Giáo án Công nghệ 7 Năm học 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
Tuần 1
Ngy son: 20/8/2011
Ngy dạy: 22/8/2011
Phn mt:
TRNG TRT
Chng 1: i cng v k thut trng trt
Tit 1: Bi 1, 2:
VAI TRề, NHIM V CA TRNG TRT
KHI NIM V T TRNG V THNH PHN CA T TRNG
I. Mc tiờu: Sau bi ny HS cú kh nng:
- Nờu c vai trũ ca trng trt trong nn kinh t nc ta hin nay.
- Nờu c nhim v ca trng trt v ch ra c cỏc bin phỏp thc hin tt nhim
v trng trt.
- Nờu ra c nhng du hiu: bn cht ca t trng, t ú phõn bit vi thnh phn
khỏc khụng phi l t.
- Nờu c nhng vai trũ ca t i vi cõy trng. Trỡnh by c nhng thnh phn
ca t v vai trũ ca tng thnh phn i vi cõy trng.
- Cú hng thỳ trong hc tp k thut nụng nghip v coi trng sn xut trng trt, cú ý
thc gi gỡn v tn dng t trng trt .
II. Phng phỏp: Ging gii, phõn tớch, m thoi tỏi hin, tho lun nhúm
III. Chun b:
1. GV: - c thờm v cỏc t liu nhim v ca nụng nghip trong giai on mi.
- Su tm tranh nh cú liờn quan n ni dung bi hc.
2. HS: Xem trc bi
IV. Hot ng dy hc:
1. n nh t chc: (1p)
Tiết Ngày Lớp Sĩ số Học sinh vắng
7a
7b
2. Kim tra: Kt hp trong gi.
3. Bi mi: (33p)
H 1: Gii thiu bi hc
T/G
NI DUNG
HOT NG DY HC
H DY H HC
5p
I. Vai trũ, nhim v
ca trng trt:
1. Vai trũ ca trng
trt:
- Cung cp lng
thc, thc phm cho
ngi.
- Cung cp thc n
cho vt nuụi.
H2: Tỡm hiu vai trũ ca trng trt
trong nn kinh t
- Gii thiu hỡnh 1(sgk) hi:
? Em hóy quan sỏt hỡnh v v tr li cõu
hi: trng trt cú vai trũ gỡ trong nn
kinh t ?
hoc: Vai trũ th nht ca trng trt l
gỡ? Vai trũ th 2,3,4 ca trng trt l gỡ?
- GV nhn xột v KL:
- HS QS
hỡnh v v
tho lun,
tr li cõu
hi.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: o Vn ỡnh 1 Trờng THCS Nam Thái
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
5p
5p
8p
- Cung cấp nguyên
liệu cho công nghiệp.
- Cung cấp nông sản
xuất khẩu.
2. Nhiệm vụ của
trồng trọt:
- Sản xuất nhiều lúa,
ngô, khoai, sắn để đủ
ăn và dự trữ.
- Trồng rau, đậu,
mè…. làm thức ăn
- Trồng mía cung cấp
nguyên liệu cho nhà
máy đường…
- Trồng cây đặc sản:
chè, cà phê để xuất
khẩu
3. Để thực hiện
nhiệm vụ của trồng
trọt, cần sử dụng
những biện pháp gì?
- Khai hoang, lấn biển
để tăng diện tích đất
canh tác.
- Tăng vụ để tăng
lượng nông sản.
- Áp dụng các biện
pháp kĩ thuật tiên tiến
để tăng năng suất cây
trồng.
II. Khái niệm về đất
trồng và thành phần
của đất trồng:
1. Khái niệm về đất
trồng:
a) Đất trồng là gì?
Là lớp bề mặt tơi xốp
của vỏ Trái Đất, trên
đó thực vật có khả
năng sinh sống và sản
xuất ra sản phẩm.
? Em hiểu thế nào là cây lương thực, cây
thực phẩm, cây nguyên liệu cho công
nghiệp? Cho VD?
HĐ 3: Tìm hiểu nhiệm vụ của trồng
trọt hiện nay
? Sản xuất nhiều lúa, ngô, khoai, sắn
là nhiệm vụ của lĩnh vực sản xuất nào?
? Trồng cây rau, đậu, vừng, lạc là nhiệm
vụ của lĩnh vực sản xuất nào?
? Trồng cây mía, chè cao su là nhiệm
vụ của lĩnh vực sản xuất nào?
- GV YC HS trả lời câu hỏi SGK
- GV KL: các nhiệm vụ của trồng trọt là
1, 2, 4, 6.
HĐ4: Tìm hiểu các biện pháp thực hiện
nhiệm vụ của ngành trồng trọt
- GV đưa ra các biện pháp hỏi: mục
đích của các biện pháp đó là gì?
? Khai hoang, lấn biển nhằm mục đích
gì?
? Tăng vụ để nhằm mục đích gì?
? Sử dụng giống mới năng xuất cao, bón
phân đầy đủ, phòng trừ sâu, bệnh kịp
thời nhằm mục đích gì?
HĐ 5: Tìm hiểu khái niệm về đất trồng
và các thành phần của đất trồng.
- YC HS đọc ND SGK hỏi:
? Đất trồng là gì?
- Nhận xét và KL
? Lớp than đá tơi xốp có phải là đất trồng
không? Tại sao?
- Giảng giải cho HS thấy lớp than đá tơi
xốp không phải là đất trồng vì thực vật
- HS: thảo
luận, trả lời
câu hỏi.
- HS thảo
luận, trả
lời:
- HS trả
lời.
- Suy nghĩ
và trả lời.
- Đọc ND
SGK và trả
lời.
- Ghi vào
vở
- Thảo luận
nhóm và
đại diện trả
lời:
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 2 Trêng THCS Nam Th¸i
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
10p
b) Vai trò của đất
trồng:
Đất cung cấp nước,
chất dinh dưỡng, ôxi
cho cây và giữ cho cây
đứng thẳng.
2. Thành phần của
đất trồng :
Gồm 3 phần :
- Phần khí :chứa nitơ,
ôxi, cacbônic cung
cấp ôxi cho cây hô
hấp.
- Phần rắn: cung cấp
chất dinh dưỡng cho
cây, gồm:
+ Thành phần vô cơ:
nitơ, photpho, kali
+ Thành phần hữu cơ:
các sinh vật sống trong
đất và xác động thực
vật, vi sinh vật đã chết
bị phân hủy thành thức
ăn cho cây trồng và là
nguyên liệu để tổng
hợp thành chất mùn.
- Phần lỏng: chính là
nước trong đất cung
cấp nước cho cây.
không thể sinh sống trên lớp than đá
được.
