MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I.
MÔN ĐỊA LÍ 9
1. XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU KIỂM TRA:
- Đánh giá về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Biết, hiểu và vận dụng của học sinh
sau khi học 2 chủ đề Địa lí dân cư (5 tiết) và Địa lí kinh tế 11 (3 tiết)
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung dạy học và giúp đỡ học
sinh một cách kịp thời.
2. XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Hình thức kiểm tra: tự luận
3. XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Đề kiểm tra giữa kì học kì I, Địa lí 9, chủ đề và nội dung kiểm tra với số tiết là: 16 tiết
(100 %), phân phối cho chủ đề và nội dung như sau: Địa lí dân cư (5 tiết = 30%), Địa lí kinh
tế (11 tiết =70 %)
Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn quan trọng tiến
hành xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:
MA TRẬN
Chủ đề
(nội dung,
chương
bài)/Mức
độ nhận
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cấp độ thấp
Vận dụng
cấp độ
cao
ĐỊA LÍ
DÂN CƯ
- Nêu được một số đặc điểm về
dân tộc Việt Nam và biết được
trình độ phát triển kinh tế khác
nhau, chung sống đoàn kết, cùng
xây dựng và bảo vệ tổ quốc
- Trình bày được đặc điểm dân
số nước ta
- Trình bày được tình hình phân
bố dân cư nước ta
- Nhận biết được quá trình đô thị
hóa ở nước ta
- Trình bày được đặc điểm
nguồn lao động nước ta
- Trình bày được sự phân
bố các dân tộc ở nước ta
- Trình bày được nguyên
nhân và hậu quả của sự
gia tăng dân số ở nước ta
- Phân biệt được các loại
hình quàn cư thành thị
và nông thôn theo chức
năng và hình thái quần
cư
- Biết được sức ép của
dân số đối với giải quyết
việc làm
- Phân tích
bảng số liệu,
thống kê
- Phân tích
bảng số liệu
về mật độ
dân số
- Vẽ và
phân tích
biểu đồ
dân số,
bảng số
liệu
30%= 3đ 2đ = 67% 1đ= 33.% 0đ = 0% 0đ = 0%
ĐỊA LÍ
KINH TẾ
- Trình bày được tình hính phát
triển và phân bố của sản xuất
nông nghiệp
- Trình bày được tình hính phát
triển và phân bố của sản xuất
công nghiệp
- Biết sự phân bố một số nghành
công nghiệp trọng điểm
- Biết được cơ cấu và vai trò của
nghành dịch vụ
- Biết được các đặc điểm phân
bố các nghành dịch vụ nói chung
- Thấy được chuyển dịch
cơ cấu kinh tế là nét đặc
trưng của công cuộc đổi
mới
- Phân tích được các
nhân tố tự nhiên, kinh tế-
xã hội ảnh hưởng đến sự
phát triển và phân bố
nông nghiệp
- Phân tích được các
nhân tố tự nhiên, kinh tế-
xã hội ảnh hưởng đến sự
phát triển và phân bố
công nghiệp
- Trình bày được tình
hình phát triển và phân
bố của một số nghành
dịch vụ
- Vẽ và
phân tích
biểu đồ
70%= 7đ 1đ= 10% 3đ= 30% 0đ = 0% 3đ=30%
100%=
10đ
3đ= 30% 4đ=40 % 0đ = % 3đ= 30%
KIM TRA T MA TRN:
Cõu 1: (3)
Em hóy cho bit nhng mt mnh v hn ch ca ngun lao ng nc ta. Tỡnh
hỡnh gia tng dõn s ó to sc ộp i vi vic lm nh th no?
Cõu 2: ( 4)
a, Nhõn t t nhiờn nh hng n s phỏt trin v phõn b nghnh nụng nghip
nc ta nh th no? (3 )
b, Hóy cho bit tỡnh hỡnh phỏt trin nghnh trng trt nc ta? ( 1 )
Cõu 3: ( 3)
Dựa vào bảng số liệu sau:
1990 2002
Tổng số 9040.0 12831.4
Cây lơng thực 6474.6 8332.3
Cây công nghiệp 1199.3 2337.3
Cây thực phẩm,ăn quả,cây khác. 1366.1 2173.8
a, Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây
b, Nhận xét sự thay đổi các nhóm cây các năm từ 1990-2002 ?
P N V BIU IM
Cõu í Ni dung im
1
- Mt mnh:
1
+ Cần cù, chịu khó.
+ Có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp, thủ công
nghiệp.
+ Có khả năng tiếp thu khoa học kỷ thuật
- Hạn chế:
+ Hạn chế về thể hình, thể lực.
+ Hạn chế về trình độ chuyên môn.
Sức ép: Nguồn lao động dồi dào trong khi nền kinh tế chưa phát triển đã tạo
sức ép rất lớn đối với vấn đề giải quyết việc làm
+ Khu vực nông thôn: Thiếu việc làm
+ Khu vực thành thị: Tỉ lệ thất nghiệp cao
1đ
0,5đ
0,25đ
0,25đ
2 a
* Các nhân tố tự nhiên :
- Tài nguyên đất: Đa dạng, gồm 2 loại chính:
+ Đất phù sa: S = 3 triệu ha, phân bố ở đồng bằng, ven biển. Thuận lợi cho
trồng lúa, cây CN ngắn ngày, hoa màu.
+ Đất Feralit có diện tích khoảng 16 triệu ha với nhiều loại khác nhau tập
trung phân bố ở các vùng trung du, vùng núi và cao nguyên. Chủ yếu thích
hợp với các loại cây công nghiệp, cây ăn quả.
- Tài nguyên khí hậu: Nhiệt đới gió mùa ẩm:
+ Phân hóa đa dạng: Tạo ra cơ cấu cây trồng, mùa vụ đa dạng, gồm cả cây
nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới.
