Tải bản đầy đủ (.pdf) (32 trang)

Giáo trình tin quản lý

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (230.28 KB, 32 trang )

TIN QUẢN LÝ 2
NGUYỄN MẠNH HÙNG


Hà Nội 11/2007
Tin quản lý 2 - 1
2

Một số siểm lưu ý
l Tài liệu
l Giáo trình Tin quản lý 2 (tài liệu của trường)
l Hướng dẫn sử dụng Access 7.0 – NXB Trẻ
l Access 2000 – Ngọc Anh Thư Express
l Phần mềm sử dụng: MS Access 2000
l Đánh giá môn học
l Kiểm tra giữa kỳ (02 bài)
l Bài thi cuối kỳ
l Bài tập lớn: Thiết kế CSDL cho 1 bài toán quản lý cụ
thể với các yêu cầu thực tế
l Thi thực hành: Thiết kế dữ liệu (3đ) + Thực hành
trên Access (7đ)
Tin quản lý 2 - 1
3

Lịch trình
l Tuần 1 + 2: Một số khái niệm thiết kế cơ sở dữ liệu
l Tuần 3: Thiết kế và xây dựng CSDL bằng công cụ MS Access
(DATABASE + Table)
l Tuần 4 ÷ 7: Xây dựng câu truy vấn (QUERY)
l
Tuần 4 + 5


: Simple Query
l
Tuần 6
: Total Query
l
Tuần 7
: Parameter + Crosstab + Action Query
l Tuần 8: Thiết kế Report
l Tuần 9: Report (tiếp) + Ôn tập
Bài 1
THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU
MỘT SỐ KHÁI NIỆM
QUY TRÌNH THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU
MỘT SỐ MÔ HÌNH CẦN XÂY DỰNG
Tin quản lý 2 - 1
5

ĐẶT VẤN ĐỀ
l Nếu cứ dùng Excel thì sao?
l Dư thừa dữ liệu
l Mâu thuẫn dữ liệu khi thêm, xoá, cập nhật
l Tốn nhiều thời gian khi thao tác
l Việc hỗ trợ tìm kiếm thông tin không mạnh
l Giải pháp
l Tách bảng ® Dữ liệu sẽ không trùng lặp
l Việc kết nối dữ liệu giữa các bảng với nhau
l Sử dụng công cụ quản trị CSDL tốt hơn:
MS ACCESS
Tin quản lý 2 - 1
6


MS ACCESS
l Là hệ quản trị CSDL dùng cho mô hình CSDL có
quy mô nhỏ
l Lưu trữ thông tin dưới dạng bảng,
l
Hỗ trợ việc kết nối
giữa các bảng,
l Khả năng khai thác CSDL mạnh,
l Cung cấp một số chức năng quản trị dữ liệu.
l Dễ dàng tạo ra các ứng dụng mà không cần quá
nhiều kiến thức, kỹ năng lập trình.
Tin quản lý 2 - 1
7

MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN
l CSDL : là
tập hợp các bảng
dữ liệu có
quan hệ với
nhau
, cùng phục vụ nhu cầu của nhiều người sử
dụng theo một mục đích nào đó.
l Ví dụ
l CSDL Quản lý học tập
l Mục đích: theo dõi thông tin sinh viên và quản lý điểm
l Người dùng: Sinh viên, người quản lý,
l CSDL Quản lý bán hàng
l Mục đích: Theo dõi nghiệp vụ bán hàng, xuất, nhập
hàng hóa

l Người dùng: Nhân viên, trưởng phòng, giám đốc,
Tin quản lý 2 - 1
8

MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN (tiếp)
l Bảng dữ liệu
l Bao gồm
l Một số các trường (cột, thuộc tính), là tên chung dùng
để ghi nhận tính chất của đối tượng quản lý
l Các bản ghi (dòng) là tập hợp các giá trị tương ứng
với các trường, dùng để mô tả 1 đối tượng cần quản lý
l Dùng để chứa số liệu cơ sở, ghi nhận thông tin về
các nghiệp vụ phát sinh và biến động xung quanh
đối tượng quản lý.
l Ví dụ: Bảng Sinhviên gồm Mã SV, Tên SV,
Tin quản lý 2 - 1
9

