TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
TUẦN 21
Thø 2 ngµy 24 th¸ng 1 n¨m 2011
TẬP ĐỌC
Anh hïng lao ®éng TrÇn §¹i NghÜa
I.Mục tiêu :
1-Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài, Đọc rõ ràng các số chỉ thời gian ,từ phiên âm tiếng
nước ngoài :1935 ,1946 , 1948 , 1952 ,súng ba-dô-ca .
-Biết đọc diễn cảm toàn bài với giọng kể rõ ràng ,chậm rãi,cảm hứng ca ngợi nhà
khoa học đã có những cống hiến xuất sắc cho đất nước
2-Hiểu nghóa các từ ngữ mới trong bài :Anh hùng lao động ,cống hiến ,tiện nghi
cương vò ,Cục Quân giới …
Hiểu nội dung bài:Ca ngợi anh hùng lao động Trần đại Nghóa đã có những cống hiến
xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nước.
KNS:X¸c ®Þnh gi¸ trÞ (NhËn biÕt ®ỵc nh÷ng ®ãng gãp cđa con ngêi trong c«ng cc x©y
dùng ®Êt níc)
II. Đồ Dùng Dạy Học
-Ảnh chân dung Trần Đại Nghóa trong SGK
-Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc
III . Các hoạt động dạy- học :
GIÁO VIÊN HỌC SINH
A. Bài cũ :
- Gọi 2 học sinh tiếp nối nhau đọc bài
Trống đồng Đông Sơn trả lời các câu
hỏitrong SGK
- Nhận xét và cho điểm
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài :
2. Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
* Luyện đọc :
- Gọi Hs tiếp nối nhau đọc từng đoạn của
bài.
GV sửa lỗi phát âm
- Gọi 1 hs đọc phần chú giải
- 1 học sinh đọc toàn bài
- Gv đọc mẫu
* Tìm hiểu bài :
- Hs đọc và trả lời
Học sinh đọc 3 lượt
- cả lớp theo dõi
Gi¸o ¸n 4
1
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
- Học sinh đọc đoạn 1 :
Nói lại tiểu sử Trần Đại Nghóa trước khi
theo bác Hồ về nước
GV cho hs biết ngay từ khi đi học ông đã
bộc lộ tài năng xuât sắc
Em hiểu “ nghe theo tiếng gọi thiêng liêng
của Tổ quốc nghóa là gì ?
Giáo sư Trần Đại Nghóã có đóng góp gì
lớn trong kháng chiến
+Nêu đóng góp của Trần Đại Nghóa cho sự
nghiệp xây dưng Tổ quốc .
Học Sinh đọc đoạn còn lại
Trả lời câu hỏi 4
Nêu nội dung bài
* Đọc diễn cảm :
- Yêu cầu Hs luyện đọc theo cặp
- Tổ chức cho học sinh thi đọc đoạn văn
- Nhận xét và cho điểm
- Tổ chức cho Hs thi đọc phân vai
- Nhận xét và cho điểm
3. Củng cố, dặn dò :Nói lại ý nghóa của bài
- Nhận xét tiết học
1 Hs đọc, cả lớp theo dõi
Trần Đại Nghóa tên tệ©t là Phạm
Quang Lễ;quê ở Vónh Long ;học trung
học ở Sai gòn ,năm 1935 sang Pháp học
đại học ,theo học đồng thời cả ba
ngành : kó sư cầu cống –điện –hàng
không ;ngoài ra còn miệt mài nghiên
cứu kó thuật chế tạo vũ khí
là nghe theo tình cảm yêu nước ,trở về
xây dựng và bảo vệ đất nước
+HS dựa vao SGK trả lời câu hỏi
( trên cương vò ….lô cốt giặc )
Hs trả lời đoạn :Giáo sư ….Kó thuật Nhà
nước
+ ca ngợi anh hùng lao động Trần đại
Nghóa đã có những cống hiến xuất sắc
cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng
nền khoa học trẻ của đất nước
TOÁN
Rót gän ph©n sè
I. Mục tiêu :
Bước đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản
-Biết cách rút gọn phân số ( trong một số trường hợp đơn giản )
II. Các hoạt động dạy học :
Giáo viên
Học sinh
Gi¸o ¸n 4
2
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
1.Bài cũ:
- yêu cầu học sinh nêu tính chất của
phân số bằng nhau
-Tìm 3 phân số bằng phân số
1
2
Nhận xét cho điểm
2. Bài mới:
a. giới thiệu bài :
b.Bài mới :
1-Cho HS hoạt động để nhận biết thế nào
là rút gọn phân số
Gv nêu vấn đề như mục a SGK
Tìm phân số băng phân số
10
15
nhưng có tử
số và mẫu số bé hơn
GV theo dõi và giúp đỡ hs,gợi ý cho hs
dựa vào tính chất cơ bản của phân số
á
10
15
= á
10 : 5
15 : 5
=
2
3
Cho HS nhận xét hai phân số
10
15
và
2
3
GV giới thiệu :Phân số
10
15
đã được rút gọn
thành phân số
2
3
.vậy “có thể rút gọn một
phân số để được một phân số có tử số và
mẫu số bé đi mà phân số mới vẫn băng
phân số đã cho “
2- Cách rút gọn phân số
Ví dụ 1 :Rút gọn phân số
6
8
GV hướng dẫn HS rút gọn theo SGK
6
8
=
6 : 2
8 : 2
=
3
4
- Hs lên bảng thực hiện yêu cầu
- Hs chú ý lắng nghe
HS tìm cách làm
10
15
=
2
3
Vài hs nhắc lại
Hs theo dõi và lắng nghe
Gi¸o ¸n 4
3
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
Phân số
3
4
được gọi là phân số tối giản
Ví dụ 2 : Rút gọn phân số
18
54
GV hương dẫn tương tự ví dụ 1
Cho hs trao đổi xác đònh các bước rút gọn
3 –Thực hành :
HS tự làm các bài tập 1a
Bài 2: hoọc sinh làm vào nháp
Bài 3 hs lên bảng thực hiện
3. Củng cố, dặn dò :
- Tổng kết giờ học, dặn Hs về nhà học bài
và làm bài tập 1b , chuẩn bò tiết học sau
Hs nêu cách rút gọn phân số theo SGK
HS làm bài vào vở sau đó ø sửa từng bài
CHÍNH TẢ
Nhí viÕt:Trun cỉ tÝch vỊ loµi ngêi
I ) Mục tiêu:
Nhớ và viết lại đúng chính tả ,trình bày đúng 4 khổ thơ trong bài chuyện cổ tích vế
loài người.
Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu r/d/gi, dấu hỏi /dấu ngã .
II. Đồ dùng dạy học :
- Gv : Giấy khổ to và bút dạ
III. Các hoạt động dạy và học :
Giáo viên Học sinh
1. Bài cũ :
2 học sinh lên bảng viết lại một số từ bắt
đầu băng tr /ch ; có vần uôt/uôc
- Nhận xét
2. Bài mới;
a. Giới thiệu bài :
b. Hướng dẫn nhớ – viết chính tả:
- Gọi Hs đọc thuộc long 4 khổ thơ trong
bài chuyện cổ tích về loài người
* Hướng dẫn nhớ từ khó :
Nhắc Hs tìm chú ý cách trình bày thể thơ 5
chữ ,những chữ cần viết hoa
-2 Hs lên bảng thực hiện lớp viết vào
nháp .
- Hs lắng nghe
1 Học sinh đọc
Cả lớp lắng nghe
Gi¸o ¸n 4
4
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
* Viết chính tả :
* Soát lỗi và chấm bài,nhận xét chung
c. Hướng dẫn làm bài tập chính tả :
Bài 2a:
- Gọi Hs đọc yêu cầu bài
- Phát giấy và bút dạ cho nhóm 4 Hs, nhóm
nào làm xong trước dán phiếu lên bảng
- Gọi các nhóm khác bổ sung
- Nhận xét và đưa ra kết luận đúng
Bài 3 : học sinh làm bài tiếp sức
- Gọi Hs đọc yêu cầu
- Chọn từ đúng để hoàn chỉnh đoạn văn
- Nhận xetù
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn :Về nhà đọc lại bài chính tả
HS tự nhớ lại và viết bài vào vở
Lời giải đúng :
Mưa giăng –theo gió – rải tím
Dáng thanh –thu dần –một điểm –
rắn chắc-vàng thẫm – cánh dài – rực
rỡ –cần mẫn .
KHOA HỌC
¢m thanh
I. Mục tiêu :
Sau bài học HS biết :
-Nhận biết những âm thanh xung quanh .
-Biết và thực hiện các cách khác nhau để làm cho vật phát ra âm thanh .
-Nêu được ví dụ hoặc làm thí nghiệm đơn giản chứng minh về sự liên hệ giữa rung
động và sự phát ra âm thanh .
II. Đồ dùng dạy học :
-Chuẩn bò theo nhóm :
-Ống bơ ,thước ,vài hòn sỏi
-Trông nhỏ ,một ít giấy vụn
-Một số đồ vật tạo âm thanh khác : kéo ,lược …
III. Các hoạt động dạy học :
GIÁO VIÊN HỌC SINH
1.Bài cũ :
- Gọi 2 Hs lên bảng trả lời câu hỏi : Tìm
những biện pháp giữ bầu không khí trong
- 2 Hs lên bảng trả lời
Gi¸o ¸n 4
5
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
sạch
- Nhận xét và cho điểm Hs
2. Bài mới :
* Giới thiệubài :
*Bài mới
a. Hoạt động 1 : Tìm hiểu các âm thanh
chung quanh
Nêu các âm thanh mà em biết
b. Hoạt động 2 : Thực hành các cách phát
ra âm thanh
Các nhóm dựa vào các dụng cụ đã chuẩn
bò để tạo ra âm thanh
*Giáo viên nhận xét đánh giá
c. Hoạt động 3 :Tìm hiểu khi nào vật phát
ra âm thanh
GV nêu vấn đề : ta thấy âm thanh phát ra
từ nhiều nguồn với những cách khác
nhau .Vậy có điểm chung nào khi âm
thanh phát ra không ?
GV yêu cầu HS làm thí nghiệm theo SGK
GV giúp HS liên hệ giữa việc phát ra âm
thanh với rung động của trống
GV yêu cầu HS thực hiện theo cặp : Để tay
vào yết hầu để phát hiện sự rung động của
day thanh quản khi nói
GV giải thích : khi nói ,không khí từ phổi
đi lên khí quản ,qua day thanh quản làm
cho các day thanh rung động .Rung động
này tạo ra âm thanh
Qua các thí nghiệm rút ra kết luận :Âm
thanh do các vật rung đông phát ra
Hoạt động 4 : Trò chơi Tiếng gì ở phía nào
thế ?
3. Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Hs lắng nghe Gv nhận xét
HS nêu
Cả lớp thảo luận : trong các âm thanh
vừa nêu nhưng âm thanh nào do con
người tạo nên;những âm thanh nào
thường được nghe vào lúc sáng sớm
ban ngày ,buổi tối , ?
+ các nhóm thực hành tạo âm thanh
Báo cáo kết quả thảo luận về cách
tạo ra âm thanh
Các nhóm tiến hành thí nghiệm
Báo cáo kết quả
- Hs chú ý lắng nghe
Chia lớp làm 2 nhóm
Mỗi nhóm gây tiếng động một lần
nhóm kia đoán xem đó là tiếng đông
do vật nào gay ra –viết vào giấy
nháp sau đó tổng kết xem nhóm nào
đúng nhiều hơn là thắng
Gi¸o ¸n 4
6
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
- Dặn Hs về nhà học bài
ChiỊu :
TiÕng anh
(GV chuyªn tr¸ch d¹y)
LỊCH SỬ
Nhµ HËu Lª vµ viƯc qu¶n lÝ ®Êt níc
I. MỤC TIÊU
Học xong bài này HS biết
- Nhà Hậu Lê ra đời trong hoàn cảnh nà.
- Nhà Hậu Lê đã tổ chức được một bộ máy nhà nước quy củ và quản lí đất nước tương
đối chặt chẽ.
- Nhận thức bước đầu về vai trò của pháp luật
II. CHUẨN BỊ :
Sơ đồ về nhà nước thời Hậu Lê. Một số điểm của bộ luật Hồng Đức Phiếu học
tập của học sinh.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
GIÁO VIÊN HỌC SINH
Gi¸o ¸n 4
7
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
A – Kiểm tra bài cũ :
-GV gọi 3 HS trả lời câu hỏi cuối bài
16
- Nhận xét, cho điểm.
B – B mới :-Giới thiệu bài
Hoạt động 1:Sơ đồ nhà nước thời Hậu Lê
và quyền lực của nhà vua.
Hoạt động 2:Bộ luật Hồng Đức.
* Cho HS hoạt động cả lớp
• Nhà Hậu Lê ra đời vào thời gian
nào? Ai là người thành lập? Đặt tên
nước là gì? Đóng đô ở đâu?
• Vì sao triều đại này gọi là triều Hậu
Lê?
• Việc quản lí đất nước dưới thời Hậu
Lê như thế nào?
- Gọi HS trả lời câu hỏi
* Yêu cầu HS đọc sgk và hỏi:
• Để quản lí đất nước, vua Lê Thánh
Tông đã làm gì?
• Em có biết vì sao bản đồ đầu tiên và
bộ luật đầu tiên của nước ta đều có tên
là Hồng Đức?
• Nêu những nội dung chính của bộ
luật Hồng đức?
•Theo em, với những nội dung cơ
bản nhưtrên, Bộ luật Hồng Đức đã
có tác dụng như thế nào trong việc
cai quản đất nước?
• Bộ luật Hồng đức có điểm nào tiến
bộ?
- Gọi HS trả lời câu hỏi.
- Các nhóm nhận xét.
- GV kết luận: Luật Hồng Đức là bộ
luật đầu tiên của nước ta, là công cụ
giúp nhà vua cai quản đất nước. Nhờ
- HS trả lời câu hỏi.
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm sgk và trả lời câu hỏi
- Vài HS trả lời, lớp nhận xét.
- HS quan sát sơ đồ, lắng nghe giảng.
- HS cùng tìm hiểu, trao đổi và trả lời câu
hỏi.
- HS đọc, trả lời câu hỏi
- HS trả lời theo ý hiểu
- HS đọc sgk và nêu nội dung cơ bản của
bộ luật Hồng Đức
- Là công cụ giúp vua cai quản đất nước,
củng cố chế độ, phát triển ki- Đề
cao ý thức bảo vệ độc lập dân tộc tôn
trọng quyền lợi và đòa vò của người phụ
nữ.
- Vài em trả lời, lớp nhận xét, bổ sung.
- Lắng nghe. nh tế và ổn đònh xã hội.
Một số HS trình bày trước lớp.
- Lắng nghe.
Gi¸o ¸n 4
8
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
có bộ luật này và chính sách phát
triển kinh tế, đối nội, đối ngoại sáng
suốt mà triều Hậu Lê đã đưa nước ta
phát triển lên một tầm cao mới. Nhớ
ơn vua nhân dân ta có câu:
Đời vua Thái Tổ, Thái Tông.
Thóc lúa đầy đồng trâu chẳng
buồn ăn.
C –Củng cố- dặn dò :-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bò bài sau.
Lun tiÕng viƯt
Lun viÕt
I .Mơc tiªu: Lun kü n¨ng viÕt ®óng ,®Đp vµ t¬ng ®èi nhanh bµi :Anh hïng lao ®éng
TrÇn §¹i Nghi·
II.Ho¹t ®éng d¹y häc:
H§1:Gv nªu yªu cÇu tiÕt häc ,nh¾c nhë häc sinh c¸ch tr×nh bµy., cì ch÷.
H§2: -Hs viÕt bµi theo SGK vµo vë lun viÕt, ®ỉi chÐo vë so¸t lçi.
