KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 180
897. Àưìn anh ài nghïì àậ tinh
Cấ chi dûúái nûúác mưåt mònh bưën tïn?
CDTCM 245
898. Àưìn anh vùn cng giỗi, vộ cng tâi
Cúá sao cûãa Thån An
1
Têy cûúáp,
trêën Bònh Àâi
2
cúâ Têy treo?
DCBTT 58
899. Àưìn châng lâ bêåc vùn nhên
Ba nùm sinh mưåt thấng nhìn lâ sao?
- Thưng thúâi àõa l cng vûâa
Vò chûng àố thiïëu àêy thûâa nêíy ra.
HPV 86 - 87
900. Àưìn àêy cố àưi chim hưìng
Thûúâng thûúâng gấy mậi nậo nng xốt xa.
HPV 65
901. Àưìn àêy cố àưi chim qui
Thûúâng gấy mậi ai àôi ài mêët rưìi.
HPV 65
902. Àưìn àêy cố gấi hất tâi
Àïí tưi àưëi àõch mưåt vâi trưëng canh
Dêỵu thua dêỵu àûúåc cng àânh
Bộ cưng àên sấch hổc hânh bêëy lêu.
HPV 65
903. Àưìn àêy cố gấi kến chưìng
Trêo non lùån sëi cưë cưng tòm vâo
Gûãi lúâi hỗi khấch àưång Àâo
Cânh xn àem àïí chưën nâo cho ai?
1
Thån An: mưåt cûãa bïí cấch Hụë 12km.
2
Trêën Bònh Àâi: tûác lâ àưìn Mang Cấ úã àưng bùỉc thânh Hụë lâ mưåt thânh nhỗ chu vi
984m àïí giûä àûúâng hiïím ëu.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 181
PDCD 5
904 Àưìn àêy cố gấi mấ àâo
Cấc Àùçng àûa lẩi, anh hâo túái àêy
Trûúác nhúâ Nguåt Lậo xe dêy
Sùỉt cêìm àûa lẩi àố àêy mưåt nhâ.
HPV 65
905. Àưìn àêy cố gấi mấ hưìng
Cho nïn vûúåt biïín, vûúåt sưng sấ gò
Àưìn àêy cố àưi chim qui
Ngây ngây hay hốt, ai àíi ài mêët rưìi!
CDTCM 75
906. Àưìn àêy cố nhấnh hoa mai
Cho xin mưåt cht hổa may nïn gêìn.
CDTCM 30
907. Àưìn àêy àậi cất ra vâng
Nghe ai d dưỵ mâ châng ra àêy?
Lêìm than cûåc khưí thïë nây!
Xc than, cëc àêët sët ngây lổ lem.
CDTCM 234 HT 263
908. Àưìn àêy lâ chưën Àâo Ngun
Trùng thanh giố mất cêìm thuìn dẩo chúi.
HPV 65 HT 384 VNP7 434
909. Àưìn em hay truån Thy Kiïìu
Lẩi àêy mâ giẫng mêëy àiïìu cho minh
Vò àêu Kiïìu gùåp Kim Sinh?
Vò àêu Kiïìu phẫi bấn mònh chåc cha?
Vò àêu Kiïìu phẫi ài xa?
Vò àêu Kiïìu phẫi vâo nhâ lêìu xanh?
Hoa trưi bêo dẩt àậ àânh
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 182
Vò àêu mùỉc phẫi Súã Khanh nối lûâa?
Vò àêu kïët tốc xe tú?
Vò àêu Kiïìu phẫi lïn cha lâm sû?
Vò àêu Kiïìu gùåp hổ Tûâ?
Bấo ên bấo oấn trẫ th sẩch khưng?
Vò àêu Kiïìu bõ mêët chưìng?
Vò àêu Kiïìu phẫi xëng sưng Tiïìn Àûúâng?
Bao nhiïu nghơa thẫm, tònh thûúng
Em úi giẫng hïët mổi àûúâng anh nghe!
- Em àêy thưng truån Thy Kiïìu
Em xin giẫng hïët mổi àiïìu mổi tinh
Chúi xn Kiïìu gùåp Kim Sinh
Vò thùçng hâng têëm, Kiïìu phẫi bấn mònh chåc cha
Vò ba trùm lẩng Kiïìu phẫi ài xa
Vò m T Bâ, Kiïìu mùỉc lêìu xanh
Hoa trưi bêo dẩt àậ àânh
Sú mûu mùỉc phẫi Súã Khanh nối lûâa
Vò châng Thc kïët tốc xe tú
Vò Hoẩn Thû Kiïìu phẫi lïn cha lâm sû
Ba nùm Kiïìu gùåp hổ Tûâ
Bấo ên bấo oấn, trẫ th àậ xong
Vò lúâi nối, Kiïìu phẫi mêët chưìng
Vò Hưì Tưn Hiïën, Kiïìu phẫi xëng sưng Tiïìn Àûúâng
Bao nhiïu nghơa thẫm, tònh thûúng
Em àậ giẫng hïët mổi àûúâng anh nghe.
DCTH 164 - 165
910. Àưìn rùçng Ấn Àưí
1
lùỉm chê
Tưëng Sún
1
lùỉm mđa, chúå Nghê
2
lùỉm khoai.
1
Ấn Àưí: thåc vïì huån Thẩch Thânh, Thanh Hốa, cố chê tûúi nưíi tiïëng.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 183
DCTH 49
911. Àưìn rùçng cấ ën thên cêy a
Àưìn em hay hất, hất hay anh tòm.
HPV 65
BK a - Àưìn rùçng cấ ën thên vêy VNP7 433
912. Àưìn rùçng cêëy l thò vui
Ta r àûúåc ngûúâi ta bấn lúån ài
Quan nùm, quan tấm bấn ài
D àùỉt, d rễ quẫn chi àưìng tiïìn
Nưìi àưìng àem gûãi lấng giïìng
Nưìi àêët àïí àố, ai chun àûúåc nâo
Cưíng thò rêëp chưng, rêëp râo
Àïm khuya thanh vùỉng ai vâo chi àêy
Côn mưåt con khuín nhâ nây
Hïỵ àem ài gúãi nố nay lẩi vïì
Hay lâ lâm thõt quấch ài
Gối mo, bỗ bõ àem ài ùn àûúâng.
