Tải bản đầy đủ (.ppt) (13 trang)

Giáo án L5 Nhân một số thập phân với một số thập phân

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (663.2 KB, 13 trang )


Thø t, ngµy 02 th¸ng 11 n¨m 2011
To¸n
Tính nhẫm:
Bµi tËp:
1,48 x 10 =
15,5 x 10 =
5,12 x 100 =
2,571 x 1000 =
14,8
155
512
2571
Thứ t ngày 02 tháng 11 năm 2011.
Nhân một số thập phân với một số thập phân
a) Ví dụ 1: Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều
dài 6,4 m, chiều rộng 4,8 m. Hỏi diện tích mảnh vờn
đó bằng bao nhiêu mét vuông ?
Tóm tắt:
Chiều dài : 6,4 m
Chiều rộng: 4,8 m
Diện tích : ? m
2
Ta phải thực hiện phép tính:
6,4 x 4,8 = ? (m
2
)
Toán:
6
4


x
2
3072 dm
2
= 30,72 m
2
Vậy: 6,4 x 4,8 = 30,72 (m
2
)
Ta có:
8
4
5
6
2
1
5
0
2
7
(dm
2
)
3
Thứ t ngày 02 tháng 11 năm 2011.
Toán: Nhân một số thập phân với một số thập phân
6,4 m = dm
4,8 m = dm
Ta phải thực hiện phép tính: 6,4 x 4,8 = ? ( m
2

)
64
48?
?
a) Ví dụ 1: Một mảnh vờn hình chữ nhật có chiều dài 6,4 m, chiều rộng
4,8 m. Hỏi diện tích mảnh vờn đó bằng bao nhiêu mét vuông ?
Thứ t ngày 02 tháng 11 năm 2011.
Toán: Nhân một số thập phân với một số thập phân
6,4
4,8
x
2
51
625
2
70
(m
2
)
Thực hiện phép nhân nh
nhân các số tự nhiên.
Hai thừa số có tất cả hai
chữ số ở phần thập phân, ta
dùng dấu phẩy tách ở tích ra
hai chữ số kể từ phải sang
trái.
3
x
Vậy: 6,4 x 4,8 = 30,72(m )
64

48
512
256
3072 (dm
2
)
3072 dm
2
= 30,72 m
2
,
a)Ví dụ 1 : 6,4 x 4,8 = ? (m )
2
2
Thứ t ngày 02 tháng 11 năm 2011.
Toán: Nhân một số thập phân với một số thập phân
a) Ví dụ 1:
b) Ví dụ 2: 4,75 x 1,3 = ?
4,75
1,3
x
5
2
5
7
57
1
6
4
14

,
Thực hiện phép nhân nh nhân các số tự
nhiên.
Hai thừa số có tất cả ba chữ số ở phần
thập phân, ta dùng dấu phẩy tách ở tích
ra ba chữ số kể từ phải sang trái.

Thứ t ngày 02 tháng 11 năm 2011.
Toán: Nhân một số thập phân với một số thập phân
a) Ví dụ 1:
b) Ví dụ 2:
4,75
1,3
x
5
2
5
7
5
7
1
6
4
14
,
Muốn nhân một số thập phân với một số thập phân ta làm nh sau:
- Nhân nh nhân các số tự nhiên.
- Đếm xem trong phần thập phân của cả hai thừa số có bao nhiêu
chữ số rồi dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số kể từ phải
sang trái.

Nhân
Đếm
tách
6,4
4,8
x
2
51
625
2
703
,
Ghi nh :

Toán
Nhân một số thập phân với một số thập phân
Bài 1:
Đặt tính rồi tính:
c) Luyện tập :
25,8
1,5
x
1290
258
38,70
9750
16,25
6,7
x
11375

108,875
0,24
4,7
x
168
96
1,128
7,826
4,5
x
39130
31304
35,2170
a)
*b)
c) *d)
25,8 x 1,5
7,826 x 4,5
16,25 x 6,7 0,24 x 4,7
Thứ t ngày 02 tháng 11 năm 2011
a) Ví dụ 1:
b) Ví dụ 2:
Thứ t ngày 02 tháng 11 năm 2011.
Toán: Nhân một số thập phân với một số thập phân
a) Ví dụ 1:
b) Ví dụ 2:
Bài 1:
Bài 2:
a. Tính rồi so sánh giá trị của a x b và b x a:
a b a x b b x a

2,36 4,2
3,05
2,7
2,36 x 4,2 = 9,912
4,2 x 2,36 = 9,912
3,05 x 2,7 = 8,235
2,7 x 3,05 = 8,235
Nhận xét: Phép nhân các số thập phân có tính chất giao hoán:
Khi đổi chỗ hai thừa số của một tích thì tích không thay đổi.
a x b
b x a=
Thứ t ngày 02 tháng 11 năm 2011.
Toán: Nhân một số thập phân với một số thập phân
a) Ví dụ 1:
b) Ví dụ 2:
Bài 1:
Bài 2:
a. Tính rồi so sánh giá trị của a x b và b x a:
Nhận xét: Phép nhân các số thập phân có tính chất giao hoán:
Khi đổi chỗ hai thừa số của một tích thì tích không thay đổi.
b. Viết ngay kết quả tính:
4,34 x 3,6 = 15,624
9,04 x 16 = 144,64
3,6 x 4,34 =
16 x 9,04 =
15,624
144,64
a x b = b x a
. . .
. . .


To¸n
Nh©n mét sè thËp ph©n víi mét sè thËp ph©n
Bµi 3 ( tr 59)
Tóm tắt
ChiÒu dµi : 15,62 m
ChiÒu réng : 8,4 m
C = ? S = ?
Bài giải
Chu vi vên c©y h×nh ch÷ nhËt lµ:
( 15,62 + 8,4 ) x 2 = 48,04 ( m )
DiÖn tÝch vên c©y h×nh ch÷ nhËt lµ:
15,62 x 8,4 = 131,208 ( m
2
)
§¸p sè: Chu vi: 48,04 m
DiÖn tÝch: 131,208 m
2
Thø tư ngµy 02 th¸ng 11 n¨m 2011

Thứ t ngày 02 tháng 11 năm 2011.
a) Ví dụ 1: 6,4 x 4,8 = ? (m
2
)
6,4
x
4,8
5 1 2
2 5 6
3 0,7 2(m

2
)
b)Ví dụ 2: 4,75 x 1,3 = ?
4,7 5
1,3
x
1 4 2 5
4 7 5
6,1 7 5
.
Toán: Nhân một số thập phân với một số thập phân
Muốn nhân một số thập phân với một số thập phân ta làm nh sau:
- Nhân nh nhân các số tự nhiên.
- Đếm xem trong phần thập phân của cả hai thừa số có bao nhiêu
chữ số rồi dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số kể từ phải
sang trái.
Ghi nh:

×