- HD QS H2, lưu ý đến thành phần dinh
dưỡng, vị trí của cây hỏi:
? Đất có tầm quan trọng ntn đối với cây
trồng?
- Nhận xét và KL:
? Ngoài đất ra cây trồng có thể sống ở
môi trường nào? Cho VD?
- GV giải thích rõ trồng cây trong dung
dịch dinh dưỡng cần có giá đỡ cho cây
đứng thẳng.
- GV giới thiệu sơ đồ 1 SGK hỏi:
? Vậy đất trồng gồm những thành phần
nào?
- Đàm thoại tái hiện:
? Không khí có chứa các chất khí nào?
Ôxi có vai trò gì trong đời sống cây
trồng?
- Giảng giải.
- QS H2
SGK.
- Suy nghĩ
trả lời.
- Ghi vào
vở.
- Trả lời:
sống ở môi
trường
nước.
- QS sơ đồ
1 và trả lời.
- Nhớ lại
và trả lời.
- Chú ý
lắng nghe.
4. Củng cố: (10p)
- Yêu cầu HS đọc phần Ghi nhớ SGK trang 6 và 8.
- GV hệ thống lại bài nhấn mạnh trọng tâm.
5. Hướng dẫn về nhà: (1p)
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 3 Trêng THCS Nam Th¸i
Gi¸o ¸n C«ng nghƯ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
- Đọc trước bài 3.
V. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 20/8/2011
Ngày soạn: 23/8/2011
Tiết 2: Bài 3: MỘT SỐ TÍNH CHẤT CHÍNH CỦA ĐẤT TRỒNG
I. Mục tiêu:
- Phân biệt được đất chua, đất kiềm, đất trung tính bằng trị số pH.
- Nêu được đặc điểm của đất có khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng.
- Trình bày được những dấu hiệu cơ bản của khái niệm độ phì nhiêu của đất và vai trò
của độ phì nhiêu trong trồng trọt.
- Có ý thức bảo vệ, duy trì và nâng cao độ phì nhiêu của đất.
II. Phương pháp: Giảng giải, phân tích, thảo luận, đàm thoại …
III. Chuẩn bị:
GV: - Đất sét nghiền nhỏ, đất thịt, đất cát.
- 3 cốc nhựa có dung tích 200 - 250ml, mỗi cốc chứa một loại đất với 2/3 thể
tích cốc, Cuộn giấy quỳ tím để thử độ pH, thang pH.
- 3 cốc thủy tinh loại 100ml chứa nước sạch.
- 3 cốc thủy tinh hứng nước dưới cốc nhựa có ghi số từ 1 – 3:
Lọ 1: 100 ml nước cất.
Lọ 2: 100 ml nước cất pha thêm axit clohydric lỗng (HCl)
Lọ 3: 100 ml nước cất pha thêm ít nước vơi trong hay NaOH.
HS: Đã nghiên cứu trước bài.
IV. Hoạt động dạy – học:
1. Ổn định tổ chức: (1p)
TiÕt Ngµy Líp SÜ sè Häc sinh v¾ng
7a
7b
2. Kiểm tra: (5p)
? Trồng trọt có vai trò gì trong đời sống nhân dân và nền kinh tế ở địa phương em?
? - Hãy cho biết nhiệm vụ của trồng trọt?
3. Bài mới: (28p)
T/G NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HĐ DẠY HĐ HỌC
8p I. Thành phần cơ
giới của đất là gì?
HĐ 2: Tìm hiểu thành phần cơ giới của
đất.
? Em hãy cho biết đất trồng được tạo nên
bởi những thành phần nào? Vì sao biết
- Nhớ lại và
trả lời.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 4 Trêng THCS Nam Th¸i
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
8p
- Tỉ lệ % các loại hạt
nêu trên tạo thành
phần cơ giới của đất.
- Căn cứ vào tỉ lệ %
các loại hạt có trong
đất mà người ta chia
đất thành: đất sét, đất
thịt, đất cát.
II. Thế nào là độ
chua, độ kiềm của
đất?
Độ chua, kiềm của
đất được đo bằng độ
pH.
- Đất chua: pH < 6,5
- Đất trung tính:
pH = 6,6 – 7,5
- Đất kiềm: pH > 7,5
III. Khả năng giữ
nước và chất dinh
dưỡng của đất:
như vậy? (cho điểm HS)
- GV thông báo: Trong phần vô cơ (rắn)
lại gồm những hạt có kích thước khác
nhau: hạt cát, hạt li mong, hạt sét.
- YC HS đọc SGK tìm số liệu về KT của
tùng loại trên.
? Dựa vào KT các em hãy cho biết hạt
cát, hạt li mong, hạt sét khác nhau ntn?
- Nhận xét, KL
? Thành phần cơ giới khác thành phần
của đất thế nào?
? Ý nghĩa thực tế của việc xác định thành
phần cơ giới của đất là gì?
- Thông báo lên bảng:
Đất sét: 25% cát, 30% limong, 45% sét.
Đất thịt: 45% cát, 40% limong, 15% sét.
Đất cát: 85% cát, 10% limong, 5% sét.
HĐ 3: Tìm hiểu độ chua, kiềm của đất.
- Thông báo: Người ta thường dùng trị số
độ pH để đánh giá độ chua, kiềm của đất.
Để đo độ chua, kiềm của đất lấy dung
dịch đất để đo độ pH, từ đó xác định độ
chua của đất.
- YC HS tập đo độ pH bằng giấy quỳ.
- Giới thiệu 3 lọ nước từ số 1 đến số 3,
cách làm và trình diễn cách xác định độ
pH của các dung dịch trong lọ và cho HS
đọc các trị số pH đã đo được và ghi KQ
lên bảng:
Số 1: pH= Số 2: pH= Số 3: pH=
- Tổng kết ghi lên bảng
? KQ đo độ pH ở các mẫu số 1, 2, 3, mẫu
nào chua, kiềm, trung tính?
HĐ 4: Tìm hiểu khả năng giữ nước,
chất dinh dưỡng của đât.
- Nêu VĐ: Đất sét, đất thịt, đất cát, đất
nào giữ nước tốt hơn? Làm thế nào xác
định được?
rút ra KL:
HĐ 5: Tìm hiểu độ phì nhiêu của đất.
? Ở đất thiếu nước, chất dinh dưỡng cây
- Đọc SGK
tìm số liệu về
KT của tùng
loại trên.
-Thảo luận, trả
lời.
- Ghi vào vở.
- Thảo luận
trả lời.
- Chú ý QS.
- Theo dõi
cách làm và
tiến hành đo
- Đọc KQ.
