Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
!"#$
!
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 1
%&'
'(!)*
!"# $
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
CHƯƠNG 1
GIỚI THIỆU
1.1. ĐẶT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
!
"#$% &'( $)*+,-"."
!',/&0 123."4
)56127"! 8"9& 8-!"
! /12:!
127"!2)127"!
;12<(! !=1" &
)!>',!)%+01256<) /12
7"!0 ?@%-">@127
"!AA) 8) 2)<++B,!
-)%"+!+?C! D-
125
E--%F<$+G&
%=1"H+I (&(A"JKKL5M+N=E
A)ODP<$ $Q>DH8+!)7')
"%R<'SC-<-T"9
E &;)7+!"TEA ($
&!>*8D8')
"*Q&) *2'*<
E5! : ! &-121
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 2
% &'()*
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
U1V11W0"PQ>7%B"-<-&%
2> X ?%%'(N1A"
JKKLAYZ[\ !]^J_+!" ?&"%D`_RD?
)a?+X'CA`bc_'dd+X'C) 8AEKeF
db_5fgh[i=1[+>2R @"jAYODP 8
&%+^``^_Uk-1V11&R?l2
dJiJKKLW5)>',AYODP"A"
JKKL+"0 & Im-827"!=
1"5
=8)C & 912+!
)P/7+! ODP-125
0A"2n6\676n+Q>
,<'%-6<- )o
:@<-"7512++, R" / (
$8/%F4X! ODP51(
?$"#-! ODP!12n6\67
6n%k" X# &“Phân ch hiệu quả hoạt động n dụng tại
Ngân hàng TMCP Công Thương chi nhánh Cà Mau”+" &+A8
-"5
1.2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
1.2.1. Mục tiêu chung
Phân tích và đánh giá tình hình hoạt động tín dụng tại Ngân hàng TMCP
Công Thương chi nhánh Cà Mau qua 3 năm từ 2008 – 2010 để thấy rõ thực trạng hoạt
động tín dụng tại Ngân hàng. Từ đó, đưa ra các biện pháp nhằm cải thiện và nâng cao
hiệu quả hoạt động tín dụng tại Ngân hàng để Ngân hàng đạt hiệu quả tốt hơn.
1.2.2. Mục tiêu cụ thể
F\2O7C*8-125
F\2Ol)!125
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 3
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
FMl! ODP!125
FM&4C0 /2! ODP!
125
1.3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
1.3.1. Không gian nghiên cứu
M& ?,!12n6\67=1"
6n5
1.3.2. Thời gian nghiên cứu
h8+ ?'pDP /2O & ?+C)^
A"EJKKe %A"JKdK5
1.3.3. Giới hạn nội dung
M&2O! ODP!12n6\
67=1"6n^A"EJKKeJKdK5
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 4
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
CHƯƠNG 2
FFFFFFFFFFFFFF
PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN
CỨU
2.1. PHƯƠNG PHÁP LUẬN
2.1.1. Khái niệm, bản chất, chức năng của Ngân hàng thương mại
2.1.1.1. Khái niệm
Theo pháp lệnh Ngân hàng ngày 23/05/1990 của hội đồng Nhà Nước xác
định “ Ngân hàng thương mại là tổ chức kinh doanh tiền tệ mà hoạt động chủ yếu và
thường xuyên là nhận tiền gửi từ khách hàng với trách nhiệm hoàn trả và sử dụng số
tiền đó để cho vay, thực hiện nghiệp vụ chiết khấu và làm phương tiện thanh toán.”
2.1.1.2. Bản chất của Ngân hàng thương mại
F127"!+"R(%5
F127"!! "OCD5
F127"!! D+B,Q&D@
P125
2.1.1.3. Chức năng của Ngân hàng thương mại
+%+,-.' #// 2)+(A7-O
DP." &Q%8E7qEr'7q$r / $/5V)
*8aD2)/)&'pDP / ($
84X5
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 5
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
+%+,012304 !5'6! ODP X
! &', P+DHQ&"9Ns%
%+!'tu555t)%"+?Q&"9
+ "<+> %C IQ&
)/5555
+%+,704!Q&-127"! ?