+ Diễn biến thất thường ( Bão,lũ, sương muối, giá rét ) gây nhiều thiệt hại
cho SX nông nghiệp.
- Tài nguyên nước: Phong phú, hệ thống sông ngòi, ao hồ dày đặc, nguồn
nước ngầm phong phú tạo ra nguồn nước dồi dào phục vụ SX nông
nghiệp.Tuy nhiên, nguồn nước không điều hòa, vì vậy để khai thác tốt
nguồn nước thì cần hoàn chỉnh hệ thống thủy lợi.
- Tài nguyên sinh vật: Phong phú là điều kiện thuận lợi cho nhân dân thuần
chủng và lai tạo giống mới.
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
b Tình hình: Cơ cấu đa dạng, lúa là cây lương thực chính. Diện tích và năng
suất, sản lượng lúa, sản lượng lúa bình quân đầu ngừi không ngừng tăng.
Cây công nghiệp và cây ăn quả phát triển khá nhanh. Nhiều sản phẩm xuất
khẩu
1đ
3 a V biu
* Bảng xử lí số liệu:
1990 2002
Tổng số ( %) 100 100
Cây Lơng thực 72,0 65,0
Cây công nghiệp 13.3 18,0
Cây ăn quả 14,7 17,0
* Vẽ biểu đồ:
2 biểu đồ hình tròn đờng kính khác nhau
1990: 20 mm; 2002: 24 mm
- Vẽ có chú giải, tên biểu đồ
- Chính xác, đẹp ( Khụng cú tr 0,25
0,5
1,5
b
Nhận xét: ( 1 điểm)
- Nhóm cây lơng thực giảm
- Nhóm cây công nghiệp và ăn quả tăng
1
MA TR N KI M TRA H C Kè II
MễN A L 9
1. X C NH M C TIấU KI M TRA :
- ỏnh giỏ v ki n th c, k n ng 3 m c nh n th c: Nh n bi t, Thụng hi u v v n d ng
c a h c sinh sau khi h c 2 n i dung l : ng b ng sụng C u Long (3 ti t); Phỏt tri n t ng
h p kinh t bi n ( 3 Ti t); a lớ ngh An (4 tiờt)
- ỏnh giỏ k t qu h c t p c a h c sinh nh m i u ch nh n i dung d y h c v giỳp h c
sinh m t cỏch k p th i.
2. X C NH HèNH TH C KI M TRA:
Hỡnh th c ki m tra: t lu n
3. X Y D NG MA TR N KI M TRA:
ki m tra gi a kỡ h c kỡ II, a lớ 9, ch v n i dung ki m tra v i s ti t l : 10 ti t
(100 %), phõn ph i cho ch v n i dung nh sau: ng b ng sụng C u Long ( 3 Ti t =
30%); Phỏt tri n t ng h p kinh t bi n ( 3 Ti t = 30%); a lớ ngh An (4 ti t = 40%)
Trờn c s phõn ph i s ti t nh trờn, k t h p v i vi c xỏc nh chu n quan tr ng ti n
h nh xõy d ng ma tr n ki m tra nh sau:
MA TR N
Ch
/M c
nh n th c
Nh n bi t Thụng hi u V n d ng c p th p
VDc p
cao
ng b ng
sụng C u
Long
- Nh n bi t c v trớ
a lớ, gi i h n lónh th
c a vựng
- Xỏc nh c v trớ,
gi i h n c a vựng trờn
b n
- Trỡnh b y c i m
- í ngh a c a v trớ a
lớ
- Tỏc ng c a t nhiờn
v t i nguyờn thiờn
nhiờn i v i s phỏt
tri n kinh t xó h i
- Tỏc ng c a dõn c
- Phõn tớch cỏc b n ,
l c a lớ t nhiờn,
kinh t vựng BSCl ho c
t lỏt a lớ VN v s li u
th ng kờ hi u v trỡnh
b y c i m kinh t c a
vựng
30% = 3đ
t nhiên, t i nguyên ự à
thiên nhiên c a vùngủ
- Trình b y c i m à đặ để
dân c xã h iư ộ …
- Nêu tên các trung
tâm kinh t l nế ớ
0 = 0%đ
xã h i t i s phát tri n ộ ớ ự ể
kinh t xã h i c a vùngế ộ ủ
- Trình b y c i m à đặ để
phát tri n kinh t c a ể ế ủ
vùng…
0 = 0%đ
- X lí s li u, v v phân ử ố ệ ẽ à
tích bi u c t ho c ể đồ ộ ặ
thanh ngang so sánh để
s n l ng thu s n c a ả ượ ỷ ả ủ
BSCL v BSH so v i cĐ àĐ ớ ả
n cướ
3 = 100%đ
Phát tri nể
t ng h pổ ợ
kinh t vế à
b o v môiả ệ
tr ngườ
Bi n- oể Đả
30% = 3đ
- Bi t c các o, ế đượ đả
qu n o l nầ đả ớ
1 = 33%đ
- Phân tích c ý ngh a đượ ĩ
kinh t bi n- o i vói ế ể Đả đố
phát tri n kinh t v an ể ế à
ninh qu c phòngố
- Trình b y c i m t i à đặ để à
nguyên v môi tr ng à ườ
bi n- o; m t s bi n ể đả ộ ố ệ
pháp b o v t i nguyên ả ệ à
bi n o.ể đả
2 = 67%đ 0 =0%đ
a líĐị
ngh anệ
