Tải bản đầy đủ (.doc) (183 trang)

đại số 7-cả năm-theo chuẩn ktkn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1007.7 KB, 183 trang )

Trêng: THCS B¶n Hon Gi¸o viªn: Bïi Gia Chinh
GIÁO ÁN:
1. Đầy đủ các tiết
2. Đúng chuẩn KTKN
3. Tích hợp HĐHN
4. Theo PPCT mới
Tn1
Ngµy so¹n: 22/08/2010
Ngµy gi¶ng:25/08/2010
TiÕt 1: TẬP HP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.

I. mơc tiªu
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn một số
hữu tỉ trên
trục số, biết cách so sánh hai số hữu tỉ.
- Nhận biết được mối quan hệ giữa 3 tập hợp N, Z, Q.
II. Chn bÞ
- GV: SGK, thíc th¼ng
- HS: SGK, thíc,
III. tiÕn tr×nh d¹y häc
1. ỉn ®Þnh tỉ chøc
Líp: 7A Sü sè………
Líp: 7B Sü sè………
2. KiĨm tra bµi cò : (Kh«ng)
3. Bµi míi:
1
Trêng: THCS B¶n Hon Gi¸o viªn: Bïi Gia Chinh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Số hữu tỉ
- Cho HS làm bài tập sau:
Hãy viết thêm 3 phân số


bằng với các số sau:
3; -0, 5;
5
2
; 1,25.
- Có thể viết được bao
nhiêu phân số?
- Thế nào là số hữu tỉ?
- GV giới thiệu tập hợp Q.
- Làm ?1.
- HS làm VD vào bảng
phụ

- Hs: trả lời
- Hs: các phân số bằng
nhau là các cách viết
khác nhau của cùng
một số, đó là số hữu tỉ.
- Hs : đọc SGK.
1. Số hữu tỉ:
- Số hữu tỉ là số viết
được dưới dạng
b
a
, với
a, b

Z, b

0.

- Tập hợp số hữu tỉ, kí
hiệu : Q
?1.
?2.
Hoạt động 2: Biểu diễn số
hữu tỉ trên trục sè
- GV treo bảng phụ hình
trục số.
- Cho Hs tự đọc VD1, VD2
SGK,
hoạt động nhóm bài 2 SGK
- Gọi các nhóm lên kiểm
tra.
GV: ch÷a nhËn xÐt

- Hs tự đọc VD.
- Hoạt động nhóm.
- Đại diện nhóm lên
bảng trình bày.
HS ghi vë
2. Biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số:
VD: Biểu diễn
5
3
và -
5
2
trên trục số.
Hoạt động 3: So sánh hai

số hữu tỉ
- GV: Muốn so sánh hai số
hữu tỉ ta làm như thế nào?
- Cho Hs hoạt động nhóm
•Thế nào là số hữu tỉ
dương, số hữu tỉ âm?
•Nhóm chẵn làm 3a, nhóm
lẻ làm 3c/SGK-7.
Yªu cÇu häc sinh lµm
miƯng ?5.
GV ch÷a nhËn xÐt
-Hs: Trả lời.
- Hs hoạt động nhóm.
- ?5
Các số hữu tỉ
dương:2/3;-3/-5.
Các số hữu tỉ âm:
-3/7;1/-5;-4.
0/-2 không là số hữu tỉ
dương cũng không là số
hữu tỉ âm.
3. So sánh hai số hữu
tỉ:
- Ta co thể so sánh hai
số hữu tỉ bằng cách
viết chung dưới dạng
phân số rồi so sánh hai
phân số đó.
- Số hữu tỉ lớn hơn 0 là
số hữu tỉ dương, nhỏ

hơn 0 là số hữu tỉ âm, 0
không là số hữu tỉ
dương cũng không là
số hữu tỉ âm.
2
Trêng: THCS B¶n Hon Gi¸o viªn: Bïi Gia Chinh
4. Lun tËp, cđng cè
GV ®a bµi tËp: Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai
a.Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương b.Số hữu tỉ âm nhỏhơn số tự nhiên
c.Số 0 là số hữu tỉ dương
d.Số nguyên âm không là số hữu tỉ âm
e.Tập hợp
¤
gồm các số hữu tỉ dương và các số hữu tỉ âm
- Gọi HS làm miệng bài 1.
- Cả lớp làm bài 4/SGK, bài 2/SBT
5. H íng dÉn, dỈn dß
- Học bài.
- Làm bài 5/SGK, 8/SBT.
- Chn bÞ tríc bai sau
Ngµy so¹n: 23/08/2010
Ngµy gi¶ng: 27/08/2010
Tiết 2: CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: -Hs nắm vững các qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết qui tắc
“chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
2. Kó năng: Có kó năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
3. Thái độ:
II. CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ, thước thẳng, sgk 2.

- HS: sgk, thước thẳng, bảng con,…
III. Ho¹t ®éng d¹y häc
1. ỉn ®Þnh tỉ chøc.
Líp: 7A Sü sè: ………
Líp: 7B Sü sè: ………
2. Kiểm tra bài cũ.
3
Trêng: THCS B¶n Hon Gi¸o viªn: Bïi Gia Chinh
Hs1: Biểu diễn
3 1
; 3;2
4 3


trên cùng một trục số
2
1
3
-
3
4
0
1
2
3
-1-2-3
Hs2: So sánh
2
3−


4
5

(
2 2 10
3 3 15
4 12
5 15
− −

= =




− −

=


vì –10 > -12 do đó
10 12 2 4
:
12 15 3 5
hay
− − −
> >

)
3 . Bµi míi.

4
Trêng: THCS B¶n Hon Gi¸o viªn: Bïi Gia Chinh
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
H§1: Céng trõ hai sè h÷u

-Hãy nêu qui tắc cộng trừ
phân số đã được học ở lớp
6? Qui tắc cộng trừ số hữu
tỉ cũng tương tự
-Nêu vận dụng ở sgk
-Đưa thêm vd: Tính
1 5
2 ;
2 6
− −
-Gv cho hs lµm ?1
H§ 2: Qui tắc chuyển vế
-Gv lưu ý: đổi dấu số hạng
khi chuyển vế
+Nêu vận dụng ở sgk
+Đưa thêm ví dụ:
5 1
2
8 2
x− = −
-Gv cho hs giải quyết ?2
+Câu a cách giải tương tự
câu a ở vd
+Câu b cách giải tương tự
câu b ở vận dụng

-Lưu ý ở phần ví dụ câu b
5
8
chuyển sang vế phải –x
giữ lại ở vế trái sau đó tìm
x (x là số đối của -x)
Gv cho hs làm bài 6 (a,b)
SGK
Gv cho hs làm bài 8 (a,c)
SGK
(a,c)
-Tổng đại số trong tập
-Hs: phát biểu lại các qui
tắc cộng trừ phân số đã học
-Hs: Cộng 2 phân số cùng
mẫu hoặc trừ 2 phân số
cùng mẫu dương ta thực
hiện tử + tử hoặc tử – tử
(mẫu giữ nguyên)
?1 a.
( )
9 10
2 3 2
0,6+
-3 5 3 15
1
15
+ −