,! ODPR(8
125
2.1.2. Một số khái niệm về hoạt động tín dụng
2.1.2.1. Khái niệm tín dụng
Tín dụng là sự chuyển nhượng tạm thời quyền sử dụng một lượng giá trị,
dưới hình thức hiện vật hay tiền tệ từ người sở hữu sang người sử dụng sau đó hoàn
trả lại một lượng giá trị lớn hơn.
2.1.2.2. Các hình thức tín dụng
2.1.2.2.1. Căn cứ vào thời hạn tín dụng
F!897Nv+!ODP! %dA"
?DH /)R'%P!"8+ -D
)PP$'!25
F!8.'7Nv+!ODP!EdA" %]A"
?C /"'w"h6MQ% R"x"Y42)D,
y!*85
F!8 7Nv+!ODP!>]A" ?'pDP
/C842)D,7Q%"Y'4C)"+5
2.1.2.2.2. Căn cứ vào mức độ tín nhiệm đối với khách hàng
F!8:;<=<3Nv+!)D,>7'Y "%
C9$"89',+X-(5h, ")+A
(+m /12>""*(JR'*?
(C%ww5
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 6
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
F!826;<=<3Nv+!)'%C$"
89',+X-("):D,)O-
25
2.1.2.2.3. Căn cứ vào chủ thể tham gia
F!8>37NvODP0D
?/D("@5
F!8? NvODP 1+
))+R(%51 )D2IR(
%D(%<-555
F!8?# N<DP12+"8012
R(ODPD24X5
2.1.2.3.4. Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn
F!8@<@'A 5'6 :&Nv!ODP ?C
D-/''CD!'S"+
5
- Tín dụng tiêu dùng: Là loại tín dụng được cấp cho cá nhân để sử dụng vào
mục đích tiêu dùng như: mua sắm phương tiện, tiện nghi, sửa chữa nhà cửa. Tín dụng
tiêu dùng có thể được cấp phát dưới hình thức tiền mặt, mua bán chịu hàng hoá.
2.1.3. Các chỉ tiêu để phân tích hoạt động tín dụng
2.1.3.1. Doanh số cho vay
Là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản tín dụng mà Ngân hàng cho khách hàng
vay không nói đến việc món vay đó thu được hay chưa trong một khoảng thời gian
nhất định.
2.1.3.2. Doanh số thu nợ
Là chỉ tiêu phản ánh tất cả các khoản tín dụng mà Ngân hàng thu về được khi
đáo hạn vào một thời điểm nhất định nào đó.
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 7
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
2.1.3.3. Dư nợ
Là chỉ tiêu phản ánh số nợ mà Ngân hàng đã cho vay và chưa thu được vào
một thời điểm nhất định. Để xác định được dư nợ, Ngân hàng sẽ so sánh giữa hai chỉ
tiêu doanh số cho vay và doanh số thu nợ.
Dư nợ cuối kỳ = Dư nợ đầu kỳ + Doanh số cho vay trong kỳ – Doanh số thu
nợ trong kỳ.
1)D?)8sP)%8N
F(C+D?) $s 2)+:Q>EA")/'
+'8) RA")5
F(+D'8)sN['8)sAD
?)s3A?+!5
F(+['8?sN['8?sf+@
D?)8s51%D'8?AD?)8s"
?+!5
2.1.3.4. Nợ xấu
1?4C) <+/--ODPk)%
@bL^iJKK]izM1V11)% @'p RR''8deiJKK`izM1V11
2+!??4C ?4 @'N
F1"dN1? -Q>S
F1"JN1?$Im
F1"^N1?DQ>S
F1"bN1?
F1"]N1?A"C8
1?4C+0?"^b]5
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 8
RD?
RD?>R8) {
R8)
['8?