H§3:Gv chÊm bµi , nhËn xÐt vỊ c¸ch tr×nh bµy vỊ ch÷ viÕt cđa mét sè em.
H§4:Cđng cè ,dỈn dß:Gv nhËn xÐt tiÕt häc ,DỈn häc sinh chn bÞ bµi tiÐp theo.
Thø 3 ngµy 25 th¸ng 1 n¨m 2011
Gi¸o ¸n 4
9
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
THỂ DỤC
(GV chuyªn tr¸ch d¹y)
TOÁN
Lun tËp
I. Mục tiêu :
-Củng cố và hình thành kó năng rút gọn phân số
-Củng cố về nhận biết phân số bằng nhau .
II. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của Gv Hoạt động của Hs
1. Bài cũ :
- Gọi Hs làm bài tập cô cho trên bảng
- Gv chữa bài, nhận xét và cho điểm
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài :
b. Bài mới :
Hướng dẫn HS tự làm bài luyện tập :
Bài 1- Rút gọn các phân số
Học sinh làm bài
-2 Nhận xét, sau đó thống nhất kết quả
Bài 2 :
- Yêu cầu Hs đọc đề
- Yêu cầu hs tự làm bài,
- Nhận xét và cho điểm hs
HS trao đổi để tìm cách rút gọn nhanh
nhất
14 14 :14 1
28 28 :14 2
= =
25 25 : 25 1
50 50 : 25 2
= =
48 48 : 6 8
30 30 : 6 5
= =
81 81: 27 3
54 54 : 27 2
= =
20 20 :10 2
30 30 :10 3
= =
8 8 : 4 2
12 12 : 4 3
= =
Gi¸o ¸n 4
10
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
Bài 3 : tương tự bài 2
-3 yêu cầu Hs tự làm bài, 1 Hs lên bảng
Bài 4 :Tính theo mẫu
GV viết bảng và hướng dẫn HS dạng bài
tập mới
Chia nhẩm tích ở trên và dưới gạch cho
cùng một số
2 3 5 2
3 5 7 7
× ×
=
× ×
Hs làm câu b và c
Giáo viên chữa bài và cho điểm .
- Nhận xét và cho điểm Hs
3. Củng cố, dặn dò :
- Tổng kết giờ học, dặn hs về nhà làm bài
tập và chuẩn bò bài sau
8 7 5 5
11 8 7 11
× ×
=
× ×
19 2 5 2
19 3 5 3
× ×
=
× ×
ĐỊA LÍ
Ngêi d©n ë ®ång b»ng Nam Bé
I. MỤC TIÊU
Sau bài học, HS biết
- Trình bày những đặc điểm tiêu biểu về dân tộc, nhà ở, làng xóm, trang phục lễ
hội của người dân ở đồng bằng Nam Bộ
- Sự thích ứng của con người với tự nhiên ở đồng bằng Nam Bộ .
- Dựa vào tranh ảnh để tìm ra kiến thức.
II. CHUẨN BỊ
- Bản đồ phân bố dân cư Việt Nam.
- Tranh ảnh về nhà ở, làng quê, trang phục, lễ hội của người dân đồng bằng Nam
Bộ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A- Kiểm tra bài cũ :
* GV gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi
- Đồng bằng Nam Bộ nằm ở phía nào của
nước ta? Do phù sa của sông nào bồi đắp
- 2 HS trả lời câu hỏi,
- Các bạn khác lắng nghe nhận xét
Gi¸o ¸n 4
11
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
nên?
- Nêu một số đặc điểm tự nhiên của đồng
bằng Nam Bộ ?
- GV nhận xét, cho điểm
- B- B mới :
* Giới thiệu bài Người dân ở đồng bằng
Nam Bộ.
Hoạt động 1:Nhà ở của người dân.
•Từ những đặc điểm về đất đai, sông ngòi
ở bài trước, hãy rút ra những hệ quả về
cuộc sống của người dân ở đồng bằng
Nam Bộ?
•Theo em, ở đồng bằng Nam Bộ có những
dân tộc nào sinh sống?
- GV tổng hợp kiến thức dưới dạng sơ đồ
Hoạt động 2:Trang phục và lễ hội
Các dân tộc sinh sống …
Phương tiện …
ĐBNB Nhà ở …
Trang phục …
Lễ hội …
Hoạt động nối tiếp. Trò chơi xem ai nhớ
nhất.
- Dặn HS về chuẩn bò bài sau.
Nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe
- HS hoạt động theo nhóm 4
- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi
Yêu cầu học sinh đọc sgk để hoàn
thành sơ đô(à theo nhóm 4)
Đại diện trình bày.
Lắng nghe, bổ sung hoàn thành phiếu
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
C©u kĨ :Ai thÕ nµo?
I. Mục tiêu :
1-Nhận diện được câu kể Ai thế nào ?Xác đinh được bộ phận CN và VN trong câu
2-Biết viết đoạn văn có dùng câu kể Ai thế nào ?
II. Đồ dùng dạy học :
Gi¸o ¸n 4
12
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
- Giấy khổ to và bút dạ
III. Các hoạt động dạy học :
GIÁO VIÊN HỌC SINH
A. Bài cũ :HS làm lại bài tập 2,3 của tiết
trước
Nhận xét ghi điểm
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài :
2 –Phần nhận xét :
Bài tập 1,2 :
HS đọc kó đoạn văn gạch dưới những từ chỉ
đặc điểm,tính chất hoặc trang thái của sự
vậttrong các câu ở đoạn văn
GV nhận xét chốt lời giải đúng
Bài 3 Gọi hs đọc yêu cầu
Bài tập 4,5 : Tìm các từ chỉ sự vật trong
mỗi câu .Đặt câu hỏi với những từ vừa tìm
được .