= + =


=
b.
1 1 2 5 6 11
( 0,4)
3 3 5 15 15
+
− − = + = =
Hs: nắm vững khi chuyển
vế, số hạng chuyển vế phải
đổi dấu (+ đổi thành -; - đổi
thành +)

?2
1 hs lên bảng giải quyết
câu a
1 hs khác lên bảng giải
quyết câu b
-Hs: Bt 6
a:
1 1 4 ( 3) 7
21 28 84 84
− − − + − −
+ = =
b:
8 15 24 30 54
1
18 27 54 54
− − − −
− = = = −

1) Cộng trừ 2 số hữu tỉ :
Qui tắc: sgk
Ví dụ:
7 4 49 12 49 12
.
3 7 21 21 21
37 16
1
21 21
a
− − +
− + = + =

= = −
3 3 12 3
. 3 3
4 4 4
9 1
2
4 4
b
− +
 
− − − = − + =
 ÷
 

= −
1 5 5 5 15 5 20
. 2

2 6 2 6 6 6
10 1
3
3 3
c
− − − −
− − = − = =

= −
?1 SGK
2) Qui tắc “chuyển vế”
Qui tắc: sgk
Ví dụ: Tìm x biết:
3 1
.
7 3
1 3
3 7
7 9
21
16
21
a x
x
x
x
− + =
= +
+
=

=

5 1
. 2
8 2
5 5
2 8
20 5
8 8
25
8
1
3
8
b x
x
x
x
x
− = −
− = − −

− = −
=
=
*Chú ý: sgk
?2 SGK
Bµi 6 (a,b) SGK
a:
1 1 4 ( 3) 7

21 28 84 84
− − − + − −
+ = =
b:
8 15 24 30 54
1
18 27 54 54
− − − −
− = = = −
Bài 8 (a,c) SGK
4 2 7 4 2 7
5 7 10 5 7 10
8 7 2
10 10 7
 
− − − = + −
 ÷
 
= − +
1 2 7 20 27
10 7 70 70
+
= + = =
5
Trêng: THCS B¶n Hon Gi¸o viªn: Bïi Gia Chinh
4. Lun tËp cđng cè.
- Gọi 5 HS phát biểu qui tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và qui tắc chuyển vế
- GV ®a bµi tËp: Điền số thích hợp vào ô trống: (hợp tác nhóm)
a
3

4

1
1
4

3
4

5
8
b
1
2
5
2

13
4
5
8
a+b
1
4

15
4

1
2

2
5
4
a-b
5
4

5
4
-4 0
5. H íng dÉn, dỈn dß.
- N¾m v÷ng Bài vừa học:-Học kó qui tắc cộng trừ số hữu tỉ, nắm vững qui tắc
chuyển vế. BTVN 9,10/10 sgk
- Hướng dẫn bt9: Câu a,b giải tương tự câu a ở vận dụng Câu c,d giải tương
tự câu b ở vd
- Hướng dẫn bt10: Làm 2 cách: cách 1: tính giá trò của từng biểu thức trong
ngoặc, sau đó thực hiện từ trái sang phải; cách 2 bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các
số hạng thích hợp
b. Bài sắp học:Tìm hiểu bài Nhân, chia số hữu tỉ ; Qui tắc nhân chia số
hữu tỉ Thế nào là tỉ số

Tn 2
Ngµy so¹n: 25/08/2010
Ngµy gi¶ng: 01/08/2010

TiÕt 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I. mơc tiªu.
- Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.
- Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
II. Chn bÞ.

- GV: Bảng phụ ghi công thức.
- HS : Ôn lại qui tắc nhân, chia hai phân số.
III. tiÕn tr×nh d¹y häc
6
Trêng: THCS B¶n Hon Gi¸o viªn: Bïi Gia Chinh
1. ỉn ®Þnh tỉ chøc.
Líp : 7A SÜ sè .…………
Líp : 7B SÜ sè .…………
2. Kiểm tra bài cũ.
- Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào? Viết công thức
tổng quát.
- Phát biểu qui tắc chuyển vế.
- Làm bài 16/SBT.
3. Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1 : Nhân hai
số hữu tỉ
-GV : Để nhân hay chia
hai số hữu tỉ ta làm như
thế nào ?
- Nêu tính chất của phép
nhân số hữu tỉ.
-HS: Viết chúng dưới
dạng phân số, áp dụng
qui tắc nhân hay chia
phân số.
HS : Phép nhân số hữu tỉ
có tính chất giao hoán,
kết hợp, nhân với 1, nhân
với số nghòch đảo.

1. Nhân hai số hữu tỉ :
Với x = a/b,y = c/d
x.y =
b
a
.
d
c
=
db
ca
.
.
Hoạt động 2: Chia hai số
hữu tỉ
- GV: Yêu cầu HS lên
bảng lập công thức chia
hai số hữu tỉ.
- Gọi hai HS làm ?/SGK
- Cho HS đọc phần chú ý.
- HS: lên bảng viết công
thức.
- Làm bài tập.
- Đọc chú ý.
2. Chia hai số hữu tỉ:
Với x=
b
a
, y=
d

c
(y

0)
x : y=
b
a
:
d
c
=
b
a
.
c
d
=
cb
da
.
.
Chú ý: SGK
4. Lun tËp cđng cè
- Cho Hs nhắc qui tắc nhân chia hai số hữu tỉ, thế nào là tỉ số của hai
số x,y ?
- Hoạt động nhóm bài 13,16/SGK.
5. H íng dÉn, dỈn dß.
7
Trêng: THCS B¶n Hon Gi¸o viªn: Bïi Gia Chinh
- Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ.

