CHƯƠNG 3
PHÂN TÍCH CHI PHÍ VÀ
GIÁ THÀNH
CHƯƠNG 3
PHÂN TÍCH CHI PHÍ VÀ
GIÁ THÀNH
GiáGiá ccảả ththịị trtrườườngngGiáGiá ccảả ththịị trtrườườngng
Intro
QuyQuy luậtluật
cungcung cầucầu
QuyQuy luậtluật
cạnhcạnh
tranhtranh
QuyQuy luậtluật
giágiá trịtrị
3.1. Phân tích chung về chi phí sản xuất
Các khái niệm chung:
Chi phí SX:
o Chi phí liên quan đến quá trình chế biến sp
o Là phí tổn khi sp được bán
Chi phí ngoài SX:
o Chi phí bán hàng
o Chi phí quản lý chung
Các khái niệm chung:
Chi phí SX:
o Chi phí liên quan đến quá trình chế biến sp
o Là phí tổn khi sp được bán
Chi phí ngoài SX:
o Chi phí bán hàng
o Chi phí quản lý chung
3.1. Phân tích chung về chi phí sản xuất
3.1.1. Đánh giá tình hình giá thành đơn vị:
Mục đích: nêu lên các nhận xét bước đầu về kết quả thực
hiện kế hoạch giá thành đơn vi
Chỉ chọn một số mặt hàng chủ yếu trong kinh doanh; có
khối lượng SX lớn để phân tích
Tỷ lệ thực hiện Giá thành đơn vị thực tế
kế hoạch giá thành =
Giá thành đơn vị kế hoạch
3.1.1. Đánh giá tình hình giá thành đơn vị:
Mục đích: nêu lên các nhận xét bước đầu về kết quả thực
hiện kế hoạch giá thành đơn vi
Chỉ chọn một số mặt hàng chủ yếu trong kinh doanh; có
khối lượng SX lớn để phân tích
Tỷ lệ thực hiện Giá thành đơn vị thực tế
kế hoạch giá thành =
Giá thành đơn vị kế hoạch
3.1. Phân tích chung về chi phí sản xuất
Vd. minh họa
Đvt. Đồng
KH (Z
k
) TH (Z
1
) Mức Tỷ lệ % Mức Tỷ lệ %
A
1.900 1.880 1.920
B
2.450 2.350 2.306
C 1.520
1.410 1.360
D - 3.250 3.310
Năm trước
(Z
NT
)
Bảng phân tích tình hình thực hiện giá thành đơn vị
Sản
phẩm
Thực hiện so với KH
Thực hiện so với NT
Năm nay
Đvt. Đồng
KH (Z
k
) TH (Z
1
) Mức Tỷ lệ % Mức Tỷ lệ %
A
1.900 1.880 1.920
B
2.450 2.350 2.306
C 1.520
1.410 1.360
D - 3.250 3.310
Năm trước
(Z
NT
)
Bảng phân tích tình hình thực hiện giá thành đơn vị
Sản
phẩm
Thực hiện so với KHThực hiện so với NTNăm nay
3.1. Phân tích chung về chi phí sản xuất
3.1.2. Đánh giá biến động tổng giá thành:
Mục đích: đánh giá chung về tình hình biến động giá thành
của toàn bộ sp, theo từng loại sp Đánh giá tổng quát khả
năng tăng – giảm lợi tức của DN
Khi phân tích: loại trừ ảnh hưởng các khoản mục tăng giảm
giá thành do các nguyên nhân khách quan gây ra
Phân loại tổng sp hàng hóa SX trong DN sản xuất:
3.1.2. Đánh giá biến động tổng giá thành:
Mục đích: đánh giá chung về tình hình biến động giá thành
của toàn bộ sp, theo từng loại sp Đánh giá tổng quát khả
năng tăng – giảm lợi tức của DN
Khi phân tích: loại trừ ảnh hưởng các khoản mục tăng giảm
giá thành do các nguyên nhân khách quan gây ra
Phân loại tổng sp hàng hóa SX trong DN sản xuất:
Sp so sánh được
Chính thức SX ở nhiều
năm, ổn định
Có tài liệu giá thành thực
tế tương đối chính xác
Sp không so sánh được
