Tải bản đầy đủ (.ppt) (72 trang)

bài giảng khoáng sản đại cương phần ii đặc điểm mỏ khoáng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (11.16 MB, 72 trang )

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA ĐỊA CHẤT
- -
KHỐNG SẢN ĐẠI CƯƠNG
- Tp. Hồ Chí Minh, 01/2010 -
CBGD: Nguyễn Kim Hoàng
MƠN HỌC:
G
I

I
T
H
I

U

Tên môn học: KHOÁNG SẢN ĐẠI CƯƠNG (GENERAL MINERALS)

Mã số môn học: ĐC401

Số tín chỉ: LT 2 ; TH 1 Số tiết: LT 30; TH 30 Tổng cộng 60

TÓM TẮT MÔN HỌC:
- Giới thiệu: Là môn học nghiên cứu khái quát các đặc điểm địa chất, thành phần vật chất,
nguồn gốc và điều kiện thành tạo của các khoáng sản cũng như quy luật phân bố của chúng
trong không gian và theo thời gian.
- Nội dung: gồm 3 phần chính:
a- Những vấn đề cơ bản về khoáng sản:
- Đại cương về khoáng sản


- Thành phần vỏ Trái đất và quá trình tạo quặng
- Cấu trúc mỏ khoáng, thân khoáng và thành phần quặng.
b- Đặc điểm các loại mỏ khoáng theo các nguồn gốc: magma thực sự, pegmatit, carbonatit,
skarn, nhiệt dịch, phong hóa, sa khoáng, trầm tích và biến chất sinh.
c- Quy luật phân bố các mỏ khoáng:
- Các yếu tố địa chất khống chế tạo khoáng
- Quy luật phân bố các mỏ khoáng

: NỘI DUNG
PHẦN I: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ KHOÁNG SẢN
Chương 1: Đại cương về khoáng sản ( 2 tiết)
Chương 2: Thành phần vỏ Trái đất và quá trình tạo quặng (2 tiết)
Chương 3: Cấu trúc mỏ khoáng, thân khoáng và thành phần khoáng (2 tiết)
PHẦN II: ĐẶC ĐIỂM MỎ KHOÁNG
Chương 4: Mỏ khoáng magma thực sự (2 tiết)
Chương 5: Mỏ khoáng pegmatit (2 tiết)
Chương 6: Mỏ khoáng carbonatit (2 tiết)
Chương 7: Mỏ khoáng skarn (2 tiết)
Chương 8: Mỏ khoáng nhiệt dịch (3 tiết)
Chương 9: Mỏ khoáng phong hoá (2 tiết)
Chương 10: Mỏ khoáng sa khoáng (2 tiết)
Chương 11: Mỏ khoáng trầm tích (2 tiết)
Chương 12: Mỏ khoáng biến chất sinh (2 tiết)
PHẦN III: QUY LUẬT PHÂN BỐ CÁC CÁC MỎ KHOÁNG
Chương 13: Các yếu tố địa chất khống chế tạo khoáng (2 tiết)
Chương 14: Quy luật phân bố các mỏ khoáng sàng (3 tiết)
G
I

I

T
H
I

U

: NỘI DUNG
PHẦN I: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ KHOÁNG SẢN
Chương 1: Đại cương về khoáng sản ( 2 tiết)
Chương 2: Thành phần vỏ Trái đất và quá trình tạo quặng (2 tiết)
Chương 3: Cấu trúc mỏ khoáng, thân khoáng và thành phần khoáng (2 tiết)
PHẦN II: ĐẶC ĐIỂM MỎ KHOÁNG
Chương 4: Mỏ khoáng magma thực sự (2 tiết)
Chương 5: Mỏ khoáng pegmatit (2 tiết)
Chương 6: Mỏ khoáng carbonatit (2 tiết)
Chương 7: Mỏ khoáng skarn (2 tiết)
Chương 8: Mỏ khoáng nhiệt dịch (3 tiết)
Chương 9: Mỏ khoáng phong hoá (2 tiết)
Chương 10: Mỏ khoáng sa khoáng (2 tiết)
Chương 11: Mỏ khoáng trầm tích (2 tiết)
Chương 12: Mỏ khoáng biến chất sinh (2 tiết)
PHẦN III: QUY LUẬT PHÂN BỐ CÁC CÁC MỎ KHOÁNG
Chương 13: Các yếu tố địa chất khống chế tạo khoáng (2 tiết)
Chương 14: Quy luật phân bố các mỏ khoáng sàng (3 tiết)
G
I