TCBD II 387 - 388 TNPD II 75 - 76
913. Àưìn rùçng: Cưí Àõnh múã hưåi chúå Nûa
3
Ưng Cưëng, ưng Cûã ra lo viïåc lâng
Chúå Nûa lâ chúå giûäa àâng
Quan sang khấch trổng cng thûúâng vậng lai.
DCTH41
914. Àưìn rùçng chúå Huån vui thay
Bïn àưng cố miïëu bïn têy cố cha.
NASLIII 54a
1
Tưëng Sún: tïn c ca huån Hâ Trung, cố loẩi mđa tiïën vua gổi lâ mđa Àûúâng Trêo.
2
Chúå Nghê: thåc huån Hêåu Lưåc, Thanh Hốa, cố cấi lâng rêët lúán (Trưëng chúå Qúng,
lùng chúå Nghê).
3
Chúå Nûa: xem ch thđch ni Nûa úã À 786
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 184
915. Àưìn rùçng cha Sỗi
1
lùỉm Tiïn
Bẩch Cêu
2
lùỉm cấ, Thẩch Tuìn
3
lùỉm quan.
DCTH 44
916. Àưìn rùçng kễ Lẩng vui thay a
Ài ba bưën ngây kïí àậ lùỉm cưng b
Bïn dûúái cố sưng, bïn trïn cố chúå
Anh lêëy em vïì lâm vúå nïn chùng?
Tre giâ àïí gưëc mổc mùng. c
TNPD II 520 TNPD II 75
BK a - Àưìn rùçng kễ Giấm vui thay NGCK 118a QPHT 36b
b - Ài ba bưën ngây kïí àậ lëng cưng NGCK
- Ài ba bưën ngây cúm àậ lëng cưng QPHT
c - Tre giâ àïí gưëc cho mùng CDTCM 106 QPHT
917. Àưìn rùçng kễ Trổng
4
lùỉm cau a
Kễ Cất
5
lùỉm la, kễ Mau
6
lùỉm tiïìn. b
TCBDII 521 TNPD I 118
BK a - Àưìn rùçng kễ Trổng nhiïìu cau THQP 6b
b - Kễ Cất lùỉm nûáa, kễ Mau lùỉm tiïìn CDTH 30
918. Àưìn rùçng ngoâi tónh Hûng n
Cố cư con gấi trấi nhên dun cư lúä chưìng
Trưëng cúm ai khếo vưỵ nïn vưng
Mưåt àân con võt lùån sưng ài tòm
Rẩng ngây mai con mùỉt lim dim
Chên ài thêët thïíu nhû chim tha mưìi.
1
Cha Sỗi: úã àưång Vên Hoâng, tónh Thanh Hốa. Tûúng truìn cha Sỗi lùỉm tiïn, vò
gêìn àưång Tûâ Thûác, cûãa Thêìn Ph.
2
Bẩch Cêu: tïn lâng úã huån Nga Sún, tónh Thanh Hốa.
3
Thẩch Tuìn: côn gổi lâ Thẩch Giẫn, tïn lâng úã huån Nga Sún, tónh Thanh Hốa.
4
Kễ Trổng: lâng Phc Tiïìn thåc xậ Hoâng Q, Hóçng Hốa, Thanh Hốa.
5
Kễ Cất: lâng Cất Xun úã xậ Hóçng Cất, Hóçng Hốa, Thanh Hốa.
6
Kễ Mau: lâng Cất Mao úã xậ Hóçng Cất, Hóçng Hốa, Thanh Hốa.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 185
TCBD I 507 TCBD II 521 TNPD II 75
919. Àưìn rùçng: ni Trẩn
1
lùỉm cưng
Ao Quan lùỉm cấ, àònh Trung lùỉm rưìng.
DCTH 25
920. Àưìn rùçng quan tûúáng cố danh
Cûúäi ngûåa mưåt mònh chùèng phẫi võn ai
Ban khen rùçng: ÊËy múái tâi a
Ban cho cấi ấo vúái hai àưìng tiïìn
Àấnh giùåc thò chẩy vâo tiïn
Xưng vâo trêån tiïìn cúãi khưë giùåc ra b
Giùåc súå, giùåc chẩy vïì nhâ
Trúã vïì gổi mể mưí gâ khao qn.
TNPD II 75
BK a - Vua khen quan tûúáng cố tâi HT 247 - 248
b - Xưng ra trêån tiïìn cúãi khưë giùåc ra HT
921. Àưìn rùçng sưng cấi bùỉc cêìu
Anh ài xem hưåi cha Dêu múái vïì.
NASLIV 24a
922. (a) Àưìn rùçng thúå mưåc Thanh Hoa.
Lâm cûãa, lâm nhâ, cêìu quấn khếo thay
Cùỉt kêo lẩi lûåa àôn tay
Bâo trún, àống bến, khếo thay mổi nghïì
Bưën cûãa anh trẩm bưën dï
Bưën con dï àûåc chêìu vïì tưí tưng
Bưën cûãa anh chẩm bưën rưìng
Trïn thò rưìng êëp, dûúái thò rưìng leo
Bưën cûãa anh chẩm bưën mêo
Con thò bùỉt chåt, con leo xâ nhâ
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 186
Bưën cûãa anh chẩm bưën hoa
Trïn thò hoa sối, dûúái thò hoa sen
Bưën cûãa anh chẩm bưën àên
Trïn thò àên àưët, dûúái thò àên chong
Bưën cûãa anh chẩm bưën cong
Hai cong kđn nûúác, hai cong àïí dânh.
