Tải bản đầy đủ (.ppt) (79 trang)

HÀN TIG

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.68 MB, 79 trang )




1
1
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ



2
2
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

LỊCH SỬ
Năm 1924 Phát minh đầu tiên do hai người Mỹ
Devers et Hobart.
Năm 1942 Sử dụng TIG trong chế tạo thân máy bay.
Giữa năm
1948 và 1950
TIG được đưa vào Pháp do hàn ôtô Pháp.



3
3
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

ĐỊNH NGHĨA QUÁ TRÌNH
TIG là quá trình hàn hồ quang điện với que hàn chịu nhiệt trong
môi trường khí.
Điện cực vonfram


không
Miệng
Khí trơ
Hồ quang
Vùng hàn
Đũa kim loại



4
4
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

VẬT LIỆU HÀN

Thép cácbon không bọt

Thép không gỉ và chịu nhiệt

Nhôm và hợp kim

Magiê và hợp kim

Đồng không ôxi hoá và một số hựop kim ( Cu-Sn, Cu-Ni )

Titan

Niken và hợp kim của chúng ( Ni-Cu ; Ni-Cr-Fe )




5
5
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

KHÍ HÀN

ARGON U, ARCAL 1

NITƠ BẢO VỆ DƯỚI ĐƯỜNG HÀN

HỖN HỢP ARGON + HÊLI
-ARCAL 31
-ARCAL 32
-ARCAL 35

HỖN HỢP HÊLI + ARGON
-ARCAL 37
Khí trơ:
ARGON,

HÊLI , HÊLI U



6
6
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

KHÍ TRƠ ĐỐI VỚI THÉP KHÔNG HỢP KIM

Ứng dụng hàn bằng tay:

Cơ sở ARGON ( Argon Nertal , Argon U , Arcal 1 )

Cơ sở ARGON + HELIUM ( Arcal 31 )
Ứng dụng hàn tự
động:

Cơ sở ARGON ( Argon Nertal , Argon U , Arcal 1 )

Cơ sở ARGON + HYDRO ( Noxal 2 , 3 , 4 )
Trường hợp đặc biệt hàn tự động :
Sử dụng hỗn hợp Ar + He đối với thép có hàm lượng cacbon
cao, crôm, niken, môlipđen và vanadi.



7
7
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

KHÍ ĐỐI VỚI THÉP KHÔNG GỈ
Ứng dụng hàn bằng tay:

Cơ sở ARGON ( Argon Nertal , Argon U , Arcal 1 )

Cơ sở ARGON + HELIUM ( Arcal 31 )
Ứng dụng hàn tự động:

Cơ sở ARGON ( Argon nertal , Argon U , Arcal 1 )


Cơ sở ARGON + HYDRO ( NOXAL 2 , 3 , 4 )
Trường hợp đặc biệt hàn tự động :
Sử dụng hỗn hợp Ar + He đối với thép không gỉ, ferit hoặc
thép ổn định có Ti ou Nb.



8
8
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

KHÍ HỢP KIM NHẸ VÀ ĐỒNG
Ứng dụng hàn bằng tay:

Cơ sở ARGON ( Argon Nertal , Argon U , Arcal 1 )

Cơ sở ARGON + HELIUM ( Arcal 31, Arcal 32, Arcal 35 )
Ứng dụng hàn tự động:

Cơ sởARGON ( Argon nertal , Argon U , Arcal 1 )

Cơ sở ARGON + HELIUM ( Arcal 31, Arcal 32, Arcal 35 )

Cơ sở HELIUM + ARGON ( Arcal 37 )
Trường hợp đặc biệt hàn tự động:
Có khả năng hàn bằng dòng một chiều nhưng dưới khí Hêli
tinh khiết.




9
9
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

KHÍ BẢO VỆ VÀO TỪ DƯỚI
TẠI SAO
LẠI DÙNG KHÍ
VÀO TỪ DƯỚI ?





