TP.HCM, 10/2013
TRƯỜNG ĐH TÀI NGUN VÀ MƠI TRƯỜNG TP.HCM
KHOA MƠI TRƯỜNG
KỸ THUẬT XỬ LÝ NƢỚC THẢI
Chương II.
PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG
NGHỆ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
GVC.TS. Tơn Thất Lãng
2.1. TIÊU CHUẨN NƢỚC THẢI
2.1.1 Tiêu chuẩn mơi trƣờng
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
Tiêu chuẩn mơi trường là những chuẩn mức, giới
hạn cho phép, được qui định dùng làm căn cứ để
quản lý mơi trường”.
• Có các loại tiêu chuẩn sau:
- Tiêu chuẩn liên quan đến sức khỏe: nhằm xác
định ngưỡng an tồn mà con người có thể chấp
nhận được;
- Tiêu chuẩn chất lượng mơi trường xung quanh;
- Tiêu chuẩn thải;
- Tiêu chuẩn cơng nghệ
2.1. TIÊU CHUẨN NƢỚC THẢI
2.1.2 Tiêu chuẩn thải nƣớc thải cơng nghiệp
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
QCVN 40:2011/BTNMT – Nước thải cơng nghiệp –
Tiêu chuẩn thải
QCVN 11:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải cơng nghiệp chế biến thủy sản;
QCVN 12:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải cơng nghiệp giấy và bột giấy;
QCVN 13:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải cơng nghiệp dệt may;
QCVN 14:2008/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải sinh hoạt;
Có qui định hệ số điều chỉnh tùy thuộc vào lưu
lượng thải, đặc điểm nguồn tiếp nhận
2.1. TIÊU CHUẨN NƢỚC THẢI
2.1.1 Tiêu chuẩn thải nƣớc thải cơng nghiệp
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
QCVN 01:2008/BTNMT – Qui chuẩn kỹ thuật
Quốc gia về nước thải cơng nghiệp chế biến cao
su
QCVN 28:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải y tế;
QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải của bãi chơn lấp chất thải rắn;
QCVN 29:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước thải của kho và cửa hàng xăng dầu;
QCVN 35:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về nước khai thác thải từ các cơng trình dầu
khí trên biển
2.1. TIÊU CHUẨN NƢỚC THẢI
2.1.1 Tiêu chuẩn thải nƣớc thải cơng nghiệp
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
Giá trị tối đa cho phép của các thơng số ơ nhiễm
trong nước thải cơng nghiệp khi xả vào nguồn
tiếp nhận như sau:
C
max
= C x K
q
x K
f
K
q
là hệ số nguồn tiếp nhận nước thải
K
f
là hệ số lưu lượng nguồn thải
QCVN 40:2011/BTNMT
2.1. TIÊU CHUẨN NƢỚC THẢI
2.1.1 Tiêu chuẩn thải nƣớc thải cơng nghiệp
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
QCVN 40:2011/BTNMT
2.1. TIÊU CHUẨN NƢỚC THẢI
2.1.1 Tiêu chuẩn thải nƣớc thải cơng nghiệp
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
QCVN 40:2011/BTNMT
Tùy vào vị trí nguồn tiếp nhận mà nước thải phải đạt mức A
hoặc B trước khi xả thải
Mức A quy định giá trị tối đa khi thải vào các nguồn nước được
dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt. Ngồi trường hợp trên
là ứng với mức B
Có qui định hệ số điều chỉnh tùy thuộc vào qui mơ, loại hình cơ
sở phát sinh nước thải
2.1. TIÊU CHUẨN NƢỚC THẢI
2.1.2. Tiêu chuẩn thải nƣớc thải sinh hoạt
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
QCVN 14:2008/BTNMT
Giá trị tối đa cho phép của các thơng số ơ nhiễm trong nước
thải sinh hoạt:
C
max
= C x K
C là giá trị nồng độ của thơng số ơ nhiễm
K là hệ số tính đến qui mơ, loại hình cơ sở dịch vụ, cơ sở cơng
cộng và chung cư
2.1. TIÊU CHUẨN NƢỚC THẢI
2.1.2. Tiêu chuẩn thải nƣớc thải sinh hoạt
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
QCVN 14:2008/BTNMT
2.1. TIÊU CHUẨN NƢỚC THẢI
2.1.2. Tiêu chuẩn thải nƣớc thải sinh hoạt
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
QCVN 14:2008/BTNMT
Loại hình cơ sở Qui mơ, diện tích
sử dụng của cơ sở
Giá trị hệ số k
1. Khách sạn, nhà nghỉ ≥ 50 phòng 1
< 50 phòng 1,2
2. Trụ sở cơ quan, văn phòng, trường
học, cơ sở nghiên cứu
≥ 10.000 m
2
1,2
< 10.000 m
2
1,0
3. Cửa hàng bách hóa, siêu thị ≥ 5.000 m
2
1,0
< 5.000vm
2
1,2
4. Chợ ≥ 1.500 m
2
1,0
< 1.500 m
2
1,2
5. Khu chung cư, khu dân cư ≥ 50 căn hộ 1,0
< 50 căn hộ 1,2
MỘT SỐ CƠNG THỨC CƠ BẢN
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
(2) (1) QtV
t
V
Q
1. Tính lƣu lƣợng
2. Tính tải lƣợng
L= Q * C
Với V là thể tích bể chứa, t là thời gian lƣu, C là nồng độ chất ơ nhiễm
BÀI TẬP 1.
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
Một nhà máy thủy sản có các chỉ tiêu nước thải
đo được ở đầu ra như sau:
- COD = 2950 mg/L
- BOD = 1650 mg/L
- TSS = 540 mg/L
- NH
+
4
= 25,8mg/L
1. Tính tỷ số BOD/COD. Nhà máy này nên áp dụng
Cơng nghệ xử lý sinh học khơng?
2. Biết rằng Q của nhà máy là 400m
3
/d và lưu lượng
dòng sơng 850 m
3
/s. Tính xem nếu xả thải thì các
chỉ tiêu nào vượt và vượt bao nhiêu lần?
3. Tính hiệu suất xử lý COD cần thiết của hệ thống
XLNT
BÀI TẬP 2.
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
Nhà máy dệt nhuộm Qng Phú được thành lập
năm 2009 có các chỉ tiêu nước thải đầu ra như sau:
- pH = 6,5
- Màu = 1230 Pt-Co SS = 275mg/L
- BOD = 285 mg/L
- COD = 1250 mg/L
1. Có thể sử dụng cơng nghệ xử lý sinh học để
xử lý nước thải này khơng?
2. Biết Q của nhà máy là 1200m
3
/d và lưu lượng
dòng sơng tiếp nhận NT là 600 m
3
/s. Nước sơng khơng
sử dụng để cấp nước SH, cho biết các chỉ tiêu nào
Vượt TC và vượt bao nhiêu lần?
3. COD 90%, BOD 80%, màu 90%, SS 75%, QCVN?
Theo bậc XL
Xử lý sơ bộ (bậc 1)
Xử lý bậc 2
Xử lý bậc 3
Xử lý bậc 1 (sơ bộ):
+ Là các cơng trình xử lý hoạt động chủ
yếu dựa vào lực cơ học và vật lý
+ Loại bỏ rác, phần lớn các cặn nặng, vật
nổi, các tạp chất rắn có thể lắng
Bảo vệ máy bơm, đường ống
+ Bao gồm: SCR, lắng cát, tuyển nổi, tách
dầu mở, điều hòa, lắng 1.