Mới được đưa vào SX, chưa
ổn định
Tài liệu giá thành thực tế còn
nhiều biến động
3.1. Phân tích chung về chi phí sản xuất
Vd. minh họa : (Sử dụng dữ liệu của vd trước, với chi tiết khối
lượng sp SX như sau):
Yêu cầu: phân tích kết quả thực hiện
toàn bộ sp; kết quả hạ giá thành của
từng loại sp
KH (cái) TH (cái) Năm trước
(Qk) (Q1)
Z
NT
Z
k
Z
1
Mức Tỷ lệ %
A
20.000 18.000 1.900 1.880 1.920
B
15.000 16.500 2.450 2.350 2.306
C 10.000
12.300 1.520 1.410 1.360
D 1.000 1.000 - 3.250 3.310
- -
Bảng phân tích tình hình biến động giá thành
Sản
phẩm
Thực hiện so với KH
Năm nay
Total
Vd. minh họa : (Sử dụng dữ liệu của vd trước, với chi tiết khối
lượng sp SX như sau):
Yêu cầu: phân tích kết quả thực hiện
toàn bộ sp; kết quả hạ giá thành của
từng loại sp
KH (cái) TH (cái) Năm trước
(Qk) (Q1)
Z
NT
Z
k
Z
1
Mức Tỷ lệ %
A
20.000 18.000 1.900 1.880 1.920
B
15.000 16.500 2.450 2.350 2.306
C 10.000
12.300 1.520 1.410 1.360
D 1.000 1.000 - 3.250 3.310
- -
Bảng phân tích tình hình biến động giá thành
Sản
phẩm
Thực hiện so với KHNăm nay
Total
3.2. Phân tích giá thành của sản phẩm so sánh được
Mục đích: đưa ra phương hướng phấn đấu hạ giá thành
cho tất cả các ngành SX, cho tất cả các loại sp
Việc phân tích dựa trên hai chỉ tiêu:
o Mức hạ: biểu hiện bằng số tuyệt đối của kết quả giá
thành năm nay so với năm trước phản ánh khả
năng tăng lợi tức, tăng tích luỹ.
o Tỷ lệ hạ: biểu hiện bằng số tương đối của kết quả giá
thành năm nay (Z
NN
) so với năm trước (Z
NT
)
phản ánh tốc độ hạ giá thành nhanh hay chậm, trình
độ quản lý trong việc phấn đấu hạ thấp giá thành.
Mục đích: đưa ra phương hướng phấn đấu hạ giá thành
cho tất cả các ngành SX, cho tất cả các loại sp
Việc phân tích dựa trên hai chỉ tiêu:
o Mức hạ: biểu hiện bằng số tuyệt đối của kết quả giá
thành năm nay so với năm trước phản ánh khả
năng tăng lợi tức, tăng tích luỹ.
o Tỷ lệ hạ: biểu hiện bằng số tương đối của kết quả giá
thành năm nay (Z
NN
) so với năm trước (Z
NT
)
phản ánh tốc độ hạ giá thành nhanh hay chậm, trình
độ quản lý trong việc phấn đấu hạ thấp giá thành.
3.2. Phân tích giá thành của sản phẩm so sánh được
Vd. minh họa : (Sử dụng dữ liệu liên tục của vd trước):
Yêu cầu:
Xác định nhiệm vụ hạ giá thành
Xác định kết quả hạ giá thành thực tế
Xác định kết quả hạ giá thành thực tế/kế hoạch
Xác định ảnh hưởng của các nhân tố đến kết quả
hạ giá thành thực tế/kế hoạch
Tổng cộng nhân tố ảnh hưởng và nhận xét
A
B
C
D
Total - - - - -
Sản
phẩm
Sản phẩm thực hiện tính theo Z
Sản phẩm KH tính theo Z
Bảng phân tích giá thành sp so sánh được
Vd. minh họa : (Sử dụng dữ liệu liên tục của vd trước):
Yêu cầu:
Xác định nhiệm vụ hạ giá thành
Xác định kết quả hạ giá thành thực tế
Xác định kết quả hạ giá thành thực tế/kế hoạch
