Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
Ngy son: / /201. Ngy dy:.//201
Tun: Tit:
Bài 1. Việt nam trên đờng đổi mới và hội nhập
I. MC TIấU
Sau bi hc, HV cn:
1. Kin thc
- Nm c cỏc thnh tu to ln ca cụng cuc i mi nc ta.
- Hiu c tỏc ng ca bi cnh quc t v khu vc i vi cụng cuc i mi v nhng
thnh tu t c trong quỏ trỡnh hi nhp kinh t quc t ca nc ta.
- Nm c mt s nh hng chớnh y mnh cụng cuc i mi.
2. K nng
-Khai thỏc c cỏc thụng tin kinh t - xó hi t bng s liu, biu .
- Bit liờn h cỏc kin thc a lớ vi cỏc kin thc v lch s, giỏo dc cụng dõn trong lnh
hi tri thc mi.
- Bit liờn h SGK vi cỏc vn ca thc tin cuc sng, khi tỡm hiu cỏc thnh tu ca
cụng cuc i mi.
3. Thỏi
Xỏc nh tinh thn trỏch nhim ca mi ngi ivi s nghip phỏt trin ca t nc.
II. PHNG TIN
- Bn Kinh t Vit Nam.
- Mt s hỡnh nh, t liu, video v cỏc thnh tu ca cụng cuc i mi
- Mt s t liu v s hi nhp quc t v khu vc .
III. PHNG PHP
ng nóo, m thoi gi m, tho lun.
IV. TIN TRèNH DY-HC
1. n nh lp
2. Kim tra bi c
3. Vo bi
Sau 20 nm tin hnh i mi, nn kinh t nc ta ó t c nhng thnh tu ni bt
trờn tt c cỏc lnh vc chớnh tr, kinh t, xó hi v an ninh quc phũng. Tuy nhiờn, vn cũn rt
nhiu thỏch thc, khú khn m chỳng ta phi vt qua ch ng hi nhp trong thi gian
ti.
4. Hot ng
TG Hot ng ca GV Hot ng ca HV Ni dung
15
phỳ
t
Hot ng l: Xỏc nh bi
cnh nn kinh t - xó hi
nc ta trc i mi.
Hỡnh thc: C lp.
GV t cõu hi: c SGK
mc l.a cho bit bi cnh
nn kinh t - xó hi nc ta
trc khi tin hnh i mi.
- Da vo kin thc ó hc,
hóy nờu nhng hu qu nng
n ca chin tranh i vi
nc ta.
Mt HV tr li, HV
khỏc nhn xột, b sung.
1. Cụng cuc i mi l mt
cuc ci cỏch ton din v
kinh t xó hi
a. Bi cnh
Ngy 30 - 4 - 1975: t nc
thng nht, c nc tp trung
vo hn gn cỏc vt thng
chin tranh v xõy dng, phỏt
trin t nc.
- Nc ta i lờn t mt nc
nụng nghip lc hu.
- Tỡnh hỡnh trong nc v quc
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
Chuyn ý: Giai on 1976-
1980, tc tng trng
kinh t nc ta ch t 1,4
%. Nm 1986 lm phỏt trờn
700%. Tỡnh trng khng
hong kộo di buc nc ta
phi tin hnh i mi.
CH: Cụng cuc i mi trờn
t nc ta din ra nh th
no?
CH: Sau 20 nm thc hin
cụng cuc i mi, nn kinh
t-xó hi nc ta ó t
c nhng thnh tu quan
trng no?
Hot dng 2: Tỡm hiu tỡnh
hỡnh hi nhp quc t v
khu vc ca nc ta.
Hỡnh thc: Theo cp.
GV t cõu hi: c SGK
mc 2, kt hp hiu bit ca
Nhng i mi u
tiờn l t lnh vc nụng
nghip vi chớnh
sỏchkhúan 100 v
khúan 10, sau ú lan
ra cỏc lnh vc cụng
nghip v dch v.
HV nghin cu ni dung
SGK tr li.
t nhng nm cui thp k 80,
u thp k 90 din bin phc
tp. Trong thi gian di nc ta
lõm vo tỡnh trng khng
hong.
b. Din bin
Nm 1979: Bt u thc hin
i mi trong mt s ngnh
(nụng nghip, cụng nghip)
Ba xu th i mi t i hi
ng ln th 6 nm 1986:
+ Dõn ch hoỏ i sng kinh
t - xó hi.
+ Phỏt trin nn kinh t hng
hoỏ nhiu thnh phn theo nh
hngxó hi ch ngha.
+ Tng cng giao lu v
hp tỏc vi cỏc nc trờn th
gii.
c. Thnh tu
- Nc ta ó thoỏt khi tỡnh
trng khng hong kinh t - xó
hi kộo di. Lm phỏt c
y lựi v kim ch mc mt
con s.
- Tc tng trng kinh t
khỏ cao, (t 9,5% nm 1999,
8,4% nm 2005).
- C cu kinh t chuyn dch
theo hng cụng nghip hoỏ,
hin i hoỏ (gim t trng khu
vc I, tng t trng khu vc II
v III) .
C cu kinh t theo lónh th
cng chuyn bin rừ nột (hỡnh
thnh cỏc vựng kinh t trng
im, cỏc vựng chuyờn
canh ).
- i sng nhõn dõn c ci
thin lm gim t l nghốo ca
c nc.
2. Nc ta trong hi nhp
quc t v khu vc
a. Bi cnh
- Th gii: Ton cu hoỏ l xu
hng tt yu ca nn kinh t
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
bn thõn, hóy cho bit bi
cnh quc t nhng nm
cui th k 20 cú tỏc ng
nh th no n cụng cuc
i mi nc ta?
CH: Nhng thnh tu nc
ta ó t c.
GV t cõu hi: Da vo
hiu bit ca bn thõn, hóy
nờu nhng khú khn ca
nc ta trong hi nhp quc
t v khu vc .
Hot ng 4: Tỡm hiu mt
s nh hng chớnh y
mnh cụng cuc i mi.
Hỡnh thc: Cỏ nhõn.
Cõu hi: c SGK mc 3,
hóy nờu mt s nh hng
chớnh y mnh cụng
cuc i mi nc ta.
GV chun kin thc: Qua
gn 20 nm i mi, nh
ng li ỳng n ca
ng v tớnh tớch cc, ch
ng sỏng to ca nhõn dõn,
nc ta ó t c nhng
thnh tu to ln, cú ý ngha
lch s. Thc hin hiu qu
cỏc nh hng y mnh
cụng cuc i mi s a
nc ta thoỏt khi tớnh trng
kộm phỏt trin vo nm
2010 v tr thnh nc cụng
nghip theo hng hin i
vo nm 2020.
- Mt HV tr li, cỏc
HV khỏc nhn xột, b
sung.
HV tr li, Khú khn
trong cnh tranh vi
cỏc nc phỏt trin hn
trong khu vc v th
gii; Nguy c khng
hong; Khong cỏch
giu nghốo tng. . .)
Mt HV tr li, cỏc HV
khỏc nhn xột, b sung
th gii, y mnh hp tỏc
kinh t khu vc.
- Vit Nam l thnh viờn ca
ASEAN (7/95), bỡnh thng
húa quan h Vit - M, thnh
viờn WTO nm 2007.
b. Thnh tu
- Thu hỳt vn u t nc
ngoi (ODA, FDI)
- y mnh hp tỏc kinh t,
khoa hc k thut, bo v mụi
trng.
