Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
Tuần: 28
Ngày 26/ 3/ 2010
Thứ hai ngày 27 tháng 3 năm 2010
Sáng thứ hai đ/ c Đào dạy
________________________________________
Chiều thứ hai : Tiết 1: Thủ công
Tiết 30 : Cắt, dán hàng rào đơn giản (tiết 1)
I. Mục tiêu:
+ Kiến thức: Biết cách cắt nan giấy .
+ Kĩ năng: Học sinh cắt đợc các nan giấy và dán thành hàng rào.
+ Thái độ: Yêu thích cắt dán thủ công, giữ vệ sinh sau khi thực hành.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Hàng rào mẫu, giấy màu, kéo, hồ dán. - HĐ1
+ Học sinh: Giấy màu, hồ dán, thớc bút chì, kéo. - HĐ2
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ (4')
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS . - nhận xét sự chuẩn bị của bạn
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. - nắm yêu cầu của bài
HĐ1: Quan sát nhận xét (6') - hoạt động cá nhân
- Cho HS quan sát các nan giấy và hàng rào,
nêu câu hỏi để HS nhận ra cạnh của nan giấy
là những đờng thẳng cách đều, hàng rào đợc
dán bởi các nan giấy.
- Số nan đứng?
- Số nan ngang?
- Khoang cách giữa các nan đứng, nan ngang?
- theo dõi
- 2 nan
- 4 nan
- nan ngang cách nhau 2 ô, nan
đứng cách nhau 1 ô
HĐ2: Hớng dẫn thực hành (8) - hoạt động cá nhân
- Hớng dẫn cách và cắt kẻ 4 nan đứng dài 6 ô,
rộng 1 ô.
- Hớng dẫn cách kẻ và cắt 2 nan ngang dài 9 ô,
rộng 1ô.
- theo dõi GV làm
HĐ3: Học sinh thực hành (15)
- Cho HS kẻ và cắt các nan giấy theo các bớc:
Kẻ các nan ngang, kẻ các nan đứng, cắt rời các
nan.
- Giúp đỡ HS yếu.
- tiến hành kẻ và cắt các nan
giấy
Năm học 2009 - 2010
1
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
3. Củng cố dặn dò (4')
Nêu cách cắt nan?
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị giờ sau: Kéo, thớc kẻ, bút chì, giấy màu.
_______________________________________
Tiết 2: Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Giáo dục quyền và bổn phận trẻ em
I. Mục tiêu:
+ Kiến thức : HS hiểu trẻ em có quyền có gia đình, có quyền đợc đi học, đợc mọi
ngời thơng yêu, đùm bọc.
+ Kĩ năng: Biết bổn phận của mình là phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
+ Thái độ : GD ý thức ngoan ngoãn, hiếu thảo
II. Đồ dùng
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Su tầm luật về quyền bổn phận trẻ em - HĐ1
II. Hoạt động dạy học
HĐ1: Giới thiệu về quyền và bổn phận trẻ em
- Gv giới thiệu luật về quyền của trẻ em
+ Tóm tắt bộ luật
- Trẻ em là thế hệ tơng lai của đất nớc, là những ngời kế tục truyền thống ông cha
nên các em có quyền đợc đến trờng , có quyền đợc bố mẹ và ngời thân thơng yêu,
đùm bọc, chăm sóc, đợc nhiều quyền lợi của nhà nớc nh trẻ em dới 6 tuổi đợc uống
vi- ta- min phòng bệnh, khi ốm đợc đến viện điều trị miễn phí .
HĐ2: Bổn phận của trẻ em với mọi ngời
- Biết tôn trọng ngời lớn, biết lễ phép và vâng lời ông, bà cha mẹ, anh, chị em
trong gia đình
- Ngoan ngoãn, chăm học
* Củng cố dặn dò: Trẻ em có nhừn quyền và bổn phận gì?
- Nhận xét giừo học
_______________________________________
Tiết 3: Tiếng Việt
+
Ôn đọc, viết bài : Ngôi nhà.
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: HS hiểu đợc: Từ ngữ: xao xuyến, thơm phức, lảnh lót. Thấy đợc: Tình
cảm của bạn nhỏ trong bài với ngôi nhà.
+ Kĩ năng: - Phát âm đúng các tiếng có vần yêu, các từ xao xuyến, lảnh lót, đất
nớc, biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy.
- HS đọc trơn đúng cả bài tập đọc, đọc đúng tốc độ.
+ Thái độ: - Bồi dỡng cho học sinh tình yêu.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: SGK - HĐ1
+ Học sinh: Vở BTTV - HĐ2
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Năm học 2009 - 2010
2
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
1. Kiểm tra bài cũ (5)
- Đọc bài: Ai dậy sớm - đọc SGK.
- Đọc một số câu hỏi của bài. - trả lời câu hỏi.
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng
tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập
đọc lên bảng.
- đọc đầu bài.
b. Nội dung
HĐ1: Luyện đọc (20) + Đọc bảng lớp
- GV gọi chủ yếu là HS yếu, HS cha mạnh - HS yếu và Tb đọc bảng lớp
dạn đọc lại bài ngôi nhà
- GV gọi em khác nhận xét bạn đọc trôi chảy - HS khá gỏi nhận xét
cha, có diễm cảm hay không, sau đó cho điểm.
+ Đọc SGK: GV cho HS đọc nhóm, bàn - HS đọc nhóm, bàn
- Kết hợp hỏi một số câu hỏi có trong nội dung
bài tập đọc trang 83
ở ngôi nhà mình bạn nhỏ nhìn thấy gì? - Hs trả lời
Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà của - Em yêu ngôi nhà
bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nớc ? Gỗ tre chim ca
HĐ2: Luyện viết (10)
- Đọc cho HS viết vở ô- li cả bài - HS viết vở
- Đối tợng HS khá giỏi: Tìm thêm những tiếng, - HS viết vở mmột đoạn trong
từ có vần: yêu, iêu bài
3. Củng cố- dặn dò (5): - Thi đọc nối tiếp bài tập đọc theo tổ.
- Nhận xét giờ học.