- Nh n bi t c v trí ậ ế đượ ị
a lí v ý ngh a i đị à ĩ đố
v i s phát tri n kt-xhớ ự ể
- Trình b y c i m à đặ để
t nhiên v t i nguyên ự à à
thiên nhiên i v i s đố ớ ự
phát tri n kt-xhể
- Trình b y nh ng thu n à ữ ậ
l i v khó kh n c a t ợ à ă ủ ự
nhiên i v i phát tri n đố ớ ể
kt-xh
- Trình b y v gi i thích à à ả
nh ng c i m kinh t , ữ đặ đ ể ế
các ngh nh kinh t c a à ế ủ
t nh.ỉ
40% =4đ 2 (50%)đ 2 (50%)đ 0 = 0%đ
10đ
(100%)
3 (30%)đ 4,0 (40%)đ 3 (30%)đ
KI M TRA T MA TR N:ĐỀ Ể Ừ Ậ
Câu 1: (3 )đ
a, Em hãy k tên các o l n, qu n o l n c a vùng bi n n c ta?ể đả ớ ầ đả ớ ủ ể ướ
b, Hãy trình b y các ho t ng khai thác t i nguyên Bi n, o?à ạ độ à ể đả
Câu 2: (4 )đ
Ngh An giáp v i nh ng khu v c n o. Ý ngh a c a v trí i v i vi c phát tri n kinh ệ ớ ữ ự à ĩ ủ ị đố ớ ệ ể
t xã h i? (2 )ế ộ đ
b, Trình b y c i m phát tri n ngh nh công nghi p c a Ngh An? (2 )à đặ để ể à ệ ủ ệ đ
Câu 3: ( 3 ) đ
Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
Tình hình s n xu t thu s n ng b ng sông C u Long, ng b ng sông H ng v ả ấ ỷ ả ởĐồ ằ ử Đồ ằ ồ à
c n c, n m 2002 (nghìn t n)ả ướ ă ấ
S n l ngả ượ ng b ng sông Đồ ằ
C u Longử
ng b ng sông Đồ ằ
H ngồ
C n cả ướ
Cá bi n khai thácể
493,8 54,8 1189,6
Cá nuôi
283,9 110,9 486,4
Tôm nuôi
142,9 7,3 186,2
a. V bi u th hi n t tr ng s n l ng cá bi n khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ng ẽ ể đồ ể ệ ỉ ọ ả ượ ể ởĐồ
b ng sông C u Long, ng b ng sông H ng so v i c n c (c n c = 100%).ằ ử Đồ ằ ồ ớ ả ướ ả ướ
b. Nh n xétậ
H t./. ế
H NG D N CH M V BI U I M:ƯỚ Ẫ Ấ À Ể ĐỂ
Câu Ý N i dungộ i mĐể
1 a
Các o l n:đả ớ
-Di n tích o l n : Phú Qu c ( 567kmệ đả ớ ố
2
); Cát B ( 100kmà
2
), cái
B u, B ch Long V , Phú Qu c, ầ ạ ĩ ố
* 2 qu n o : Ho ng Sa, Tr ng Sa.ầ đả à ườ
0,5đ
0,5đ
b
Các ho t ng khai thác bi n, o:ạ độ ể đả
1. Khai thác, nuôi tr ng v ch bi n h i s n.ồ à ế ế ả ả
- Có h n 2000 lo i cá, 110 lo i có giá tr kinh t : Các n c, trích,ơ à à ị ế ụ
thu.
- SL khai thác h ng n m kho ng 5000 t n, còn l i l vùng bi n xaà ă ả ấ ạ à ể
b , s n l ng ánh b t xa b ng b ng 1/5 kh n ng cho phép.ờ ả ượ đ ắ ằ ằ ả ă
2. Du l ch bi n - o : ị ể đả
- Ngu n t i nguyên du l ch bi n phong phú : có 120 bãi cat r ng ồ à ị ể ộ
d i, phong c nh p, thu n l i cho vi c xây d ng các khu du l ch, à ả đẹ ậ ợ ệ ự ị
ngh d ng.ỉ ưỡ
3. Khai thác v ch bi n khoáng s n bi n : à ế ế ả ể
- Ngu n mu i vô t n : ngh mu i phát tri n t lâu Sa Hu nồ ố ậ ề ố ể ừ ở ỳ
( Qu ng Ngãi ) ; C Na ( Ninh Thu n ) ả à ậ
- D c b bi n có nhi u bãi cát ch a oxit, titan, Cát tr ng.ọ ờ ể ề ứ ắ
- D u khí, khí t nhiênầ ự
4. Phát tri n t ng h p giao thông v n t i : ể ổ ợ ậ ạ
- G n tuy n ng bi n qu c t quan tr ng.ầ ế đườ ể ố ế ọ
- Ven bi n có nhi u vùng xây d ng c ng n c sâu.ể ề ự ả ướ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2 a * Giáp: + PhÝa Nam: Hµ tÜnh
+ PhÝa B¾c: Thanh hãa
+ PhÝa §«ng: BiÓn §«ng
+ PhÝa T©y: Lµo
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
* ý nghĩa:
+ Thuận lợi giao lu buôn bán với Lào (Quốc lộ 7 qua cửa khẩu Nậm
cắn).
+ Phía Đông tiếp giáp với Biển Đông => Nghệ an vơn ra Biển Đông
với nhiều ngành kinh tế vừa truyền thống vừa hiện đại: đánh bắt hải
sản, làm muối, GTVT biển, nuôi trồng thuỷ sản, du lịch, nghỉ mát.
0,5
0,5
b - Ng nh cụng nghi p chi m t tr ng th p, ch m phỏt tri n, ch a
t ng x ng v i ti m n ng c a vựng.