- Xem lại bài gia trò tuyệt đối của một số nguyên (L6).
- Làm bài 17,19,21 /SBT-5.
- chn bÞ tríc bµi sau

Ngµy so¹n: 25/ 08 /2010
Ngµy gi¶ng: 03/ 09 /2010
TiÕt 4. GI¸ trÞ tut ®èi cđa mét sè h÷u tØ.
céng, trõ, nh©n chia sè thËp ph©n
I. mơc tiªu.
- HS hiĨu kh¸i niƯm gi¸ trÞ tut ®èi cđa mét sè h÷u tØ. X¸c ®Þnh ®ỵc gi¸ trÞ
tut ®èi cđa mét sè h÷u tØ.
- RÌn kü n¨ng lµm c¸c phÐp tÝnh céng, trõ, nh©n, chia c¸c sè thËp ph©n.
- Ph¸t triĨn t duy suy ln l«gic
- Gi¸o dơc HS cã ý thøc vËn dơng tÝnh chÊt c¸c phÐp to¸n vỊ sè h÷u tØ ®Ĩ tÝnh
to¸n hỵp lý.
II. chn bÞ.
- GV: B¶ng phơ ghi bµi tËp, gi¶i thÝch c¸ch céng, trõ, nh©n, chia sè thËp
ph©n.
H×nh vÏ trơc sè ®Ĩ «n l¹i gi¸ trÞ tut ®èi cđa sè nguyªn a;
- HS : + ¤n tËp gi¸ trÞ tut ®èi cđa mét sè nguyªn, qui t¾c céng, trõ, nh©n,
chia sè thËp ph©n, c¸ch viÕt ph©n sè thËp ph©n díi d¹ng sè thËp ph©n

ngỵc l¹i (líp 5 vµ líp 6).
+ GiÊy trong, bót d¹, b¶ng phơ nhãm.
III. tiÕn tr×nh d¹y häc.
1. ỉn ®Þnh tỉ chøc.
Líp: 7A Sü sè:………
Líp: 7B Sü sè:………
2. KiĨm tra bµi cò.
Gi¸ trÞ tut ®èi cđa mét sè nguyªn a lµ g×?

T×m: |15|; |-3|; |0|.
T×m x biÕt: |x| = 2.
VÏ trơc sè, biĨu diƠn trªn trơc sè c¸c sè h÷u tØ: 3,5 ;
2
1−
; -2.
8
Trờng: THCS Bản Hon Giáo viên: Bùi Gia Chinh
3. Bài mới.
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
HĐ 1: Giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ:
-Nêu định nghĩa nh SGK.
-Yêu cầu HS nhắc lại.
-Dựa vào định nghĩa hãy tìm:
1
3,5 ; ; 0 ; 2
2
-
-
-Yêu cầu làm ?1 phần b.
-Gọi HS điền vào chỗ trống.
-Hỏi: Vậy với điều kiện nào
của số hữu tỉ x thì
xx =
?
-GV ghi tổng quát
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK.
-Yêu cầu làm ?2 SGK
-HS nhắc lại định nghĩa giá

trị tuyệt đối của số hữu tỉ x.
-HS tự tìm giá trị tuyệt đối
theo yêu cầu của GV.
-Tự làm ?1.
-Đại diện HS trình bày lời
giải.
-Trả lời: Với điều kiện x là
số hữu tỉ âm.
- Ghi vở theo GV.
- Đọc ví dụ SGK.
-2 HS lên bảng làm ?2. HS
khác làm vào vở.
1.Giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ:
-|x| : khoảng các từ điểm
x tới điểm 0 trên trục số.
-Tìm:
2;0;
2
1
;5,3

-
355,3 =
;
2
1
2
1
=


;

00 =
;
22 =
.
?1: b) Nếu x > 0 thì
xx =
Nếu x = 0 thì
0=x
Nếu x < 0 thì
xx =
VD SGK
?2: Đáp số;
a)
7
1
; b)
7
1
; c)
5
1
3
; d)
0.
HĐ 2: Cộng trừ nhân chia số
thập phân.
-Hớng dẫn làm theo qui tắc

viết dới dạng phân số thập
phân có mẫu số là luỹ thừa của
10.
-Hớng dẫn cách làm thực hành
cộng, trừ, nhân nh đối với số
nguyên.
-Các câu còn lại yêu cầu HS tự
làm vào vở.
-Hớng dẫn chia hai số hữu tỉ x
và y nh SGK.
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK.

-Làm theo GV.
-Tự làm các ví dụ còn lại
vào vở.
-Lắng nghe GV hớng dẫn.
-Đọc các ví dụ SGK.
2. Cộng. trừ, nhân, chia
số thập phân:
a)Quy tắc cộng, trừ, nhân:
-Viết dới dạng phân số
thập phân
VD: (-1,13) + (- 0,264)

394,1
1000
1394
1000
)264(1130
1000

264
100
113
=

=
+
=

+

=
-Thực hành:
(-1,13) + (-0,264)
= -(1,13 + 0,264) = -1,394
b) Qui tắc chia: SGK
9
Trờng: THCS Bản Hon Giáo viên: Bùi Gia Chinh
-Yêu cầu làm ?3 SGK
-Yêu cầu làm bài 2/12 vở BT.
-Yêu cầu đại diện HS đọc kết
quả.
-2 HS lên bảng làm ?3, các
HS còn lại làm vào vở.
-HS tự làm vào vở BT
-Đại diện HS đọc kết quả.
? 3: Tính
a) -3,116 + 0,263
= - (3,116 0,263) =
-2,853

b) (-3,7) . (-2,16)
= 3,7 . 2,16 = 7,992
Bài 2/12 vở BT in:
Đáp số:
a) -4,476
b) -1,38
c) 7,268
d) -2,14
4. Luyện tập, củng cố.
- Nêu công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Yêu cầu làm bài 3 ( 19/15 SGK) vở BT in trang 12.
- Yêu cầu làm Bài 4 ( 20/15 SGK).
5. H ớng dẫn, dặn dò.
- Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ, ôn so sánh hai số hữu tỉ.
- BTVN: 21, 22, 24 trang 15, 16 SGK; bài 24, 25, 27 trang 7, 8 SBT.
- Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi.

Tuần 3
Ngày soạn: 02/09/2010
Ngày giảng: 08/09/2010
Tiết 5: Luyện tập
I. mục tiêu.
- Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức
có chứa dấu giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi.
- Phát triển t duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ
nhất (GTNN) của biểu thức.
II. chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập

Bút dạ, phấn màu
- HS: Bảng nhóm, bút dạ
III. tiến trình dạy học.
10
Trờng: THCS Bản Hon Giáo viên: Bùi Gia Chinh
1. ổn định tổ chức.
Lớp: 7A Sỹ số:
Lớp: 7B Sỹ số:
2. Kiểm tra bài cũ.
- Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x?
- Chữa BT 24/7 SBT: Tìm x Q biết:
a) |x| = 2; b) |x| =
4
3
và x < 0;
c) |x| =
5
2
1
; d) |x| = 0,35 và x > 0.
- Chữa BT 27 (a,c,d)/8 SBT
3. Bài mới.
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
HĐ 1: luyện tập.
-Yêu cầu mở vở BT in làm
bài 2 trang 13 (22/16 SGK):
Sắp xếp theo thứ tự lớn dần
0,3;
6
5

;
3
2
1
;
13
4
; 0;
-0,875.
-Yêu cầu 1 HS đọc kết quả
sắp xếp và nêu lý do
- Yêu cầu làm bài 3 vở BT
(23/16 SGK).
- GV nêu tính chất bắc cầu
trong qua hệ thứ tự.
- Gợi ý: Hãy đổi các số thập
phân ra phân số rồi so sánh.
-Yêu cầu làm bài 4 vở BT.
-Gọi 1 HS lên bảng làm.
-Cho nhận xét bài làm.
-Làm trong vở bài tập in.
-1 HS đứng tại chỗ đọc kết
quả và nêu lý do sắp xếp:
Vì số hữu tỉ dơng > 0; số
hữu tỉ âm < 0; trong hai số
hữu tỉ âm số nào có giá trị
tuyệt đối nhỏ hơn thì lớn
hơn
-Tiến hành đổi số thập
phân ra phân số để so sánh.