I
T
H

I

U
PHÂN LO I NGU N G C CÁC M KHOÁNG Ạ Ồ Ố Ỏ
PHÂN LO I NGU N G C CÁC M KHOÁNG Ạ Ồ Ố Ỏ
(V.I. Xmirnov, 1982)


PHÂN
LO IẠ
NGU NỒ
G CỐ
MAG-
MA
TR M Ầ
TÍCH
BI NẾ
CH TẤ
MAGMA
TH CỰ
SỰ
CAR
BO
NA
TIT
PEG-
MA-
TIT
ALBITIT
GREI-

SEN
SKARN
NHI TỆ
D CHỊ
CON-
CHE-
DAN
PHONG
HÓA
SA
KHOÁNG
BỊ
BI NẾ
CH TẤ
BI NẾ
CH TẤ
TR MẦ
TÍCH
MAGMA
MU NỘ
MAGMA
S MỚ
DUNG LY
MAGMA
THỰC SỰ
H N H PỖ Ợ
THAY THẾ
TRAO IĐỔ
MAGMA
CARBO-

NATIT
THAY THẾ
TRAO IĐỔ
TÁI
K T TINHẾ
N GI NĐƠ Ả
PEG-
MATIT
ALBITIT GREIGEN
ALBIT –
GREISEN
SKARN
SILICAT
SKARN
MAGNE
SKARN
VÔI
SKARN
VIỄN NHIỆT PHUN TRÀO
XÂM NHẬP
NHIỆT DỊCH
NHIỆT DỊCH-
TRẦM TÍCH
HỖN HỢP
NHIỆT DỊCH-
TRAO ĐỔI
THAY THẾ
CONCHEDAN
PHÂN LO I NGU N G C CÁC M KHOÁNG Ạ Ồ Ố Ỏ
PHÂN LO I NGU N G C CÁC M KHOÁNG Ạ Ồ Ố Ỏ

(V.I. Xmirnov, 1982)


PHÂN
LO IẠ
NGU NỒ
G CỐ
MAG-
MA
TR M Ầ
TÍCH
BI NẾ
CH TẤ
MAGMA
TH CỰ
SỰ
CAR
BO
NA
TIT
PEG-
MA-
TIT
ALBITIT
GREI-
SEN
SKARN
NHI TỆ
D CHỊ
CON-

CHE-
DAN
PHONG
HÓA
SA
KHOÁNG
BỊ
BI NẾ
CH TẤ
BI NẾ
CH TẤ
TR MẦ
TÍCH
TÀN DƯ
THẤM ĐỌNG
PHONG HÓA
BĂNG THÀNH
VEN BỜ
BỒI TÍCH
LŨ TÍCH
SƯỜN TÍCH
TÀN TÍCH
SA KHOÁNG
PHUN TRÀO
SINH HÓA
HÓA HỌC
CƠ HỌC
TRẦM TÍCH
PHÂN LO I NGU N G C CÁC M KHOÁNG Ạ Ồ Ố Ỏ
PHÂN LO I NGU N G C CÁC M KHOÁNG Ạ Ồ Ố Ỏ

(V.I. Xmirnov, 1982)


PHÂN
LO IẠ
NGU NỒ
G CỐ
MAG-
MA
TR M Ầ
TÍCH
BI NẾ
CH TẤ
MAGMA
TH CỰ
SỰ
CAR
BO
NA
TIT
PEG-
MA-
TIT
ALBITIT
GREI-
SEN
SKARN
NHI TỆ
D CHỊ
CON-

CHE-
DAN
PHONG
HÓA
SA
KHOÁNG
BỊ
BI NẾ
CH TẤ
BI NẾ
CH TẤ
TR MẦ
TÍCH
BIẾN CHẤT
BỊ BIẾN CHẤT BIẾN CHẤT
Bi n ch t khu v cẾ ấ ự Bi n ch t ti p xúcế ấ ế
PHÂN LO I NGU N G C CÁC M KHOÁNG Ạ Ồ Ố Ỏ
PHÂN LO I NGU N G C CÁC M KHOÁNG Ạ Ồ Ố Ỏ
(V.I. Xmirnov, 1982)