TCBD II 520 TNPDII 76
(b) Àưìn rùçng thúå mưåc Thanh Hoa
Lâm cêìu lâm quấn lâm nhâ khếo thay
Àùåt câi lẩi àùåt àôn tay
Bâo trún àống bến lẩi hay mổi nghïì a
Bưën cûãa anh chẩm bưën nghï
Anh rûúác nâng vïì thúâ phng tưí tưng
Bưën cûãa anh chẩm bưën rưìng
Àïm thò rưìng êëp ngây rưìng bô leo
Bưën cûãa anh chẩm bưën mêo
Àïm thò bùỉt chåt ngây leo xâ nhâ
Bưën cûãa chẩm bưën con gâ
Àïm thò gâ gấy ngây ra ùn vûúân
Bưën cûãa lẩi chẩm bưën lûún
Tưëi lïn ùn vûúân ngây lẩi xëng ao
Bưën cûãa chẩm bưën con dao
Dao vâng dao bẩc dao nâo àưìng àen
Bưën cûãa lẩi chẩm bưën àên
Bêëc húâi bêëc húäi bêëc quen vúái dêìu.
TNPD 110
BK a - Bâo trún àống bến àïìu hay mổi bïì THÀQ 27 - 28
(c) Anh ài lâm thúå núi nâo
Àïí em gấnh àc gấnh bâo ài theo
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 187
Cưåt queo anh àệo cho ngay
Anh bâo cho thùèng, anh xoay mổi bïì
Bưën cûãa chẩm bưën con nghï
Bưën con nghï àûåc chêìu vïì xûá Àưng
Bưën cûãa chẩm bưën con rưìng
Ngây thúâi rưìng êëp, tưëi thúâi rưìng leo
Bưën cûãa chẩm bưën con mêo
Àïm thúâi bùỉt chåt ngây leo xâ nhâ
Bưën cûãa chẩm bưën con gâ
Àïm thò gâ gấy, ngây ra búái vûúân
Bưën cûãa chẩm bưën con lûún
Ngây thò chui ưëng, tưëi trûúân xëng ao
Bưën cûãa chẩm bưën con dao
Chùm liïëc thúâi sùỉc, chùm châo thúâi quen
Bưën cûãa chẩm bưën cêy àên
Ngây thúâi àên tùỉt, tưëi thúâi àên chong
Bưën cûãa chẩm bưën cấi cong
Àïí em gấnh nûúác tûúái hưìng tûúái hoa
Ngây mai khi anh vïì nhâ
Trùm nùm em gổi anh lâ chưìng em.
CDTCM 173 - 174
(d) Anh lâm thúå mưåc Thanh Hoa
1
Lâm cêìu lâm quấn, lâm nhâ khếo thay
Lûåa cưåt anh dûång àôn tay
Bâo trún, àống bến nố ngay mưåt bïì
Bưën cûãa anh chẩm bưën dï
Bưën con dï àûåc chêìu vïì tưí tưng
1
Thanh Hoa: mưåt vng àêët cố trung têm lâ tónh Thanh Hốa bêy giúâ, nhûng biïn giúái
thay àưíi nhiïìu lc rưång lc hểp, khi lâ ph, khi lâ trêën, lâ tónh. Tïn Thanh Hoa chđnh thûác
àûúåc àùåt bùỉt àêìu tûâ thúâi thåc Minh vâ chêëm dûát nùm 1840.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 188
Bưën cûãa anh chẩm bưën rưìng
Trïn thò rưìng êëp, dûúái thò rưìng leo
Bưën cûãa anh chẩm bưën mêo
Con thò bùỉt chåt, con leo xâ nhâ
Bưën cûãa anh chẩm bưën gâ
Àïm thò nố gấy, ngây ra ùn vûúân
Bưën cûãa anh chẩm bưën lûún
Con thò thùỉt khc, con thò lûúân ra
Bưën cûãa anh chẩm bưën hoa
Trïn lâ hoa sối, dûúái lâ hoa sen
Bưën cûãa anh chẩm bưën àên
Mưåt àên dïåt cûãi, mưåt àên quay tú
Mưåt àên àổc sấch ngêm thú
Mưåt àên anh àïí àúåi chúâ nâng àêy.
bk a - Tûâ dông nây, cố núi ghi:
Bưën cûãa chẩm bưën cêy àên.
Ngây thúâi àên tùỉt, tưëi thúâi àên chong
Bưën cûãa chẩm bưën cấi cong
Àïí em gấnh nûúác tûúái hưìng, tûúái hoa
Ngây mai khi anh vïì nhâ
Trùm nùm em gổi anh lâ chưìng em.
TCDG 45 - 46
923. Àưìn rùçng trong Hụë vui thay
Vui thò vui vêåy, chùèng tây Trûúâng An
Qn àưng cố bẫy trùm ngân
Thùng lïn mûúâi bưën
Giùåc thúâi àậ khưën
Ưng rt binh vïì
Trưëng àấnh àò àôm
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 189
Àẩn bùỉn àò àôm
Cêåu vïì trong Hụë cêåu úi
Bỗ qụ Nam Àõnh biïët àúâi nâo ra.
QHBN 311
924. Àưìn rùçng Vùn Àiïín vui thay
Ngoâi phưë chúå hổp nùm ngây mưåt phiïn
Tâu qua phưë dûúái phưë trïn
Àònh thò úã giûäa hai bïn rùång bâng.
CDHN 33
925. Àưìn vui sai th ài thùm
Th ài, th úã mûúâi nùm chẫ vïì
Mưåt lâ vui th chẫ vïì
Hai lâ àậ trốt lúâi thïì cng ai.
NASL III 41a TNPD II 75
926. Àưën cêy ai núä dûát chưìi
Àẩo chưìng nghơa vúå, giêån rưìi lẩi thûúng.
HHÀN 231 HT 199 TCBD II 330
927. Àưng Ba, Gia Hưåi
1
, hai cêìu
Cố cha Diïåu Àïë
2
bưën lêìu hai chng. a
HHÀN 110 TCBD II 521 VNP1 II 165 VNP7 129
BK a - Ngố lïn Diïåu Àïë bưën lêìu hai chng
DCBTT 293 HT 145
928. Àưng Ba đt àêët nhiïìu nhâ
Bưì Àïì sinh ngy àân bâ mổc rêu.
