Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

Đề và đáp án thi hk1 lớp 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (62.89 KB, 3 trang )

Lưu ý: Giáo viên coi thi không phải giải thích gì thêm, học sinh không ñược sử dụng tài liệu.
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN

Trường THPT Quỳnh Lưu 3

KÌ THI KHẢO SÁT HỌC KÌ 1
Môn Vật lí 11
Thời gian: 45 phút



Họ tên học sinh: Số báo danh:

ĐỀ BÀI

Câu 1: Phát biểu và viết biểu thức ñịnh luật Cu lông về sự tương tác giữa hai ñiện
tích ñiểm?(1ñ)
Câu 2: Đặt ñiện tích Q = 5.10
-8
C tại A. Xác ñịnh cường ñộ ñiện trường tại M cách A
một ñoạn R = 30cm.(2ñ)
Câu 3: Một tụ ñiện có ñiện dung C = 6µF, ñặt vào hai bản tụ ñiện hiệu ñiện thế
U=12V. Tính ñiện tích của tụ ñiện? (2ñ)
Câu 4: Cho mạch ñiện như hình vẽ. Biết nguồn ñiện có suất ñiện ñộng và ñiện trở
trong là
24
ξ
=
V,
2
r


= Ω
. Các ñiện trở R
1
= 6Ω, R
3
= 8Ω, R
2
là một bóng ñèn ghi 6V -
12W, R
4
là bình ñiện phân với cực dương bằng Cu và dung dịch chất ñiện phân là
CuSO
4
, có R
4
= 10Ω.
a) Tính ñiện trở và cường ñộ dòng ñiện ñịnh
mức của bóng ñèn R
2
? (1ñ)
b) Tính ñiện trở mạch ngoài? (1ñ)
c) Tính cường ñộ dòng ñiện chạy trong mạch
chính? (1ñ)
d) Tính khối lượng Cu giải phóng ở anot của
bình ñiện phân trong khoảng thời gian 16
phút 5 giây? Biết khối lượng mol nguyên tử
của Cu là A = 64 g/mol, hóa trị n = 2. (1ñ)
e) Mắc một vôn kế có ñiện trở vô cùng lớn vào hai ñiểm M và N. Tìm số chỉ
của vôn kế? Cực dương của vôn kế phải mắc vào ñiểm nào? (0,5ñ)
g) Bóng ñèn R

2
có sáng bình thường không? Tại sao? (0,25ñ)
h) Tìm công suất tiêu thụ của mạch ngoài và ñiện năng bình ñiện phân ñã tiêu
thụ trong thời gian nói trên? (0,25ñ)
HẾT



R
1
R
2
R
3
R
4
A

ξ
, r

B

M





N

Lưu ý: Giáo viên coi thi không phải giải thích gì thêm, học sinh không ñược sử dụng tài liệu.
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÍ 11

Câu 1:
Lực hút hay ñẩy giữa hai ñiện tích ñiểm ñặt trong chân không có phương
trùng với ñường thẳng nối hai ñiện tích ñiểm ñó, có ñộ lớn tỉ lệ thuận
với tích ñộ lớn của hai ñiện tích và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng
cách giữa chúng.
0,5ñ

1 2
2
q q
F k
r
=
trong ñó k = 9.10
9

2
2
Nm
C

0,5ñ
Câu 2:

Cường ñộ ñiện trường tại M là:
8
9 3

2 2
5.10
9.10 5.10
0,3
M
Q
E k
r

= = =
(V/m)

Câu 3:
Điện tích của tụ là: Q = CU = 6.12 = 72 (µC) 2ñ
Câu 4:
Điện trở của bóng ñèn:
2
2
2
6
3( )
12
dm
dm
U
R
P
= = = Ω

0,5ñ

a)
Cường ñộ dòng ñiện ñịnh mức của bóng ñèn:
12
2
6
dm
dm
dm
P
I
U
= = =
(A)
0,5ñ
b) Ta có R
12
= R
1
+ R
2
= 6 + 3 = 9 (Ω); R
34
= R
3
+ R
4
= 8 + 10 = 18 (Ω)
Vậy ñiện trở mạch ngoài là:
12 34
12 34

.
9.18
6( )
9 18
AB
R R
R
R R
= = = Ω
+ +


c) Áp dụng ñịnh luật Ôm cho toàn mạch ta có cường ñộ dòng ñiện chạy
trong mạch chính là:
24
3
6 2
AB
I
R r
ξ
= = =
+ +
(A)

Hiệu ñiện thế hai ñầu mạch ngoài: U
AB
= I.R
AB
= 3.6 = 18 (V) 0,25ñ


Do R
12
//R
34
nên U
12
= U
34
= U
AB
= 18 (V)
Cường ñộ dòng ñiện chạy qua bình ñiện phân là:
34
4 34
34
18
1
18
U
I I
R
= = = =
(A)
0,25ñ

d)
Áp dụng công thức Faraday về hiện tượng ñiện phân ta có khối lượng
Cu giải phóng ở anot trong khoảng thời gian 16 phút 5 giây là: (Đổi 6
phút 5 giây = 965 giây)

4
1 1 64
. . .1.965 0,32
96500 2
A
m I t
F n
= = =
(g)
0,5ñ
Cường ñộ dòng ñiện chạy qua R
1
:
1 12
12
18
2
9
AB
U
I I
R
= = = =
(A)
Cường ñộ dòng ñiện chạy qua R
3
: I
3
= I
4

= 1 (A)
Hiệu ñiện thế giữa hai ñiểm M và N là:
U
MN
= U
MA
+ U
AN
= - U
1
+ U
3
= -I
1
R
1
+ I
3
R
3
= - 2.6 + 1.8 = - 4 (V)
Vậy số chỉ của vôn kế là 4 (V).
0,25ñ

e)
Do U
MN
< 0, suy ra V
M
< V

N
, vì vậy phải mắc cực dương của vôn kế
vào ñiểm N.
0,25ñ

g) Cường ñộ dòng ñiện chạy qua bóng ñèn: I
2
= I
1
= 2 (A). Do I
2
= I
dm
nên
bóng ñèn sáng bình thường.
0,25ñ

Lưu ý: Giáo viên coi thi không phải giải thích gì thêm, học sinh không ñược sử dụng tài liệu.
h) Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài: P = I
2
R
AB
= 3
2
.6 = 54(W)
Điện năng bình ñiện phân tiêu thụ trong khoảng thời gian 16 phút 5 giây
A
b
= U
4

.I
4
.t = I
2
4
.R
4
.t = 1
2
.10.965 = 9650 (J)
0,25ñ

Lưu ý:
- Thiếu hoặc sai một ñơn vị trừ 0,25ñ nhưng không trừ quá 0,5ñ toàn bài.
- Thiếu một lời giải ñể trình bày kết quả tính ñược theo yêu cầu bài toán trừ
0,25ñ nhưng không trừ quá 1ñ toàn bài.
- Học sinh trình bày cách khác nếu ñúng và chặt chẽ vẫn cho ñiểm tối ña theo
ñáp án.
- Câu 1 có thể trình bày theo SGK nâng cao.

×