- Ghi vào vở.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 5 Trêng THCS Nam Th¸i
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
7p
5p
- Đất sét giữ nước,
chất dinh dưỡng: tốt.
- Đất thịt giữ nước,
chất dinh dưỡng:
trung bình.
- Đất cát giữ nước,
chất dinh dưỡng:
kém.
IV. Độ phì nhiêu
của đất là gì?
Đất phì nhiêu là đất
có đủ nước, chất
dinh dưỡng, đảm bảo
cho năng suất cao và
không chứa các chất
độc hại cho sinh
trưởng và phát triển
của cây.
trồng phát triển như thế nào?
? Ở đất đủ nước, chất dinh dưỡng cây
trồng sinh trưởng và PT như thế nào?
- GV PT cho HS thấy: Đất có đủ nước,
chất dinh dưỡng chưa hẳn đã là đất phì
nhiêu.
- GV lấy VD minh họa và khái quát lại:
- Trả lời.
- Chú ý lắng
nghe và QS.
- Suy nghĩ, trả
lời.
- Mô tả cách
tiến hành.
- QS, đọc KQ
và rút ra KL
- Suy nghĩ và
trả lời.
- Ghi vào vở.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 6 Trêng THCS Nam Th¸i
Giáo án Công nghệ 7 Năm học 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
Cng c: (10p)
? t sột v t tht loi no gi nc tt hn? Vỡ sao?
? Tớnh cht chớnh ca t l gỡ? (chua, kim, gi nc, gi cht dinh dng)
- YC HS c phn Ghi nh.
5. Hng dn v nh: (1p)
- Hc bi v tr li cõu hi SGK.
- c trc bi 6.
V. Rỳt kinh nghim:
Tuần 2
Ngy son: 20/8/2011
Tit 3: Bi 6:
BIN PHP S DNG, CI TO V BO V T
I. Mc tiờu: Hc xong bi ny HS cú kh nng:
- Gii thớch c nhng lớ do ca vic s dng t hp lớ cng nh bo v v ci
to t.
- Trỡnh by c nhng bin phỏp s dng t hp lớ, bo v, ci to t m
hỡnh thnh ý thc bo v mụi trng t bo v ti nguyờn ca t nc.
- Vi tng loi t, xut c cỏc bin phỏp s dng hp lớ, cỏc bin phỏp
bo v v ci to phự hp m hỡnh thnh t duy k thut HS.
II. Phng phỏp: Ging gii, phõn tớch, tho lun, m thoi
III. Chun b:
GV: Tỡm hỡnh chp mt khu i trc, xúi mũn cũn tr tri si ỏ.
HS: ó nghiờn cu trc bi.
IV. Hot ng dy hc:
1. n nh t chc: (1p)
Tiết Ngày Lớp Sĩ số Học sinh vắng
7a
7b
2. Kim tra: (6p)
? Th no l thnh phn c gii ca t? Th no l t chua, t kim v t trung
tớnh?
? Vỡ sao t gi c nc v cht dinh dng? phỡ nhiờu ca t l gỡ?
3. Bi mi: (32p)
H 1: Gii thiu bi.
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: o Vn ỡnh 7 Trờng THCS Nam Thái
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 8 Trêng THCS Nam Th¸i
T/G
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HĐ DẠY HĐ
HỌC
12p
20p
I. Vì sao phải sử dụng đất hợp lí, cải tạo
và bảo vệ đất?
- (Đủ chất dinh dưỡng, nước, không khí,
không có chất độc (phì nhiêu))
- (Đất phèn có chất gây độc cho cây. Đất
bạc mầu, cát ven biển thiếu chất dinh
dưỡng, nước. Đất đồi dốc sẽ bị mất chất
dinh dưỡng do sói mòn hàng năm. Đất phù
xa có thể lại nghèo kiệt nếu sử dụng chế độ
canh tác không tốt)
(Cải tạo đất: một số đất thiếu chất dinh
dưỡng, tích tụ đất có hại cho cây)
(Bảo vệ đất: Đất tốt có thể biến đổi thành
đất xấu nếu chế độ canh tác không tốt)
- Do nhu cầu lương thực, thực phẩm ngày
càng tăng mà diện tích đất trồng trọt có hạn
nên phải sử dụng đất hợp lí để duy trì độ
phì nhiêu, luôn cho năng suất cây trồng
cao.
- Cần bảo vệ đất để duy trì độ phì nhiêu của
đất.
- Cần phải cải tạo đất để biến đổi đất kém
phì nhiêu thành đất phì nhiêu.
II. Biện pháp sử dụng đất hợp lí, cải tạo
và bảo vệ đất:
1. Biện pháp sử dụng đất hợp lí:
Biện pháp sử
dụng đất
Mục đích
- Thâm canh tăng
vụ.
- Không bỏ đất
hoang.
- Chọn cây trồng
phù hợp với đất.
- Vừa sử dụng,
vừa cải tạo đất.
- Tăng lượng nông
sản.
- Tăng diện tích canh
tác.
- Sinh trưởng tốt,
năng suất cao.
- Tăng độ phì nhiêu.
2. Biện pháp cải tạo và bảo vệ đất:
Biện pháp Mục đích Áp dụng
- Cày sâu,
bừa kĩ, bón
phân hữu cơ.
- Tăng bề dày
lớp đất trồng.
- Đất tầng
mỏng,
nghèo
HĐ 2: Tìm hiểu tại sao
phải sử dụng đất một
cách hợp lí, cải tạo và
bảo vệ đất.
? Đất phải ntn mới có
thể cho cây trồng có
năng suất cao? (Cho
điểm HS)
? Những loại đất nào
sau đây đã và sẽ giảm
độ phì nhiêu nếu không
sử dụng đất tốt: đất bạc
mầu, đất cát ven biển,
đất phèn, đất đồi trọc,
đất phù sa sông Hồng,
đồng bằng sông Cửu
Long?
- GV treo tranh đất đồi
dốc sói mòn
? Vì sao lại cho rằng đất
đó đã và sẽ giảm độ phì
nhiêu?
- GV giảng giải và cho
VD với mỗi loại đất.
? Cần phải cải tạo và
bảo vệ đất trong những
trường hợp nào?
? Vậy vì sao cần sử
dụng đất hợp lí?
Vì sao cần bảo vệ và cải
tạo đất?
- Nhận xét và KL:
HĐ 3: Tìm hiểu các
biện pháp sử dụng đất
hợp lí, cải tạo và bảo vệ
đất.
- Với mỗi biện pháp GV
nêu ra các câu hỏi theo
trình tự:
? Mục đích của biện
pháp là gì? Hãy lấy VD
ở địa phương em đã sử
- Trả
lời:
- Suy
nghĩ và
trả lời:
- Thảo
luận và
đại diện
trình
bày.