MỘT SỐ KHÁI NIỆM CƠ BẢN (tiếp)
l Dữ liệu và Thông tin
l Dữ liệu
l Giá trị ghi nhận các sự kiện được lưu trữ trong CSDL
để phục vụ 1 yêu cầu quản lý
l VD: Sự kiện bán hàng cần lưu số hoá đơn, ngày mua,
người mua, tên mặt hàng, số lượng,
l Thông tin
l Dữ liệu đã được xử lý theo 1 cách nào đó để tăng
hàm lượng tri thức phục vụ cho yêu cầu của NSD
l VD: Báo cáo doanh thu, danh sách mặt hàng bán
chạy nhất, điểm trung bình của mỗi sinh viên,

Tin quản lý 2 - 1
10

VÍ DỤ
l
Số các cột là ít nhất có thể

tương đối ổn định
,
số các dòng là không hạn chế.
7 Thái Hà, ĐĐa, HNLê Kim ChiKH03
5 Tràng Tiền, HK, HNĐỗ Thu DungKH02
2 Giải Phóng, HBT, HNVũ Ngọc TháiKH01
DIACHIHOTENMAKH
Bảng KhachHang
Tên
thuộc tính
Bản ghi
Giá trị
Tin quản lý 2 - 1
11

CÁC BƯỚC THIẾT KẾ MỘT CSDL
• Xác định mục tiêu quản lý và khai thác CSDL
của bạn ð
‚ Xác định các bảng dữ liệu cần thiết ð
ƒ Xác định các thuộc tính, khóa cho các bảng ð
„ Xác định các mối quan hệ giữa các bảng ð
… Chuẩn hóa lại thiết kế ð
Tin quản lý 2 - 1

12

1. Xác định mục tiêu quản lý
l Nhằm xác định các bảng cần thiết và các thuộc
tính mô tả một cách đầy đủ về đối tượng cần
quản lý.
l Thảo luận cùng người dùng CSDL về các nhu
cầu khai thác thông tin,…
l Thu thập các chứng từ, sổ sách, phác thảo các
báo cáo, biểu mẫu phục vụ mục tiêu quản lý
l Phân biệt đầu vào và đầu ra của ứng dụng tương
lai (dựa vào việc thảo luận hoặc các mẫu giấy tờ
thu được, )
Tin quản lý 2 - 1
13

2. Xác định các bảng trong CSDL
l Mỗi bảng thường chứa tập hợp các thông tin xung
quanh đối tượng nào đó tham gia vào quá trình
quản lý
l Ví dụ: khách hàng, nhà cung cấp, hàng hóa, sinh
viên, giáo viên, môn học, …
l Thông tin trong các sổ sách, chứng từ ghi nhận
nghiệp vụ phát sinh của các đối tượng quản lý là
cơ sở để hình thành các bảng.
l Ví dụ: hoá đơn mua/bán, chứng từ,
l Mỗi dòng chứa thông tin đầy đủ về một đối tượng
cụ thể mà bạn cần lưu trữ.
Tin quản lý 2 - 1
14


l Trường (tên cột) là các thuộc tính chung dùng
để mô tả đối tượng (bảng)
l Thông tin về từng đối tượng cụ thể là
giá trị
l Trường (tên cột) không thay đổi,
giá trị
của mỗi
trường
có thể thay đổi
.
l Một số phương pháp xác định trường.
l Xác định trường khóa chính.
3.1. Xác định trường (cột, thuộc tính)
Tin quản lý 2 - 1
15

Một số phương pháp xác định trường
l Mỗi trường có quan hệ trực tiếp đến đối tượng mà
nó mô tả; trường mô tả chỉ thuộc về 1 bảng
l Giá trị sơ đẳng: không thể tách/ chia nhỏ… ð
l Giá trị đơn: không phải là một tập giá trị… ð
l Không có những trường tính toán dựa trên các
trường khác
l Chứa đầy đủ các thông tin cần thiết mô tả đối
tượng đó
Tin quản lý 2 - 1
16

Giá trị sơ đẳng

l Không thể tách thành các thành phần nhỏ hơn
mà vẫn có nghĩa.
l Việc tách 1 trường thành nhiều trường tuỳ thuộc
vào mục đích sử dụng của người sử dụng
7 Thái Hà, Đđa, HNLê Kim ChiKH03
5 Tràng Tiền, HK, HNĐỗ Thu DungKH02
2 Giải Phóng, HBT, HNVũ Ngọc TháiKH01
DIACHIHOTENMAKH
Bảng KhachHang
Tin quản lý 2 - 1
17

Giá trị đơn (1 giá trị)
l Không phải là một dãy hay một tập các giá trị.
l Xử lý khi trường là 1 dãy giá trị
l Mỗi giá trị biến thành một cột?
l Mỗi giá trị xuất hiện trên một dòng?
Đức, Hàn, AnhLê Kim ChiKH03
Đỗ Thu DungKH02
Anh, Pháp, NhậtVũ Ngọc TháiKH01
NGOAINGUHOTENMAKH
Bảng KhachHang
Tin quản lý 2 - 1
18

3.2 Xác định trường khoá chính
l Phụ thuộc hàm A à B
l Ví dụ: MASV à HOTEN, NGAYSINH
l Ý nghĩa
l Với mỗi sinh viên sẽ có 1 mã SV duy nhất

l Mỗi mã sinh viên cho biết họ tên, ngày sinh của SV
có mã SV có
19/08/1975Hà Thái SơnA00124
12/11/1975Trương Bách DiệpA00123
NGAYSINHHOTENMASV
Bảng SINHVIEN
Tin quản lý 2 - 1
19

Trường khóa chính
l Là tập nhỏ nhất các trường mà
xác định duy
nhất một dòng trong
bảng.
l Một số lưu ý khi chọn khóa chính:
l Không nhận giá trị trống (không nhập hoặc không
có giá trị).
l Không nhận giá trị trùng nhau.
l Giá trị trường khóa ngắn gọn.
l Kích thước khóa nhỏ vừa đủ để xác định mọi giá
trị các đối tượng trong bảng.
Tin quản lý 2 - 1
20

4. Xác định mối quan hệ giữa các bảng
l Quan hệ giữa các bảng (thực thể) chỉ ra
sự ràng
buộc về mặt dữ liệu
của các bảng (thực thể) đó.
l Ví dụ

l Hóa đơn bán hàng do nhân viên nào lập
l Quan hệ giữa HOADON & NHANVIEN
l Hóa đơn bán hàng đó là của Khách hàng nào
l Có bao nhiêu Khách hàng cùng sở hữu 1 Hóa đơn
l Quan hệ giữa HOADON & KHACHHANG
l Sinh viên tham gia học các Môn học
l Có bao nhiêu Sinh viên cùng học 1 Môn học
l …
Tin quản lý 2 - 1
21

Phân loại quan hệ giữa các bảng
l Quan hệ 1-n ð
l Quan hệ n-n ð
l Quan hệ 1-1 ð
KhachHang HoaDon
n
1
Co
Don Vi Nhanvien
n
1
Bao gồm
NhanVien CongTrinh
n
n
Tham gia
SinhVien Monhoc
n
n

Học
Phongban
Truongphong
1
1

Lop
Loptruong
1
1

Tin quản lý 2 - 1
22

Quan hệ 1-n
HD05
HD04
HD03
HD02
HD01
SOHD
4/12/03KH04
3/12/03KH01Hà ĐứcKH04
2/12/03KH01Trần HàKH03
1/12/03KH02Mai AnhKH02
1/12/03KH01Lê NaKH01
NGAYMAKHHOTENMAKH
HoaDonKhachHang
Tin quản lý 2 - 1
23


Quan hệ n-n
CongTrinh
NV03CT02
NV01CT02Hà ĐứcNV04
NV04CT01Trần HàNV03
NV02CT01Mai AnhNV02
NV01CT01Lê NaNV01
MANVMACTHOTENMANV
NhanVien
Tin quản lý 2 - 1
24

Quan hệ 1-1
HS03
HS02
HS01
MAHS
Hà ĐứcKH04
Nhân viênKH03Trần HàKH03
Quản lýKH02Mai AnhKH02
Kế toánKH01Lê NaKH01
CHUCVUMANVHOTENMAKH
HoSoCongtacNhanVien
Tin quản lý 2 - 1
25

Thuộc tính của quan hệ
l Là thuộc tính dùng để mô tả tính chất cho 1 mối
quan hệ nào đó

l Thuộc tính này thường thuộc về quan hệ n – n
l Ví dụ
l Một Sinh viên học nhiều Môn học, nhưng mỗi Môn
học đó sẽ có điểm khác nhau.
l Một Hóa đơn gồm nhiều Mặt hàng, mỗi Mặt hàng
được mua với số lượng khác nhau.
Æ Điểm, Số lượng là thuộc tính mô tả cho quan hệ
Học và Bao gồm.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×