_____________________________________________________
Ngày 27 / 3/ 2010
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: Tập viết
Tô chữ hoa H, I, K
I. Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: h, I , K
+ Kĩ năng: Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các vần têt, uyêt, iêu, yêu, các từ:
hiếu thảo, yêu mến, .đ a bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa
các con chữ theo mẫu.
+ Thái độ:Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Chữ: h , I, K - HĐ1
+ Học sinh: Vở tập viết - HĐ2
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ :(3)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: cuộn len, buống chuối.
Năm học 2009 - 2010
3
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài.
2. Bài mới :
Hđ1: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10)
- Treo chữ mẫu: h yêu cầu HS quan sát và - HS nêu nhận xét về độ cao, số
nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? nét .
Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ h trong
khung chữ mẫu.
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi - HS viết bảng con
HS nhận xét, sửa sai.
- Chữ I , K hớng dẫn tơng tự
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: - HS đọc vần và từ ứng dụng
têt, uyêt, iêu, yêu, hiếu thảo, yêu mến
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng
và trong vở. - HS tập viết trên bảng con.
HĐ2: Hớng dẫn HS tập tô tập
viết vở (15)
- HS tập tô chữ: h, I, K tập viết vần têt, uyêt, iêu - HS viết vở
, yêu, hiếu thảo, yêu mến
- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết
cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảng cách
từ mắt đến vở
HĐ3: Chấm bài (5)
- GV thu chấm một số bài của HS - HS thu bài chấm
- Nhận xét bài viết của HS.
3. Củng cố - dặn dò (5)
- Nêu lại các chữ vừa viết?
- Nhận xét giờ học
Tiết 2: Chính tả
Bài: Ngôi nhà. (T84)
I. Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS tập chép khổ thơ thứ 3 của bài: Ngôi nhà, biết cách đọc để chép
cho đúng, điền đúng vần: iêu/ yêu, âm c/k.
+ Kĩ năng: Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn của bài viết, tốc độ viết tối
thiểu 2 chữ / 1 phút.
+ Thái độ:Yêu thích môn học, say mê luyện viết.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập. - Hđ2
+ Học sinh: Vở chính tả. - HĐ1
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ :(3)
Năm học 2009 - 2010
4
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
- Hôm trớc viết bài gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: Việt Nam, trăng khuyết.
2. bài mới
a. Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài.
HĐ1: Hớng dẫn HS tập chép( 15)
- GV viết bảng đoạn văn cần chép. - HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó
- GV chỉ các tiếng: yêu, gỗ, tre, mộc mạc,
đất nớc. HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng - HS viết bảng con
dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con.
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn.
- Cho HS tập chép vào vở, GV hớng dẫn các - HS tập viết vaìo vở
em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình
bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu
chấm
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút - Đổi vở soát lỗi
chì trong vở.
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng,
yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho
nhau ra bên lề vở
HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả(10)
* Điền vần iêu hoặc yêu - HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài. - HS làm vào vở và chữa bài
tập, hớng dẫn cách làm - HS khác nhận xét
* Điền chữ c hoặc k
- Tiến hành tơng tự trên.
HĐ3: Chấm bài (5)
- GV thu 16 bài của HS và chấm. - HS thu bài chấm
- Nhận xét bài viết của HS.
3. Củng cố - dặn dò (5)
- Đọc lại bài chính tả vừa viết.
- Nhận xét giờ học.
Tiết 3: Mĩ thuật
Giáo viên chuyên dạy
___________________________________
Tiết 4: Toán
Tiết110: Luyện tập (T149).
I. Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố về cách gải toán có văn.
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng giải toán, kĩ năng làm tính cộng, tính trừ các số trong
phạm vi 20.
+ Thái độ: Thích học toán.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
Năm học 2009 - 2010
5
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
+ Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ . - Bài tập 3, 4
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ (5)
- Tính: 13 + 4 7 = 18 5 + 2 =
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. - Nắm yêu cầu của bài.
b. Luyện tập (28).
Bài1: Gọi HS đọc đề. Sau đó nêu tóm
tắt bài toán.
- HS tự tìm hiểu bài toán và tóm tắt.
- HS từ giải vào vở sau đó chữa bài.
- Chú ý HS trình bày vào vở làm sao
cho cân đối. Goi HS nhận xét bài làm
của bạn.
- Có thể đa ra các câu lời giải khác
nhau.
Bài 2: Tiến hành tơng tự bài 1.
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu. - Em khác theo dõi nắm yêu cầu.
- Cho HS thi đua tính nhẩm nhanh rồi
chữa bài.
- Đọc từng phép tính: Mời bảy trừ hai
bằng mời lăm, mời lăm trừ ba bằng m-
ời hai
Bài 4:Treo bảng phụ chép sẵn đề bài :
Giải bài toán theo tóm tắt sau:
- Gọi HS nêu tóm tắt.
Tóm tắt
Có : 8 hình tam giác
Tô màu : 4 hình tam giác
Không tô màu: hình tam giác ?
- HS nhìn hình vẽ nêu tóm tắt, từ đó
nêu thành bài toán đố dựa vào tóm tắt
đó.
Bài giải
Số hình tam giác không tô màu là:
8 - 4 = 4 ( hình)
Đáp số : 4 hình
- Yêu cầu HS giải vào vở và chữa bài. - em khác đa ra câu lời giả khác.
- Từ hình vẽ trên em nào có đề toán
khác mà sử dụng phép tính khác khi
giải.
- em HS khá, giỏi có thể nêu đề thành
bài toán cộng.
3. Củng cố- dặn dò (5)
- Cách trình bày bài giải có những phần nào?
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị trớc bài: Luyện tập.
_______________________________________
Tiết 5: Toán
+
Ôn tập về giải bài toán có lời văn
I. Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố kiến thức về giải bài toán có lời văn sử dụng phép tính trừ.
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn.
+ Thái độ: Yêu thích học toán.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Bảng phụ - Chép bài tập 3
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ (5)
Năm học 2009 - 2010
6
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
- Các bớc khi giải bài toán có văn.
2. Làm bài tập (20)
Bài1: Lam có 8 viên bi, Lam cho Ban 5 viên bi. - HS đọc đề bài
Hỏi Lam còn lại mấy viên bi?