- Chú ý
lắng
nghe.
- Suy
nghĩ và
trả lời.
- Thảo
luận và
trả lời.
- Ghi
vào vở.
- Theo
dõi
SGK,
suy
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
4. Củng cố: (5p)
Gọi 1 – 2 HS đọc phần Ghi nhớ.
Hệ thống lại bài nhấn mạnh trọng tâm.
5. HDVN: (1p)
Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
Đọc trước bài 7 – Tìm hiểu các loại phân bón.
V. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 20/8/2011
Tiết 4: Bài 7:
TÁC DỤNG CỦA PHÂN BÓN TRONG TRỒNG TRỌT
I. Mục tiêu: Học xong bài này HS có khả năng:
- Trình bày được những đặc điểm cơ bản của phân bón, phân biệt được một số
loại phân bón thông thường.
- Giải thích được vai trò của phân bón đối với đất trồng, với năng suất và chất
lượng sản phẩm.
- Có ý thức tận dụng nguồn phân bón và sử dụng phân bón để phát triển sản
xuất.
II. Phương pháp: Giảng giải, phân tích, đàm thoại, trực quan…
III. Chuẩn bị:
GV: Các loại phân hóa học mỗi thứ 100g.
HS: Đã tìm hiểu các loại phân bón.
IV. Hoạt động dạy – học:
1. Ổn định tổ chức: (1p)
TiÕt Ngµy Líp SÜ sè Häc sinh v¾ng
7a
7b
2. Kiểm tra: (5p)
? Vì sao phải cải tạo, bảo vệ và sử dụng đất hợp lí?
? Người ta thường dùng những biện pháp nào để cải tạo và bảo vệ đất?
3. Bài mới: (30p)
HĐ 1: Giới thiệu bài. (2p)
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 9 Trêng THCS Nam Th¸i
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 10 Trêng THCS Nam Th¸i
T/G
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HĐ DẠY HĐ HỌC
15p
13p
I. Phân bón là gì?
(Vì nó cung cấp những thứ
cần thiết làm thức ăn cho cây
trồng)
(Do con người tạo ra và
cung cấp cho cây trồng)
- Phân bón là loại thức ăn do
con người tạo ra và cung cấp
cho cây trồng.
- Phân bón gồm : 3 nhóm
chính:
+ Phân hữu cơ : phân
chuồng, phân bắc, phân rác,
phân xanh
+ Phân hóa học : Phân đạm,
phân lân, Kali
+ Phân vi sinh : vi sinh vật
chuyển hóa đạm, lân
II. Tác dụng của phân bón :
(Sinh trưởng tốt cho năng
suất cao)
(Cam thiếu phân bón quả
nhỏ, ít nước, ăn nhạt )
- Đối với đất : làm cho đất
HĐ 1: Tìm hiểu đặc điểm bản chất
của phân bón.
- GV đưa ra các mẫu phân bón cho
HS QS hỏi :
? Tại sao em lại coi những mẫu vật
này là phân bón?
? Những thứ gọi là phân bón có sẵn
trong tự nhiên hay do con người tạo
ra và cung cấp cho cây trồng?
- GV tổng kết và viết lên bảng:
? Phân bón gồm những loại nào?
- GV YC đọc SGK, tìm ý
thích hợp và hoàn thành sơ
đồ sau:
Phân bón
? ? ? ? ? ? ? ? ?
? Những phân bón trên khác nhau
thế nào?
? Theo em trong mỗi gia đình nông
nghiệp có thể sản xuất ra những thứ
phân bón gì cho cây trồng?
? Nếu gia đình làm NN, em làm thế
nào để có nhiều phân bón?
- GV nhận xét và KL với mỗi câu
hỏi
- YC HS làm phần in nghiêng SGK
gọi HS chữa bài HS khác NX
bổ sung GV KL.
HĐ 3: Tìm hiểu tác dụng của phân
bón.
- YC HS QS H6 SGK hỏi:
? Qua các hình trên em hãy cho biết
phân bón có tác dụng ntn đối với
sinh trưởng và năng suất cây trồng?
? Phân bón có tác dụng đến chất
lượng sản phẩm ntn? Cho VD?
? QS H6 ta thấy phân bón có những
tác dụng ntn? Các mũi tên trong
hình thể hiện điều gì?
- GV NX và KL:
- QS
mẫu vật
trả lời.
- Ghi vào
vở.
- Đọc
thông tin
SGK và
lên bảng
điền.
- Suy
nghĩ và
trả lời.
- Làm
bài tập
vào vở.
- QS H6
SGK và
trả lời.
- Ghi vào
vở.
? ?
?
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
4. Củng cố: (7p)
- Gọi 1 – 2 HS đọc phần Ghi nhớ.
- HD trả lời câu hỏi SGK
5. Hướng dẫn về nhà: (2p)
- Học bài và trả lời câu hỏi cuối bài.
- Chuẩn bị mẫu vật thực hành bài 8 SGK (than củi, thìa nhỏ, diêm, )
- Nghiên cứu trước bài 8.
V. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
TuÇn 3
Ngày soạn: 3/9/2011
Tiết 5: CÁCH SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN CÁC LOẠI PHÂN BÓN
THÔNG THƯỜNG
I. Mục tiêu: Học xong bài này HS có khả năng:
- Trình bày được các cách bón phân nói chung, các cách sử dụng phân bón và giải
thích được cơ sở của việc sử dụng đó một cách khái quát.
- Xác định được cách bảo quản phù hợp với từng loại phân bón.
- Vận dụng được đặc điểm của từng dạng phân bón vào việc bón cho từng loại
cây, trong từng giai đoạn và cất giữ đảm bảo chất lượng.
- Rèn luyện tư duy khoa học trên cơ sở dựa vào đặc điểm của phân bón mà suy ra
cách sử dụng, bảo quản hợp lí, bảo vệ, chống ô nhiễm môi trường.
II. Phương pháp: Giảng giải, phân tích, đàm thoại, trực quan…
II. Chuẩn bị:
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 11 Trêng THCS Nam Th¸i
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
GV: Sưu tầm các tranh ảnh minh họa cách bón phân.
HS: Đã tìm hiểu các cách bón phân ở địa phương mình.
III. Hoạt động dạy – học:
1. Ổn định tổ chức: (1p)
TiÕt Ngµy Líp SÜ sè Häc sinh v¾ng
7
7
2. Kiểm tra: (4p)
Hãy cho biết tên và đặc điểm của một số phân bón thường dùng hiện nay?