PHÂN
LO IẠ
NGU NỒ
G CỐ
MAG-
MA
TR M Ầ
TÍCH
BI NẾ

CH TẤ
MAGMA
TH CỰ
SỰ
CAR
BO
NA
TIT
PEG-
MA-
TIT
ALBITIT
GREI-
SEN
SKARN
NHI TỆ
D CHỊ
CON-
CHE-
DAN
PHONG
HÓA
SA
KHOÁNG
BỊ
BI NẾ
CH TẤ
BI NẾ
CH TẤ
TR MẦ

TÍCH
KiÓu nguån gèc má
D¹ng nguyªn liÖu KKL
Magma Car
bonatit
Skarn Peg
matit
NhiÖt
DÞch
Phong
Ho¸
TrÇm
tÝch
BiÕn
ChÊt
S
• • • • • • •
P
• • • • • • •
B
• • • •
Muèi kho¸ng
• • •
Graphit
• • • • •
Mica
• • • • • •
Asbest
• • • •
Talc& Pirophilit

• • • •
Fluorit
• • • • • •
Barit& Viterit
• • • •
Corindon& Najodac
• • • • • •
TA quang hoc& AD
• • • • •
Felspar&
• • • • • •
SÐt & Kaolin
• • •
Volastonit
• •
Magnesit& Bruxit
• • • • •
Th¹chcao&Anhydrit
• • •
§¸ Carbonat
• • • • •
§iatomit, Trªpen, Opoka,
Spongolit
• •
TA m¹ch, c¸t kÕt, quarzit
• • • •
C¸t & sái
• •
C¸c ®¸ magma vµ bc lµm VLXD
• •

MỎ MAGMA THỰC SỰ
IV.1. KHÁI QUÁT
CHƯƠNG IV
PHÂN LO IẠ
M MAGMA DUNG LYỎ M MAGMA S MỎ Ớ M MAGMA MU NỎ Ộ

Thành ph n dung th ầ ể
magma: sulphur – silicat.

Ngu i d n:ộ ầ  2 dung
th đ c l p: silicat & ể ộ ậ
sulphur.

T gi m: silicat k t tinh ả ế
tr c, sulphur k t tinh ướ ế
sau

Thành t o liên quan quá ạ
trình k t tinh s m.ế ớ

Magma XN siêu mafic, ít
liên quan mafic

Thành t o liên quan ạ
quá trình k t tinh g n ế ầ
k t thúc.ế

Magma XN siêu mafic,
mafic & ki mề


Có th có tham gia ể
ch t b c & khoáng hóa ấ ố
KHÁI NIỆM Đ C TR NGẶ Ư
Thành tạo trong
quá trình phân dị &
kết tinh magma ở:

- T 1500 – 800
0


- P hàng trăm atm

- D 3 – 5k

Liên quan mật thiết
XN mafic, siêu mafic
& đá kiềm;

KV tạo quặng & tạo
đá có trong thân quặng
& đá vây quanh
KHOÁNG S NẢ

Pt, Cr, Fe Ti, Cu, Ni
(titanomagnetit, apatit-
magnetit, Cu-Ni, cromit,
họ Pt, đất hiếm,…

kim cương, graphit,

apatit, talc,…
MỎ MAGMA THỰC SỰ
IV.1. KHÁI QUÁT
CHƯƠNG IV
Đi U Ki N THÀNH T OỀ Ệ Ạ
ĐiỀU KiỆN HÓA LÝ ĐiỀU KiỆN ĐỊA CHẤT
MAGMA DUNG LY

D : Sâu 3 – 5 km (~ 1 km: Cu –
Ni Siberi)
R t sâu (150km: kimberlit ấ
granat, kim c ng ươ

P r t cao: kh ng ch b i ấ ố ế ở
đ t gãy sâuứ

T 1500 – 700
0
C (Kim c ng)ươ
700
0
C Titano-magnetit phá
h y dung d ch c ng ủ ị ứ
300
0
C (sulphur Cu – Ni)
AR-PR
1
: Cu-Ni (Konski)