-Đọc đầu bài.
-3 HS trình bày.
-HS nhận xét và sửa chữa
-1 HS lên bảng làm, HS
I.Dạng 1: So sánh số hữu
tỉ
1.BT2 (22/16 SGK): Sắp
xếp theo thứ tự lớn dần
3
2
1
< -0,875 <
6
5
< 0
< 0,3 <
13
4
Vì:
24
21
8
7
1000
875
875,0

=

=


=
875,0
24
21
24
20
6
5
=

>

=


13
4
130
40
130
39
10
3
3,0 =<==
2.Bài 3 (23/16 SGK):
Tính chất bắc cầu:
Nếu x > y và y > z x >
z
a)

5
4
< 1 < 1,1;
b) 500 < 0 < 0,001:
c)
39
13
3
1
36
12
37
12
37
12
==<=



<
38
13
II.Dạng 2: Tính giá trị
biểu thức.
1.Bài 4 (24/16 SGK):
11
Trờng: THCS Bản Hon Giáo viên: Bùi Gia Chinh
-Yêu cầu làm BT dạng tìm x
có dấu giá trị tuyệt đối.
-Trớc hết cho nhắc lại nhận

xét: Với mọi x Q ta luôn
có |x| = |-x|
-Gọi 1 HS nêu cách làm, GV
ghi vắn tắt lên bảng
b)Hỏi: Từ đầu bài suy ra điều
gì?
-Đa bảng phụ viết bài 26/16
SGK lên bảng.
-Yêu cầu HS sử dụng máy
tính bỏ túi làm theo hớng
dẫn.
-Sau đó yêu cầu HS tự làm
câu a và c.
-GV có thể hớng dẫn thêm
HS sử dụng máy tính CASIO
loại fx-500MS.
-Yêu cầu làm BT 32/8 SBT.
Tìm giá trị lớn nhất của :
A = 0,5 -
5,3

x
.
-Hỏi:
+
5,3

x
có giá trị lớn nhất
nh thế nào?

+Vậy -
5,3

x
có giá trị nh
thế nào?
A = 0,5 -
5,3

x
Có giá trị nh thế nào?
khác làm vào vở.
-HS đọc bài 5 trong vở BT
và tiếp tục giải trong vở.
x 1,7 = 2,3
hoặc (x-1,7) =2,3
*Nếu x-1,7 = 2,3
thì x = 2,3 +1,7
x = 4
*Nếu (x 1,7) = 2,3
thì x- 1,7 = -2,3
x = 2,3 + 1,7
x = - 0,6
-HS suy ra
3
1
4
3
=+x
-Sử dụng máy tính CASIO

loại fx-500MS:
ấn trực tiếp các phím:
-Đọc và suy nghĩ BT 32/8
SBT.
-Trả lời:
+
5,3

x
0 với mọi x
+-
5,3

x
0 với mọi x
Tính nhanh
a)(-2,5 . 0,38 . 0,4)
[0,125 . 3,15 . (-8)]
= [(-2,5 . 0,4).0,38]
[(-8 . 0,125) . 3,15]
= [-1 . 0,38] - [-1 . 3,15 ]
= (-0,38) (-3,15)
= -0,38 + 3,15 = 2,77
= (3,1 3,1)+ (-
2,5+2,5)
= 0
III.Dạng 3: Tìm x có dấu
giá trị tuyệt đối
1.Bài 5(25/16 SGK):
a)

3,27,1 =x



=
=
3,27,1
3,27,1
x
x




=
=
6,0
4
x
x
b)
0
3
1
4
3
=+x
*
12
5

3
1
4
3
==+ xx
*
12
13
3
1
4
3
==+ xx
IV.Dạng 4: Dùng máy
tính bỏ túi.
Bài 6(26/16 SGK):
a)(-3,1597)+(-2,39)
=
-5,5497
c)(-0,5).(-3,2)+(-
10,1).0,2
= -0,42
V.Dạng 5: Tìm GTLN,
GTNN.
1.BT 32/8 SBT:
Tìm giá trị lớn nhất của :
12
Trờng: THCS Bản Hon Giáo viên: Bùi Gia Chinh
A = 0,5 -
5,3


x
0,5
với mọi x
A có GTLN = 0,5
khi x-3,5 =0 x = 3,5
A = 0,5 -
5,3

x
.
Giải
A = 0,5 -
5,3

x
0,5
với mọi x
A có GTLN = 0,5
khi x-3,5 =0 x = 3,5
4. Luyện tập, củng cố.
5. H ớng dẫn, dặn dò.
-Xem lại các bài tập đã làm.
-BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28 (b,d) 30, 31 trang 8, 9 SBT.
-Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng
cơ số.

Ngày soạn: 06/09/2010
Ngày giảng: 10/09/2010
Tiết 6: 5. luỹ thừa của một số hữu tỉ.

I. mụctiêu.
- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các
qui tắc tính tích và thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa
của luỹ thừa.
- Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán.
II. chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
Bút dạ, phấn màu, máy tính bỏ túi
- HS: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, qui tắc
nhân,
chia, hai luỹ thừa của cùng cơ số.
III. tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức.
Lớp: 7A Sỹ số:
13
Trờng: THCS Bản Hon Giáo viên: Bùi Gia Chinh
Lớp: 7B Sỹ số:
2. Kiểm tra bài cũ.
- Tính giá trị của biểu thức: D =






+







+
5
2
4
3
4
3
5
3
F = -3,1. (3 5,7)
- Cho a N. Luỹ thừa bậc n của a là gì?
- Viết kết quả dới dạng một luỹ thừa:
3
4
.3
5
; 5
8
: 5
2
3. Bài mới.
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
HĐ 1: Luỹ thừa với số
mũ tự nhiên.
-Tơng tự với số tự nhiên,
em hãy nêu định nghĩa
luỹ thừa bậc n của một

số hữu tỉ?
-GV ghi công thức lên
bảng.
-Nêu cách đọc.
-Giới thiệu các qui ớc.
-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x
dới dạng
b
a
thì x
n
=
n
b
a







có thể tính nh thế
nào?
-Cho ghi lại công thức.
-Yêu cầu làm ?1 trang 17
- GV chữa nhận xét
-Luỹ thừa bậc n của số hữu
tỉ x là tích của n thừa số x.
-Ghi chép theo GV.