Xác định ảnh hưởng của các nhân tố đến kết quả
hạ giá thành thực tế/kế hoạch
Tổng cộng nhân tố ảnh hưởng và nhận xét
A
B
C
D
Total - - - - -
Sản
phẩm
Sản phẩm thực hiện tính theo ZSản phẩm KH tính theo Z
Bảng phân tích giá thành sp so sánh được
3.2. Phân tích giá thành của sản phẩm so sánh được
Công thức tổng quát:
1. Xác định nhiệm vụ hạ giá thành
Mk = ∑QkxZk - ∑QkxZNT
Mk
Tk =
∑QkxZNT
2. Xác định kết quả hạ giá thành thực tế
M1
M1 = ∑Q1xZ1 - ∑Q1xZNT Tk =
∑Q1xZNT
Công thức tổng quát:
1. Xác định nhiệm vụ hạ giá thành
Mk = ∑QkxZk - ∑QkxZNT
Mk
Tk =
∑QkxZNT
2. Xác định kết quả hạ giá thành thực tế
M1
M1 = ∑Q1xZ1 - ∑Q1xZNT Tk =
∑Q1xZNT
Công thức tổng quát:
1. Xác định nhiệm vụ hạ giá thành
Mk = ∑QkxZk - ∑QkxZNT
Mk
Tk =
∑QkxZNT
2. Xác định kết quả hạ giá thành thực tế
M1
M1 = ∑Q1xZ1 - ∑Q1xZNT Tk =
∑Q1xZNT
Công thức tổng quát:
1. Xác định nhiệm vụ hạ giá thành
Mk = ∑QkxZk - ∑QkxZNT
Mk
Tk =
∑QkxZNT
2. Xác định kết quả hạ giá thành thực tế
M1
M1 = ∑Q1xZ1 - ∑Q1xZNT Tk =
∑Q1xZNT
3.2. Phân tích giá thành của sản phẩm so sánh được
3. Xác định kết quả hạ giá thành thực tế/kế hoạch
M = M1 - Mk = (∑Q1xZ1 - ∑Q1xZNT) - (∑QkxZk - ∑QkxZNT )
T = T1 - Tk
4. Xác định ảnh hưởng của các nhân tố đến kết quả hạ giá thành
thực tế/kế hoạch
∑Q1xZNT
Mq = Mk x - 1
∑QkxZNT
3. Xác định kết quả hạ giá thành thực tế/kế hoạch
M = M1 - Mk = (∑Q1xZ1 - ∑Q1xZNT) - (∑QkxZk - ∑QkxZNT )
T = T1 - Tk
4. Xác định ảnh hưởng của các nhân tố đến kết quả hạ giá thành
thực tế/kế hoạch
∑Q1xZNT
Mq = Mk x - 1
∑QkxZNT
3. Xác định kết quả hạ giá thành thực tế/kế hoạch
M = M1 - Mk = (∑Q1xZ1 - ∑Q1xZNT) - (∑QkxZk - ∑QkxZNT )
T = T1 - Tk
4. Xác định ảnh hưởng của các nhân tố đến kết quả hạ giá thành
thực tế/kế hoạch
∑Q1xZNT
Mq = Mk x - 1
∑QkxZNT
3. Xác định kết quả hạ giá thành thực tế/kế hoạch
M = M1 - Mk = (∑Q1xZ1 - ∑Q1xZNT) - (∑QkxZk - ∑QkxZNT )
T = T1 - Tk
4. Xác định ảnh hưởng của các nhân tố đến kết quả hạ giá thành
thực tế/kế hoạch
∑Q1xZNT
Mq = Mk x - 1
∑QkxZNT
3.2. Phân tích giá thành của sản phẩm so sánh được
5. Xác định ảnh hưởng của các nhân tố đến kết quả hạ giá thành thực
tế/kế hoạch (tt…)
MZ = ∑Q1xZ1 - ∑Q1 x Zk
MC = M – (Mq + MZ)
5. Xác định ảnh hưởng của các nhân tố đến kết quả hạ giá thành thực
tế/kế hoạch (tt…)
MZ = ∑Q1xZ1 - ∑Q1 x Zk
MC = M – (Mq + MZ)
5. Xác định ảnh hưởng của các nhân tố đến kết quả hạ giá thành thực
tế/kế hoạch (tt…)
MZ = ∑Q1xZ1 - ∑Q1 x Zk
MC = M – (Mq + MZ)
5. Xác định ảnh hưởng của các nhân tố đến kết quả hạ giá thành thực
tế/kế hoạch (tt…)
MZ = ∑Q1xZ1 - ∑Q1 x Zk
MC = M – (Mq + MZ)
3.3. Phân tích chi phí cho 1.000 đồng
sản phẩm hàng hóa
Mục đích: khắc phục phương pháp phân tích giá thành của
sản phẩm so sánh được đối với những DN có tỷ trọng sp
không so sánh được cao.