PR
2
: Cu-Ni (Nam Phi,
Canada, khiên Bantich)

PR
3
: Ni, Ti (B c M )ắ ỹ

Pz: liên quan đ t gãy ứ
sâu  Cr,
Titanomagnetit, Pt (Uran,
M , Canada) ỹ

Mz
1
: Cu-Ni (trap mi n ề
n n Siberi, Trung Qu c, ề ố
Nam Phi

Mz-Kz: Đai u n n p ố ế
(Th Nhĩ Kỳ, B c n Đ , ổ ắ Ấ ộ
Đ i Thái Bình D ng)ạ ươ
THĐ liên quan KS:
+ Peridotit: s m & mu n ớ ộ

Cr, h Pt (Os & Ir)ọ
+ Dunit–pyroxenit-gabro
(phân d ): mu n ị ộ



titanomagnetit & các NT
khác h Pt.ọ
+ Siêu mafic–mafic:
dung ly

sulphur Cu-Ni
+ Siêu mafic:
kimberlit  kim c ngươ
+ Đá ki m: mu n ề ộ  đ t ấ
hi m, Ta-Nb, apatit, apatit-ế
magnetit
M I LIÊN QUAN V I XNỐ Ớ
TU I Đ A CH TỔ Ị Ấ
MỎ MAGMA THỰC SỰ
IV.2. ĐẶC ĐiỂM
CHƯƠNG IV
Đ C Đi MẶ Ể
M MAGMA DUNG LYỎ M MAGMA S MỎ Ớ M MAGMA MU NỎ Ộ

Thành ph n dung th ầ ể
magma: sulphur – silicat.

Ngu i d n: ộ ầ
1/ Tách ra 2 dung th ể
đ c l p: silicat & ộ ậ
sulphur.
2/ K t tinh: Silicat tr c ế ướ
 sulphur sau


Liên quan quá trình k t ế
tinh s m.ớ

Magma XN siêu mafic, ít
liên quan mafic

Liên quan quá trình
k t tinh g n k t thúc.ế ầ ế

Magma XN siêu
mafic, mafic & ki mề

Có th có tham gia ể
ch t b c & khoáng ấ ố
hóa

Phân b : ố
Ph n Lan, ầ
LB Nga,
Th y Đi n, ụ ể
M , ỹ
Canada
(Sotberi),
T.Qu c, ố
Vi t Nam ệ
(T Khoa)ạ .
MỎ MAGMA THỰC SỰ
IV.2. ĐẶC ĐiỂM
CHƯƠNG IV

Đ C Đi MẶ Ể
M MAGMA DUNG LYỎ M MAGMA S MỎ Ớ M MAGMA MU NỎ Ộ

Thành ph n dung th ầ ể
magma: sulphur – silicat.

Ngu i d n: tách ra 2 dung ộ ầ
th đ c l p: silicat & ể ộ ậ
sulphur.

T gi m: silicat k t tinh ả ế
tr c ướ  sulphur k t tinh ế
sau

Thành ph n đá siêu mafic, mafic: peridotit, gabro, norit, ầ
gabronorit

Ph bi n, không nhi u h n m magma s m & mu n.ổ ế ề ơ ỏ ớ ộ

Đá magma b phân d hoàn toàn ị ị  d i & gi a: mafic h n.ướ ữ ơ

Đá magma phân b d c đ t gãy l n ven rìa & gi a vùng n nố ọ ứ ớ ữ ề

V trí: mi n n n ho t hóa. ị ề ề ạ

Thân qu ng phân b rìa kh i XN. Theo hình d ng th n m, chia 4 lo i:ặ ố ố ạ ế ằ ạ
+ Thân treo & xâm tán;
+ Vĩa & th u kính đáy, c u t o kh i;ấ ở ấ ạ ố
+ Th u kính & d ng b t kỳ, g n đ i ti p xúc c u t o dăm k t ấ ạ ấ ầ ớ ế ấ ạ ế
+ M ch xâm tán – kh i tr ng ạ ố ạ


Thành ph n KV: Ch các sulphur Cu-Ni, đi kèm Co, Au, & Ptầ ỉ
 magnetit, pyrotin, penlandit, chalcopyrit.