V'8?{
['8)
['8?
=;)8ODP{
[?2
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
2.1.3.5. Tỷ trọng tổng dư nợ trên vốn huy động
Chỉ số này xác định hiệu quả đầu tư của một đồng vốn huy động. Nó giúp cho
nhà phân tích so sánh khả năng cho vay của ngân hàng với nguồn vốn huy động. Công
thức tính:
2.1.3.6. Tỷ trọng tổng dư nợ trên tổng tài sản
Đây là chỉ số tính toán hiệu quả tín dụng của một đồng tài sản. Ngoài ra chỉ số
này còn giúp nhà phân tích xác định quy mô hoạt động kinh doanh của ngân hàng.
Công thức tính:
2.1.3.7. Hệ số thu nợ
Chỉ tiêu này đánh giá hiệu quả tín dụng trong việc thu nợ của Ngân hàng. Nó
phản ánh trong một thời kỳ nào đó với doanh số cho vay nhất định, Ngân hàng sẽ thu
được bao nhiêu đồng vốn. Hệ số này càng cao được đánh giá càng tốt. Công thức tính:
2.1.3.8. Vòng quay vốn tín dụng
Chỉ tiêu này đo lường tốc độ luân chuyển vốn tín dụng của Ngân hàng, phản
ánh số vốn đầu tư được quay vòng nhanh hay chậm. Nếu số lần vòng quay vốn tín
dụng càng cao thì đồng vốn của Ngân hàng quay càng nhanh, luân chuyển liên tục đạt
hiệu quả cao. Công thức tính:
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 9
RD?
RD?>R'{
+X
+X><+X{
6<+X
+X
+X>D?{
[?
+X
+X>+?{
v?
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
Trong đó dư nợ bình quân được tính theo công thức sau:
2.1.4. Các chỉ tiêu để đánh giá hiệu quả hoạt động tín dụng
2.1.4.1. Tỷ trọng thu nhập lãi trên chi phí lãi
+X+E(Ew! $
w!ODP7"!ODPQ>DHODPD!
ODP"12 ?>E+!'P/)5
6<+X+<Q&p)w!
?D!?|>E+!?P/5
6:Q>)% ?" *<+X"C
@! ?>+X56:Q>)C) ?
ODP56(ON
2.1.4.2. Tỷ trọng thu nhập lãi trên dư nợ
6:Q>)C) ?" *D?'G ?> *
+X56(ON
2.1.4.3. Tỷ trọng thu nhập lãi trên lợi nhuận
Chỉ tiêu này cho ta thấy để có một đồng lợi nhuận thì ta phải thu bao nhiêu
đồng thu nhập lãi. Công thức tính:
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 10
[,? $s}[?8s
[?2{
1?~C
f+?4C{
RD?