GV yêu cầu hs làm song song hai câu 4và
5
Tìm từ sau đó đặt câu cho từ vừa tìm được
2- Phần ghi nhớ :
Học sinh cả lớp đọc thầm nội dung ghi nhớ
3-Phần luyện tập
Bài tập 1: Học sinh đọc yêu cầu bài tập
Trao đổi với bạn để tìm câu kể Ai thế
nào ?
GV chốt lời giải đúng
Bài tập 2 : Kể về các bạn trong tổ em trong
lời kể có sử dụng một số câu kể Ai thế nào
?
GV nhắc hs dùng những từ nói đúng tính
tình của các bạn trong tổ em )
Giáo viên chốt
- 2 Hs lên bảng thực hiện
- Hs chú ý lắng nghe
Hs phát biểu ý kiến
Cả lớp và giáo viên nhận xét .
học sinh nối tiếp nhau đặt câu hỏi
Hs làm miệng từng câu
Giáo viên và cả lớp nhận xét
HS lắng nghe
Trao đổi theo nhóøm 2
Đại diện một nhóm trình bày lời trên
bảng
HS suy nghó và làm bài vào nháp
HS trình bày bài của mình
Các hs khác nhận xét và bổ sung
Gi¸o ¸n 4
13
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
3. Củng cố, dặn dò :- Nhận xét tiết học
Về nhà học thuộc nội dung cần ghi nhớ .
Lun to¸n
Lun tËp
I. Mục tiêu :
-Củng cố và hình thành kó năng rút gọn phân số
-Củng cố về nhận biết phân số bằng nhau .
II. Các hoạt động dạy học
1.H·y nªu c¸ch rót gän ph©n sè
2.Bµi míi:
Cho HS lµm vµo vë TH TV vµ To¸n bµi 1,2,3,4,5 trang 22
-Tỉ chøc cho HS ch÷a bµi
3.Cđng cè ,dỈn dß.
Lun tiÕng viƯt
TiÕt 1
Gi¸o ¸n 4
14
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
I. Mục tiêu :
-§äc diƠn c¶m bµi :Bµ cơ b¸n hµng níc chÌ.Sau ®ã tr¶ lêi c¸c c©u hái cã liªn quan
-Nhận diện được câu kể Ai thế nào ?Xác đinh được bộ phận CN và VN trong câu
II. Đồ dùng dạy học :- Giấy khổ to và bút dạ
III. Các hoạt động dạy học :
H§1:GV ra BT
BT 1,2,3trang 17-19 S¸ch TH TiÕng ViƯt vµ To¸n 4
H§2:Hs lµm bµi
H§3:Ch÷a bµi.NhËn xÐt ®¸nh gi¸
Thứ 4 ngµy 26 th¸ng 1 n¨m 2011
TOÁN
Quy ®ång mÉu sè c¸c ph©n sè
I. MỤC TIÊU
- Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số (trường hợp đơn giản).
- Bước đầu biết thực hành quy đồng mẫu số hai phân số.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS
A – Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS lên bảng. Yêu cầu các
em làm các bài tập luyện thêm ở
tiết 102.
- GV nhận xét, cho điểm
B- B mới :
* GV giới thiệu bài. Quy đồng mẫu số
các phân số.
a-Hướng dẫn quy đồng mẫu số hai
phân số.
- GV nêu vấn đề: Cho hai phân số
1
3
,
2
5
Hãy tìm hai phân số có cùng mẫu số,
trong đó
một phân số bằng
2
5
và một phân
- 3 HS lên bảng làm.
HS nghe cô giới thiệu
- HS trao đổi và tìm cách giải quyết
vấn đề.
- HS trả lời câu hỏi
- Nhận xét bạn trên bảng.
Gi¸o ¸n 4
15
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
số bằng
1
3
-Hai phân số này bằng hai
phân số nào?
- GV nêu: 15 được gọi là mẫu số
chung của hai phân số
- Vậy thế nào là quy đồng mẫu số
hai phân số?
Luyện tập
* Bài 1 - Gọi HS nêu yêu cầu bài
1.
- Cho HS chữa bài, nêu rõ cách quy
đồng.
- Nhận xét và cho điểm.
* Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm như bài 1.
- Gọi HS sửa bài, nêu rõ cách quy
đồng Nhận xét, cho điểm.
C- Củng cố-dặn dò Nhận xét tiết
học,
- Dặn HS về nhà làm bài luyện
thêm.
- Chuẩn bò bài sau.
2 2 3 6 1 1 5 5
;
5 5 3 15 3 3 5 15
× ×
= = = =
× ×
Học sinh lắng nghe
- HS trả lời câu hỏi
-
- 2 HS đọc cách rút gọn trong sgk trang
115
Học sinh theo d lắng nghe
HS tự làm bài vào vở
-HS tự làm bài
- HS chữa bài, nêu cách quy đồng
ĐẠO ĐỨC
LÞch sù víi mäi ngêiI
I. Mục tiêu :
Học xong bài này ,HS cò khả năng
1- Hiểu:-Thế nào là lòch sự với mọi người -Vì sao cần phải lòch sự với mọi người
2-Biết cư sử lòch sự với người chung quanh
3- Có thái đo ätự trọng ,tôn trong người khác ,tôn trong nếp sống văn minh
-Đồng tình với người cư xử lòch sự và không đồng tình với người cư xử không lòch sự
KNS:RÌn KN thĨ hiƯn sù tù träng vµ t«n träng ngêi kh¸c vµ KN øng xư lÞch sù víi mäi
ngêi.
