ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 1
LỜI CẢM ƠN
Vng b bin trc,Vin cho
vi bi c d n
ng nhi tr cho viri
kinh t thng bin phc v p dt trong s
t nghip c Thiết kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn
Jacket Độ Sâu Đến 95.7M Nƣớc Hạ Thủy Bằng Phƣơng Pháp Kéo Trƣợt ”
d b
c v n kinh t
cc.
Thi gian qua, vi l lc ca b ch bo tng dn,
t nghip c do nhng hn ch v kin thc
ca b i nhng thi
nhy, em rc s a thy
ng kin thm b c v a
b
i li cng
c tc sng sut nhc va
qua. c bit em gi li cc s ch bo tng dn
kp thi ca ng dn, thy Th.S: Dƣơng Thanh Quỳnh
.
Hà Nội, Ngày 12 tháng 06 năm 2012
SV thc hin
ng Chung
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 2
MỤC LỤC
CHNG 1 5
M U 5
TRIN CA DU VIT NAM5
2. NH NG TRIN CHN C 2015-20255
3.MC DNG 6
4. U KIN T KHU VC DNG 7
4.1. 7
4.3. 7
ng, th 20
20
4.4.2 Mc ny triu 21
4.4.3 y 22
23
CHNG 2 24
QUY HOCH MT B BN 24
1. C S THIT K TNG MT BNG24
2. THIT K TNG MT BNG24
3.THIT K C S H TNG K THUT BN26
3.1 Khu nc trc bn 26
3.2 Mt bng n 27
3.3 H thng cp nc 27
3.4 H th c thi 28
3.5 H th 28
3.6 H thng c 28
3.7 H thng trm c 29
3.8 29
3.9 i 29
3.10 i 30
3.11 n xut 32
3.12 32
3.13 32
3.14 o 32
3.15 To v 32
4 PHNG H THY.34
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 3
4.1 Thit b h thy 34
4.2 thy 51
CHNG 3 54
THIT K K THUT BN 54
1. PHN MM THIT K 54
2. C S C BN CA BN54
2.1 S li 54
2.2 c bn ca bn 56
2.3 ng pht cu bn 59
2.3.1 Ph 59
2.3.2 Ph . 61
2.3.3 64
3. TI TRNG DNG BN 68
KT CU82
4.1 Chia cc 82
4.2 T hp ti trng 86
5. CU KIN88
5.1 ng trt 88
5.1.1 Kt qu ni lc 88
5.1.2 u kin 88
5.1.2.1 n thit k 88
5.1.2.2 N 89
5.1.2.2.1 89
5.1.2.2.2 93
5.1.3 m tra nh 94
5.1.3.1 nh lc ct cc 95
5.1.3.2 nh v t nguy him 96
5.1.3.3 Kim tra nh tr 96
5.1.3.4 Kt qu kim tra nh 97
5.1.4 Kim tra sc chu ti ca cc 97
5.1.4.1 nh sc chu ta cc 97
5.1.4.2 nh lc 98
5.2 Thit k n ng trt 98
5.2.1 Kt qu ni lc 98
5.2.2 u ki 98
5.2.3 m tra nh 98
5.2.4 Kim tra sc chu ti ca cc 99
5.3 Thit k n tn 99
5.3.1 i lc 99
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 4
5.4 Thit K ng Trt 101
CHNG 4 104
N 104
4.1 MC CH CA VIC THIT K THI 104
4.2 C M THI 104
4.3 KHI LNG104
4.3.1 Khi lt n 105
4.3.2 Tng khi lng n 105
4.3.3 Khi lng vt liu thi o 105
4.3.4 Khi lng vt lin 106
4.4 T THI 108
4.4.1 Chun b ng 108
4.4.2 i 110
4.4.3 h 110
4.4.4 110
4.4.5 t pha 111
4.4.6 i ch 119
4.4.7 Thit k ng mt bng 121
4.4.8 121
4.4.9 ng 121
4.4.10 i cn trc t 124
4.4.11 ng cng 124
U THAM KHO 128
PH LC 129
PH LC 1 : N NG TRU130
PH LC 2 : N NG T154
PH LC 3 : N 175
PH LC 4 : 193
PH LC 5 : NI L 204
DANH MC BN V.246
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 5
CHƢƠNG 1
MỞ ĐẦU
1.TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN CỦA NGÀNH DẦU KHÍ VIỆT NAM
Vit Nam hing 50 60 gi
u Long JOC,
y mnh, sng hin nay khong 22 triu tn du m
n khong 35 triu tn du trong thi gian t
thu d Rch H kin
trong thi gian tng 40 60 gi
ng Vit Nam cng 7 n phc v
a
c bng sa chi to
c v cho vii bin Vic
b ng u kin vt chc
thc hic sa chc thc hin b
th
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 6
2. ĐỊNH HƢỚNG PHÁT TRIỂN CHIẾN LƢỢC CHO GIAI ĐOẠN 2015 -2025
t, ch to thit b d dch v. Tp trung
vt ch y mt, ch to thit b d
kinh doanh chim t trng ln trong doana PVC.
