Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

giáo án lớp 3 sách mới (hay) review 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (90.15 KB, 5 trang )

Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
Thứ t, ngày 26 tháng 2 năm 2016
Tiết 103: REVIEW 3 (Period 1)
I. The aims and asks.
- Hs vận dụng các kiến thức đã học từ unit 11 đến unit 15 về ngữ âm, từ vựng, mẫu câu
và các kĩ năng đọc viết để làm các bài tập ở review 3.
II. Teach and learn s tools.
- SGK (trang 36, 37, 38)
III. Teach and learns activities.
Teachs activities
Learns activities.
A. Warm up.
- Good morning, class. Sit down, please.
B. To check one s leson.
- Gọi 2 hs lên bảng:
HS1: Em hãy viết bằng tiếng Anh:
A: Họ đang làm gì?
B: Họ đang đọc sách.
HS2: Em hãy viết bằng tiếng Việt:
A: Where are the children?
B: Theyre in their room.
- Gv đọc: What is Linda doing?
She is skipping.
- Gv chấm 1 số vở bài tập ở nhà, chữa bài
bảng con, bảng lớp.
- Nx, cho điểm
C. New lesson.
- Giới thiệu bài.
- Phát triển bài.
Exercise 1 (SGK-36): Complete each
word. Say it aloud.


? Bài yc gì?
? Bài cho biết gì?
? Muốn làm đợc bài tập này em phải làm
gì?
- Yc hs đọc lại các từ.
- Hd hs làm bài.
1. mo_ _er 2. bro_ _er
3. chair_ 4. mirror_
5. _oom 6. _uler
- Good morning, teacher.
- 2 hs lên bảng:
HS1: A: What are they doing?
B: They are (Theyre) reading.
HS2: A: Những đứa trẻ ở đâu?
B: Chúng ở trong phòng của chúng.
- Lớp viết bảng con:

- Nx
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Hoàn thành mỗi từ. Đọc to
chúng.
- 1 HSTL: Bài cho biết các từ và các tranh.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các từ và nhận biết các nhân vật trong
tranh.
- Hs đọc các từ.
- Hs đọc và làm bài.
1. mother 2. brother
3. chairs 4. mirrors
5. room 6. ruler

7. kitchen 8. chair
1
A
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
7. kit_ _en 8. _ _air
9. _ _ip 10. _ _y
Exercise 2 (SGK-37): Write the missing
letters.
? Bài yc gì?
? Bài cho biết gì?
? Muốn làm đợc bài tập này em phải làm
gì?
- Yc hs đọc lại các từ.
- Hd hs làm bài.
1. She is s_ _ _ _ years old.
2. This is my h_ _ _ _.
3. There is a c_ _ _ _ _ _ _ on the table.
4. There are four chairs in the k_ _ _ _ _ _.
5. We are sk_ _ _ _ _ _.
Exercise 3 (SGK-37): Listen and tick.
? Bài yc gì?
? Bài cho biết gì?
? Muốn làm đợc bài tập này em phải làm
gì?
- Bật băng (GV đọc)
1. A: Whos that?
B: Its my father.
A: Your father?
B: Yes, he is my father.
2. A: There is a living room here.

B: What room?
A: The living room.
B: Wow! Nice! Wa!
3. A: Whats Mother doing?
B: Shes cooking.
A: Cooking?
B: Yes, shes cooking.
4. A: There is a computer on the table.
B: Whatson the table?
A: A computer.
B: Oh, yes.
- Chấm bài.
D. To consolidate the lesson.
9. skip 10. sky
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Viết từ còn thiếu.
- 1 HSTL: Bài cho biết các câu còn thiếu
chữ cái của từ và các tranh gợi ý.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các từ và nhận biết đợc các tranh và các
nhân vật trong tranh.
- Hs đọc các từ.
- Hs đọc và làm bài.
1. She is seven years old.
2. This is my house.
3. There is a computer on the table.
4. There are four chairs in the kitchen.
5. We are skipping.
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Nghe và đánh dấu.