3.Bài mới: (28p)
HĐ 1: Giới thiệu bài. (2p)
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 12 Trêng THCS Nam Th¸i
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 13 Trêng THCS Nam Th¸i
T/G
HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC NỘI DUNG
HĐ DẠY HĐ HỌC
10
p
8p
HĐ 2: Tìm hiểu một số cách
bón phân.
- YC HS đọc thông tin và QS
các hình vẽ SGK hỏi:
? Căn cứ vào thời kì bón người
ta chia làm mấy cách bón
phân?
? Em hiểu thế nào là bón lót,
bón thúc?
- Nhận xét và KL:
? Căn cứ vào hình thức bón
người ta chia làm mấy cách
bón phân?
- GV giảng giải: Bón phân
trực tiếp vào đất thì bón được
lượng lớn, tuy nhiên nó có thể
bị đất giữ chặt hoặc bị chuyển
hóa thành dạng khó tan cây
không hấp thụ được hoặc bị
nước rửa trôi. Bón tập trung
theo hàng, theo hốc hoặc phun
lên lá cây trồng dễ sử dụng
hơn so với cách bón vãi.
YC HS thực hiện phần câu
hỏi in nghiêng SGK.
- Tập hợp những câu trả lời,
sửa chữa, bổ sung ưu nhược
điểm của từng cách bón và YC
HS ghi vào vở.
HĐ 3: Tìm hiểu một số cách
sử dụng các loại phân bón
thông thường:
- Giảng giải cho HS hiểu đặc
điểm chủ yếu của các loại
phân.
YC HS đọc nội dung SGK
và trả lời câu hỏi: Những đặc
điểm chủ yếu của phân hữu cơ
là gì? Với đặc điểm đó phân
hữu cơ thường dùng để bón lót
- Đọc SGK
và QS hình
vẽ.
- Suy nghĩ
và trả lời.
- Ghi vào
vở.
- Suy nghĩ,
trả lời.
- Chú ý lắng
nghe.
-Làm theo
nhóm, đại
diện nhóm
trình bày.
- Ghi KQ
vào vở.
- Chú ý lắng
nghe.
- Đọc SGK
và trả lời.
I. Cách bón phân:
* Căn cứ vào thời kì bón, chia
ra 2 cách:
- Bón lót: bón phân vào đất
trước khi gieo trồng nhằm cung
cấp dinh dưỡng cho cây con
mới mọc, mới bén rễ.
- Bón thúc: bón trong thời gian
sinh trưởng của cây nhằm đáp
ứng kịp thời nhu cầu dinh
dưỡng của cây giúp cây sinh
trưởng và PT tốt
* Căn cứ vào hình thức bón:
Bón vãi (rải), bón theo hàng,
theo hốc hoặc phun trên lá.
- Theo hàng: ƯĐ: 1, 9
NĐ: 3
- Theo hốc: ƯĐ: 1, 9
NĐ: 3
- Bón vãi: ƯĐ: 6, 9
NĐ: 4
- Phun lên lá: UĐ: 1, 2, 5
NĐ: 8
II. Cách sử dụng các loại phân
bón thông thường:
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
4. Củng cố: (10p)
Hệ thống lại bài – YC đọc phần Ghi nhớ.
YC HS trả lời các câu hỏi SGK
5. Hướng dẫn về nhà: (2p)
Học bài và Trả lời các câu hỏi SGK.
Đọc trước bài 10.
V. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 3/9/2011
Tiết 6: VAI TRÒ CỦA GIỐNG VÀ PHƯƠNG PHÁP CHỌN TẠO
GIỐNG CÂY TRỒNG
I. Mục tiêu: Học xong bài này HS có khả năng:
- Trình bày được vao trò của giống đối với việc thực hiện nhiệm vụ sản xuất nông
nghiệp và một số tiêu chí cơ bản đánh giá giống cây trồng tốt hiện nay.
- Trình bày được đặc điểm cơ bản về phương pháp tạo giống cây trồng hiện nay như:
phương pháp chọn lọc, phương pháp gây đột biến, phương pháp nuôi cấy mô; từ đó
nêu ra được những điểm khác nhau và giống nhau của chúng.
- Hình thành ý thức giữ gìn giống cây trồng quý hiếm ở địa phương, phát triển tư duy
so sánh.
II. Phương pháp: Giảng giải, phân tích, đàm thoại, trực quan…
III. Chuẩn bị:
GV: Sưu tầm các tranh ảnh minh họa các phương pháp chọn tạo giống.
HS: Đã nghiên cứu, tìm hiểu trước bài.
IV. Hoạt động dạy – học:
1. Ổn định tổ chức: (1p)
TiÕt Ngµy Líp SÜ sè Häc sinh v¾ng
7a
7b
2. Kiểm tra: (6p)
?1 Hãy kể tên các cách bón phân?Thế nào là bón thúc, bón lót?
?2 Phân lân, phân hữu cơ, phân đạm, phân kali thường dùng để bón lót hay bón thúc?
Vì sao?
3.Bài mới: (32p)
HĐ 1: Giới thiệu bài. (2p)
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 14 Trêng THCS Nam Th¸i
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 15 Trêng THCS Nam Th¸i
T/G
HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC NỘI DUNG
HĐ DẠY HĐ HỌC
10p HĐ 2: Tìm hiểu vai trò của giống
cây trồng trong sản xuất trồng
trọt.
- Nêu VĐ: Ở địa phương ta
Trước đây, cây lúa cho gạo ăn
không thơm, không dẻo. Ngày nay,
cây giống lúa khác cho gạo ăn
thơm, dẻo.
? Vậy có thể KL giống đã có VT
ntn trong trồng trọt?
- Nêu VĐ tiếp: Cũng ở địa phương
ta. Trước đây, trồng lúa chỉ cho
năng suất 10 tấn/ha/1 vụ; Ngày nay,
trồng giống lúa mới (lúa lai) năng
suất cho 12 tấn/ha/1 vụ.
? Giống còn có VT ntn nữa trong
trồng trọt?
- GV treo hình vẽ H11 lên bảng giới
thiệu H11b cho thấy giống lúa cũ
chỉ có 2 vụ: vụ chiêm, vụ
mùa/1năm, thay bằng giống lúa mới
ngắn ngày đã cho 3 vụ/ 1 năm.
- GV chú ý: vụ chiêm, mùa là khái
niệm chỉ vụ lúa, không thể dùng
cho rau, đậu, cây ăn quả được.
? QS 2 hình của H11b hãy cho biết
có giống lúa mới còn có VT ntn với
trồng trọt?
? QS H11c em thấy giống còn có
VT thế nào nữa trong trồng trọt?
? Vậy giống cây trồng có VT ntn
đối với sản xuất trồng trọt?
