Tải bản đầy đủ (.doc) (139 trang)

giấ án hóa 9 học kì 1 (CKT - KN)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (806.78 KB, 139 trang )

Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
Ngµy so¹n: 12/08/2011 Tn: 1
Ngµy d¹y: TiÕt:1
¤n TËp §Çu N¨m.
I. Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Giúp HS nhớ lại những KT cơ bản đã học ở lớp 8 có liên quan đến lớp 9.
- Nắm lại thành phần hoá học của 4 loại hợp chất vô cơ.
- Biết cách lập CTHH, viết được PTHH.
- Biết vận dụng công thức tính số mol, tính C%
- HS biết giải các bài tập có liên quan đến những tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ.
* Kó năng:
- Rèn kó năng làm các bài toán về nồng độ dd.
- Rèn thói quen thảo luận nhóm.
* Thái độ:
- GD tính kiên nhẫn, trung thực trong học tập.
II. Chuẩn bò:
- GV: Các phiếu học tập.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
1. Ổn đònh lớp: (1
/
)
2. KTBC:
Thơng qua.
3. Bài mới: (34
/
)
Giới thiệu: (1
/
)


Nhằm hệ thống lại một số kiến
thức cơ bản đã học ở lớp 8. Tiết
học này chúng ta tiến hành ơn tập
đầu năm.
- Báo cáo sỉ số.
- Lắng nghe giáo viên giới thiệu.
Hoạt động 1: Ơn tập 4 loại hợp chất vơ cơ (13
/
)
- GV phát phiếu học tập chia
nhóm, yêu cầu HS nêu đònh
nghóa, cho VD:
+ nhóm 1: Oxit
+ nhóm 2: Axit
+ nhóm 3: Bazơ
+ nhóm 4: Muối
- GV nhận xét, hoàn chỉnh.
- HS từng nhóm thực hiện
- Đại diện các nhóm trình bày.
- Các nhóm HS khác nhận xét
các câu trả lời và VD của bạn.
I. Các loại hợp chất vô cơ:
- Oxit là hợp chất của 2 nguyên
tố, trong đó có 1 nguyên tố là
oxi.
VD: CuO, Fe
2
O
3
, CO

2
, SO
2
- Axit: Phân tử axit gồm có 1 hay
nhiều nguyên tử hiđro liên kết
với gốc axit.
VD: HCl, , H
2
SO
4
.
- Bazơ: Phân tử bazơ gồm có 1
1
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
nguyên tử kim loại liên kết với
1 hay nhiều nhóm hiđroxit(-OH).
VD: NaOH, Ca(OH)
2
,
Fe(OH)
3
.
- Muối: Phân tử muối gồm có 1
hay nhiều nguyên tử kim loại
liên kết với axit.
VD: Na
2
SO
4
, ZnCl

2
Fe(NO
3
)
2

Hoạt động 2: Ơn tập lập CTHH, cân bằng PTHH (12
/
)
- GV ghi CT tổng quát:
y
b
x
a
BA
. GV cho Vd: SO
2
+ Phát biểu quy tắc về hoá trò và
nêu các bước lập PTHH?
- GV nhận xét và hoàn chỉnh .
+ Nêu các bước để lập PTHH?
GV đưa ra VD:
Al + O
2


Al
2
O
3

Na + O
2


Na
2
O
Na
2
CO
3
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
+ NaOH.
- GV nhận xét hoàn chỉnh.
- Một vài HS phát biểu quy tắc:
“Tích của chỉ số và hoá trò của
nguyên tố này bằng tích của chỉ
số và hóa trò của nguyên tố kia.”
- 1 HS lên bảng làm VD
- Lớp nhận xét .
+ B1:Viết sơ đồ phản ứng.
+ B2: Cân bằng số ngun tử của
mỗi ngun tố.
+ B3: Viết PTHH.
- HS khác nhận xét.

II. Lập CTHH, cân bằng
PTHH:
1. Lập PTHH:
y
b
x
a
BA
a
b
y
x
byax =⇒×=×
VD: Lập CTHH của:
a/ P (III) và H



=
=

=⇒×=×⇒
3
1
y
x
III
I
y
x

IyIIIxHP
y
I
x
III

CTHH: PH
3
b/ Fe (III) và O



=
=

=⇒×=×⇒
3
2
y
x
III
II
y
x
IIyIIIxOFe
y
II
x
III


CTHH: Fe
2
O
3
2. Cân bằng PTHH:
a/ 4Al +3O
2

→
0
t
2Al
2
O
3
b/ 4Na + O
2


2Na
2
O
c/ Na
2
CO
3
+ Ca(OH)
2

CaCO

3
+ 2NaOH.
Hoạt động 3: Ơn lại một số cơng thức tính: Số mol, nồng độ mol… ( 8
/
)
- GV u cầu HS lên bảng ghi lại
các công thức tính.
- HS nhóm thực hiện , ghi kết
quả vào bảng phụ.
III: Công thức tính số mol,
2
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
- Gv nhận xét bổ sung hoàn
chỉnh.
- Đại diện nhóm trình bày.
- Các nhóm nhận xét chéo.
- 1 HS lên bảng ghi.
- Lớp nhận xét.
nồng độ(C%, C
M
) …
- Khối lượng:
Mnm ×=
(gam)
Khối lượng mol
n
m
M =
(gam)
Số mol:

M
m
n =
(mol)
Thể tích khí ở ĐKTC:
4,22×= nV
(lít)
4,22
V
n =
(mol)
Nồng độ phần trăm:
%100% ×=
dd
ct
m
m
C
(%)
Nồng độ mol:
C
M
=
v
n
(mol/lít)
4. Củng cố:(8
/
)
GV cho HS giải bài tập:

1/ Tính số mol và số gam chất
tan trong mỗi dung dòch sau:
a/ 1 lít dd NaCl 0,5 M.
b/ 500ml dd KNO
3
2M
2/ Tính nồng độ mol của:
a/ 1 mol KCl trong 750 ml dd.
b/ 400g CuSO
4
trong 4 lit dd.
3/ Tính nồng độ % của:
a/ 20 kg KCl trong 600 g dd.
b/ 32g NaNO
3
trong 2 kg dd.
5.Dặn dò: (2
/
)
- Về nhà làm lại các bài tập
trên.
- Xem kó , soạn trước tính chất
hóa học của oxit trong SGK9
bài 1 .
- Nhận xét lớp.
Đáp án:
1/

a/ C
M

=
v
n
5,015,0 =×=×=⇒ VCn
M
(mol)
)(25,295,585,0 gm
NaCl
=×=
b/
)(1011011)(125,0
33
gmmoln
KNOKNO
=×=⇒=×=
2/
a/
)(33,1
75,0
1
MC
KCl
M
==
b/
)(33,3
75,0
5,2
MC
KCl

M
==
3/
a/
33,3
600
%10020%100
% =
×
=
×
=
dd
ct
KCl
m
m
C
(%)
b/
6,1
2000
%10032%100
%
3
=
×
=
×
=

dd
ct
NaNO
m
m
C
(%)

Ngµy so¹n: 13/08/2011 Tn: 1
Ngµy d¹y: TiÕt: 2
3
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
Ch¬ng 1: C¸c Lo¹i Hỵp ChÊt V« C¬.
§1. TÝnh ChÊt Ho¸ Häc Cđa Oxit. Kh¸i Qu¸t VỊ Sù Ph©n Lo¹i
Oxit.
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh biết:
- Tính chất hố học của oxit:
+ Oxit bazơ tác dụng được với nước, dung dịch axit, oxit axit
+ Oxit axit tác dụng được với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ.
- Sự phân loại oxit, chia ra các loại: oxit axit, oxit bazơ, oxit lưỡng tính và oxit trung tính * Kó năng:
- Vận dụng được những hiểu biết về tính chất hoá học của oxit để giải các bài tập đònh tính và đònh
lượng.
* Kĩ năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hố học của oxit bazơ, oxit axit.
- Viết các PTHH minh hoạ cho tính chất hố học của một số oxit
- Phân biệt được một số oxit cụ thể.
- Tính thành phần phần trăm về khối lượng của oxit trong hỗn hợp hai chất.
* Thái độ:
- GD tính kiên nhẫn, trung thực trong học tập.

