TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ - CÔNG NGHỆ
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
2 tín chỉ
MARKETING CĂN BẢN
Giảng viên: TRẦN HUỲNH VÂN ANH
Thời lượng : 5 tuần
Thang điểm: Quá trình: 20%
Giữa Kỳ: 20% ( Bài tập )
Cuối kỳ: 60% ( Thi viết: 60 phút )
CHƯƠNG 2: MÔI TRƯỜNG MARKETING
CHƯƠNG 3: PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG
CHƯƠNG 4: CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM
CHƯƠNG 5: CHIẾN LƯỢC GIÁ
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING
N I DUNG H C PH NỘ Ọ Ầ
CHƯƠNG 6: CHIẾN LƯỢC PHÂN PHỐI
CHƯƠNG 7: CHIẾN LƯỢC CHIÊU THỊ
Tài liệu PowerPoint bài giảng
Nguyễn Đình Thọ, Nguyễn Thị Mai Trang
– Nguyên Lý Marketing, NXB Đại Học
Quốc Gia TP.HCM
Phillip Kotler, Armstrong, Principle Of
Marketing –– Printice Hall – Eleventh
edition, 2006.
Basic – Marketing – Vũ Thế Phú, Đại học
Mở Bán Công.
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Mục tiêu Môn học :
Cung cấp các kiến thức cơ bản về Marketing.
Xác đònh thò trường mục tiêu và phân khúc thò trường.
Các công cụ để hoạch đònh chiến lược Marketing.
Sinh viên vận dụng chiến lược Marketing hỗn hợp vào trong
các lónh vực kinh doanh khác nhau, phục vụ cho quá trình ra
quyết đònh kinh doanh, góp phần nâng cao hiệu quả kinh doanh
của doanh nghiệp.
Cách tiếp cận: Sinh viên tự nghiên cứu trước khi lên lớp, chủ
động tham gia vào các hoạt động trong giờ học (phân nhóm,
nghiên cứu, thi đua …)
Đánh giá môn học: Thang điểm: 100%
- Thi giữa kỳ: 40%
Bài tập : 20%
Chuyên cần: 20%
- Thi viết kết thúc môn học: 60%
CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN MARKETING
CHƯƠNG 1: NHẬP MÔN MARKETING
(Marketing introduction)
(Marketing introduction)
1.
1.
Sự ra đời và quá trình phát triển của marketing
Sự ra đời và quá trình phát triển của marketing
2.
2.
Các khái niệm marketing và bản chất của nó
Các khái niệm marketing và bản chất của nó
3.
3.
Vai trò và chức năng của marketing
Vai trò và chức năng của marketing
4.
4.
Marketing vận dụng trong doanh nghiệp
Marketing vận dụng trong doanh nghiệp
1.1. Sự ra đời của marketing
- SXHH ra đời kéo theo sự ra đời và phát triển của thị trường.
- Thị trường xuất hiện nhiều mối quan hệ kinh tế, trong đó:
Quan hệ giữa người bán với người mua.
Quan hệ giữa người bán với người bán.
Cả hai đều là những mối quan hệ mâu thuẫn.
- Để tồn tại và phát triển, các doanh nghiệp tìm cách giải quyết
mâu thuẫn đó:
- Tôn trọng khách hàng:
- Bán những thứ KH cần
- KH không hài lòng sản phẩm thì vui vẻ đổi lại hoặc nhận lại
- Phải biết KH muốn gì
- Thực hiện bán hàng kèm quà tặng.
Kết luận:
Nguyên nhân sâu xa để marketing ra đời và
phát triển là để giải quyết các mâu thuẫn của
nền SXHH và nguyên nhân trực tiếp là để giải
quyết những khó khăn phức tạp trong quá trình
tiêu thụ hàng hóa.
ª Marketing bắt nguồn từ thuật ngữ tiếng Anh,
được giảng dạy đầu tiên vào năm 1902 tại Mỹ.
ª Đến những năm 50-60, marketing được lan
truyền sang các nước Tây Âu và Nhật Bản.
ª Năm 1968, bộ môn marketing đầu tiên được
thành lập tại Graj (o).
ª Năm 1969 tại Đức.
Quá trình phát triển của marketing
Giai đoạn hướng theo sản xuất
(ProductionOrientation Stage).
Giai đoạn hướng theo sản phẩm
(ProductOrientation Stage).
Giai đoạn hướng theo bán hàng(Sales-
Orientation Stage).
Giai đoạn hướng theo Marketing
(Marketing-Orientation Stage).
Marketing xã hội (The Societal Marketing
Concept)
Marketing laø gì ?
Vườn cam sành
1.2. Các khái niệm khác nhau về marketing
Một số thuật ngữ:
Nhu cầu cơ bản (Needs)
Mong muốn (Wants)
Số cầu (Demands)
Sản phẩm (Product)
Trao đổi (Exchange)
Thị trường (Market)
Khách hàng (Customer)
Người tiêu dùng (Consumer)
Một số khái niệm:
- “Marketing là quá trình quản trị nhằm nhận
biết, dự đoán và đáp ứng những nhu cầu của KH
một cách hiệu quả và có lợi”
(UK chartered Institute of Marketing).
- “Marketing là một dạng hoạt động của con
người nhằm thỏa mãn những nhu cầu, mong
muốn của họ thông qua trao đổi về một loại sản
phẩm – dịch vụ nào đó trên thị trường”
(Philip Kotler)
-“Đáp ứng nhu cầu một cách có
lợi nhất”.
