cui cùng, em xin chúc các thy cô và gia đình sc khe và hnh phúc. Chúc khoa
Xây dng và in nói riêng và Trng i Hc M Thành Ph H Chí Minh ngày càng ln
mnh.
Em xin chân thành cm n.

Tp. H Chí Minh, ngày 31 tháng 7 nm 2011
Sinh viên

NGUYN NGC HIU



 ÁN TT NGHIP K S XÂY DNG GVHD: TS. PHAN TRNG SN



SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV: 20661074
MC LC
Li m đu
Li cm n

Mc lc
Chng 1: GII THIU CÔNG TRÌNH
1
1.1.Nhu cu xây dng công trình.
1
1.2.a đim xây dng công trình.
1
1.3.c đim kin trúc công trình.
1
1.3.1. Gii pháp mt bng và phân khu chc nng
1
1.3.2.Gii pháp hình khi.
2
1.3.3.Mt đng.
3
1.3.4. H thng giao thông.
3
1.4. Các gii pháp k thut công trình.
3
1.4.1. H thng đin.
3
1.4.2. H thng đin lnh.
3
1.4.3. H thng nc.
4
1.4.4. Gii pháp thông gió và chiu sáng
4
1.4.5. H thng phòng cháy, cha cháy
4
1.4.6. H thng chng sét

5
1.4.7. H thng thoát rác.
5
1.4.8. H thng cáp ti vi, đin thoi, loa
5
1.5. S lc các gii pháp kt cu
6
1.5.1. Phn than nhà
6
1.5.2. Phn móng
6
1.6. c đim đa cht công trình và đa cht thy vn khu vc
6
1.6.1. a cht công trình
7
1.6.2. a cht thy vn.
7
Chng 2: THIT K SÀN PHNG D NG LC
9
2.1. S đ hình hc.
9
2.2. Ti trng tác dng.
10
2.2.1. Tnh ti cùa sàn. 10
2.2.2. Hot ti tác dng lên sàn 11
2.3. Các phng pháp tính toán sàn phng d ng lc
11
2.4. Tính toán sàn phng d ng lc theo tiêu chun ACI 318-2002 Hoa K
11
2.4.1 .Vt liu s dng 11

2.4.2 . Chn tit din s b 12
2.4.3 . Tính tn hao ng sut 14
2.5. Hình dng cáp
15
2.5.1 . Khai báo đc trng tit din ca các phn t 15
2.5.2 .  võng và biu đ ni lc. 18
2.5.3. Xác đnh đ lch tâm ln nht 20
2.5.4. Tính s lng cáp theo tng dãy 21
 ÁN TT NGHIP K S XÂY DNG GVHD: TS. PHAN TRNG SN



SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV: 20661074
2.6. Kim tra ng sc trong sàn
22
2.6.1. Lúc buông neo. 22
2.6.2. Kim tra ng sut trong giai đon s dng. 25
2.7. Tính toán, b trí thép cho sàn
28
2.7.1.Tính toán, b trí thép thng cho sàn ti đu ct. 28
2.7.2.Tính toán, b trí thép thng cho sàn ti nhp. 29
2.8. Kim tra kh nng chu lc.
29
2.8.1.Kim tra kh nng chu un. 29
2.8.2.Kim tra kh nng chu ct. 30
2.9. Kim tra đ võng.
32
2.10. Tính toán co đ cáp
33
2.10.1. Cao đ cáp các di theo phng trc X. 33

2.10.2. Cao đ cáp các di theo phng trc Y. 35
Chng 3: TÍNH CU THANHG
39
3.1. Ti trng tính toán.
40
3.2. Xác đnh ti trng.
41
3.2.1. Bn thang 41
3.2.1.1. Tnh ti. 41
3.2.1.2. Hot ti 41
3.2.2. Tính tng ti trng tác dng lên phn chiu ngh 41
3.2.2.1. Ti trng tác dng lên phn v thang 41
3.2.2.2. Ti trng tác dng lên phn bn chiu ngh có b rng d 41
3.3. Xác đnh ni lc.
42
3.4.Tính ct thép cho 2 v thang.
43
3.4.1 Tính ct thép cho nhp 43
3.4.2. Tính ct thép cho gi 43
3.5. Tính dm chiu ngh
44
3.5.1 Ti trng tác dng lên dm chiu ngh 44
3.5.2 Tính ct thép dm chiu ngh 46
3.5.3 Tính ct đai dm chiu ngh 46
Chng 4: TÍNH TOÁN H NC MÁI
48
4.1. S b chn kích thc h nc mái
48
4.2. Tính np h
50

4.2.1. S đ tính 50
4.2.2. Xác đnh ti trng 50
4.2.3. Tính bn np Ô1 51
4.2.4. Tính bn np Ô2 51
4.2.5. Tính toán ct thép 51
4.3. Tính bn đáy h
52
4.3.1. Xác đnh ti trng 52
4.3.2. S đ tính 53
4.3.3. Tính bn np Ô1 53
4.3.4. Tính bn np Ô2 53
4.3.5. Tính toán ct thép 54
4.4. Tính thành h
54
4.4.1. Xác đnh ti trng 55
 ÁN TT NGHIP K S XÂY DNG GVHD: TS. PHAN TRNG SN



SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV: 20661074
4.4.2. Ni lc 55
4.4.3. Tính thép 56
4.5. Tính toán khung h nc
57
4.5.1. Xác đnh ti trng 57
4.5.2. Tính ni lc bng phn mm SAP2000 58
4.5.3. Tính thép cho khung h nc. 60
4.5.3.1. Tính dm h nc 60
4.6. Tính ct h nc
63