II. Chuẩn bò:
-Giáo viên: Hoá chất: CuO, CaO, CO
2
, P
2
O
5
(CO
2
và P
2
O
5
được điều chế tại lớp), CaCO
3
, P đỏ, HCl,
Ca(OH)
2
và các hoá cụ cần thiết.
- Học sinh: Xem kó cách tiến hành TN.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
1. Ổn đònh lớp: (1
/
)
2. KTBC:
Thơng qua.
3. Bài mới: (35
/
)

Giới thiệu: (1
/
)
Ở lớp 8 các em đã sơ lược đề cập
đến hai loại oxit chính là oxit axit
và oxit bazơ. Chúng có những
tính chất hố học nào chúng ta sẽ
tìm hiểu trong tiết học này.
- Báo cáo sỉ số.
- Lắng nghe giáo viên giới thiệu.
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hố học của oxit ( 26
/
)
- GV yêu cầu Hs nhắc lại khái
niệm oxit axit, oxit bazơ.
- GV nhận xét hoàn chỉnh.
- GV hướng dẫn HS kẽ đôi tập
để ghi những tính chất hoá học
- 1 vài HS nhắc lại .
- Lớp nhận xét
I. Tính chất hoá học của oxit:
4
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
của oxit axit và oxit bazơ song
song.
- GV hướng dẫn các nhóm làm
TN theo SGK.
+ Nêu nhận xét hiện tượng và
rút ra kết luận.
- GV nhận xét hoàn chỉnh.


- HS nhóm làm TN .
- Đại diện một vài nhóm HS nêu
nhận xét và lên bảng viết PTHH.
- Các nhóm nhận xét chéo với
nhau.
OXIT BAZƠ
a/ Tác dụng với H
2
O: BaO, CaO,
Na
2
O…tác dụng với nước tạo ra
dung dòch bazơ kiềm.
Na
2
O + H
2
O - 2NaOH
BaO + H
2
O

Ba(OH)
2
CaO + H
2
O

Ca(OH)

2
Vậy: 1 số oxit bazơ tác dụng với
nước tạo thành dd bazơ (kiềm)
b/ Tác dụng với axit:
CuO+2HCl

CuCl
2
+H
2
O
CaO+2HCl

CaCl
2
+H
2
O
Vậy: Oxit bazơ tác dụng với axit
tạo thành muối và nước.
c/ Tác dụng với oxit axit:
BaO + CO
2


BaCO
3
CaO + CO
2



CaCO
3
Vậy: 1 số oxit bazơ tác dụng với
oxit axit tạo thành muối .
OXIT AXIT
a/ Tác dụng với H
2
O:
P
2
O
5
, SO
2
, SO
3
…tác dụng với
nước tạo ra dung dòch axit.
P
2
O
5
+3H
2
O  2H
3
PO
4
SO

2
+ H
2
O

H
2
SO
3
SO
3
+ H
2
O

H
2
SO
4
*Vậy: 1 số oxit axit tác dụng với
nước tạo thành dd axit.
b/ Tác dụng với bazơ:
CO
2
+ Ca(OH)
2

CaCO
3
+ H

2
O
* Vậy: Oxit bazơ tác dụng với
axit tạo thành muối và nước.
c/ Tác dụng với oxit bazơ:
CaO + CO
2


CaCO
3
*Vậy: 1 số oxit bazơ tác dụng
với oxit axit tạo thành muối .
Hoạt động 2: Khái qt về sự phân loại oxit ( 8
/
)
GV: Dựa vào tính chất hoá học
ta chia oxit thành 4 loại:
+ Oxit axit.
+ Oxit bazơ.
+ Oxit lưỡng tính.
+ Oxit trung tính.
- HS nghe và ghi nhớ KT.
II. Khái quát về sự phân loại
oxit:
1/ Oxit bazơ : Là những oxit tác
dụng với dd axit tạo ra muối và
nước.
2/ Oxit axit: Là những oxit tác
5

Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
dụng với dd bazơ tạo ra muối và
nước.
3/ Oxit lưỡng tính: Là những oxit
tác dụng với dd axit và dd axit
tạo ra muối và nước.
VD: Al
2
O
3
, ZnO…
4/ Oxit trung tính (oxit không tạo
muối): Là những oxit không tác
dụng với : axit,bazơ,
nước.
VD: CO, NO.
4. Củng cố : (7
/
)
GV yêu cầu HS nêu lại tính chất
hoá học của oxit (GV chú ý xoá
bảng 1 số chỗ cho HS lên ghi
theo mẫu chia cột trên.
-Hướng dẫn làm BT 1 SGK / 6.
5. Dặn dò: ( 2
/
)
- Về nhà làm lại các bài tập còn
lại trong SGK trang 6.
- Xem soạn trước bài “Một số

oxit quan trọng” phần A.
- Nhận xét lớp.
Đáp án:
a/ Chất tác dụng với nước là: CaO , SO
3
CaO + H
2
O

Ca(OH)
2
SO
3
+ H
2
O

H
2
SO
4

b/ Chất tác dụng với axit clohiđric là: CaO , Fe
2
O
3
CaO + 2HCl

CaCl
2

+ H
2
O
Fe
2
O
3
+ 6HCl

2FeCl
3
+ 3H
2
O
c/ Chất tác dụng với natri hiđroxit là: SO
3
SO
3
+ 2NaOH Na
2
SO
4
+ H
2
O
Ngµy so¹n: 19/08/2011 Tn: 2
Ngµy d¹y: TiÕt: 3
6
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
§2.Mét Sè Oxit Quan Träng (tiÕt 1)

A. Canxi Oxit CaO.
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh biết:
- Tính chất hố học của oxit bazơ: CaO
+ Tác dụng với nước, dung dịch axit, oxit axit.
- Ứng dụng, điều chế CaO.
* Kó năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hố học của CaO.
- Dự đốn, kiểm tra và kết luận được về TCHH của CaO.
- Viết được các PTHH minh hoạ cho TCHH của CaO.
* Thái độ:
- GD lòng yêu thích khoa học và thái độ cẩn thận, an toàn khi làm TN
II. Chuẩn bò:
-Giáo viên: Hoá chất: CaO, CaCO
3
, HCl, Ca(OH)
2
, quỳ tím và các hoá cụ….
- Học sinh: Xem kó cách tiến hành TN, soạn trước bài ở nhà, đồ dùng học tập.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
1. Ổn đònh lớp: (1
/
)
2. KTBC: ( 7
/
)
- Nêu tính chất hoá học của oxit
bazơ và oxit axit. Viết các
PTHH?