Theo bản chất XL
PP cơ học
PP hóa lý
PP sinh học
2.2. CÁC PHƢƠNG PHÁP XỬ LÝ NƢỚC THẢI
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
Phương pháp xử lý lý học/cơ học
15
Phương pháp xử lý hóa lý
16
Phương pháp xử lý sinh học
17
Theo bậc XL
Xử lý sơ bộ
Xử lý bậc 2
Xử lý bậc 3
Xử lý bậc 2:
+ Cơng trình xử lý nước thải bằng hóa chất:
+ Cơng trình xử lý nước thải bằng sinh học:
Khử các tạp chất hữu cơ hòa tan, dạng keo
Bao gồm: hiếu khí (bùn hoạt tính, lọc sinh học,
hồ sinh học), kị khí (UASB, EGSB, lọc kị khí )
Theo bản chất XL
PP cơ học
PP hóa lý
PP sinh học
Hóa chất
Chất ơ nhiễm
Vi sinh vật
2.2. CÁC PHƢƠNG PHÁP XỬ LÝ NƢỚC THẢI
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
Theo bậc XL
Xử lý sơ bộ
Xử lý bậc 2
Xử lý bậc 3
Xử lý bậc 3
-Được áp dụng để khử tiếp các chất hóa học
có tính độc hại hoặc khó khử bằng xử lý bậc 2
như P, N, kim loại nặng v.v…
- Bao gồm: hấp phụ, trao đồi ion, thẩm thấu
ngược, clo hóa, ozon hóa v.v…
Theo bản chất XL
PP cơ học
PP hóa lý
PP sinh học
CHC khó
phân hủy
Ê! Đứng
lại mau!
Vi sinh vật
2.2. CÁC PHƢƠNG PHÁP XỬ LÝ NƢỚC THẢI
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
Theo bản chất XL
PP cơ học
PP hóa lý
Sử dụng để tách các chất phân tán thơ, các
chất vơ cơ (cát, sạn, sỏi …) khơng hòa tan,
các chất lơ lửng có thể lắng được và một
phần các chất ở dạng keo ra khỏi nước thải
Các cơng trình xử lý cơ học:
PP sinh học
Song chắn rác
Bể lắng, bể lắng cát
2.2. CÁC PHƢƠNG PHÁP XỬ LÝ NƢỚC THẢI
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
Theo bản chất XL
PP cơ học
PP hóa lý
Các cơng trình xử lý cơ học:
PP sinh học
Bể tách dầu mỡ
Bể lọc
2.2. CÁC PHƢƠNG PHÁP XỬ LÝ NƢỚC THẢI
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
Theo bản chất XL
PP cơ học
PP hóa lý
PP sinh học
Bể tách dầu mở
2.2. CÁC PHƢƠNG PHÁP XỬ LÝ NƢỚC THẢI
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
M
Xử lý cơ học có thể loại bỏ
60% các chất khơng tan và
giảm 20-30% BOD
Theo bản chất X
PP cơ học
PP hóa lý
Là các phương pháp dùng các q trình
hóa lý để chuyển đổi các hợp chất hoặc
các chất hòa tan trong nước thải thành
các chất có tính trơ về mặt hóa học hoặc
thành các chất kết tủa để loại chúng ra
khỏi nước thải
PP sinh học
2.2. CÁC PHƢƠNG PHÁP XỬ LÝ NƢỚC THẢI
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
Theo bản chất XL
PP cơ học
PP hóa lý
+ Các phương pháp: ơxi hóa khử, kết tủa, keo
tụ tạo bơng, tuyển nổi, hấp phụ, trích ly, trao
đổi ion
PP sinh học
2.2. CÁC PHƢƠNG PHÁP XỬ LÝ NƢỚC THẢI
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI
Theo bản chất XL
PP cơ học
PP hóa lý
PP sinh học
Trao đổi ion
Lọc màng
2.2. CÁC PHƢƠNG PHÁP XỬ LÝ NƢỚC THẢI
Chương II. PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ XỬ
LÝ NƯỚC THẢI