Trong đó:
o F: chi phí bình quân cho 1000đ sp hàng hoá
o Q: sản lượng của từng loại sản phẩm
o C: giá thành SX đơn vị của từng loại SP
o G: giá bán đơn vị của từng loại sp
o P: lợi nhuận từng sp
ΣQC
x 1000
=F
∑P = ∑QG - ∑QC
Mục đích: khắc phục phương pháp phân tích giá thành của
sản phẩm so sánh được đối với những DN có tỷ trọng sp
không so sánh được cao.
Trong đó:
o F: chi phí bình quân cho 1000đ sp hàng hoá
o Q: sản lượng của từng loại sản phẩm
o C: giá thành SX đơn vị của từng loại SP
o G: giá bán đơn vị của từng loại sp
o P: lợi nhuận từng sp
ΣQC
ΣQG
x 1000
=F
∑P = ∑QG - ∑QC
3.3. Phân tích chi phí cho 1.000 đồng sản
phẩm hàng hóa
Ý nghĩa:
o Biểu hiện mối quan hệ giữa chi phí và giá bán – chi phí
chiếm bao nhiêu đ trong 1000đ sp bán ra
o Thể hiện mức hao phí lao động cao hay thấp trong 1000đ
sp hàng hoá
Phương pháp phân tích:
o So sánh chỉ tiêu chi phí cho 1000đ sp hàng hoá giữa các kỳ
phân tích
o Sử dụng phương pháp liên hoàn để xác định các nhân tố ảnh
hưởng
o Tìm nguyên nhân gây nên mức độ ảnh hưởng
Ý nghĩa:
o Biểu hiện mối quan hệ giữa chi phí và giá bán – chi phí
chiếm bao nhiêu đ trong 1000đ sp bán ra
o Thể hiện mức hao phí lao động cao hay thấp trong 1000đ
sp hàng hoá
Phương pháp phân tích:
o So sánh chỉ tiêu chi phí cho 1000đ sp hàng hoá giữa các kỳ
phân tích
o Sử dụng phương pháp liên hoàn để xác định các nhân tố ảnh
hưởng
o Tìm nguyên nhân gây nên mức độ ảnh hưởng
3.3. Phân tích chi phí cho 1.000 đồng sản
phẩm hàng hóa
Vd. minh họa
Yêu cầu:
o Xác định chi phí cho 1.000đ sp hàng hoá thực hiện
và kế hoạch
o Xác định nhân tố ảnh hưởng đến chi phí
KH (Qk) TH (Q1) KH (Ck) TH (C1) KH (Gk) TH (G1)
A
10.000 12.000 400 390 500 500
B
8.000 7.200 300 310 400 420
C
6.000 6.000 200 200 300 315
Bảng phân tích chi phí cho 1.000đ sp hàng hoá
Sản
phẩm
Giá bán XN (đ)
Chi phí đơn vị (đ)
Khối lượng
Vd. minh họa
Yêu cầu:
o Xác định chi phí cho 1.000đ sp hàng hoá thực hiện
và kế hoạch
o Xác định nhân tố ảnh hưởng đến chi phí
KH (Qk) TH (Q1) KH (Ck) TH (C1) KH (Gk) TH (G1)
A
10.000 12.000 400 390 500 500
B
8.000 7.200 300 310 400 420
C
6.000 6.000 200 200 300 315
Bảng phân tích chi phí cho 1.000đ sp hàng hoá
Sản
phẩm
Giá bán XN (đ)Chi phí đơn vị (đ)Khối lượng
3.3. Phân tích chi phí cho 1.000 đồng sản
phẩm hàng hóa
Vd. minh họa (tt…)
Đvt. 1.000đ
Chi phí
bình quân
Chi phí
bình
quân
QkCk QkGk Fk Q1C1 Q1G1 Q1Ck Q1Gk
F1
A
4,000 5,000 800 4,680 6,000 4,800 6,000 780
B
2,400 3,200 750 2,232 3,024 2,160 2,880 738
C 1,200
1,800 667 1,200 1,890 1,200 1,800 635
Cộng 7,600 10,000
760
8,112 10,914 8,160 10,680
743
Sản
phẩm
Sản lượng KH tính theo
Sản lượng thực tế tính theo
Bảng phân tích chi phí cho 1.000đ sp hàng hoá
Đvt. 1.000đ
Chi phí
bình quân
Chi phí
bình
quân
QkCk QkGk Fk Q1C1 Q1G1 Q1Ck Q1Gk
F1
A
4,000 5,000 800 4,680 6,000 4,800 6,000 780
B
2,400 3,200 750 2,232 3,024 2,160 2,880 738
C 1,200
1,800 667 1,200 1,890 1,200 1,800 635
Cộng 7,600 10,000
760
8,112 10,914 8,160 10,680
743
Sản
phẩm
Sản lượng KH tính theo
Sản lượng thực tế tính theo
Bảng phân tích chi phí cho 1.000đ sp hàng hoá
3.4. Phân tích các khoản mục
giá thành
3.4.1. Phân tích chung các khoản mục giá thành:
Mục đích: phân tích tình hình biến động các khoản mục giá
thành đánh giá chung mức chênh lệch và tỷ lệ chênh
lệch của các khoản mục vượt chi? tiết kiệm?
