CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
Khởi đầu việc nuôi cấy
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
• Tách một loại hay nhiều loại tế bào từ một quần thể gồm
nhiều loại tế bào khác nhau.
• Ứng dụng:
-
Tạo
nguồn
tế
bào
cho
nuôi
cấy
-
Tạo
nguồn
tế
bào
cho
nuôi
cấy
- Chẩn đoán và điều trị bệnh
- Nghiên cứu cho liệu pháp miễn dịch
- Nghiên cứu cho liệu pháp tế bào gốc
- Nghiên cứu ung thư
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
Phương pháp
Kích
thước
Phương pháp lọc
(Filtration)
)
vật lí
thước
Hình dạng
Tỉ trọng
)
Phương pháp li tâm
(Centrifugation))
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
Phương pháp ly tâm theo gradient tỉ trọng
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
Kích thước và phương pháp tách dựa vào vận tốc lắng
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
Kích thước và phương pháp tách dựa vào vận tốc lắng:
Định luật Stoke
V(t): Vận tốc lắng của tế bào; R: bán kính của tế bào
a: gia tốc ly tâm của máy ; p(s): tỉ trọng tế bào
p: tỉ trọng của môi trường ; µ: độ nhớt của môi trường
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
Li tâm rửa (Centrifulgal Elutriation)
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
Tế bào trong buồng phân tách chịu tác động bởi 2 lực. Khi 2 lực này
cân bằng nhau thì tế bào sẽ cố định ở vị trí xác định. Bởi các tế bào
khác nhau về kích thước, bề mặt cấu hình do đó các tế bào sẽ có xu
hướng cân bằng tại những vị trí khác nhau trong buồn
g
phân tách
.
hướng cân bằng tại những vị trí khác nhau trong buồn
g
phân tách
.
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
Bởi vì buồng phân tách được thiết kế nhỏ dần về phía biên của rotor
nên tốc độ dòng chảy sẽ tăng dần về phía biên. Như vậy cộng với lực ly
tâm, một dãy liên tục về tốc độ dòng chảy được hình thành.
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
• Ái lực và các phương pháp tách dựa vào kháng thể
- CD (Cluster of differentiation): Marker bề mặt tế bào.
- Có hơn 300 loại CD (người)
-
Ví
dụ
:
-
Ví
dụ
:
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
• Ái lực và các phương pháp tách dựa vào kháng thể
Gắn kết miễn dịch (Immune panning)
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
• Tách bằng Cryogel
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
• Tách bằng Cryogel
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
• Tách dựa vào hạt có từ tính -Magnetic activated cell sorting
(MACS)
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
Tách dựa vào hạt được kích hoạt huỳnh quang - Flourescent
activated cell sorting (FACS)
CHƯƠNG 3: NUÔI CẤY TẾ BÀO ĐỘNG VẬT
3.4. Kỹ thuật cơ bản trong nuôi cấy tế bào
3.4.1. Kỹ thuật phân tách tế bào (cell separation)
Tách dựa vào hạt được kích hoạt huỳnh quang - Flourescent
activated cell sorting (FACS)