TÁC ĐỘNG CỦA LẠM PHÁT
LÊN DÒNG NGÂN LƯU CỦA DỰ ÁN
Tai sao phải xem xét ảnh hưởng của lạm phát?
Các phân tích dự án ở một số nước không xem
xét ảnh hưởng của lạm phát đến dự án bởi vì:
•
Lạm phát ít có tác động trực tiếp lên các lợi
ích và chi phí kinh tế của dự án.
•
Khó xác định tỷ lệ lạm phát.
Tai sao phải xem xét ảnh hưởng của lạm phát?
Việc không xem xét ảnh hưởng của lạm phát:
•
Có thể làm sai lệch đáng kể kết quả phân
tích dự án nhất là về phương diện tài chính.
•
Lạm phát cũng là một yếu tố không chắc
chắn làm ảnh hưởng đến rủi ro của dự án.
Vì vậy, việc xem xét ảnh hưởng của lạm phát
trong phân tích dự án là điều cần thiết.
1. Các định nghĩa về giá
Giá danh nghĩa
•
Là giá của món hàng trên thị trường còn gọi
là giá hiện hành
1. Các định nghĩa về giá
Mặt bằng giá và chỉ số giá
P
L
t
= ∑P
i
t
W
i
P
t
I
=
P
L
t
P
L
B
1. Các định nghĩa về giá
Giá tương đối
P
t
r
=
P
X
t
P
Y
t
1. Các định nghĩa về giá
Giá thực
P
t
iR
=
P
t
i
=
Giá danh nghĩa của hàng hóa i trong thời gian t
P
t
I
Chỉ số mặt bằng giá trong thời gian t
1. Các định nghĩa về giá
Giá cố định
P
t
i
= P
B
i
1. Các định nghĩa về giá
Sự thay đổi giá
Thay đổi trong giá tương đối
∆P
r
t
=
(
P
X
t
-
P
X
t - n
)
/
P
X
t - n
P
Y
t
P
Y
t - n
P
Y
t - n
∆P
iR
t
=
(
P
i
t
-
P
i
t - n
)
/
P
i
t - n
P
L
t
P
L
t - n
P
L
t - n
1. Các định nghĩa về giá
Sự thay đổi giá
Thay đổi trong giá thực
∆P
iR
t
=
(
P
iR
t
– P
iR
t - n
)
P
iR
t - n
1. Các định nghĩa về giá
Sự thay đổi giá
Các thay đổi mặt bằng giá lạm phát
gP
L
e
=
(
P
L
t
– P
L
t - n
)
*
100
P
L
t - n
gP
L
e
=
(
P
I
t
– P
I
t - n
)
*
100
P
I
t - n
1. Các định nghĩa về giá
Giá được điều chỉnh lạm phát
P
t+1
i
= P
t
i
* (1+gP
t
iR
) * (1 + gP
t
L
)
Chứa 2 tác động
•
Thay đổi trong giá thực do xung lực cung cầu
•
Của lạm phát do thay đổi mặt bằng giá
1. Các định nghĩa về giá
Lãi suất danh nghĩa
i = r + R + (1 + r + R) * gP
e
Trong đó
•
i: Lãi suất danh nghĩa
•
r: Lãi suất thực
•
R: Hệ số bù rủi ro
•
(1 + r + R)*gP
e
: khoản bù do tổn thất dự kiến trong
sức mua do lạm phát
1. Các định nghĩa về giá
Tỷ giá hối đoái danh nghĩa
E
M
= (#D/F)
t
E
M
= E
R
* (I
D
tn
/ I
F
tn
)
Trong đó
•
E
M
: Tỷ giá hối đoái danh nghĩa
•
E
R
: Tỷ giá hối đoái thực (là tỷ lệ trao đổi hàng hóa giữa
các quốc gia hay giá tương đối của hàng hóa 2 nước)