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
2.1.5. Chỉ tiêu đánh giá hoạt động tín dụng
Chỉ tiêu này phản ánh tình hình kinh doanh, mức độ rủi ro cho vay cũng như
hiệu quả tín dụng của Ngân hàng. Tỷ lệ này càng cao thể hiện chất lượng tín dụng
càng kém và ngược lại. Công thức tính:
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2.1. Phương pháp thu thập số liệu
'8+(CE12n6\676n,
2.2.2. Phương pháp phân tích số liệu
2.2.2.1. Phương pháp so sánh bằng số tuyệt đối
v%-tE0@'8-s2Os8-:Q>
%56(ON
•){)
d
F)
N
)
N:Q>A"
)
d
N:Q>A"'
•)N+$+A"-:Q>%5
\7)'pDP /'''8+A"O'8+A"
-:Q>4k"% l")>2% -:
Q>%E &wP5
2.2.2.2. Phương pháp so sánh bằng số tương đối
v%-t0@'8-s2O's8-:
Q>%56(ON
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 11
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
•){U)
d
i)
K
W€dKK_FdKK_
N
)
N:Q>A"5
)
d
N:Q>A"'5
•)N/8 AY-:Q>%5
\7DH /+"•l% -"( -:
Q>% 5h'8 AY-:Q>0
A"''8 AY0:Q>5E l")>2
wP5
CHƯƠNG 3
FFFFFFFFFFFFFF
KHÁI QUÁT VỀ NGÂN HÀNG TMCP CÔNG THƯƠNG
CHI NHÁNH CÀ MAU
3.1. QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN HÀNG
3.1.1. Lịch sử hình thành và phát triển
612n6\67 6nQ&2+2
,86n12P'Y!Lbvm‚
\5`6n5M%dKA"dLee611V66n<(+
P'Y 9!'8Lbvm‚\5`6n %))5
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 12
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
6126786n+"2
7"!)>DQ&ODP!"! -)%+)
8$+D2$%T)+B,
7D@P5M$A"dLLd2 X"Y
>"! 8%D!5v,
1V6=1611V6\56n! -)%D,*8)
!a8 &E1V6=15
EA"dLLe12V676n^;D@N;
D@\8hM8w=25M%A"JKKL2>";
D@YeA"JKdK;D@YJ ?"Y5,
%+?42)D, @@/78
%8%)d]5b5JKKe1267=1"<(
8D7"q=kQƒr)%>73
q„"r5
v7=kQƒ*"J$<N60=kQƒ
/? CH" *Q&R5v=kQƒ/',w%
;?', Q%8;0MC…"[75n†/
?/""7'$D7 +>x !
)/" ?/.'w"4 y7'+""- !
',Q)0%EE"7)&8-12
5 ƒ> ! /) / " C
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 13
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
=kQƒ X+,#‡Q"F"/02• 7
!+"/07 /'pDPC+)&-
125[ C0)%8)I/" $) -tO
7=kQƒNVQ) !5
}VNV"m:O! D@P12
."CQ<+?<8-=kQƒ5
})NV"m:',C',0&< Q)
5
}V !NV"m:')B+&<-125
V8D7" ?42)D,D,>@
7-=kQƒ/'wQ$>-D@P
'S""=kQƒC$ @@=kQ
12>@5M/"-=kQƒ$32
7=kQƒ X @%+?/7
"+42)D,12" < 'Y0D
+B,00@< $!=1"Y"12+!
,2ˆ5ƒ>! 8D7"'G
O, %/2>=kQƒ$42)D,tA
=kQƒ %D)/@7-D
5
=kQƒ+>7E?'"mBw+&t
O)0<F"0)%8# $
<25V8D7")&mB
@"=kQƒ k" %Nq12@'8r5
3.2. CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ CHỨC NĂNG
3.2.1. Cơ cấu tổ chức
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 14
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
Sơ đồ cơ cấu tổ chức của Ngân hàng được cấu trúc theo mô hình trực tuyến:
Ban Giám Đốc, 8 phòng ban và các phòng giao dịch. Bộ máy hoạt động của Ngân
hàng gồm 1 Giám đốc, 2 Phó giám đốc, cùng các trưởng, phó phòng có trách nhiệm
điều hành công việc mỗi ngày.
Một tổ chức có cơ cấu hợp lý, biết phối hợp và phát huy hiệu quả nhất các
nguồn lực sẵn có sẽ mang lại cho tổ chức một sức mạnh giúp tổ chức tận dụng được
những cơ hội, giảm thiểu được những rủi ro đến từ môi trường bên ngoài. Với ý nghĩa
quan trong đó, Ngân hàng TMCP Công Thương Cà Mau luôn chú trọng cơ cấu tổ
chức sao cho đạt được hiệu quả cao nhất.