C u t o qu ng: Kh i, d i, dăm k t, xâm tán, m ch – xâm tánấ ạ ặ ố ả ế ạ

Ki n trúc qu ng: h t tha hình, d ng porphyr, d ng ng n l a ki u phân h y dd ế ặ ạ ạ ạ ọ ử ể ủ
c ngứ

Bi n đ i đá vây quanh: serpentin hóa, amphibol hóa, carbonat hóa, clorit, hóa.ế ổ

Quy mô m : l n ỏ ớ  r t l n ; ấ ớ Ni 0,4 – 3%; Cu 0,5 – 2%; Pt 20g/T
Hình 4.1: S đ nguyên lý phân b các thân khoáng m sulphur Ni–Cuơ ồ ố ỏ
1- Đá lót đáy; 3- Đá ph ; ủ 3- Đá vây quanh
a- Qu ng xâm nhi m treo; ặ ễ b- V a đáy; ỉ
c- Qu ng dăm k t c n ti p xúc;ặ ế ậ ế d- M ch khoángạ
Hình 4.1: S đ nguyên lý phân b các thân khoáng m sulphur Ni–Cuơ ồ ố ỏ
1- Đá lót đáy; 3- Đá ph ; ủ 3- Đá vây quanh
a- Qu ng xâm nhi m treo; ặ ễ b- V a đáy; ỉ
c- Qu ng dăm k t c n ti p xúc;ặ ế ậ ế d- M ch khoángạ
MỎ MAGMA THỰC SỰ
IV.2. ĐẶC ĐiỂM
CHƯƠNG IV
M MAGMA DUNG LYỎ

M ch d ng th u kính:ạ ạ ấ
+ Cách kh i siêu mafit 20– 100m, d c 70-90ố ố
0
, L 640m,
D 450m, T 0,2-5m (A 1,25)

+ Qu ng d ng kh i đ c xít,ặ ạ ố ặ
+ KV: ch y u: pyrotin, penlandit & chalcopyrit.ủ ế
+ H/lg (%): Ni 0,49–4,75; Cu 0,75-1,63; Co 0,02-0,2.
L ng nh : Se, Au, Ag, Bi, Pt, Pdượ ỏ
Vi T NAMỆ
Vi T NAMỆ
Hình 4.2. S đ đ a ch t m B n Phúcơ ồ ị ấ ỏ ả
1- Siêu mafic: dunit b serpentin hóa & ser (0,248kmị
2
);
2- Đá carbonat; - Đá phi n; 4- Thân ế
khoáng d ng m chạ ạ
Hình 4.3. M t c t đ a ch t A – B m B n Phúcặ ắ ị ấ ỏ ả
1- Siêu mafic (dunit b serpentin hóa & serpentinit); ị
2- Qu ng xâm ặ
nhi m bám đáy; 3- Qu ng ch c xít; 4- Qu ng xâm ễ ặ ặ ặ
nhi m 2 bên thân khoáng; 5- Đá phi nễ ế
M Cu-Ni Ỏ B N PHÚC (S n La) ả ơ
Ki u thân qu ng, g m 2 :ể ặ ồ

Xâm nhi m d ng bám đáy kh i siêu mafic:ễ ạ ố
+ Dày 1 – 36,7m (TB 13m);
+ Qu ng xâm nhi m bám đáy; th treo quy mô nh . ặ ễ ể ỏ
+ KV: ch y u: pyrotin, penlandit & chalcopyrit.ủ ế
+ H/lg (%): Ni 0,7; Cu 0,1; Co 0,02.
L ng nh : Se, Au, Ag, Bi, Pt, Pdượ ỏ
Đ C Đi MẶ Ể
M MAGMA S MỎ Ớ
MỎ MAGMA THỰC SỰ

