Tải bản đầy đủ (.ppt) (21 trang)

su phu thuoc cua dien tro vao vat lieu lam đay an

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (535.8 KB, 21 trang )

1. Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài và tiết diện như thế
nào ?
1. Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào chiều dài và tiết diện như thế
nào ?
2. Hai đoạn dây bằng đồng, cùng chiều dài, có tiết diện và điện trở
tương ứng là

S
1
, R
1
và S
2
, R
2 .
Hệ thức nào sau đây đúng?
2. Hai đoạn dây bằng đồng, cùng chiều dài, có tiết diện và điện trở
tương ứng là

S
1
, R
1
và S
2
, R
2 .
Hệ thức nào sau đây đúng?
Điện trở dây dẫn tỉ lệ thuận với chiều dài, tỉ lệ nghịch với tiết


diện.
1 2 1 1
2
2 1 2
.
5.8,5
85
0,5
R S S R
R
R S S
= ⇒ = = = Ω
3. Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết
diện S
1
= 5mm
2
và có điện trở R
1
= 8,5Ω. Dây thứ hai có tiết diện
S
2
=0,5mm
2
. Tính điện trở R
2
?
3. Hai dây dẫn bằng đồng có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có tiết
diện S
1

= 5mm
2
và có điện trở R
1
= 8,5Ω. Dây thứ hai có tiết diện
S
2
=0,5mm
2
. Tính điện trở R
2
?
Đáp án
Đáp án
1 2
1 2
S S
R R
=
A. R
1
.R
2
= S
1
.

S
2
B.





C. S
1
.R
1
= S
2
.R
2
D.

Cả ba hệ thức đều sai


1 2
1 2
S S
R R
=
A. R
1
.R
2
= S
1
.


S
2
B.




C. S
1
.R
1
= S
2
.R
2
D.

Cả ba hệ thức đều sai


Bài 9: Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu
làm dây dẫn
Ở lớp 7 ta đã biết đồng là kim loại dẫn điện
rất tốt chỉ kém bạc , nhưng lại rẻ hơn bạc rất
nhiều . Vì thế đồng thường được dùng làm dây
dẫn để nối các thiết điện với dụng cụ trong
mạng điện . Vậy căn cứ vào đặc trưng nào để
biết chính xác vật liệu này dẫn điện tốt hơn vật
liệu kia ?
I. Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn:

C1. Để xác định sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây ,
thì phải tiến hành thí nghiệm với các dây dẫn có đặc điểm gì?
Cùng tiết
diện S
Khác vật liệu làm dây
Cùng chiều dài
I. Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn:
1. Thí nghiệm :
0
2
0.5
A
K
1
0
10
4
V
2 8
6
1.5
Dây 1
0
2
0.5
A
K
1
0
10

4
V
2 8
6
1.5
Dây 2
Bảng ghi kết quả thí nghiệm
Lần đo
Hiệu điện
thế
﴾ V ﴿
Cường độ
dòng điện
﴾A ﴿
Điện trở
R=
﴾ Ω ﴿
Với dây dẫn
làm bằng
Con stantan
U
1
= 6 I
1
= 1 R
1
= 6
Với dây dẫn
làm bằng
Nicrom

U
2
= 4 I
2
= 0,5 R
2
= 8
U
I
I. Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn:
1. Thí nghiệm :
2. Kết luận:
Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn
II. Điện trở suất, công thức điện trở:
1. Điện trở suất:
R
nhôm
= 2.8.10
-8
Ω R
đồng
= 1,7.10
-8

Tiết diện 1m
2
Chiều dài 1m
Nhôm
Tiết diện 1m
2

Chiều dài 1m
Đồng
I. Sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu làm dây dẫn:
Điện trở dây dẫn phụ thuộc vào vật liệu làm dây dẫn
II. Điện trở suất, công thức điện trở:
1. Điện trở suất:
Để đặt trưng cho sự khác nhau
của vật liệu làm dây người ta
đưa ra khái niệm điện trở suất
Tiết diện
1m
2
Chiều dài 1m
Điện trở suất của một vật liệu có trị
số bằng điện trở của một đoạn dây
dẫn hình trụ được làm bằng vật liệu
đó có chiều dài 1m và có tiết diện
1m
2
Kí hiệu : ρ ( rô )
Đơn vị : Ωm ( ôm mét )
Bảng điện trở suất của một số chất (ở 20
0
C):
Kim loại Hợp kim
Bạc 1,6.10
-8
Nikêlin 0,40.10
-6
Đồng 1,7.10

-8
Manganin 0,43.10
-6
Nhôm 2,8.10
-8
Constantan 0,50.10
-6
Vônfram 5,5.10
-8
Nicrom 1,10.10
-6
Sắt 12,0.10
-8
ρ
ρ
( )m

( )m


C2: sgk

Tacó 1m
2
= 10
-6
mm
2



vậy 1mm
2
= 1/10
-6
m
2


Theo bảng ta có điện trở của Constantan
khi có chiều dài là 1m và tiết diện là 1m
2

0.50.10
-6
Ω do đó do đó điện trở của dây
constantan khi có chiều dài 1m và tiết diện
1mm
2

S = 0.50.10
-6
. 1 /10
-6
= 0.5 Ω
2. Công thức điện trở
C3: sgk
Các bước tính Điện trở của
dây dẫn (Ω)
1 Chiều dài
1m

Tiết diện
1m
2
R
1
=
2 Chiều dài
l(m)
Tiết diện
1m
2
R
2
=
3 Chiều dài
l(m)
Tiết diện
S (m
2
) R
3
=
Dây dẫn (được làm từ
vật liệu có điện trở suất ρ
ρ
ρ.l
ρ.s/l
II. Điện trở suất, công thức điện trở:
1. Điện trở suất:
Điện trở suất của một vật liệu có trị số bằng điện trở của một đoạn dây dẫn hình trụ

được làm bằng vật liệu đó có chiều dài 1m và có tiết diện 1m
2
Kí hiệu : ρ ( rô )
Đơn vị : Ωm ( ôm mét )
2. Công thức điện trở
R
S
ρ
=
l
ρ: điện trở suất (Ωm)
l: chiều dài dây dẫn
(m)
S: tiết diện dây dẫn (m
2
)
R: điện trở dây dẫn
(Ω)
.
S
R
ρ
=
l
.R S
ρ
=
l
.R S
ρ

=
l
Suy ra công thức:
l
Điện trở của dây dẫn,tỉ lệ
thuận với chiều dài , tỉ lệ
nghịch với tiết diện S của
dây dẫn và phụ thuộc vào vật
liệu làm dây dẫn.
l
III. Vận dụng:
C4 Tính điện trở của đoạn dây dẫn đồng dài l = 4m có tiết diện
tròn, đường kính d=1mm (lấy π=3,14)
2 3 2
6 2
(10 )
3,14 0,785.10
4 4
d
S m
π


= = =
8
6
4
. 1,7.10 . 0,087
0,785.10
R

S
ρ


= = = Ω
l
Tóm tắt
l = 4m
d=1mm=10
-3
m
ρ=1,7.10
-8
Ωm
R=?
Giải:
Tiết diện dây dẫn:
Điện trở dây dẫn:
III. Vận dụng:
C5 Từ bảng 1 hãy tính:
a)Điện trở sợi dây nhôm dài 2m có tiết diện 1mm
2
.
b)Điện trở của sợi dây nikêlin dài 8m, có tiết diện tròn và đường
kính là 0,4mm (lấy π=3,14)
c)Điện trở sợi dây đồng dài 400m và có tiết diện 2mm
2
Tóm tắt
a)
l = 2m

S=1mm
2
=10
-6
m
2
ρ=2,8.10
-8
Ωm
R=?
Giải:
Điện trở dây dẫn:
8
6
2
. 2,8.10 . 0,056
10
R
S
ρ


= = = Ω
l
III. Vận dụng:
C5 Từ bảng 1 hãy tính:
a)Điện trở sợi dây nhôm dài 2m có tiết diện 1mm
2
.
b)Điện trở của sợi dây nikêlin dài 8m, có tiết diện tròn và đường

kính là 0,4mm (lấy π=3,14)
c)Điện trở sợi dây đồng dài 400m và có tiết diện 2mm
2
Tóm tắt
b)
l = 8m
d=0,4mm=0,4.10
-3
m
ρ=0,4.10
-6
Ωm
R=?
Giải:
Tiết diện dây dẫn:
Điện trở dây dẫn:
2 3 2
6 2
(0,4.10 )
3,14 0,1256.10
4 4
d
S m
π


= = =
6
6
8

. 0,4.10 . 25,5
0,1256.10
R
S
ρ


= = = Ω
l
III. Vận dụng:
C5 Từ bảng 1 hãy tính:
a)Điện trở sợi dây nhôm dài 2m có tiết diện 1mm
2
.
b)Điện trở của sợi dây nikêlin dài 8m, có tiết diện tròn và đường
kính là 0,4mm (lấy π=3,14)
c)Điện trở sợi dây đồng dài 400m và có tiết diện 2mm
2
Tóm tắt
c)
l = 400m
S=2mm
2
=2.10
-6
m
2
ρ=1,7.10
-8
Ωm

R=?
Giải:
Điện trở dây dẫn:
8
6
400
. 1,7.10 . 3,4
2.10
l
R
S
ρ


= = = Ω
III. Vận dụng:
C6 Một sợi dây tóc bóng đèn làm bằng vonfam ở 20
0
C có điện
trở 25 Ω, có tiết diện tròn bán kính 0,01mm. Hãy tính chiều dài
của dây tóc này (lấy π=3,14)
Tóm tắt
R=25Ω
r =0,01mm=0,01.10
-3
m
ρ=5,5.10
-8
Ωm
l = ?m

Giải:
Tiết diện dây dẫn:
Chiều dài của dây dẫn :
10
8
25.3,14.10
0,143
5,5.10
RS
m
ρ


= = =l
===
−−
10232
10.14,3)10.01,0.(14.3.
r
S
π
m
2

Đọc “Có thể em chưa biết”

Học thuộc bài

Làm bài tập 9.1  9.10 sách bài tập


Chuẩn bị bài 10 “ BIẾN TRỞ - ĐIỆN TRỞ DÙNG TRONG KĨ
THUẬT”

Đọc “Có thể em chưa biết”

Học thuộc bài

Làm bài tập 9.1  9.10 sách bài tập

Chuẩn bị bài 10 “ BIẾN TRỞ - ĐIỆN TRỞ DÙNG TRONG KĨ
THUẬT”

×