Tải bản đầy đủ (.pdf) (43 trang)

huong dan su dung MT casio lop 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (8.91 MB, 43 trang )

1
d/dx
432
)() 3 71ay f x x x x x x==+- -+
1
2
o
x =
GIAÛI TOAÙN TREÂN MAÙY VINACAL THEO
CHÖÔNG TRÌNH SAÙCH GIAÙO KHOA THPT
MAÙY TÍNH Vn - 570MS
32
() 5 2yfx x x==-+
32
52YX X=- +
()
8414yx=
2
d/dx
INS
3
tgx
xtgx
+1
4
5
123 4-1-2
2
4
-4
-2


6
y
x
2
2-2
-2
-4
4
2)
3
5
(5)
3
5
(
27
196
23
++-+=- XXY
7
25
3
2
5
8
)1()33
2
-¸+- xxx
9
10

= 0.680449195
A
x
11
y
20
-20
-40
226-2
x=2
x=4
x
2
2
0
4Ixdx=-
ò
12
)
4
(
p
=
13
4. ĐẠI SỐ TỔ HP
GIAI THỪA
x!Tính ấn ( 0)x ³
Ví dụ 1 :
69 !
Ví dụ 2 :

Tính 4 ! ấn 4 Kết quả : 24
Ghi chú : Máy tính được tối đa là nếu lớn hơn 69! máy sẽ
báo lỗi tính toán ( Math ERROR )
Hãy tính
8! 7!
)
3! 9!
a
-
+
3!5 ! 9! 8!
)
7! 2!4! 5!
b
éù
+
êú
ëû
Giải :
a) Ghi vào màn hình:(8! 7!) (3! 9!) ấn
Kết quả:
-¸-
b) Ghi vào màn hình:(5! 3! 7!) ((9! (2! 4!))+
(8! 5!)) ấn
Kết quả : 1128
´¸ ´ ¸ ´
¸
5880
60481
Bài tập thực hành

Tính
9! 6!7!
)
5! 8!
a
+
-
4!7! 8! 7!
)
6! 3! 4! 5!
b
éù
-
êú
+
ëû
ĐS:
33264
335
-
ĐS: 218736
HOÁN VỊ : n N
Ví dụ 1 :
;
Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau được
lập nên từ các số1,2,3,4,5.

!
n
Pn=

14
Ví dụ 1 :
Giải :
Có bao nhiêu số có năm chữ số khác nhau được lập nên
từ các số1,2,3,4,5.
Ta có số có 5 chữ số khác nhau là : ấn
Kết quả : 120 .Vậy có 120 số có 5 chữ số khác nhau
Ví dụ 2 : Tính
5
5!P =
73
)
5! 3!
PP
a
+
-
97 58
36
)
PP PP
b
PP
´-´
+
CHỈNH HP : (n r);n,r N³ Ỵ
!
()!
r
n

n
A
nr
=
-
Cách tính ấn ( Máy kí hiệu chỉnh hợp chập r
của n phần tử là )
Tính
nr
Ví dụ 1 :
3
7
)aA
54
96
)bA A´
6
87
3
65
)
AP
c
AP
+
´
Giải :
a) Ấn 7 3 Kết quả : 210
b) Ấn 9 5 6 4
Kết quả : 5443200

c) Ấn ( 8 6 + 7! ) ( 6 3 5!)
Kết quả :
Tìm x biếtVí dụ 2 :
¸´
7
4
2
1
)29
x
aA
+
=
13
)5
x
xx
bP A
++
=
Giải :
a) Điều kiện : 1, Nxx³Ỵ
15
2
(1)!
29
(1)
(1)29
29 0
x

x
xx
xx
+
=
-
Û+=
Û+-=
Ta có:
Vào chương trình giải phương trình bậc hai :
ấn 3 lần ấn 29
Kết quả :
1
2
4.90832
5.90832
x
x
=
é
ê
=-
ë
Vậy không tìm được nào thỏa bài toán
b) Điều kiện : 0; N
x
xx³Ỵ
Vào chương trình giải phương trình bậc hai, ta giải được
=3 = 8
Vậyx=3lànghiệm cần tìm

x,x-
2
(3)!
5( 1)!
3!
30 ( 3)( 2)
5240
x
x
xx
xx
+
+=
Û=+ +
Û+-=
Ví dụ 3 : Tìm n nguyên dương thỏa :
54
2
)18
nn
aA A
-
=
3
1
)60
n
bA
+
=

