LOGO
CHƯƠNG 32
CHIẾN LƯỢC TÀI CHÍNH
Danh sách nhóm
1.Hồ Thu Hoài
2.Huỳnh Thanh Hùng
3.Hoàng Thị Thủy Tiên
4.Lương Thị Ngọc Mai
GVHD: TS. Nguyễn Thị Uyên Uyên
LOGO
BỐ CỤC TRÌNH BÀY
I. Chiến lược tài chính, mục tiêu chiến lược tài chính
II. Hoạch định chiến lược tài chính
1. Giai đoạn khởi sự
2. Giai đoạn tăng trưởng
3. Giai đoạn sung mãn
4. Giai đoạn suy thoái
LOGO
I. TỔNG QUAN CHIẾN LƯỢC TÀI CHÍNH
Mục tiêu: Tối đa hóa tài sản cho chủ sở
hữu.
Chiến lược tài chính là sự kết hợp của ba quyết
định: quyết định đầu tư, quyết định tài trợ và quyết
định phân phối sao cho phù hợp với từng giai đoạn
phát triển của doanh nghiệp.
LOGO
Nguyên tắc hoạch định chiến lược:
Dựa vào mối tương quan giữa rủi ro kinh doanh
và rủi ro tài chính.
I. TỔNG QUAN CHIẾN LƯỢC TÀI CHÍNH
DOL X DFL = DTL
LOGO
Nguyên tắc hoạch định chiến lược tài chính
RỦI RO KINH DOANH
RỦI RO TÀI CHÍNH
Chu kỳ sống của sản phẩm
Doanh số
Không
thể
thay
đổi
Có thể điều chỉnh
LOGO
CÁC GIAI
CÁC GIAI
ĐOẠN PHÁT
ĐOẠN PHÁT
TRIỂN
TRIỂN
Giai đoạn
Giai đoạn
khởi sự
khởi sự
Giai đoạn
Giai đoạn
tăng trưởng
tăng trưởng
Giai đoạn
Giai đoạn
suy thoái
suy thoái
Giai đoạn
Giai đoạn
sung mãn
sung mãn
NHÓM 6
II. Chiến lược tài chính trong các giai đoạn phát
triển của doanh nghiệp
LOGO
Rủi ro kinh doanh rất cao
Vốn đầu tư lớn
Doanh nghiệp chưa có uy tín
Sản phẩm chưa được thị trường chấp nhận
1. Giai đoạn khởi sự
ĐẶC
ĐIỂM
LOGO
1. Giai đoạn khởi sự
Chiến lược tài chính:
Quyết định đầu tư:
Rủi ro kinh doanh cao
đầu tư những gì cần
thiết
giảm thiểu lỗ nếu kinh doanh thất bại
LOGO
1. Giai đoạn khởi sự
Quyết định tài trợ
Rủi ro kinh doanh cao
Rủi ro tài chính thấp
NỢ
VỐN CỔ
PHẦN
VCP từ NĐT thông
thường (IPO)
VCP từ NĐT
đặc biệt
NGUỒN TÀI TRỢ
NỢNỢ
NGUỒN TÀI TRỢ
LOGO
1. Giai đoạn khởi sự
VỐN MẠO HIỂM
-
Những tổ chức chuyên môn hóa thực hiện.
-
Mục tiêu là những hãng có tăng trưởng cao, rủi
ro cao
-
Hình thức đầu tư: Quỹ đầu tư mạo hiểm
Nhà đầu tư – Người đứng ra huy động vốn –
Người nhận đầu tư.
LOGO
1. Giai đoạn khởi sự
Làm sao để thu hút vốn
-
Chứng minh doanh nghiệp có khả năng thực
hiện kế hoạch.
-
Không có ảo giác.
-
Sản phẩm và dịch vụ sẵn sàng.
-
Phát triển một thị trường mục tiêu.
-
Sử dụng tiền hiệu quả.
LOGO
1. Giai đoạn khởi sự
-
“Rót vốn” theo từng giai đoạn
LOGO
1. Giai đoạn khởi sự
Ưu điểm:
-
Cung cấp nguồn tài
chính.
-
Doanh nghiệp không có
nghĩa vụ hoàn trả vốn
gốc.
-
Cung cấp kinh nghiệm,
chuyên môn, tư vấn,…
Nhược điểm:
-
Quá trình lâu dài, phức
tạp.
-
Tốn chi phí khi đàm
phán hợp đồng.
-
Nhà sáng lập mất quyền
tự chủ.
LOGO
1. Giai đoạn khởi sự
Quyết định phân phối:
Tỷ lệ chi trả cổ tức bằng 0
Đặc điểm nhà
đầu tư
Dòng tiền
Triển vọng tăng
trưởng tương lai
LOGO
1. Giai đoạn khởi sự
Giai đoạn khởi sự
Rủi ro kinh doanh Rất cao
Rủi ro tài chính Rất thấp
Nguồn tài trợ Vốn mạo hiểm
Chính sách cổ tức Tỷ lệ chi trả cổ tức: 0%
Triển vọng tăng trưởng tương lai Rất cao
Tỷ số giá thu nhập (P/E) Rất cao
Thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS) Danh nghĩa hoặc âm
Giá cổ phần Tăng nhanh hoặc biến động cao
MÔ HÌNH TỔNG THỂ
Sản phẩm
mới
Doanh số
bắt đầu
tăng
Thời cơ
xúc tiến
hoạt động
chiêu thị,
bán hàng
Mở rộng
thị
trường,
tăng thi
phần
Nhu cầu
vốn cao
Chiến
lược tài
chính
!
"
#
#
$%&
'
(%
$%&
'
$%&
'
)
*
$%&'(%
$%&'
#
(%+*
,!,
Tài trợ
bằng vốn
cổ phần
-(%+*+
.&
/
0
1%*21*
0
1%*21*
3%4+*
5(%67
,859
3%4+*
5(%67
,859
TÀI TRỢ VỐN
CỔ PHẦN
TÀI TRỢ VỐN
CỔ PHẦN
$%&'
$%&'
$%&'
- Thị trường tài chính hiệu quả6'2:;#
.<# (+=
>Bản cáo bạch của công ty,5?%@%AB%'1C
D+!+#!.&+B(%
-.E<6#<6B@%&(%+#
(<#F:(G,5.&<?!,
+###@%
>Chi phí phát hànhH(@%),+D#:!
@%#IJ%KLM(,+* (,B.&
%&5
>Đây là lần phát hành cổ phần đầu )ên của 1 công ty tăng trưởng cao/
?9,triển vọng tăng trưởng cao trong tương lai+B#
(%EN,/.<*O+D
N%&1P#N,EQI# .EN,
Các yếu tố tác động lên việc huy động nguồn vốn CP của công ty tăng trưởng:
$%&'
R##S@%&N
R##S@%&N