- Báo cáo sỉ số.
Đáp án:
OXIT BAZƠ
a/ Tác dụng với H
2
O: BaO, CaO, Na
2
O…tác dụng với nước tạo ra
dung dòch bazơ kiềm.
Na
2
O + H
2
O -

2NaOH
BaO + H
2
O -

Ba(OH)
2
CaO + H
2
O -

Ca(OH)
2
Vậy: 1 số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dd bazơ (kiềm)
b/ Tác dụng với axit:

CuO+2HCl

CuCl
2
+H
2
O
CaO+2HCl

CaCl
2
+H
2
O
Vậy: Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
c/ Tác dụng với oxit axit:
BaO + CO
2
-

BaCO
3
CaO + CO
2
-

CaCO
3
Vậy: 1 số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối .
OXIT AXIT

a/ Tác dụng với H
2
O:
7
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
3. Bài mới: (31
/
)
Giới thiệu: (1
/
)
Canxi oxit là một trong những
oxit bazơ quan trọng. CaO có
những tính chất, ứng dụng gì và
sản xuất bằng cách nào chúng ta
sẽ tìm hiểu trong tiết học này.
P
2
O
5
, SO
2
, SO
3
…tác dụng với nước tạo ra dung dòch axit.
P
2
O
5
+3H

2
O

2H
3
PO
4
SO
2
+ H
2
O

H
2
SO
3
SO
3
+ H
2
O

H
2
SO
4
*Vậy: 1 số oxit axit tác dụng với nước tạo thành dd axit.
b/ Tác dụng với bazơ:
CO

2
+ Ca(OH)
2

CaCO
3
+ H
2
O
* Vậy: Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
c/ Tác dụng với oxit bazơ:
CaO + CO
2
-

CaCO
3
*Vậy: 1 số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối .
- Lắng nghe GV giới thiệu.
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất vật lí của canxi oxit ( 5
/
)
- GV khẳng đònh CaO thuộc loại
oxit bazơ. Nó có các tính chất
của oxit bazơ( GV giữ lại phần
ghi của HS lúc KTBC).
- Cho HS quan sát mẫu CaO,
Phát biểu tính chất vật lí.
- GV nhận xét hoàn chỉnh.
- 1 vài HS phát biểu .

- Lớp nhận xét
I.Tính chất vật lí:
- Canxi oxit làchất rắn màu
trắng, nóng chảy ở nhiệt độ
(2585
0
C)
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hố học của CaO ( 15
/
)
- GV hướng dẫn các nhóm làm
TN theo SGK.
+ Nêu nhận xét hiện tượng và
rút ra kết luận?
- GV nhận xét vàbổ sung : Phản
ứng này được gọi là phản ứng tôi
vôi.
- CaO hút ẩm mạnh nên được
dùng để làm khô nhiều chất.
- GV hướng dẫn các nhóm làm
- HS nhóm làm TN .
- Đại diện một vài nhóm HS nêu
nhận xét và lên bảng viết PTHH.
- Các nhóm nhận xét chéo với
nhau.
- HS nhóm làm TN .
II. Tính chất hoá học:
1. Tác dụng với nước:
CaO + H
2

O

Ca(OH)
2

Phản ứng toả nhiều nhiệt sinh ra
chất rắn màu trắng là
canxihiđroxit tan ít trong nước,
phần tan tạo thành dd bazơ.
2. Tác dụng với axit:
- CaO tác dụng với dd
HCl, phản ứmg toả nhiều nhiệt
tạo thành dd CaCl
2
CaO + 2HCl

CaCl
2
+ H
2
O
8
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
TN theo SGK.
+ Nêu nhận xét hiện tượng và
rút ra kết luận?
- GV nhận xét hoàn chỉnh.
GV: Để CaO trong KK ở nhiệt
độ thường, CaO hấp thụ khí CO
2


tạo thành canxicacbonat (đá vôi)
CaCO
3
.
- Đại diện một vài nhóm HS nêu
nhận xét và lên bảng viết PTHH.
- Các nhóm nhận xét .
HS viết PTPƯ và rút ra kêt luận.
3.Tác dụng với oxit axit:
CaO + CO
2


CaCO
3
* KL: Canxi oxit là oxit
bazơ.
Hoạt động 3: Tìm hiểu ứng dụng của CaO ( 4
/
)
GV yêu cầu HS đọc thông tin
SGK rút ra ứng dụng của canxi
oxit.
- GV nhận xét hoàn chỉnh.
- 1 vài HS phát biểu.
- Lớp nhận xét
III. Canxi oxit có những ứng
dụng gì?
- Canxi oxit dùng trong công

nghiệp luyện kim, trong nghiệp
hoá học và dùng để khử chua
đất, sát trùng, diệt nấm, khử độc
môi trường.
Hoạt động 4: Tìm hiểu cách sản xuất CaO ( 6
/
)
+ Trong thực tế sản xuất CaO từ
nguyên liệu nào?
GV nêu về các PƯHH xảy ra
trong lò nung vôi.
- GV nhận xét hoàn chỉnh.
- 1 HS đọc thông tin và trả lời,
viết PTHH.
- Lớp nhận xét.
III.Sản xuất canxi oxit:
1. Nguyên liệu:
Đá vôi (CaCO
3
) và chất đốt
(than đá, củi, dầu…)
2. Các phản ứng hoá học xảy
ra:
C + O
2

→
0
t
CO

2
Nhiệt sinh ra phân huỷ đá vôi
thành vôi sống (> 900
0
C)
CaCO
3

→
0
t
CaO + CO
2
4. Củng cố : ( 4
/
)
GV hướng dẫn cho HS giải bài tập sau:

Ca(OH)
2

(2)
- Đáp án:
(1) CaCO
3


CaO + CO
2
(2) CaO + H

2
O

Ca(OH)
2

(3) CaO + 2HCl

CaCl
2
+ H
2
O
(4)CaO+2HNO
3

Ca(NO
3
)
2
+
H
2
O
(5) CaO + CO
2


CaCO
3

9
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
CaCO
3
→
)1(
CaO
→
)3(
CaCl
2

(4)
(5)
Ca(NO
3
)
2
CaCO
3
5. D ặn dò: ( 2
/
)
- Về nhà làm lại các bài tập
trong SGK.
- Xem kó về tính chất hóa học
của bazơ và muối .
- Xem, soạn trước nội dung các
thí nghiệm phần B của bài.
- Nhận xét lớp.

Ngµy so¹n: 20/08/2010 Tn: 2
Ngµy d¹y: TiÕt: 4
§2. Mét Sè Oxit Quan Träng (tiÕt 2)
B. Lu Hnh §ioxit SO
2
.
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh biết:
- Tính chất hố học của oxit axit: SO
2
+ Tác dụng với nước, dung dịch bazơ, oxit bazơ.
- Ứng dụng, điều chế SO
2
.
* Kó năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hố học của SO
2
.
- Dự đốn, kiểm tra và kết luận được về TCHH của SO
2
.
- Viết được các PTHH minh hoạ cho TCHH của SO
2
.
* Thái độ:
- GD ý thức bảo vệ môi trường tránh gây ô nhiễm KK.
II. Chuẩn bò:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi trắc nghiệm.
- Học sinh: Ơn tập lại TCHH của oxit axit. soạn trước bài ở nhà, đồ dùng học tập.
III. Hoạt động dạy - học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
10
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
1. Ổn đònh lớp: (1
/
)
2. KTBC: ( 6
/
)
- Nêu tính chất hoá học của oxit
axit. Viết các PTHH?
3. Bài mới: (31
/
)
Giới thiệu: (1
/
)
Lưu huỳnh đioxit là một trong
những oxit axit quan trọng. SO
2

có những tính chất, ứng dụng gì
và sản xuất bằng cách nào chúng
ta sẽ tìm hiểu trong tiết học này.
- Báo cáo sỉ số.
- Đáp án:
a/ Tác dụng với H
2
O:
P

2
O
5
, SO
2
, SO
3
…tác dụng với nước tạo ra dung dòch axit.
P
2
O
5
+3H
2
O

2H
3
PO
4
SO
2
+ H
2
O

H
2
SO
3

SO
3
+ H
2
O

H
2
SO
4
*Vậy: 1 số oxit axit tác dụng với nước tạo thành dd axit.
b/ Tác dụng với bazơ:
CO
2
+ Ca(OH)
2

CaCO
3
+ H
2
O
* Vậy: Oxit bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước.
c/ Tác dụng với oxit bazơ:
CaO + CO
2


CaCO
3

*Vậy: 1 số oxit bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối .
- Lắng nghe GV giới thiệu.
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất của lưu huỳnh đioxit ( 19
/
)
- GV giới thiệu các tính chất vật
lí theo SGK.
+ Lưu huỳnh đioxit là oxit axit
có những tính chất hoá học nào?
- GV giới thiệu TN theo hình vẽ
SGK.
- GV nhận xét .
- GV giới thiệu TN theo hình vẽ
SGK.
+ Nêu nhận xét hiện tượng và
rút ra kết luận.
- GV nhận xét hoàn chỉnh.
- GV cho HS liên hệ phản ứng
- HS nghe và ghi nhớ KT.
- HS theo dõi hình vẽ.
- 1 vài HS nêu nhận xét hiện
tượng, giải thích và viết PTHH.
- Lớp nhận xét.