-HS sử dụng định nghĩa để
tính. Có thể trao đổi trong
nhóm.
-1 HS lên bảng tính trên
bảng nháp.
-Ghi lại công thức.
- HS làm ?1
*
( )
16
9
4
3
4
3
2
2
2
=

=







*(-0,5)
2

= (-0,5).(-0,5) =
0,25
*
( )
125
8
5
2
5
2
2
3
3

=

=







*(-0,5)
3
= (-0,5).(-0,5).(-
0,5)
= -0,125
*9,7

0
=
1. luỹ thừa với số mũ tự
nhiên:
x
n
=

sothuan
xxxx


(x Q, n N, n > 1)
x là cơ số; n là số mũ
* Qui ớc:
x
1
= x; x
o
= 1 (x 0)

n
b
a








=
n
n
b
a
?1:
*
( )
16
9
4
3
4
3
2
2
2
=

=







*(-0,5)
2

= (-0,5).(-0,5) = 0,25
*
( )
125
8
5
2
5
2
2
3
3

=

=







*(-0,5)
3
= (-0,5).(-0,5).(-0,5)
= -0,125
*9,7
0
= 1

14
Trờng: THCS Bản Hon Giáo viên: Bùi Gia Chinh
HĐ 2: Tích và th ơng
hai luỹ thừa cùng cơ số.
-Yêu cầu phát biểu cách
tính tích của hai luỹ thừa
và thơng của hai luỹ thừa
của số tự nhiên?
-Tơng tự với số hữu tỉ x
ta có công thức tính thế
nào?
-Yêu cầu HS làm ?2/18
SGK.
-Đa BT49/10 SBT lên
bảng phụ hoặc màn hình
Chọn câu trả lời đúng.

-Phát biểu qui tắc tính tích,
thơng của hai lũ thừa cùng
cơ số của số tự nhiên.
-Tự viết công thức với
x Q
-Tự làm ?2
-Hai HS đọc kết quả.
-Nhìn lên bảng chọn câu trả
lời đúng.
2.Tích và th ơng của hai luỹ
thừa cùng cơ số:
*Công thức:
Với x Q; m, n N

x
m
. x
n
= x
m+n
x
m
: x
m
= x
m-n
(x 0, m n)
*?2:Viết dới dạng một luỹ
thừa:
a)(-3)
2
.(-3)
3
= (-3)
2+3
= (-3)
5
b)(-0,25)
5
: (-0,25)
3
= (-0,25)
5-3
= (-0,25)

2
*BT 49/18 SBT:
a)B đúng.
b)A đúng.
c)D đúng.
d)E đúng.
HĐ 3: Luỹ thừa của luỹ
thừa.
-Yêu cầu làm ?3 SGK
-Gợi ý: Dựa theo định
nghĩa để làm
-Yêu cầu đại diện HS
đọc kết quả.
-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta
thấy khi tính luỹ thừa của
một luỹ thừa ta làm thế
nào?
-Ta có thể rút ra công
thức thế nào?
-Yêu cầu làm ?4/18
SGK.
-GV ghi bài lên bảng.
-Đa thêm bài tập đúng
sai lên bảng phụ:
a)2
3
. 2
4
= (2
3

)
4
?
b)5
2
. 5
3
= (5
2
)
3
?
-Nhấn mạnh: Nói chung
a
m
.a
n
(a
m
)
n
-Hỏi thêm với HS giỏi:
-2 HS lên bảng làm ?3, các
HS còn lại làm vào vở.
-Đại diện HS đọc kết quả.
-Trả lời: Khi tính luỹ thừa
của một luỹ thừa, ta giữ
nguyên cơ số và nhân hai số
mũ.
-Đại diện HS đọc công thức

cho GV ghi lên bảng,
-Điền số thích hợp:
a)6
b)2
-HS trả lời:
a)Sai
b)Sai
Giải: a
m
.a
n
= (a
m
)
n

m+n = m.n
3. Luỹ thừa của luỹ thừa:
*? 3: Tính và so sánh
a) (2
2
)
3
= 2
2
.2
2
.2
2
= 2

6
b)
.
2
1
.
2
1
2
1
22
5
2














=

















10222
2
1
2
1
.
2
1
.
2
1
.








=





















*
C
Công thức:
*?4: Điền số thích hợp:
a)

6
2
3
4
3
4
3






=















b)

( )
[ ]
( )
8
2
4
1,01,0 =
*BT: Xác định đúng hay sai:
a)Sai
b)Sai
15

(x
m
)
n
= x
m.n
Trêng: THCS B¶n Hon Gi¸o viªn: Bïi Gia Chinh
Khi nµo cã a
m
.a
n
= (a
m
)
n
?
H§4 Lun tËp, cđng
cè.

- §a b¶ng tỉng hỵp ba
c«ng thøc trªn treo ë gãc
b¶ng.
- Yªu cÇu lµm BT
27/19 SGK
- Yªu cÇu dïng m¸y
tÝnh bá tói lµm BT 33/20
SGK.
Giíi thiƯu c¸ch
tÝnh kh¸c dïng m¸y
CASIO fx 200 : TÝnh
(1,5)
4
:
1,5 SHIFT x
y
4 =




==
==
2
0
nm
nm
- Nh¾c l¹i ®Þnh nghÜa l
thõa bËc n cđa sè h÷u tØ x.
Nªu qui t¾c nh©n, chia

hai l thõa cđa
cïng c¬ sè, qui t¾c tÝnh l
thõa cđa mét l thõa.
4. H íng dÉn, dỈn dß.
- CÇn häc thc ®Þnh nghÜa l thõa bËc n cđa sè h÷u tØ vµ c¸c qui t¾c.
- BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bµi39, 40, 42, 43 trang 9 SBT.
Tn: 4
Ngµy so¹n : 08/09/2010
Ngµy gi¶ng: 15/09/2010
Tiết: 7 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ ( Tiếp theo)
I. mơc tiªu.
- Học sinh n¾m vững qui tắc lũy thừa của một tích,của một th¬ng.
- Có kỹ năng vận dụng các qui tắc để tính nhanh.
II. chn bÞ.
- GV: B¶ng phơ ghi c©u hái vµ bµi tËp
Bót d¹, phÊn mµu, thíc th¼ng…
- HS: B¶ng nhãm, bót d¹, thíc th¼ng…
III. tiÕn tr×nh d¹y häc.
1. ỉn ®Þnh tỉ chøc.
Líp: . Sü sè:…… ………
2. KiĨm tra bµi cò.
- Nêu ĐN và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x.
- Làm 42/SBT.
3. Bµi míi.
16
Trờng: THCS Bản Hon Giáo viên: Bùi Gia Chinh
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
HĐ 1: Lu tha ca mt
tớch.
tớnh nhanh tớch

( )
3
3
0,125 8ì

ntn?
tr li cõu hi ny ta cn
bit cụng thc lu tha ca
mt tớch
GV cho HS lm ?1
tớnh v so sỏnh:
( )
2
2 2
3 3 3
) 2.5 & 2 .5
1 3 1 3
) &
2 4 2 4
a
b
ổ ử ổử ổử
ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ
ì ì
ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ
ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ
ố ứ ố ứ ố ứ