3.4.1. Phân tích chung các khoản mục giá thành:
Mục đích: phân tích tình hình biến động các khoản mục giá
thành đánh giá chung mức chênh lệch và tỷ lệ chênh
lệch của các khoản mục vượt chi? tiết kiệm?
3.4. Phân tích các khoản mục giá thành
Tập trung phân tích các sp chủ yếu, có khối lượng lớn,
có giá thành đv thực tế cao hơn định mức kế hoạch
hoặc năm trước.
Chi phí
NVL trực
tiếp
Chi phí
nhân công
trực tiếp
Chi phí SX
chung
Tập trung phân tích các sp chủ yếu, có khối lượng lớn,
có giá thành đv thực tế cao hơn định mức kế hoạch
hoặc năm trước.
Giá
thành
sp SX
Giá thành
SP sản xuất
Chi phí
SX
chung
CP NVL
trực tiếp
3.4. Phân tích các khoản mục giá thành
Chi phí
SX
chung
Chi phí
nhân công
trực tiếp
Tập trung phân tích các
sp chủ yếu, có khối
lượng lớn, có giá thành
đv thực tế cao hơn định
mức kế hoạch hoặc năm
trước.
3.4. Phân tích các khoản mục giá thành
Vd. minh họa
Kết quả SX của sp X thực hiện năm nay là 12.000sp
Yêu cầu:
o Phân tích khoản mục giá thành
Đ v : 1.000đ
Kh o ản m ụ c
g iá th àn h (Z )
Đ ịn h m ứ c
(Z
M
)
Năm tr ư ớ c
(Z
N T
)
Năm n ay
(Z
N
)
CP NV L trực tiếp
25 24.5 23.4
CP nhân c ông trực tiếp
20 23.0 23.1
CP SX c hung
10 11.5 12.6
C ộ n g (Z đ v) 55 59.0 59.1
G iá thành đv của sp X tại D N S X
Vd. minh họa
Kết quả SX của sp X thực hiện năm nay là 12.000sp
Yêu cầu:
o Phân tích khoản mục giá thành
Đ v : 1.000đ
Kh o ản m ụ c
g iá th àn h (Z )
Đ ịn h m ứ c
(Z
M
)
Năm tr ư ớ c
(Z
N T
)
Năm n ay
(Z
N
)
CP NV L trực tiếp
25 24.5 23.4
CP nhân c ông trực tiếp
20 23.0 23.1
CP SX c hung
10 11.5 12.6
C ộ n g (Z đ v) 55 59.0 59.1
G iá thành đv của sp X tại D N S X
3.4. Phân tích các khoản mục
giá thành
Đvt. Tr.đ
Q1Z
M
Q1Z
NT
Q1Z
N
Định mức
Năm trước
CP NVL trực tiếp
300 294 280,8 (19,2) (13,20)
CP nhân công trực tiếp
240 276 277,2 37,2 1,20
CP SX chung 120
138 151,2 31,2 13,20
Cộng (Z đv) 660 708
709,2
49,2 1,2
Bảng phân tích khoản mục giá thành sp X
Khoản mục
giá thành (Z)
Giá thành của 12.000 SPTH
Chênh lệch TH so
với
Đvt. Tr.đ
Q1Z
M
Q1Z
NT
Q1Z
N
Định mức
Năm trước
CP NVL trực tiếp
300 294 280,8 (19,2) (13,20)
CP nhân công trực tiếp
240 276 277,2 37,2 1,20
CP SX chung 120
138 151,2 31,2 13,20
Cộng (Z đv) 660 708
709,2
49,2 1,2
Bảng phân tích khoản mục giá thành sp X
Khoản mục
giá thành (Z)
Giá thành của 12.000 SPTH
Chênh lệch TH so
với
3.4. Phân tích các khoản mục giá thành