- Bài toán hỏi gì? - Hỏi Lam còn lại mấy viên bi
- Bài toán cho biết gì? - Lam có 8 viên bi, Lam cho
- Gọi HS lên chữa bài. bạn 5 viên bi
- Muốn tìm số bi còn lại ta làm NTN? - HS nêu
- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn. - HS làm bảng con
Bài 2: Gà nhà Linh đẻ đ ợc 10 quả trứng, mẹ
đem biếu bà 7 quả. Hỏi nhà Linh còn lại mấy
quả trứng?
- HS đọc đề bài, nêu câu lời giải, phép tính giải, - HS làm vào vở
sau đó làm vào vở.
- Gọi HS lên chữa bài. - 1 HS lên chữa bài
- Em khác nhận xét bổ sung
Bài 3 : Giải bài toán theo tóm tắt sau: ( Bảng phụ) - HS đọc
Có : 50 cái kẹo
Chia cho các bạn: 30 cái kẹo
Còn lại : cái kẹo?
- GV gọi HS đọc tóm tắt, nêu thành đề toán, - HS làm vào vở
yêu cầu HS tự nêu lời giải sau đó làm vào vở.
- Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn.
3. Củng cố- dặn dò (5)
- Thi viết số tính nhanh.
- Nhận xét giờ học.
Tiết 6: Tiếng Việt
+
Tập viếtchữ H, I, K và các từ ứng dụng
I. Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ: H, I, K từ đó viết đợc chữ
H, I, K vào vở ô- li
+ Kĩ năng: Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các vần: iêt, uyêt, iêu, yêu, viết
đẹp, duyệt binh đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các
con chữ theo mẫu.
+ Thái độ:Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Chữ: K và I , K mẫu - Hđ1
+ Học sinh: Vở ô- li - Hđ2
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ :(3)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: chăm học, khắp vờn
2. Bài mới
Năm học 2009 - 2010
7
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
a. Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài.
b. Nịô dung
HĐ1: Hớng dẫn viết chữ hoa và viết
vần từ ứng dụng( 10)
- Treo chữ mẫu: H yêu cầu HS quan sát và nhận - HS quan sát nhận xét
xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ cao
các nét?
- GV nêu quy trình viết chữ H trong khung
chữ mẫu.
- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận biết cách viết
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS - HS tập viết bảng con
nhận xét, sửa sai.
- Các chữ I, K hớng dẫn tơng tự
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: iêt,
uyêt, iêu, yêu, viết đẹp, duyệt binh
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và - HS tập viết trên bảng con.
Hđ2: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15)
- HS tập viết chữ: H , I, K tập viết vần, từ ngữ: - HS viết vở
iêt, uyêt, iêu, yêu, viết đẹp, duyệt binh
- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách
cầm bút, t thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đến
vở
Hđ3: Chấm bài (5)
- Thu 14 bài của HS và chấm. - HS thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết của HS.
3. Củng cố - dặn dò (5)
- Nêu lại các chữ vừa viết?
- Nhận xét giờ học.
________________________________________________________________
Tiết 7 : Ngoại khoá
Tiếp tục Múa hát văn nghệ chào mừng 26 / 6
I. Mục tiêu
+ Kiến thức : Hs nhận biết ngày 26 / 3 là ngày thành lập Đoàn Thanh Niên Cộng
Sản Hồ Chí Minh
+ Kĩ năng: Biết hát những bài hát ca ngợi về Đoàn Thanh Niên Cộng Sản Hồ Chí
Minh
+ Thái đô: GD ý thức tôn trọng và biết ơn tổ chức đoàn
II. Đồ dùng
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Gv: T liệu về ngày 26/ 3 - Hđ1
+ HS : Chuẩn bị các bài hát ca ngợi đoàn - Hđ2
II. Hoạt động dạy học
Hđ1: Tìm hiểu về ngày 26/ 3
Năm học 2009 - 2010
8
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
- Gv giới thiệu về tổ chức đoàn và hoàn
cảnh ra đời của tổ chức đoàn và đợc lấy - HS nhận biết ngày 26 / 3 là ngày
tên là Đoàn Thanh Niên Cộng Sản Hồ CHí thành lập Đoàn TNCSHCM
Minh
HĐ2: Vui văn nghệ chào mừng 26/ 3
- GV cho HS đăng kí tên bài hát ( các bài - HS đăng kí bài hát
hát khuyến khích những bài hát nói về đoàn
TNCSHCM ) - HS biểu diễn văn nghệ chào mừng
26 / 3
- GV cho HS biểu diễn văn nghệ chào
mừng
3. Củng cố dặn dò:
- Ngày 8/ 3 hằng năm là ngày gì?
- chuẩn bị bài sau
________________________________________
Ngày 28/ 3 / 2010
Thứ t ngày 31 tháng 3 năm 2010
Sáng thứ t đ/ c Đào dạy
____________________________________________
Chiều thứ t: Tiết 1: Tự nhiên - x hộiã
Bài 28: Con muỗi (T58).
I. Mục tiêu:
+ Kiến thức: Biết đợc nơi sống của muỗi, một số tác hại của muỗi, một số cách
diệt trừ muỗi.
+ Kĩ năng: Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con muỗi.
+ Thái độ: Có ý thức tham gia diệt muỗi và thực hiện các biện pháp phòng tránh
muỗi đốt.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Tranh con muỗi phóng to. - Hđ1
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ (5)
- Con mèo gồm có những bộ phận nào?
- Nuôi mèo có ích lợi gì?
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài.
b. Nội dung
HĐ1: Quan sát con muỗi (8).
- Hoạt động theo cặp.
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát xem
muỗi có những bộ phận nào? Muỗi di
chuyển nh thế nào? Cái vòi muỗi để
làm gì?
- Muỗi có đầu thân cánh, vòi muỗi để
hút máu, muỗi bay bằng cánh, thân
muỗi mềm, con muỗi rất bé
Chốt: Muỗi là động vật bé hơn con
ruồi, nó bay bằng cánh, đậu bằng chân,
- Theo dõi.