II. Đồ cùng dạy học :- Giấy màu, băng dính, bút viết
III. Các hoạt động dạy học :
Gi¸o ¸n 4
16
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
Giáo viên Học sinh
1. Bài cũ :
- Gọi 1 số Hs lên bảng đọc phần ghi nhớ
và trả lời câu hỏi Vì sao chúng ta phải yêu
lao động?
- Nhận xét
2.Bài mới: tiết 1
a. Hoạt động 1 : - yêu cầu hs làm việc
theo nhóm
Giáo viên tổ chức cho học sinh làm việc
theo nhóm
Thảo luận chuyện ở tiệm may
_ Giáo viên phỏng vấn các học sinh đóng
vai
Giáo viên cùng học sinh cả lớp nhận xét
GV kết luận :Trang là người lich sự vì đã
biết chào hỏi mọi người ,ăn nói nhẹ nhàng
,biết thông cảm với cô thợ may
-Hà nên biết tôn trong người khác và cư
xử cho lòch sự
-Biết cư xư ûõlïich sự sẽ được mọi người tôn
trọng ,quý mến
b. Hoạt động 2 :Thảo luận nhóm đôi bài
tập 2
GV kết luận :
-Các hành vi ,việc làm đúng : b ,d
-Các hành vi việc làm sai : a ,c , đ
Hoạt đông 3 :Bài tập 3
GV nhận xét và chốt ý
Cho học sinh đọc lại phần ghi nhớ
3. Củng cố, dặn dò :- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở Hs cần lòch sự khi giao tiếp vơi
người khác
- Hs lên bảng thực hiện yêu cầu
- Hs hoạt động theo nhóm
nhóm đóng vai tình huống dưới dạng
kòch cả lớp theo dõi
HS thảo luận để tìm hành vi đúng sai
Đại diện các nhóm trình bày kết quả
thảo luận
Các nhóm khác nhận xét bổ sung
HS thảo luận theo nhóm 4
Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo
luận
Các nhóm khác bổ sung
2-3 học sinh đọc
KỂ CHUYỆN:
KĨ chun ®ỵc chøng kiÕn hc tham gia
Gi¸o ¸n 4
17
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
I. MỤC TIÊU
1. Rèn kó năng nói:HS chọn được một câu chuyện về một người có khả năng hoặc có
sức khoẻ đặc biệt. Biết kể chuyện theo cách sắp đặt các sự việc thành một câu
chuyện có đầu có cuối hoặc chỉ kể với sự việc chứng minh khả năng đặc biệt của
nhân vật.
* Hiểu được nội dung câu truyện. Biết trao đổi với bạn về ý nghóa câu chuyện.
* Lòi kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ một cách tự
nhiên
1. Rèn kó năng nghe:Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
*KNS:RÌn lun KN thĨ hiƯn sù tù tin.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:Bảng lớp viết sẵn đề bài.Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá bài kể
chuyện.Một tờ giấy khổ rộng viết dàn ý 2 cách kể.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A – Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS kể lại chuyện đã nghe đã đọc
về một người có tài
- Nhận xét HS kể chuyện và cho điểm
- Giới thiệu câu chuyện : Kể chuyện
được chứng kiến hoặc tham gia.
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài. Và kể chuyện.
* Cho HS đọc đề bài.
- GV gạch dưới những từ quan trọng trong
đề bài
- Đề bài: Kể chuyện về một người có khả
năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt mà em
biết
* Cho HS nói về nhân vật mình chọn kể.
- Lưu ý HS khi kể nhớ kể có đầu có
đuôi, chú ý cách xưng hô khi kể.
* Cho HS kể theo cặp.
- GV đến từng nhóm hướng dẫn, góp ý.
* Cho HS thi kể.
- GV dán bảng tiêu chuẩn đánh giá bài
kể chuyện lên bảng.
-1 HS kể chuyện
-lắng nghe.
- 1 HS đọc đề bài
- 3 HS nối tiếp nhau đọc gợi ý.
- HS lần lượt nói về nhân vật mình
chọn.
- Từng cặp HS kể
- Vài HS kể trước lớp.
- Nhận xét, bình chọn người kể hay
nhất.
Gi¸o ¸n 4
18
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
Nhận xét, bình chọn HS kể hay nhất
C/ -Củng cố- dặn dò - Nhận xét tiết
học.
- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe.
TẬP ĐỌC
BÌ xu«i s«ng La
I. MỤC TIÊU
* Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bài. Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng,
trìu mến phù hợp với nội dung miêu tả cảnh đẹp, thanh bình, êm ả của sông La
* Hiểu nội dung, ý nghóa của bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La, nói lên tài
năng, sức mạnh của người Việt Nam trong công cuộc xây dựng quê hương đất nước,
bất chấp bom đạn của kẻ thù
* Học thuộc lòng bài thơ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC::GV: tranh minh hoạ bài tập đọc. HS: sách giáo khoa, vở,
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A- Kiểm tra bài cũ :
• Gọi 2 HS lên bảng đọc bài “Anh hùng lao
động Trần Đại Nghóa” và trả lời câu hỏi
sgk
• Giáo viên nhận xét cho điểm .
