1
TÍN DỤNG & LÃI
SUẤT
1/ Khái ni m đ c đi m quan h tín d ng.ệ ặ ể ệ ụ
T Tʹ (T + t)
Đ c đi m tín d ngặ ể ụ
2
Tín dụng là quan hệ vay mượn dựa trên
nguyên tắc có hoàn trả (vốn và lãi) sau một
thời gian nhất định
Cho nhau mượn quyền sử dụng một
lường tài hóa, còn quyền sở hữu vẫn thuộc
người cung ứng.
Quan hệ tín dụng là quan hệ có thời hạn,
thời hạn do đội bên thỏa thuận.
Hết thời hạn tín dụng, người cung ứng
tín dụng được nhận lại phần vốn cho vay
cộng thêm một số tiền, gọi là thu nhập từ
hoạt động tín dụng
3
Căn cứ thời hạn tín dụng
Căn cứ mục đích tín dụng
Căn cứ chủ thể huy động tín
dụng
Căn cứ hình thức tín dụng
Căn cứ phương thức tín dụng
Căn cứ phạm vi tín dụng
4
Phân loại tín dụng
2/ Một số hình thức tín dụng
Tín dụng thương mại
Quan hệ TD giữa các doanh nghiệp phi TC
TD thương mại là quan hệ TD ngắn hạn
Đối tượng cho vay là hàng hóa chờ tiêu thụ
Công cụ của TD thương mại là thương phiếu
Là cơ sở của TD ngân hàng
5
a
Khái ni mệ
6
Tín dụng thương mại là quan hệ tín dụng giữa
các doanh nghiệp dưới hình thức mua bán chịu
hàng hóa. Đây là quan hệ tín dụng giữa các nhà
sản xuất - kinh doanh được thực hiện dưới hình
thức mua bán, bán chịu hàng hóa. Người bán
chuyển giao cho người mua quyền sử dụng vốn tạm
thời trong một thời gian nhất định, và khi đến thời
hạn đã được thỏa thuận, người mua phải hoàn lại
vốn cho người bán dưới hình thức tiền tệ và cả
phần lãi cho người bán chịu.
7
Ưu điểm của tín dụng thương mại
Tín dụng thương mại góp phần đẩy
nhanh quá trình sản xuất và lưu thông hàng
hóa, làm cho chu kỳ sản xuất rút ngắn lại.
Tín dụng thương mại tham gia vào quá
trình điều tiết vốn giữa các doanh nghiệp một
cách trực tiếp mà không thông qua bất kỳ cơ
quan trung gian nào.
Tín dụng thương mại góp phần làm giảm
khối lượng tiền mặt trong lưu thông, làm giảm
chi phí lưu thông xã hội.
Nhược điểm của tín dụng thương mại
Về quy mô lượng giá trị cho vay bị hạn
chế;
Về thời gian ngắn thường là dưới 1 năm;
Về phạm vi chỉ đầu tư một chiều, không có
quan hệ cho vay ngược lại.
8
kỳ phi u thương m iế ạ hay g i t t ọ ắ
là
thương phi uế . Thương phi u là ch ngế ứ
ch có giá ghi nh n yêu c u thanh toánỉ ậ ầ
ho c cam k t thanh toán không đi u ặ ế ề
ki nệ
m t s ti n xác đ nh trong m t th i gianộ ố ề ị ộ ờ
nh t đ nh.ấ ị
Đặc điểm của thương phiếu
Thương phi u mang tính tr u tư ngế ừ ợ
Thương phi u mang tính b t bu cế ắ ộ
Thương phi u mang tính lưu thông.ế
9
Công cụ lưu thông của tín dụng thương mại
Phân lo i thương phi uạ ế
Dựa trên cơ sở người lập:
L nh phi u : ệ ế Gi y n do ngư i ấ ợ ờ
mua ch u l p ra. ị ậ
H i phi u :ố ế Gi y n do ngư i bán ấ ợ ờ
ch u l p ra. ị ậ
Dựa trên phương thức ký chuyển nhượng:
Thương phi u ế vô danh;
Thương phi u ế đích danh;
Thương phi u ế ký danh.
10
Tín dụng Nhà nước.
Tín dụng ngân hàng
Tín dụng nặng lãi
Tín dụng thuê mua
11
b
c
d
e
12
Tín d ng nhà nư c là quan h tín d ng ụ ớ ệ ụ
gi a nhà nư c v i doanh nghi p, các t ch c ữ ớ ớ ệ ổ ứ
kinh t - xã h i và các cá nhân. Tín d ng nhà ế ộ ụ
nư c xu t hi n nh m th a mãn nh ng nhu ớ ấ ệ ằ ỏ ữ
c u chi tiêu c a ngân sách nhà nư c trong ầ ủ ớ
đi u ki n ngu n thu không đ đ đáp ng; nó ề ệ ồ ủ ể ứ
còn là công c đ nhà nư c h tr cho các ụ ể ớ ỗ ợ
ngành kinh t y u kém, ngành mũi nh n và ế ế ọ
khu v c kinh t kém phát tri n, và là công c ự ế ể ụ
quan tr ng đ nhà nư c qu n lý, đi u hành vĩ ọ ể ớ ả ề
mô.
