OFFSHORE.VN
NG DN S DNG
SACS 5.6 V8I
Sách Công trình Bin
Th.S Tô Văn Tình
7/1/2014
The guideline SACS 5.6 - Copyright by Offshore Engineering Forum
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 1/67
TÁC GIẢ: ThS. TÔ VĂN TÌNH
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
CHƯƠNG TRÌNH SACS V5.6
PHẦN 1 – GIỚI THIỆU CHUNG
PHẦN 2 – MÔ HÌNH KẾT CẤU VÀ TẢI TRỌNG
3
4 -OUT
5
II. XEM XÉT, PHÊ DUYỆT
Lần ban hành:
01
Người soạn thảo
Người xem xét
Người phê duyệt
Ký tên
07/01/2014
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 2/67
III. SỬA ĐỔI
TRANG
NGÀY
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 3/67
MỤC LỤC
Trang
L
PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG 7
I.1 7
I.1.1 7
I.2 8
PHẦN II: MÔ HÌNH KẾT CẤU VÀ TẢI TRỌNG 11
II.1 11
II.1.1 11
II.1.2 11
II.1.3 12
II.2 14
II.2.1 14
II.2.2 15
II.2.3 16
II.2.4 17
II.2.5 18
II.3 23
II.3.1 24
II.3.2 25
II.3.1 26
II.3.1 28
II.3.2 28
II.3.3 31
II.3.4 35
II.3.5 37
II.3.6 Offset member 38
II.3.1 Combination hai model 42
II.4 43
II.4.1 43
II.4.2 44
II.4.1 47
II.4.1 51
II.1 53
II.1.1 53
II.1.2 55
II.1.3 56
II.1.4 57
II.1.5 58
II.1.6 59
II.1.7 62
II.1.8 63
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 4/67
II.1.9 63
II.1.10 64
II.2 64
PHẦN III: TÀI LIỆU THAM KHẢO 67
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 5/67
DANH MỤC BẢNG BIỂU
es 11
11
11
12
13
13
13
13
27
43
50
DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình I.1 7
Hình I.2 8
Hình I.3 9
Hình I.4 bài toán thi công 9
Hình I.5 10
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 6/67
LỜI MỞ ĐẦU
Wellhead Platform (Jacket và Topside) là công trình
trong Công trình B
Công ty
công trình , VSP, PTSC M&C, PVC-
i phân
tích ,
WHP
, SACS (Structural Analysis Computer System)
.
Tuy nhiên, Sacs
6
S
Wellhead Platform .
5.6
trong “Diễn đàn Kỹ sư Công trình biển (offshore.vn)” và
trong quá trình tham gia
1. Modelling
2. Load-out Analysis
3. Lifting Analysis
4. Transportation Analysis
anh em sinh viên,
t
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 7/67
PHẦN I: GIỚI THIỆU CHUNG
I.1 CÔNG TRÌNH BIỂN KẾT CẤU JACKET VÀ TOPSIDE
I.1.1 Khái niệm
Hình I.1 Công trình Biển Jacket và Topside dạng Điển hình
•
khoan
•
•
-1.
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 8/67
I.2 GIỚI THIỆU PHẦN MỀM SACS
Hình I.2 Chức năng phần mềm SACS
NHỮNG ỨNG DỤNG CHÍNH
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 9/67
Hình I.3 Một số tính năng phân tích Sacs
Hình I.4 Một số tính năng phân tích – bài toán thi công
ÁP DỤNG CHO CÁC BÀI TOÁN TỪ KHI CHẾ TẠO TỚI VẬN HÀNH
PHÂN TÍCH VẬN CHUYỂN
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 10/67
1.
2. Phân tích các bài toán liên quan
3.
Hình I.5 Cấu trúc chương trình SACS
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 11/67
PHẦN II: MÔ HÌNH KẾT CẤU VÀ TẢI TRỌNG
II.1 SỐ LIỆU ĐẦU VÀO
II.1.1 Thông số đầu vào
Chi tiết xem phụ lục 1: Bản vẽ kết cấu
II.1.2 Vật liệu
Bảng II.1 Steel Properties
Property
Value
Density
Modulus of elasticity
Shear modulus
Coefficient of thermal expansion
Friction coefficient (steel to steel)
Dynamic Friction coefficient (steel
to greased timber)
Static Friction coefficient (steel to
greased timber)
7850 kg/m³
205,000 MPa
80,000 MPa
0.3
11.7 X 10-6 /° C
0.2
0.1
0.2
Bảng II.2 Timber Properties
Material
Property
Value
Timber
Density (Keruing)
Allowable Bending Stress (Keruing) along the
fibre
Allowable Shear Stress
Density (Selangan Batu )
Allowable Bearing Stress (Selangan Batu)
Allowable Shear Stress
740.0 kg/m³
11.0 MPa
6.0 MPa
960.0 kg/m³
13.0 MPa
6.5 MPa
Bảng II.3 Grout Properties
Material
Property
Value
Grout
Density
Characteristic compressive strength at 28
days
Modular ratio of steel to grout
2000 kg/m³
60 MPa
18
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 12/67
II.1.3 Tải trọng thiết kế
Equipment loads:
Bảng II.4 : Equipment Loads
No.