+ Đại diện một vài HS nêu nhận
xét và lên bảng viết PTHH.
- Lớp nhận xét .
- HS nhớ lại và viết PTHH.
I. Tính chất của lưu huỳnh
đioxit:

1. Tính chất vật lí:
- Lưu huỳnh đi oxit là chất khí
không màu, mùi hắc, độc, nặng
hơn KK (d= 64/29)
2. Tính chất hoá học:
a. Tác dụng với nước:
SO
2
+ H
2
O

H
2
SO
3
Axitsunfurơ
b. Tác dụng với bazơ:
SO
2
+ Ca(OH)
2

CaSO
3
+ H
2
O
c.Tác dụng với oxit bazơ:
SO

2
+ Na
2
O

Na
2
SO
3
11
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
của CaO với CO
2
+ Rút ra KL gì?
- GV nhận xét hoàn chỉnh.
- Đại diện một HS nêu nhận xét
và lên bảng viết PTHH:
CaO + CO
2


CaCO
3
+ Lưu huỳnh đioxit là oxit axit.
- Lớp nhận xét .
* KL: Lưu huỳnh đioxit là oxit
axit.
Hoạt động 2: Tìm hiểu ứng dụng của SO
2
( 5

/
)
GV yêu cầu HS đọc thông tin
SGK rút ra ứng dụng của lưu
huỳnh đioxit?
- GV nhận xét hoàn chỉnh.
-Đọc SGK theo u cầu của GV.
- 1 vài HS trả lời .
+ SO
2
dùng để sản xuất axit
H
2
SO
4
.
+ Dùng làm chất tẩy trắng bột
gỗ trong công nghiệp giấy.
+ Dùng làm chất diệt nấm và
mối.
- Lớp nhận xét.
III.Lưu huỳnh đioxit có những
ứng dụng gì?
- SO
2
dùng để sản xuất axit
H
2
SO
4

.
- Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ
trong công nghiệp giấy.
- Dùng làm chất diệt nấm mốc.
Hoạt động 3: Tìm hiểu phương pháp điều chế SO
2
( 6
/
)
- GV giới thiệu cách điều chế
SO
2
trong PTN.
+ Thu khí SO
2
bằng những cách
nào trong những cách sau đây?
a/ Đẩy nước.
b/ Đẩy KK (úp bình thu)
c/ Đẩy KK (ngửa bình thu).
Chọn và giải thích.
- GV nhận xét đưa ra đáp án
đúng.
- GV hướng dẫn viết PTHH.
- GV nhận xét hoàn chỉnh.
- 1 vài HS trả lời .
- Lớp nhận xét.
+ Đẩy khơng khí đặt ngửa bình.
2 phương pháp còn lại khơng
được vì: Nếu thu bằng phương

pháp đẩy nước thì SO
2
sẽ tác dụng
với nước. Nếu đặt úp bình thì do
khí SO
2
nặng hơn khơng khí nên
khơng thu được.
- 1 HS lên viết PTHH.
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4


Na
2
SO
4
+
H
2
O + SO
2
- Lớp nhận xét.
III.Điều chế lưu huỳnh đioxit:

1. Trong phòng thí nghiệm:
a/ Muối sunfit + Axit (dd HCl ,
H
2
SO
4
)
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4


Na
2
SO
4
+
H
2
O + SO
2
- Cách thu khí: Thu khí vào lọ
bằng cách đẩy khơng khí.
b/ Đun nóng H
2

SO
4
đặc với Cu:
2. Trong công nghiệp:
- Đốt lưu huỳnh trong KK:
S(r) + O
2
(k)
→
0
t
SO
2
(k)
FeS
2
(r) + 11O
2
(k)
→
0
t
2Fe
2
O
3
(r) + 8SO
2
(k)
4. Củng cố :(5

/
)
- Đáp án:
12
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
GV hướng dẫn HS giải bài tập 2
SGK trang 11.
BT4/11 SGK
5. Dặn dò: (2
/
)
- Về nhà làm lại các bài tập
trong SGK trang 11.
- Xem, soạn trước nội dung bài
“Tính chất hố học của axit”.
Xem trước nội dung các thí
nghiệm bài “Tính chất hố học
của axit”.
- Nhận xét lớp.
+ Cho CaO và P
2
O
5
vào 2 ống nghiệm có nước. Sau đó thử 2 dung dịch
trên bằng giấy q tím. Dung dịch trong ống nghiệm nào làm cho q
tím hố xanh là CaO. Ống nghiệm còn lại đựng P
2
O
5
.

4/11 a/ Những khí nặng hơn khơng khí: CO
2
, O
2
, SO
2
.
b/ Những khí nhẹ hơn khơng khí: H
2
, N
2
.
c/ Khí cháy được trong khơng khí: H
2
d/ Những khí tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit: CO
2
, SO
2
.
e/ Làm đục nước vơi trong: CO
2
, SO
2
.
g/ Đổi màu q tím ẩm thành đỏ: CO
2
, SO
2
.
Ngµy so¹n: 26/08/2011 Tn: 3

Ngµy d¹y: TiÕt: 5
§3. TÝnh ChÊt Ho¸ Häc Cđa Axit.
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh biết:
- Tính chất hố học của axit: Tác dụng với quỳ tím, tác dụng với bazơ, oxit bazơ và kim loại.
* Kó năng:
- Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hố học của axit nói chung.
* Thái độ:
13
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
- GD ý thức cẩn thận khi làm TN tiếp xúc với axit.
II. Chuẩn bò:
- Giáo viên: Hoá chất:HCl,H
2
SO
4
,Zn(hoặc Al), dd NaOH,dd CuSO
4
, quỳ tím . . .và các hoá cụ.
- Học sinh: Ôn lại đònh nghóa axit, soạn bài trước ở nhà, đồ dùng học tập.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
1. Ổn đònh lớp: (1
/
)
2. KTBC: ( 6
/
)
- Nhắc lại đònh nghóa axit, cho
VD.

- BT 1 SGK/11. CaSO
3
(2)
S
→
)1(
SO
2
(3)

(4) H
2
SO
3

Na
2
SO
3
3. Bài mới: (31
/
)
Giới thiệu: (1
/
)
Những axit khác nhau có một số
tính chất hố học giống nhau. Đó
là những tính chất nào ? Chúng ta
sẽ tìm hiểu trong tiết học này.
- Báo cáo sỉ số.