M th i v to d
- ng cng bin gn lin v dch v to thit b di Khu
p dch v Dn Giang.
- T ch tc bi to
- vt ch a cha
c v ng di l
ch sn phm du d
-
-
3.MỤC TIÊU XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
-
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 7
4. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
4.1. Điều kiện địa hình
.
20000 ,
+5.5 m (
),
.
,
-7.2 m,
10000
.
15000
.
4.2. Đặc điểm địa chất thủy văn
c ti v yc mc mc mn ca bin, chu
ng ca thu triu (ch nht triu).
T u kha chc ngc cung cp ch yu t c mc
nm trt.
u c c ngm ti hai l
HK22. Hai l c khu v p, vi chi
30m/l a chc trit mc
c ngm hai l bii, mc bng mt t
4.3. Điều kiện địa chất công trình
1/ Lt lp - ch v ;
Lp 1 ch gp trong l khoan HK43, n m mt lp bii
+ p +3.08m. Chi
Do lp 1 n mng nht, chi
y mm.
2/ L- t ct;
Lp 1b gp trong mt s l cc b, g khoan
(HK3, HK4, HK11, HK32), n m mt lp bii t +2.13m
p t n +3.05m (HK32). Chip
nh i t n 0.6m (HK32).
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 8
Do l y mm.
3/ Lp 2: t mn trt va
L rng, gp trong tt c khoan, ni l
m mt lp bii t +1.57m (HK13)
lp t -n -3.15m (HK41). Chip: nh nht 2.9m (HK24), ln
nht 13.0m (HK55).
Lc chu tc R
0
< 1.0 kG/cm
2
.
4/ Lt trung - t ct - cht va;
Lp 3 gp t khoan (HK6, HK44, HK47, HK50, HK51, HK53, HK59, HK61),
ni l mt lp bii t -
p t -n -7.53m (HK6). Chip: nh nht 2.2m (HK59),
ln nht 10.7m (HK50).
Lc chu tc R
0
= 1.5 kG/cm
2
.
5/ Lo;
Lp 4 g khoan (HK:7, 8, 22, 41 43, 54 61), ni l
mt lp bii t -n - lp t -
n -6.80m (HK42). Chi p: nh nht 1.6m (HK61), ln nht
7.6m (HK59).
: nh nht N = 8, ln nht N = 11.
Lc chu tc R
0
= 1.0 kG/cm
2
.
6/ L o mm;
L rt rng, gp hu h khoan, ni l
mt lp bii t -n -p t -26.54m
n -11.41m (HK9). Chi p: nh nht 2.0m (HK7) ln nht 16.1m
(HK49).
: nh nht N = 6, ln nht N = 12.
Lc chu tc R
0
= 1.2 kG/cm
2
.
7/ Lo cng;
Lp 5b gl khoan (HK: 9,13,16,21,25,35,36,39,40,55,56,61), ni
l mt lp bii t -n -p t -
n -13.30m (HK40). Chip: nh nht 2.0m (HK55), ln nht
10.4 m (HK55).
: nh nht N = 9, ln nht N = 17.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 9
Lc chu tc R
0
= 1.5 kG/cm
2
.
8 Lp 6: o cng;
L rt rng, gp tt c khoan, ni lp 2,3, 4.
mt lp bii t -n -13.30m (HK40).
Lc chu tc R
0
= 1.8 kG/cm
2
.
9/ Lp 7: ng
Tr :
3
/72,1 cmg
:
0
40
T p t n 3.0m (HK58)
p.
T p bii t -n -32.88m
(HK38). Chip: nh nht 2.2m (HK29), ln nht 8.1m (HK30).
10/Lo cng - na cng;
Lp 8 g khoan (HK: 18, 1012, 1618, 25, 26, 29, 30, 39, 48, 52),
ni l mt lp bii t -n -33.34m (HK48),
p t -n -35.34m (HK48). Chip: nh nht 1.5m (HK5),
ln nht 13.3m (HK39).
