Tải bản đầy đủ (.docx) (1 trang)

Thành ngữ tiếng anh chỉ thời gian

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (12.71 KB, 1 trang )

Thành ng ch th i gianữ ỉ ờ
◕ Time is money, so no one can put back the clock
Th i gian là vàng nên không th xoay ng c kim c a nóờ ể ượ ủ
◕ Time flies like an arrow
Th i gian thoát thoát thoi aờ đư
◕ Time and tide waits for no man
Th i gian có ch i aiờ ờ đợ
◕ Time is the great healer
Th i gian ch a lành m i v t th ngờ ữ ọ ế ươ
◕ Every minute seem like a thousand
M i giây dài t a thiên thuỗ ụ
◕ Let bygones be bygones
ng nhác l i chuy n quá khĐừ ạ ệ ứ
◕ Time is the rider that breaks youth
Th i gian tàn phá tu i trờ ổ ẻ
◕ Better late than never
Thà tr con h n không bao giễ ơ ờ
◕ Time, which strengthens friendship, weakens love
Th i gian làm tình b n th m thi t, nh ng l i hao mòn tình yêuờ ạ ắ ế ư ạ
◕ Slow and steady wins the race
Ch m mà ch cậ ắ
◕ Today comes only once and never again returns, so those that make the best use of their
time have none to spare
Ngày hôm nay ch n m t l n, th nên ai bi t t n d ng nó s không ph i h i ti c i u gìỉ đế ộ ầ ế ế ậ ụ ẽ ả ố ế đề

×