- GV nhận xét và ghi tóm tắt lên
bảng:
- Lắng
nghe.
- Suy nghĩ,
trả lời: tạo
phẩm chất
tốt.
- Lắng
nghe.
- Suy nghĩ,
trả lời:tăng
năng suất.
- QS hình
vẽ.
- Chú ý
lắng nghe.
- Suy nghĩ
và trả lời:
tăng vụ.
- Suy nghĩ,
trả lời:
thay đổi cơ
cấu cây
trồng.
- HS trả
lời.
- HS khác
bổ sung.
I. Vai trò của giống cây
trồng:
- Tăng chất lượng sản phẩm.
- Tăng năng suất/1 vụ.
- Tăng vụ trồng trọt/1 năm.
- Thay đổi cơ cấu cây trồng
của vùng.
7p HĐ 3: Tìm hiểu tiêu chí đánh giá
giống cây trồng.
- GV HD để HS nêu được quan
niệm của mình về mỗi tiêu chí
? Theo em, giống lúa ntn được đánh
giá là có năng suất cao?
- HS suy
nghĩ và nêu
quan niệm
của mình về
mỗi tiêu chí
II. Tiêu chí của giống cây
trồng tốt:
- Sinh trưởng tốt trong điều
kiện KH, đất đai và trình độ
canh tác của địa phương.
- Có năng suất cao.
- Có chất lượng tốt.
- Có năng suất cao và ổn định.
- Chống, chịu được sâu, bệnh.
13p HĐ 4: Tìm hiểu về các phương
pháp chọn tạo giống cây trồng.
- GV giới thiệu tên 4 phương pháp, - Chú ý
III. Phương pháp chọn tạo
giống cây trồng:
1. Phương pháp chọn lọc:
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
4. Củng cố: (5p)
- Hệ thống lại bài – Nhấn mạnh trọng tâm.
- YC HS đọc phần Ghi nhớ.
5. Hướng dẫn về nhà: (1p)
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
- Đọc trước bài 11.
V. Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 12/9/2010
Tiết 8: Bài 11:
SẢN XUẤT VÀ BẢO QUẢN GIỐNG CÂY TRỒNG
I. Mục tiêu: Học xong bài này HS có khả năng:
- Giải thích được khái niệm sản xuất giống cây trồng và bảo quản hạt giống.
- Trình bày được quá trình sản xuất hạt giống và đặc điểm của mỗi giai đoạn của quá
trình đó.
- Trình bày được các cách nhân giống vô tính như giâm, chiết, ghép và đặc điểm mỗi
cách đó.
- Trình bày được các biện pháp bảo quản hạt giống có chất lượng tốt trong thời gian
dài.
- Vận dụng cách giâm, chiết hay ghép để nhân giống cây ăn quả ở gia đình.
II. Phương pháp: Giảng giải, phân tích, đàm thoại, trực quan…
III. Chuẩn bị:
GV: Hình phóng to: sơ đồ 3, hình 15, 16, 17.
HS: Đã nghiên cứu, tìm hiểu trước bài.
IV. Hoạt động dạy – học:
1. Ổn định tổ chức: (1p)
TiÕt Ngµy Líp SÜ sè Häc sinh v¾ng
7a
7b
2. Kiểm tra: (5p)
? Giống cây trồng có vai trò như thế nào trong trồng trọt?
? Tiêu chí của giống cây trồng tốt là gì? Hãy kể tên các phương pháp chọn tạo giống
cây trồng?
3. Bài mới: (30p)
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 16 Trêng THCS Nam Th¸i
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 17 Trêng THCS Nam Th¸i
T/G
HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC NỘI DUNG
HĐ DẠY HĐ HỌC
1p
12p
HĐ 1: Giới thiệu bài.
HĐ 2: Tìm hiểu quy trình sản
xuất giống cây trồng bằng hạt.
- Nêu câu hỏi KT kiến thức cũ:
? Chọn tạo giống cây trồng nhằm
mục đích gì?
- Cho điểm và nêu VĐ tiếp:
Giống mới được tạo ra hoặc giống
cũ được phục tráng, để giữ vững
chất lượng, tăng số lượng, người
ta phải sản xuất giống.
? Sản xuất giống khác chọn tạo
giống như thế nào?
- Giới thiệu sơ đồ 3 và giải thích
giống đã phục tráng là thế nào
? Nhìn vào sơ đồ hãy cho biết các
ô màu vàng từ số 1 đến số 5 diễn
tả điều gì?
? Các mũi tên và các ô sau các ô
dòng 1 đến 5 diễn tả điều gì?
? Quan sát sơ đồ 3 phải trồng mấy
vụ mới có giống đưa vào sản xuất
đại trà?
? Hãy cho biết hạt giống nguyên
chủng và hạt giống sản xuất đại
trà khác nhau như thế nào?
- Chú ý lắng nghe
và ghi tên bài.
- Trả lời: Tạo ra
giống mới nghĩa là
giống có đặc điểm
mới khác giống cũ.
- Suy nghĩ và trả
lời: Chọn tạo giống
là tạo ra giống mới;
sản xuất giống là
tăng số lượng của
giống và duy trì
chất lượng.
- Quan sát và lắng
nghe.
- Trả lời: ô trồng
các con của từng cá
thể được chọn từ
ruộng trồng giống
phục tráng.
- HS suy nghĩ và
trả lời.
I. Sản xuất giống cây
trồng:
1. Sản xuất giống cây
trồng bằng hạt:
Sơ đồ 3 SGK
- Năm thứ 1: Gieo hạt
giống đã phục tráng và
chọn cây có đặc tính
tốt.
- Năm thứ 2: Hạt của
mỗi cây tốt gieo thành
từng dòng. Lấy hạt của
những dòng tốt hợp lại
thành giống siêu
nguyên chủng.
- Năm thứ 3: Từ giống
siêu nguyên chủng
nhân thành giống
nguyên chủng.
- Năm thứ 4: Từ giống
nguyên chủng hợp
thành giống sản xuất
đại trà.
10p HĐ 3: Tìm hiểu biện pháp và
quy trình nhân giống vô tính.
? QS H15, 16, 17 cho biết sự khác
nhau giữa giâm cành và ghép mắt,
giữa giâm cành và chiết cành?
Mỗi cách có ưu nhược điểm thế
nào?
? Tại sao khi giâm cành phải cắt
bớt lá?
- QS hình vẽ, suy
nghĩ và trả lời.