Qua hai vớ d trờn thỡ khi
tớnh lu tha ca mt tớch ta
lm th no?
GV a ra cụng thc ri
cựng HS chng minh cụng
thc ny.
GV cho HS lm ?2
GVcho HS lm bi tp sau.
Vit cỏc tớch sau di dng
mt lu tha.
gi 3 HS lờn bng gii.
HĐ 2: luỹ thừa của một th -
HS thc hin tớnh:
( )
( )
2
2
2 2
2
2 2
) 2.5 10 100
2 .5 4.25 100
2.5 2 .5
a = =
= =
=ị
3 3
3 3
3 3 3
1 3 3 27

)
2 4 8 512
1 3 1 27 27
2 4 8 64 512
1 3 1 3
2 4 2 4
b
ổ ử ổử
ữ ữ
ỗ ỗ
ì = =
ữ ữ
ỗ ỗ
ữ ữ
ỗ ỗ
ố ứ ố ứ
ổử ổử
ữ ữ
ỗ ỗ
ì = ì =
ữ ữ
ỗ ỗ
ữ ữ
ỗ ỗ
ố ứ ố ứ
ổ ử ổử ổử
ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ
ì = ìị
ữ ữ ữ

ỗ ỗ ỗ
ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ
ố ứ ố ứ ố ứ
HS ng ti ch tr li.
HS thc hin ?2
( ) ( ) ( )
5 5
5 5
3 3 3
3 3
1 1
.3 .3 1 1
3 3
1,5 .8 1,5 2 1,5.2 3 27
ổử ổ ử
ữ ữ
ỗ ỗ
= = =
ữ ữ
ỗ ỗ
ữ ữ
ỗ ỗ
ố ứ ố ứ
= = = =
3 HS lờn bng gii.
HS lờn bng tớnh.
1. Lu th a c a m t tớch.
Mun nõng mt tớch lờn
lu tha ta c th nõng tng

tha s lờn lu tha ri
nhõn cỏc kt qu tỡm c.
( )
. .
n
n n
x y x y=
Chng minh
( ) ( ) ( ) ( )
{
. . . .
. .
.
n
nts
nts
nts
n n
x y x y x y x y
x x x y y y
x y
=
ổ ử
ổ ử







= ì









ỗố ứ
ố ứ
=
144444442 44444443
1442 443
?2 SGK
Bi tp:
( )
( )
8
8 8 8
4
4 8 4 4 4
8 4 8 8 8
)10 .2 10.2 20
)25 .2 25 .4 25.4 100
)15 .9 15 .3 45
a
b
c

= =
= = =
= =
17
Trờng: THCS Bản Hon Giáo viên: Bùi Gia Chinh
ơng.
GV cho HS lm ?3.
Gv treo bng ph ghi sn ?3
lờn bng.
gi HS lờn bng tớnh v so
sỏnh
Qua hai vớ d trờn hóy rỳt ra
nhn xột lu tha ca mt
thng cú th tớnh ntn?
Hóy nờu cụng thc tớnh lu
tha ca mt thng?
ta cú th chng minh cụng
thc ny nh th no?
GV cho HS lm ?4
GV treo bng ph ghi sn ?4.
gi HS lờn bng gii.
Gv cho HS lm bi tp sau:
vit cỏc biu thc sau di
dnh mt lu tha:
gi HS lờn bng gii.
Gv cho HS lm ?5
Gi HS lờn bng lm
( )
( )
3

3
3
3
3
3
5
5
5
5
5
5
2 2 2 2 8
) . .
3 3 3 3 7
2
8
3 27
2
2
3 3
10 10000
)
2 32
10 10000
2 32
10 10
2 2
a
b
ổ ử ổ ửổ ửổ ử

- - - - -
ữ ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ ỗ
= =
ữ ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ ỗ
ữ ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ ỗ
ố ứ ố ứố ứố ứ
-
-
=
ổ ử
-
-


=ị




ố ứ
=
ổ ử


=





ố ứ
ổ ử


=ị




ố ứ
HS nêu cánh chứng minh
3 HS lờn bng gii
( )
( )
( )
2
2
2
2
3
3
3
3
3
3 3
3
3
72 72

3 9
24 24
7,5
7,5
3 27
2,5
2,5
15 15 15
5 125
27 3 3
ổ ử


= = =




ố ứ
ổ ử
-
-


= = - =-






ố ứ
ổ ử


= = = =




ố ứ
2 HS lờn bng gii.
( )
( ) ( )
8
8 8 8
6
2 3
3 2 6 6
)10 : 2 10:2 5
3
) 3 : 5 3 :5
5
a
b
= =
ổử


= =





ố ứ
2 HS lờn bng lm
( ) ( )
( ) ( ) ( )
3 3
3 3
4 4 4
4
) 0,125 .8 0,125.8 1 1
) 39 :13 39:13 3 81
a
b
= = =
- = - = - =
2. Lu thừa c a m t
th ng
Nhn xột lu tha ca mt
thng bng thng cỏc
lu tha.

n
n
n
x x
y y
ổ ử




=





ố ứ
Chng minh
{
.
.
.
n
nts
n
nts
n
nts
x x x x
y y y y
x x x
x
y y y y
ổ ử ổửổử ổ ử
ữ ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ ỗ
ữ ữ ữ ữ
=

ỗ ỗ ỗ ỗ
ữ ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ ỗ
ữ ữ ữ ữ
ỗ ỗ ỗ ỗ
ố ứ ố ứố ứ ố ứ
= =
1444442 444443
1442 443
?4 SGK
( )
( )
( )
2
2
2
2
3
3
3
3
3
3 3
3
3
72 72
3 9
24 24
7,5
7,5

3 27
2,5
2,5
15 15 15
5 125
27 3 3
ổ ử


= = =




ố ứ
ổ ử
-
-


= = - = -





ố ứ
ổ ử



= = = =




ố ứ
?5 SGK
( ) ( )
( ) ( ) ( )
3 3
3 3
4 4 4
4
) 0,125 .8 0,125.8 1 1
) 39 :13 39:13 3 81
a
b
= = =
- = - = - =
4. Luyện tập, củng cố.
5. H ớng dẫn, dặn dò.
- ụn tp quy tc v cỏc cụng thc v lu tha.
- bi tp v nh 38 b,d; 40 SGK 44; 45; 46; 50; 51 SBT
18
Trờng: THCS Bản Hon Giáo viên: Bùi Gia Chinh
Ngày soạn : 10/09/2010
Ngày giảng: 17/09/2010
Tiết 8: Luyện tập
I. mục tiêu.
+ Củng cố qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ

thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng.
+ Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính toán giá trị biểu thức, viết
dới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số cha biết.
II. chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
Bút dạ, phấn màu, thớc thẳng
- HS: Bảng nhóm, bút dạ, thớc thẳng
III. tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức.
Lớp: 7A Sỹ số:
Lớp: 7B Sỹ số:
2. Kiểm tra bài cũ.
Yêu cầu HS điền tiếp để đợc các công thức đúng:
x
m
. x
n
=
(x
m
)
n
=
x
m
: x
n
=
(xy)
n