4.6.1.Kt qu tính thép dc ct 63
4.6.2.Kt qu tính thép đai ct 64
Chng 5: TÍNH KHUNG KHÔNG GIAN
65
5.1. Thành phn gió tnh
65
5.2. Thành phn gió đng
69
5.2.1. Trình t các bc tính toán xác đnh thành phn đng ca ti trng gió 69
5.2.1.1 Thit lp s đ tính toán đng lc 69
5.2.1.2 Xut kt qu 70
5.2.2. Tính toán thnh phn đng ca gió 72
5.2.2.1 Thành phn đng theo phng OX 75
5.2.2.2 Thành phn đng theo phng OY 77
5.3. Tính khung
79
5.3.1 S đ tính toán và chn s b kích thc 79
5.3.1.1. Chn s b kích thc các phn t 79
5.3.1.1.1. Phn t dm 79
5.3.1.1.2. Phn t ct. 80
5.3.2. Ti trng tác dng vào h khung dm sàn hn hp 82
5.3.2.1. Ti trng đng. 82
5.3.2.1.1 Tnh ti 82
5.3.2.1.2 Hot ti 83
5.3.2.2. Ti trng ngang 83
5.3.3. Các loi ti trng tác dng vào công trình 82
5.3.4. Các t hp ti trng tác dng vào công trình 83
5.4. Gii ni lc cho khung
84
5.5. Tính ct thép cho dm trc A.

84
5.6. Tính ct đai cho dm trc A.
90
5.7.Tính toán và kim tra đ võng.
92
5.8. Tính ct thép ct.
92
5.8.1. Trình t tính toán ct thép cho ct nén lch tâm xiên 92
5.8.2. C s tính và b trí ct thep đai 94
5.8.2.1. Tính toán ct thép đai 94
5.8.2.2. B trí ct thép đai 94
Chng 6: TÍNH TOÁN PHNG ÁN MÓNG CC NHI
99
6.1. Tính toán móng M1. 99
6.1.1. Chn kích thc và vt liu làm cc. 99
6.1.2. Chiu sâu chon móng. 99
6.1.3. Sc chu ti ca cc theo vt liu 100
6.1.4. Sc chu ti ca cc theo điu kin đt nn 100
 ÁN TT NGHIP K S XÂY DNG GVHD: TS. PHAN TRNG SN



SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV: 20661074


6.1.4.1. Theo ph lc A 100
6.1.4.2. Theo ph lc B 101
6.1.5. Thit k móng 102
6.1.6. Kim tra ng sut di mi cc 104
6.1.7. Tính lún móng cc 105

6.1.7.1.ng sut do trng lng bn than tính t mi coc 105
6.1.7.2.ng sut gây lún tính t mi coc 106
6.1.7.3.iu kin n đnh ca đt nn 107
6.1.8.Tính kt cu móng 107
6.1.8.1.Tính ct thép theo phng X 108
6.1.8.2. Tính ct thép theo phng Y 109
6.2. Tính toán móng M2. 109
6.2.1. Chn kích thc và vt liu làm cc. 110
6.2.2. Chiu sâu chon móng. 110
6.2.3. Sc chu ti ca cc theo vt liu 111
6.2.4. Sc chu ti ca cc theo điu kin đt nn 112
6.2.4.1. Theo ph lc A 112
6.2.4.2. Theo ph lc B 112
6.2.5. Thit k móng 115
6.2.6. Kim tra ng sut di mi cc 116
6.2.7. Tính lún móng cc 117
6.2.7.1.ng sut do trng lng bn than tính t mi coc 117
6.2.7.2.ng sut gây lún tính t mi coc 118
6.2.7.3.iu kin n đnh ca đt nn 118
6.2.8.Tính kt cu móng 118
6.2.8.1.Tính ct thép theo phng X 119
6.2.8.2. Tính ct thép theo phng Y 119
6.3. Kim tra ct thép cho cc 119
Chng 7: TÍNH TOÁN PHNG ÁN MÓNG CC ÉP 121
7.1. Tính toán móng M1. 121
7.1.1. Chn kích thc và vt liu làm cc. 121
7.1.2. Chiu sâu chon móng. 121
7.1.3. Sc chu ti ca cc theo vt liu 122
7.1.4. Sc chu ti ca cc theo điu kin đt nn 122
7.1.4.1. Theo ph lc A 122

7.1.4.2. Theo ph lc B 123
7.1.5. Thit k móng 125
7.1.6. Kim tra ng sut di mi cc 127
7.1.7. Tính lún móng cc 128
7.1.7.1.ng sut do trng lng bn than tính t mi coc 128
7.1.7.2.ng sut gây lún tính t mi coc 129
7.1.7.3.iu kin n đnh ca đt nn 130
7.1.8.Tính kt cu móng 130
7.1.8.1.Tính ct thép theo phng X 131
 ÁN TT NGHIP K S XÂY DNG GVHD: TS. PHAN TRNG SN



SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV: 20661074
7.1.8.2. Tính ct thép theo phng Y 133
7.2. Tính toán móng M2. 135
7.2.1. Chn kích thc và vt liu làm cc. 135
7.2.2. Chiu sâu chon móng. 135
7.2.3. Sc chu ti ca cc theo vt liu 136
7.2.4. Sc chu ti ca cc theo điu kin đt nn 136
7.2.4.1. Theo ph lc A 136
7.2.4.2. Theo ph lc B 137
7.2.5. Thit k móng 138
7.2.6. Kim tra ng sut di mi cc 140
7.2.7. Tính lún móng cc 141
7.2.7.1.ng sut do trng lng bn than tính t mi coc 141
7.2.7.2.ng sut gây lún tính t mi coc 142
7.2.7.3.iu kin n đnh ca đt nn 142
7.2.8.Tính kt cu móng 143
7.2.8.1.Tính ct thép theo phng X 143

7.2.8.2. Tính ct thép theo phng Y 144
7.3. Kim tra ct thép cho cc 145








 ÁN TT NGHIP K S XÂY DNG GVHD: TS. PHAN TRNG SN

SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV: 20661074 TRANG 1

CHNG 1:
TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH
1.1. NHU CẦU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- Trong những năm gần đây, mức độ đô thò hóa ngày càng nhanh, mức sống của
người dân ngày một nâng cao kéo theo đó là nhu cầu về sinh hoạt ăn ở, nghỉ ngơi,
giải trí cũng tăng lên không ngừng, đòi hỏi một không gian sống tốt hơn, tiện nghi
hơn.
- Mặt khác, với xu hướng hội nhập, công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước hoà
nhập cùng xu thế phát triển của thời đại nên sự đầu tư xây dựng các công trình nhà
ở cao tầng thay thế các công trình thấp tầng, các khu dân cư đã xuống cấp là rất
cần thiết.
- Bên cạnh đó, việc hình thành các cao ốc văn phòng, chung cư cao tầng không
những đáp ứng được nhu cầu về cơ sở hạ tầng mà còn góp phần tích cực vào việc
tạo nên một bộ mặt cảnh quan đô thò mới của thành phố tương xứng với tầm vóc
của một đất nước đang trên đà phát triển, và góp phần tích cực vào việc phát triển
ngành xây dựng thông qua việc áp dụng các kỹ thuật, công nghệ mới trong tính

toán, thi công và xử lý thực tế. Chính vì thế CHUNG CƯ CAO CP BÌNH
THẠNH được ra đời và đó là một dự án thật sự thiết thực và khả thi.
1.2. ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
- Tọa lạc tại quận Bình Thạnh Thành phố Hồ Chí Minh. Công trình nằm ở vò trí
thoáng và đẹp sẽ tạo điểm nhấn đồng thời tạo nên sự hài hoà, hợp lý và hiện đại
cho tổng thể qui hoạch khu dân cư.
- Công trình nằm trên trục đường giao thông chính nên rất thuận lợi cho việc
cung cấp vật tư và giao thông ngoài công trình. Đồng thời, hệ thống cấp điện, cấp
nước trong khu vực đã hoàn thiện đáp ứng tốt các yêu cầu cho công tác xây dựng.
- Khu đất xây dựng công trình bằng phẳng, hiện trạng không có công trình cũ,
không có công trình ngầm bên dưới đất nên rất thuận lợi cho công việc thi công.

 ÁN TT NGHIP K S XÂY DNG GVHD: TS. PHAN TRNG SN

SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV: 20661074 TRANG 2

1.3. ĐẶC ĐIỂM KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH
1.3.1. GIẢI PHÁP MẶT BẰNG VÀ PHÂN KHU CHỨC NĂNG
- Mặt bằng công trình hình chữ nhật, bố trí đối xứng theo cả hai phương rất thích
hợp với kết cấu nhà cao tầng, thuận tiện trong việc xử lý kết cấu. Chiều dài
24.6m, chiều rộng 20.4m chiếm diện tích đất xây dựng là 501.8m
2
.
Xung quanh công trình có vườn hoa tạo cảnh quan.
- Công trình gồm 18 tầng, cốt 0.00m được chọn đặt tại mặt sàn tầng trệt. Tầng
hầm cao ốc ở cốt -6.00m. Nền đất tự nhiên tại cốt -1.20m. Mỗi tầng điển hình cao
3,2m, riêng tầng trệt cao 3.8m. Chiều cao công trình là 54m tính từ cốt 0.00m và
57m kể cả tầng hầm.
Chức năng của các tầng như sau
:

- Tầng Hầm: bố trí 1 thang bộ, chỗ đậu xe ôtô xung quanh. Các hệ thống kỹ
thuật như trạm bơm, trạm xử lý nước thải được bố trí hợp lý giảm tối thiểu chiều
dài ống dẫn. Ngoài ra, tầng ngầm còn có bố trí thêm các bộ phận kỹ thuật về điện
như trạm cao thế, hạ thế, phòng quạt gió.
- Tầng 1: Gồm các sảnh đón, nhà trẻ, nhà bếp nhà tang lễ, phòng sinh hoạt cộng
đồng, các văn phòng ban quản trò cao ốc.
- Tầng 2: Dùng làm siêu thò nhằm phục vụ nhu cầu mua bán, các dòch vụ vui
chơi giải trí cho các hộ gia đình cũng như nhu cầu chung của khu vực.
- Tầng 3 – 16: Bố trí các căn hộ phục vụ nhu cầu cho thuê ngắn hạn, dài hạn và
nhu cầu ở. Tại mỗi tầng có hai ban công lớn phục vụ cho nhu cầu hóng mát, ngắm
cảnh giải trí cho dân cư của cả cao ốc.
- Sân thượng: Bố trí các phòng kỹ thuật, máy móc, thiết bò vệ tinh…
- Trên cùng có hồ nước mái cung cấp nước cho toàn cao ốc và hệ thống thu lôi
chống sét cho nhà cao tầng.
- Nhìn chung giải pháp mặt bằng đơn giản, tạo không gian rộng để bố trí các căn
hộ bên trong, sử dụng loại vật liệu nhẹ làm vách ngăn giúp tổ chức không gian
linh hoạt rất phù hợp với xu hướng và sở thích hiện tại, có thể dễ dàng thay đổi
trong tương lai.
 ÁN TT NGHIP K S XÂY DNG GVHD: TS. PHAN TRNG SN

SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV: 20661074 TRANG 3

1.3.2. GIẢI PHÁP HÌNH KHỐI
- Hình dáng cao vút, vươn thẳng lên khỏi tầng kiến trúc cũ ở dưới thấp với kiểu
dáng hiện đại, mạnh mẽ, nhưng cũng không kém phần mền mại thể hiện qui mô
và tầm vóc của công trình tương xứng với chiến lược phát triển của đất nước.
1.3.3. MẶT ĐỨNG
- Sử dụng, khai thác triệt để nét hiện đại với cửa kính lớn, tường ngoài được
hoàn thiện bởi các lớp đá Granit đen ở các mặt bên, mặt đứng hình thành với sự
xen kẽ các lam và đá Granit đen tạo nên sự hoành tráng cho cao ốc.

1.3.4. HỆ THỐNG GIAO THÔNG
- Giao thông ngang thông thoáng, rộng rãi gồm các sảnh ngang và dọc, lấy hệ
thống thang máy và thang bộ ở chính giữa nhà làm tâm điểm. Các căn hộ bố trí
xung quanh lõi phân cách bởi hành lang nên khoảng đi lại là ngắn nhất, rất tiện
lợi, hợp lý và bảo đảm thông thoáng.
- Hệ thống giao thông đứng gồøm thang bộ và thang máy. Thang bộ gồm 2 thang,
một thang đi lại chính và một thang thoát hiểm. Thang máy có 1 thang máy chính.
Hệ thống giao thông đứng được bố trí đối xứng theo cả hai phương, thoả mãn được
cả nhu cầu kết cấu và mỹ quan của công trình.
1.4. CÁC GIẢI PHÁP KỸÙ THUẬT CÔNG TRÌNH
1.4.1. HỆ THỐNG ĐIỆN
- Hệ thống điện sử dụng trực tiếp hệ thống điện thành phố, có bổ sung hệ thống
điện dự phòng, nhằm đảo bảo cho tất cả các trang thiết bò trong tòa nhà có thể
hoạt động được trong tình huống mạng lưới điện thành phố bò cắt đột xuất. Điện
năng phải bảo đảm cho hệ thống thang máy, hệ thống lạnh có thể hoạt động liên
tục.
- Máy điện dự phòng 250KVA được đặt ở tầng ngầm, để giảm bớt tiếng ồn và
rung động không ảnh hưởng đến sinh hoạt.
- Hệ thống cấp điện chính đi trong các hộp kỹ thuật đặt ngầm trong tường và
phải bảo đảm an toàn không đi qua các khu vực ẩm ướt, tạo điều kiện dễ dàng khi
cần sữa chữa. Ở mỗi tầng đều có lắp đặt hệ thống an toàn điện: hệ thống ngắt
 ÁN TT NGHIP K S XÂY DNG GVHD: TS. PHAN TRNG SN

SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV: 20661074 TRANG 4

điện tự động từ 1A đến 80A được bố trí theo tầng và theo khu vực (đảm bảo an
toàn phòng chống cháy nổ).
1.4.2. HỆ THỐNG ĐIỆN LẠNH
- Sử dụng hệ thống điều hoà không khí trung tâm được xử lý và làm lạnh theo hệ
thống đường ống chạy theo cầu thang theo phương thẳng đứng, và chạy trong trần

theo phương ngang phân bố đến các vò trí tiêu thụ.
1.4.3. HỆ THỐNG NƯỚC
Cấp nước
:
- Cao ốc sử dụng nước từ 2 nguồn: nước ngầm và nước máy. Tất cả được chứa
trong bể nước ngầm đặt ở tầng hầm. Sau đó máy bơm sẽ đưa nước lên bể chứa
nước đặt ở mái và từ đó sẽ phân phối đi xuống các tầng của công trình theo các
đường ống dẫn nước chính.
- Các đường ống đứng qua các tầng đều được bọc trong hộp ghen. Hệ thống cấp
nước đi ngầm trong các hộp kỹ thuật. Các đường ống cứu hỏa chính được bố trí ở
mỗi tầng.
Thoát nước
:
- Nước mưa từ mái sẽ được thoát theo các lỗ chảy (bề mặt mái được tạo dốc) và
chảy vào các ống thoát nước mưa (Þ=140mm) đi xuống dưới. Riêng hệ thống
thoát nước thải sử dụng sẽ được bố trí đường ống riêng, tập trung về khu xử lý, bể
tự hoại đặt ở tầng hầm; sau đó đưa ra ống thoát chung của khu vực.
1.4.4. GIẢI PHÁP THÔNG GIÓ VÀ CHIẾU SÁNG
Khu vực xung quanh công trình chủ yếu là khu dân cư thấp tầng, vì vậy phải
tận dụng tối đa việc chiếu sáng tự nhiên và thông thoáng tốt.Đây là tiêu chí hàng
đầu khi thiết kế chiếu sáng và thông gió công trình này.
Chiếu sáng
:
- Toàn bộ toà nhà được chiếu sáng bằng ánh sáng tự nhiên thông qua các cửa sổ,
ban công ở các mặt của công trình (có kết cấu khoét lõm đảm bảo hấp thu ánh
 ÁN TT NGHIP K S XÂY DNG GVHD: TS. PHAN TRNG SN

SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV: 20661074 TRANG 5

sáng tốt) và bằng điện. Ở tại các lối đi lên xuống cầu thang, hành lang và nhất là

tầng hầm đều có lắp đặt thêm đèn chiếu sáng.
Thông gió
:
- Hệ thống thông gió tự nhiên bao gồm các cửa sổ, ban công. Ngoài ra còn sử
dụng hệ thống thông gió nhân tạo bằng máy điều hòa, quạt ở các tầng theo các
Gain lạnh về khu xử lý trung tâm.
1.4.5. HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
Hệ thống báo cháy
:
- Thiết bò phát hiện báo cháy được bố trí ở mỗi tầng và mỗi phòng, ở các nơi
công cộng. Mạng lưới báo cháy có gắn đồng hồ và đèn báo cháy, khi phát hiện
được cháy, phòng quản lý, bảo vệ nhận tín hiệu thì kiểm soát và khống chế hoả
hoạn cho công trình.
Hệ thống cứu hỏa
:
- Nước: Được lấy từ bể nước xuống, sử dụng máy bơm xăng lưu động. Các đầu
phun nước được lắp đặt ở các tầng theo khoảng cách 3m một cái, hệ thống đường
ống cung cấp nước chữa cháy là các ống sắt tráng kẽm, bên cạnh đó cần bố trí các
phương tiện cứu cháy khác như bình cứu cháy khô tại các tầng.
- Hệ thống đèn báo các cửa, cầu thang thoát hiểm, đèn báo khẩn cấp được đặt
tại tất cả các tầng.
- Thang bộ: Gồm hai thang đủ đảm bảo thoát người khi có sự cố về cháy nổ. Cửa
vào lồng thang bộ thoát hiểm dùng loại tự sập nhằm ngăn ngừa khói xâm nhập.
Lồng cầu thang với kết cấu BTCT dày 250mm có thời gian chòu lửa thoả mãn yêu
cầu về chống cháy cho cầu thang thoát nạn trong công trình (yêu cầu 150 phút)
(theo TCVN 2622-1995: Phòng cháy, chống cháy cho nhà và công trình - Yêu cầu
thiết kế). Trong lồng thang bố trí điện chiếu sáng tự động, hệ thống thông gió
động lực cũng được thiết kế để hút gió ra khỏi buồng thang máy chống ngạt.
 ÁN TT NGHIP K S XÂY DNG GVHD: TS. PHAN TRNG SN


SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV: 20661074 TRANG 6

1.4.6. HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
Chọn sử dụng hệ thống thu sét chủ động quả cầu Dynasphire được thiết lập ở tầng
mái và hệ thống dây nối đất bằng đồng được thiết kế để tối thiểu hóa nguy cơ bò
sét đánh.
1.4.7. HỆ THỐNG THOÁT RÁC
Rác thải ở mổi tầng được đổ vào gain rác được chứa ở gian rác được bố trí ở tầng 1
và sẽ có bộ phận đưa rác ra ngoài. Gian rác được thiết kế kín đáo, kỹ càng để
tránh làm bốc mùi gây ô nhiễm môi trường.
1.4.8. HỆ THỐNG CÁP TI VI, ĐIỆN THOẠI, LOA
- Hệ thống cáp điện thoại với 210 line cung cấp đến các căn hộ và các phòng
chức năng của công trình.
- Hệ thống cáp tivi bao gồm anten, bộ phận kênh, khuếch đại và các đồng trục
dẫn đến các căn hộ của các đơn nguyên (mỗi căn 1 đầu ra).
- Hệ thống loa được khuếch đại (100W) và đưa đến các tầng của các đơn nguyên
trong nhà.
1.5. SƠ LƯC CÁC GIẢI PHÁP KẾT CẤU
1.5.1. PHẦN THÂN NHÀ
- Hệ kết cấu của công trình này em chọn các cấu kiện chòu lực như sau:
o Đối với công trình cao tầng, chòu tải trọng gió theo phương ngang lớn
nên can phải thiết kế kết cấu có khả năng chòu tải trọng ngang tốt. Hiện
nay, vách cứng được xem là cấu kiện chòu tải ngang khá tốt, có nhiều ưu
việt hơn so với kết cấu khung thông thường, nên em chọn hệ kết cấu khung
vách chòu lực cho công trình này.
o Công trình gồm có các tường cứng bố trí liên kết nhau tạo thành lõi chòu
lực ở khu vực tâm công trình (khu cầu thang) kết hợp với các cột chòu lực
được bố trí quanh lõi.
o Sàn là hệ cứng trong mặt phẳng ngang được liên kết với dầm truyền lực
ngang cho các tường cứng và liên kết các tường cứng lại với nhau trên cùng