Công cụ lưu thông của tín dụng nhà nước
Tín phiếu kho bạc
Trái phiếu kho bạc
Trái phiếu đầu tư
Trái phiếu huy động vốn cho từng công
trình
Trái phiếu huy động vốn cho Quỹ hỗ trợ
phát triển
Công trái
Trái phiếu chính phủ quốc tế.
13
1/ Khái niệm lãi suất
14
Là giá cả của quyền được sử dụng vốn vay
trong một khoảng thời gian nhất định, mà người sử
dụng phải trả cho người cho vay; là tỷ lệ của tổng số
tiền phải trả so với tổng số tiền vay trong một
khoảng thời gian nhất định. Lãi suất là giá mà người
vay phải trả để được quyền sử dụng tiền không
thuộc sở hữu của họ và là lợi tức người cho vay có
được đối với việc trì hoãn chi tiêu.
Lợi tức là một phạm trù kinh tế gắn liền
với sự vận động của tín dụng và do bản
chất của tín dụng quyết định. Lợi tức tín
dụng là thu nhập mà người cho vay nhận
được ở người đi vay trả cho việc sử dụng
tiền vay. Thực chất, lãi suất được biểu hiện
bằng quan hệ tỷ lệ giữa lợi tức tín dụng và
tổng số tiền vay trong một thời gian nhất
định.
15
Lãi suất thực/ Lãi suất danh nghĩa
Lãi suất tái cấp vốn
Lãi suất sàn/ lãi suất trần
Lãi suất bán buôn/ bán lẻ
Lãi suất cơ bản của ngân hàng:
◦
Lãi suất cho vay;
◦
Lãi suất tiền gửi thông thường
◦
Lãi suất trên thị trường liên ngân hàng.
16
Một số loại lãi suất
Lãi đơn : FV = PV + ( PV. i )
FV = PV . ( 1+i )
Lãi kép : FVƞ = FVƞ-1 . ( 1+i )
FVƞ = PV . ( 1+ i )ⁿ
17
Phương pháp tính lãi
18
Lãi suất danh nghĩa (với hàm ý chưa điều chỉnh ảnh hưởng
của lạm phát) là lãi suất đã bao gồm cả những tổn thất do lạm
phát gây ra do sự gia tăng của mức giá chung. Quan hệ giữa
lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực được biểu thị bằng :
(1 + r)(1 + i) = (1 + R)
r là lãi suất thực tế,
i là tỷ lệ lạm phát
R là lãi suất danh nghĩa.
Lãi suất thực tế = Lãi suất danh nghĩa - Tỷ lệ lạm phát dự kiến
Trên thực tế, tỷ lệ lạm phát sau đó có thể khác với tỷ lệ lạm phát dự
kiến nên không thể biết trước một cách chắc chắn được lãi suất thực
tế còn lãi suất danh nghĩa thì có thể biết trước được một cách chắc
chắn khi công bố.
in = ir + p + rp + lp
ir : lãi suất thực người cho vay được
hưởng
p : Tỷ lệ lạm phát
rp : Độ rủi ro của từng đối tượng vay
lp : Tính thanh khoản của từng khoản
vay
19
Cơ c u lãi su t ấ ấ
M i quan h lãi su t & giá c trái phi u :ố ệ ấ ả ế
Nếu trái phiếu coupon có mệnh giá 1000
lãi suất 10%/năm. Sau một thời gian lãi suất
thị trường >10%, nếu muốn bán ta thấy thị
giá trái phiếu sẽ <1000. Giả định là 800. Ta
có
Current yield = 100/ 800 = 12,5% cho
người mua
20
Kết luận :
Với người bán
Khi lãi suất hiện hành↑, nếu thị giá trái
phiếu↓
tỷ suất lợi tức trái phiếu↓
Khi lãi suất hiện hành↓, nếu thị giá trái
phiếu↑
tỷ suất lợi tức trái phiếu↓
Với người mua sẽ ngược lại
21
Ảnh hưởng của cung - cầu quỹ cho vay
Ảnh hưởng của rủi ro và kỳ hạn
Ảnh hưởng của lạm phát dự tính
Ảnh hưởng của chính sách vĩ mô của
chính phủ.
Ảnh hưởng của sự phát triển của nền kinh
tế trong chu kỳ kinh doanh
Ảnh hưởng của chính sách tiền tệ của
ngân hàng TW
22
Nhân t nh hư ng lãi su t th trư ngố ả ở ấ ị ờ