Đáp án:
- Axit là hợp chất mà phân tử gồm có một hay nhiều ngun tử hiđro
liên kết với gốc axit.
VD: H
2
SO
4
, HCl
- BT 1/11
(1) S + O
2

→
0
t
SO
2
(2) SO
2
+ CaO

CaSO
3
(3) SO
2
+ H
2
O

H

2
SO
3
(4) SO
2
+ Na
2
O

Na
2
SO
3
- Lắng nghe GV giới thiệu.
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hố học của axit ( 24
/
)
- GV giới thiệu hoá chất và dụng
cụ và hướng dẫn các nhóm làm
thí nghiệm.
- GV:Tính chất này giúp ta có
thể nhận biết dd axit.
GV HD các nhóm làm thí
nghiệm:
+ Cho một ít kim loại Al(hoặc
Fe,Mg, Zn…) vào ống nghiệm 1
+ Cho một ít vụn Cu vào ống
nghiệm 2.
+ Nhỏ vào 2 ống nghiệm trên dd
HCl hoặc H

2
SO
4
loãng.
- HS làm thí nghiệm.
- Nhận xét hiện tượng: DD axit
làm quỳ tím thành đỏ.
- HS làm thí nghiệm theo nhóm.
HS quan sát và nêu hiện tượng:
+ Ống 1 có bọt khí thoát ra, kim
I. Tính chất hoá học:
1. Axit làm đổi màu chất chỉ
thò:.
-Dung dòch axit làm đổi màu quỳ
tím thành đỏ (quỳ tím là chất chỉ
thò màu để nhận biết dung dòch
axít)
2. Axit tác dụng với kim loại:
3H
2
SO
4
(l)+2Al(r)


Al
2
(SO
4
)

3
(dd)+ 3H
2
(k)

2HCl (dd) + Fe (r)


FeCl
2
(dd)+ H
2


(k)
14
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
- GV yêu cầu HS viết PTPƯ của
Al,Fe với HCl, H
2
SO
4
(l).
- GV nhận xét bổ sung.
- Gọi 1 HS nêu kết luận.

GV nêu thí nghiệm theo SGK
- GV gọi HS nêu kết luận
GV giới thiệu: Phản ứng của axit
với bazơ được gọi là phản ứng

trung hoà.
GV: yêu cầu HS nhắc lại tính
chất của oxit bazơ và viết PTPƯ
của oxit bazơ với axit.
- GV nhận xét hoàn chỉnh.
GV:giới thiệu tính chất 5 sẽ học
ở bài 9 “Muối”.
loại bò hoà tan.
+ Ống 2 không có hiện tượng gì.
- HS lên bảng viết PTPƯ.
3H
2
SO
4
(l)+2Al(r)


Al
2
(SO
4
)
3
(dd)+ 3H
2
(k)

2HCl (dd) + Fe (r)



FeCl
2
(dd)+ H
2


(k)
- HS phát biểu:
dung dòch axit tác dụng được với
nhiều kim loại tạo thành muối
và giải phóng khí hiđro.
- HS theo dõi nhận xét hiện
tượng. Viết PTPƯ.
- HS nêu kết luận:
Axit tác dụng với bazơ tạo thành
muối và nước.
- HS nhớ lại và lên bảng viết
PTHH .
- Lớp nhận xét.
*Vậy: dung dòch axit tác dụng
được với nhiều kim loại tạo
thành muối và giải phóng khí
hiđro.
3. Tác dụng với bazơ:
Cu(OH)
2
(r )+H
2
SO
4

(dd)

CuSO
4
(dd)+ 2H
2
O(l).
2NaOH(r )+ H
2
SO
4
(dd)

Na
2
SO
4
(dd)+ 2H
2
O(l)
*Vậy:Axit tác dụng với bazơ tạo
thành muối và nước.
4. Axit tác dụng với oxit bazơ:
Fe
2
O
3
(r )+ 6HCl(dd)

2FeCl

3
(dd)+ 3H
2
O(l).
* Vậy: Axit tác dụng với oxit
bazơ tạo thành muối và nước.
5. Tác dụng với muối.
(Sẽ học ở bài 9)
Hoạt động 2: Tìm hiểu axit mạnh và axit yếu ( 6
/
)
- GV giới thiệu axit mạnh và axit
yếu theo nội dung SGK.
- HS nghe và ghi nhớ KT.
II. Axit mạnh và axit yếu:
- Dựa vào tính chất hoá học axit
được chia làm 2 loại:
+ Axit mạnh như: H
2
SO
4
,
HNO
3
…….
+ Axit yếu như:
H
2
SO
3

,H
2
S,H
2
CO
3
…….
4. Củng cố ø: (5
/
)
- GV cho HS nhắc lại nội dung
chính của bài.
- GV hướng dẫn HS giải bài tập
Đáp án:
15
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
2 SGK trang 14.

- BT trắc nghiệm:
1/ Chọn từ thích hợp để điền
vào chỗ … cho tính chất hoá
học của axit.
a/ Axit + ……

muối + nước
b/ Axit + ……

muối + hiđro
c/ Axit + ………


muối + nước
d/ Axit làm quỳ tím

…………….
2/ Chọn câu đúng để điền vào
chỗ trống cho câu sau:
Dung dòch axit làm đổi màu . .
. . . . . .thành đỏ và tác dụng với
kẽm có hiện tượng sủi bọt khí……
a/ Quỳ tím, sunfurơ.
b/ Quỳ tím, hiđro.
c/ Phenoltalêin, khí cacbonic.
d/ Phenoltalein, oxi.
5. Dặn dò: (2
/
)
- Về nhà làm lại các bài tập còn
lại trong SGK trang 14.
- Xem,soạn bài “Một số axit quan
trọng” phần : Tính chất hóa học
của axit clohđric .
- Nhận xét lớp.
a. Mg + 2HCl

MgCl
2
+ H
2



b. CuO + 2HCl

CuCl
2
+ H
2
O
c. Fe(OH)
3
+ 3HCl

FeCl
3
+ 3H
2
O hoặc:
Fe
2
O
3
+ 6HCl

2FeCl
3
+ 3H
2
O
d. Mg + 2HCl

MgCl

2
+ H
2

hoặc:
Al
2
O
3
+ 6HCl

2AlCl
3
+ 3H
2
O
1/ a/ Axit + bazơ………

muối + nước
b/ Axit + …kim loại………

muối + hiđro
c/ Axit + …oxit bazơ………

muối + nước
d/ Axit làm quỳ tím

……màu đỏ……… :
2/ b.
Ngµy so¹n: 30/08/2011 Tn: 3

Ngµy d¹y: TiÕt: 6
§4. Mét Sè Axit Quan Träng ( tiÕt 1 ).
I. Mục tiêu:
* Kiến thức: Học sinh biết:
-Tính chất, ứng dụng, cách nhận biết HCl.
-Tính chất của dung dịch H
2
SO
4
lỗng.
* Kó năng:
- Dự đốn, kiểm tra và kết luận về TCHH của HCl, H
2
SO
4
lỗng.
16
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
- Nhận biết được dung dịch axit HCl và dung dịch muối clorua.
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch HCl trong phản ứng.
* Thái độ:
- GD ý thức cẩn thận khi làm TN tiếp xúc với axit.
II. Chuẩn bò:
- Giáo viên: Hoá chất:HCl,H
2
SO
4
,Zn(hoặc Al), dd NaOH,dd CuSO
4
, quỳ tím . . .và các hoá cụ.