- Phỏt trin ngoi thng
tm cao mi, xut khu go
3. Mt s nh hng chớnh
y mnh cụng cuc i mi
- Thc hin chin lc tng
trng i ụi vi xúa úi gim
nghốo.
- Hon thin c ch chớnh sỏch
ca nn kinh t th trng.
- y mnh CNH- HH gn
vi nn kinh t tri thc.
- Phỏt trin bn vng, bo v
ti nguyờn mụi trng. y
mnh phỏt trin y t, giỏo dc.
4. Cng c - ỏnh giỏ
Hóy ghộp ụi cỏc nm ct bờn trỏi phự hp vi ni dung ct bờn phi:
1. Nm 1975 A. ra ng li i mi nn kinh t - xó hi
2. Nm 1986 B. Gia nhp ASEAN, bỡnh thng hoỏ quan h vi Hoa Kỡ
3. Nm 1995 C. t nc thng nht
4. Nm 1997 D. Gia nhp t chc thng mi th gii WTO
5. Nm 2006 E. Khng hong ti chớnh chõu A .
5. Dn dũ
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
c trc bi 2. V trớ a lý, phm vi lónh th.
Ngy son: / /201. Ngy dy:.//201
Tun: Tit:
Bài 2 . vị trí địa lý, phạm vi lãnh thổ
I. MC TIấU
Sau bi hc, HV cn:
1. Kin thc
- Trỡnh by c cỏc c im v v trớ a lý v phm vi lónh th ca nc ta.
- Phõn tớch c ý ngha ca v trớ a lý VN v cỏc mt : t nhiờn, KT, VH-XH v ANQP.
2. K nng
c B bit c : ta a lý, cỏc b phn ca lónh th (vựng t, vựng bin, vựng
tri).
3. Thỏi : Cng c thờm lũng yờu quờ hng, t nc, sn sng xõy dng v bo v T
quc.
II. PHNG TIN
- Bn khớ hu Vit Nam.
- Bn hỡnh th Vit Nam.
- Atlat Vit Nam.
III. PHNG PHP
ng nóo, m thoi gi m, tho lun.
IV. TIN TRèNH DY-HC
1. n nh lp
2. Kim tra bi c
3. Vo bi
GV s dng bn v cỏc mu bỡa (ghi to cỏc im cc). Hóy gn to a lớ ca cc
Bc, cc Nam lờn bn v nờu ý ngha v mt t nhiờn ca v trớ a lớ. Nc no sau õy cú
ng biờn gii di nht vi nc ta: Lo, Trung Quc, Campuchia?
GV: V trớ a lớ v phm vi lónh th l nhng yu tụ gúp phn hỡnh thnh nờn c im
chung ca thiờn nhiờn v cú nh hng sõu sc n cỏc hot ng kinh t - xó hi nc ta.
4. Hot ng
* Hot ng 1. Cỏ nhõn (10 phỳt)
TG Hot ng ca GV Hot ng ca HV Ni dung
10
phỳ
t
Cõu hi: Quan sỏt bn
cỏc nc ụng Nam
, trỡnh by c im
v trớ a lớ ca nc ta
theo dn ý:
- Cỏc im cc Bc,
Nam, ụng,Tõy trờn
t nc. To a lớ
cỏc im cc.
- Cỏc nc lỏng ging
trờn t lin v trờn
bin.
GV chun kin thc.
- Mt HV ch trờn bn
tr li, cỏc HV khỏc nhn
xột, b sung.
1. v trớ a lý
- Nm rỡa phớa ụng ca bỏn
cu trờn bỏn o ụng Dng,
gn trung tõm khu vc ụng
Nam .
- Va gn vi lc a -u,
va giỏp vi bin ụng v
thụng ra TBD.
- Nm gn cỏc con ng giao
thụng quc t quan trng.
- H to a lớ:
+ V : 23
0
23'B - 8
0
34' B (k
c o: 23
0
23' B - 6
0
50' B)
+ Kinh : 102
0
109 -
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
l09
0
24' (k c o 101
0
l07
0
20).
* Hot ng 2. Cỏ nhõn (10 phỳt)
TG Hot ng ca GV Hot ng ca HV Ni dung
10
phỳ
t
CH: Cho bit phm vi
lónh th nc ta bao
gm nhng b phn
no? c im vựng
t? Ch trờn bn 2
qun o ln nht ca
Vit Nam? Thuc tnh
no?
GV chun kin thc.
- Mt HV ch trờn bn
tr li, cỏc HV khỏc nhn
xột, b sung.
2. Phm vi lónh th
Lónh th VN l mt khi thng
nht v ton vn, bao gm:
vựng t, vựng tri v vựng
bin.
a. Vựng t
Gm ton b phn t lin v
cỏc o vi din tớch l
331.212 km
2
(2006).
Vi hn 4600km ng biờn
gii trờn t lin v 3260km
ng b bin.
Nc ta cú hn 4000 hũn o
ln nh, hai qun o ln l
Hong Sa v Trng Sa.
b. Vựng bin
Vựng bin ca VN tip giỏp
vi cỏc nc : TQ, CPC, PLP,
Br, Inụ, Sing, TL. Cú din
tớch hn 1tr km
2
trờn bi ụng,
bao gm ni thy, lónh hi,
vựng tip giỏp lónh hi, vựng
c quyn KT v thm lc a.
c. Vựng tri : L khong
khụng gian bao trựm lờn lónh
th nc ta.
* Hot ng 3. Nhúm (20 phỳt)
TG Hot ng ca GV Hot ng ca HV Ni dung
20
phỳ
t
Chia lp thnh 2
nhúm v giao nhim
v:
- Quan sỏt v giỳp
HV trong quỏ trỡnh
tho lun.
- Nhúm 1. Phõn tớch ý ngha
ca VTL v mt TN.
- Nhúm 2. Phõn tớch ý ngha
ca VTL v mt KT, VH-
XH v QP.
* Mi nhúm cú 5 phỳt
tho lun.
- Ht thi gian tho lun cỏc
nhúm c i din lờn trỡnh
by kt qu ng thi kt
hp vi bn .
- Cỏc nhúm khỏc nhn xột
b sung.
3. í ngha ca v trớ a lý
Vit Nam
a. í ngha v t nhiờn
- Thiờn nhiờn mang tớnh cht
nhit i m giú mựa.
- Cú ngun ti nguyờn KS v
ti nguyờn sinh vt phong phỳ
- Cú s phõn hoỏ da dng v t
nhiờn, phõn hoỏ Bc - Nam.
ụng - Tõy, Thp - Cao.
Khú khn: nm trong vựng cú
nhiu thiờn tai trờn th gii
(bóo, l lt, hn hỏn)
b. í ngha v kinh tờ, vn
húa, xó hi v quc phũng
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
- Nhn xột kt qu tho
lun. nhn xột ni dung
(kt hp vi bn
treo tng)
- V kinh t:
+ Cú nhiu thun li phỏt
trin c v giao thụng ng
b, ng bin, ng khụng
vi cỏc nc trờn th gii to
iu kin thc hin chớnh sỏch
m ca, hi nhp vi cỏc nc
trong khu vc v trờn th giớ
+ Vựng bin rng ln, giu cú,
phỏt trin cỏc ngnh kinh t
(khai thỏc, nuụi trng, ỏnh bt
hi sn, giao thụng bin, du
lch).