Năm học 2009 - 2010
9
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
nó dùng vòi hút máu ngời, động vật để
sống
HĐ2: Chơi trò chơi diệt muỗi (5).
- Gọi lớp trởng lên điều khiển các bạn
chơi.
- Chơi theo sự điều khiển của lớp trởng.
HĐ3: Tìm hiểu tác hại của muỗi và
cách diệt muỗi (15).
- Thảo luận nhóm.
- Chia lớp thành 6 nhóm, giao nhiệm
vụ thảo luận cho các nhóm:
Nhóm 1-2: muỗi thờng sống ở đâu?
Vào lúc nào em thờng nghe thấy tiếng
muỗi vo ve và hay bị muỗi đốt?
Nhóm 3- 4: bị muỗi đốt gây tác hại
gì? Kể tên một số bệnh do muỗi
truyền?
Nhóm 5- 6: Trong SGK vẽ những
cách diệt muỗi nào? Em còn biết cách
nào khác? Cần làm gì để tránh bị muỗi
đốt?
- Muỗi sống ở chỗ ẩm ớt tối tăm, lúc
tối muỗi hay bay ra và đốt ngời
- Muỗi đốt sẽ hút hết máu ngời, gây
ngứa , truyền một số bệnh
- Phun thuốc diệt muỗi, dọn về sinh
sạch sẽ, phát quang bụi rậm, thả cá vào
bể nớc, khi ngủ phải mắc màn
Chốt: Nêu lại tác hại của muỗi và các
cách diệt muỗi.
- Theo dõi.
3. Củng cố- dặn dò (5)
- Con muỗi có tác hại gì? Muốn tránh muỗi đốt em cần làm gì?
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Nhận biết cây cối và con vật
Tiết 2: THực hành
Ôn đọc, viết bài : Quà của bố
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: HS hiểu đợc nội dung bài : Bố là bộ đội ngoài đảo xa bố rất nhớ và
yêu em bé
+ Kĩ năng: - Đọc lu loát toàn bài , đọc thuộc lòng một khổ thơ mà em thích
+ Thái độ: - Bồi dỡng cho học sinh tình yêu.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: SGK - HĐ1
+ Học sinh: Vở BTTV - HĐ2
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ (5)
- Đọc bài: Ngôi nhà - đọc SGK.
- Đọc một số câu hỏi của bài. - trả lời câu hỏi.
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng
tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập
- đọc đầu bài.
Năm học 2009 - 2010
10
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
đọc lên bảng.
b. Nội dung
HĐ1: Luyện đọc (20) + Đọc bảng lớp
- GV gọi chủ yếu là HS yếu, HS cha mạnh - HS yếu và Tb đọc bảng lớp
dạn đọc lại bài quà của bố
- GV gọi em khác nhận xét bạn đọc trôi chảy - HS khá giỏi nhận xét
cha, có diễm cảm hay không, sau đó cho điểm.
+ Đọc SGK: GV cho HS đọc nhóm, bàn - HS đọc nhóm, bàn
- Kết hợp hỏi một số câu hỏi có trong nội dung
bài tập đọc trang 86
Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu? - Hs trả lời
Bố gửi cho bạn những quà gì? - Nghìn cái nhớ, nghìn cái thơng
+ Luyện đọc thuộc lòng - Nghìn lời chúc, nghìn cái hôn
- Cho HS đọc thuộc lòng 1 khổ thơ em thích - HS đọc thuộc lòng
HĐ2: Luyện viết (10)
- Đọc cho HS viết vở ô- li 1 khổ thơ - HS viết vở
- Đối tợng HS khá giỏi: Tìm thêm những tiếng, - HS viết vở mmột đoạn trong
từ có vần: oan, oat bài
3. Củng cố- dặn dò (5): - Thi đọc nối tiếp bài tập đọc theo tổ.
- Nhận xét giờ học.
_____________________________________________________
Tiết 3: Luyện viết
Bài 14
+ 15 : d, Đ, dê, đò, T, Th, tổ thỏ
I. Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cách viết các âm đ, đ , t, th và các tiếng dê, đò, tổ, thỏ đúng
mẫu
+ Kĩ năng : Viết đợc các chữ ghi âm d, đ, t, th các tiếng dê, đò, tổ, thỏ theo mẫu
+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Chữ mẫu - HĐ1
+ HS: Vở luyện viết - HĐ2
III. . Hoạt động dạy - học chủ yếu:
HĐ1: Củng cố cách viết các âm d, đ, t, th
GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết
Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con
GV quan sát sửa sai
Hđ2: Hớng dẫn viết các tiếng dê, đò,
da dê, tổ, thỏ
- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận xét
- Cho HS viết bảng con - HS viết bảng con
HĐ2: Thực hành viết vở
- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết
- GV quan sát sửa sai
3. Củng cố dặn dò:
GV kiểm tra chấm điểm 15 bài bài, nhận xét
Năm học 2009 - 2010
11
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
bài viết
- Chuẩn bị bài sau.
__________________________________________
Hợp Tiến ngày / 3 / 2010
Tổ trởng duyệt
_________________________________
Ngày 29/ 3/ 2010
Thứ năm ngày 1 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Kể chuyện
Bài: Bông hoa cúc trắng.(T90)
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: HS hiểu đợc: Lòng hiếu thảo của cô bé trong chuyện đã làm cho trời
đất cũng cảm động, giúp cô chữa khỏi bệnh cho mẹ.
+ Kĩ năng - Biết nghe GV kể chuyện, dựa vào tranh để kể lại đợc từng đoạn của
chuyện. HS kể lại toàn bộ câu chuyện, biết đổi giọng cho phù hợp với nhân vật.
+ Thái độ: - Bồi dỡng cho học sinh tình cảm yêu mến, hiếu thảo với cha mẹ.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ . - Hđ1
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ (5)
- Câu chuyện hôm trớc em học là
chuyện gì?
- S Tử và Chuột Nhắt
- Gọi HS kể lại từng đoạn của chuyện. - nhận xét bổ sung cho bạn.
2. bài mới
a. Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu bài ghi đầu bài lên bảng. - đọc đầu bài.
+ HĐ1: GV kể chuyện( 5)
- GV kể chuyện lần 1. - theo dõi.