-“Hãy tìm kiếm nhu cầu và tìm
cách thỏa mãn nó”.
-“Hãy yêu mến khách hàng chứ
không phải sản phẩm”.
-“You come first” (Nissan)
-“We do it all for you” (Toyota)
-“Luôn luôn lắng nghe, luôn
luôn thấu hiểu” (Prudential)
Khái niệm marketing cũng được
thể hiện qua rất nhiều hình thức
Albert Einstein (1879 – 1955)
người nổi tiếng với thuyết
tương đối.
Học thuyết quản lý “Cái
gậy & củ cà rốt”
1
2
3
4
5
Nhu cầu
đượcï thể hiện
Nhu cầu được kính
trọng
Nhu cầu về mặt XH:
vd: tham gia các tổ chức
Nhu cầu về sự an toàn:
vd: sức khoẻ, hạnh phúc
Nhu cầu sống cơ bản:
vd: đói, khát
Phức tạp
Kiểu nhu cầu
Đơn giản
Hình 1.2: Tháp nhu cầu Maslow (1943)
Nguồn: Understanding marketing - Mark Davies
- p4.
Hãy phân tích cu c s ng c a b n theo tháp nhu c u ộ ố ủ ạ ầ
Maslow
Bản chất marketing
ª Marketing là một tiến trình quản trò.
ª Toàn bộ các hoạt động Marketing phải được hướng theo khách
hàng.
ª Marketing thỏa mãn nhu cầu của khách hàng một cách hiệu
quả và có lợi.
ª Nội dung của hoạt động Marketing bao gồm thiết kế, đònh giá,
xúc tiến, và phân phối những ý tưởng, hàng hóa và dòch vụ.
Theodore Levitt đưa ra những khác biệt về nhận thức giữa
khái niệm bán hàng và khái niệm marketing như sau:
-“Bán hàng tập trung vào nhu cầu của người bán, trong khi
marketing tập trung vào nhu cầu của người mua”.
-“Bán hàng chỉ lo bán những thứ mà mình có, trong khi
marketing với mục tiêu thỏa mãn một cách tốt nhất nhu cầu
của khách hàng bằng việc sản xuất ra những sản phẩm
tương ứng”.
HOẠT ĐỘNG MARKETING
Hoạt động bán hàng và Marketing
1.3 Mục tiêu marketing trong hoạt động DN
ª Thỏa mãn khách hàng.
ª Chiến thắng trong cạnh tranh.
ª Lợi nhuận lâu dài.
Hướng theo
khách hàng
Phối hợp các
hoạt động
Marketing
Mục tiêu của
tổ chức
Sự thành công
của tổ chức
Sự thỏa mãn
của khách
hàng
Khái niệm Marketing
Vai trò & Chức năng marketing
ª Phân tích môi trường và nghiên cứu Marketing.
ª Lựa chọn và đưa ra cách thức thâm nhập thò
trường mới.
ª Phân tích người tiêu thụ.
ª Hoạch đònh sản phẩm.
ª Hoạch đònh phân phối.
ª Hoạch đònh xúc tiến.
ª Hoạch đònh giá.
ª Thực hiện, kiểm soát và đánh giá Marketing
Sản phẩm
Cụ thể
Thò trường tiềm năng
Bộ phận Marketing của công ty
Khám phá
nhu cầu khách
hàng
Thỏa mãn nhu cầu khách hàng
bằng cách tìm đúng sản phẩm,
giá, phân phối và chiêu thò
Những ý niệm
về nhu cầu
1.4 Marketing-mix
Thò trường
mục tiêu
Phân phối (P3)
Loại kênh
Trung gian
Phân loại
Sắp xếp
Dự trữ
Vận chuyển…
Xúc tiến (P4)
Quảng cáo
Khuyến mãi
Quan hệ
công chúng
Bán hàng
cá nhân
Marketing tt…
Giá cả (P2)
Các mức giá
Giảm giá
Chiết khấu
Thanh toán
Tín dụng
Marketing Mix
Sản phẩm (P1)
Chất lượng
Đặc điểm
Hình dáng
Nhãn hiệu
Bao bì
Kích cỡ
Dòch vụ….
Đòi hỏi và mong muốn của
khách hàng
Customer needs and wants
Chi phí đối với khách hàng
Cost to the customer
Thuận tiện
Convenience
Thông đạt
Communication
4P
Phân phối
Place
Giá
Price
Sản phẩm
Product
4C
Xúc tiến
Promotion
Đòi hỏi và mong muốn của
khách hàng
Customer needs and wants
Chi phí đối với khách hàng
Cost to the customer
Thuận tiện
Convenience
Thông đạt
Communication
BÀI TẬP THỰC HÀNH 1
Hàng dọc:
2. Nơi mà tập trung người
bán và người mua (nghóa
marketing)?
3. Cây viết là một … hữu
hình?
Hàng ngang:
1. Tiếp thò nghóa tiếng
Anh?
4. Cái mà người làm tiếp
thò luôn phải tìm kiếm ở
khách hàng của mình?
5. Theodore đưa ra sự trái
ngược trong nhận thức
giữa marketing và …?
•
1.Bản chất của Marketing là gì?
•
2.Phân biệt sự khác nhau giữa Marketing và
hoạt động bán hàng. Cho ví dụ minh họa.
•
3.Tại sao thỏa mãn nhu cầu người tiêu dùng là
vấn đề sống còn của Công ty?
•
4.Trình bày các lợi ích của Marketing đối với
doanh nghiệp và đối với người tiêu dùng.