- V vn hoỏ - xó hi: thun
li nc ta chung sng ho
bỡnh, hp tỏc hu ngh v cựng
phỏt trin vi cỏc nc lỏng
ging v cỏc nc trong khu
vc ụng Nam .
- V chớnh tr v quc phũng:
l khu vc quõn s c bit
quan trng ca vựng ụng
Nam A.
4. Cng c - ỏnh giỏ
1. Hóy ghộp ni cỏc yu t ct bờn trỏi phự hp vi s liu ct bờn phi
1. Din tớch phn t lin v hi o km
2
A. 1000.000
2. ng biờn gii t lin (km) B. 28
3. Din tớch vựng bin (km
2
) C. 3260
4. S tnh giỏp bin D. 4600
5. Chiu di ng b bin (km) E. 331.212
2. Ch trờn bn v nờu c im v trớ a lý nc ta. So sỏnh thun li v khú khn ca v
trớ a lý nc ta vi mt s nc trong khu vc ụng Nam .
5. Dn dũ
V nh chun b trc bi Thc hnh.
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
Ngy son: / /201. Ngy dy:.//201
Tun: Tit:
Bài 3 . Thực hành: vẽ lợc đồ việt nam
I. MC TIấU
Sau bi hc, HV cn:
1. Kin thc
Bit c cỏch v lc Vit Nam bng vic s dng h thng ụ vuụng (h thng kinh v
tuyn). Xỏc nh c v trớ a lớ nc ta v mt s i tng a lớ quan trng.
2. K nng
V c tng i chớnh xỏc lc Vit Nam (phn trờn t lin) v mt s i tng a
lớ.
II. PHNG TIN
- Bn hnh chớnh Vit Nam.
- Bn t nhiờn Vit Nam.
- Bn trng Vit Nam.
- Atlat a lớ Vit Nam.
III. PHNG PHP
Thuyt trỡnh.
IV. TIN TRèNH DY-HC
1. n nh lp
2. Kim tra bi c (5 phỳt)
CH: Nờu ý ngha v mt t nhiờn do v trớ a lý nc ta mang li.
3. Vo bi
4. Hot ng
Hot ng l: V khung lc Vit Nam.
Hỡnh thc: C lp.
Bc 1: V khung ụ vuụng.
GV hng dn HV v khung ụ vuụng gm 32 ụ, ỏnh s th t theo trt t: theo hng
t trỏi qua phi (t A n E), theo hng dc t trờn xung di (t 1 n 8). v nhanh cú
th dựng thc dt 30 cm v, cỏc cnh ca mi ụ vuụng bng chiu ngang ca thc (3,4
cm).
- Bc 2: Xỏc nh cỏc im khng ch v cỏc ng khng ch. Ni li thnh khung
khng ch hỡnh dỏng lónh th Vit Nam (phn t lin).
- Bc 3: V tng ng biờn gii (v nột t - - -), v ng b bin (cú th dựng mu
xanh nc bin v).
- Bc 4: Dựng cỏc kớ hiu tng trng o san hụ v cỏc qun o Hong Sa (ụ E4)
v Trng Sa (ụ E8).
Bc 5: V cỏc sụng chớnh. (Cỏc dũng sụng v b bin cú th tụ mu xanh nc bin).
Hot ng 2: in tờn cỏc dũng sụng, thnh ph, th xó lờn lc .
Hỡnh thc: Cỏ nhõn.
* Bc 1: GV quy c cỏch vit a danh.
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
+ Tờn nc: ch in ng.
+ Tờn thnh ph, qun o: vit in hoa ch cỏi u, vit song song vi
cnh ngang ca khung lc . Tờn sụng vit dc theo dũng sụng.
* Bc 2: Da vo Atlat a lớ Vit Nam xỏc nh v trớ cỏc thnh ph, th xó. Xỏc nh
v trớ cỏc thnh ph ven bin: Hi Phũng: gn 21
0
B, Thanh Hoỏ: 19
0
45'B, Vinh: 18
0
45'B,
Nng: 16
0
B, Thnh ph H Chớ Minh l0
0
49'b
Xỏc nh v trớ cỏc thnh ph trong t lin:
+ Kon Tum, Plõycu, Buụn Ma Thuc u nm trờn kinh tuyn l08
o
.
+ Lo Cai, Sn La nm trờn kinh tuyn l04
0
.
+ Lng Sn, Tuyờn Quang, Lai Chõu u nm trờn v tuyn 22
0
B.
+ Lt nm trờn v tuyn 12
0
B.
* Bc 3: HV in tờn cỏc thnh ph, th xó vo lc .
IV. CNG C - NH GI
Nhn xột mt s bi v ca HV, biu dng nhng HV cú bi lm tt, rỳt kinh nghim
nhng li cn phi sa cha.
V. HOT NG NI TIP:
HV v nha hon thin bi thc hnh.
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
Ngy son: / /201. Ngy dy:.//201
Tun: Tit:
Bài 4+5 . lịch sử hình thành và phát triển lãnh thổ
I. MC TIấU
Sau bi hc, HV cn:
1. Kin thc
- Hiu c lch s hỡnh thnh v phỏt trin lónh th Vit Nam din ra rt lõu di v phc tp
tri qua 3 giai on: giai on Tin Cambri, giai on c kin to v giai on Tõn kin to.
- Bit c ý ngha ca tng giai on.
2. K nng
- Xỏc nh trờn biu cỏc a v nn múng ban u ca lónh th.
- S dng thnh tho bng niờn biu a cht.
3. Thỏi
Tụn trng v tin tng c s khoa hc tỡm hiu ngun gc v quỏ trỡnh phỏt trin lónh
th t nhiờn nc ta trong mi quan h cht ch vi cỏc hot ng a cht ca Trỏi t.
II. PHNG TIN
- Bn a cht - Khoỏng sn Vit Nam.
- Bng niờn biu a cht.
- Cỏc mu ỏ kt tinh, bin cht.
- Cỏc tranh nh minh ho.
- Atlat a lớ Vit Nam.
III. PHNG PHP
ng nóo, m thoi gi m, tho lun.
IV. TIN TRèNH DY-HC
1. n nh lp
2. Kim tra bi c
3. Vo bi
Trong cun Thiờn nhiờn Vit Nam, Giỏo s Lờ Bỏ Tho vit: "Nhng i nỳi v ng bng,
sụng ngũi v b bin nc ta khụng phi ó c cu to nờn mt sm, mt chiu nhng cng
khụng phi ó luụn luụn nh th m tn ti"
Nhn nh ny cú gỡ mõu thun? Ti sao?
4. Hot ng
TG Hot ng ca GV Hot ng ca HV Ni dung
Chia lp thnh 3
nhúm v giao him v:
- Quan sỏt v giỳp
HV trong quỏ trỡnh
tho lun.
- Nhúm 1. Giai on Tin
Cambri.
- Nhúm 2. Giai on C
kin to.
- Nhúm 3. Giai on tõn
kin to.
Theo dn ý:
- Gm nhng i no? Kộo
di bao lõu?
1. Giai on tin Cambri
- Giai on ny lp v T
cha c hỡnh thnh rừ rng
v cú nhiu bin ng.