CVPD 25
929. Àưng bùỉc thò dûåa vng Cha
3
1
Gia Hưåi: cêìu trïn sưng Hưå Thânh (sưng Gia Hưåi) úã gốc Àưng Nam thânh phưë Hụë,
trûúác nùm 1837 gổi lâ cêìu An Hưåi.
2
Diïåu Àïë: cha úã êëp Xn Lưåc, trong thânh Ph Xn (Hụë c), xêy nùm 1844 àúâi
Thiïu Trõ.
3
Vng Cha: úã ngay Àêo Ngang.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 190
Nưìm nam dûåa Cht
1
, bưën ma nhû ao.
DCBTT 292
930. Àưng ken cho rết qún da
Thûúng anh vấc cẩn thuìn ta nhổc nhùçn.
DCTH 121 HT 372
931. Àưng Thânh
2
lâ mể lâ cha
Àối cúm rấch ao thò ra Àưng Thânh.
HT 143
932. Àưìng ùn àưìng gûãi cho chưìng
Àưìng thò lđnh trấng mưỵi àưìng mưỵi ghï!
Trưng anh chùèng thêëy anh vïì
Quan dâi, quan ngùỉn gûãi ài dêìn dêìn.
DCTH 55
933. Àưìng Cưëng àan rổ, àan sâng
Àang Lẩi dïåt vẫi, chúå Hâm nhåm thêm
Trung Lậng thò trấng bấnh àa
Ngên Cêìu bấnh bỗng, Hûng La bấnh bêo.
CDTCM 279
934. (a) Àưìng Àùng
3
cố phưë K Lûâa
4
Cố nâng Tư Thõ
5
cố cha Tam Thanh
6
Em lïn xûá Lẩng cng anh a
Tiïëc cưng bấc mể sinh thânh ra em
1
Cht: hôn àẫo gêìn Àêo Ngang, bê thûúâng àïën êín nêëp khi bõ giưng bậo.
2
Àưng Thânh: huån thåc ph Diïỵn Chêu, trêën Nghïå An, sau lâ tónh Nghïå An, nùm
1837 àûúåc tấch ra lâm hai: Àưng Thânh vâ n Thânh.
3
Àưìng Àùng: thõ trêën, huån l huån Vùn Lậng, tónh Lẩng Sún; cố sưng Àưìng Àùng,
cấch Hâ Nưåi 158km, cấch Nam Quan 4 km.
4
K lûâa: phưë, chúå do Thên Nhên Trung lêåp thúâi Lï, thåc huån Vùn Lậng, tónh Lẩng
Sún.
5
Tư thõ: àấ trưng chưìng (hóåc lâ Vổng Phu). Nâng Tư Thõ lêëy nhêìm em mònh lâm
chưìng. Khi ngûúâi em biïët àûúåc àiïìu nay, bỗ nhâ ra ài, ngûúâi vúå khưng biïët ngun nhên ca
viïåc chưìng bỗ ài, bưìng con lïn ni ngống trưng chưìng lêu ngây hoấ àấ.
6
Cha Tam Thanh: cha xêy trong àưång Tam Thanh, phđa Têy K Lûâa, cấch 2km.
Tûúng truìn cha cố ba gian, mưỵi gian cố tiïëng dưåi nghe khấc nhau.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 191
Tay cêìm bêìu rûúåu nùỉm nem
Mẫng vui qụn hïët lúâi em dùån dô. b
NPGT 15a
BK a - Ai lïn xûá Lẩng cng anh THQP 11a
b - Khi vui qụn hïët lúâi anh dùån dô THQP
(b) Àưìng Àùng cố phưë K Lûâa
Cố nâng Tư Thõ cố cha Tam Thanh
Ai lïn xûá Lẩng cng anh a
Tiïëc cưng bấc mể sinh thânh ra em
Tay cêìm bêìu rûúåu nùỉm nem
Mẫi vui qụn hïët lúâi em dùån dô b
Gấnh vâng ài àưí sưng Ngư
Àïm nùçm tú tûúãng ài mô sưng Tûúng. c
PDCD 12- 13
BK a - Ai lïn th Lẩng cng anh VNP1 II 164 VNP7 128
b - Mẫng vui qụn hïët lúâi em dùån dô HT 125
VNP1 II VNP7
c - Àïm nùçm tú tûúãng ài mô sưng Thûúng
1
VNP1 II VNP7
- Àïm nùçm mú tûúãng ài mô sưng Thûúng HT
(c) Àưìng Àùng cố phưë K Lûâa
Cố nâng Tư Thõ cố cha Tam Thanh a
Ai lïn xûá Lẩng cng anh b
Tiïëc cưng bấc mể sinh thânh ra em
Tay cêìm bêìu rûúåu nùỉm nem
Khi vui qụn hïët lúâi em dùån dô c
Gấnh vâng ài àưí sưng Ngư d
1
Sưng Thûúng: phất ngun tûâ Lẩng Sún qua Hâ Bùỉc cng sưng Lc Nam àưí vâo sưng
Lc Àêìu. Sưng Thûúng cố hai ngìn tûâ hai vng àêët khấc nhau nïn nûúác mưåt bïn trong, mưåt
bïn àc.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 192
Àïm nùçm tú tûúãng ài mô sưng Thûúng à
Vâo cha thùỉp mưåt tìn hûúng e
Miïång khêën tay vấi bưën phûúng cha nây. g
KSK 3a
BK a - Cố nâng Tư Hụå, cố cha Tam Thanh NPNN 23 a
b - Ai lïn th Lẩng cng anh NNPD 58
c - Mẫng vui qụn cẫ lúâi em dùån dô ANPT 13a
- Cún vui qụn cẫ lúâi em dùån dô ÀNQT 99a
- Cún vui qụn hïët lúâi em dùån dô TrCH 10
d - Gấnh vâng àem àưí sưng Ngư ÀNQT
à - Àïm àïm mú tûúãng ài tòm sưng Thûúng(1) NPNN
e - Lïn cha thùỉp mưåt nến hûúng NPNN
- Vâo cha thùỉp mưåt nùỉm hûúng ÀNQT
- Vâo cha thùỉp mưåt nến hûúng TrCH
g - Chùỉp tay vấi lẩy bưën phûúng cha nây NPNN
- Miïång khêën tay vấi chđn phûúng cha nây TrCH
(d) Àưìng Àùng cố phưë K Lûâa
Cố ni Tư Thõ cố cha Tam Thanh
Ai lïn xûá Lẩng cng anh
Tiïëc cưng bấc mể sinh thânh ra em
Tay cêìm bêìu rûúåu nùỉm nem
Mẫng vui qụn hïët lúâi em dùån dô
Gấnh vâng ài àưí sưng Ngư
Àïm nùçm tú tûúãng ài mô sưng Thûúng
Vâo cha thùỉp mưåt nùỉm hûúng
Miïång khêën tay vấi bưën phûúng cha nây
Em ài tòm bẩn anh àêy
Bẩn thêëy em khố bẩn nay chùèng châo.