cao độ sàn.
 ÁN TT NGHIP K S XÂY DNG GVHD: TS. PHAN TRNG SN

SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV: 20661074 TRANG 7

- Công trình được thiết kế theo kết cấu khung bê tông cốt thép đổ toàn khối,
chiều cao các tầng điển hình 3.2 m với nhòp lớn nhất là 8.2 m.
1.5.2. PHẦN MÓNG
- Thông thường, phần móng nhà cao tầng phải chòu một lực nén lớn, bên cạnh đó
với tải trọng gió, sẽ tạo lực xô ngang rất lớn cho công trình, vì thế các giải pháp
đề xuất cho phần móng gồm:
o Dùng giải pháp móng sâu thông thường: móng cọc khoan nhồi, cọc
BTCT đúc sẵn
o Dùng giải pháp móng bè hoặc móng băng trên nền cọc.
o Dùng tường Barette kết hợp với cọc BTCT đúc sẵn hoặc cọc khoan nhồi
ở phía bên trong.
- Phương án cọc BTCT đúc sẵn hay cọc khoan nhồi được cân nhắc lựa chọn tuỳ
thuộc vào tải trọng của công trình, phương tiện thi công, chất lượng của từng
phương án và điều kiện đòa chất thuỷ văn của khu vực.
- Các giải pháp móng kết hợp (giải pháp 2 và 3) xét về yếu tố chòu lực rất tốt,
tuy nhiên, cần cân nhắc đến các yếu tố về kinh tế, trang thiết bò và điều kiện thi
công
1.6. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH VÀ ĐỊA CHẤT THUỶ VĂN KHU
VỰC.
1.6.1 ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH
- Theo kết quả khảo sát thì đất nền gồm các lớp đất khác nhau. Do độ dốc các
lớp nhỏ, chiều dày khá đồng đều nên một cách gần đúng có thể xem nền đất tại
mọi điểm của công trình có chiều dày và cấu tạo như mặt cắt đòa chất tại nơi khảo
sát.
- Đòa tầng được phân chia theo thứ tự từ trên xuống dưới với các chỉ tiêu cơ lý

được thể hiện ở trang sau.
1.6.2 ĐỊA CHẤT THỦY VĂN
Nước ngầm ở khu vực qua khảo sát dao động tuỳ theo mùa. Mực nước tónh
mà ta quan sát thấy nằm khá sâu, cách mặt đất (cốt thiên nhiên) -5,0 m. Nếu thi
công móng sâu, nước ngầm ít ảnh hưởng đến công trình. Khi thi công tầng hầm ở
 ÁN TT NGHIP K S XÂY DNG GVHD: TS. PHAN TRNG SN

SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV: 20661074 TRANG 8

cao độ –1,8 m so với cốt thiên nhiên khá thuận lợi, không cần có phương án tháo
khô hố móng.





SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV:20661074 TRANG 9

CHNG 2: THIT K SÀN PHNG D NG LC

2.1.S đ hình hc

Hình 3.1. S đ hình hc
Sàn đc thit k là sàn phng có dm biên bao xung quanh,đc to ng lc trc,đu
ct đc làm loe ra thành m ct,đ bo đm cng đ chng li nén xuyên thng ca bn
theo chu vi,làm gim nhp tính toán ca bn và làm cho momen đc phân đu theo b
rng ca bn.
Thit k sàn phng ng lc trc s làm gim đc chiu cao tng, mt di phng
thoáng d trang trí,thoáng và thông gió tt hn sàn có dm.
Bê tông ng lc trc có nhng u đim ln so vi kt cu bê tông ct thép nh:

Cu kin bê tông DL có kh nng chu un cao hn di tác dng ca ti trng làm
vic so vi cu kin BTCT có cùng kích thc chiu dày.Do vy nó s có đ võng và bin
dng nh hn.
Cu kin bê tông DL có th mnh và nh hn so vi cu kin BTCT.Do vy nó s
làm gim bt ti trng thit k và chi phí móng.
S dng bê tông DL có th tit kim đc khong 15%-30% khi lng bê tông và
60%-80% khi lng ct thép so vi cu kin BTCT.
SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV:20661074 TRANG 10

Cu kin bê tông DL có kh nng chu lc ct cao hn,do hiu qu ca vic ng
sut trc nén mà làm gim ng sut chính hoc s dng cáp un cong,đc bit vi cu
kin nhp ln s làm gim lc ct  tit din gi ta.
Bê tông DL là bê tông cng đ cao và kh nng chu nt cao do đó tng đ bn
ca kt cu di các điu kin ca môi trng kt hp,và có kh nng chng thm tt.
Do có tính linh hot và d thích nghi nên bê tông DL có th s dng rng rãi trong
nhiu lnh vc nh xây dng nhà ca, b cha ln, cu vt, giao thông, cu nhp ln, tháp
cao, cc, c.
Ngày nay k thut khoa hc phát trin, máy móc hin đi, do đó rt thun li cho ta
vic thit k và thi công sàn DL.Do đó sàn  đây thit k là sàn DL
2.2.Ti trng tác dng
2.2.1.Tnh ti ca sàn
Cu to sàn nh sau:

Hình 3.2.Các lp cu to sàn.
• Tính toán thành phn tnh ti


Cu to các lp
Trng
lng

riêng
(KN/m
3
)
Chiu
dày
(mm)
H s
vt
ti
Tnh ti
TC
(KN/m
2
)
Tnh ti
TT
(KN/m
2
)
Gch ceramic lát nn dày 10 mm 20 10 1.2 0.2 0.24
Lp h du dày 5mm 18 5 1.1 0.09 0.099
n
s
iii
g
n
δ
γ
=


SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV:20661074 TRANG 11


2.2.2:Hot ti tác dng lên sàn
Hot ti s dng tùy vào công nng ca ô sàn ly theo TCVN 2737-1995.kt qu
đc th hin trong bng sau.