- Học sinh: Dự đoán và viết trước PTHH về TCHH của axit HCl, soạn bài trước ở nhà, dụng cụ học tập.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
1. Ổn đònh lớp: (1
/
)
2. KTBC: ( 7
/
)
- Nêu tính chất hoá học chung
của axit, viết các PTHH.(HS ghi
ớ góc bảng).
3. Bài mới: (30
/
)
Giới thiệu: (1
/
)
Axit clohiđric có những tính chất
của một axit khơng? Nó có những
ứng dụng quan trọng nào? Chúng
ta sẽ tìm hiểu trong tiết học này.
-Báo cáo sỉ số.
Đáp án:
1. Axit làm đổi màu chất chỉ thò:.
- Dung dòch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ (quỳ tím là chất chỉ
thò màu để nhận biết dung dòch axít)
2. Axit tác dụng với kim loại:
3H
2

SO
4
(l)+2Al(r)

Al
2
(SO
4
)
3
(dd)+ 3H
2
(k)

2HCl (dd) + Fe (r)

FeCl
2
(dd)+ H
2


(k)
*Vậy: dung dòch axit tác dụng được với nhiều kim loại tạo thành
muối và giải phóng khí hiđro.
3. Tác dụng với bazơ:
Cu(OH)
2
(r )+H
2

SO
4
(dd)

CuSO
4
(dd)+ 2H
2
O(l).
2NaOH(r )+ H
2
SO
4
(dd)

Na
2
SO
4
(dd)+ 2H
2
O(l)
*Vậy:Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.
4. Axit tác dụng với oxit bazơ:
Fe
2
O
3
(r )+ 6HCl(dd)


2FeCl
3
(dd)+ 3H
2
O(l).
* Vậy: Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước.
5. Tác dụng với muối.
- Lắng nghe GV giới thiệu.
Hoạt động 1: Tìm hiểu axit clohiđric ( 17
/
)
- GV giới thiệu và cho HS quan
sát lọ đựng dd HCl và yêu cầu
HS nêu tính chất vật lí của HCl.
- GV nhận xet hoàn chỉnh.
- HS làm thí nghiệm.
- Nhận xét hiện tượng: DD axit
làm quỳ tím thành đỏ.
A. Axitclohiđric( HCl)
1.Tính chất vật lí:
- Dung dòch khí hiđroclorua trong
nước gọi là axit clohiđric. Dung
dòch axit clohiđric đậm đặc là dd
bão hoà hiđroclorua, nồng độ
17
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
GV giới thiệu HCl có tính chất
hoá học của 1 axit mạnh:
+ HCl có những tính chất hoá
học nào?

- GV nhận xét bổ sung, hoàn
chỉnh.

GV:giới thiệu tính chất 5 sẽ học
ở bài 9 “Muối”.
+ Nêu các ứng dụng của HCl?
- GV nhận xét hoàn chỉnh.
- HS làm thí nghiệm theo nhóm.
-HS quan sát , 1 vài HS phát
biểu:
- Dung dòch HCl làm đổi màu
quỳ tím thành đỏ
+ Axit tác dụng với nhiều kim
loại giải phóng khí H
2
.
+Tác dụng với bazơ tạo thành
muối clorua và nước.
+ Axít tác dụng với oxitbazơ tạo
thành muối clorua và H
2
O.
+ Tác dụng với muối.
- Lớp nhận xét.
- HS thảo luận nhóm, ghi kết quả
vào bảng phụ.
-Đại diện các nhóm báo cáo kết
quả.
- Các nhóm nhận xét chéo với
nhau.

khoảng 37%.
2. Tính chất hoá học:
- Dung dòch HCl làm đổi màu
quỳ tím thành đo.û
- Axit tác dụng với nhiều kim
loại (Al , Fe , Mg….)tạo thành
muối clorua và giải phóng khí H
2
.
2HCl(dd)+Fe(r)

FeCl
2
(dd) + H
2
(k)


- Tác dụng với bazơ tạo thành
muối clorua và nước.
HCl(dd) + NaOH(r )

NaCl(dd)+ H
2
O(l)
- Axit tác dụng với oxit bazơ tạo
thành muối clorua và H
2
O.
CuO(r )+ 2HCl(dd)


CuCl
2
(dd)+ H
2
O(l).
- Tác dụng với muối.
(Sẽ học ở bài 9)
3. Ứng dụng:
- Để điều chế các muối clorua.
- Làm sạch bề mặt kim loại trước
khi hàn.
- Tẩy gỉ kim loại trước khi sơn,
tráng, mạ kim loại.
- Chế biến thực phẩm, dược
phẩm.
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của axit sunfuric ( 12
/
)
- GV giới thiệu và cho HS quan
sát lọ đựng dd H
2
SO
4
và yêu cầu
HS nêu tính chất vật lí của
H
2
SO
4

.
- GV hướng dẫn cách pha loãng
H
2
SO
4
đặc.
GV giới thiệu H
2
SO
4
loãng có
tính chất hoá học của 1 axit
mạnh (như HCl)
+ H
2
SO
4
có những tính chất hoá
- HS nghe và ghi nhớ KT.
- HS đọc thông tin SGK, 1 vài
HS phát biểu:
+ Làm đổi màu quỳ tím thành
đỏ.
+ Axit tác dụng với nhiều kim
B. Axit sunfuric :(H
2
SO
4
)

1.Tính chất vật lí:
HS ghi theo nội dung SGK.
2. Tính chất hoá học:
Axit sunfuric loãng có đầy đủ
tính chất hoá học của 1 axit như:
- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
18
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
học nào?
- GV nhận xét bổ sung, hoàn
chỉnh.

GV:giới thiệu tính chất 5 sẽ học
ở bài 9 “Muối”.
loại tạo thành muối sunfat và
giải phóng khí H
2

+ Tác dụng
với bazơ tạo thành muối sunfat
và nước.
+Tác dụng với oxit bazơ: tạo
thành muối sunfat và H
2
O.
- HS lần lượt viết các PTHH.
- Lớp nhận xét.
- Axit tác dụng với nhiều kim
loại (Al , Fe , Mg….)tạo thành
muối sunfat và giải phóng khí H

2

2H
2
SO
4
(dd)+Mg(r)

MgSO
4
(dd)+ H
2
(k)


- Tác dụng với bazơ tạo thành
muối sunfat và nước.
H
2
SO
4
(dd) +2NaOH(r )


Na
2
SO
4
(dd)+ 2H
2

O(l)
- Tác dụng với oxit bazơ: Tạo
thành muối sunfat và H
2
O.
CuO(r )+ 2H
2
SO
4
(dd)

CuSO
4
(dd)+ H
2
O(l).
- Tác dụng với muối.
(Sẽ học ở bài 9)
4. Củng cố :(5
/
)
- GV cho HS nhắc lại nội dung
chính của bài( kẽ bảng làm 2 cột
cho 2 HS lên ghi)
- GV hướng dẫn HS giải bài
tập 1 SGK trang 19.
Đáp án:
A. Axitclohiđric( HCl)
1.Tính chất vật lí:
- Dung dòch khí hiđroclorua trong

nước gọi là axit clohiđric. Dung
dòch axit clohiđric đậm đặc là dd
bão hoà hiđroclorua, nồng độ
khoảng 37%.
2. Tính chất hoá học:
- Dung dòch HCl làm đổi màu
quỳ tím thành đo.û
- Axit tác dụng với nhiều kim
loại (Al , Fe , Mg….)tạo thành
muối clorua và giải phóng khí H
2
.
2HCl(dd)+Fe(r)

FeCl
2
(dd) + H
2
(k)


- Tác dụng với bazơ tạo thành
muối clorua và nước.
HCl(dd) + NaOH(r )

NaCl(dd)+ H
2
O(l)
- Axit tác dụng với oxit bazơ tạo
thành muối clorua và H

2
O.
B. Axit sunfuric :(H
2
SO
4
)
1.Tính chất vật lí:
HS ghi theo nội dung SGK.
2. Tính chất hoá học:
Axit sunfuric loãng có đầy đủ
tính chất hoá học của 1 axit như:
- Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
- Axit tác dụng với nhiều kim
loại (Al , Fe , Mg….)tạo thành
muối sunfat và giải phóng khí H
2

2H
2
SO
4
(dd)+Mg(r)

MgSO
4
(dd)+ H
2
(k)



- Tác dụng với bazơ tạo thành
muối sunfat và nước.
H
2
SO
4
(dd) +2NaOH(r )


Na
2
SO
4
(dd)+ 2H
2
O(l)
19
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
* BT trắc nghiệm:
- Những chất nào tác dụng
được với dd HCl và dd H
2
SO
4
loãng?
a/ Cu, CuO. b/ Fe , CuO.
c/ Ag , NaOH. d/ Fe , NaOH.
5. Dặn dò: (2
/