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 15
\;2x
\;% \;/"'\;R(<\;D\;2 \;+m-‰16=M
\;Q
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
/012345673/8339:;<./=.;>.;/?2.;=!:5
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 16
ƒZ"M8
1Vn6\676n
6\;ƒ
\;Z[@
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 17
zxQ%"
'8d
w=2\eŠ6
n
\JŠ6
n
h
M8
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
3.2.2. Chức năng các phòng ban
ƒZ"M8N*"Kd" 8KJ" 85
B3C/N"P &! -2k(A
"P!"- 7@5
BD:3C/N)%0C &)'! D
-"" 85
BDEF &N,) 8
,/"'pDP8)8>42)D,
%!8!%!! ODP5
BDE21N,P+> %
NQ&k)>$Uf"W"Y
%) /4 @+?8! -2
DHI)/0227"
+!'k$5
BDEG+ !N'w4%8<H?
+m! +> %2>!
-2! 5
BDE2H3@I;IN"/""#! -2
.""P < ",)>w% " I
wAE0!"/4)5
}DEJ'<5K.L.M?%C+;"P""" 8
&+m-‰16=M5z+m"'
,D"P) $ "2-!ODPE
D,7 &@CODP5,(A
+m -‰16=M! -25
BDE60=1,+mD)8
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 18
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
!5ƒD‹'8! 8")O
-5
BDE2 #N,P) 8D
(Q&pQ%"-D2Q&p-Ds
%5
BDE#J'NN+7Q&"9 ?,
$&Q&"9',4-;%'G %!
;2x?+!;2x'G/"'8Q&- 7@
-25
+ Các phòng giao dịch: cũng thực hiện các nhiệm vụ giống như tại hội sở
chính như nghiệp vụ tín dụng, huy động vốn, thanh toán…
3.2.3. Hoạt động chính
3.2.3.1. Huy động vốn
F1Q&ps!s!.=1M!-R(
%D25
F1Q&pQ%"&(I†D†NQ%
"s!s!.=1M!Q%"D,Y5
3.2.3.2. Cho vay
F6)wD!.=1M!5
F?4CS5
- Cho vay tiêu dùng.
3.2.3.3. Bảo lãnh
ƒ+X+XN+XD,$+X,? *
+X5
3.2.3.4. Thanh toán và tài trợ thương mại
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 19
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
F\ODPS4
ODP4CS5
F14CS8%)C
8%5
F6)/Q&8%)/Q&Œk'kg5
F-)"-)"'t5
F6+7Du•n
&85
3.2.3.5. Ngân quỹ
M2)+,N *=1"UQ&
"92%WT!UQ&"9't!WQ%")/
20" R!5z+m9GQ&"9'tC)
@5
3.2.3.6. Thẻ và ngân hàng điện tử
F\uODP @u8%u
•n5
F\khnh5
- Và một số hoạt động khác.
3.3. KHÁI QUÁT HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA NHTMCP CÔNG
THƯƠNG CHI NHÁNH CÀ MAU QUA 3 NĂM (2008 – 2010)
ƒCs"12"R(% "8*!/
&w+"A+?++"PQ> $5=)
"PQ>DQ&-1Vn+8 +?"/-
5ƒ%D-12+"<%
l"( +X+aD-125=2O
%! D-12 /C) ?l"(
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 20
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
+X+a! D-12 I@
/!% ?0<C?+mE ?0
A."2+?1251+?
;+"'8&:Q> D-12
>R(%&%@5M/C)
• ?lD-12'G4k"4t'8+'N
Bảng 1: Kết quả hoạt động kinh doanh của VietinBank Cà Mau
ĐVT: Triệu đồng
/@A.