- Cỏc ng nh cụng nghi p ch y u: ch bi n g , khai thỏc khoỏng
s n, s n xu t v t li u xõy d ng Th cụng nghi p cú s kh i s c
v i nhi u s n ph m
1
1
3 a
v bi u :
+ H c sinh tớnh ghi k t qu v o b ng
S n l ng thu s n ng b ng sụng C u Long v ng b ng sụng
H ng so v i c n c n m 2002 (c n c = 100%)
+ ch n bi u thớch h p: Bi u thanh ngang (ho c c t)
+ V ỳng, chớnh xỏc, p
+ Cú tờn bi u
2
0,5
1
0,25
0,25
b Nh n xột
+ T tr ng s n l ng cỏ bi n khai thỏc, cỏ nuụi, tụm nuụi ng
b ng sụng C u Long v t xa ng b ng sụng H ng
+ T tr ng s n l ng cỏc lo i l n h n 50% c n c
1
0,5
0,5
MA TR N KI M TRA H C Kè II
MễN A L 9
1. X C NH M C TIấU KI M TRA :
- ỏnh giỏ v ki n th c, k n ng 3 m c nh n th c: Nh n bi t, Thụng hi u v v n d ng
c a h c sinh sau khi h c 2 n i dung l : ng b ng sụng C u Long (3 ti t); Phỏt tri n t ng
h p kinh t bi n ( 3 Ti t); a lớ ngh An (4 tiờt)
- ỏnh giỏ k t qu h c t p c a h c sinh nh m i u ch nh n i dung d y h c v giỳp h c
sinh m t cỏch k p th i.
2. X C NH HèNH TH C KI M TRA:
S n l ng ng b ng
sụng C u
Long
ng b ng
sụng H ng
C n c
Cỏ bi n khai thỏc 41,5 4,6 100%
Cỏ nuụi 58,4 22,8 100%
Tụm nuụi 76,7 3,9 100%
Hình th c ki m tra: t lu nứ ể ự ậ
3. X Y D NG MA TR N KI M TRA:Â Ự Ậ ĐỀ Ể
ki m tra gi a kì h c kì II, a lí 9, ch v n i dung ki m tra v i s ti t l : 10 ti tĐề ể ữ ọ Đị ủ đề à ộ ể ớ ố ế à ế
(100 %), phân ph i cho ch v n i dung nh sau: ng b ng sông C u Long ( 3 Ti t =ố ủđề à ộ ư Đồ ằ ử ế
30%); Phát tri n t ng h p kinh t bi n ( 3 Ti t = 30%); a lí ngh An (4 ti t = 40%)ể ổ ợ ế ể ế Đị ệ ế
Trên c s phân ph i s ti t nh trên, k t h p v i vi c xác nh chu n quan tr ng ti nơ ở ố ố ế ư ế ợ ớ ệ đị ẩ ọ ế
h nh xây d ng ma tr n ki m tra nh sau:à ự ậ đề ể ư
MA TR NẬ
Chủ
/M c đề ứ độ
nh n th cậ ứ
Nh n bi tậ ế Thông hi uể V n d ng c p th pậ ụ ấ độ ấ
VDc pấ
caođộ
ng b ngĐồ ằ
sông C uử
Long
30% = 3đ
- Nh n bi t c v trí ậ ế đượ ị
a lí, gi i h n lãnh thđị ớ ạ ổ
c a vùngủ
- Xác nh c v trí, đị đượ ị
gi i h n c a vùng trên ớ ạ ủ
b n ả đồ
- Trình b y c i m à đặ để
t nhiên, t i nguyên ự à
thiên nhiên c a vùngủ
- Trình b y c i m à đặ để
dân c xã h iư ộ …
- Nêu tên các trung
tâm kinh t l nế ớ
0 = 0%đ
- Ý ngh a c a v trí a ĩ ủ ị đị
lí…
- Tác ng c a t nhiênđộ ủ ự
v t i nguyên thiên à à
nhiên i v i s phát đố ớ ự
tri n kinh t xã h iể ế ộ
- Tác ng c a dân c độ ủ ư
xã h i t i s phát tri n ộ ớ ự ể
kinh t xã h i c a vùngế ộ ủ
- Trình b y c i m à đặ để
phát tri n kinh t c a ể ế ủ
vùng…
0 = 0%đ
- Phân tích các b n , ả đồ
l c a lí t nhiên, ượ đồđị ự
kinh t vùng BSCl ho c ế Đ ặ
Át lát a lí VN v s li u đị à ố ệ
th ng kê hi u v trình ố để ể à
b y c i m kinh t c a à đặ để ế ủ
vùng
- X lí s li u, v v phân ử ố ệ ẽ à
tích bi u c t ho c ể đồ ộ ặ
thanh ngang so sánh để
s n l ng thu s n c a ả ượ ỷ ả ủ
BSCL v BSH so v i cĐ àĐ ớ ả
n cướ
3 = 100%đ
Phát tri nể
t ng h pổ ợ
kinh t vế à
b o v môiả ệ
tr ngườ
Bi n- oể Đả
30% = 3đ
- Bi t c các o, ế đượ đả
qu n o l nầ đả ớ
1 = 33%đ
- Phân tích c ý ngh a đượ ĩ
kinh t bi n- o i vói ế ể Đả đố
phát tri n kinh t v an ể ế à
ninh qu c phòngố
- Trình b y c i m t i à đặ để à
nguyên v môi tr ng à ườ
bi n- o; m t s bi n ể đả ộ ố ệ
pháp b o v t i nguyên ả ệ à