•
#D : Số đơn vị nội tệ
•
F : Đơn vị ngoại tệ
•
I
D
tn
: Chỉ số giá trong nước
•
I
F
tn
: Chỉ số giá nước ngoài
2. Các tác động của lạm phát
STT Hạng mục NPV
Tác động trực tiếp
1 Tài trợ đầu tư ?
2 Số dư tiền mặt (CB) Giảm
3 Khoản phải thu (AR) Giảm
4 Khoản phải trả (AP) Tăng
5 Tiền trả lãi 0
Tác động gián tiếp
6 Chi phí khấu hao Giảm
7 Khấu trừ tiền lãi Tăng
2. Các tác động của lạm phát
Tác động trực tiếp
Tài trợ đầu tư
Khi có lạm phát, dự án có thể bị thất bại do không
đủ khả năng thanh toán tiền đầu tư
Năm 0 1 2 3
gP
e
= 0%
Chỉ số LP 1,0 1,0 1,0 1,0
Chi phí đầu tư 500 500
gP
e
= 10%
Chỉ số LP 1,0 1,1 1,21 1,33
Chi phí đầu tư 500 550
2. Các tác động của lạm phát
Tác động trực tiếp
Số dư tiền mặt
(CB)
Năm 0 1 2 3
gP
e
= 0%
CB 180 180
∆CB = CB
sau
– CB
trước
180 0 - 180
PV(∆CB)
@8%
23,78
gP
e
= 10%
Chỉ số LP 1,0 1,1 1,21 1,33
CB danh nghĩa 198 218
∆CB danh nghĩa
198 20 - 218
∆CB thực
180 16 - 164
PV(∆CB)
@8%
50,80
PV(∆CB)
gp
e
= 10%
- PV(∆CB)
gp
e
= 0%
= 27,02 > 0 NPV giảm
2. Các tác động của lạm phát
Tác động trực tiếp
Các khoản phải thu (AR)
Năm 0 1 2 3
gP
e
= 0%
AR 200 200
∆AR = AR
trước
– AR
sau
- 200 0 200
PV(∆AR)
@8%
- 26,42
gP
e
= 10%
Chỉ số LP 1,0 1,1 1,21 1,33
AR danh nghĩa 220 242
∆AR danh nghĩa
- 220 - 22 242
∆AR thực
- 200 -18 182
PV(∆AR )
@8%
- 56,44
PV(∆AR)
gp
e
= 10%
- PV(∆AR)
gp
e
= 0%
= -30,02 < 0 NPV giảm
2. Các tác động của lạm phát
Tác động trực tiếp
Các khoản phải trả (AP)
Năm 0 1 2 3
gP
e
= 0%
AP 250 250
∆AP = AP
trước
– AP
sau
- 250 0 250
PV(∆AP)
@8%
- 33,02
gP
e
= 10%
Chỉ số LP 1,0 1,1 1,21 1,33
AP danh nghĩa 275 303
∆AP danh nghĩa
- 275 - 28 303
∆AP thực
- 250 - 23 227
PV(∆AP)
@8%
- 70,55
PV(∆AP)
gp
e
= 10%
- PV(∆AP)
gp
e
= 0%
= -37,53 < 0 NPV tăng
2. Các tác động của lạm phát
Tác động trực tiếp
Chi phí khấu hao
Năm 0 1 2
gP
e
= 0%
Khấu hao 500 500
Khấu hao trừ thuế (thuế = 40%) 200 200
PV(Khấu trừ thuế)
@8%
356,65
gP
e
= 10%
Chỉ số LP 1,0 1,1 1,21
Khấu hao danh nghĩa 500 500
Khấu trừ thuế danh nghĩa 200 200
Khấu trừ thuế thực 181,82 165,29
PV(Khấu trừ thuế)
@8%
310,06
PV(Khấu trừ thuế)
gp
e
= 10%
- PV(Khấu trừ thuế)
gp
e
= 0%
= -46,59 < 0 NPV giảm
2. Các tác động của lạm phát
Tác động trực tiếp
Khoản khấu trừ tiền trả lãi: i = r + gP
e
+ r*gP
e
Năm 0 1 2
gP
e
= 0%
Khoản nợ gốc 1000 500
Tiền trả lãi@4% 40 20
Khấu trừ thuế (thuế = 40%) 16 8
PV(Khấu trừ thuế)
@8%
21,67
gP
e
= 10%
Khoản nợ gốc 1000 500
Tiền trả lãi@14,4% 144 72
Khấu trừ thuế danh nghĩa 57,6 28,8
Khấu trừ thuế thực 52,4 23,8
PV(Khấu trừ thuế)
@8%
68,89
PV(Khấu trừ thuế)
gp
e
= 10%
- PV(Khấu trừ thuế)
gp
e
= 0%
= 47,22 > 0 NPV tăng
Tóm tắt
Kết quả phân tích cho thấy lạm phát
•
Làm tăng giá trị NPV của dự án thông qua
khoản phải trả, khoản khấu trừ tiền lãi.
•
Làm giảm NPV thông qua khoản phải thu, số
dư tiền mặt và chi phí khấu hao.