Tải bản đầy đủ (.ppt) (26 trang)

tiết 34 ôn tập sự điện li

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (525.65 KB, 26 trang )


GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ DỰ THI
MÔN : HÓA HỌC 11
BAN CƠ BẢN
NĂM HỌC: 2007 - 2008
TRƯỜNG THPT BC LÊ HỮU TRÁC

TIẾT 34:
ÔN TẬP HỌC KỲ MỘT (Tiết 1)
Chương I: SỰ ĐIỆN LY
Học sinh điền thông tin vào phiếu
học tập số 1
Axit
Bazơ
Hyđroxit lưỡng tính
Muối
A-re-ni-ut

-
Axit là chất khi tan trong nước phân
li ra cation H
+
.
- Bazơ là chất khi tan trong nước
phân li ra anion OH
-
.
-
Hiđroxit lưỡng tính là hiđroxit khi tan
trong nước vừa có thể phân li như
axit vừa có thể phân li như bazơ.


-
Muối là hợp chất khi tan trong nước
phân li ra cation kim loại (hoặc
cation NH
4
+
) và anion gốc axit.

Dựa vào các định nghĩa ấy, các em hãy
giải quyết các câu hỏi và bài tập sau:


Câu 1: Trong các chất sau, chất nào là
chất điện ly yếu ?
A. H
2
O B. HCl
C. NaOH D. NaCl.

Câu 2: Theo thuyết Areniut chất nào
sau đây là axit ?
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
COOH.
C. KOH. D. NH
3

.

Câu 3: Cho các dung dịch có nồng độ
0,1M sau: NaCl, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH,
Na
2
SO
4
. Sắp xếp các dung dịch theo khả
năng dẫn điện tăng dần:
A. NaCl, Na
2
SO
4
, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH.
B. C
2
H

5
OH, CH
3
COOH, NaCl, Na
2
SO
4
.
C. CH
3
COOH, NaCl, C
2
H
5
OH, Na
2
SO
4
.
D. Na
2
SO
4
, NaCl, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH.


Học sinh điền vào phiếu học tập số 2.
Công thức về tích số
tan của nước
Mối quan hệ giữa pH
và môi trường
Các công thức tính pH
của dung dịch

Công thức về tích số tan của nước:
K
H2O
= [H
+
].[OH
-
] = 1,0.10
-14

(ở 25
o
C).

Các công thức tính pH của dung
dịch:

pH = - lg[H
+
].


[H
+
] = 10
-pH
(mol/l).

pOH = - lg[OH
-
].

[OH
-
]=10
-pOH
(mol/l).

pH + pOH = 14.

Mối quan hệ giữa pH và môi trường
Ở 25
o
C, nếu một dung dịch có:
[H
+
] >10
-7
(mol/l). thì pH<7. Môi trường
axit.
[H
+

] = [OH
-
]=10
-7
(mol/l). pH=7. Môi
trường trung tính.
[H
+
] < 10
-7
(mol/l). pH>7. Môi trường
bazơ.

Dựa vào các công thức trên áp dụng
giải quyết các bài tập sau:
Câu 1: Đối với axit hoặc bazơ, việc xác
định K
a
, K
b
chỉ phụ thuộc vào:
A. Nhiệt độ
B. Áp suất.
C. Nồng độ.
D. Nhiệt độ, áp suất.

Câu 2: Dung dịch H
2
SO
4

0,0005M
có pH bằng:
A. 3 B. 5
C. 7 D. 4

Câu 3: Có V
1
ml dung dịch axit HCl có
pH=3, pha loãng thành V
2
ml dung dịch
axit HCl có pH=4. Biểu thức quan hệ
giữa V
1
và V
2
là:
A. V
1
=9V
2
B. V
2
=10V
1
C. V
2
=9V
1
D. V

2
=V
1


Câu 4: Trộn 50ml dung dịch HCl
1M với 50ml dung dịch HCl 2M
thu được dung dịch HCl có nồng
độ là:
A. 2M B. 1,5M
C. 4M D. 2,5M.

Câu 5: Cho dung dịch chứa x (g)
Ba(OH)
2
vào dung dịch chứa x (g) HCl.
Dung dịch sau phản ứng có môi trường
là:
A. Axit
B. Bazơ
C. Trung tính
D. Không xác định được.

Câu 6: Phản ứng trung hòa nào sau
đây tạo ra muối có môi trường axit ?
A. HNO
3
+ NaOH →
B. HNO
3

+ Al(OH)
3

C. HCl + NaOH →
D. CH
3
COOH + NaOH →

Phản ứng trao đổi ion trong dung
dịch các chất điện ly chỉ xảy ra khi
ít nhất có một trong các điều kiện
sau:
Điều kiện để phản ứng trao đổi
ion xảy ra trong dung dịch ?

-
Tạo thành kết tủa.
- Tạo thành chất điện li.
- Tạo thành chất khí.
NaClBaCOBaClCONa 2
3232
+↓→+
OHCaClHClOHCa
222
22)( +→+
.22
2232
OHSONaClHClSONa +↑+→+

Học sinh giải quyết các bài tập

sau:
.

Câu 1: Cho các chất sau ở dạng
dung dịch, những cặp chất nào có
khả năng phản ứng với nhau ? Viết
phương trình phân tử và ion.
FeCl
3
, HCl, NaOH, Na
2
CO
3
, BaCl
2
,
H
2
SO
4
Đáp án

Đáp án :
NaClOHFeNaOHFeCl 3)(3
33
+↓→+
↓→+
−+
3
3

)(3 OHFeOHFe
OHNaClNaOHHCl
2
+→+
OHOHH
2
→+
−+
OHCONaClCONaHCl
2232
+↑+→+
OHCOCOH
22
2
3
+↑→+
−+

OHSONaSOHNaOH
24242
2+→+
OHOHH
2
→+
−+
OHCOSONaCONaSOH
22423242
+↑+→+
OHCOCOH
22

2
3
+↑→+
−+
HClBaSOBaClSOH 2
4242
+↓→+
↓→+
−+
4
2
4
2
SOBaSOBa

Câu 2: Phương trình ion rút gọn
của phản ứng cho biết:
A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch
lớn nhất.
C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch
các chất điện li.
D. Không tồn tại những phân tử trong dung
dịch các chất điện li.

Câu 3: Nồng độ mol của dung
dịch HCl, nếu cho 30,0 ml dung
dịch này phản ứng vừa đủ với
0,2544 g Na
2

CO
3
là:
A. 0,1M B. 0,16M
C. 0,61M D. 1,6M.

×