- õy l giai on hỡnh thnh
nn múng ban u ca lónh th
VN vi cỏc c im:
a. õy l giai on c nht,
kộo di nht trong lch s phỏt
trin ca lónh th Vit Nam,
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
40
phỳ
t
- Nhn xột kt qu
tho lun. nhn xột ni
dung-cht ý
- Nhn xột v phm vi lónh
th.
- c im ca cỏc thnh
phn t nhiờn.
* Cỏc nhúm cú 15 phỳt
tho lun.
- Ht thi gian tho lun cỏc
nhúm c i din lờn trỡnh
by kt qu ng thi kt
hp vi bn .
- Cỏc nhúm khỏc nhn xột
b sung.
din ra trong khong 2 t nm,
kt thỳc cỏch õy 540 triu
nm.
b. Ch din ra trong mt
phm vi hp trờn phn lónh th
nc ta hin nay: ch yu tp
trung khu vc nỳi cao Hong
Liờn Sn v Trung Trung B.
c. Cỏc thnh phn t nhiờn
rt s khai n iu. S xut
hin ca thch quyn, khớ
quyn cũn rt mng v thy
quyn mi xut hin. Cỏc sinh
vt cũn dng s khai nguyờn
thy nh to, ng vt thõn
mm.
2. Giai ủoaùn Coồ kieỏn taùo
Tip ni giai on Tin
Cambri l giai on cú tớnh
cht quyt nh n lch s
phỏt trin ca t nhiờn nc ta
vi cỏc c im:
a.Din ra trong thi gian khỏ
di, ti 477 triu nm, tri qua
2 i: C sinh v Trung sinh.
b.L giai on cú nhiu bin
ng mnh m trong lch s
phỏt trin t nhiờn nc ta.
c. l giai on lp v cnh
quan a lớ nhit i nc ta
ó rt phỏt trin.
V c bn, i b phn lónh
th nc ta hin nay ó c
nh hỡnh t khi kt thỳc giai
on C kin to.
3. Giai ủoaùn Taõn kieỏn taùo
a. L giai on din ra ngn
nht trong lch s hỡnh thnh
v phỏt trin ca t nhiờn
nc ta: bt u t cỏch õy 65
tr nm v vn tip din cho n
ngy nay.
b. Chu s tỏc ng mnh
m ca chu kỡ vn ng to nỳi
Anp Himalaya v nhng
bin i khớ hu cú quy mụ
ton cu:
c. L giai on tip tc hon
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
thin cỏc iu kin t nhiờn
lm cho t nc ta cú din
mo v c im t nhiờn nh
hin nay
- Mt s vựng nỳi c nõng
lờn, a hỡnh tr li, cỏc quỏ
trỡnh a mo nh hot ng
xõm thc, bi t c y
mnh, cỏc khoỏng sn cú
ngun gc ngoi sinh c
hỡnh thnh nh: du m, khớ t
nhiờn,than nõu, bụxit
- Cỏc iu kin thiờn nhiờn
nhit i m ó c th hin
rừ nột .
4. Cng c - ỏnh giỏ
- Lch s hỡnh thnh v phỏt trin lónh th nc ta ó din ra vi nhng giai on no?
- Tỡm nhng dn chng chng minh giai on C kin to l giai on cú ý ngha
quyt nh n lch s phỏt trin ca t nhiờn nc ta.
5. Dn dũ
c trc bi 6. t nc nhiu i nỳi.
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
Ngy son: / /201. Ngy dy:.//201
Tun: Tit:
Bài 6 . đất nớc nhiều đồi núi
I. MC TIấU
Sau bi hc, HV cn:
1. Kin thc
- Bit c cỏc c im ni bt ca cu trỳc a hỡnh Vit Nam, nhn mnh phn ln din tớch
nc ta l i nỳi, nhng ch yu l i nỳi thp.
- Hiu c s phõn hoỏ ia hỡnh i nỳi Vit Nam, c im mi vựng v s khỏc nhau
gia cỏc vựng.
2. K nng
- Xỏc nh 4 vựng a hỡnh i nỳi, c im ca cỏc vựng trờn bn .
- Xỏc nh c v trớ cỏc dóy nỳi, khi nỳi, cỏc dng a hỡnh ch yu mụ t trong bi hc.
II. PHNG TIN
- Bn a lớ t nhiờn Vit Nam.
- Atlat a lớ Vit Nam.
- Mt s hỡnh nh v cnh quan cỏc vựng a hỡnh t nc ta.
III. PHNG PHP
ng nóo, m thoi gi m, tho lun.
IV. TIN TRèNH DY-HC
1. n nh lp
2. Kim tra bi c
3. Vo bi
GV hng dn HV quan sỏt bn ia lớ t nhiờn Vit Nam tr li:
Mu chim phn ln trờn bn a hỡnh l mu gỡ? Th hin dng a hỡnh no?
GV: i nỳi chim 3/4 lónh th, nhng ch yu l i nỳi thp l c im c bn ca a
hỡnh nc ta. S tỏc ng qua li ca a hỡnh ti cỏc thnh phn t nhiờn khỏc hỡnh thnh nờn
c im chung ca t nhiờn nc ta - t nc nhiu i nỳi.
4. Hot ng
* Hot ng 1. Nhúm (15 phỳt)
TG Hot ng ca GV Hot ng ca HV Ni dung
18
phỳ
t
GV: yờu cu HV
nhc li cỏch phn loi
nỳi theo cao (nỳi
thp cao di 1000m,
nỳi cao cao trờn
2000m.
GV t cõu hi: c
SGK mc 1, quan sỏt
hỡnh 6, Atlat a lớ Vit
Nam, hóy:
- Nờu cỏc biu hin
HV trong cỏc nhúm trao
i b sung cho nhau.
Mt HV ch trờn bn
chng minh nỳi chim
phn ln din tớch nc ta
nhng ch yu l i nỳi
1. c im chung ca a
hỡnh
a. a hỡnh i nỳi chiờm
phn ln din tớch nhng ch
yu l i nỳi thp
- a hỡnh cao di 1000m
chim 85%, nỳi trung bỡnh
14%, nỳi cao ch cú 1%.
- i nỳi chim ắ din tớch,
ng bng ch chim 1/4 din
tớch t ai.
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
chng t nỳi chim
phn ln din tớch
nc ta nhng ch yu
l i nỳi thp.
- K tờn cỏc dóy nỳi
hng tõy bc - ụng
nam, cỏc dóy nỳi
hng vũng cung.
- Nhn xột kt qu tho
lun. nhn xột ni dung
(kt hp vi bn
treo tng)
- GV chun kin thc.
CH: Em hóy nờu cỏc
biu hin ca a hỡnh
nhit i m giú mựa
- GV hi: hóy ly vớ d
chng minh tỏc ng
ca con ngi ti a
hỡnh nc ta.
Chuyn ý: GV ch trờn
bn a lớ t nhiờn
Vit Nam khng nh:
S khỏc nhau v cu
trỳc a hỡnh cỏc
vựng lónh th nc ta
l c s phõn chia
nc ta thnh cỏc khu
vc a hỡnh khỏc nhau.
thp.
- Hng tõy bc-ụng nam:
cỏc dóy nỳi Hong Liờn
Sn, con vo i(hu ngn sụng
Hng), pu en inh, pu sam
sao (biờn gii vit lo), bc
trng sn.
- Vũng cung Sụng Gõm,
Ngõn Sn, Bc Sn v
ụng Triu.
Mt HV chng minh a
hỡnh nc ta rt a dng v
phõn chia thnh cỏc khu
vc, cỏc HV khỏc b sung ý
kin.