: nh nht N = 13, ln nht N = 29.
Lc chu tc R
0
= 2.1 kG/cm
2
.
11/ Lo mm;
Lp 9a gp trong 02 l khoan (HK7, HK18), ni l mt lp bin
i t - n - p - n -45.55m
(HK18). Chi.0m (HK18).
: nh nht N = 8, ln nht N = 13.
Lc chu tc R
0
= 1.1 kG/cm
2
.
12/ Lo cng;
Lp 9b g l khoan (HK:3,4,817,1921,24,34,35,38,39,45,48), nm
i l mt lp bii t -n -
lp -n -50.99m (HK39). Chip: nh nht 1.5m (HK48), ln
nht 11.0m (HK9).
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 10
n (SP: nh nht N = 15, ln nht N = 39.
Lc chu tc R
0
= 1.6 kG/cm
2
.
13/ Lo;
Lp 10 g khoan (HK38, HK45, HK48), ni l
mt lp bii t -n -p -40.92m (HK45)
n -40.24m (HK48). Chip: nh nht 3.4m (HK48), ln nht 6.5m (HK38).
: nh nht N = 20, ln nht N = 24.
Lc chu tc R
0
= 1.4 kG/cm
2
.
14/ Ln gn sng chc;
Lt g khoan (HK:29,34,45,48,49,51,52), ni l
mt lp bi i t - n -38.20m (HK51) p -42.92m
n -40.09m (HK29). Chi p: nh nht 0.5m (HK29), ln nht 2.5m
(HK45).
a lt xem c th tng kt qu mm.
15/ Lt trung - mt cu cht;
Lp 11 gp trong 02 l khoan (HK51, HK52), ni l mt lp
bii t -n -p -n -46.20m
(HK51). Chic 5.8m (HK51), ln nht 11.3m (HK52).
n (SP: nh nht N = 20, ln nht N = 24.
Lc chu tc R
0
= 2.5 kG/cm
2
.
16/ Lng - rt cng;
Lp 12 g khoan (HK: 1, 817, 1921,23, 2527, 2931, 34,35,
38,39,45,46,48,49,51,52), ni l mt lp bii t
-n - n 13.0m (HK29)
p.
: nh nht N = 37, ln nht N = 68.
Lc chu tc R
0
= 3.0 kG/cm
2
.
17/ Lt trung - t cu cht - rt cht;
Lp 13 g khoan (HK2HK7, HK18, HK24), ni lt.
mt lp bii t -n -p t
p.
: nh nht N = 29, ln nht N = 68.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 11
Lc chu tc R
0
= 3.5 kG/cm
2
.
18/ L xanh, tro;
Lp TK1 nm trong l a cht c dch
v i d- B s dng tham kho.
19/ Lo mm;
Lp TK2 gp t khoan (HK46, HK49), nm trong lp 6.
T mt lp -p -34.15m, chi
T mt lp -p -31.15m, chi
: N = 11.
Lc chu tc R
0
= 1.1 kG/cm
2
.
Bng 1.1a. Tng hp ch t
TT
Ch
hiu
Lp 2
Lp 3
Lp 4
Lp
5a
Lp
5b
1
n ht (m)
P
%
20,0-10,0
0,9
10,0-5,0
0,4
0,1
5,0-2,0
0,1
1,4
0,9
0,2
2,0-1,0
0,2
6,8
2,5
0,7
0,8
1,0-0,5
0,4
16,5
4,3
1,8
1,3
0,5-0,25
0,9
26,6
10,2
2,9
2,8
0,25-0,10
6,9
39,0
49,1
18,0
14,7
0,10-0,05
19
5,6
11,5
23,1
21,9
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 12
TT
Ch
hiu
Lp 2
Lp 3
Lp 4
Lp
5a
Lp
5b
0,05-0,01
31,8
1,3
6,5
24,7
26,7
0,01-0,005
8,8
1,7
3,1
6,1
6,6
<0,005
31,9
1,1
11,2
22,4
25,2
2
m t
W
%
68,5
19,1
21,3
26,3
26,4
3
Gii hn chy
LL
%
56,0
23,0
32,6
35,6
4
Gii hn do
PL
%
31,4
16,3
18,5
1,98
5
Ch s do
PI
%
24,6
6,8
14,1
15,9
6
st
LI