IV.2. ĐẶC ĐiỂM
CHƯƠNG IV

Thành t o liên quan quá trình k t tinh s m.ạ ế ớ

Magma XN siêu mafic, ít liên quan mafic
Phân b :ố

Kim c ng: ươ
N n châu Phi, ề
n Đ , Siberi, Ấ ộ
Úc, …

Cr, Pt: Ciprus,
Cu Ba (MZ);
Philippin

Thành ph n đá siêu mafic: dunit, peridotit & pyroxenit.ầ

Khá ph bi n, nh m magma mu n.ổ ế ư ỏ ộ

K t qu quá trình phân d k t tinh: ế ả ị ế Qu ng tách ra s m trong quá trình ngu i l nh ặ ớ ộ ạ
magma

t p trung do tr ng l c & dòng đ i l u magma ậ ọ ự ố ư

(ép nén t p trung m t phía ậ ộ
n i tích t ).ơ ụ

V trí: mi n n n ho t hóa, liên quan đ t gãy sâu t manti trênị ề ề ạ ứ ừ


Thân qu ng phân b t p trung đáy siêu mafic. ặ ố ậ

Ranh gi i thân qu ng không rõ ràng, có tính chuy n ti p.ớ ặ ể ế

Thành ph n KV ph bi n: cromit (cromspinel), titanomagnetit; ầ ổ ế
kích th c nh , t hình đ c KV t o đá g n k t.ướ ỏ ự ượ ạ ắ ế

C u t o qu ng: xâm tán.ấ ạ ặ

Ki n trúc qu ng: h t t hình,ế ặ ạ ự

Bi n đ i đá vây quanh: serpentin hóa, carbonat hóa, clorit hóa.ế ổ

Hàm l ng kim lo i th p, phân tán; ượ ạ ấ Cr 2 – 20%; đi kèm Pt , Os, Ir.

Khoáng s n chính: Cr, Pt, kim c ngả ươ

Quy mô m : Cr, Titanomagnetit ít khi l n; có giá tr ch có kim ỏ ớ ị ỉ
c ngươ
Hình 4.4c: Bình đ & m t c t đ a ồ ặ ắ ị
ch t ng n kimberlit Mir, Siberiấ ố ổ
1- Đ t ph ; 2- Kimberlit b bi n đ i ấ ủ ị ế ổ
(màu vàng); 3- Kimberlit b bi n đ i ị ế ổ
màu l c; 4- Kimberlit b bi n đ i ít; ụ ị ế ổ
5- Đá carbonat; 6- L khoanỗ
K
I
M
C

Ư
Ơ
N
G
K
I
M
C
Ư
Ơ
N
G
V TRÍỊ
Liên quan ng n kimberlit, kh ng ch b i đ t gãy sâu trong ố ổ ố ế ở ứ
quá trình ho t hóa mi n n n.ạ ề ề
- N n Phi & n đ ề Ấ ộ  PR;
- N n Phi, Siberi & Úc ề  Pz
3
;
- N n Phi, Siberi , Úc & Kalimantan ề  Mz
1
;
- N n Siberi nhi u th i kỳ: 1/ Cề ề ờ
2
; 2/ T
2-3
; 3/ J
3
– K.
- Có 1600 ng n kimberlitố ổ

CẤU TRÚC
Đ C Đi M KIMBERLITẶ Ể

Hình d ngạ : ng n , th t ng - đ t gãy sâu (rift n i l c)ố ổ ể ườ ứ ộ ụ

Thành ph n KV: ầ
- Nguyên sinh: olivin, ilmenit, k/c ng, pyrop, diopsit, cromitươ
- Th sinhứ : serpentin, clorit, calcit, pyrotin,…;
- Bi u sinhể : hydroxyt, Fe, azurit, malachit

;

Tr ng sa trong aluvi & deluviọ :
olivin, pyrop, picroilmenit, cromdiopsit
Đ C Đi M KIM C NGẶ Ể ƯƠ

hình d ng, kích th c, màu s c: ≠ạ ướ ắ
-
Tinh th : hoàn ch nh / m nh v n; ể ỉ ả ụ
-
Bao th trong KV và ng c l i;ể ượ ạ

T l kimberlit có kim c ngỷ ệ ươ : 1 – 3%

Phân b :ố khá đ u, tăng: ngoài > trong; gi m theo đ sâuề ả ộ

Đ c đi m kim c ng: hình d ng, kích th c, màu s c: ≠ặ ể ươ ạ ướ ắ
-
Tinh th : hoàn ch nh/m nh v n; bao th ∞ KV;ể ỉ ả ụ ể
NGU N G C KIM C NGỒ Ố ƯƠ


Do magma kimberlit đ ng hóa đá ch a C;ồ ứ

Cùng eclogit đ c kimberlit thu hút t ph n sâu VTĐ;ượ ừ ầ

Đ c k t tinh nh KVTĐ trong chính magma kimberlitượ ế ư .