Giải :
54
2
)18
nn
aA A
-
=
. Điều kiện : n 6³
2
!18(2)!
(5)!(6)!
(1)
18 19 90 0
5
nn
nn
nn
nn
n
-
Û=

-
Û=Û-+=
-
16
Vào chương trình giải phương trình bậc 2 một ẩn , ta giải
đượcn=9 ,n=10thỏa điều kiện bài toán
Giải : Điều kiện : n 2 ,³

3
1
)60
n
bA
+
=
nZ
+

3
(1)!
60
(2)!
(1)(1)600
60 0
n
n
nnn
nn
+
Û=
-
Û+ =
Û =
Vào chương trình giải phương trình bậc 3 một ẩn , ta giải được
n = 4 thỏa điều kiện bài toán. Ngoài ra , có thể dùng phương
pháp lặp để tìm kết quả của bài toán trên.
( Gán 2 cho A do đk n 2, )³
nZ

+

60 ấn đến khi thấy
A=A+1
4
Disp
Ấn ta thấy hiện , ứng với A là .
Kếtquản=4lànghiệm cần tìm
04
TỔ HP : ,(n r) r N³Ỵ
!
()!!
r
n
n
C
nrr
=
-
Ấn nr
4
8
)aC
Ví dụ 1 :
Tính
69
912
48
710
)

CC
b
CC
´
+
=
(dấu = màu đỏ)
:
(dấu : màu đỏ)
17
Giải :
:
:
Ví dụ 2 :
Giải :
a) Ấn 8 4 Kết quả 70
b) Ấn 9 6 12 9
7 4 10 8
Kết quả 231
Giải phương trình :
Điều kiện : ; x N
Dùng A thay cho x

- 17740590 = 0
2
,7,10xNx xỴ³£
310xÞ££
Ấn
Ghi vào màn hình A = A +1:AP7 10CA (2A+3) !
17740590. Ấn đến khi thấy

2

-
2
A=A+1
4
Disp
Ấn ta thấy hiện , ứng với A là .
Kếtquảx=4lànghiệm cần tìm
04
Ví dụ 3 : Tìm hệ số của số hạng chứa x trong khai triển
nhò thức
8
( n là số nguyên dương,x>0, làsốtổhợp chập k của
n phần tử )
Niuton của ,
biết rằng
1
43
7( 3)
nn
nn
CC n
+
++
-=+
k
n
C
Trích đề thi ĐH khối A năm 2003

5
3
1
n
x
x
ỉư
+
ç÷
èø
18
Trích đề thi ĐH khối A năm 2003
Giải :
Ta có :
012
(1 2) 2 4 2
nnn
nnn n
CCC C+=+ + ++
, ấn 243 3
Kết quả : 5
3
3 243 log 243
n
nÛ= Þ=
Giải : n là số nguyên dương , x > 0
1
43
7( 3)
( 4)! ( 3)!