- GV kể chuyện lần 2 kết hợp với tranh
minh hoạ.
- theo dõi.
HĐ2: Hớng dẫn HS kể từng đoạn câu
chuyện theo tranh (10)
- Tranh 1 vẽ cảnh gì? - mẹ đang ốm, nằm trên giờng, gọi con
gái đến bảo
- Câu hỏi dới tranh là gì? - ngời mẹ ốm nói gì với con?
- Gọi HS kể đoạn 1. - em khác theo dõi nhận xét bạn.
- Các đoạn còn lại hớng dẫn tơng tự
trên.
- Gọi 2 em kể toàn bộ câu chuyện - cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung cho
bạn.
Năm học 2009 - 2010
12
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
HĐ3: Hớng dẫn HS phân vai kể
chuyện(10)
- GV phân vai các nhân vật trong
chuyện, gọi HS nên kể theo vai.
- GV cần có câu hỏi hớng dẫn HS yếu
kể chuyện.
- các em khác theo dõi, nhận xét bạn.
HĐ4: Hiểu nội dung truyện (3).
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì? - cần biết chăm sóc, yêu thơng mẹ
- Em thích nhân vật nào trong chuyện,
vì sao?
- thích em bé vì em biết hiếu thảo với
mẹ
3. Củng cố dặn dò (2). Câu chuyện khuyên em điều gì?
- Nhận xét giờ học.
- - Chuẩn bị cho tiết kể chuyện tuần sau: Niềm vui bất ngờ.
Tiết 2: Chính tả
Bài: Quà của bố. (T87)
I. Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS tập chép khổ thơ thứ hai bài: Quà của bố, biết cách đọc để chép
cho đúng, điền đúng vần: im/iêm, âm x/s.
+ Kĩ năng: Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn của bài: Quà của bố, tốc
độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút.
+ Thái độ:Yêu thích môn học, say mê luyện viết.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập. - Hđ1
+ Học sinh: Vở chính tả. - Hđ2
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ :(3)
- Hôm trớc viết bài gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: xâu kim, câu chuyện.
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài.
b. Nội dung
HĐ1: Hớng dẫn HS tập chép( 15)
- GV viết bảng đoạn văn cần chép. - HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó
- GV chỉ các tiếng: nghìn, thơng, gửi,
lời chúc. HS đọc, đánh vần cá nhân các
tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con. - Hs viết bảng con
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn.
- Cho HS tập chép vào vở, GV hớng - HS viết vở
dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút,
cách trình bày cho đúng đoạn văn, cách
viết hoa sau dấu chấm
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng - HS đổi vở soát lỗi
Năm học 2009 - 2010
13
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
bút chì trong vở.
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng,
yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho
nhau ra bên lề vở
HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập
chính tả(10)
* Điền vần im hoặc iêm - HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài tập,
hớng dẫn cách làm. - HS làm vào vở và chữa bài
* Điền chữ x hoặc s
- Tiến hành tơng tự trên.
HĐ3: Chấm bài (5)
- Thu 14 bài của HS và chấm.
- Nhận xét bài viết của HS.
3. Củng cố - dặn dò (5)
- Đọc lại bài chính tả vừa viết.
- Nhận xét giờ học.
Tiết 3: Toán
Tiết112: Luyện tập chung (T152).
I. Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố kiến thức về giải toán có văn.
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng giải toán có văn, kĩ năng nêu đề toán.
+ Thái độ: Ham mê học toán.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ - Bài tập 2
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ (5)
- Tính: 14 + 3 = 14 3 =
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài. - nắm yêu cầu của bài.
b. Làm bài tập (30). - hoạt động cá nhân.
Bài 1 a): Gọi HS nêu yêu cầu của đề? - HS tự nêu yêu cầu, sau đó điền số vào
chỗ chấm để có đề toán, rồi tự giải và
HS trung bình chữa bài.
Chốt: Khi phép tính giải là tính cộng
thì câu hỏi của bài là gì?
- hỏi tất cả có bao nhiêu hay mấy?
Bài 1 b): Gọi HS nêu yêu cầu?
- Gọi HS khác nêu đề bài khác có thể
giải bằng phét tính cộng?
- HS tự nêu yêu cầu, sau đó điền số vào
chỗ chấm để có đề bài, sai đó là và
chữa bài.
- nêu đề bài cần sử dụng tính cộng để
giải và đọc bài giải.
Chốt: Khi bài toán có câu hỏi nh thế
nào thì khi giải phải sử dụng phép tính
- hỏi còn lại mấy con? .
Năm học 2009 - 2010
14
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
trừ?
Bài 2: Treo tranh, yêu cầu HS quan sát
để nêu thành bài toán?
- Gọi hai HS khá có cách đặt đề toán
khác nhau lên bảng tóm tắt và giải.
Chốt: Nhận xét về câu hỏi của hai bài
toán có sử dụng tính cộng tính trừ
trong khi trình bày bài giải.
- vài em nêu các đề toán khác nhau,
sau đó tóm tắt bài toán và từ giải rồi
chữa bài.
- em khác nhận xét bổ sung cho bạn,
có thể góp ý cho câu lời giải hay hơn.
3. Củng cố- dặn dò (5)
- Thi đặt đề toán hay.
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau trớc bài: Phép cộng trong phạm vi 100.
Tiết 4: Đạo đức
Bài 13: Chào hỏi và tạm biệt (Tiết 1)
I. Mục tiêu :
+ Kiến thức : HS hiểu cần phải chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt hay khi chia tay.
Cách chào hỏi và ý nghĩa của lời chào hỏi.
+ Kỹ năng : HS biết phân biệt hành vi chào hỏi đúng và hành vi chào hỏi cha đúng.
Biết chào hỏi trong những tình huống giao tiếp hàng ngày.
+ Thái độ : HS có thái độ tôn trọng, lễ độ với mọi ngời. Quý trọng những bạn biết
chào hỏi tạm biệt đúng.
II. Đồ dùng :
- Học sinh : Vở bài tập đạo đức.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu :
1. Kiểm tra bài cũ (5')
- Khi nào thì nói cảm ơn, xin lỗi ?