=

n
y
x








=
3. Bài mới.
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
19
Trờng: THCS Bản Hon Giáo viên: Bùi Gia Chinh
HĐ 1: Chữa bài tập.
-Yêu cầu làm dạng 1 Bài 1
(38/22 SGK).
-Gọi 2 HS lên bảng làm.
-Ch nhận xét bài làm.
-Yêu cầu làm bài 2 vở BT.
Bài 2 (39/23 SGK):
Viết x
10
dới dạng:
a)Tích của hai luỹ thừa
trong đó có một thừa số là

x
7
.
b)Luỹ thừa của x
2
.
c)Thơng của hai luỹ thừa
trong đó số bị chia là x
12
.
-Làm việc cá nhân bài 1 vở
BT in,
2 HS lên bảng làm.
-HS cả lớp nhận xét cách
làm của bạn.
-3 HS lên bảng làm bài 2
(39/23 SGK)
Bài 1 (38/22 SGK):
a)Viết dới dạng luỹ thừa
có số mũ 9
2
27
= (2
3
)
9
= 8
9
3
18

= (3
2
)
9
= 9
9
b)Số lớn hơn:
2
27
= 8
9
< 3
18
= 9
9
Bài 2 (39/23 SGK):
Viết x
10
dới dạng:
a)x
10
= x
7
. x
3
b)x
10
= (x
2
)

5
c)x
10
= x
12
: x
2
HĐ 2: Luyện tập.
-Yêu cầu làm bài 3 trang
19 (40/23 SGK) vở BT in.
Tính:
a)
2
2
1
7
3






+
c)
55
44
4.25
20.5
d)

5
3
10







.
4
5
6







-Gọi 3 HS trình bày cách
làm.
-Làm trong vở bài tập in.
-3 HS đứng tại chỗ đọc kết
quả và nêu lý do
1.Bài 3 (40/23 SGK):
a)
196
169

14
13
14
76
22
=






=






+
=
c)
( )
( )
100
1
100
100
4.25
20.5

4.25
20.5
5
4
5
4
55
44
===
d) =
( )
5
5
3
10
.
( )
4
4
5
6
=
( ) ( )
45
45
5.3
3.2.5.2
=
( ) ( )
44

4
4
5
5
5.3.3
3.2.5.2
=
( )
3
5.2
9

==
3
5.512
=
3
2560
=
3
1
853
4. Luyện tập, củng cố.
5. H ớng dẫn, dặn dò.
- Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại các qui tắc về luỹ thừa.
- BTVN: 47, 48, 52, 57, 59/11,12 SBT.
- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y 0), định nghĩa hai phân
số bằng nhau
d
c

b
a
=
. Viết tỉ số giữa hai số thành tỉ số của hai số nguyên.
- Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm
20
Trờng: THCS Bản Hon Giáo viên: Bùi Gia Chinh
Tuần: 5
Ngày soạn : 13/09/2010
Ngày giảng: 22/09/2010
Tiết 9: Luyện tập
I. mục tiêu.
+ Tiếp tục ủng cố qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc
tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng.
+ Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính toán giá trị biểu thức, viết
dới dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số cha biết.
II. chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
Bút dạ, phấn màu, thớc thẳng
- HS: Bảng nhóm, bút dạ, thớc thẳng
III. tiến trình dạy học.
1.ổn định tổ chức.
Lớp: 7A Sỹ số:
Lớp: 7B Sỹ số:
2.Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới.
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
HĐ 1: Chữa bài tập.
GV treo bng ph ghi bi
34 trang22SGK

H: Theo em bn Dng lm
ỳng hay sai?
HS tr li c
cõu a sai vỡ
( ) ( ) ( )
2 3 5
5 . 5 5- - = -
cõu b ỳng.
cõu c sai vỡ
( ) ( ) ( )
0 5 5
0,2 : 0,2 0,2=
cõu d sai vỡ
4
2 8
1 1
7 7
ộ ự
ổ ử ổ ử
- -
ờ ỳ
ữ ữ
ỗ ỗ
=
ữ ữ
ỗ ỗ
ờ ỳ
ữ ữ
ỗ ỗ
ố ứ ố ứ

ờ ỳ
ở ỷ
cõu e ỳng
cõu f sai vỡ
( )
( )
10
3
10 30
14
8
8 16
2
2
8 2
2
4 2
2
= = =
B i 34 trang22SGK
HĐ 2: Luyện tập.
Yêu cầu HS làm bài 5
(42/23 SGK):
-GV hớng dẫn HS làm câu a.
-Cho cả lớp tự làm câu b và
-Làm Bài 5.
-Làm theo GV câu a.
-Tự làm câu b và c.
-2 HS lên bảng làm.
III.Dạng 3: Tìm số cha

biết
Bài 5 (42/23 SGK):
Tìm số tự nhiên n, biết:
21
Trờng: THCS Bản Hon Giáo viên: Bùi Gia Chinh
c, gọi 2 HS lên bảng làm.
-Yêu cầu nhận xét và sửa
chữa.
-Yêu cầu làm BT 46/10 SBT
Tìm tất cả các số tự nhiên n
sao cho:
a)2. 16 2
n
> 4
Biến đổi các biểu thức số d-
ới dạng luỹ thừa của 2.
b)9. 27 3
n
243
-Cả lớp nhận xét , sửa chữa
bài làm.
-Làm chung câu a trên bảng
theo hớng dẫn của GV.
-Tự làm câu b vào vở BT.
-1 HS lên bảng làm.
a)
n
2
16
=2 2

n
= 16 : 2 = 8
2
n
= 2
3
n =
3
a)
( )
81
3
n

= -27
(-3)
n
= 81.(-27)= (-
3)
4
.(-3)
3
(-3)
n
= (-3)
7
n = 7
c)8
n
: 2

n
= 4
(8 : 2)
n
= 4
4n = 4
1
n = 1
BT 46/10 SBT:
a)2. 2
4
2
n
> 2
2
2
5
2
n
> 2
2
2 < n 5
n {3; 4; 5}
b) 9. 3
3
3
n
3
5
3