Loi sàn
Ti trng
tiêu chun
(KN/m
2
)
H s
vt
ti
Ti trng
tính toán
(KN/m
2
)
Phòng làm vic,ban công ,logia 2.00 1.2 2.40
Phòng ng,thay đ v sinh,bp,khách 1.5 1.3 1.95
Phòng đc có đt giá sách khu công cng 4.00 1.2 4.80
Sàn hành lanh,snh 3.00 1.2 3.60
Sàn tng hm 5.00 1.2 6.00

Tng có b
t

= 20cm:
1.1 18 0.2 3.2
tt
ttttt
gnbh
γ
=
=××× =
12.672 (KN/m
2
)
Tng có b
t
= 10cm: 1.1 18 0.1 3.2
tt
ttttt
gnbh
γ
==×××= 6.336 (KN/m
2
)
2.3.Các phng pháp tính toán sàn phng d ng lc
 phân tích sàn, tính toán ni lc, ng sut trong sàn có th s dng nhiu phng
pháp khác nhau, hin ti có 3 phng pháp đng đc s dng rng rãi.
1. Phng pháp phân phi trc tip.
2.
Phng pháp khung tng đng.
3. Phng pháp phn t hu hn.
Ta chn phng pháp phn t hu hn đ tính da trên phn mm SAFE
2.4.Tính toán sàn phng d ng lc theo tiêu chun ACI 318-2002 Hoa K

2.4.1.Vt liu s dng
Bê tông có cp đ bn chu nén B35 tng đng vi bê tông Mac 450 (khi khai báo
vt liu trong chng trình Safe 8.08).
Cng đ chu nén tính toán: R
b
= 19500 KN/m
2

Va lót dày 25mm 18 25 1.1 0.45 0.495
Sàn bê tông ct thép 25 250 1.1 5 5.5
Va trát trn 18 10 1.1 0.18 0.198
Ti trng do các vách ngn 1.1 0.5 0.55
ng ng thit b ME 1.2 0.5 0.6
Trn treo thch cao 1.1 0.15 0.165
ng ng thit b v sinh 1.2 0.5 0.6
Tng tnh ti
7.57 8.447
SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV:20661074 TRANG 12

Cng đ chu kéo tính toán: R
bt
= 1300 KN/m
2

Môđun đàn hi: E
b
= 3.45x10
7
KN/m
2


ThépAIII: Thng chn
φ
12 hoc
φ
14 có cng đ R
S
=365(MPa)

Ü Cng đ BT quy đnh theo tiêu chun ACI:
'
0.8 0.8 45
30( )
1.2 1.2
c
MacBT
f
MPa
××
===
'
c
f
: Cng đ chu nén ca bê tông cho mu lng tr  28 ngày
Ü Môđun bin dng đàn hi:
'
4730 4730 30 27017( )
cc
Ef MPa===


Cáp ng lc bao gm
Loi cáp 270k theo ASTM A416 M98, đng kính cáp T15 dùng cho dm, sàn
(
)6.0
''
= 15.24(mm)
Loi cáp 270k theo ASTM A416 M98, đng kính cáp T13 thng dùng cho sàn
()5.0
''
=12.77(mm)
Cáp s dng cho sàn là cáp T15 đt trong ng nha có đng kính 20 6± (mm), tuân
theo ASTM A416 M98
Gii hn chy,
py
f
=1690 Mpa
Gii hn bn:
pu
f = 1860Mpa
T l
pu
py
f
f
=
1860
1690
= 0.908 >0.8
 chùng ng sut thp ,  lc kéo 80%
pu

f , sau 1000h không vt quá 2%
Mô đun đàn hi
ps
E
=
5
1.95 10
M
pa×
Ct thép thng loi CD390 có
Gii hn chy
py
f
=390(MPa), gii hn bn
u
f
>500(MPa)
ng cha cáp l ng xon m km , chiu dày ng không nh hn 0.3mm, ng ghen
cho sàn 20*85 (mm) ng kín , đon ng có chiu dài 6-8m , các đon ng đc ni li vi
nhau bng ng ni và bng dính thành ng.
2.4.2 Chn tit din s b
• Chn vách cng:
Chiu dày ca vách t: t≥
20
t
h
=
320
20
=16 (cm)

Chn chiu dày vách t =30 cm.
Trong đó h
t
là chiu cao tng
• Chn sàn tng: h
s
=
11
820
35 35
nhip
l×=×
= 23.4 (cm)
SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV:20661074 TRANG 13

Trong đó ta chn
l
nhp
là chiu dài nhp ln nht
l
nhp
=820(cm)
Ta chn h
s
= 25(cm)
• Chn dm biên: 300 600×
• Chn s b tit din ct:
Chn s b kích thc ct C1 vi din truyn ti ln :
Kích thc tit din ct đc chn tùy theo din truyn ti, da trên công thc xác
đnh s b tit din ct:


c
b
nN
Fk
R
×


Trong đó:

1.2 1.5k
=

h s k đn do ct còn chu momen do đó chn k =1.35
N: là tng lc dc tác dng lên chân ct ca các tng