- Nói cảm ơn, xin lỗi thể hiện điều gì ?
2. bài mới
a. Giới thiệu bài (2').
- Nêu yêu cầu bài học - ghi đầu bài
HĐ1: Chơi "Vòng tròn chào hỏi" (15')
- Ngời ở giữa điều khiển đa ra các tình
huống để HS chào hỏi: Hai bạn gặp
nhau, gặp cô giáo, gặp bố mẹ bạn
Chốt : Có nhiều cách chào hỏi theo các
tình huống khác nhau, biết chào hỏi là
ngoan
- Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại đầu
bài.
- Chia thành hai vòng tròn có số ngời
bằng nhau, đứng quay mặt vào nhau
- HS quay mặt vào nhau chào theo tình
huống đa ra, sau đó lại đổi cặp đôi
mới.
- Theo dõi.
HĐ2: Thảo luận (10')
- Yêu cầu HS thảo luận theo những câu
hỏi sau : Cần chào hỏi trong những tình
huống nào ? Em cảm thấy thế nào khi đ-
- Hoạt động nhóm
- Thảo luận và báo cáo kết quả: cần
chào khi gặp ngời quen, tạm biệt
nếu đợc chào rất vui
Năm học 2009 - 2010
15
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
ợc ngời khác chào, khi em chào và đợc
họ đáp lại, khi không đợc họ đáp lại ?
Chốt : Cần chào khi gặp ngời quen, khi
gặp gỡ, khi tạm biệt Chào hỏi, tạm
biệt thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau.
- Theo dõi.
3. Củng cố - dặn dò (5')
- Đọc câu thơ "Lời chào cao hơn mâm cỗ".
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị giờ sau: Tiết 2.
_______________________________________
Tiết 5: Toán
+
Ôn tập về giải bài toán có lời văn
I. Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố kiến thức về giải bài toán có lời văn sử dụng phép tính trừ.
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn.
+ Thái độ: Yêu thích học toán.
II. Đồ dùng:
- Giáo viên: Hệ thống bài tập.
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ (5)
- Các bớc khi giải bài toán có văn.
2. Làm bài tập (20)
Bài1: Cửa hàng có 50 cái ti vi, đã bán 20 ti
vi. Hỏi cửa hàng còn lại mấy ti vi? - HS đọc đề bài
- GV dùng câu hỏi PT đề toán
? Bài toán hỏi gì? - Hỏi cửa hàng còn lại mấy ti vi
? Bài toán cho biết gì ? - Cửa hàng có 50 ti vi đã bán 20 ti vi
Muốn biết củahàng còn lại bao nhiêu ti - Lấy số ti vi lúc đầu bớt đi số ti vi đã
vi ta làm thế nào ? bán
- Cho HS tóm tắt và giải bài toán
Tóm tắt Bài giải
Có : 50 ti vi Cửa hàng còn lại số ti vi là :
Đã bán : 20 ti vi 50 - 20 = 30 ( ti vi)
Còn lại : ti vi ? Đáp số: 30 ti vi
- Gọi HS lên chữa bài.
- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn.
Bài 2: Nhà Mai nuôi đ ợc 17 có gà mái và
gà trống, trong đó có 7 con gà trống. Hỏi
nhà Mai có mấy con gà trống? - HS đọc đề bài
giải, sau đó làm vào vở.
- GV hớng dẫn nh bài tập 1
- Gọi HS lên chữa bài.
- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn.
Bài 4 : Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Năm học 2009 - 2010
16
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
Đoạn thẳng AC : 17 cm - HS đọc tóm tắt nêu đề toán
Đoạn thẳng BC : 7 cm - HS khác nhận xét
Đoạn thẳng AC: cm?
- GV gọi HS đọc tóm tắt, nêu thành đề toán,
yêu cầu HS tự nêu lời giải sau đó làm vào vở.
- Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung
cho bạn.
3. Củng cố- dặn dò (5)
- Khi giải toán có câu hỏi nh thế nào thì phải sử dụng phép tính trừ?
- Nhận xét giờ học.
______________________________________________
Tiết 6: Thực hành
Thực hành viết Chữ a, b, c, H, I, K cỡ chữ 2,5 li
I. Mục tiêu
+ Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ: A, B, C, H, I, K cỡ chữ 2,5 li
+ Kĩ năng: Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các vần: iết, uyết, iêu, yêu, các từ:
hiếu thảo, yêu mến, ngoan ngoãn, đoạt giải , theo cỡ chữ 1 li.
+ Thái độ:Yêu thích môn học.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Chữ: A, B, C H, I, K
mẫu - HĐ1
+ Học sinh: Vở tập viết. - HĐ2
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ :(3)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: chăm học, khắp vờn cỡ 1 li
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài.
b. Nội dung
HĐ1: Hớng dẫn viết chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10)
- Treo chữ mẫu: A yêu cầu HS quan sát - HS quan sát nhận xét các nét
và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các - Độ cao con chữ 2,5 li
nét gì? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết chữ A trong
khung chữ mẫu.
- Gv viết mẫu - HS tập viết bảng con cbữ A 2,5 li
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi
HS nhận xét, sửa sai.
- Chữ B, C, H, I, K hớng dẫn tơng tự
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng:
iết, uyết, iêu, yêu, các từ: hiếu thảo, yêu mến,
Năm học 2009 - 2010
17
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
ngoan ngoãn, đoạt giải
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng - HS viết vần và từ ứng dụng vào
và trong vở. bảng con ( Cỡ chữ 1 li)
- HS tập viết trên bảng con.
HĐ2: Hớng dẫn HS tập viết vở (15)
- HS tập viết chữ: A, B, C, H, I, K tập viết vần,
ăm, trăng rằm, ăp, ngăn nắp, ơn, vờn hoa,
ơng, ngát hơng - HS viết vở ô- li
- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách
cầm bút, t thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt
đến vở
3. Củng cố - dặn dò (5)
- Nêu lại các chữ vừa viết?
- Nhận xét giờ học.
_____________________________________________
Tiết 7: Luyện viết
Bài 16: Tổ cò, lá mạ
I. Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cách viết các từ tổ cò, lá mạ đúng mẫu
+ Kĩ năng : Viết đợc các từ tổ cò, lá mạ theo mẫu
+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Chữ mẫu - HĐ1
+ HS: Vở luyện viết - HĐ2
III. . Hoạt động dạy - học chủ yếu:
HĐ1: Củng cố cách viết từ tổ cò, lá mạ
da thỏ, thợ nề
GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết
Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con
GV quan sát sửa sai
HĐ2: Thực hành viết vở
- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết
- GV quan sát sửa sai
3. Củng cố dặn dò:
GV kiểm tra chấm điểm 17 bài, nhận xét
bài viết
- Chuẩn bị bài sau.
Ngày 30/ 3 / 2010
Thứ sáu ngày 2 tháng 4 năm 2010
Tiết 1+ 2: Tập đọc
Bài: Vì bây giờ mẹ mới về.(T88)
I.Mục tiêu
Năm học 2009 - 2010
18
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
+ Kiến thức: HS hiểu đợc: Từ ngữ: khóc oà, hoảng hốt. Thấy đợc: Cậu bé làm
nũng mẹ nên đoị mẹ về mới khóc . Nhận biết đợc câu hỏi trong bài.
+ Kĩ năng: Phát âm đúng các tiếng có vần t, c, các từ khóc oà, hoảng hốt, cắt
bánh, biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy. HS đọc trơn đúng cả bài tập đọc, đọc
đúng tốc độ. Trả lời đựơc các câu hỏi 1, 2 trong bài
+ Thái độ: - Bồi dỡng cho học sinh tính hài hớc.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ - HĐ1( Tiết 1) HĐ3 ( Tiết 2)
+ Học sinh: SGK - HĐ2, 3 ( Tiết 2 ) -
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ (5)
- Đọc bài: Quà của bố. - đọc SGK.
- Hỏi một số câu hỏi của bài. - trả lời câu hỏi.
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng
tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập
đọc lên bảng.
- đọc đầu bài.
b. Nội dung
HĐ1: Luyện đọc ( 12)
- Đọc mẫu toàn bài. - theo dõi.
- Bài văn gồm có mấy câu? GV đánh
số các câu.
- có 8 câu.
-Luyện đọc tiếng, từ: khóc oà, hoảng
hốt, cắt bánh, GV gạch chân tiếng, từ
khó yêu cầu HS đọc.
- GV giải thích từ: khóc oà, hoảng hốt.
- HS luyện đọc cá nhân, tập thể, có thể
kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó.
- Luyện đọc câu: Cho HS luyện đọc
từng câu, chú ý cách ngắt nghỉ và từ
ngữ cần nhấn giọng
- Gọi HS đọc nối tiếp .
- luyên đọc cá nhân, nhóm.
- đọc nối tiếp một câu.
- Luyện đọc đoạn, cả bài.
- Gọi HS đọc nối tiếp các câu.
- luyện đọc cá nhân, nhóm.
- thi đọc nối tiếp các câu trong bài.
- Cho HS đọc đồng thanh một lần. - đọc đồng thanh.
* Nghỉ giải lao giữa tiết.
HĐ2: Ôn tập các vần cần ôn trong
bài(8)
- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập
trong SGK
- 1;2 em đọc cá nhân, lớp đọc thầm
- Tìm cho cô tiếng có vần t trong
bài?
- HS nêu.
- Gạch chân tiếng đó, đọc cho cô tiếng
đó?
- cá nhân, tập thể.
- Tìm tiếng có vần t, c ngoài bài? - HS nêu tiếng ngoài bài.
- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ? - HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần
Năm học 2009 - 2010
19
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
tiếng và cài bảng cài.
- Nêu câu chứa tiếng có vần cần ôn?
- Bổ sung, gợi ý để HS nói cho tròn
câu, rõ nghĩa.
- quan sát tranh, nói theo mẫu.
- em khác nhận xét bạn.
* Nghỉ giải lao giữa hai tiết.
Tiết 2
HĐ1. Kiểm tra bài cũ (5)
- Hôm nay ta học bài gì? Gọi 2 em đọc
lại bài trên bảng.
- bài: Vì bây giờ mẹ mới về.
- các em khác theo dõi, nhận xét bạn.
HĐ2: Đọc SGK kết hợp tìm hiểu bài
(15)
- GV gọi HS đọc câu 1.
- Nêu câu hỏi 1 ở SGK.
- Gọi HS đọc câu 2.
- Nêu câu hỏi 2 SGK.
- GV nói thêm: em bé trong bài thật
đáng yêu và buồn cời vì cách em làm
nũng mẹ
- GV đọc mẫu toàn bài.
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn
cách ngắt nghỉ đúng cho HS .
* Nghỉ giải lao giữa tiết.
HĐ3: Luyện nói (5)
- Treo tranh, vẽ gì?
- 2 em đọc.
- 2 em trả lời, lớp nhận xét bổ sung.
- 2;3 em đọc.
- cá nhân trả lời, lớp nhận xét.
- theo dõi.
- theo dõi.
- luyện đọc cá nhân, nhóm trong SGK.
- hỏi nhau có làm nũng bố mẹ không
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - hỏi nhau
- Nêu câu hỏi về chủ đề. - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý
của GV.
3. Củng cố - dặn dò (5).
- Hôm nay ta học bài gì? Bài văn đó nói về điều gì?
- Qua bài tập đọc hôm nay em thấy cần phải làm gì?
- Nhận xét giờ học.
- Chuẩn bị trớc bài: Đầm sen.
Tiết 3: Sinh hoạt
Kiểm điểm tuần 28.
I. Nhận xét tuần qua:
- Thi đua học tập chào mừng ngày 26/3.
- Duy trì nền nếp lớp tốt, tham gia các hoạt động ngoài giờ đầy đủ.
- Một số bạn gơng mẫu trong học tập, và các hoạt động khác của lớp nh: Đại Dơng,
Hoàng, Khánh, Bìng, Hằng Linh
- Có nhiều bạn học tập chăm chỉ, có nhiều tiến bộ: Huy Quyết , Hoàng, Hằng Linh
* Tồn tại:
- Còn hiện tợng mất trật tự cha chú ý nghe giảng: Dũng, Vơng, Long
- Còn có bạn cha chuẩn bị bài chu đáo bài trớc khi đến lớp nên kết quả học tập ch-
a cao: Thắng, Dũng, Hoa, Lê Linh .
Năm học 2009 - 2010
20
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
II. Ph ơng h ớng tuần tới:
- Thi đua học tập tốt chào mừng ngày thành lập Đội thiếu niên nhi đồng 15/5
- Duy trì mọi nền nếp lớp cho tốt.
- Khắc phục các hạn chế đã nêu trên.
- Các tổ tiếp tục thi đua học tập, giữ vững nền nếp lớp.
- Tham gia thi hái hoa dân chủ do nhà trờng tổ chức.
_____________________________________
Tiết 4: Thể dục
Giáo viên chuyên dạy
_______________________________________
Tiết 5: Thực hành
Ôn tập về các số trong phạm vi 100.
I. Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố kiến thức về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số trong
phạm vi 100.
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng đọc, viết, đếm, so sánh các số trong phạm vi 100, số
liền trớc, liền sau.
+ Thái độ: Yêu thích học toán.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Bảng phụ - Chép bài tập 2
III. Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ (5)
- Đọc các số tròn chục đã học.
- Số có hai chữ số lớn nhất, bé nhất là số nào?
2. Làm bài tập (20)
Bài1: Viết các số sau:
Ba mơi: . Chín mơi sáu: Bốn mơi tám:
Mời ba: . Sáu mơi chín: Tám mơi t:
- HS nêu yêu cầu và làm bài.
- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn.
Bài 2: Viết theo mẫu: GV đa bảng phụ
Số liền sau của 99 là: 41 Số liền trớc của 90 là: 56
Số liền sau của 39 là: Số liền trớc của 50 là:
Số liền sau của 79 là: Số liền trớc của 40 là:
Số liền sau của 89 là: Số liền trớc của 60 là:
- HS nêu yêu cầu và làm bài.
- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn.
Bài3: Điền dấu
49 54 65 56 28 20 +20
78 73 26 62 49 70 -30
60 63 47 47 88 90 -10
- HS nêu yêu cầu và làm bài, sau đó lên chữa bài.
- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn.
Bài 4 :Viết theo mẫu:
Năm học 2009 - 2010
21
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
Số 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị; ta viết: 54 = 50 + 4
Số 45 gồm chục và đơn vị; ta viết: 45 = +
Số 81 gồm chục và đơn vị; ta viết: 81 = +
Số 18 gồm chục và đơn vị; ta viết: 18 = +
- GV gọi HS đọc yêu cầu, đọc mẫu sau đó làm vào vở.
- Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn.
3. Củng cố- dặn dò (5)
- Thi viết số tính nhanh.
- Nhận xét giờ học.
_________________________________________
Tiết 6: Tiếng Việt
+
Ôn đọc bài : Vì bây giờ mẹ mới về
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: HS hiểu cậu bé làm nũng nên đợi mẹ về mới khóc.
+ Kĩ năng: - Đọc lu loát toàn bài đọc đúng các từ : Khóc oà, hốt hoảng, cắt bánh
+ Thái độ: - Bồi dỡng cho học sinh tình yêu.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: SGK - HĐ1
+ Học sinh: Vở BTTV - HĐ2
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1. Kiểm tra bài cũ (5)
- Đọc bài: Quà của bố - đọc SGK.
- Đọc một số câu hỏi của bài. - trả lời câu hỏi.
2. Bài mới
a. Giới thiệu bài (2)
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng
tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập
đọc lên bảng.
- đọc đầu bài.
b. Nội dung
HĐ1: Luyện đọc (20) + Đọc bảng lớp
- GV gọi chủ yếu là HS yếu, HS cha mạnh - HS yếu và Tb đọc bảng lớp
dạn đọc lại bài Vì bây giờ mẹ mới về
- GV gọi em khác nhận xét bạn đọc trôi chảy - HS khá giỏi nhận xét
cha, có diễm cảm hay không, sau đó cho điểm.
+ Đọc SGK: GV cho HS đọc nhóm, bàn - HS đọc nhóm, bàn
- Kết hợp hỏi một số câu hỏi có trong nội dung
bài tập đọc trang 89
Khi bị đứt tay cậu bé có khóc không? - Hs trả lời
Lúc nào cậu bé mới khóc? Vì sao? - Khi mẹ về cậu bé mới khóc
+ Luyện đọc diễn cảm vì cậu muốn làm nũng mẹ
- Cho HS tập đọc diễn cảm
- Gv hớng dẫn cách đọc
HĐ2: Luyện viết (10)
- Đọc cho HS viết vở 3 câu đầu - HS viết vở
- Đối tợng HS khá giỏi: Tìm thêm những tiếng, - HS viết vở mmột đoạn trong
Năm học 2009 - 2010
22
Nguyễn Thị Phơng Chủ nhiệm lớp 1D Trờng Tiểu học Hợp Tiến
từ có vần: t, c bài
3. Củng cố- dặn dò (5): - Thi đọc nối tiếp bài tập đọc theo tổ.
- Nhận xét giờ học.
________________________________________________
Tiết 7 : : Luyện viết
Luyện viết chữ 1 li các từ: da thỏ, thợ nề
I. Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cách viết các từ da thỏ, thợ nề đúng mẫu
+ Kĩ năng : Viết đợc các từ da thỏ, thợ nề theo mẫu
+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.
II. Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Chữ mẫu - HĐ1
+ HS: Vở ô -li - HĐ2
III. . Hoạt động dạy - học chủ yếu:
HĐ1: Củng cố cách viết từ da thỏ, thợ nề
da thỏ, thợ nề
GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết
Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con
GV quan sát sửa sai
HĐ2: Thực hành viết vở
- GV cho HS viết vở ô- li - HS viết vào vở ô -li
- GV quan sát sửa sai
3. Củng cố dặn dò:
GV kiểm tra chấm điểm 15 bài, nhận xét
bài viết
- Chuẩn bị bài sau.
___________________________________
Năm học 2009 - 2010
23