)
- Về nhà làm lại các bài tập còn
lại trong SGK trang 19.Xem,
soạn trước phần bài còn lại : +
Axit sunfuric đặc có những tính
chất hh nào?
+ Cách nhận biết axit sunfuric.
+ nguyên liệu và các công đoạn
của quá trình Sx axit sunfuric.
- Nhận xét lớp.
CuO(r )+ 2HCl(dd)

CuCl
2
(dd)+ H
2
O(l).
- Tác dụng với muối.
(Sẽ học ở bài 9)
3. Ứng dụng:
- Để điều chế các muối clorua.
- Làm sạch bề mặt kim loại
trước khi hàn.
- Tẩy gỉ kim loại trước khi sơn,
tráng ,mạ kim loại.
- Chế biến thực phẩm, dược
phẩm.
Đáp án đúng: d
- Tác dụng với oxit bazơ: Tạo
thành muối sunfat và H

2
O.
CuO(r )+ 2H
2
SO
4
(dd)

CuSO
4
(dd)+ H
2
O(l).
- Tác dụng với muối.
Ngµy so¹n: 02/09/2011 Tn: 4
Ngµy d¹y: TiÕt: 7
§4. Mét Sè Axit Quan Träng ( tiÕp theo ).
I. Mục tiêu: Học sinh biết:
- Tính chất, ứng dụng, cách nhận biết H
2
SO
4
đặc.
- Tính chất của dung dịch H
2
SO
4
đặc.
* Kó năng:
- Dự đốn, kiểm tra và kết luận về TCHH của HCl, H

2
SO
4
lỗng.
- Nhận biết được dung dịch axit H
2
SO
4
và dung dịch muối sunfat.
20
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
- Viết các PTHH minh hoạ cho tính chất hố học của H
2
SO
4
đặc.
- Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch H
2
SO
4
trong phản ứng.
* Thái độ:
- Tạo hứng thú học tập bộ môn, thái độ cẩn thận và nghiêm túc khi làmTN.
II. Chuẩn bò:
- Giáo viên: Hoá chất:HCl, H
2
SO
4
loãng và đặc, Zn(hoặc Al), Cu, dd NaOH,dd CuSO
4

, quỳ tím . . .và
các hoá cụ.
- Học sinh: Soạn bài trước ở nhà, dụng cụ học tập, tự viết trước PTHH về TCHH của axit HCl và H
2
SO
4
.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
1. Ổn đònh lớp: (1
/
)
2. KTBC: ( 7
/
)
- Nêu tính chất hoá học chung
của axit, viết các PTHH.(HS ghi
ớ góc bảng)

* BT trắc nghiệm:
- Những chất nào tác dụng được
với dd HCl và H
2
SO
4
loãng:
a/ Cu, CuO. b/ Fe , CuO.
c/ Ag, NaOH. d/ Tất cả đều sai.
3. Bài mới: (30
/

)
Giới thiệu: (1
/
)
Axit đặc và lỗng có những tính
chất hố học nào? Vai trò quan
trọng của nó là gì? Chúng ta sẽ
tìm hiểu trong tiết học này.
- Báo cáo sỉ số.
Đáp án:
1. Axit làm đổi màu chất chỉ thò:.
- Dung dòch axit làm đổi màu quỳ tím thành đỏ (quỳ tím là chất chỉ
thò màu để nhận biết dung dòch axít)
2. Axit tác dụng với kim loại:
3H
2
SO
4
(l)+2Al(r)

Al
2
(SO
4
)
3
(dd)+ 3H
2
(k)


2HCl (dd) + Fe (r)

FeCl
2
(dd)+ H
2


(k)
*Vậy: dung dòch axit tác dụng được với nhiều kim loại tạo thành
muối và giải phóng khí hiđro.
3. Tác dụng với bazơ:
Cu(OH)
2
(r )+H
2
SO
4
(dd)

CuSO
4
(dd)+ 2H
2
O(l).
2NaOH(r )+ H
2
SO
4
(dd)


Na
2
SO
4
(dd)+ 2H
2
O(l)
*Vậy:Axit tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước.
4. Axit tác dụng với oxit bazơ:
Fe
2
O
3
(r )+ 6HCl(dd)

2FeCl
3
(dd)+ 3H
2
O(l).
* Vậy: Axit tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước.
5. Tác dụng với muối.
Đáp án đúng : b
- Lắng nghe GV giới thiệu.
21
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
Hoạt động 1: Axit sunfuric đặc có những tính chất hố học riêng nào? ( 9
/
)

- GV tiến hành làm các TN theo
SGK.
- GV nhận xét và nêu thêm 1 số
pư khác của kim loại + H
2
SO
4

đặc.
- GV tiến hành làm các TN theo
SGK.
- GV nhận xét và chú ý cho HS
khi sử dụng H
2
SO
4
đặc phải cẩn
thận.
- HS q/s nêu nhận xét hiện
tượng.
- 1 HS lên viết PTHH.
- Lớp nhận xét.
- HS q/s nêu nhận xét hiện
tượng.
- 1 HS lên viết PTHH.
- Lớp nhận xét.
I. H
2
SO
4

đặc có những tính chất
hoá học nào riêng:
a. Tác dụng với kim loại:
Cu(r) +H
2
SO
4
( đ,n)

CuSO
4
(dd)+H
2
O(l)+SO
2
(k)

* Ngoài Cu, H
2
SO
4
đặc còn tác
dụng với nhiều KL tạo thành
muối sunfat, không giải phóng
khí H
2.
b.Tính háo nước:
C
12
H

22
O
11

 →
)(
42
dSOH
11H
2
O+12C
Hoạt động 2: Tìm hiểu ứng dụng của H
2
SO
4
( 3
/
)
- GV yêu cầu HS q/s hình vẽ
SGK giới thiệu các ứng dụng.
- HS q/s hình vẽ nêu ứng dụng
và ghi nhớ KT.
II. Ứng dụng:
(Ghi theo SGK)
Hoạt động 3: Tìm hiểu phương pháp sản xuất axit sunfuric ( 10
/
)
- GV giới thiệu các nguyên liệu
và các công đoạn Sx.
- GV hướng dẫn cho HS viết

PTHH.
- HS nghe và ghi nhớ KT.
- 1 vài HS lên bảng viết PTHH
S + O
2

→
0
t
SO
2
2SO
2
+ O
2

 →
52
0
, OVt
2SO
3
SO
3
+ H
2
O

H
2

SO
4
III. Sản xuất axitsunfuric:
- Nguyên liệu là S (hoặc quặng
pirit), không khí và nước,
- Các công đoạn Sx axit sunfuric:
S + O
2

→
0
t
SO
2
2SO
2
+ O
2

 →
52
0
, OVt
2SO
3
SO
3
+ H
2
O


H
2
SO
4
Hoạt động 4: Tìm hiểu cách nhận biết axit sufuric và muối sunfat ( 7
/
)
- GV giới thiệu các thuốc thử và
tiến hành TN.
- GV nhận xét hoàn chỉnh.
* Chú ý: Cách phân biệt axit
sunfuric và muối sunfat.
- HS quan sát, thảo luận nhóm
để nêu hiện tượng, giải thích tại
sao lại có hiện tượng kết tủa, và
viết các PTHH.
- Đại diện các nhóm phát biểu.
- Lớp nhận xét
- HS nghe và ghi nhớ KT.
IV. Nhận biết axit sunfuric và
muối sunfat:
- Thuốc thử: Dd
BaCl
2
,Ba(NO
3
)
2
,Ba(OH)

2
- H
2
SO
4(dd)
+ BaCl
2(dd)



BaSO
4(r)
+ 2HCl
(dd)

- Na
2
SO
4(dd)
+ BaCl
2(dd)



BaSO
4(r)
+ 2NaCl
(dd)

