Tải bản đầy đủ (.pdf) (61 trang)

Giáo trình thực tại ảo BKHN

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.54 MB, 61 trang )

1
Lesson 1:
Kỹ thuật đồ họa và Hiện thực ảo
Computer Graphics And Virtual Reality
 Kỹ thuật đồ họa cơ sở
 Kỹ Thuật đồ họa tiên tiến
 Hiện thực ảo - VRML
Le Tan Hung

Yahoo:
2
Computer Graphics:
1960-1970
 1960 William Fetter (Thuật ngữ kỹ thuật
đồ hoạ máy tính (Computer Graphics)
 1960 - SAGE (Semi-Automatic
Ground Environment System) Bút
sáng
 1960-1963 Dự án Sketchpad tại MIT
 1963 Ivan shutherland (hội nghị Fall
Joint Computer - lần đầu tiên khả năng
tạo mới, hiển thị và thay đổi được thực
hiện trong thời gian thực trên màn CRT)
 Wireframe graphics
 Display Processors
 Storage tube
 Ivan Sutherland’s PhD
thesis at MIT
– Vấn đề tương tác người
máy
– Loop


 Display something
 User moves light pen
 Computer generates new
display
– Sutherland tạo ra rất nhiều
thuật toán cho CG
3
A Brief History of Computer
Graphics
 1966 Ralph Baer creates
the 1
st
comsumer CG
product:
– Odyssey Pinball
 1967
– GE introduces first full colour
real time flight simulator for
NASA

4
Lịch sử phát triển
1970-1980
 Raster Graphics
 Beginning of graphics
standards
– IFIPS
 GKS: European effort
– Becomes ISO 2D standard
 Core: North American effort

– 3D but fails to become ISO
standard
 Michael Crichton’s1973
 “Westworld” uses 2D graphics
First time computer is used for image
manipulation.

5
A Brief History of Computer
Graphics
1974
 Intel develop the 8080 processor.

1975
 Mandelbrot plots fractals
 Bill Gates starts Microsoft
1976
 Steve Jobs and Steve Wozniak start Apple.


1977
 Academy of Motion Pictures Art and Sciences
introduces Visual Effects category for Oscars.
6
A Brief History of Computer
Graphics
 1977 Star Wars wins oscar for special
effects.
 1978 Superman wins oscar for special
effects

 1979 Alien wins oscar for visual effects.
 1980 The Empire Strikes Back wins oscar
for visual effects.
7
80-90 Realism comes to computer
graphics
 CG: 1980-1990
– Special purpose hardware
 Silicon Graphics geometry engine
– VLSI implementation of graphics pipeline
– Industry-based standards
 PHIGS
 RenderMan
– Networked graphics: X Window System
– Human-Computer Interface (HCI)

8
A Brief History of Computer
Graphics
1983
 First Coke Polar Bears
Commercial
 1984 PIXAR Opens
9
A Brief History of Computer
Graphics
1985
 The Last Starfighter is the first live
action feature film with realistic
computer animation of highly detailed

models.
1989
 The Abyss is the first movie to include
convincing 3D character animation.
10
Lịch sử phát triển
90-00
 CGraphics: 1990-2000
 OpenGL API
 Tạo ra bộ phim hoạt hình hoàn
chỉnh đầu tiên (Toy Story)
 Khả năng mới của phần
cứng
– Texture mapping
– Blending
– Accumulation, stencil buffer
 CGraphics: 2000-03
 Photorealism
 Graphics cards for PCs
dominate market
– Nvidia, ATI, 3DLabs
 Game boxes and game players
push the market
 CGraphics trở thành công cụ
cho công nghiệp sản xuất
phim: Maya, Lightwave
11
A Brief History of Computer
Graphics
1995

 Quake Released by
Id Software

 Toy Story becomes
the first fully 3D
computer animation
feature film.



12
A Brief History of Computer
Graphics
1996
 Independence Day wins
oscar for visual effects.
1997
 Titanic wins oscar for visual
effects.
 PIXAR wins oscar for best
short film: Geri’s Game.
13
A Brief History of Computer
Graphics
1998
 Armageddon
 Mouse Hunt
 Bugs Life
1999
 The Matrix

 Star Wars: The Phantom
Menace
 Disney’s Tarzan


2000 - 2010
 Photorealism
 Graphics cards for PCs dominate market
 Nvidia, ATI, 3DLabs
 GPU (Graphics processing unit)
 Game boxes and game players determine
direction of market
 Computer graphics routine in movie industry:
Maya,Lightwave
 Programmable pipeline
14
15
A Brief History of Computer
Graphics
2000
 Sony Playstation II
 Walking with Dinosaurs
 Disney’s Shrek


2002 Microsoft’s XBOX

200x
16
 2000 (73rd) Gladiator

– Hollow Man
– The Perfect Storm
 2001 (74th) The Lord of the Rings: The Fellowship of the Ring
– A.I. Artificial Intelligence
– Pearl Harbor
 2002 (75th) The Lord of the Rings: The Two Towers
– Spider-Man
– Star Wars: Episode II Attack of the Clones
 2003 (76th) The Lord of the Rings: The Return of the King
– Master and Commander: The Far Side of the World
– Pirates of the Caribbean: The Curse of the Black Pearl
 2004 (77th) Spider-Man 2
– Harry Potter and the Prisoner of Azkaban
– I, Robot
 2005 (78th) King Kong
– The Chronicles of Narnia: The Lion, the Witch and the Wardrobe
– War of the Worlds
 2006 (79th) Pirates of the Caribbean: Dead Man's Chest
– Poseidon
– Superman Returns
 2007 (80th) The Golden Compass
– Pirates of the Caribbean: At World's End
– Transformers
 2008 (81st) The Curious Case of Benjamin Button
– The Dark Knight
– Iron Man
17
Kỹ thuật đồ họa vi tính.
 Definition (ISO)
– Method and Technologies for converting data to and from a

graphics devices via a computer
 Computer Graphics (Kỹ thuật đồ hoạ máy tính) là một lĩnh
vực của Công nghệ thông tin mà ở đó nghiên cứu, xây
dựng và tập hợp các công cụ (mô hình lý thuyết và phần
mềm) khác nhau để:
 kiến tạo, lưu trữ, xử lý Các mô hình (model) và hình ảnh
(image) của đối tượng
 Computer graphics deals with all aspects of creating
images with a computer

Interactive Computer Graphics: - user controls contents, structure, and
appearance of objects and their displayed images via rapid visual feedback.
18
Kỹ thuật đồ hoạ điểm
(Sample based-Graphics)
 Các mô hình, hình ảnh của các đối tượng được hiển thị
thông qua từng pixel (từng mẫu rời rạc)
 Đặc điểm:
– Có thể thay đổi thuộc tính
– Xoá đi từng pixel của mô hình và hình ảnh các đối tượng.
– Các mô hình hình ảnh được hiển thị như một lưới điểm (grid) các
pixel rời rạc,
– Từng pixel đều có vị trí xác định, được hiển thị với một giá trị rời rạc
(số nguyên) các thông số hiển thị (màu sắc hoặc độ sáng)
– Tập hợp tất cả các pixel của grid cho chúng ta mô hình, hình ảnh đối
tượng mà chúng ta muốn hiển thị
19
Bitmap
lines,areas,
SRGP

library
Pascal / C
program
X Window
System
Graphics hardware
Image
image formats, compression, transfer
graphics algorithms
colour
positions
20
Graphical
Model
Rendering
Output
Device
Rendering
Parameters
Kỹ thuật đồ hoạ vector
 Mô hình hình học (geometrical
model) cho mô hình hoặc hình ảnh
của đối tượng
 Xác định các thuộc tính của mô
hình hình học này,
 Quá trình tô trát (rendering) để hiển
thị từng điểm của mô hình, hình
ảnh thực của đối tượng
 Vector = geometrical model +
rendering


21
Ví dụ về hình ảnh đồ hoạ Vector
22
Muscle Model Wireframe Model Skeletal Model
Skin
Hair
Render and Touch up
© Walt Disney and TSL
23
Raster and Vector Graphics
 Raster
– Hình ảnh và mô hình của các vật thể được biểu diễn bởi tập hợp các
điểm của grid
– Thay đổi thuộc tính của các pixel => thay đổi từng phần và từng vùng
của hình ảnh.
– Copy được các pixel từ một hình ảnh này sang hình ảnh khác.
 Vector
– Không thay đổi thuộc tính của từng điểm trực tiếp
– Xử lý với từng thành phần hình học cơ sở của nó và thực hiện quá
trình tô trát và hiển thị lại.
– Quan sát hình ảnh và mô hình của hình ảnh và sự vật ở nhiều góc
độ khác nhau bằng cách thay đổi điểm nhìn và góc nhìn.
24
Phân loại các lĩnh vực của
Computer Graphics
Kü thuËt ph©n tÝch
vµ t¹o ¶nh
§å ho¹ ho¹t h×nh vµ
nghÖ thuËt

Kü thuËt nhËn d¹ng
Xö lý
¶nh
§å ho¹ minh ho¹
CAD/CAM System
Kü thuËt ®å
ho¹
KiÕn t¹o
®å ho¹

Xö lý ®å
ho¹
25
Phân loại theo chức năng
 Kỹ thuật xử lý ảnh (COMPUTER IMAGING)
 Kỹ thuật nhận dạng (Computer Vision techniques
attempt to provide meaning to computer) images.
 Kỹ thuật tổng hợp ảnh (Computer Graphics)
 Geometry modelling

×