Chào mừng các em đến với trò chơi
Ô chữ bí mật.
Chào mừng các em đến với trò chơi
Ô chữ bí mật.
H
Hoàn thành khái niệm sau:
Từ ………… là từ mượn tiếng Hán.
A N V I Ê T
Hán Việt
Ô chữ:
Baøi môùi
1. Xét ví dụ:
NAM QUỐC SƠN HÀ
(Lí Thường Kiệt *)
Nam quốc sơn hà nam đế cư
Tiệt nhiên đònh phận tại thiên thư
Như hà nghòch lỗ lai xâm phạm
Nhữ đẳng hành khan thủ bại hư
Các từ ghép trên có nguồn gốc từ đâu? Thường được gọi là gì?
?
Từ gốc Hán. Gọi là từ Hán Việt
Từ ghép
Hán Việt
Nam quốc
Sơn hà
Từ ghép nam quốc và sơn hà được tạo thành từ các tiếng nào?
?
nam
quốc
sơn
hà
Tiếng để cấu tạo từ Hán Việt thường được gọi là gi?
?
?
Yếu tố
Hán Việt
Các tiếng nam, quốc, sơn, hà có nghóa là gì?
?
Nghóa
phương nam
Nước
núi
sông
?
Xét ví dụ
Trong các tiếng trên, tiếng nào có thể dùng (độc lập) như một từ đơn để đặt
câu, tiếng nào không?
vd
Tôi đã từng vào nam ra bắc.
Bác Hồ rất yêu quốc.
Bạn đã leo sơn bao giờ chưa?
Nó nhảy xuống hà cứu người.
Nhận xét:
Phần lớn các yếu tố Hán Việt không được dùng đôïc lập
như từ mà chỉ dùng để tạo từ ghép.
Lưu ý
•
Một số yếu tố Hán Việt như: hoa, quả, học
tập,… có lúc dùng để tạo từ ghép, có lúc dùng
độc lập như một từ.
–
VD: Tạo từ ghép: hoa quả, hoa trái,…
–
Dùng độc lập: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây.
Thực hành
Tạo từ ghép với yếu tố : học, tập
Dùng yếu tố học, tập độc lập để đặt câu.
=> Học hành, học tập, tập sự, kiến tập …
=> Học đi đôi vơi hành.
2. Xét ví dụ:
•
Tiếng thiên trong trong từ thiên thư có nghóa là “trời”.
•
Tiếng thiên trong các từ sau có nghóa là gì?
-
Thiên niên kỉ; thiên lí mã
- (Lí Công Uẩn) thiên đô về Thăng Long.
=> Một nghìn
=> Dời (chuyển)
- Từ ví dụ trên em có thể rút ra nhận xét gì?
- Nhận xét: - Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm
nhưng khác nghóa.
Phân loại các từ ghép sau
sơn hà
ái quốc
thủ môn
chiến thắng
thiên thư
giang san
Từ ghép đẳng lập Từ ghép chính phụ
Nhận xét:
Từ ghép Hán Việt có 2 loại:
+Từ ghép đẳng lập,
+Từ ghép chính phụ
•
Nêu trật tự các yêu tố (chính / phụ) trong từ
ghép chính phụ thuần việt?
Trật tự các yếu tố trong từ ghép chính phụ Hán Việt?
ái quốc
(yêu / nước)
thủ môn
(giữ / cửa)
thiên thư
( trời / sách)
=> sách trời
Chính trước / phụ sau
Nhận xét:
Có 2 cách:
+Yếu tố chính đứng trước, phụ đứng sau (giống từ ghép thuần Việt);
+Yếu tố phụ đứng trước, chính đứng sau. (khác từ ghép thuần Việt);
Phụ trước / chính sau
Baøi hoïc:
Bài tập 1
Phân biệt nghóa của các yếu tố Hán Việt đồng âm trong các từ ngữ sau:
hoa
(1)
: hoa quả, hương hoa
hoa
(2)
: hoa mó, hoa lệ
phi
(1)
: phi công, phi đội
phi
(2)
: phi pháp, phi nghóa
phi
(3)
: cung phi, vương phi
tham
(1)
: tham vọng, tham lam
tham
(2)
: tham gia, tham chiến
gia
(1)
: gia chủ, gia súc
gia
(2)
: gia vò, gia tăng
=> Cơ quan sinh sản của thực vật
=> đẹp, tốt
=> bay
=> Trái (với)
=> vợ
=> ham muốn (nhiều)
=> dự vào
=> nhà
=> thêm vào
Bài tập 2 (Yêu cầu thảo luận theo bàn)
Tìm những từ Hán Việt có chứa các yếu tố Hán Việt: quốc, sơn, cư, bại
(đã được chú nghóa dưới bài “Nam quốc sơn hà”).