BC3
DB /E./FG3/
HIIJ HIIK HI0I
HIIKLHIIJ HI0ILHIIK
MNOP. Q MNOP. Q
"
R
H00,STJ
USV,WH
W
HTT,JV
S
0TW,IVJ WKXIS +00H,VS0 +U0XSU
E+X JKJ5LLL
^b^5^J
b
J^K5d`^ dbK5^J] cLd^ Fdd^d]d F^JLc
D@
P
e5]bL db5^KJ db5`KJ ]5`]^ c`JL bKKKKK JeK
"
0KV,HWU
HUU,SI
K
00J,IW
W
UW,HTW 0JXUV +00S,TTU +IXTK
6+X d^`5dJe
JK]5``
b
ddK5bd] ce5cbc ]KKc FL]^]L FKbc
6 cK5d^] d`5`^] `5c]d FbJ5bKK F`K]d FdKKeb F]cec
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 21
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
'Y
R
0T,HJS V0,USV VU,0IS SV,IVH
UKKXSH
0,VTJ H,TS
O
?'PQER8?S%D%6>T% &'U
/H1Z6[5A/@\6]^.;_`./a@:./39:b`cO.d:._=!:5eHIIJfHI0Ig
1"RC).! D-1Vn6\6
7Š6n+7 88^A"UJKKeJKdKW/++?
-12+>PAEA"UJKKeJKdKW56P/ 2OE
"P /C)•7l! D-125
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 22
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
bP6/5./hi1z'8+>C)-1Vn6\67
Š6n',A 9+A"JKKL !^]`5cJc *'A"
JKKe%"cLK]_'A"JKdK !Jbb5e`] *+!"'JKKL
%"F^d]^_5 N
FE+XNv%"f#CR-
12%"ec_R)7 8A^
A"56P/A"JKKLE+XA !^b^5^Jb *Ac`JL_'
A"JKKeA"JKdK !J^K5d`^"Fdd^d]d_'A"JKKL5‚E
+XA"JKKLA+D12 XE"Y! )
D!()-P 7- l"%"
%!2+!?+mAD@PA"'
5112;,<'+X'C)+
0<'?+m+X)+XkEA"
9E< 2))12)>$+Xk
E5=E+X-12^A" &8 A-A"
JKKe.A"JKKL)>2+DA"JKKe&%9A
+!"AD29&A>+X-12
3%"!%51 2)+"%C!
-12(yD+B,)+"!C
C5
+D@PND@PY 2)-)%+Eu•n
<D@PEP+XE! D
!8|)D@P%"f#yRC)f
#)†AA"D&%)/>$-
D2)375
bP3/`i/j1A+"DC8/! D
-125)> / <47!
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 23
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
D-12;D,":Q># +
<56:Q>)f++f+@+?5
6H',A+>-<! -123
A^A"56P/+A"JKKe"(<12y /! +
dL`5Jc^ * %A"JKKLA+> !J^^5]KL *Ade^`_
'A"JKKe5hA"JKdK !dde5Kcc *"7'A"JKKL5
1)>2+DA"JKKL ?1<'"Y
)%< $R?+X'CDEy5ƒ>!
1Vy8 /! DN"'w"")"%@!
$>"%@ !<"YODP;
< /712."I
00@$!12> @5ƒ>!
<C)%"12++X
3A /)+%"f#+CR
<5)>123+ImkD•)/"'
?+mC++X." "+?-123
EA+>5
bPFk`./5h.1v?+$;+!'E
<5v?/0NQ&')O-12
8)$A"@$12%" ?5
1'8+C)+?-1Vn6\676n
! ?^A" &+X/Y:Q>+? &D7UŽKW+
AA"A"'7A"56P/A"JKKL+?+`d5^`]
*A8 ^LL]J_'A"JKKe51A"JKdK+? !
`^5dK] *A8 Jb]_'A"JKKL51)>2+"
+?-12AA"+D12<'D
<+)??+m510/-+?A
)C)! D-12)12
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 24
Phân tích hiệu quả hoạt động tín dụng GVHD: NGUYỄN THỊ LƯƠNG
- l"%"I#+X) 9+
*?-12 ?ODP,85
"+!+?-12A^A"(y %
D-12+8Q&"A/705)>
D@P†;%"f#C>12$"Y>"D@P
Q<<' X2%."I)
&)O5ƒ>! $Q% /2C+?D@P
@8%@12 9Im %APP-
2>#<+0,Q%!> oC-12
."A'(!125
SVTH: LÝ MỸ HIỀN Trang 25