7( 3)
(1)! !
12
nn
nn
CC n
nn
n
nn
n
+
++
-=+
++
Û-=+
+
Û=
Suy ra
12
5
3
1
x
x
ỉư
+
ç÷
èø
Tacó:
5

(12 )
38
2
.
5
3(12)8
2
4
k
k
xx x
kk
k
-
-
=
Û- + - =
Û=
8
(
)
8
5
4
3
.
1
x
x
÷

ø
ư
ç
è

8
12
C
19
Ta tính được hệ số của số hạng chứa là :
Ấn 12 SHIFT 8 Kết quả : 495
Vậy hệ số của số hạng chứa
8
x
là : 495
Ví dụ 4 : Tìm số nguyên dương n sao cho :
012
24 2 243
nn
nnn n
CCC C++++ =
Bài 3 : Giải phương trình :
32
)14
x
xx
aA C x
-
+=
ĐS : x=5

22 21 2
433 3
1
). 2651
2
bx Cx C C Px x-+ =- +-
ĐS : x=3;x=5
Bài 4 : Tìm hệ số của số hạng chứa
12 23 45
,,xxx
trong khai
triển nhò thức Niuton của
16
7
2
1
x
x
ỉư
+
ç÷
èø
ĐS : 12870 , 8008 , 120
Bài tập thực hành
Bài 1 :
Tính 126
Tìm x biết
ĐS : ĐS :
Bài 2 :
5

9
)aC
310
513
79
12 10
)
CC
b
CC
´
-
1430
391
ĐS : x=5
242
20 2 1 3
2 240774 0
xx
xx
CA Pxxx
+-
+-+-+- =
HÌNH HỌC
1. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
2. PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Xin xem mục trong phần của đã
trình bày ở trên .
Phần tính |AB| , (tích vô hướng),
(tích hữu hướng )

3) HÌNH HỌC LỚP 10
AB.CD AB CD´
và cos xin xem lại. Hướng dẫn
sử dụng
(AB,CD) =
AB.CD
AbsAB.AbsCD
20
Ví dụ 1 : Cho các vectơ a = (2;7;5),b=( 3;4;7), c = (0; 7; 3
a) Tìm toạ độ của các vectơ: u = 3a + 2b c;v=2b c+a;
g=5c+3a 7a
b) Tính độ dài của u, v, g
c) Tính tích vô hướng của
d) Tìm k, h và t sao cho

-
-
-
)
a.b, c.b, u.g, v.u
g=2kv hu+tc
Giải :
Vào chương trình tính vectơ ấn ba lần
(mànhìnhhiệnchữVCT )
a) Nhập vào các vectơ : ấn
(nghóa là chương trình vectơ VCT ).Mànhìnhhiện:
, ấn tiếp 1 ( Dim ) . Mànhìnhhiện:
Dim Edit Vct
12
3

A
B
C
12
3
Chọn ấn 1 ( ta chọn vectơ A ).Máy hỏi
Ta nhập số chiều cho vectơ
Nhập tọa độ vào ấn
Nhập vectơ ấn
Nhập tọa độ của ấn
Tiếp tục ấn để nhập tọa độ của
vectơ
7
Vct A(m) m? (Máy hỏi số chiều cho vectơ)
4
c
a
b
b
7
c
Nhập tọa độ của ấn
7
21
1
12u =-
3
2u =
Tìmk,hvàtsaocho =2g kv hu+tc-
Với kết quả tìm được ở trên , ta có

(27; 42;67 ) 2 ( 4;22;22) ( 12; 6;2) (0; 7; 3)kht-=- +
22
Suy ra:
g=
v
uc
69
8
41
8
75
2
+
812 27
44 6 7 42
44 2 3 67
kh
kht
kht
-+ =
ì
ï
+-=-
í
ï
=

Suy ra:
Vào chương trình giải hệ phương trình bậc nhất ba ẩn như đã
69

16
41
8
75
2
k
h
t
ì
=
ï
ï
ï
=
í
ï
ï
=
ï

trình bày ở phần trên , ta giải được :
Ví dụ 2 : Cho đường thẳng (d)
240
2310
xyz
xyz
-++=
ì
í
-+ + -=


Cho biết vectơ chỉ phương của (d)
Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng 2x y+z+4=0 là
Giải :
:
)1,1,2(
1
-=n
r
Và của x + 2y + 3z 1 = 0 là n = (1,2,3) mặt phẳng
2
Do đó (d) có vectơ chỉ phương là
( Dùng chương trình VCT ta tính được :
Cách ấn như sau :
Ấn 3 lần và chọn 3 (VCT).(màn hình hiện VCT)
Ấn chọn 1 (Dim) sau đó chọn 1 (A)
Nhập như sau :
u=n n´
-
12
12
u=n n´
VctA = = ( 2, 1 , 1)n
12
12
Thấy máy hiện ấn (không gian 3 chiều)VctA(m) m? 3
23
Giải :
a) Vectơ pháp tuyến của (MNP) là =
Nhập = VctA ;=VctB như trên

(nhập thẳng từ hiệu các tọa độ điểm)
Sau đó ghi vào màn hình VctAVctB và ấn
Kết quả : = (15 , 15 , 0)
(MNP) còn qua M(1, 3, 2 ) nên có phương trình là:
15(x 1) + 15(y 3) + 0(z 2) = 0 hay x + y 4 = 0
nMNMP
MN MP
n
´
-
´
Máy hiện VctA1 ? ấn 2
Máy hiện VctA2 ? ấn 1
Máy hiện VctA3 ? ấn 1
Lại ấn 5 chọn 1 (Dim) sau đó chọn 2 (B)
-
Nhập VctB = = (1, 2, 3) tương tự.
Sau khi đã nhập xong VctA = =(2,1,1);
VctB= =(1,2,3)
Ấn 5 3 1 ( Gọi lại vectơ )
Dấu (dùng để tính tích hữu hướng )
n
n
2
1
n
n
2
´
2

1
2
Ấn
Ta được màn hình VctAVctB
Ấn Kết quả 5, ấn tiếp Kết quả 7,
Kết qu 3
Vậy = = (-5,-7,3) (dấu (hữu hướng) lấy
ở phím ).
532(Gọi lại vectơ )
::
ả:
n
2
12
´

unn´´
´
2
12
Ví dụ 3 : Trong không gian Oxyz cho M(1, 3, 2) ;
N(4, 0, 2) ; P(0, 4, 3) ; Q(1, 0, 3)
a) Viết phương trình mặt phẳng (MNP)
b) Tính diện tích tam giác MNP
c) Thể tích hình chóp QMNP

b) Cách 1
Diện tích:
24
S =

MN .MP (MN.MP)
22 2
-
1
2
Dùng chương trình VCT , ta tính được S=10.6066 đvdt
(Nhập A = ; = ; như ví dụ 1và cuối cùng ghi
và ấn
Dấu (nhân vô hướng ) có bằng cách ấn VCT 1
Vct MN Vct MP
.
2
0.5 (( VctA VctA) ( VctB VctB ) - (VctA VctB ) )·· ·
( Dot )
Sau khi nhập A =; =
Ghi vào màn hình : 0.5 Abs(VctAVctB) và ấn
(tính độ dài ) ghi bằng phím
Vct MN VctB MP
Abs
Cách 2 :
c) Thể tích V=
Dùng chương trình VCT
Nhập VctA , VctB , VctC như phần a) ( thực ra chỉ nhập
= và cuối cùng ghi :
(1 6) (VctAVctB) VctC và ấn Kết quả : đvtt
VctC MP)
´·
f
15
2

V =
Ví dụ 4 : Tính khoảng cách từ điểâm đến đường thẳng
(D) có phương trình :
ï

ï
í
ì
-=
=
+-=
tz
ty
tx
1
2
1
a)
1
1
21
1
-
-
==
+ zvx
b)

í
ì

=-++-
=++-
0132
042
zyx
zyx
c)
(1)
(2)
Giải :
Ta biết khoảng cách từ đến đường thẳng (D) qua và có
vectơ chỉ phương là
MM
10
u
10
25
S = Abs(MN MP)´
1
2
QMPMNM
r
rr
×´ )(
6
1

×