bi n o.ể đả
2 = 67%đ 0 =0%đ
a líĐị
ngh anệ
- Nh n bi t c v trí ậ ế đượ ị
a lí v ý ngh a i đị à ĩ đố
v i s phát tri n kt-xhớ ự ể
- Trình b y c i m à đặ để
t nhiên v t i nguyên ự à à
thiên nhiên i v i s đố ớ ự
phát tri n kt-xhể
- Trình b y nh ng thu n à ữ ậ
l i v khó kh n c a t ợ à ă ủ ự
nhiên i v i phát tri n đố ớ ể
kt-xh
- Trình b y v gi i thích à à ả
nh ng c i m kinh t , ữ đặ để ế
các ngh nh kinh t c a à ế ủ
t nh.ỉ
40% =4đ 2 (50%)đ 2 (50%)đ 0 = 0%đ
10đ
(100%)
3 (30%)đ 4,0 (40%)đ 3 (30%)đ
KI M TRA T MA TR N:ĐỀ Ể Ừ Ậ
Câu 1: (3 )đ
a, Em hãy k tên các o l n, qu n o l n c a vùng bi n n c ta?ể đả ớ ầ đả ớ ủ ể ướ
b, Hãy trình b y các ho t ng khai thác t i nguyên Bi n, o?à ạ độ à ể đả
Câu 2: (4 )đ
Ngh An giáp v i nh ng khu v c n o. Ý ngh a c a v trí i v i vi c phát tri n kinh ệ ớ ữ ự à ĩ ủ ị đố ớ ệ ể
t xã h i? (2 )ế ộ đ
b, Trình b y c i m phát tri n ngh nh công nghi p c a Ngh An? (2 )à đặ để ể à ệ ủ ệ đ
Câu 3: ( 3 ) đ
Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
Tình hình s n xu t thu s n ng b ng sông C u Long, ng b ng sông H ng v ả ấ ỷ ả ởĐồ ằ ử Đồ ằ ồ à
c n c, n m 2002 (nghìn t n)ả ướ ă ấ
S n l ngả ượ ng b ng sông Đồ ằ
C u Longử
ng b ng sông Đồ ằ
H ngồ
C n cả ướ
Cá bi n khai thácể
493,8 54,8 1189,6
Cá nuôi
283,9 110,9 486,4
Tôm nuôi
142,9 7,3 186,2
c. V bi u th hi n t tr ng s n l ng cá bi n khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ng ẽ ể đồ ể ệ ỉ ọ ả ượ ể ởĐồ
b ng sông C u Long, ng b ng sông H ng so v i c n c (c n c = 100%).ằ ử Đồ ằ ồ ớ ả ướ ả ướ
d. Nh n xétậ
H t./. ế
H NG D N CH M V BI U I M:ƯỚ Ẫ Ấ À Ể ĐỂ
Câu Ý N i dungộ i mĐể
1 a
Các o l n:đả ớ
-Di n tích o l n : Phú Qu c ( 567kmệ đả ớ ố
2
); Cát B ( 100kmà
2
), cái
B u, B ch Long V , Phú Qu c, ầ ạ ĩ ố
* 2 qu n o : Ho ng Sa, Tr ng Sa.ầ đả à ườ
0,5đ
0,5đ
b
Cỏc ho t ng khai thỏc bi n, o:
1. Khai thỏc, nuụi tr ng v ch bi n h i s n.
- Cú h n 2000 lo i cỏ, 110 lo i cú giỏ tr kinh t : Cỏc n c, trớch,
thu.
- SL khai thỏc h ng n m kho ng 5000 t n, cũn l i l vựng bi n xa
b , s n l ng ỏnh b t xa b ng b ng 1/5 kh n ng cho phộp.
2. Du l ch bi n - o :
- Ngu n t i nguyờn du l ch bi n phong phỳ : cú 120 bói cat r ng
d i, phong c nh p, thu n l i cho vi c xõy d ng cỏc khu du l ch,
ngh d ng.
3. Khai thỏc v ch bi n khoỏng s n bi n :
- Ngu n mu i vụ t n : ngh mu i phỏt tri n t lõu Sa Hu n
( Qu ng Ngói ) ; C Na ( Ninh Thu n )
- D c b bi n cú nhi u bói cỏt ch a oxit, titan, Cỏt tr ng.
- D u khớ, khớ t nhiờn
4. Phỏt tri n t ng h p giao thụng v n t i :
- G n tuy n ng bi n qu c t quan tr ng.
- Ven bi n cú nhi u vựng xõy d ng c ng n c sõu.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2 a * Giỏp: + Phía Nam: Hà tĩnh
+ Phía Bắc: Thanh hóa
+ Phía Đông: Biển Đông
+ Phía Tây: Lào
0,25
0,25
0,25
0,25
* ý nghĩa:
+ Thuận lợi giao lu buôn bán với Lào (Quốc lộ 7 qua cửa khẩu Nậm
cắn).
+ Phía Đông tiếp giáp với Biển Đông => Nghệ an vơn ra Biển Đông
với nhiều ngành kinh tế vừa truyền thống vừa hiện đại: đánh bắt hải
sản, làm muối, GTVT biển, nuôi trồng thuỷ sản, du lịch, nghỉ mát.
0,5
0,5
b - Ng nh cụng nghi p chi m t tr ng th p, ch m phỏt tri n, ch a
t ng x ng v i ti m n ng c a vựng.