LHCD 30b - 31a
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 193
(à) Thûá nhêët thúâi bêìu Chi Lùng
Thûá hai cêy khïë Àưìng Àùng K Lûâa
Àưìng Àùng cố phưë Kò Lûâa
Cố nâng Tư Thõ cố cha Tam Thanh
Em lïân xûá Lẩng cng anh a
Tiïëc cưng bấc mể sinh thânh ra em
Tay cêìm bêìu rûúåu nùỉm nem
Cún vui qụn mêët lúâi em dùån dô b
Gấnh vâng ài àưí sưng Ngư
Àïm nùçm tú tûúãng ài mô sưng Thûúng c
Lïn cha thùỉp mưåt tìn hûúng d
Khêën cng Trúâi Bt, bưën phûúng cha nây à
Tưi ài tòm bẩn tưi àêy e
Bẩn rây thêëy khưí bẩn nay khưng châo g
Chùỉp tay vấi lẩy con sâo
Nưng sêu àậ biïët, thêëp cao àậ tûâng. h
QPHT 1a - 12a
BK + a - Ai lïn xûá lẩng cng anh
TCBD II 528 TCBD III 189
- Ai lïn phưë Lẩng cng anh PTK 16b - 17a
- Ai lïn th Lẩng cng anh TNPDII 169
b - Mẫi vui qụn hïët lúâi em dùån dô
TCBDII TCBD III TNPDII
c - Àïm nùçm mú tûúãng ài mô sưng Thûúng TCBD III
- Àïm àïm tú tûúãng ài mô sưng Thûúng PTK
d - Vâo cha thùỉp mưåt nến hûúng TCBD II
TCBD III TNPD II
à - Miïång khêën tay vấi bưën phûúng cha nây
TCBD II TCBD III TNPD II
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 194
- Khêën cng Trúâi Phêåt bưën phûúng cha nây PTK
e - Tưi ài tòm bẩn àïën àêy PTK
g - Bẩn thêëy tưi khố bẩn nay chùèng châo
PTK TCBD II TCBDIII TNPD II
h - Sưng sêu chùèng biïët, thêëp cao chùèng tûâng
TNPD II TCBD III TNPD II
- Sau dông nây, PTK ghi thïm:
Chên ài ba bûúác lẩi dûâng
Thûúng em côn bế chûa tûâng ài bn.
(e) Àưìng Àùng cố phưë K Lûâa
Cố nâng Tư Thõ cố cha Tam Thanh
Em lïn xûá Lẩng cng anh
Tiïëc cưng bấc mể sinh thânh ra em
Tay cêìm bêìu rûúåu nùỉm nem
Mẫng vui qụn hïët lúâi em dùån dô
Gấnh vâng ài trẫ nûúác Ngư
Àïm nùçm tú tûúãng ài àô sưng Thûúng
Vâo cha thùỉp mưåt nến hûúng
Miïång khêën tay vấi bưën phûúng cha nây
Tưi ài tòm bẩn tưi àêy
Bẩn rêìy thêëy khố bẩn nay chùèng châo
Chùỉp tay vấi lẩy con sâo
Nưng sêu àậ biïët thêëp cao àậ tûâng
Chên ài ba bûúác lẩi dûâng
Thûúng em côn bế chûa tûâng ài bn
Ài bën cố dấng ài bn
Ài bn cau hếo cng bìn cng chùng.
NGCK 101a - 102a
(g) Thûá nhêët thò bêìu Chi Lùng,
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 195
Thûá nhò cêy khïë Àưìng Àùng K Lûâa
Àưìng Àùng cố phưë Kò Lûâa
Cố nâng Tư Thõ, cố cha Tam Thanh
Chên ài ba bûúác lẩi dûâng
Thûúng em côn bế chûa tûâng ài bn
Ài bn cố dấng ài bn
Ài bn cau hếo cố bìn cng chùng?
ANPT 17a
(h) Cấi cô bay bưíng bay cao a
Bay qua cûãa ph bay vâo Àưìng Àùng b
Àưìng Àùng cố phưë K Lûâa
Cố nâng Tư Thõ cố cha Tam Thanh
Ai lïn xûá Lẩng cng anh
Tiïëc cưng bấc mïå sinh thânh ra em
Tay cêìm bêìu rûúåu nùỉm nem
Mẫng vui qụn hïët lúâi em dùån dô c
Gấnh vâng ài àưí sưng Ngư
Nùçm àïm tú tûúãng ài mô sưng Thûúng.
VNP1I 69 VNP7 193
BK a - Con cô bay lẫ bay la TCBDI 555 TCBDII 517
b - Bay ra cûãa bïí bay vïì Àưìng Àùng TCBDI TCBDII
c - TCBDI vâ TCBD II chó chếp àïën hïët dông nây
935. Àưìng hưì côn cố khi sai
Chung tònh vúái bêåu trûúác hoâi nhû sau.
CHG 14
936. Àưng hưì sai vò búãi súåi dêy thiïìu
Xa anh vò búãi súåi chó àiïìu xe lúi.
HHÀN 231
937. Àưìng hưì vưåi trúã sang canh
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 196
Sấ chi mưåt cht dun lânh
Anh than hïët tiïëng, con bẩn àânh chùèng trao.
