Tải bản đầy đủ (.ppt) (12 trang)

Cộng hai phân thức đại số

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (966.75 KB, 12 trang )



§5.
§5.
PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

1.Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu thức:
§5.
§5.
PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
Muốn cộng hai phân thức có
cùng mẫu
cùng mẫu
thức, ta
cộng các tử
cộng các tử thức với nhau và
giữ
giữ
nguyên mẫu
nguyên mẫu thức.
Quy tắc:
Quy tắc:
Ví dụ 1
Ví dụ 1: Cộng hai phân thức:
63
44
63
2


+
+
+
+ x
x
x
x

?1
?1
Thực hiện phép cộng:
yx
x
yx
x
22
7
22
7
13 +
+
+

2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
2. Cộng hai phân thức có mẫu thức khác nhau
Thực hiện phép cộng:
82
3
4xx
6

2
+
+
+ x
?2
?2
Muốn cộng hai phân thức có mẫu thức
khác nhau
khác nhau, ta
quy đồng
quy đồng mẫu thức rồi
cộng
cộng các phân thức có
cùng mẫu
cùng mẫu thức
vừa tìm được.


Quy tắc:
Quy tắc:
1
2
22
1
2


+

+

x
x
x
x
Ví dụ 2
Ví dụ 2: Cộng hai phân thức:

2x

- 2 =
x
2
- 1 =
2 (x - 1) ;
(x - 1)(x+1)
MTC = 2(x - 1)(x + 1)
(x -1)
(-2x
)
)
(x +1
+
2
x +1 -2x
+
2x - 2 x -1
(x -1)(
-2x
+
x +1)

2(
x +1
=
x -1)
2(x -1)(x +1)
=
2(x +1)(x -1)
=
2
2(x +1
x - 2x
)(
+1
x -1)
=
2
2(x +1)
(x -1)
(x -1)
=
2
(
(x -1)
x +1)
=
.(x + 1)
.(x + 1)
.(x + 1)
.(x + 1)
2.

2.
2.
2.
2
x + 2x +1
- 4x
x -1
=
2(x +1)
2
(x +1)
- 4x

?3
Thực hiện phép cộng:
yyy
y
6
6
366
12
2

+



Chú ý:
Phép cộng các phân thức cũng có các tính
chất sau:

1. Giao hoán:
B
A
2. Kết hợp:
=+






+
F
E
D
C
B
A






++
F
E
D
C
B

A
D
C
=
+
D
C
+
B
A

?4
Áp dụng các tính chất trên của
các phép cộng các phân thức để làm
phép tính sau:
44
2
2
1
44
2
22
++

+
+
+
+
++ xx
x

x
x
xx
x

xy
x
xyxy
x
7
56
7
5
7
6 +
=+
22222
4
77
22
5423
2
54
2
23
xy
x
xyxy
xx
xy

x
xy
x +
=
+
+++
=
+
+
+
107
8
3275
8
32
8
75
8
+
=
+++
=
+
+
+ x
xy
xx
xy
x
xy

x
xy
1)
2)
3)
Điền đúng (Đ), sai (S) vào ô trống:

DẶN DÒ VỀ NHÀ
- Học thuộc hai qui tắc cộng hai phân
thức cùng mẫu và quy tắc cộng hai phân
thức có mẫu khác nhau.
- Làm các bài tập: 21; 22a, b;
23c, d; 25b, d trang 46, 47 SGK.

×