Equipment ID
Weight (kN)
C.G Height
(*)
1
SKID1
1112.05
3.0
2
SKID2
667.23
2.5
3
SKID3
444.82
2.0
4
SKID4
155.587
4.0
Deck loads:
trên
2
2
Live loads
2
2.50 kN/m
2
Appurtenant Load
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 13/67
Evironmental loads:
: 79.5m
: 1.50m
Bảng II.5 : Marine growth
No.
Thickness (cm)
Dry density (T/m
3
)
1
0-60
2.5
1.40
2
60-79.5
5.0
1.40
Bảng II.6 : Current velocity
No.
Velocity (m/s)
1 year
100 years
1
Bottom
0.514
0.514
2
Surface
1.029
1.081
Bảng II.7 : Wind velocity
Velocity at 10m (m/s)
1 year
100 years
25.72
45.17
Bảng II.8 : Wave velocity
1 year
100 years
Height (m)
Period (sec)
Height (m)
Period (sec)
6.10
12.00
12.19
15.00
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 14/67
II.2 LẬP MÔ HÌNH TÍNH (STRUCTURAL MODELING)
LẬP MÔ HÌNH TÍNH: STRUCTURAL MODELING
II.2.1 Bước 1/Step 1: Khởi động Chưong trình
desktop
B1) Double kích vào
trên màn hình
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 15/67
II.2.2 Bước 2/Step 2: Lựa chọn đơn vị
Home/Sacs Settings/Sacs System
1.
2.
3.
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 16/67
II.2.3 Bước 3/Step 3: Tạo modeler
1.
2.
3. Ch
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 17/67
II.2.4 Bước 4/Step 4: Chọn phương pháp modeler
1.
2.
.
1.
2.
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 18/67
II.2.5 Bước 5/Step 5: Nhập thông tin hình dạng kết cấu
Elevation:
Working Point Elevation : 4.0 m
Pile Connection Elevation: 3.0 m
Mudline elevation, pile st-79.5m
Other Elev: -50.0, -21.0, 2.0, 15.3 (cellar deck), 23.0 (Main deck)
1.
2.
3.
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 19/67
Legs:
Number of legs: 4
Leg type: Ungrouted
Leg spacing at working point: X1=15m, Y1=10m
Pile/leg batter:
Row 1 (Leg 1 and leg 3, 1
st
Y row) is single batter in Y
Row 2 (Leg 2 and leg 4, 2
nd
Y Row) is double batter
1.
2.
3.
4. k
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 20/67
(Hình chỉ mang tính chất minh họa, trong ví dụ mô hình mà chúng ta đang xây dựng,
giá trị Y batter là “10”)
Global Z-X
plane
Example: Bottom Row Left Leg
Global Z-Y
plane
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 21/67
Conductors:
One conductor well bay that has four conductors
The top conductor elevation: 15.3m
First conductor number: 5
Number of conductors in X direction: 2
Number of conductors in Y direction: 2
The location of first conductor (LL): X= -4.5m, Y= -1.0m
The distance between conductors: 2.0m in both X and Y directions.
Disconnected elevations: -79.5m, 3.0m, and 4.0m.
1.
2.
3. sô
4.
5.
6.
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 22/67
Chú ý
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 23/67
II.3 MỘT SỐ THAO TÁC CƠ BẢN TRONG SACS
Trong quá trình thao tác
a.
b.
c.
d.
e.
f.
g.
h.
i. Offset member
j. Combination hai model riêng thành 01 model
k.
HƯỚNG DẪN
SỬ DỤNG SACS 5.6 Ký hiệu: BQT.2014.7-01
Trang 24/67
II.3.1 Phím tắt trong sacs
F5: Orbit Virew (Xoay hình 3D trong Sacs)
F6: Zoom Window (phóng to màn hình nhìn)
F8: Show Soild Elements (xem mô hình
F9:
F10:
Ctrl+A: