Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề kiểm tra học kì II - Toán 6 (Đề số 4).doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (69.93 KB, 2 trang )

THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2010-2011
Trường THCS
Lớp :
……………………………….
Họ và tên :
…………………………
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Đề số 4 :
I. Lý thuyết : ( 2 điểm )
Câu 1 : Phát biểu quy tắc rút gọn phân số ? ( 0,5 điểm )
Áp dụng : Rút gọn :
140
20

( 0,5 điểm )
Câu 2 : Tia phân giác của một góc là gì ? ( 0,5 điểm )
Áp dụng : Tia Oa là tia phân giác của góc mÔn , biết mÔn = 120
0
. Tính nÔa ?
( 0,5 điểm )
II. Bài tập : ( 8 điểm )
Câu 1 : Thực hiện phép tính : ( 3,5 điểm )
a.
6
7
12
5

b.
25


8
.
16
15


c. 7






+−
11
5
3
7
3
2
11
5
d.
13
3
.
9
5
13
9

.
9
5
13
7
.
9
5
−+
Câu 2 : Lớp 6B có 48 học sinh .Số học sinh giỏi bằng
6
1
số học sinh cả lớp , Số
học sinh trung bình bằng 25% số học sinh cả lớp , còn lại là học sinh khá . Tính số
học sinh khá của lớp . ( 1,5 điểm )
Câu 3: Trên nữa mặt phẳng bờ chứa tia Oy vẽ yÔx = 70
0
, yÔt = 140
0
.
a. Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ? ( 0,5 điểm )
b. Tính xÔt ? ( 0,5 điểm )
c. Tia Ox có là tia phân giác của góc yOt không ? vì sao ? ( 0,5 điểm )
d. Gọi Om là tia phân giác của yÔx . Tính mÔt ? ( 0,5 điểm )
Câu 4 : Tính : A =
13
7
11
7
9

7
13
5
11
5
9
5
−+
−+
( 1 điểm )
Bài làm :
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN ĐỀ 4
I. LÝ THUYẾT :
Câu 1 : Phát biểu đúng quy tắc : ( 0,5 điểm )
Áp dụng ;
140
20

=
7
1−
( 0,5 điểm )
Câu 2 : Phát biểu đúng định nghĩa : ( 0,5 điểm )
Tính đúng aÔn = 60
0
( 0,5 điểm )
II. BÀI TẬP :
Câu 1 : a.
6
7
12
5

=
4
3
12
9
=
( 1 điểm ) b.

25
8
.
16
15


=
10
3
( 1
điểm )
c. 7






+−
11
5
3
7
3
2
11
5
= 1
7

4
( 0,75 điểm )
d.
13
3
.
9
5
13
9
.
9
5
13
7
.
9
5
−+
=
9
5
13
3
13
9
13
7
.
9

5
=






−+
( 0,75 điểm )
Câu 3 : Số học sinh trung bình : 48 . 25% = 12 ( hs) ( 0,5 điểm )
Số học sinh giỏi : 48 .
6
1
= 8 (hs) ( 0,5 điểm )
Số học sinh khá : 48 - ( 12 + 8 ) = 28 (hs ) ( 0,5 điểm )
Câu 4 :
a. Tia Ox nằm giữa hai tia Oy và Ot vì yÔx < yÔt .( 0,5 điểm )
b. xÔt = 70
0
( 0,5 điểm )
c. Tia Ox là tia phân giác của yÔt ( 0,5 điểm )
d. mÔt = 105
0
( 0,5 điểm )
Câu 5 : A =
13
7
11
7

9
7
13
5
11
5
9
5
−+
−+
=
7
5
( 1 điểm )

×