-a hỡnh b xúi mũn, ct x
rt mnh do lng ma ln
v tp trung theo mựa.
-Trờn b mt a hỡnh, ni ớt
cú tỏc ng ca con ngi
khai thỏc rng thng cú
cõy ci rm rp che ph
-Di rng l lp v phong
húa dy, vn b c hỡnh
thnh trong mụi trng
núng m, giú mựa, lung
ma ln.
VD:
-Con ngi qua cỏc hot
ng kinh t nh lm ng
giao thụng, khai thỏc ỏó
gúp phn phỏ v a hỡnh.
-Con ngi to ra nhiu
a hỡnh nhn to nh ờ,
p, h cha nc, kờnh
rch, hm m, cỏc cụng
trỡnh kin trỳc
b. Cu trỳc a hỡnh nc
ta khỏ a dng
a hỡnh nc ta cú cu trỳc
c c vn ng Tõn Kin
To lm tr li to nờn s phõn
bc rừ rt theo cao, thp dn
t TB xung N v phõn húa
a dng.
Cu trỳc a hỡnh gm 2
hng chớnh:
+ Hng TB - N: T hu
ngn sụng Hng n Bch Mó
+ Hng vũng cung: Vựng nỳi
ụng bc v Trng Sn Nam.
c . a hỡnh vựng nhit i m
giú mựa
d. a hỡnh chu tỏc ng
mnh m ca con ngi
* Hot ng 2. Nhúm (20 phỳt)
TG Hot ng ca GV Hot ng ca HV Ni dung
GV chia HV ra thnh
cỏc nhúm, giao nhim
2. Cỏc khu vc a hỡnh
a. Khu vc i nỳi
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
25
phỳ
t
v c th cho tng
nhúm.
- Nhn xột kt qu tho
lun. nhn xột ni
dung-cht ý
Nhúm l: Trỡnh by c
im a hỡnh vựng nỳi
ụng Bc.
Nhúm 2: Trỡnh by c
im a hỡnh vựng nỳi Tõy
Bc.
Nhúm 3: Trỡnh by c
im a hỡnh vựng nỳi
Trng Sn Bc.
Nhúm 4: Trỡnh by c
im a hỡnh vựng nỳi
Trng Sn Nam .
* Cỏc nhúm cú 10 phỳt
tho lun.
- Ht thi gian tho lun cỏc
nhúm c i din lờn trỡnh
by kt qu ng thi kt
hp vi bn .
- Cỏc nhúm khỏc nhn xột
b sung.
* Vựng nỳi ụng Bc
- Phm vu: nm phớa ụng
thung lng s.Hng.
- cao: phn ln l i nỳi
thp.
- Hng i hỡnh: cỏnh cung (4
cỏnh cung: Sụng Gõm, Ngõn
Sn, Bc Sn v ụng Triu;
cỏc thung lng sụng: Cu,
Thng, Lc Nam).
- nghiờng: TB N.
* Vựng nỳi Tõy Bc:
- Phm vi: Nm gia sụng
Hng v sụng C.
- cao: cao nht nc ta.
- Hng a hỡnh: TB-N.
Gm 3 di: phớa ụng l dóy
nỳi cao s Hong Liờn Sn,
phớa tõy l cỏc dóy nỳi cao
trung bỡnh dc biờn gii Vit-
Lo, gia thp hn l cỏc dóy
nỳi, sn nguyờn v cao nguyờn
ỏ vụi; xen gia l cỏc thung
lng sụng (, Mó, Chu).
- nghiờng: TB-N.
* Vựng nỳi Trng Sn Bc.
- Phm vi: T phớa Nam sụng
C ti dóy Bch Mó.
- cao: thp, hp ngang,
c nõng lờn 2 u.
- Hng a hỡnh: cỏc dóy nỳi
song song v so le nhau theo
hng tõy bc - ụng nam .
- nghiờng: tõy ụng.
* Vựng nỳi Trng Sn Nam
- Phm vi: phớa nam dóy Bch
Mó.
- cao: phỏi ụng l cỏc khi
nỳi cao, s vi nhng nh
trờn 2000m; phớa tõy l cỏc cao
nguyờn ba dan cao khong
500-800-1000m v cỏc bỏn
bỡnh nguyờn xen i.
- Hng a hỡnh: B-N, cựng
Trng Sn Bc to thnh
vũng cung ln.
- nghiờng: cú s bt i
xng rừ rt gia hai sn
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
ụng-tõy. Sn ụng dc dng
bờn dóy ng bng ven bin.
sn Tõy tng i bng
phng.
* a hỡnh bỏn bỡnh nguyờn
v i trung du
+ Nm chuyn tip gia min
nỳi v B.
+ Bỏn bỡnh nguyờn th hin rừ
nht NB.
+ Di i trung du rng nht
nm rỡa phớa bc v phớa tõy
BSH.
4. Cng c - ỏnh giỏ (2 phỳt)
Khoanh trũn ý em cho l ỳng nht
1 Khu vc cú a hỡnh cao nht nc ta l:
A. Tõy Bc. C. Bc Trng Sn.
B. ụng Bc D. Tõy Nguyờn.
2. c im ni bt ca a hỡnh nc ta l:
A. a hỡnh ch yu l ng bng chõu th.
B. a hỡnh i nỳi chim phn ln din tớch.
C. Ch yu l ia hỡnh cao nguyờn.
D. a hỡnh bỏn bỡnh nguyờn chim phn ln din tớch.
5. Dn dũ
HV v nh hc bi, tr li cõu hi cui bi v xem trc tit sau.
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
Ngy son: / /201. Ngy dy:.//201
Tun: Tit:
Bài 7 . đất nớc nhiều đồi núi (tt)
I. MC TIấU
Sau bi hc, HV cn:
1. Kin thc
- Bit c c im ca a hỡnh ng bng v so sỏnh s khỏc nhau gia cỏc vựng ng
bng nc ta.
- ỏnh giỏ thun li v khú khn trong vic s dng t mi vựng ng bng. - Hiu c
nh hng ca c im thiờn nhiờn nhiu i nỳi i vi dõn sinh v phỏt trin kinh t nc
ta.
2. K nng
- Nhn bit c im cỏc vựng ng bng trờn bn .
- Bit nhn xột v mi quan h gia a hỡnh i nỳi, ng bng, b bin, thm lc a v nh
hng ca vic s dng t i nỳi i vi ng bng.
II. PHNG TIN
- Bn a lớ t nhiờn Vit Nam.
- Atlat a lớ Vit Nam.
- Tranh nh cnh quan a hỡnh ng bng.
III. PHNG PHP
ng nóo, m thoi gi m, tho lun.
IV. TIN TRèNH DY-HC
1. n nh lp
2. Kim tra bi c
3. Vo bi
Khi núi v nụng nghip, cú 2 ý kin sau õy:
- Nụng nghip nc ta l mt nn nụng nghip lỳa nc. .
- Nụng nghip nc ta l nn NN vi cõy cụng nghip l ch yu.
Da vo tiờu chớ no cú th a ra cỏc nhn xột nh vy?
GV: Cỏc nhn xột trờn da trờn c im sn xut nụng nghip ca mt phn khu vc a
hỡnh nc ta - a hỡnh ng bng hoc min nỳi.