3.4.2. Phân tích các nhân tố ảnh hưởng đến khoản
mục giá thành:
Các nhân tố ảnh hưởng
đến khoản mục giá thành
Các nhân tố ảnh hưởng
đến khoản mục giá thành
Nhân tố phản ánh về lượng
Số lượng NVL để SX cho
1đv sp
Số lượng thời gian để SX
cho 1đv sp
Nhân tố phản ánh về giá
Giá 1đv lượng của NVL
trực tiếp
Giá 1h nhân công trực tiếp
Giá 1đv lượng của chi phí
SX chung
Các nhân tố ảnh hưởng
đến khoản mục giá thành
Các nhân tố ảnh hưởng
đến khoản mục giá thành
3.4. Phân tích các khoản mục giá thành
Sử dụng phương pháp liên hoàn để xác định nhân tố ảnh
hưởng về lượng và giá ảnh hưởng đến các khoản mục chi
phí:
Biến động về lượng = Giá kỳ gốc (ĐM) x
Biến động về giá = Lượng kỳ phân tích (TH) x
Lượng kỳ Lượng kỳ
phân tích (TH) – gốc (ĐM)
Sử dụng phương pháp liên hoàn để xác định nhân tố ảnh
hưởng về lượng và giá ảnh hưởng đến các khoản mục chi
phí:
Biến động về lượng = Giá kỳ gốc (ĐM) x
Biến động về giá = Lượng kỳ phân tích (TH) x
Lượng kỳ Lượng kỳ
phân tích (TH) – gốc (ĐM)
Giá kỳ Giá kỳ
phân tích (TH) – gốc (ĐM)
3.4. Phân tích các khoản mục giá thành
Đvt. 1.000đ
Lượng Giá Chi phí Lượng Giá Chi phí
CP NVL trực tiếp
2m 12,5 25,0 1,8m 13,0 23,40
CP nhân công trực tiếp
4h 5,0 20,0 4,2h 5,5 23,10
CP SX chung 4h
2,5 10,0 4,2h 3,0 12,60
Cộng
55,0
59,1
Bảng phân tích khoản mục giá thành sp X (tt…)
Khoản mục
giá thành
Định mức
Thực hiện
Đvt. 1.000đ
Lượng Giá Chi phí Lượng Giá Chi phí
CP NVL trực tiếp
2m 12,5 25,0 1,8m 13,0 23,40
CP nhân công trực tiếp
4h 5,0 20,0 4,2h 5,5 23,10
CP SX chung 4h
2,5 10,0 4,2h 3,0 12,60
Cộng
55,0
59,1
Bảng phân tích khoản mục giá thành sp X (tt…)
Khoản mục
giá thành
Định mức Thực hiện
3.4. Phân tích các khoản mục
giá thành
Đvt. 1.000đ
Định mức Thực hiện Tổng số Lượng Giá
CP NVL trực tiếp
300 280,8 - 19,2 -30,0 10,80
CP nhân công trực tiếp
240 277,2 37,2 12,0 25,20
CP SX chung 120
151,2 31,2 6,0 25,20
Cộng 660
709,2 49,2
-12,0 61,2
Bảng phân tích khoản mục giá thành sp X
Khoản mục
giá thành (Z)
Chi phí SX của 12.000
SPTH
Biến động TH/ĐM
Đvt. 1.000đ
Định mức Thực hiện Tổng số Lượng Giá
CP NVL trực tiếp
300 280,8 - 19,2 -30,0 10,80
CP nhân công trực tiếp
240 277,2 37,2 12,0 25,20
CP SX chung 120
151,2 31,2 6,0 25,20
Cộng 660
709,2 49,2
-12,0 61,2
Bảng phân tích khoản mục giá thành sp X
Khoản mục
giá thành (Z)
Chi phí SX của 12.000
SPTH
Biến động TH/ĐM