5
3
n
3
5
n = 5
4. Luyện tập, củng cố.
5. H ớng dẫn, dặn dò.
- Xem lại các bài tập đã làm, ôn lại các qui tắc về luỹ thừa.
- BTVN: 49, 50, 51, 56, 58/11,12 SBT.
- Chuẩn bị trớc bài sau
Ngày soạn : 15/09/2010
Ngày giảng: 24/09/2010
Tiết 10: Đ7. Tỉ Lệ thức.
I. mục tiêu.
+ HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
+ Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức. Bớc đầu biết vận
dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
II. chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
Bút dạ, phấn màu, thớc thẳng, máy tính bỏ túi
- HS: Bảng nhóm, bút dạ, thớc thẳng
22
Trờng: THCS Bản Hon Giáo viên: Bùi Gia Chinh
Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y 0), định nghĩa hai
phân số bằng nhau, viết tỉ số hai số tỉ số hai số nguyên
III. tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức.
Lớp: 7A Sỹ số:
Lớp: 7B Sỹ số:

2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới.
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
HĐ 1: Định nghĩa.
-Trong bài tập trên, ta có hai tỉ
số bằng nhau
15
10
=
7,2
8,1
Ta nói đẳng thức
15
10
=
7,2
8,1
là một tỉ lệ thức. Vậy tỉ lệ thức
là gì?
-Yêu cầu so sánh hai tỉ số
21
15


5,17
5,12
-Yêu cầu nêu lại định nghĩa tỉ
lệ thức.
-Nêu cách viết khác của tỉ lệ
thức a : b = c : d , cách gọi tên

các số hạng
-Hỏi: Tỉ lệ thức
5
2
=
15
6

cách viết nào khác? nêu các số
hạng của nó?
-Yêu cầu làm ?1
-Yêu cầu làm bài 2 vở BT:
Tìm các tỉ số bằng nhau trong
các tỉ số đã cho rồi lập thành tỉ
lệ thức?
-Trả lời: Tỉ lệ thức là một
đẳng thức của hai tỉ số
-1 HS lên bảng so sánh
21
15
=
7
5
5,17
5,12
=
175
125
=
7

5
-Nhắc lại định nghĩa và điều
kiện.
-1 HS trả lời:
Viết: 2 : 5 = 6 : 15
Các số hạng của tỉ lệ thức
trên là 2; 5; 6; 15
2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6 là
trung tỉ.
2 HS lên bảng làm ?1 các
HS khác làm vào vở
-HS đọc bài 2 vở BT , 1 HS
trả lời.
1.Định nghĩa:
*VD: So sánh
21
15

5,17
5,12

21
15
=
7
5

5,17
5,12
=

175
125
=
7
5

21
15
=
5,17
5,12
là tỉ lệ thức
*Đn:
b
a
=
d
c
(ĐK b, d
0)
Hoặc viết a : b = c : d
a, b, c, d là các số hạng.
a, d là ngoại tỉ.
b, c là trung tỉ.
*?1: Xét các tỉ số
a)
10
1
4
1

.
5
2
4:
5
2
==

10
1
8
1
.
5
4
8:
5
4
==

4:
5
2
=
8:
5
4
b)
2
1

7
1
.
2
7
7:
2
1
3

=

=

3
1
36
5
.
5
12
5
1
7:
5
2
2 =

=


7:
2
1
3

5
1
7:
5
2
2
Bài 2: Các tỉ lệ thức là
23
Trờng: THCS Bản Hon Giáo viên: Bùi Gia Chinh
24 : 3 = 56 : 7
4 : 10 = 3,6 : 9
HĐ 2: Tính chất.
-Đã biết khi có tỉ lệ thức
b
a
=
d
c
mà a, b, c, d Z ;
b, d 0 theo định nghĩa phân
số bằng nhau ta có ad = bc. Ta
xem t/c này có đúng với tỉ số
nói chung không?
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK
-Yêu cầu tự làm ?2.

-Sau khi HS làm ?2 xong
GV giới thiệu cách phát biểu
tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:
Trong tỉ lệ thức tích các ngoại
tỉ bằng tích các trung tỉ.
- Đã biết
b
a
=
d
c

ad = bc
ngợc lại có đúng không
-Yêu cầu đọc ví dụ SGK.
-Yêu cầu HS bằng cách tơng tự
làm ?3
-Yêu cầu bằng cách tơng tự
hãy làm thế nào để có
d
b
c
a
=
?
a
c
b
d
=

?
a
b
c
d
=
?
-Từ các tỉ lệ thức đã lập đợc
cho HS nhận xét vị trí các
ngoại tỉ, trung tỉ để tìm ra các
nhớ.
-1 HS đọc to ví dụ SGK
-Tiến hành làm ?2.
-1 HS lên bảng trình bày
cách làm .
-HS tập phát biểu tính chất
cơ bản và ghi chép lại.
-1 HS đọc to VD SGK.
-Tự làm ?3 bằng cách tơng
tự VD
-Trả lời: Nếu ad = bc
Chia hai vế cho cd
Chia hai vế cho ab
Chia hai vế cho ac
-Nhận xét: từ
d
c
b
a
=

Đổi chỗ trung tỉ đợc:
d
b
c
a
=
Đổi chỗ ngoại tỉ đợc:
a
b
c
d
=
Đổi chỗ cả trung tỉ, cả ngoại
tỉ đợc
a
c
b
d
=
2.Tính chất:
a)Tính chất 1( t/c cơ bản)
*VD:
36
24
27
18
=
18.36 = 24.27
?2: Nếu có
b

a
=
d
c

b
a
.bd =
d
c
.bd
ad = bc
Vậy
b
a
=
d
c
ad = bc
*T/c: Trong tỉ lệ thức
tích các ngoại tỉ bằng tích
các trung tỉ
b)Tính chất 2:
*VD: SGK
*?3: Nếu có ad = bc
Chia 2 vế cho tích bd
bd
ad
=
bd

bc

b
a
=
d
c
(bd
0).
Tơng tự đợc:
d
b
c
a
=
;
a
c
b
d
=
;
a
b
c
d
=
.
*T/c: SGK
4 . H ớng dẫn, dặn dò.

24
Trờng: THCS Bản Hon Giáo viên: Bùi Gia Chinh
- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số
hạng của tỉ lệ thức, tìm số hạng trong tỉ lệ thức.
- BTVN: 44, 45, 46c, 48 trang 26 SGK.
- Hớng dẫn BT 44 SGK thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số
nguyên:
a)1,2 : 3,24 =
324
120
=
27
10
Tuần: 6
Ngày soạn : 20/09/2010
Ngày giảng: 29/09/2010
Tiết 11: Luyện tập
I. mục tiêu.
- Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức; lập ra
các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích.
II. chuẩn bị.
- GV: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập
Bút dạ, phấn màu, thớc thẳng
- HS: Bảng nhóm, bút dạ, thớc thẳng
III. tiến trình dạy học.
1. ổn định tổ chức.
Lớp: 7A Sỹ số:
Lớp: 7B Sỹ số:
2. Kiểm tra bài cũ.

Câu 1: Hãy nêu định nghĩa tỉ lệ thức.
Hãy lập 1 tỉ lệ thức từ các số sau: 28; 14; 2; 4; 8; 7.
Câu 2: Yêu cầu nêu 2 t/c của tỉ lệ thức.
25

×