- Cỏc ng nh cụng nghi p ch y u: ch bi n g , khai thỏc khoỏng
s n, s n xu t v t li u xõy d ng Th cụng nghi p cú s kh i s c
v i nhi u s n ph m
1
1
3 a
v bi u :
+ H c sinh tớnh ghi k t qu v o b ng
2
0,5
S n l ng thu s n ng b ng sông C u Long v ng b ng sông ả ượ ỷ ả ởĐồ ằ ử àĐồ ằ
H ng so v i c n c n m 2002 (c n c = 100%)ồ ớ ả ướ ă ả ướ
+ ch n bi u thích h p: Bi u thanh ngang (ho c c t) ọ ể đồ ợ ể đồ ặ ộ
+ V úng, chính xác, p ẽ đ đẹ
+ Có tên bi u ể đồ
1đ
0,25đ
0,25đ
b Nh n xétậ
+ T tr ng s n l ng cá bi n khai thác, cá nuôi, tôm nuôi ng ỉ ọ ả ượ ể ởĐồ
b ng sông C u Long v t xa ng b ng sông H ng ằ ử ượ Đồ ằ ồ
+ T tr ng s n l ng các lo i l n h n 50% c n c ỉ ọ ả ượ ạ ớ ơ ả ướ
1đ
0,5đ
0,5đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN ĐỊA LÍ 7
1. XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU KIỂM TRA:
- Đánh giá về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Nhận biết, Thông hiểu và vận
dụng của học sinh sau khi học 2 chủ đề là: Các môi trường địa lí và thiên nhiên và con
người ở các châu lục
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung dạy học và giúp đỡ
học sinh một cách kịp thời.
2. XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Hình thức kiểm tra: tự luận
3. XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Đề kiểm tra học kì học kì I, Địa lí 7, chủ đề và nội dung kiểm tra với số tiết là: 20 tiết
(100 %), phân phối cho chủ đề và nội dung như sau: Các môi trường địa lí 12 tiết = 60
% và thiên nhiên và con người ở các châu lục 8 tiết =40 %
Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn quan trọng tiến
hành xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:
S n l ngả ượ ng b ng Đồ ằ
sông C u ử
Long
ng b ng Đồ ằ
sông H ngồ
C n cả ướ
Cá bi n khai thácể 41,5 4,6 100%
Cá nuôi 58,4 22,8 100%
Tôm nuôi 76,7 3,9 100%
MA TRẬN
Chủ đề (nội
dung, chương
bài)/Mức độ
nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cấp độ thấp Vận dụng
cấp độ
cao
Các môi trường
địa lí và hoạt
động kinh tế
của con người
- Trình bày và giải thích ở
mức độ đơn giản về 2 đặc
điểm tự nhiên cơ bản của môi
trường đới ôn hòa
- Nhận biết được hiện trạng ô
nhiễm không khí và nước ở
đới ôn hòa
- Trình bày và giải thích ở
mức độ đơn giản về 1 số đặc
điểm tự nhiên cơ bản của môi
trường đới ôn hòa
- Biết được sự thích nghi của
động và thực vật của môi
trường đới lạnh
- Trình bày và giải thích ở
mức độ đơn giản về các hoạt
động kinh tế cổ truyền và
hiện ở đới lạnh
- Hiểu và trình bày
dượcđặc điểm của
các nghành kinh tế
nông nghiệp và công
nghiệp ở đới ôn hòa
- Trình bày được
những nguyên nhân
và hậu quả của ô
nhiễm không khí và
nước ở đới ôn hòa
- Nhận biết đặc điểm
qua tranh ảnh, biểu đồ.
- Phân tích biểu đồ
nhiệt độ và lượng mưa
đới lạnh
- Phân tích sự khác
nhau về chế độ nhiệt
giữa hoang mạc ở đới
nóng và hoang mạc ở
đới ôn hòa
- Lập sơ
đồ về mối
quan hệ
giữa các
thành
phần tự
nhiên,
giữa tự
nhiên và
hoạt động
kinh tê của
con người
ở đới lạnh
40% = 4.điểm 0đ=0% 2đ = 50% 2đ = 50% 0đ=0%
Thiên nhiên
và con người
ở các châu
lục
- Kể tên được các lục địa và
châu lục trên thế giới
- Biết được một số tiêu chí
( Chỉ số phát triển con
người )
- Trình bày được đặc điểm về
hình dạng lục địa, về địa hình
và khoáng sản của Châu phi
- Trình bày đặc điểm cơ bản
về thiên nhiên, dân cư-xã hội
châu phi
- Biết được tốc độ đô thị hóa
của Châu phi.
- Phân biệtđược giữa
châu lục và lục địa
- Trình bày và giải
thích đặc điểm kinh
tế chung và các
nghành kinh tế Châu
Phi
- Giải thích nguyên
nhân và hậu quả của
tốc độ đô thị hóa
nhanh Ở Châu phi
- Nhận xét bảng số liệu
về chỉ số phát triển của
con người của một số
quốc gia trên thế giới
60%=6đ 4đ= 66,6% 2đ= 33,6% 0đ=0% 0đ=0%
10đ = 100% 4đ=30% 4đ=40% 2đ=20% 0đ=0%
ĐỀ KIỂM TRA TỪ MA TRẬN:
Câu 1: ( 2đ)
Nguyên nhân và hậu quả của ô nhiễm không khí và ô nhiễm nguồn nước ở đới
ôn hòa?
Câu 2: ( 2đ)
Phân tích sự khác nhau về chế độ nhiệt giữa hoang mạc ở đới nóng và hoang mạc ở đới
ôn hòa?
Câu 3 ( 6đ)
a, Em hãy phân biệt giữa châu lục và lục địa. Kể tên các Châu Lục và các lục địa
trên thế giới?(4đ)
b, ? Em hãy trình bày và giải thích đặc điểm của thiên nhiên châu phi(2đ)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu Ý Nội dung Điểm
1 * Ô nhiễm không khí:
- Nguyên nhân:
Khói bụi từ các nhà máy, phương tiện giao thông thải vào khí
quyển.
- Hậu quả:
+ Mưa a xít làm
+Làm tăng hiệu ứng nhà kính Làm cho Trái Đất nóng lên, khí hậu
toàn cầu biến đổi, băng ở hai cực tan chảy, mực nước đại dương lên
cao, đe dọa sự sống trên TĐ
+ Tạo lổ thủng trong tầng ô dôn, gây nguy hiểm cho con người.