Thành t o trong kimberlit giai đo n h u magma ạ ở ạ ậ

Hay đi cùng kh i & ch a m nh v n gabro – m dung ly ố ứ ả ụ ỏ
sulphur Ni - Cu

Mỏ kim cương này còn được gọi là Big Hole được coi là chiếc hố nhân tạo lớn nhất thế
giới. Từ 1866 đến 1914, đã có 50.000 công nhân làm việc tại đây bằng những dụng cụ thô
sơ như cuốc và xẻng, khai thác tổng cộng 2.722 kg kim cương.

Công trình này đang được đăng ký trở thành một di sản thế giới.
MỎ KIM CƯƠNG
KIMBERLY - NAM PHI
Viên đá quý màu xanh da trời lấp lánh, nặng 5,16 carat, hình trái lê, là
viên kim cương đầu tiên trong bộ sưu tập nổi tiếng “De Beers
Millennium”, De Beers - hãng sản xuất kim cương lớn nhất thế giới -
giới thiệu năm 2000 để chào mừng thiên niên kỷ mới, được mang bán
đấu giá.
Dự đoán giá
~ 6 triệu
USD trong
phiên đấu
giá ngày
7/4/2010 tại

nhà đấu giá
Sotheby's ở
Hồng Kông

Mỏ Crom Pusat Campuchia
MỎ MAGMA THỰC SỰ
IV.2. ĐẶC ĐiỂM
CHƯƠNG IV
Đ C Đi MẶ Ể
M MAGMA DUNG LYỎ M MAGMA S MỎ Ớ M MAGMA MU NỎ Ộ

Thành t o liên quan quá trình k t tinh g n k t ạ ế ầ ế
thúc.

Magma XN siêu mafic, mafic & ki mề

Có th có tham gia ch t b c & khoáng hóa ể ấ ố
M MAGMA DUNG LYỎ M MAGMA MU NỎ ỘM MAGMA S MỎ Ớ

Thành ph n ầ đá siêu mafic:
dunit, peridotit & pyroxenit.

Ph bi n nh tổ ế ấ

K t qu quá trình phân d k t ế ả ị ế
tinh: ph n l n ầ ớ KV qu ng tách ra ặ
mu n trong quá trình ngu i l nh ộ ộ ạ
magma

t o thân qu ng l n.ạ ặ ớ


V trí: mi n n n ho t hóa, liên ị ề ề ạ
quan đ t gãy sâu t manti trênứ ừ

Thân qu ng phân b ặ ố đáy XN; d ng v a, th u kính, m ch ng.ạ ỉ ấ ạ ố

Ranh gi i thân qu ng, ớ ặ có tính chuy n ti p ể ế (đ ng sinh) ồ  rõ ràng (h u sinh).ậ

Thành ph n KV ph bi n: ầ ổ ế cromit, titanomagnetit; kích th c nh ướ ỏ  tha hình

C u t o qu ng: kh i, ch c xít, đ m, ấ ạ ặ ố ặ ố xâm tán. Ki n trúc qu ng: h t tha hình.ế ặ ạ

Bi n đ i đá vây quanhế ổ : serpentin hóa, carbonat hóa, clorit hóa.

Hàm l ng kim lo i cao, t p trung; ượ ạ ậ Cr  35 – 40%; đi kèm Pt , Os, Ir;

Khoáng s n chính: ả Cr, Pt, Fe, Ti-Fe, apatit, TR,

Quy mô m l n: peridotit ỏ ớ  Cr; Gabro  Titanomagnetit; đá ki m ề  magnetit - apatit
MỎ MAGMA THỰC SỰ
IV.2. ĐẶC ĐiỂM
CHƯƠNG IV
M MAGMA MU NỎ Ộ
M MAGMA DUNG LYỎ M MAGMA S MỎ Ớ M MAGMA MU NỎ Ộ
TitanomagnetitCromit và cromit chứa Pt Apatit – magnetit, apatit, TR
Đ C ĐI M Ặ Ể

Phân b trong kh i siêu mafic sâu v a & thu c 1 t ng ố ố ừ ộ ướ
c a kh i.ủ ố


Tu i : t c đ n tr : AR, PR, Pz, Mz & Kz.ổ ừ ổ ế ẻ

Kh i XN: d ng th n m, th ch u; th ng có tính phân ố ạ ể ấ ể ậ ườ
đ i t d i lên: dunit, harburgit, lerzolit, pyroxenit.ớ ừ ướ

TQ Cr th ng t p trung trong dunit b serpentinit hóa & ườ ậ ị
đ i chuy n ti p c a dunit – harburgit.ớ ể ế ủ

Hình thái TQ: d ng th u kính, m ch, ng d i, qu ng ạ ấ ạ ố ả ổ ặ
ch c xít & xâm tán.ặ

C u t o qu ng: d i, đ m, da báo, dăm & xâm tán.ấ ạ ặ ả ố

Ki n trúc qu ng: h t nh & v a.ế ặ ạ ỏ ừ

Thành ph n KV: ch y u ầ ủ ế cromspinel + các KVTĐ
ĐI U KI N THÀNH T OỀ Ệ Ạ
Có 3 quan đi m:ể

S n ph m c a phân d magma t dung th bazan, silicat ả ẩ ủ ị ừ ể
Mg;

Ttách ra tr c trong dunit c a manti trên & tr i ngu i ướ ủ ồ ộ
vào đ i u n n p VTĐ;ớ ố ế

Do tái t o thay th trao đ i đá siêu mafic:h u qu dunit ạ ế ổ ậ ả
hóa
HÀM L NG ƯỢ Cr
2
O

3
30 - >45%; T l Crỷ ệ
2
O
3
: Fe > 2,5
QUY MÔ M Ỏ Hàng trăm tri u t n;ệ ấ
KHOÁNG S N ĐI KÈM: Ả Cr; Pt t sinh ự  m đ c l pỏ ộ ậ
MỎ MAGMA THỰC SỰ
IV.2. ĐẶC ĐiỂM
CHƯƠNG IV
M MAGMA MU NỎ Ộ
Cromit & cromit ch a Ptứ

Titanomagnetit
Apatit–magnetit, apatit, TR
Đ C ĐI M Ặ Ể

Đi n hình magma mu n trong kh i mafic phân d : ể ộ ố ị
gabro  pyroxenit  dunit.

Tu i : t c đ n tr : AR, PR, Pz, Mz & Kz.ổ ừ ổ ế ẻ

Kh i XN: d ng kh i.ố ạ ố

Ranh gi i TQ: rõ ràng ho c chuy n ti p.ớ ặ ể ế

Hình thái TQ: d ng m ch, th u kính, , d ly th xâm ạ ạ ấ ổ ị ể
nhi m, băng, d i & b t đ nh.ễ ả ấ ị


C u t o qu ng: d i, đ m, kh i tr ng & xâm tán.ấ ạ ặ ả ố ố ạ

Ki n trúc qu ng: sideronit, phá h y dd c ng.ế ặ ủ ứ

Thành ph n KV: ch y u titanomagnetit, rutil, ilmenit + ầ ủ ế
magnetit + apatit + sulphur (pyrotin, pyrit, chalcopyrit +
KVTĐ + KVTS
ĐI U KI N THÀNH T OỀ Ệ Ạ

Dung th mafic ể  Silicat k t tinh ế  silicat tàn d ư
ch a qu ng ứ ặ  t p trung qu ng ậ ặ  k t tinh qu ng ế ặ 
thân qu ngặ (xuyên c t kh i magma k t tinh tr c) ắ ố ế ướ
HÀM L NG ƯỢ Qu ng t ng h p, ph i làm giàuặ ổ ợ ả
Fe 10 – 53%, TiO
2
2 – 4 - 20%; V 0,1 – 0,5%
(8%)
QUY MÔ M Ỏ R t l n: hàng t t n;ấ ớ ỷ ấ
KHOÁNG S N: Ả
+ Anorthosit & gabro anorthosit : qu ng ilmenit,, ặ
magnetit, - ilmenit, hematit – ilmenit, (rutil – ilmenit)
+ Gabronorit: qu ng ilmenit - magnetitặ
Titanomagnetit

×