B.Bài mới :1 -Giới thiệu bài: Bè xuôi sông
La.
2 –Luyện đọc
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài thơ.
- GV sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS.
- Luyện đọc từ, kết hợp giải nghóa từ , xem
tranh minh hoạ.
- Luyện đọc theo cặp.
- Gọi HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu. Chú ý giọng đọc.
3- Tìm hiểu bài:
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu.
Lắng nghe.
- Mỗi HS đọc 1 khổ thơ
-2 HS cùng bàn luyện đọc
-1 HS đọc thành tiếng
-HS lắng nghe cô đọc
Gi¸o ¸n 4
19
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
* Yêu cầu HS đọc khổ 1, 2 và trả lời câu hỏi.
- Sông La đẹp như thế nào?
- Chiếc bè gỗ được ví với cái gì? Cách nói ấy
có gì hay?
* Yêu cầu HS đọc khổ 3 và trả lời câu hỏi.
- Vì sao đi trên bè, tác giả lại nghó đến mùi
vôi
- xây, mùi lán cưa và những mái ngói hồng?
- Hình ảnh: “Trong đạn bom đổ nát
Bừng lên nụ ngói hồng”
nói lên điều gì?
- Theo em, bài thơ có ý nghóa gì?
- GV nhận xét, chốt ý chính của bài
4 -Luyện đọc diễn cảm và học thuộc lòng
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bài
- Treo bảng phụ ghi khổ 2 để luyện đọc.
- GV đọc mẫu.
- Từng cặp HS luyện đọc.
- Cho HS thi đọc diễn cảm
- Tổ chức cho HS thi đọc trước lớp. GV uốn
nắn, sửa chữa.
- Nhận xét và cho điểm từng em
C –Củng cố -dặn dò :- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà học thuộc bài thơ.
- Nước sông La trong veo chim hót
trên bờ đê.
- Được ví với đàn trâu đằm, sống
động, cụ thể
.
- Vì tác giả mơ tưởng tới ngày mai.
- Nói lên tài trí và sức mạnh của
nhân dân ta trong công cuộc xây
dựing đất nước.
- HS trả lời theo ý hiểu.
- Lắng nghe.
- HS đọc nối tiếp. HS theo dõi tìm ra
giọng đọc.
- 2 HS cùng bàn luyện đọc
- 3 đến 5 HS thi đọc.
- HS nhẩm từng khổ -> cả bài
-Những HS thuộc bài tại lớp lên
đọc.
HS lắng nghe
ChiỊu:
Tin häc ,TiÕng anh,©m nh¹c, h®ngll
(GV chuyªn tr¸ch d¹y)
Thứ 5ngµy 27 th¸ng 1 n¨m 2011
THỂ DỤC
(GV chuyªn tr¸ch d¹y)
mÜ tht
(GV chuyªn tr¸ch d¹y)
Gi¸o ¸n 4
20
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
VÞ ng÷ trong c©u kĨ :Ai thÕ nµo
I. MỤC TIÊU
* Nắm được đặc điểm về ý nghóa và cấu tạo của vò ngữ trong câu kể Ai thế nào?
* Xác đònh được bộ phận vò ngữ trong các câu kể Ai thế nào? ;biết đặt câu đúng mẫu
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:HS: sách, vở, vở bài tập Tiếng Việt tập 2.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
Gi¸o ¸n 4
21
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
A- Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn kể về các
bạn trong tổ có sử dụng kiều câu ai thế
nào?
- GV nhận xét, cho điểm
B- B mới :
1 –Giới thiệu bàii: Vò ngữ trong câu kể Ai
thế nào?
2 :Tìm hiểu phần nhận xét.
* Gọi HS đọc yêu cầu 1, 2 phần nhận
xét.
- Yêu cầu HS tìm câu kể Ai thế nào?
có trong đoạn văn.
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng:
Câu 1, 2, 4, 6, 7
* Gọi HS đọc yêu cầu 3
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng.
* Gọi HS đọc yêu cầu 4
- GV nhận xét + chốt lại lời giải đúng :
(GV đưa băng giấy đã chuẩn bò sẵn lời
giải đúng)
- * Cho HS đọc ghi nhớ
- GV chốt lại 1 lần ghi nhớ.
3 -Luyện tập
* Bài 1 :Yêu cầu HS đọc bài 1.
- GV giao việc cho HS.
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
* Bài 2. Gọi HS nêu yêu cầu bài tập 2.
- GV nhận xét, khen những HS đặt
câu đúng và hay.
C- Củng cố- dặn dò :
- Nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà học thuộc ghi nhớ,
viết vào vở 5 câu kể Ai thế nào?
-2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu
HS lắng nghe
- HS trình bày.
HS đọc
- HS làm bài.
- HS trình bày.
HS đọc ghi nhớ-
- HS làm bài.
-Gọi HS trình bày kết quả bài làm của
mình.
- HS làm bài.
- HS trình bày bài làm của mình.
Gi¸o ¸n 4
22
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
TOÁN
Quy ®ång mÉu sè c¸c ph©n sè(tt)
I. MỤC TIÊU
Giúp học sinh: -Biết quy đồng mẫu số hai phân số, trong đó mẫu số của một phân số
được chọn làm mẫu số chung.