Mẫu: quốc => quốc gia, cường quốc, …
quốc
sơn
cư
bại
cường
tổ
kì
ca
ngữ
giang
thâm
lâm
thủy
cước
khê
chung
đònh
du
xá
trú
dân
thất
thành
bất
binh
trận
tướng
Bài tập 3.
- Sắp xếp các từ ghép sau theo nhóm thích hợp.
Hữu ích
Thi nhân
Đại thắng
Phát thanh
Bảo mật
Tân binh
Nhóm A
Yếu tố chính trước, phụ đứng sau
Nhóm B
Yếu tố phụ trước, chính đứng sau
Hậu đãi
Phòng hỏa
Củng cố
- Tiếng để cấu tạo từ Hán Việt thường được gọi là yếu tố Hán Việt
- Phần lớn các yếu tố Hán Việt không được dùng đôïc lập như từ mà chỉ
dùng để tạo từ ghép.
- Có nhiều yếu tố Hán Việt đồng âm nhưng khác nghóa.
- Có 2 loại:
+Từ ghép đẳng lập,
+Từ ghép chính phụ
- Trật tự các yếu tố trong từ ghép :
+Yếu tố chính đứng trước, phụ đứng sau (giống từ ghép thuần Việt);
+Yếu tố phụ đứng trước, chính đứng sau. (khác từ ghép thuần Việt);
1.Đơn vò cấu tạo từ Hán Việt
2. Từ ghép Hán Việt
Hãy tìm một từ ghép Hán Việt có yếu tố phụ trước, yếu tố chính đứng sau
Luyện tập mở rộng:
Đặt câu với từ ghép vừa tìm được.
Hướng dẫn tự học
Nắm nội dung bài học về từ Hán Việt.
Nhận biết từ Hán Việt Trong văn bản cụ thể.
Vận dụng từ Hán Việt vào quá trình tạo lập văn bản, giao tiếp
phù hợp, hiệu quả (tránh lạm dụng).
Làm bài tập số 4.
Soạn bài:
Xem lại dàn ý của bài viết số 1, hoàn chỉnh dàn ý đó
chuẩn bò cho tiết trả bài kiểm tra sắp tới.
Nắm nội dung bài học về từ Hán Việt.
Nhận biết từ Hán Việt Trong văn bản cụ thể.
Vận dụng từ Hán Việt vào quá trình tạo lập văn bản, giao tiếp
phù hợp, hiệu quả (tránh lạm dụng).
Làm bài tập số 4.
Soạn bài:
Xem lại dàn ý của bài viết số 1, hoàn chỉnh dàn ý đó
chuẩn bò cho tiết trả bài kiểm tra sắp tới.
Nắm nội dung bài học về từ Hán Việt.
Nhận biết từ Hán Việt Trong văn bản cụ thể.
Vận dụng từ Hán Việt vào quá trình tạo lập văn bản, giao tiếp
phù hợp, hiệu quả (tránh lạm dụng).
Làm bài tập số 4.
Soạn bài:
Xem lại dàn ý của bài viết số 1, hoàn chỉnh dàn ý đó
chuẩn bò cho tiết trả bài kiểm tra sắp tới.
Nắm nội dung bài học về từ Hán Việt.
Nhận biết từ Hán Việt Trong văn bản cụ thể.
Vận dụng từ Hán Việt vào quá trình tạo lập văn bản, giao tiếp
phù hợp, hiệu quả (tránh lạm dụng).
Làm bài tập số 4.
Soạn bài:
Xem lại dàn ý của bài viết số 1, hoàn chỉnh dàn ý đó
chuẩn bò cho tiết trả bài kiểm tra sắp tới.