CHG 29
938. Àưìng Lêìm
1
cố vẫi nêu non
Cố hưì cấ rưång, cố con sưng bưìi.
CDHN 95
939. Àưìng nâo àưìng chùèng cố chim
Sao anh vấc sng ài tòm non cao
- Tay anh cêìm khêíu sng àẩn vâng
Lùm le mën bùỉn phûúång hoâng trïn cêy.
HPV 66
940. Àưìng nâo àưìng nỗ cố chim
Bùỉt em vấc nấ ài tòm phûúng xa.
CVPD 8
941. Àưìng nất thò vïì cêìu Nưm
Con gấi rưång mưìm vïì úã vúái cha.
NGCK 197b
942. Àưìng têm son sùỉt vúái nhau
Thiïëp chûa ph bẩc châng sao vưåi vâng?
- Lông son sùỉt àấ vûäng vâng
Trùm nùm tẩc mưåt chûä àưìng àïën xûúng.
HPV 99
943. Àưìng tiïìn chiïëc àa phên li
Thiïëp ài theo thiïëp, châng ài àûúâng châng.
HHÀN 231
944. Àưìng tiïìn khưng phêën, khưng hưì
Àưìng tiïìn khếo àiïím, khếo tư mùåt ngûúâi. a
1
Àưìng Lêìm: lâ tïn nưm lâng Kim Liïn thåc qån Àưëng Àa, trûúác àêy cố nghïì nhåm
vẫi nêu nưíi tiïëng (ấo vẫi Àưìng Lêìm), cố nhiïìu hưì cấ lúán vâ cố mưåt vâi lẩch àưí vâo sưng Tư Lõch
(nay àậ cẩn).
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 197
TCBD I 507, 609 TNPDI 119 VNP1 II 103
BK a - Sao mâ khếo àiïím khếo tư mùåt ngûúâi HT 231 VNP7 103
945. Àưìng tiïìn chinh mua vưåi mua vâng
Mua phẫi cấ thưëi mua nâng ngêín ngú.
NQPN 33
946. Àưìng tiïìn Vẩn Lõch
1
anh thđch bưën chûä vâng
Cưng anh dan dđu vúái nâng bêëy lêu.
NGCK 173a
947. (a) Àưìng tiïìn Vẩn Lõch anh thđch bưën chûä vâng
Cưng anh dan dđu vúái nâng bêëy lêu a
Bêy giúâ nâng lêëy chưìng àêu b
Àïí anh gip dúä trùm cau nghòn vâng
Nùm trùm anh àưët cho nâng c
Côn nùm trùm nûäa giẫi oan nhúâi thïì d
Xûa kia nối nối thïì thïì à
Bêy giúâ bễ khốa trao thòa cho ai.
NNPD 58
(b) Àưìng tiïìn Vẩn Lõch thđch bưën chûä vâng
Anh tiïëc cưng anh gùỉn bố vúái cư nâng bêëy lêu a
Bêy giúâ cư lêëy chưìng àêu? b
Àïí anh gip àúä trùm cau nghòn vâng
Nùm trùm anh àưët cho nâng c
Côn trùm nùm nûäa giẫi oan lúâi thïì d
Xûa kia nối nối thïì thïì à
Bêy giúâ bễ khốa trao chòa cho ai?
Bêy giúâ nâng àậ nghe ai
Gùåp anh ghế nốn, chẩm vai chùèng châo!
TCBDI 455 TNPDII 76 - 77 VNP1 I 124 - 125 VNP7 267
1
Àưìng tiïìn Vẩn Lõch: úã Trung Qëc, cố tiïìn àc theo niïn hiïåu vua Vẩn Lõch thåc
triïìu Minh. (Theo GS Àinh Gia Khấnh).
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 198
BK a - Anh tiïëc cưng anh gùỉn bố vúái nâng bêëy lêu HT 183
b - Bêy giúâ nâng lêëy chưìng àêu HT
c - Trùm cau anh àïí cng nâng HT
d - Nghòn vâng anh àưët giẫi oan lúâi thïì HT
à - TCBD I 253 - 254 chó chếp àïën hïët dông nây.
Xem thïm X 130
948. Àưìng tiïìn xanh, bưën chó vâng vâng
Hưìi nâo thiïëp nối vúái châng lâm sao
Bêy giúâ nay lưån mai nhâo
Lâm cho thiïn hẩ àûáng râo cûúâi chï
Em nguìn vúái anh dêìu khưng àùång chấnh thï
Cng cng anh chûä kïët, dûåa kïì bïn anh.
DCNTB II 18
949. Àưìng Trò
1
ùn ưëc ùn trai a
n Mơ
2
nûúác ngêåp mûúâi hai nùm rông. b
CDHN 134
BK a - Àưìng Chò ùn ưëc ùn trai CDTCM 278
b - n Mơ thấo dẩ mûúâi hai nùm rông bk CDHN CDTCM
950. Àưìng vung úi húäi àưìng vung
Cố thûúng cố nhúá thò vng mâ lïn
Lïn thúâi chúi àêëm chúi àu
Chúi lổng chúi d chúá bỗ chúi lung
Nghe ba hưìi trưëng lung tung
Ba hưìn chđn vđa nûúâng vung thò vïì
Dêìu mâ ngấi
3
chúå xa qụ
Cng àem nûúâng vïì mâ nhêåp vư vung
Vung àêët chđ nhûäng vung àưìng
1
Àưìng Trò: tïn lâng thåc xậ Tûá Hiïåp huån Thanh Trò, Hâ Nưåi, xûa úã giûäa cấnh àưìng
trng phẫi sưëng bùçng nghïì mô cua bùỉt ưëc.
2
n Mơ: tïn lâng, nay lâ xậ n Mơ huån Thanh Trò, Hâ Nưåi, úã ngoâi àï ln ln bõ
ngêåp lt vò nhûäng v nûúác lúán.
3
Ngấi: xa, vùỉng (tiïëng àõa phûúng).