- Củng cố về cách quy đồng mẫu số hai phân số.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A – Kiểm tra bài cũ
- quy đồng mẫu số các phân số sau:
1 2 5
; ;
6 8 3
- GV nhận xét, cho điểm
Qui đồng mẫu số hai phân số :
* Giới thiệu bài. Quy đồng mẫu số hai phân
số (tiếp)
- GV nêu vấn đề: Thực hiện quy đồng
mẫu số hai phân số sau:
7
6
và
5
12
hãy tìm mẫu số chung để quy đồng 2
phân số trên
- Em có nhận xét gì về mẫu số của hai
phân số này?
- 12 có thể chia hết cho cả 6 và 12, vậy có
thể chọn 12 là mẫu số chung của hai
phân số này được không?
- Yêu cầu HS quy đồng mẫu số hai phân
số đó.
- Dựa vào cách quy đồng mẫu số của hai
phân số trên, hãy nêu cách quy đồng
mẫu số hai phân số khi có mẫu số của
một trong hai phân số là MSC.
- HS lên bảng làm.
- Nhận xét bạn trên bảng.
- HS nghe cô giới thiệu
- HS suy nghó tìm MSC
- 12 chia hết cho 6
- Chọn 12 là MSC được
- Thực hiện quy đồng
- HS lần lượt phát biểu.
- 3 em nhắc lại.
- Lắng nghe.
* 1 HS đọc thành tiếng.
Gi¸o ¸n 4
23
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
- GV yêu cầu HS nêu lại.
- GV chốt ý và lưu ý HS
• Trước khi quy đồng mẫu số nên rút
gọn phân số thành phân số tối giản
(nếu có thể) • Khi quy đồng
mẫu số các phân số nên chọn MSC
bé nhất có thể
Luyện tập
* Bài 1 (116)Gọi HS nêu yêu cầu bài 1.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS chữa bài, đổi chéo vở kiểm tra
- Nhận xét và cho điểm
* Bài 2 (117)
- Gọi HS nêu yêu cầu và nội dung bài 2
- Yêu cầu HS tự làm bài như bài 1
- Nhận xét, cho điểm.
* Bài 3 (117)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 3.
- Em hiểu yêu cầu của bài là thế nào?
- GV nhắc lại yêu cầu và cho HS tự làm
bài.
- Gọi HS sửa bài, nêu rõ cách làm.
- Nhận xét và cho điểm.
C –Củng cố- dặn dò
- Nhận xét tiết học,
- Dặn HS về nhà làm bài luyện thêm.
- Chuẩn bò bài sau.
- HS tự làm vào vở.
- 3 HS làm trên bảng
-
1 HS đọc thành tiếng.
- HS làm bài vào vở
* 1 HS đọc thành tiếng.
- HS làm vào vở.
- Đổi vở sửa bài.
- Lớp nhận xét.
- HS nêu lại cách quy đồng mẫu số
- Lắng nghe dặn dò.
TẬP LÀM VĂN
Tr¶ bµi v¨n miªu t¶ ®å vËt
I. MỤC TIÊU
* Nhận thức về lỗi trong bài văn miêu tả của bạn và của mình.
* Biết tham gia sửa lỗi chung; biết tự sửa lỗi theo yêu cầu của thầy cô.
* Thấy được cái hay của những bài thầy(cô) khen.
II. CHUẨN BỊ
* Một số tờ giấy ghi lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu ý cần chữa chung
Gi¸o ¸n 4
24
TrÇn ThÞ Hoµ-Tr êng TH Kh¸nh Léc
trước lớp + phiếu thống kê các loại lỗi.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1
- Giới thiệu bài: Trả bài văn miêu tả đồ
vật.
Hoạt động 2:Nhận xét chung.
* GV viết lên bảng đề bài đã kiểm tra
- GV nhận xét.
• Ưu điểm.
• Hạn chế.
- GV thông báo điểm cụ thể.
- Những HS viết bài chưa đạt yêu cầu, về
nhà viết lại lần sau cô chấm.
- GV trả bài cho từng HS.
Hoạt động 3. :Chữa bài.
* Hướng dẫn HS sửa lỗi.
- GV phát phiếu học tập cho từng HS.
- GV giao việc cho HS
- Cho HS sửa bài.
- Cho HS đổi phiếu để kiểm tra việc
sửa lỗi của bạn
* Hướng dẫn chữa lỗi chung
- GV dán phiếu đã ghi các lỗi điển hình
về chính tả, dùng từ, đặt câu, về ý.
- Cho HS lên bảng chữa lỗi.
- GV nhận xét, chữa lại bằng phấn màu.
* GV đọc một số đoạn văn, bài văn hay
- Cho HS trao đổi, thảo luận.
C –Củng cố- dặn dò
- Nhận xét tiết học, khen HS viết bài
tốt.
- Dặn HS chưa đạt về nhà làm lại bài.
- HS lắng nghe.
* 1 HS đọc lại, lớp lắng nghe.
- Nhận phiếu học tập.
- Lắng nghe cô yêu cầu.
- Tự sửa lỗi
- Đổi phiếu kiểm tra và sửa cho bạn
- Một HS lên chữa lỗi trên bảng lớp
- Chép bài đúng vào vở.
- HS lắng nghe.
- HS trao đổi thảo luận bài văn hay.
- Lắng nghe
Gi¸o ¸n 4
25