- 1 HSTL: Bài cho biết các tranh.
- 1 HSTL: Phải hiểu đợc nghĩa của các từ
và câu em nghe đợc, nhận dạng đợc các
nhân vật trong tranh.
- HS nghe, đánh dấu tranh đợc nói tới.
1.b
2.a
3.b
4.a
2
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
- Nx bài làm của hs, tuyên dơng những hs
làm bài tốt, đạt điểm cao,phê bình, nhắc
nhở những hs cần cố gẵng.
- Nx tiết học, giao bài tập về nhà.
- Nghe
Bổ sung



.
.
Thứ sáu, ngày 28 tháng 2 năm 2014
Tiết 104: REVIEW 3 (Period 2)
I. The aims and asks.
- Hs vận dụng các kiến thức đã học từ unit 11 đến unit 15 về ngữ âm, từ vựng, mẫu câu
và các kĩ năng đọc viết để làm các bài tập ở review 3.
II. Teach and learn s tools.
- SGK (trang 39, 40, 41)
III. Teach and learn s activities.

Teachs activities Learns activities.
A. Warm up.
- Good afternoon, class. Sit down, please.
B. To check one s leson.
- Gọi 2 hs lên bảng điền vào chỗ trống.
HS1: She is s_ _ _ _ years old.
HS2: There are four chairs in the k_ _ _ _
_ _.
- Gv đọc: We are skipping.
- Gv chấm 1 số vở bài tập ở nhà, chữa bài
bảng con, bảng lớp.
- Nx, cho điểm
C. New lesson.
- Giới thiệu bài.
- Phát triển bài.
Exercise 1 (SGK-39): Read and tick.
? Bài yc gì?
? Bài cho biết gì?
? Muốn làm đợc bài tập này em phải làm
gì?
- Good afternoon, teacher.
- 2 hs lên bảng:
HS1: She is seven years old.
HS2: There are four chairs in the kitchen.
- Lớp viết bảng con:

- Nx
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Đọc và đánh dấu.
- 1 HSTL: Bài cho biết các câu và các

tranh.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
3
A
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
- Yc hs đọc lại các câu.
- Hd hs làm bài.
1. - Who is this?
- Its my brother.
2. There is one bed in the bedroom.
3. There are two chairs near the bed.
4. - Whats he doing?
- Hes skating.
Exercise 2 (SGK-40): Look, read and
complete.
Bài yc gì?
? Bài cho biết gì?
? Muốn làm đợc bài tập này em phải làm
gì?
- Yc hs đọc lại các câu.
- Hd hs làm bài.
on are lamp is picture
This is my living room. There are many
things in the living room. There (1)
one table. There (2) four chairs.
There are some books (3) the table.
There is a (4) near the books.
There is a (5) on the wall.
Exercise 3 (SGK-41): Look and talk.
? Bài yc gì?

? Bài cho biết gì?
? Muốn làm đợc bài tập này em phải làm
gì?
- Hd hs làm bài.
1. This is _________________________.
2. a) The children are _______________.
b) The mother is _________________.
c) The father is __________________.
- Chấm bài.
các câu và nhận biết các nhân vật trong
tranh.
- Hs đọc các câu.
- Hs đọc và làm bài.
1. b
2. a
3. b
4. a
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Nhìn, đọc và hoàn thành.
- 1 HSTL: Bài cho biết các câu và các
tranh gợi ý.
- 1 HSTL: Phải đọc, hiểu đợc nghĩa của
các câu và nhận biết đợc các tranh và các
đồ vật trong tranh.
- Hs đọc các câu.
- Hs đọc và làm bài.
on are lamp is picture
This is my living room. There are many
things in the living room. There (1) is
one table. There (2) are four chairs.

There are some books (3) on the table.
There is a (4) lamp near the books. There
is a (5) picture on the wall.
- 2 hs đọc đề bài.
- 1 HSTL: Nhìn và nói.
- 1 HSTL: Bài cho biết các câu và các
tranh gợi ý.
- 1 HSTL: Phải hiểu đợc nghĩa của các câu,
nhận dạng đợc các nhân vật trong tranh.
- HS đọc và làm bài.
1. a) This is my father.
b) This is my brother.
c) This is my mother.
2. a) The children are skating.
b) The mother is cooking.
c) The father is reading.
- Nghe
4
Giáo án- Tiếng Anh- Lớp 3 (sách mới) (2014 - 2015)
D. To consolidate the lesson.
- Nx bài làm của hs, tuyên dơng những hs
làm bài tốt, đạt điểm cao, phê bình, nhắc
nhở những hs cần cố gẵng.
- Nx tiết học, giao bài tập về nhà.
Bổ sung



.
.

**********************************************************************
5

×