1,51
0,75
0,55
0,42
7
Dung trng t
w
g/cm
3
1,54
1,19
1,88
1,89
8
Dung tr
k
g/cm
3
0,93
0,98
1,49
1,49
9
T trng
g/cm
3
2,62
2,66
2,66
2,67
2,68
10
l rng
n
%
65
41
44
44
11
H s rng
0
1,866
0,693
0,794
0,791
12
G
%
96
82
89
89
13
Lt
C
kG/cm
2
0,067
0,094
0,161
0,189
14
4
0
45'
22
0
16'
16
0
02'
16
0
28'
15
H s
a
1-2
cm
2
/kG
0,113
0,021
0,032
0,027
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 13
TT
Ch
hiu
Lp 2
Lp 3
Lp 4
Lp
5a
Lp
5b
16
kt
P
c
kG/cm
2
0,35
1,02
C
c
0,722
0,234
C
R
0,230
0,126
C
v
10
-3
cm
2
/kG
0,152
0,297
k
10
-7
cm/s
0,074
0,035
17
trc
UU
C
u
kG/cm
2
0,121
CU
C
u
kG/cm
2
0,187
C
u'
kG/cm
2
0,175
u
13
0
57'
u'
16
0
53'
18
c n
Q
u
kG/cm
2
19
H s rng ln nht
max
0,786
20
H s rng nh nht
min
0,577
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 14
TT
Ch
hiu
Lp 2
Lp 3
Lp 4
Lp
5a
Lp
5b
21
c
k
39
0
39'
22
c
t
w
36
0
17'
23
c
R
kG/cm
2
<1,0
1,5
1,0
1,2
1,5
Bng 1.1b: Tng hp ch t (tip theo)
TT
Ch
K
hiu
Lp 6
Lp 7
Lp 8
Lp
9a
Lp
9b
1
n ht (m)
P
%
20,0-10,0
1,7
0,4
10,0-5,0
0,1
0,3
4,3
0,9
5,0-2,0
0,1
0,6
0,7
4,7
2,1
2,0-1,0
0,2
1,9
0,6
4,3
2,4
1,0-0,5
0,2
3,3
1,5
10
4,4
0,5-0,25
0,4
9,1
2,2
12,7
5,5
0,25-0,10
2,2
58,2
6,1
15,3
12,5
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 15
TT
Ch
K
hiu
Lp 6
Lp 7
Lp 8
Lp
9a
Lp
9b
0,10-0,05
10,4
8,3
14,8
9,7
21,5
0,05-0,01
27,8
5,2
28,1
16,0
23,7
0,01-0,005
12,8
3,0
10,5
5,0
6,6
<0,005
45,8
10,4
35,2
16,3
20,0
2
m t
W
%
40,1
22,0
36,8
24,0
26,1
3
Gii hn chy
LL
%
59,2
22,7
57,3
27,9
34,9
4
Gii hn do
PL
%
31,4
16,3
31,1
17,5
20,4
5
Ch s do
PI
%
27,7
6,4
26,2
10,4
14,5
6
st
LI
0,31
0,89
0,22
0,62
0,39
7
Dung trng t
w
g/cm
3
1,70
1,72
1,81
1,86
1,89
8
Dung tr
k
g/cm
3
1,27
1,56
1,32
1,50
1,50
9
T trng
g/cm
3
2,67
2,66
2,67
2,66
2,67
10
l rng
n
%
52
41
50
44
44
11
H s rng
0
1,100
0,709
1,017
0,772
0,780
12
G
%
97
83
97
83
89
13
Lt
C
kG/cm
2
0,234
0,104
0,264
0,136
0,172
14
36
0
00'
25
0
14'
40
0
00'
18
0
53'
18
0
31'
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 16
TT
Ch
K
hiu
Lp 6
Lp 7
Lp 8
Lp
9a
Lp
9b
15
H s
a
1-2
Cm
2
/kG
0,025
0,020
0,021
0,030
0,025
16
kt
P
c
kG/cm
2
1,56
C
c
0,204
C
R
0,095
C
v
10
-3
cm
2
/kG
0,368
k
10
-7
cm/s
0,023
17
trc
UU
C
u
kG/cm
2
CU
C
u
kG/cm
2
C
u'
kG/cm
2
u
u'
18
c n
Q
u
kG/cm
2
1,534
0,648
19
H s rng ln nht
max
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 17
TT
Ch
K
hiu
Lp 6
Lp 7
Lp 8
Lp
9a
Lp
9b
20
H s rng nh nht
min
21
c
k
22
c
t
w
23
c
R
kG/cm
2
2,1