* Ô nhiểm nước:
- Nguyên nhân:
+ Ô nhiễm nguồn nước biển: Do váng dầu, các chất độc hại bị đưa
ra biển…
+ Ô nhiễm nước sông, hồ và nước ngầm: do hóa chất, chất thải từ
các nhà máy, lượng phân hóa học và thuốc trừ sâu dư thừa trên
đồng ruộng, cùng các chất thải nông nghiệp
- Hậu quả: Làm chết ngạt các sinh vật sống trong nước, thiếu nước
sạch cho đời sống và sản xuất.
1đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
2
3
+ HM đới nóng: Biên độ nhiệt trong năm cao, mùa đông ấm,mùa hạ
rất nóng
+ HM đới ôn hòa: Biên độ nhiệt trong năm rất cao, mùa hạ không
quá nóng, mùa đông rất lạnh.
1đ
1đ
a - Lục địa:
+ Là khối đất liền rộng lớn hàng triệu km
2
, có biển và đại dương
bao quanh. Sự phân chia mạng ý nghĩa tự nhiên là chính.
- Châu lục :
+ Gồm phần lục địa và các đảo xung quanh. Sự phân chia mang ý
nghĩa lịch sử, kinh tế, chính trị.
- Có 6 lục địa : Á- Âu, Phi, Bắc Mĩ, Nam Mĩ, Nam cực, Ô xtrâylia.
- 6 châu lục : Á, Mĩ, Phi, Nam cực , Đại dương, Âu.
1,5đ
1,5đ
0,5đ
0,5đ
b - Châu phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới. Hoang mạc
chiếm phần lớn diện tích châu phi.
- Nguyên nhân: Do phần lớn lãnh thổ nằm giữa hai chí tuyến, ít
chịu ảnh hưởng của biển
- Các MT đối xứng nhau qua đường XĐ cắt ngang gần giữa châu
phi.
Có 7 môi trường gồm: MT xích đạo ; 2MT nhiệt đới; 2 MT hoang
mạc; 2MT Địa Trung Hải
- Nguyên nhân: Do vị trí nằm cân xứng hai bên đường xích đạo nên
các môi trường nằm đối xứng qua xích đạo
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN ĐỊA LÍ 7
1. XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU KIỂM TRA:
- Đánh giá về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Nhận biết, Thông hiểu và vận
dụng của học sinh sau khi học 2 chủ đề là: Các môi trường địa lí và các hoạt động kinh
tế của con người gồm 14 tiết
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung dạy học và giúp đỡ
học sinh một cách kịp thời.
2. XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Hình thức kiểm tra: tự luận
3. XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Đề kiểm tra giữa kì học kì II, Địa lí 7, chủ đề và nội dung kiểm tra với số tiết là: 14 tiết
(100 %), phân phối cho chủ đề và nội dung như sau: Châu Nam Cực ( 2 Tiết = 14%);
Châu Đại Dương ( 3 tiết = 21%); Châu Âu ( 9 tiết = 65%)
Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn quan
trọng tiến hành xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:
MA TRẬN
Chủ đề (nội
dung, chương
bài)/Mức độ
nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cấp độ
thấp
Vận
dụng
cấp độ
cao
Châu Nam
Cực
- TRình bày đặc điểm tự
nhiên của Châu Nam
cực
- Giải thích đặc điểm tự nhiên
của Châu Nam Cực
15% = 1,5.điểm 1,5điểm= 10%0 0đ = 0% 0đ=0% 0đ=0%
Châu Đại
Dương
- Biết được vị trí, phạm
vi của Châu Đại Dương
TRình bày đặc điểm tự
nhiên của các đảo và
quần đảo, lục địa Ôx
- Trình bày được các đặc điểm về
kinh tế của Châu Đại Dương
- Phân
tích bảng
số liệu,
thống kê
trây lia
20%=2đ 0đ= 0% 2đ= 100% 0đ = 0 0đ=0%
10đ = 100% 4đ=30% 4đ=40% đ=0% 2đ=2%
Châu Âu TRình bày đặc điểm tự
nhiên, dân cư- xã hội
,kinh tế Châu Âu
- Nêu được các môi
trương tự nhiên Châu
Âu
TRình bày đặc điểm tự
nhiên, dân cư- xã hội
,kinh tế của các khu vực
Châu Âu
- Giải thích các đặc điểm tự
nhiên, dân cư- xã hội ,kinh tế
Châu Âu
- Giải thích sự khác nhau các môi
trương tự nhiên Châu Âu
Giải thích các đặc điểm tự nhiên,
dân cư- xã hội ,kinh tế các khu
vực Châu Âu
- Phân
tích biểu
đồ nhiệt
độ và
lượng
mưa
65%=6,5đ 4đ= 50 2đ= 25 0đ = 0 2đ=25
10đ = 100% 4đ=30% 4đ=40% đ=0% 2đ=2%
ĐỀ KIỂM TRA TỪ MA TRẬN:
Câu 1: ( 2đ)
Hãy nêu sự khác nhau giữa khu vực phía tây và phía đông của Trung phi về mặt
tự nhiên?
Câu 2: ( 4đ)
Em hãy Trình bày và giải thích đặc điểm khí hậu Bắc Mĩ?
Câu 3 ( 4đ)
a, Em hãy trình bày mục tiêu và những thành tự của khối kinh tế Méc-cô-xua
Nam Mĩ (2đ)
b, Dựa vào bảng số liệu sau đây:
Nước Lượng khí thải ( Tấn/ năm.
Hoa Kỳ 20
Pháp 6
Hãy vẽ biểu đồ và nhận xét về lượng khí thải của các nước qua các năm?( 2đ)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Câu Ý Nội dung Điểm
1 T nhiờn:
* Tõy phi:
- Nhiu bn a
- Cú 2 mụi trng t nhiờn khỏc nhau.