- Để giảm bớt
cường độ thoát hơi
nước giữ cho hom
giống không bị héo
2. Sản xuất giống cây
trồng bằng nhân
giống vô tính:
- Giâm cành: từ 1 đoạn
cành cắt rời khỏi thân
mẹ đem giâm vào cát
ẩm, sau 1 thời gian
cành hình thành rễ
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
Bài tập:
Yêu cầu phải đạt
của hạt giống đem
cất giữ
Yêu cầu dụng cụ
đựng hạt giống đem
cất giữ
Yêu cầu kho chứa
hạt giống cất giữ
Người quản lí kho
cất giữ hạt giống
4. Củng cố: (8p)
- Hệ thống lại bài - Nhấn mạnh trọng tâm
- YC đọc phần ghi nhớ
- YC trả lời câu hỏi SGK
5. Hướng dẫn về nhà: (1p)
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK
- Chuẩn bị bài 12
V. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 18 Trêng THCS Nam Th¸i
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
Tuần 5
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 9: Bài 12: SÂU, BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
I. Mục tiêu: Học xong bài này HS có khả năng:
- Nêu được các cách gây hại của sâu, bệnh trên các bộ phận của cây trồng và một số
tác hại về chất và lượng của sản phẩm cây trồng do sâu, bệnh gây nên.
- Nhận biết, phân biệt được sâu, bệnh gây hại qua dấu hiệu biểu hiện trên cây trồng và
đối tượng gây ra.
- Giải thích được khái niệm về côn trùng, bệnh cây.
- Có ý thức chăm sóc, bảo vệ cây trồng thường xuyên để hạn chế tác hại của sâu bệnh
hại.
II. Phương pháp: Giảng giải, phân tích, đàm thoại, trực quan…
III. Chuẩn bị: - GV: Hình phóng to: 18, 19, 20 SGK.
Sưu tầm thêm các hình: các loại bệnh hại ở một số loại cây trồng, một số hình về
đặc điểm của một số sâu hại trên một số loại cây trồng.
- HS: Đã nghiên cứu, tìm hiểu trước bài.
IV. Hoạt động dạy – học:
1. Ổn định tổ chức: (1p)
TiÕt Ngµy Líp SÜ sè Häc sinh v¾ng
7a
7b
2. Kiểm tra: (5p)
? Sản xuất giống cây trồng bằng hạt được tiến hành theo trình tự nào?
? Hãy nêu những điều kiện cần thiết để bảo quản tốt hạt giống?
3.Bài mới: (28p)
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 19 Trêng THCS Nam Th¸i
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 20 Trêng THCS Nam Th¸i
T/G HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC NỘI DUNG
1p
4p
HĐ 1: Giới thiệu bài.
HĐ 2: Tìm hiểu tác hại của
sâu, bệnh hại đối với năng
suất và chất lượng sản phẩm.
- HD QS các hình do sâu, bệnh
gây hại.
? QS các hình do sâu, bệnh gây
hại, hãy cho biết sâu, bệnh đã
gây hại như thế nào cho cây
trồng?
- QS các hình ảnh.
- Suy nghĩ và trả
lời.
I. Tác hại của sâu, bệnh:
Sâu, bệnh gây hại ở các
bộ phận cây trồng, ở mọi
giai đoạn nên làm giảm
năng suất, giảm chất
lượng sản phẩm.
10p
5p
HĐ 3: Tìm hiểu về đặc điểm
của sâu hại cây trồng.
? Hãy kể tên một số côn trùng
mà em biết? Vì sao em cho nó
là cộn trùng?
? Hãy kể một số côn trùng là
sâu hại, một số côn trùng
không phải là sâu hại?
- GV treo hình vẽ biến thái của
sâu hại và giới thiệu: Đây là
giai đoạn sinh trưởng, phát dục
của sâu hại.
? QS hình hãy cho biết quá
trình sinh trưởng, phát dục của
sâu hại diễn ra ntn?
? Biến thái của côn trùng là gì?
Biến thái không hoàn toàn là
thế nào?
- GV giới thiệu
? Trong các giai đoạn sinh
trưởng và phát dục của sâu hại,
giai đoạn nào sâu hại phá hoại
cây trồng mạnh?
- GV giới thiệu:
- Suy nghĩ và trả
lời các câu hỏi:
(Sâu hại: châu
chấu, sâu bướm 2
chấm, bọ xít ;
Sâu không hại:
ong, kiến vàng )
- QS và chú ý nghe
(Qua các giai
đoạn: trứng, sâu
non, nhộng, trưởng
thành hoặc trứng,
sâu non, trưởng
thành)
(Biến thái là thay
đổi hình thái qua
các giai đoạn, biến
thái không qua giai
đoạn nhộng là biến
thái không hoàn
toàn)
(Sâu non, có loài
cả trưởng thành)
II. Khái niệm về côn
trùng và bệnh cây:
1. Khái niệm về côn
trùng:
- Côn trùng là lớp động
vật thuộc ngành động vật
chân khớp, có 3 đôi chân,
cơ thể chia: đầu, ngực,
lưng rõ rệt.
- Côn trùng có 2 kiểu biến
thái: hoàn toàn và không
hoàn toàn.
+ Biến thái hoàn toàn: có
4 giai đoạn: trứng, sâu
non, nhộng, trưởng thành
+ Biến thái không hoàn
toàn: có 3 giai đoạn:
trứng, sâu non, trưởng
thành
- Vòng đời của sâu là các
giai đoạn từ trứng đến sâu
non, trưởng thành lại đẻ
trứng rồi chết.
- Đặc điểm của sâu trưởng
thành: có loài ưa ánh
sáng, thích mùi chua ngọt.
2. Khái niệm về
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
4. Củng cố: (10p)
- Gọi 1 – 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
- Nêu câu hỏi củng cố bài học – HS trả lời
5. Hướng dẫn về nhà: (1p)
Học bài và trả lời câu hỏi SGK
Nghiên cứu trước bài 13
V. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Tuần 5
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 10: Bài 13: PHÒNG TRỪ SÂU, BỆNH HẠI
I. Mục tiêu: Học xong bài này HS có khả năng:
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 21 Trêng THCS Nam Th¸i
Giáo án Công nghệ 7 Năm học 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
- Trỡnh by c cỏc nguyờn tc chung v phũng tr sõu, bnh hi cõy trng, gii thớch
c c s ca vic phũng l chớnh.
- Trỡnh by c cỏc bin phỏp phũng, tr sõu, bnh hi.
- Thc hin c cỏc bin phỏp v sinh, an ton trong phũng tr sõu, bnh hi.
- Hỡnh thnh ý thc bo v cõy trng ng thi bo v mụi trng sng.
II. Phng phỏp: Ging gii, phõn tớch, m thoi, trc quan, tho lun
III. Chun b:
GV: Tranh v v phũng tr sõu, bnh hi cõy trng
Phiu hc tp
HS: ó nghiờn cu, tỡm hiu trc bi.
IV. Hot ng dy hc:
1. n nh t chc: (1p)
Tiết Ngày Lớp Sĩ số Học sinh vắng
7a
7b
2. Kim tra: (5p)
? Hóy nờu nhng tỏc hi ca sõu, bnh?
? Th no l bin thỏi ca cụn trựng, th no l bnh cõy? Cho VD?
3. Bi mi: (30p)
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: o Vn ỡnh 22 Trờng THCS Nam Thái
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 23 Trêng THCS Nam Th¸i
T/G HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC NỘI DUNG
1p
10p
HĐ 1: Giới thiệu bài.
HĐ 2: Tìm hiểu các nguyên tắc
phòng trừ sâu, bệnh hại.
- GV giới thiệu thông tin SGK.
- YC HS đọc phần I sau đó hỏi:
? Phòng trừ sâu, bệnh hại phải theo
nguyên tắc nào?
? Tại sao phải đảm bảo nguyên tắc
phòng là chính? Tại sao phải phòng,
trừ kịp thời? Tại sao phải sử dụng tổng
hợp các biện pháp phòng, trừ?
- HS thảo luận và trả lời.
- GV nhận xét, KL 3 NT phòng, trừ và
ý nghĩa của chúng.
I. Nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh
hại:
- Phòng là chính.
- Trừ sớm, kịp thời, nhanh và triệt để.
- Sử dụng tổng hợp các biện pháp
phòng trừ.
19p HĐ 2: Tìm hiểu các biện pháp phòng
trừ sâu, bệnh hại.
? Trong sản xuất trồng trọt người ta
thường dùng các biện pháp nào để
phòng, trừ sâu, bệnh hại cây trồng?
? Thế nào là biện pháp canh tác và sử
dụng giống chống sâu, bệnh hại ?
- YC HS nêu rõ tác dụng của mỗi biện
pháp (như mẫu bảng SGK)
?Thế nào là biện pháp hóa học? Biện
pháp sinh học? biện pháp thủ công ?
biện pháp kiểm dịch thực phẩm ?
- Nêu rõ ND, ý nghĩa thực tế, ưu,
nhược điểm của mỗi phương pháp.
- GV NX và KL
- Phát phiếu HT cho HS :
- Suy nghĩ thảo luận, điền vào phiếu
HT :
Biện pháp Ưu điểm Nhược
điểm
II. Các biện pháp phòng trừ sâu,
bệnh hại:
1. Vệ sinh canh tác và sử dụng giống
chống sâu, bệnh hại:
- Canh tác : Vệ sinh đồng ruộng, làm
đất, gieo trồng đúng thời vụ, chăm sóc
tốt, luân canh.
- Sử dụng giống chống sâu, bệnh : tạo
và dùng giống chống sâu, bệnh hại.
+ ƯĐ : Dễ thực hiện, tăng sức chống
chịu sâu bệnh.
+ NĐ : Không có hiệu quả khi sâu bệnh
phát sinh nhiều.
2. Biện pháp thủ công :
Bắt sâu, ngắt lá bị bệnh, dùng bẫy đèn
hoặc bả độc bắt hoặc diệt bướm.
+ ƯĐ : Dễ thực hiện.
+ NĐ : Hiệu quả thấp, tốn công.
3. Biện pháp hóa học :
Dùng các loại thuốc diệt sâu, bệnh khi
cần thiết, phải đảm bảo vệ sinh an toàn,
bảo vệ môi trường, phun đúng kĩ thuật.
+ ƯĐ : Hiệu quả nhanh.
+ NĐ : Ô nhiễm môi trường, gây ngộ
độc.
4. Biện pháp sinh học :
Bảo vệ, phát triển sâu, nấm có ích để
diệt trừ sâu bệnh, gây bất dục cho sâu
hại.
+ ƯĐ : Không ô nhiễm môi trường.
+ NĐ : Hiệu quả chậm.
5. Biện pháp kiểm dịch thực vật :
Kiểm tra những sản phẩm nông, lâm
nghiệp khi vận chuyển từ nơi này đến
nơi khác.
+ Chỉ có tác dụng ngăn ngừa.
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
4. Củng cố : (8p)
YC HS đọc phần Ghi nhớ, trả lời các câu hỏi SGK.
5. Hướng dẫn về nhà : (1p)
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK, chuẩn bị vật liệu và dụng cụ thực hành cho bài 14 : +
2 xô nước 10 lít, 2 khăn lau tay.
+ Bản thu hoạch
- Sưu tầm một số nhãn hiệu thuốc trừ sâu hại cây trồng dùng hiện nay. Hỏi cha
mẹ hoặc người xung quanh về các kí hiệu trên nhãn.
V. Rút kinh nghiệm:
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 24 Trêng THCS Nam Th¸i
Gi¸o ¸n C«ng nghÖ 7 N¨m häc 2011-2012
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - -
Tuần 6
Ngày soạn: 24/9/2011
Ngày dạy: /9/2011
Tiết 11: Thực hành
Nhận biết một số loại thuốc và nhãn hiệu của thuốc trừ sâu, bệnh hại.
I. Mục tiêu: Học xong bài này HS có khả năng:
- Xác định được các đặc điểm của thuốc qua nhãn bao bì: Tên thuốc, nhóm độc, khả năng hòa
tan trong nước, trạng thái của thuốc, thành phần thuốc, nơi sản xuất.
- Nhận biết được một số loại thuốc qua trạng thái và màu sắc của thuốc.
- Thận trọng khi sử dụng các loại thuốc trừ sâu, bệnh hại.
II. Phương pháp: Phân tích, đàm thoại, trực quan, thực hành,
thảo luận…
III. Chuẩn bị:
GV: - Nhãn của các loại thuốc thuộc 3 nhóm độc đánh số từ
1 đến 7.
HS: - Đã nghiên cứu, tìm hiểu trước bài.
- 2 xô nước 10 lít, 2 khăn lau tay.
- Bản thu hoạch
IV. Hoạt động dạy – học:
1. Ổn định tổ chức: (1p)
TiÕt Ngµy Líp SÜ sè Häc sinh v¾ng
7a
7b
2. Kiểm tra: (6p)
? Hãy nêu những nguyên tắc trong phòng trừ sâu, bệnh hại? Sử dụng thuốc hóa học trừ sâu,
bệnh hại bằng cách nào? Cần đảm bảo các yêu cầu gì?
? Hãy nêu các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại? Ưu, nhược điểm của mỗi phương pháp?
3. Bài mới: (30p)
- - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - - -
- - - - - - - -
GV: Đào Văn Đình 25 Trêng THCS Nam Th¸i
Giám hiệu duyệt