1,1
1,6
Bng 1.1c Tng hp ch t (tip theo)
TT
Ch
hiu
Lp
10
Lp
11
Lp
12
Lp
13
Lp
TK2
1
n ht (m)
P
%
20,0-10,0
1,5
10,0-5,0
3,3
0,3
0,5
2,4
5,0-2,0
5,3
0,7
0,9
4,0
2,0-1,0
14,1
1,3
1,9
6,1
2,5
1,0-0,5
27,6
2,7
3,7
18,0
3,5
0,5-0,25
11,3
33,0
25,6
26,4
10,0
0,25-0,10
10,7
50,7
35,7
29,3
46,0
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 18
TT
Ch
hiu
Lp
10
Lp
11
Lp
12
Lp
13
Lp
TK2
0,10-0,05
6,0
4,3
10,7
5,0
7,5
0,05-0,01
8,7
3,7
8,1
2,5
7,5
0,01-0,005
3,0
1,0
3,4
1,1
4,0
<0,005
10,0
2,3
9,5
3,7
19,0
2
m t
W
%
20,0
20,4
21,2
14,5
26,7
3
Gii hn chy
LL
%
18,8
22,3
32,1
4
Gii hn do
PL
%
15,0
16,2
18,6
5
Ch s do
PI
%
3,8
6,1
13,5
6
st
LI
1,32
0,82
0,60
7
Dung trng t
w
g/cm
3
1,88
1,81
8
Dung tr
k
g/cm
3
1,51
1,42
9
T trng
g/cm
3
2,66
2,68
2,66
2,66
2,66
10
l rng
n
%
44
46
11
H s rng
0
0,771
0,867
12
G
%
69
82
13
Lt
C
kG/cm
2
0,144
0,145
14
18
0
28'
16
0
56'
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 19
TT
Ch
hiu
Lp
10
Lp
11
Lp
12
Lp
13
Lp
TK2
15
H s
a
1-2
Cm
2
/kG
0,029
0,032
16
kt
P
c
kG/cm
2
C
c
C
R
C
v
10
-3
cm
2
/kG
k
10
-7
cm/s
17
trc
UU
C
u
kG/cm
2
CU
C
u
kG/cm
2
C
u'
kG/cm
2
u
u'
18
c n
Q
u
kG/cm
2
19
H s rng ln nht
max
0,791
0,789
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 20
TT
Ch
hiu
Lp
10
Lp
11
Lp
12
Lp
13
Lp
TK2
20
H s rng nh nht
min
0,565
0,576
21
c
k
41
0
18'
40
0
27'
22
ngh c t
w
38
0
05'
37
0
10'
23
c
R
kG/cm
2
1,4
2,5
3,0
3,5
1,1
4.4 Khí tƣợng, thủy văn, hải văn
4.4.1 Gió
i. Theo s liu tr
thy:
- V yc, t
m/s (bing t n 5,7 m/s); ln nh
- V y--
t 3,6 m/s (bing t n 4,2 m/s).
-T n nh c tp hp trong Bng
1.3.3.5.
Bảng 1.2: Tốc độ gió tại Vũng Tàu 1986 - 2000 (Đ/vị: m/s)
I
II
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
C
Vt/b
3
4
4
4
3
3
3
3
3
2
2
2
Vmax
14
14
14
14
20
20
22
20
20
14
20
14
22
ng
E
E
E
E
SWN
SW.W
SW
W
WE
W
E
SW
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 21
Bảng 1.3 : Tần suất gió 1986 - 2000
0,1 - 3,9
4,0 - 8,9
9,0 - 14,9
> 15
%
%
%
%
%
%
N
1,76
0,26
0,01
-
2,03
NNE
0,32
-
-
-
0,32
NE
6,95
7,08
0,08
-
14,12
ENE
0,49
0,15
-
-
0,64
E
7,81
11,28
0,27
-
19,37
ESE
0,64
1,12
0,01
-
1,79
SE
5,03
4,36
0,02
-
9,42
SSE
0,47
0,29
0,0
-
0,76
S
3,10
2,57
0,08
-
5,74
SSW
0,46
0,24
-
-
0,7
SW
8,13
11,94
0,41
0,01
20,49
WW
0,39
0,19
-
-
0,58
W
5,10
3,54
0,11
-
8,76
WNW
0,33
0,07
-
-
0,4
NW
2,74
1,43
0,03
0,01
4,21
NNW
0,42
0,02
-
-
0,45
10,22
10,22
44,15
44,56
1,03
0,04
100
4.4.2 Mực nƣớc và thủy triều
,
2
2
.