+Mụi trng xớch o m ven vnh Ghinờ, dc xớch o.
+Mụi trng nhit i gm 2 di t phớa Bc v phớa Nam mụi
trng xớch o m.
* ụng Phi:
- Nhiu sn nguyờn, cỏc h kin to.
- Khoỏng sn phong phỳ (Vng, ng, chỡ )
- Khớ hu cú mt mựa ma v mt mựa khụ rt.
- Có xa van công viờn c ỏo.
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2 c im khớ hu Bc M:
a dng
a. Phõn húa theo chiu Bc -Nam
- Hn i
-ễn i ( Ln nht)
- Nhit i
* Nguyờn nhõn: Do a hỡnh Bc M phớa Bc giỏp Cc Bc, phớa
Nam giỏp xớch o, gia l ng chớ tuyn
b. Phõn húa theo chiu ụng -tõy:
+ ụng : Khớ hu chu nh hng ca bin , ma nhiu.
+ Tõy:( Gm cỏc cao nguyờn, bn a v cỏc sn ụng Coocie) :
khớ hu lc a, ma ớt.
* Nguyờn nhõn: Phớa tõy xa bin khụng nh hng ca bin li
cú h thng cooc i e s, cao. Phớa ụng a hỡnh thp, bng
phng, nh hng ca giú t bin thi vo
0,5
0,5
1
0,5
0,5
1
3 a Mục tiêu: Tăng cờng quan hệ thơng mi gia cỏc quc gia, phát triển
KT các nớc thành viên thoát khỏi sự lũng đoạn KT của Hoa Kì.
- Thnh tu: Vic thỏo d hng ro thu quan v tng cng trao
i thng mi gia cỏc quc gia trong khi ó gúp phn lm
tng s thnh vng ca cỏc thnh viờn trong khi.
1
1
b * V biu : Hỡnh ct
- Trc ngang: Cỏc nc Hoa k, Phỏp
- Trc dc: s lng cht thi
+ Biu cú tờn sch ,p ,ỳng t l
* Nhn xột: Yờu cu: So sỏnh 2 nc gp bao nhiờu ln, so
vi th gii.
Nu thiu 1 d liu tr 0,25 im.
1
1
MA TRN KIM TRA GIA HC K I
MễN A L 7
1. XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU KIỂM TRA:
- Đánh giá về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Nhận biết, Thông hiểu và vận
dụng của học sinh sau khi học 2 chủ đề là: Thành phần nhân văn của môi trường và
Các môi trường địa lí
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh nhằm điều chỉnh nội dung dạy học và giúp đỡ
học sinh một cách kịp thời.
2. XÁC ĐỊNH HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Hình thức kiểm tra: tự luận
3. XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Đề kiểm tra giữa kì học kì I, Địa lí 7, chủ đề và nội dung kiểm tra với số tiết là: 12 tiết
(100 %), phân phối cho chủ đề và nội dung như sau: Thành phần nhân văn của môi
trường ( 4 Tiết = 33,3%); Các môi trường địa lí ( đới nóng: gồm 8 Tiết = 66,7%)
Trên cơ sở phân phối số tiết như trên, kết hợp với việc xác định chuẩn quan
trọng tiến hành xây dựng ma trận đề kiểm tra như sau:
MA TRẬN
Chủ đề (nội
dung, chương
bài)/Mức độ
nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cấp độ
thấp
Vận
dụng
cấp độ
cao
Thành phần
nhân văn của
môi trường
- Nhận biết được sự
khác nhau giữa các
chủng tộc về hình thái
bên ngoài và nơi sinh
sống chủ yếu của mỗi
chủng tộc
- Trình bày và giải thích
ở mức độ đơn giản sự
phân bố dân cư không
đồng đều trên thế giới
- So sáng sự khác nhau giữa quần
cư nông thôn và đô thị
30% = 3.điểm 1điểm= 33,3% 2đ = 66,7% 0đ=0% 0đ=0%
Môi trường đới
nóng và hoạt
động kinh tế
của con người ở
đới nóng
- Trình bày và giải thích
ở mức độ đơn giản một
số đặc điểm tự nhiên cơ
bản của các môi trường
đới nóng
- Phân biệt sự khác nhau giữa 3
hình thức canh tác trong nông
nghiệp ở đới nóng
- Trình bày những thuận lợi và
khó khăn của điều kiện tự nhiên
đối với sản xuất nông nghiệp
- Trình bày được những vấn đề di
dân, sự bùng nổ đô thị ở đới
nóng; nguyên nhân và hậu quả.
- Phân
tích mỗi
quan hệ
giữa dân
số với tài
nguyên
môi
trường
- Nhận
biết môi
trường
qua biểu
đồ
70%=7đ 3đ= 44% 2đ= 28% 2đ = 28% 0đ=0%
10đ = 100% 4đ=30% 4đ=40% 2đ=20% 0đ=0%
ĐỀ KIỂM TRA TỪ MA TRẬN:
Câu 1: ( 3đ)
a, Trên thế giới dân cư chủ yếu sinh sống ở khu vực nào? Vì sao?(1đ)
b, So sáng sự khác nhau giữa quần cư nông thôn và đô thị về kinh tế, mật độ và
lối sống?( 2đ)
Câu 2: ( 3đ)
Em hãy nêu vị trí và đặc điểm của môi trường xích đạo ẩm? ( 3 đ)
Câu 3 ( 4đ)
a, Hãy nêu nguyên nhân và hậu quả của di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng?
(2đ)
b, Hãy phân tích mối quan hệ giữa dân số với tài nguyên, môi trường ở đới
nóng? (2đ)
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM