Tải bản đầy đủ (.ppt) (34 trang)

Báo cáo chuyên đề Clo

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (420.9 KB, 34 trang )

1
Sinh viªn : Huynh Thuy Ngan
Gi¸o ¸n bµi: CLO
Gi¸o ¸n bµi: CLO
2
Kiểm tra bài cũ
Cho nguyên tử nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 17. Hãy:

1. Viết cấu hình của X .

2.
Xác định vị trí
(chu kỳ, nhóm, phân nhóm)
của nguyên tố X trong bảng HTTH? Giải
thích?

3. Từ cấu hình e
-
hãy dự đoán tính chất hóa học đặc tr ng của X .
3
Đáp án

X: Z = 17

C u hình e ấ
-
: 1s
2
2s
2
2p


6
3s
2
3p
5

Vị trí trong bảng HTTH:

Chu kỳ 3: vì có 3 lớp e
-
.

Nhóm VII: vì có 7e
-
ở lớp ngoài cùng.

Phân nhóm A vì e
-
cuối cùng thuộc phân
mức năng l ợng p.

Tính ch t hóa học đặc tr ng là tính oxihóa.ấ
Bµi 30: Clo
KÝ hiÖu hãa häc : Cl
Nguyªn tö khèi : 35,5 ®vC
Sè thø tù : 17
C u h×nh electronÊ : 1s
2
2s
2

2p
6
3s
2
3p
5
C«ng thøc ph©n tö : Cl2

5
I. Tính chất vật lí của Clo

Nội dung 1: Quan sát bình đựng khí clo và n ớc clo hãy cho biết tính chất vật lý của clo:
- Trạng thái ?
- Nặng hay nhẹ hơn không khí ?
- Màu sắc ?
- Độc hay không độc ?
- Tính tan ?
- Các tính chất khác ?
6
I. TÝnh chÊt vËt lÝ cña Clo
7
I. Tính chất vật lí của Clo

Clo là chất khí màu vàng lục, có mùi xốc, nặng hơn không khí gấp 2,5 lần.

Hoá lỏng ở -33,6
0
C, hoá rắn ở -101
0
C (áp suất th ờng).


Tan ít trong n ớc. Tan nhiều trong dung môi h u cơ.

Độc, nếu hít phải nhiều khí clo có thể gây ra tử vong.

8
I. Tính chất vật lí của Clo

L u ý: Nếu gặp tr ờng hợp bị ngộ độc khí clo thì phải sơ cứu ban đầu bằng cách đ a nạn nhân
ra nơi thoáng khí và hô hấp nhân tạo.

Nếu các nhà máy hoá chất thải trực tiếp khí clo ra không khí bằng những ống khói rất cao
thì có gây độc trực tiếp cho con ng ời sống trong khu vực đó hay không? Tại sao?

Trả lời: Có. Vì clo có tỉ khối nặng hơn không khí (gấp 2,5 lần).
9
II. Tính chất hoá học

Nội dung 2: Nghiên cứu tính chất hoá học.
1. Nhận xét về cấu tạo:
- Cấu hình electron của clo ở trạng thái cơ bản hay trạng thái kích thích ?
- Nguyên tử clo có bao nhiêu electron độc thân ?
- So sánh độ âm điện của clo với các nguyên tố khác ?
2. Từ cấu tạo hãy dự đoán tính chất hoá học của clo:
- Clo có tính chất gì ? Vì sao ?
- Clo tác dụng đ ợc với những hoá chất nào?
10
II. Tính chất hoá học

Nhận xét:


Sự phân bố e vào obitan lớp ngoài cùng:



Do có 7e lớp ngoài cùng nên Clo dễ nhận 1e để trở thành cấu hình electron giống khí hiếm Agon
Cl + 1e

Cl
-
3s
2
3p
5
3s
2
3p
6

11
II. Tính chất hoá học

Clo có độ âm điện lớn (3,16) chỉ sau Flo (4,00) và Oxi (3,44) nên:

Trong hợp chất với Flo và Oxi, Clo thể hiện số oxi hoá d ơng (+1, +3, +5, +7)

Trong hợp chất với các nguyên tố khác Clo thể hiện số oxi hoá âm (- 1)

Clo là phi kim hoạt động, có tính oxi hoá mạnh. Trong một số phản ứng clo còn thể hiện tính khử.
II. TÝnh chÊt ho¸ häc

Tr¹ng th¸i c¬ b¶n
Tr¹ng th¸i kÝch thÝch
3s 3p 3d
13
II. TÝnh chÊt ho¸ häc
1
.
T¸c dông víi kim lo¹i

Na + Cl2

?
(phim)
Na + Cl2

NaCl
Fe + Cl2

?
(phim)
Fe + Cl2

FeCl3
Cu + Cl2

?
(phim)

Cu + Cl2


CuCl2
2.e
0
0
+1
-1
2.3e
0
0
+3
-1
0
0 +2
-1
2e
14
II. Tính chất hoá học
1
.
Tác dụng với kim loại

Nhận xét:

Clo tác dụng mạnh với kim loại tạo thành muối clorua là hợp chất ion, phản ứng xảy ra nhanh,
toả nhiều nhiệt kèm theo phát sáng.

Các phản ứng này đều là phản ứng oxi hoá- khử, clo đóng vai trò chất oxi hoá.
15
II. Tính chất hoá học
2. Tác dụng với hiđro

(phim)
H
2
+ Cl
2
2 HCl
(chất khử) (chất oxi hoá) Hiđrôclorua


Đây là phản ứng oxi hoá khử, trong đó clo đóng vai trò chất oxi hoá.


0
+1
0
-1
16

Ngoài phản ứng với hiđro, clo còn phản ứng với một số phi kim khác:
S + Cl2

SCl2
2
P +
5
Cl2


2
PCl5

00
+2
0
-1
II. Tính chất hoá học
+50 -1
17
II. Tính chất hoá học
3. Tác dụng với n ớc (phim)

TN1: Cho một mẩu giấy quỳ khô vào lọ đựng khí clo.

TN2: Cho một mẩu giấy quỳ ẩm vào lọ đựng khí clo.

Hiện t ợng: Giấy quỳ ẩm bị mất màu.

Giải thích:
18
II. TÝnh chÊt ho¸ häc
3. T¸c dông víi n íc
Khi tan, mét phÇn clo t¸c dông víi n íc:
Cl2 + H2O

HCl + HClO
Axit hipoclor¬
0
-1
+1
Cl – 1e = Cl
Cl + 1e = Cl

+
Cl
2
= Cl + Cl
0 +1 -1
0 +1
0 -1
19
II. Tính chất hoá học

Nhận xét:

Đây là phản ứng tự oxi hoá- tự khử. Clo vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.

HClO có tính oxi hóa r t mạnh nên làm mất màu quỳ tím

n ớc clo có tính tẩy màu.

HClO là axit rất yếu, yếu hơn H2CO3.
HClO


HCl + O2
20
II. TÝnh chÊt ho¸ häc
4. T¸c dông víi dung dÞch kiÒm

Víi dung dÞch kiÒm lo·ng, nguéi

2

NaOH + Cl2

NaCl + NaClO + H2O

Víi dung dÞch kiÒm nãng (
100
o
C
)
6
NaOH +
3
Cl2


5
NaCl + NaClO3 +
3
H2O
-1
0 +1
+50 -1
II. TÝnh chÊt ho¸ häc
5.T¸c dông víi muèi cña c¸c halogen kh¸c


TN1: dd clo + dd NaBr . (phim)
Cl2 +
2
NaBr



2
NaCl + Br2

TN2: dd clo + dd NaI. (phim)
Cl2 +
2
NaI

2 NaCl + I2
0 -1 -1
0 -1 0
0
-1
22
II. TÝnh chÊt ho¸ häc
5.T¸c dông víi muèi cña c¸c halogen kh¸c

NhËn xÐt: Trong nhãm halogen clo cã tÝnh oxi ho¸ yÕu h¬n flo nh ng m¹nh h¬n brom vµ iot.
23
II. TÝnh chÊt ho¸ häc
6. T¸c dông víi c¸c chÊt khö kh¸c
Cl2 + H2O + SO2

? (phim)
Cl2 + 2 H2O + SO2

2 HCl + H2SO4
Cl2 + FeCl2


?
Cl2 + 2 FeCl2

2 FeCl3
0 +4 +6
0
-1
+2 -1+3
24
II. Tính chất hoá học

Kết luận:

Clo là một phi kim hoạt động mạnh.

Tính chất hoá học đặc tr ng của clo là tính oxi hoá, clo có thể oxi hoá một số đơn chất và hợp chất.

Trong một số hợp chất clo có thể là chất khử khi tác dụng với chất có tính oxi hoá mạnh.
25
VI. Bµi tËp cñng cè
1. Tr¾c nghiÖm (1,2,4,6) (xem)
2. « ch÷ (xem)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×