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 199
Cúm cha ấo mể xêy vung cho trôn
Mưåt mể sinh àûúåc ba con
Lûng eo v xïëch mùåt côn nhû xûa
Nhúâ ún bâ quấn cêy dûâa
Ùn no tùỉm mất àúåi chúâ nûúâng vung
Nhúâ ún bâ quấn cêy sung
Ùn no tùỉm mất àúåi cng vúái anh
Nhúâ ún bâ quấn cêy sanh
Ùn no tùỉm mất àúåi anh hổc trô
Nûúâng vung thò úã bïën àô
Xin múâi nûúâng lẩi dùån dô àưi cêu
Nûúâng vung ùn nối cú cêìu
Xin múâi nûúâng lẩi dùån cêu ên tònh
Hẩt gẩo anh giậ trùỉng tinh
Àưí vư nưìi àêët dẩ anh bưìi hưìi
Nối ra mưåt tiïëng cố àưi
Nưìi úã àùçng nưìi, vung úã àùçng vung.
DCBTT 303 - 304
951. Àưíng Kim Lên
1
hưìi côn nhỗ
Ài bấn giỗ ni mể giâ
Anh gùåp em àêy khưng cûãa khưng nhâ
Mën vư gấ nghơa biïët lâ àûúåc khưng?
- Anh vđ vêåy côn sai
Em thêëy hoâi thêåt quẫ:
Hïỵ khi ht àậ
Nhû Hânh Giẫ
2
loẩn thiïn
1
Àưíng Kim Lên: nhên vêåt trong vúã tìng Sún Hêåu (tûúng truìn tấc giẫ lâ Àâo Duy
Tûâ) àậ cng Khûúng Linh Tấ vâ Phân Diïåm chưëng nghõch thêìn Tẩ Thiïn Lùng gip Thûá hêåu
vâ hoâng tûã khưi phc cú nghiïåp nûúác Tïì.
2
Hânh Giẫ: Tưn Hânh Giẫ tûác Tïì Thiïn Àẩi Thấnh, nhên vêåt trong Têy du k ca
Ngư Thûâa Ên (1500-1581) (Trung Qëc), phô Àûúâng Tùng ài Têy Trc lêëy kinh.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 200
Gùåp bíi hïët tiïìn
Nhû Lûu Huìn
1
chẩy giùåc
Em cố nối mưåt hai lúâi lâm mùåt Trûúng Phi
2
Hûúi “hỗa tim thûúng”
Dûúâng Na Tra
3
xët trêån
Nùçm chònh chông nhû Tưn Têỵn
4
xem thú
Mùỉt lim dim nhû ưng Khưíng
5
nghiïåm binh cú
Phâ húi khối nhû Kinh Kha
6
oấn khđ
Vui th n hâ toẩi chđ phong lûu.
HHÀN 61 - 61 HMN 43 - 44
952. Àưëng Àa
7
ghi àïí lẩi àêy
Bïn kia Thanh Miïëu
8
, bïn nây Bưåc Am
9
.
1
Lûu Huìn: Lûu Huìn Àûác tûác Lû Bõ, nhên vêåt trong Tam Qëc chđ ca La Quấn
Trung (1330-1400) (Trung Qëc), vua nhâ Thc Hấn. Xem thïm ch thđch A522.
2
Trûúng Phi: nhên vêåt trong Tam Qëc chđ, anh em kïët nghơa àưìng thúâi lâ danh tûúáng
ca Lûu Bõ. Xem thïm ch thđch A522.
3
Na Tra: nhên vêåt trong Têy Du K (Trung Hoa).
4
Tưn Têỵn: nhên vêåt trong Àưng Chu Liïåt Qëc (Trung Hoa). Tưn Têỵn cng Bâng
Qun hổc Qu Cưëc tiïn sinh. Têìn Dõ qun phẫi chùåt hai chên. Sau Têìn gip Tïì, giïët Bâng
Qun àïí trẫ th.
5
Khưíng: Khưíng Minh tûác Gia Cất Lûúång, nhên vêåt trong Tam Qëc Chđ, qn sû ca
Lûu Huìn Àûác. Xem thïm ch thđch A522.
6
Kinh Kha: nhên vêåt trong Àưng Chu Liïåt Qëc, mưåt trấng sơ nưíi tiïëng, lâm thđch
khấch giïët Têìn Thy Hoâng. Viïåc khưng thânh, Kinh Kha bõ Têìn Thy Hoâng giïët. Bíi Thấi
tûã nûúác n tiïỵn Kinh Kha trïn sưng Dõch, Kha phẫ húi thânh khối. Àêy lâ cẫnh chia tay nưíi
tiïëng trong vùn hổc.
7
Àưëng Àa: tïn khu vûåc phđa bùỉc Khûúng Thûúång núi nghơa qn Têy Sún phấ hai
mûúi vẩn qn Thanh, ngây 5 thấng Giïng nùm K Dêåu (30 - 1 - 1789), nay thåc vïì khu phưë
Àưëng Àa, Hâ Nưåi.
8
Thanh Miïëu: ngưi miïëu “thúâ” vong hưìn qn thanh vâ Sêìm Nghi Àưëng, tïn tûúáng
Mận Thanh bõ chïët trêån, àïí tranh th vïì ngoẩi giao vúái nhâ Thanh, nhûng vïì sau tđnh chêët
thúâ phng khưng côn nûäa. Ngây nay, hâng nùm vâo ngây 5 tïët Êm lõch, nhên dên Th àư nư
nûác kếo vïì khu vûåc Àưëng Àa long trổng lâm lïỵ k niïåm ngây chiïën thùỉng Àưëng Àa lõch sûã,
hóåc gổi lâ ngây giưỵ trêån Sún Têy.
