Họ và tên : Tr ng THCS NAM TÂN
L p : . Ki m tra : Sinh 1 ti t
Đề số 1
A. Phần trắc nghiệm (3)
1. Hãy sắp xếp các bào quan tơng ứng với các chức năng bằng cách ghép chữ (a, b, c ) với số (1,
2, 3, ) vào ô kết quả ở bảng sao cho phù hợp.
Chức năng Bào quan Kết quả
1. Nơi tổng hợp prôtêin
2. Vận chuyển các chất trong tế bào.
3. Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lợng.
4. Cấu trúc quy định sự hình thành prôtêin.
5. Thu nhận, tích trữ, phân phối sản phẩm trong hoạt động sống của tế
bào.
a. Lới nội chất
b. Ti thể
c. Ribôxôm
d. Bộ máy Gôngi
e. NST
1-
2-
3-
4-
5-
6. Nơron thần kinh nào dẫn truyền về tuỷ sống các xung động khi da bị bỏng
a. Nơron hớng tâm b. Nơron li tâm
c. Nơron trung gian d. Cả 3 nơron trên.
7. Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân gây mỏi cơ chủ yếu là :
a. Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều glucôzơ. b. Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều O
2
.
c. Các tế bào cơ thải ra nhiều CO
2
. d. Thiếu O
2
cùng với sự tích tụ axit lăctic gây đầu độc cơ.
8 .Gp ngi b tai nn góy xng ta phi lm gỡ?
a. Nn li ch xng b góy c. t nn nhõn nm yờn
b. Ch ngay n bnh vin d. Tin hnh s cu
9 .c im cu to ca bch cu:
A. Cú hỡnh a v hai mt lừm C. Khụng cú nhõn v cú mu
B. Cú nhõn v khụng cú mu D. Cú mu v cú nhõn
10. Trc khi truyn mỏu ta cn phi lm gỡ?
A. La chn nhúm mỏu thớch hp
B. Chỳ ý n khỏng nguyờn trong hng cu ngi cho
C. Xột nghim mỏu
D. Cả 3 đáp án trên
B. Phần tự luận
1. Giải thích vì sao tim hoạt động cả đời không mệt mỏi ? (2)
2. Nờu cỏc thnh phn cu to ca xng di? Vỡ sao ngi gi xng d b góy v khi góy thỡ
chm hi phc? (2 )
3. Mụ t ng i ca mỏu trong vũng tun hon v nờu ý ngha ca vũng tun hon ln ? (2 )
4. Máu có tính chất bảo vệ cơ thể nh thế nào ? ( 1)
Họ và tên : Tr ng THCS NAM TÂN
L p : . Ki m tra : Sinh 1 ti t
Đề số 2
A. Phần trắc nghiệm (3)
1. Hãy sắp xếp các bào quan tơng ứng với các chức năng bằng cách ghép chữ (a, b, c ) với số (1,
2, 3, ) vào ô kết quả ở bảng sao cho phù hợp.
Chức năng Bào quan Kết quả
1. Nơi tổng hợp prôtêin
2. Vận chuyển các chất trong tế bào.
3. Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng lợng.
4. Cấu trúc quy định sự hình thành prôtêin.
5. Thu nhận, tích trữ, phân phối sản phẩm trong hoạt động sống của tế
bào.
a. Lới nội chất
b. Ti thể
c. Ribôxôm
d. Bộ máy Gôngi
e. NST
1-
2-
3-
4-
5-
6. Nơron thần kinh nào dẫn truyền xung thần kinh đến cơ quan phản ứng :
A. Nơron hớng tâm B. Nơron li tâm
C. Nơron trung gian D. Cả 3 nơron trên.
7. Khi cơ làm việc nhiều, nguyên nhân gây mỏi cơ chủ yếu là :
A. Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều glucôzơ. B. Các tế bào cơ thải ra nhiều CO
2
.
C. Các tế bào cơ sẽ hấp thụ nhiều O
2
. D. Thiếu O
2
cùng với sự tích tụ axit lăctic gây đầu độc cơ.
8 .Gp ngi b tai nn góy xng ta phi lm gỡ?
A. Nn li ch xng b góy C. Tin hnh s cu
B. Ch ngay n bnh vin D. C 3 ỏp ỏn trờn
9 .c im cu to ca hng cu:
A. Cú hỡnh a v hai mt lừm C. Cú nhõn v khụng cú mu
B. Khụng cú nhõn v cú mu D. C A v B
10. Mỏu di chuyn chm nht trong:
A. ng mch B. Tnh mch C. Mao mch D. Tnh mch v mao mch
B. Phần tự luận
1. Giải thích vì sao tim hoạt động cả đời không mệt mỏi ? (2 )
2. Nờu cỏc thnh phn húa hc ca xng ? Vỡ sao thanh niờn xng khú b góy v khi góy thỡ
hi phc nhanh hn so vi ngi gi ? (2 )
3. Mụ t ng i ca mỏu trong vũng tun hon v nờu ý ngha ca vũng tun hon nh ? (2)
4. Máu có tính chất bảo vệ cơ thể nh thế nào ? ( 1)