* Chú ý: Để phân biệt axit

sunfuric và muối sunfat ta có thể
dùng 1 số KL như: Mg , Al, Zn…
4. Củng cố : (5
/
)
Đáp án:
22
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
- GV cho HS nhắc lại nội dung
chính của bài :
+ Axit đặc có những tính chất hh
nào?
+ Cách nhận biết.
- BT trắc nghiệm: Axit sunfuric
đặc tác dụng với hầu hết các kim
loại tạo thành muối sunfat và
giải phóng khí:
a. Khí hiđro. b. Khí sunfurơ.
c. Khí oxi. d. Khí cacbonic.
5. Dặn dò: (2
/
)
- Về nhà làm lại các bài tập còn
lại trong SGK trang 19 .
Xem soạn trước bài luyện tập, vẽ
các sơ đồ, viết các PTHH dựa
theo sơ đồ.
- Nhận xét lớp.
a. Tác dụng với kim loại:
Cu(r) +H

2
SO
4
( đ,n)

CuSO
4
(dd)+H
2
O(l)+SO
2
(k)

* Ngoài Cu, H
2
SO
4
đặc còn tác dụng với nhiều KL tạo thành muối
sunfat, không giải phóng khí H
2.
b.Tính háo nước:
C
12
H
22
O
11

 →
)(

42
dSOH
11H
2
O+12C
+ Thuốc thử: Dd BaCl
2
,Ba(NO
3
)
2
,Ba(OH)
2


xuất hiện kết tủa trắng
khơng tan trong axit.
Đáp án đúng: b.
Ngµy so¹n: 06/09/2011 Tn: 4
Ngµy d¹y: TiÕt: 8
§5. Lun tËp:
TÝnh ChÊt Ho¸ Häc Cđa Oxit vµ Axit.
I. Mục tiêu:
* Kiến thức:
- Học sinh được ôn tập để hiểu kó về tính chất hóa học của oxit bazơ và oxit axit
- Giúp HS nhớ lại và hệ thống hóa KT những tính chất hóa học của mỗi loại hợp chất . HS viết được
những PTHH biểu diễn cho mỗi tính chất hóa học của hợp chất. - HS biết giải các bài tập có liên quan
đến những tính chất hóa học của các loại chất này.
23
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc

* Kó năng:
- Rèn luyện kó năng viết PTHH.
- Rèn kó năng làm các BT đònh tính và đònh lượng.
* Thái độ:
- GD cho HS có ý thức trong học tập.
II. Chuẩn bò:
- Giáo viên: Bảng con vẽ các sơ đồ trong SGK, một số phiếu học tập.
- Học sinh: Vẽ sẵn các sơ đồ, đồ dùng học tập.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung
1. Ổn đònh lớp: (1
/
)
2. KTBC:
Lồng ghép trong phần luyện tập.
3. Bài mới: (34
/
)
Giới thiệu: (1
/
)
Nhằm ơn tập lại một số kiến thức cơ bản
trong các bài đã học. Tiết học này chúng ta
tiến hành luyện tập.
- Báo cáo sỉ số.
- Lắng nghe GV giới thiệu.
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ ( 18
/
)
- Gv treo bảng con ghi sơ đồ câm như sau:

+ ? + ?
(1) (2)
(3) (3)
(4) + nước +nước(5)

-Yêu cầu HS hoàn chỉnh sơ đồ và viết
PTHH.
- GV nhận xét hoàn chỉnh và cho HS làm
BT vận dụng sau:
BT 1 trang 21.
- GV nhận xét hoàn chỉnh
- Gv treo bảng con ghi sơ đồ câm như sau:

+D +quỳ tím
(1)
- HS thảo luận nhóm, ghi kết
quả vào bảng phụ.
- Đại diện một vài HS lên
hoàn chỉnh sơ đồ và viết
PTHH.
- Các HS khác nhận xét.
- HS thảo luận nhóm, ghi kết
quả vào bảng phụ.
- Đại diện một vài HS lên
bảng làm BT.
- Các HS khác nhận xét.
- HS tự nghiên cứu sơ đồ,
thảo luận nhóm, ghi kết quả
vào bảng phụ.
- Đại diện một vài HS lên

hoàn chỉnh sơ đồ và viết
I. Kiến thức cần nhớ:
1. Tính chất hoá học của
oxit:
- HS ghi sơ đồ và PTHH
theo SGK.
2. Tính chất hóa học của
axit:
- HS ghi sơ đồ và PTHH theo
24
Oxit bazơ
Oxit axit
Axit
A + C
Màu đỏ
A + C
A + B
Trêng THCS Phó T©m Gi¸o ¸n Ho¸ 9 häc k× 1 Gi¸o viªn: Ng« Minh §øc
+ E + G

(2) (3)
-Yêu cầu HS hoàn chỉnh sơ đồ và viết
PTHH.
- GV yêu cầu HS nêu thêm 2 tính chất
hoa 1học của H
2
SO
4
đặc
- GV nhận xét hoàn chỉnh và cho HS ghi

vào vở.
PTHH.
- Các HS khác nhận xét.
- HS phát biểu.
A: Muối, B : H
2
, C: H
2
O
D:Kim loại, E: oxit bazơ
G: Bazơ.
- Lớp nhận xét.
SGK.
Hoạt động 2: Giải bài tập SGK ( 15
/
)
GV hướng dẫn cho HS làm BT
vận dụng sau:
- BT 5 trang 21.
- GV chia sơ đồ thành 2 phần:
+ Phần 1: từ (1)

(5)
+ Phần 2: từ (2)

(10)
- GV nhận xét, hoàn chỉnh.
HS thảo luận nhóm ghi
vào bảng phụ, dán lên
bảng lớn theo nhóm

(nhóm chẵn làm phần 1,
nhóm lẽ làm phần 2).
Các bạn nhóm khác nhận
xét chéo, bổ sung nếu
cần.
II. Bài tập:
* Bài 5 Trang 21
HS hoàn thành bài tập vào vở bài tập.
(1) S + O
2

→
0
t
SO
2
(2) 2SO
2
+ O
2

 →
52
0
, OVt
2SO
3
(3) SO
2
+ Na

2
O

Na
2
SO
3
(4) SO
3
+ H
2
O

H
2
SO
4
(5)H
2
SO
4 (đ,n)
+ Cu

CuSO
4
+ SO
2


+H

2
O
(6) SO
2
+ H
2
O

H
2
SO
3
(7) H
2
SO
3
+ 2NaOH

Na
2
SO
3
+ 2H
2
O
(8) Na
2
SO
3
+ 2HCl


2NaCl +SO
2

+ H
2
O
(9) H
2
SO
4
+ 2NaOH

Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
(10) Na
2
SO
4
+ BaCl
2


BaSO
4

+ 2 NaCl
4.Củng cố : ( 8
/
)
GV hướng dẫn HS giải bài tập 2a SGK
trang 21:

Đáp án:
a/ Có thể điều chế bằng phản ứng hố hợp: A, B, C, D, E.
PTHH:
A. 2H
2
+ O
2

→
0
t
2H
2
O B. 2Cu + O
2

→
0
t
2CuO
C. 4Na + O
2



2Na
2
O D. C + O
2
→
0
t
CO
2
E. 4P + 5O
2

→
0
t
2P
2
O
5
b/ Vừa điều chế bằng phản ứng phân huỷ và hố hợp là: A, B,
D.
A: Phân huỷ đường.
B. Phân huỷ Cu(OH)
2
: Cu(OH)
2
→
0
t

CuO + H
2
O
D. Phân huỷ CaCO
3
: CaCO
3
→
0
t
CaO + CO
2

Hố hợp:
A. 2H
2
+ O
2

→
0
t
2H
2
O B. 2Cu + O
2

→
0
t

2CuO
D. C + O
2
→
0
t
CO
2
25

×