 !"#
$%&!
SỬ DỤNG LOẠI KHÍ NÀO?
'()*++$%
*,-
./0(1
2345'67



10
10
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

CÁC KIỂU MỒI
Có nhiều kiểu mồi khác nhau:

- MỒI BẰNG CAO TẦN ( HF )
- MỒI CHẠM ( HỆ THỐNG P.A.C )
- MỒI NẠO



11
11
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

CÁC KIỂU MỒI
NGUYÊN LÝ MỒI HF
+
-
H.F.
Máy phát
8
-
8
MỒI HF
MỒI CHẠM
MỒI NẠO



12
12
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

CÁC KIỂU MỒI

PHA 1
Bắt lửa cao tần
PHA 2
Hồ quang hàn
8
9:
.;
<
=
>?@(
A
8
.;
<
9:
0
MỒI HF
MỒI CHẠM
MỒI NẠO



13
13
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

CÁC KIỂU MỒI
8
HỆ THỐNG PAC
Mồi bằng cách tiếp xúc

điện cực với chi tiết
- Không có nguy cơ
- Mồi không cần cao tần
- Không làm rối loạn mạng
điện tử
MỒI HF
MỒI CHẠM
MỒI NẠO



14
14
QUE HAN VONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

CÁC KIỂU MỒI
MỒI NẠO

Việc sử dụng cần thiết khi
máy phát không được trang bị
cao tần hoặc hệ thống PAC

Ví dụ: máy phát que hàn có vỏ
bọc không có tủ TIG
8
MỒI HF
MỒI CHẠM
MỒI NẠO




15
15
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

DÒNG ĐIỆN HÀN

DÒNG MỘT CHIỀU

DÒNG XOAY CHIỀU

NỐI VÀO SƠ CẤP
LOẠI DÒNG ĐIỆN THỨ CẤP PHỤ THUỘC VÀO LOẠI
KIM LOẠI CƠ SỞ



16
16
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

DÒNG ĐIỆN HÀN
NỐI VÀO
SƠ CẤP
DÒNG
MỘT CHIỀU
DÒNG
XOAY CHIỀU
Máy phát
Máy phát Máy phát

Đầu 230 v
Một pha
Đầu 400 v
Một pha
Đầu 400 v
Ba pha
Máy cắt
vi sai
Máy cắt
vi sai
Máy cắt
vi sai
Trung tính
Pha 3
Pha 2
Pha 1
Đất



17
17
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

DÒNG ĐIỆN HÀN
T= Máy biến áp
R = Bộ chỉnh lưu
U= Điện áp
I= Dòng điện
MỎ HÀN

B
R
U i
I u
+
CD'9EFGHICD'9JKLM>NO7P
NỐI VÀO
SƠ CẤP
DÒNG
MỘT CHIỀU
DÒNG
XOAY CHIỀU



18
18
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

DÒNG ĐIỆN HÀN
CD'9EFGHICD'9JKLM>NO7P
T = Máy biến áp
U = Điện áp I =Dòng điện
B
U i
I u
<Q>R'
NỐI VÀO
SƠ CẤP
DÒNG

MỘT CHIỀU
DÒNG
XOAY CHIỀU



19
19
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

ĐẶC TÍNH NGOÀI CỦA MÁY PHÁT TIG
MÁY PHÁT CÓ ĐẶC TÍNH KÉO DÀI
MÁY PHÁT CÓ ĐẶC TÍNH THẲNG GÓC





20
20
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

ĐẶC TÍNH NGOÀI CỦA MÁY PHÁT TIG
Đặc tính kéo
dài
Đặc tính thẳng
góc
V (V) điện áp không tải
50 100 150 200
10

20
30
I (A)
12v
1
0

+

0
,
0
4

I
- Kiểu máy phát này có xu
hướng lọai bỏ và khi điện áp
thay đổi, nó tự động thay đổi
dòng điện hàn.
17 v



21
21
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

ĐẶC TÍNH NGOÀI CỦA MÁY PHÁT TIG
0
I (A )

U (V)
1
0

+
0
.
0
4

I
- Kiểu máy phát này linh hoạt hơn.
- Nó không gây biến thiên điện lưới, điện
áp hồ quang không thay đổi.
- Do vậy dòng điện hàn luôn không đổi
Đặc tính kéo
dài
Đặc tính thẳng
góc



22
22
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

HÀN DÒNG MỘT CHIỀU




23
23
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

HÀN DÒNG MỘT CHIỀU
ĐIỆN CỰC VONFRAM

Điện cực thôri 2% đượcS4T(USA(SV

Điện cực Lantan 2% đượcS4T(USA(

Điện cực Cerxi 2% đượcS4T(USA(
30°
Góc thổi
Yêu cầu góc đỉnh 30
0



24
24
QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

HÀN DÒNG MỘT CHIỀU
ĐIỆN CỰC VONFRAM



25
25

QUE H N vÀ ONFRAM TRONG KH TRÍ Ơ

HÀN DÒNG MỘT CHIỀU
ĐIỆN CỰC VONFRAM
Tại sao lại chọn ?

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×