1
()
n
ss
i
NNSpg
=
==×++

TLBT ct + TLBT tng
S: là din tích truyn ti
S =
2

88.2
16.4( )
22
m×=

n: là s tng trên mt ct ct


¬ Chn kích thc ct b trí t tng 14 lên tng 16:
3 (16.4 (8.447 2) 0.3 0.3 3.2 25 6.336 )nN×=× × ++ × × ×+
= 845.44 (KN)
F
C
=
b
nN
k
R
×
×=

845.44
1.35
19500
× = 0.059 m
2
Chn kích thc ct b trí t tng 14 lên tng 16 :
300 300
×
(mm)

¬ Tng t ta chn kích thc ct b trí t tng 11 lên tng 13:

845.44 3 (16.4 (8.447 2) 0.4 0.4 3.2 25 6.336 )nN×= +× × ++ × × ×+

= 1690.88 (KN)
F
C
=
b
nN
k
R
×
×=

1690.88
1.35
19500
× = 0.117 m
2
Vy chn kích thc ct b trí t tng 11 lên tng 13 :
400 400×
(mm)

¬ Chn kích thc ct b trí t tng 7 lên tng 10:
SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV:20661074 TRANG 14


1690.88 +4 (16.4 (8.447 2) 0.5 0.5 3.5 25 6.336)nN×= × × ++ × × ×+


= 1960(KN)
F
C
=
b
nN
k
R
×
×=

1960
1.35
19500
×
= 0.135 m
2
Vy chn kích thc ct b trí t tng 7 lên tng 10 : 500 500× (mm)
¬ Chn kích thc ct b trí t tng 3 lên tng 6:

1960 + 4 (16.4 (8.447 2) 0.7 0.7 3.2 25 6.336)nN×= × × ++ × × ×+

= 2690 (KN)
F
C
=
b
nN
k
R

×
×=

2690
1.35
19500
× = 0.186 m
2
Vy chn kích thc ct b trí t tng 7 lên tng 10 :
700 700×
(mm)
¬ Chn kích thc ct b trí t tng hm 2 lên tng 2:

2690 + 4 (16.4 (8.447 2) 0.8 0.8 3.2 25 6.336)nN×= × × ++×××+

= 3605 (KN)(mm)
F
C
=
b
nN
k
R
×
×=

3605
1.35
19500
× = 0.249 m

2
Vy chn kích thc ct b trí t tng hm 2 lên tng 2 :
800 800×

(mm)
ng lc cân bng do tnh ti

(0.8 1) 1 8.447
cb san
WTLBT=→× =× = 8.447 (kN/m
2
)
2.4.3 Tính tn hao ng sut
Chn ng sut cng ban đu theo tiêu chun ACI 318- 2002
0.8 0.8 1860 1488
pi pu
ff≤×=× =
(Mpa)
0.94 0.94 1690 1588.6
pi py
ff≤×=× =
(Mpa)
0.2 0.8
p
upi pu
f
ff×≤≤×

Ly
0.75 0.75 1860 1395

pi pu
ff

×= × =
(Mpa)
Tn hao ng sut do ma sát.
Cáp đc cng sau bng kích.
Hai đu cáp neo dng mt đu neo sng, mt đu neo cht.
Quy trình thi công kéo cáp chia làm 3 giai đon: 10%-50% -100%P
0
.
Theo kinh nghim t l hao ng sut có th ly gn đúng là 2.5% trên 10m dài.
i vi sàn này ng sut còn li là:
SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV:20661074 TRANG 15

29.5 29.5
0.025 1395 0.025 1395 1288( )
10 1
si pi pi
f
ff MPa=− ×× = − × × =

ng sut trung bình trong cáp:
1395 1288
1342
22
pi si
p
ff
f

+
+
== = (MPa)
Bin dng do ng sut trung bình:
5
1342
29.5 0.21
1.95 10
p
f
lmm
E
∆= × = × =
×

Tn hao ng sut do bin dng vùng neo.
Sau khi cng cáp và đa cáp vào trng thái làm vic
Vùng neo cho phép bin dng ln nht là 6mm (

= 0.006m)
5
0.006 1.95 10
57.35
20.4
f
E
l
∆××
∆= × = = (Mpa)
ng sut trung bình sau khi k đn hao ng sut do ma sát và bin dng neo:

2
1343 57.35 1285.65( )
pf
f
fMPa=−∆= − =
Tn hao ng sut do nguyên nhân khác.
Tn hao ng do s co ngót ca BT do t bin, do s chùng ng sut ca cáp ph
thuc vào đ m ca BT khi đúc trong điu kin môi trng khi tin hành cng sau
=18%
2
f

18%
= 0.18 1285.65
×
= 231.4 (Mpa)
ng sut s dng hiu qu lúc này là:

22
18% 1285.65 231.4 1054.25( )
se
f
ff MPa=− = − =
2.5. Hình dng cáp
Da trên biu đ mômen do tnh ti cân bng gây ta b trí cáp cho sàn , vic tính toán
ni lc cho sàn đc gii bng phn mm Safe phiên bn 8.08
S liu tính toán cáp:
Lp bê tông bo v: d =30 mm
Khong cách nhp nhà theo phng trc X: 8.2 m, nhp gia cng là 8.2 m
Khong cách nhp nhà theo phng trcY: 8.0 m, nhp gia là 4.4

2.5.1.Khai báo đc trng tit din ca các phn t






SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV:20661074 TRANG 16


Phn t sàn


Phn t dm





SVTH: NGUYN NGC HIU_MSSV:20661074 TRANG 17

Phn t ct

Phn t vách






×