4. Hot ng
* Hot ng 1. Cỏ nhõn (15 phỳt)
TG Hot ng ca GV Hot ng ca HV Ni dung
- GV yờu cu HV nhc
li khỏi nim ng
bng chõu th v ng
bng ven bin.
- GV ch trờn bn
T nhiờn VN ng
bng chõu th sụng
(ng bng chõu th thng
rng v bng phng, do cỏc
b. Khu vc ng bng
* ng bng chõu th sụng
gm: ng bng sụng Hng v
ng bng sụng Cu Long.
- BSH
+ B phự sa ca HT.sụng
Hng v Thỏi Bỡnh, c khai
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
15
phỳ
t
Hng, ng bng chõu
th sụng Cu Long,
ng bng Duyờn hi
min Trung.
- Chia lp thnh 2
nhúm v giao nhim
v:
- GV nhn xột phn
trỡnh by ca HV v kt
lun cỏc ý ỳng ca
mi nhúm.
CH: So sỏnh c im
t nhiờn ca ng bng
sụng Hng v ng
bng sụng Cu Long.
GV t cõu hi: Hóy
trỡnh by nhng c
im ging nhau ca
ng bng sụng Hng
v ng bng sụng Cu
Long.
GV:chun kin thc.
(u l cỏc ng bng
chõu th h lu sụng
ln, cú b bin phng,
vnh bin nụng, thm
lc a m rng. t
phự sa mu m phỡ
nhiờu).
sụng ln bi p ca sụng.
ng bng ven bin ch yu
do phự sa bin bi t,
thng nh, hp).
- Nhúm 1. Tỡm hiu v
BSH.
- Nhúm 2. Tỡm hiu v
BSCL.
* Cỏc ni dung cn tỡm
hiu:
+ Din tớch.
+ Ngun gc.
+ a hỡnh.
+ t ai.
- Cỏc nhúm tho lun trong
5 phỳt. Mt HV ch trờn bn
v trỡnh by c im
ca ng bng sụng Hng,
HV trỡnh by c im ca
ng bng sụng Cu Long,
cỏc HV khỏc b sung ý kin.
(ng bng sụng Cu Long:
thp hn, din tớch ln hn,
ớt ờ hn, phự sa bi p
hng nm nhiu hn, chu
tỏc ng mnh ca thy
triu hn, ) .
phỏ t lõu, nay ó bin i
nhiu.
+ Din tớch: 15 nghỡn km
2
+ a hỡnh: Cao rỡa T, TB v
thp dn v phớa bin, chia ct
thnh nhiu ụ nh; Nhng nhỡn
chung khỏ bng phng.
+ t: Trong ờ t khụng
c bụỡ p phự sa hng nm,
gm cỏc rung bc thang bc
mu v cỏc ụ trng ngp nc;
Ngoi c bi p phự sa
hng nm.
- BSCL
+ B phự sa ca HT.sụng Cu
Long, mi c khai thỏc sau
BSH.
+ Din tớch: 40 nghỡn km2
+ a hỡnh: Thp v khỏ bng
phng.
+ t: Do khụng cú ờ, nhng
mng li kờnh rch chng
cht, nờn vo mựa l b ngp
nc, mựa cn nc triu ln
mnh vo B.
* Hot ng 2. Nhúm (5 phỳt)
TG Hot ng ca GV Hot ng ca HV Ni dung
CH: Da vo hỡnh 6,
hóy nờu c im ng
- ng bng ven bin
+ Ch yu do phự sa bin bi
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
5
phỳ
t
bng ven bin theo dn
ý:
- Nguyờn nhõn hỡnh
thnh:
- Din tớch:
- c im t ai
- Cỏc ng bng ln:
GV nhn xột phn trỡnh
by ca HV v b sung
kin thc.
Mt HV lờn bng ch trờn
bn a lớ t nhiờn Vit
Nam tr li, cỏc HV khỏc
nhn xột, b sung.
p. t nhiu cỏt, ớt phự sa.
+ Din tớch 15000 km
2
. Hp
chiu ngang, b chia ct thnh
nhiu ng bng nh.
+ Cỏc ng bng ln: ng
bng sụng Mó, sụng Chu; ng
bng sụng C, sụng Thu
Bn,
* Hot ng 3. Cỏ nhõn (20 phỳt)
TG Hot ng ca GV Hot ng ca HV Ni dung
20
phỳ
t
GV chia HV ra
thnh cỏc nhúm v giao
nhim v cho cỏc
nhúm.
Gv nhn xột phn
trỡnh by ca HV v kt
lun ý ỳng ca mi
nhúm, sau ú chun
kin thc.
Nhúm l: c SGK mc 3.
a, kt hp hiu bit ca bn
thõn, hóy nờu cỏc dn chng
chng minh cỏc th mnh
v hn ch ca a hỡnh i
nỳi ti phỏt trin kinh t-xó
hi.
Nhúm 2 : c SGK mc
8.b, kt hp hiu bit ca
bn thõn, hóy nờu cỏc dn
chng chng minh cỏc
th mnh v hn ch ca a
hỡnh ng bng ti phỏt
trin kinh t - xó hi.
* Cỏc nhúm cú 5 phỳt
tho lun.
- Ht thi gian tho lun cỏc
nhúm c i din lờn trỡnh
by kt qu ng thi kt
hp vi bn .
- Cỏc nhúm khỏc nhn xột
b sung.
3. Th mnh v hn ch v
thiờn nhiờn ca cỏc khu vc
i nỳi v ng bng trong
phỏt trin kinh t - xó hi
a. Khu vc i nỳi
* Thun li
- Cỏc m ni sinh tp trung
vựng i nỳi thun li phỏt
trin cỏc ngnh cụng nghip.
- Ti nguyờn rng giu cú v
thnh phn loi vi nhiu loi
quý him, tiờu biu cho sinh
vt rng nhit i.
- B mt cao nguyờn bng
phng thun li cho vic xõy
dng cỏc vựng chuyờn canh
cõy cụng nghip.
- Cỏc dũng sụng min nỳi cú
tim nng thu in ln (sụng
, sụng ng Nai ).
- Vi khớ hu mỏt m, phong
cnh p nhiu vựng tr thnh
ni ngh mỏt ni ting nh
Lt, Sa Pa, Tam o, Ba Vỡ,
Mu Sn
* Khú khn
- a hỡnh b chia ct mnh,
nhiu sụng sui, hm vc,
sn dc gõy tr ngi cho giao
thụng, cho vic khai thỏc ti
nguyờn v giao lu kinh t
gia cỏc min.
- Do ma nhiu, dc ln,
min nỳi l ni xy ra nhiu
thiờn tai: l quột, xúi mũn, xt
l t, ti cỏc t góy cũn phỏt
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
sinh ng t. Cỏc thiờn tai
khỏc nh lc, ma ỏ, sng
mự, rột hi
b. Khu vc ng bng
* Thun li:
+ Phỏt trin nn nụng nghip
nhit i, a dng cỏc loi
nụng sn, c bit l go.
+ Cung cp cỏc ngun li thiờn
nhiờn khỏc nh khoỏng sn,
thu sn v lõm sn.
+ L ni cú iu kin tp
trung cỏc thnh ph, cỏc khu
cụng nghip v cỏc trung tõm
thng mi. .
* Cỏc hn ch: Thng xuyờn
chu nhiu thiờn tai bóo, lt,
hn hỏn
4. Cng c - ỏnh giỏ
Khoanh trũn ý em cho l ỳng nht .
