Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

ĐỀ+ĐA CASIO DỰ BỊ 2011 CẤP HUYỆN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (74.25 KB, 7 trang )


Trang số 1/7

UBND HUYỆN TÂN UYÊN
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KỲ THI THỰC HÀNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY
TÍNH CẦM TAY CẤP HUYỆN NĂM 2011
Thời gian làm bài 150 phút




Trưởng Ban chấm thi cắt phách theo đường kẻ này

Điểm của toàn bài thi
Các giám khảo
(Họ tên, chữ ký)
Số phách
Bằng số: 1.

Bằng chữ: 2.


Chú ý: Các bài khi không nói gì thêm thì tính chính xác đễn chữ số thập phân thứ 5
Câu 1 (2,0 điểm):
Cho biểu thức N =
3 2
 
     
 


     
     
 
 
 
     
     
 
     
 
1 3 4 6 7 9
+ 21 : 3 - . + 1
3 4 5 7 8 11
5 2 8 8 11 12
+ 3 . + 4 : -
6 5 13 9 12 15

a) Tính giá trị của biểu thức N.
b) Cho biểu thức: C =
471853
2314537
32223
32232
+−+
−+−
yzyzxyx
zxzxyyx

Tính giá trị của biểu thức C khi: x = 0,53 ; y = 1,34; z = 2,18.
a) N =

Kết quả
b) C =
Câu 2 (5 điểm)
Cho biết tỷ số 2x – 5 và y – 3 là một hằng số và y = 19 khi x = 4.
a) Tính x khi y = 2011?
b) Nêu cách giải và quy trình ấn phím để tính x.
Kết
quả
a)
Bài
giải
b)






Đề số 2

Trang số 2/7











Câu 3 (5 điểm) Tìm x biết (viết quy trình ấn phím).

x x
2012
2002 1
2001 2
2004 3
2003 4
2006 5
2005 6
2008 7
2007 8
2010 9
2009 10
11
2011
12
14
+ =
− +
− +
− +
− +
− +
+

Kết quả
Quy trình ấn phím















Câu 4 (5 điểm)
Cho dãy số
{
}
n
U
được tạo thành theo quy tắc sau: Mỗi số sau bằng tích của hai số trước
cộng với 1, bắt đầu từ U
0
= U
1
= 1.
a) L
ập dãy số tổng quát và một quy trình ấn phím liên tục tính U
n
.
b) Tính các giá trị của U

n
với n = 21; 22; 23; 24; 25.

Trang số 3/7

a)













Kết quả
b)

Câu 5: (5 điểm) Cho P(x) = x
5
+ ax
4
+ bx
3
+ cx
2

+ dx + e.
Biết P(1) = 1 ; P(2) = 4 ; P(3) = 9 ; P(4) = 16 ; P(5) = 25.
a) Xác định các hệ số a, b, c, d, e,
b) Tính P(6) ; P(7) ; P(8); P(9). P(789) (nêu cách giải và ghi kết quả).
Bài
giải















Trang số 4/7










Câu 6 (8 điểm)
a, Tìm chữ số thập phân thứ 2012
2011
sau dấu phẩy trong phép chia 250000 cho 19
b, Tìm số dư trong phép chia: 2011
2011
+ 2012
2012
cho 2013
Bài
giải


























Kết
quả


Trang số 5/7

Câu 7 (5 điểm) Cho tam giác ABC có AB = 5; AC = 7 và góc B bằng 38
0
.
a) Tính gần đúng số đo góc A của tam giác ABC (tính đến độ, phút, giây).
b) Tính độ dài cạnh BC, diên tích tam giác ABC

Bài giải


















Kết quả
a) ; b)
Câu 8 (5 điểm) Cho dãy số
n n
n
1 1 5 1 5
U ; n 1,2,3
2 2
5
 
   
+ −
 
= − =
   
 
   
 

a) Lập công thức truy hồi tính U
n+2
theo U
n+1

và U
n

b) Tính U
19
; U
20
; U
21














Kết
quả


Trang số 6/7

Câu 9 (5 điểm) Một người bỏ bi vào hộp thep quy tắc sau: Ngày đầu bỏ vào 1 viên, kể từ ngày thứ

2 trở đi mỗi ngày bỏ bi vào gấp 3 lần ngày trước đó. Cùng lúc đó lấy bi ra khỏi hộp theo quy tắc
sau: ngày đầu và ngày thứ hai lấy ra một viên, kể từ ngày thứ ba trở đi mỗi ngày lấy ra bằng tổng số
bi lấy ra hai ngày trước đó.
a, Gọi S là tổng số bi đã bỏ vào sau 2012 ngày. Tìm 3 chữ số tận cùng của 2S + 3
b, Tìm số bi còn lại trong hộp sau 20 ngày.(Viết quy tình ần phím)
Kết quả































Câu 10 (5 điểm) Cho hình thang ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau tại I, hai
cạnh đáy AB = 1,78 (cm); DC = 4,17 (cm); cạnh bên AD = 2,6 (cm).
a) Tính
độ dài cạnh bên BC.
b) Tính diện tích hình thang ABCD.

Trang số 7/7

a)












Bài giải

b)



















* Kết quả:

–––––––––––––––––– Hết –––––––––––––––––

×