(
)
:
+
(HAT) :+3.87 m.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 22
+
(MHHW) : +3.50 m.
+
(HLHW) : +3.30 m.
+
h (MSL) : +2.77 m.
+
(MHHW): +2.20 m.
+
(HLHW): +0.90 m
+
(
) (LAT):- 0.40 m.
+ c trong thi k o ra hi n
b bin. Ti v ki t hin mc cao
nht trong thi k
+ Theo s liu thc ti trm hng tn sut mc
Hi Hc tp hp trong Bng 1.3.4.1
Bảng 1.4 : Cao độ mực nƣớc tại Vũng Tàu (cm)
c
c
Tn sut (%)
1
2
5
10
25
50
75
90
95
98
99
Gi
nh triu
u
387
407
232
377
402
218
362
392
192
352
384
174
322
372
142
277
354
105
207
340
68
132
327
37
97
319
18
62
310
-2
42
304
-13
+ Lưu ý: Độ chênh cao giữa hệ Nhà nước và cao độ Hải đồ khu vực là 2,891 m, và
giữa hệ Hải đồ với hệ Mũi Nai là 2,72 m
+ M bii ma thu triu ty rng
nh triu lm thu triu
u kin thun li cho vic chi dng s bing ca mc
c.
4.4.3 Dòng chảy
+ : 90%
.
,
100 cm/s,
200 cm/s.
+ :
.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 23
+ ,
27.3 cm/s.
+ ,
10 cm/s.
+ :
5% -
10%
.
,
20 cm/s.
Bảng 1.5 : Lƣu hƣớng và lƣu tốc dòng chảy khu vực Vũng Tàu
Th
T
Khu vc kh
c*
(cm/s)
Tri
Tri
1
2
3
4
5
n
n C
C
Cng PTSC
N - NW
N - NW
N - NW
N-NE, E-SE
NE
S - E
S - E
S - E
W, E
SW
128~144 (250)
100~120
88~166 (>200)
60~70
120 (150)
4.4.4 Sóng
,
.
,
7 0.6m- 0.7m,
0.5m.
+
.
+ .
+
,
.
+
,
5m, 0.5m.
+
, 1.1m.
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 24
CHƢƠNG 2
QUY HOẠCH MẶT BẰNG CĂN CỨ BẾN
1. CƠ SỞ THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG
Mt bng: ph r b t b c
cn kh t n
d n k mt bm b ngp khi triu n hoc
ng m c b m bo s cht ch theo
la chp vi mn sn xum bo v ng
nh quan, v
t bgh la ch
+ Khu tin x t liu kt cn xut chi tit kt cn phng.
+ Khu ch tn khu ki
+ Khu sn xut, lt phn ng - n
c c b v n li cho cung ct b
chuyn giao sn phm cho khu vc ch tn khu t
+ ng phi th
+ Khu phc v sn xu a v t b xe,
maintenance kho chu du, kho chn
ng.
+ , khu dch v ( cc b
u ph, h
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Thiết Kế Kỹ Thuật Bến Căn Cứ Đóng Mới Giàn Jacket Độ Sâu
. Đến 95.7M Nước Hạ Thủy Bằng Phương Pháp Kéo Trượt
nh
ng Chung - MSSV : 273352 - Lp 52CB3 25
2.PHƢƠNG ÁN THIẾT KẾ TỔNG MẶT BẰNG
mt b nht vi tng di
2
lu
t lin.
ch tng mt b ng ranh gii git
ca d t ca Cc d
t c khu, khu A (phng Vietsopetro), khu B (phi
ci xng qua trc d b ng mt
bng tng th
- Bt k dng bn lin b nhc b
ci trc dc, bu t m s 2 (No2) c
Vietsopetro), cnh ngn bn 87m song song vi trc.
- : 2 tuyn dn ngang
- u tc b trong khu B ngay sau
tuyn b thun tin cho vic h th
- ng hong ca cn trc cn.
- to n khi (d trc b
- H th 1 (48
oxy (18x10m), 4 kho vc b t ca d
vi trc dc.
- p nht li thit b sn xut, trm cung cp
n lic b t ca d
song vi trc dc.
- ng c ng ch t ng l
ng ch to c b n nhau tt khi cup nhn v
trong khu A.