1 Nhn nh cha chớnh xỏc v ng bng ven bin min Trung l:
A. Hp ngang, b chia ct thnh nhiu ng bng nh.
B. t nhiu cỏt, ớt phự sa.
C. Ch yu do phự sa bin bi p
D. t phự sa mu m, phỡ nhiờu
2. Th mnh phỏt trin nụng nghip ca thiờn nhiờn khu vc i nỳi l:
a. Khai thỏc ti nguyờn rng v khoỏng sn
b. Tim nng ln v phỏt trin thy in v du lch sinh thỏi
c. Hỡnh thnh cỏc vựng chuyờn canh cõy cụng nghiờp v chn nuụi gia sỳc ln
d. Trng rng v ch bin lõm sn
5. Dn dũ
c trc bi 8. Thiờn nhiờn chu s nh hng sõu sc ca bin.
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
Ngy son: / /201. Ngy dy:.//201
Tun: Tit:
Bài 8 . THIÊN NHIÊN chịu sự ảnh hởng sâu sắc của biển
I. MC TIấU
Sau bi hc, HV cn:
1. Kin thc
- Bit c cỏc c im t nhiờn c bn nht ca Bin ụng.
- Phõn tớch c nh hng ca Bin ụng i vi thiờn nhiờn VN (v khớ hu, a hỡnh
v cỏc HVT ven bin, v TNTN vựng bin v thiờn tai).
2. K nng
Xỏc nh trờn bn : mt s vnh bin, cỏc m du khớ vựng ven bin nc ta.
II. PHNG TIN
- Bn t nhiờn Vit Nam.
- Atlat Vit Nam.
III. PHNG PHP
ng nóo, m thoi gi m, tho lun.
IV. TIN TRèNH DY-HC
1. n nh lp
2. Kim tra bi c
3. Vo bi
GV cú th c on vn sau õy gii thiu bi hc: "Hng ngy Bin ụng v súng
vo cỏc bói cỏt v cỏc vỏch ỏ ven b nc ta mt cỏch du dng, nhng cng cú khi bin ni
gin, go thột v p phỏ, nht l trong cỏc cn bóo t. Tuy nhiờn, iu ú khụng ỏng ngi,
cng nh con ngi bin cú cỏ tớnh ca nú" (Thiờn nhiờn Vit Nam, Lờ Bỏ Tho). Em ó bit
gỡ v "cỏ tớnh" ca bin. .
GV: Nhng c im no ca Bin ụng cú nh hng to ln i vi thiờn nhiờn v cỏc
hot ng kinh t - xó hi nc ta.
4. Hot ng
* Hot ng 1. Cỏ nhõn (10 phỳt)
TG Hot ng ca GV Hot ng ca HV Ni dung
10
phỳ
CH: Ch trờn bn
v nờu c im din
tớch, phm vi ca Bin
ụng, tip giỏp vi
vựng bin ca nhng
nc no?
GV chun kin thc.
CH: c SGK mc 1,
kt hp hiu bit ca
Mt HV tr li, cỏc HV
khỏc nhn xột, b sung.
- C lp nhn xột.
1. Khỏi quỏt v Bin ụng
- Bin ụng l mt vựng bin
rng (3,477triờ km
2
).
- L bin tng i kớn, phớa
ụng v ụng nam c bao
bc bi cỏc vũng cung o.
- Nm trong vựng nhit i m
giú mựa.
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
t bn thõn, hóy nờu
nhng c im khỏi
quỏt v Bin ụng?
- Nhn xột cht ý.
* Hot ng 2. Nhúm (20 phỳt)
TG Hot ng ca GV Hot ng ca HV Ni dung
20
phỳt
Chia nhúm v giao
nhim v cho cỏc
nhúm.
- Quan sỏt v giỳp
HV trong quỏ trỡnh
tho lun.
GV nhn xột phn
trỡnh by ca HV v
kt lun cỏc ý ỳng
ca mi nhúm.
- Nhúm 1: c SGK mc 2, kt
hp hiu bit ca bn thõn hóy
nờu tỏc ng ca bin ụng ti
khớ hu nc ta. Gii thớch ti
sao nc ta li ma nhiu hn
cỏc nc khỏc cựng v .
- Nhúm 2: K tờn cỏc dng a
hỡnh ven bin nc ta. Xỏc
nh trờn bn T nhiờn Vit
Nam v trớ cỏc vnh bin: H
Long (Qung Ninh), Xuõn i
(Phỳ Yờn), Võn Phong (Khỏnh
Ho), Cam Ranh (Khỏnh Ho).
K tờn cỏc im du lch, ngh
mỏt ni ting vựng bin nc
ta?
- Nhúm 3: Da vo hiu bit
ca bn thõn v quan sỏt bn
hóy chng minh Bin ụng
giu ti nguyờn khoỏng sn v
hi sn.
* Mi nhúm cú 5 phỳt tho
lun
- Ht thi gian tho lun cỏc
nhúm c i din lờn trỡnh by
kt qu ng thi kt hp vi
bn .
- Cỏc nhúm khỏc nhn xột b
sung.
2. nh hng ca Bin
ụng n thiờn nhiờn Vit
Nam
a. Khớ hu
- Mang li cho nc ta lng
ma ln v m ln .
- Khớ hu mang tớnh hi
dng iu ho hn
b. a hỡnh v cỏc h sinh
thỏi vựng ven bin
- a hỡnh ven bin rt a
dng: Cỏc vnh ca sụng, b
bin mi mũn, tam giỏc chõu
cú bói triu rng, bói cỏt bng
phng.
- Cỏc h sinh thỏi rt a dng
v giu cú: bao gm HVT
trờn t t phốn v HVT
rng trờn o.
- HVT rng ngp mn: din
tớch 450 nghỡn ha riờng Nam
B 3000 nghỡn ha ln T2 trờn
TG sau rng ngp mn
Amadụn.
- Hin nay S rng ngp mn
ang b thu hp do chỏy rng
v chuyn thnh vựng nuụi
tụm, cỏ
c. Ti nguyờn thiờn nhiờn
vựng bin
Bin nc ta rt giu ti
nguyờn khoỏng sn v hi
sn.
- - Ti nguyờn khoỏng
sn: Du m, khớ t
Nam Cụn Sn, Cu
Long, Th Chu, Mó
Lai. Cỏc bói cỏt ven
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
bin, mui
- - Ti nguyờn hi sn:
Trờn 2000loi cỏ, 100
loi tụm, vi chc loi
mc, hng nghỡn loi
sinh vt phự du v sinh
vt ỏy, cỏc rn san
hụthun li cho phỏt
trin kinh t.
* Hot ng 3. Cỏ nhõn (5 phỳt)
TG Hot ng ca GV Hot ng ca HV Ni dung
5
phỳ
t
CH: Bin ụng ó
mang n nhng
thiờn tai gỡ cho cỏc
vựng ven bin nc
ta?
CH: Cú nhng bin
phỏp gỡ khc
phc?
- GV chun kin
thc.
Mt HV tr li, cỏc HV
khỏc nhn xột, b sung.
- C lp nhn xột.
d. Thiờn tai
- - Bóo: Mi nm cú khong
9-10 cn bóo xut hin
B trong ú cú 3-4 cn bóo
trc tip vo nc ta kem
theo ma ln, súng to, l lt
lm thit hi ln v ngi
v ca nht l khu vc ven
bin.
- - St l b bin: Nht l di
b bin Trung B.
- - ven bin Min Trung
cũn chu nh hng ca
hin tng cỏt bay ln
chim rung vn, lng
mc.
KL: Vic s dng hp lớ ngun
TNTN bin, phũng chng ụ nhim
mụi trng bin, thc hin nhng
bin phỏp phũng chng thiờn tai l
nhng vn h trng trong chin
lc khai thỏc tng hp phỏt trin
kinh t bin ca nc ta.
4. Cng c - ỏnh giỏ (5 phỳt)
Khoanh trũn ý em cho l ỳng nht
1. Nhn nh cha chớnh xỏc v c im ca Bin ụng l: . '
A. Cú tớnh cht nhit i giú mựa.
B. Giu ti nguyờn khoỏng sn v hi sn.
C. Vựng bin rng, tng i kớn.
D. Nhit nc bin thp.
2. Cỏc dng a hỡnh bin cú giỏ tr du lch nc ta l:
A. Cỏc bói cỏt ven bin.
B. Cỏc vng, vnh.
C Cỏc o ven b v cỏc rn san hụ.
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
D. Tt c cỏc ý trờn.
3. Cỏc thiờn tai thng gp Bin ụng l:
A. Bóo ln kốm súng lng, l lt.
B. St l b bin.
C Hin tng cỏt bay, cỏt chy ln chim ng rung.
D. Tt c cỏc ý trờn.
5. Dn dũ
- Lm bi tp SGK.
- Su tm ti liu v cỏc ngun li t bin ụng.
c trc bi 9. Thiờn nhiờn nhit i m giú mựa.
Ngy son: / /201. Ngy dy:.//201
Tun: Tit:
Bài 9 . THIÊN NHIÊN NHIệT ĐớI ẩM GIó MùA
I. MC TIấU
Sau bi hc, HV cn:
1. Kin thc
- Trỡnh by c cỏc c im c bn ca khớ hu nhit i m giú mựa nc ta (v nhit
, m, ch giú mựa).
- Phõn tớch c nguyờn nhõn hỡnh thnh nờn c im nhit i m giú mựa.
2. K nng
- Bit phõn tớch biu khớ hu.
-Bit phõn tớch mi liờn h gia cỏc nhõn t hỡnh thnh v phõn húa khớ hu.
II. PHNG TIN
- Bn khớ hu Vit Nam.
- Bn hỡnh th Vit Nam.
- S giú mựa mựa ụng v giú mựa mựa h.
- Atlat Vit Nam.
III. PHNG PHP
ng nóo, m thoi gi m, tho lun.
IV. TIN TRèNH DY-HC
1. n nh lp
2. Kim tra bi c
3. Vo bi
GV: nhc li cho HV kin thc v giú mựa mựa ụng v giú mựa mựa h ó c hc
chng trỡnh lp 10, sau ú liờn h tỡnh hỡnh nc ta v vo bi.
4. Hot ng
* Hot ng 1. Cỏ nhõn (15 phỳt)
TG Hot ng ca GV Hot ng ca HV Ni dung
CH: Da vo kin thc
ó hc v ni dung
SGK, hóy nờu nguyờn
1. Khớ hu nhit i giú mựa
m
a. Tớnh cht nhit i
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
15
phỳ
t
nhõn v biu hin ca
tớnh nhit i trong khớ
hu nc ta?
- Nhn xột cht ý.
CH: Da vo kin thc
ó hc v ni dung
SGK, hóy nờu nguyờn
nhõn v biu hin ca
ma, m trong khớ hu
nc ta?
- Nhn xột cht ý.
- HV1. Tr li nguyờn nhõn.
- HV2. Trỡnh by biu hin.
+ Nhit trung bỡnh nm.
+ Tng s gi nng.
- C lp nhn xột.
- HV1. Tr li nguyờn nhõn.
- HV2. Trỡnh by biu hin.
+ Nhit trung bỡnh nm.
+ Tng s gi nng.
- C lp nhn xột.
- Nc ta nm trong vựng ni
chớ tuyn.
- Hng nm, cú hai ln Mt
Tri qua thiờn nh.
- Tng bc x ln.
- Cỏn cõn bc x dng quanh
nm.
- Nhit trung bỡnh nm trờn
20
0
C. Vt tiờu chun ca khớ
hu nhit i.
- Tng s gi nng t 1400 -
3000 gi/nm.
b. Lng ma, m ln
- Lng ma trung bỡnh nm
cao: 1500 - 2000mm.
- m khụng khớ cao, trờn
80%, cõn bng m luụn luụn
dng.
* Hot ng 2. Nhúm (25 phỳt)
TG Hot ng ca GV Hot ng ca HV Ni dung
25
phỳ
t
.Chia lp thnh 2
nhúm, mi nhúm
nghiờn cu mt loi
giú.
- Quan sỏt v giỳp
HV trong quỏ trỡnh
tho lun.
- Nhn xột kt qu tho
lun. nhn xột ni dung
(kt hp vi bn
treo tng)
- GV chun kin thc.
- Nhúm 1. Giú mựa mựa
ụng.
- Nhúm 2. Giú mựa mựa hố.
Ni dung tho lun (Phiu
hc tp)
* Mi nhúm cú 5 phỳt
tho lun.
- Ht thi gian tho lun cỏc
nhúm c i din lờn trỡnh
by kt qu ng thi kt
hp vi bn .
- Cỏc nhúm khỏc nhn xột
b sung.
c. Giú mựa
(Xem thụng tin phn hi phn
ph lc)
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201
Trung tâm GDTX Thanh Bình GV: Nguyễn Minh Quốc
4. Cng c - ỏnh giỏ
Hóy trỡnh by hot ng ca giú mựa nc ta v h qu ca nú i vi s phõn chia
mựa khỏc nhau gia cỏc khu vc.
Hng dn HV v nh lm bi tp 2 v 3 trong SGK trang 44.
5. Dn dũ
c trc bi 10. Thiờn nhiờn nhit i m giú mựa (tt).
PH LC
Phiu hc tp
c im Giú mựa mựa ụng Giú mựa mựa h
Ngun gc
Thi gian hot
ng
Hng giú
Phm vi hot
ng
H qu
Thụng tin phn hi
c im Giú mựa mựa ụng Giú mựa mựa h
Ngun gc
L khi khớ lnh phng
Bc, t ỏp cao Xibia di
chuyn xung.
L khi khớ núng m t ỏp cao Bc n
Dng (u mựa h) hoc t ỏp cao cn chớ
tuyn bỏn cu Nam (gia hoc cui mựa h)
lờn.
Thi gian hot
ng
T thỏng XI-IV nm sau. T thỏng V-X.
Hng giú ụng Bc Tõy Nam hoc ụng Nam (Bc B)
Phm vi hot
ng
min Bc. Hu nh b
chn li dóy Bch Mó.
Trờn ton quc.
H qu
To nờn mt mựa ụng lnh
min Bc, Nam B v Tõy
Nguyờn l mựa khụ. Vựng
ven bin Trung B cú ma
ln.
Min Bc núng m, ma nhiu. Nam B v
Tõy Nguyờn l mựa ma. Vựng ven bin
Trung B v phn nam ca khu vc Tõy Bc
ớt ma, u mựa cú giú Lo khụ núng.
Giáo án Địa lý 12 Cơ bản Năm học: 201 201