9
Bưåc Am: tûác cha Bưåc, úã gêìn Thanh Miïëu thåc àõa phêån lâng Khûúng Thûúång qån
Àưëng Àa. Àố lâ ngưi cha cưí àûúåc lâm lẩi sau nùm 1789. Trong cha cố ngưi tûúång Àûác Ưng,
phđa sau cố khùỉc mêëy chûä Hấn “Bđnh Ngổ tẩo Quang Trung tûúång” (nùm Bđnh Ngổ lâm tûúång
Quang Trung) cố thïí coi nhû lâ mưåt bùçng chûáng ca lông nhên dên kđnh mưå võ anh hng dên
tưåc khưng dấm biïíu lưå cưng khai dûúái triïìu Nguỵn. (Theo tâi liïåu àiïìu tra tẩi chưỵ) nùm Bđnh
Ngổ tûác lâ nùm 1846 dûúng lõch.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 201
CDHN 43
953. Àưång Bđch Àâo
1
vûâa cao vûâa lẩ
Hang Bẩch Ấ
2
nhû mấ nâng Tiïn
Mùån nưìng mưåt vễ thiïn nhiïn
Àêët ta cẫnh àểp câng ngây câng say.
HT 139 - 140
954. Àưång trúâi biïín múái dêåy theo
Biïín àêu dấm àưång, biïín leo trûúác trúâi.
DCBTT 250
955. Àưët àên thò phẫi khïu tim
Lâm thên con gấi mua kim àïí àúâi.
Ngûãa tay àïí têëm vâng mûúâi
Qìn bư ấo vẫi ai cûúâi mùåc ai.
HHÀN 76
956. Àưët lưìng àên a
Xêy lưìng kiïåm
Ài kiïån cấc núi
Ài chúi cấc bâ b
Cêy sanh cêy àa
Cêy câ cêy mëng
Cêy chång cêy lang
Ngùèng cúm ngùèng cấ
Chêåp chẩ àưi phûúng c
Bưën phûúng nhâ trúâi
Xin múâi m bống
M mùåc ấo trùỉng
1
Àưång bđch Àâo: côn gổi lâ àưång Tûâ Thûác, thåc xậ Nga Thiïåu, huån Nga Sún tónh
Thanh Hốa.
2
Hang Bẩch Ấ: gêìn àưång Bđch Àâo, thåc xậ Nga Thiïåu, huån Nga Sún tónh Thanh
Hốa.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 202
M mùåc ấo àen
M xêy lưìng àên
M cêìm tay tht!
Tht!
bk a - tûâ dông nây àïën dông b, cố núi hất:
Tht ưëng tay rưång tay dâi
Tay thiïn tay thai
Mûúâi hai m bâ
c - Tûâ dông nây àïën hïët, cố núi hất:
Chêåp chẩ àưi mûúi
Trïn trúâi sa xëng
Cố hai m bống
M trổng, m Trểo
M cêìm tay bểo
M cêìm tay tht!
Tht!
DCBTT 297 - 298
957. Àưët than nûúáng cấ cho vâng
Àem tiïìn mua rûúåu cho châng ëng chúi
Phông khi cố khấch àïën chúi a
Cúm ùn, rûúåu ëng cho vui lông châng.
HHÀN 231 TNPD II 77
BK a - Phông khi cố khấch àïën núi TCBD II 509
958. Àưët than nûúáng cấ cho vâng
Lêëy tiïìn mua rûúåu cho châng ëng chúi.
NGCK 117b NNPD 57 TCBD II 330 TNPD I 119 VNP7 285
959. Àúâi bêy giúâ v nghïå hun thun
Khưng ai giống àûúåc ngổn quìn cho thưng.
DCNTB I 178
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 203
960. Àúâi cha cho chđ àúâi con
Cố mën so trôn, thúâi phẫi so vng.
NASL I 35b
BK TCBD I 610 TNPD I 119 NNPD 57
Àúâi cha cho àïën àúâi con
Cố mën nùån trôn thúâi phẫi nùån vng.
961. Àúâi cha ài hấi hoa ngûúâi
Àúâi con phẫi trẫ núå àúâi cho cha.
NASL I 32a NASL V III 45a
962. Àúâi mẩt kiïëp, sao anh khưng thêëy
Phónh phúâ anh, nố nối giêìu sang
Xui anh vâo lđnh Têy bang
Àïí cho chng nố ng an trïn lêìu
Anh úi ph q vïì àêu?
Thên mònh khưí cûåc, b àêìu tốc xú
Anh mau vïì lc bêy giúâ
ÚÃ nhâ cha àúåi, mể chúâ, em trưng.
DCNTB I 281
963. Àúâi mư cú khưí nhû ri
Àưìng Khấnh
1
úã giûäa, Hâm Nghi
2
hai àêìu.
HT 258
964. Àúâi nâo bấnh àc cố xûúng
Dêy tú hưìng cố lấ, nghơa àấ vâng vúä tû
Cûãa Tam Quan nûúác cẩn bây cûâ
Sa Hunh
3
khư tùỉc em múái tûâ nghơa anh.
DCNTB II 108 - 109
1
“Àưìng Khấnh úã giûäa”: tûác úã kinh àư Hụë núi giùåc Phấp àậ chiïëm àûúåc.
2
“Hâm Nghi hai àêìu”: chó nhûäng vng cố phong trâo Cêìn Vûúng: tûâ Quẫng Trõ, Quẫng
Bònh ra Bùỉc, vâ tûâ Quẫng Nam vâo Bònh Thån.
3
Sa Hunh: Cûãa sưng Trâ Bưìng thåc xậ Phưí Trẩch, huån Phưí Àûác, tónh Quậng
Ngậi, cấch Àâ Nùéng 190km vïì phđa Àưng Nam.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 204
965. Àúâi nây lùỉm kễ nối khoe
Mưåt chuën xe lûãa bao nhiïu ghe cng khưng bò.
DCNTB I 179
966. Àúâi nay nhiïìu kễ trổng tiïìn
Đt ngûúâi súã dng sơ hiïìn nhû xûa.
HHÀN 73
967. Àúâi ngûúâi cố mưåt gang tay a
Ai hay ng ngây chó àûúåc nûãa gang. b
TCBD II 481 TNPD I 119
BK a - Àúâi ngûúâi bùçng mưåt gang tay ÀNQT 92b LHCD22a
b - Ai hay ng ngây chó cố nûãa gang ÀNQT LHCD
- Ai hay ng ngây côn àûúåc nûãa gang HT 224
- Ai hay ng ngây côn cố nûãa gang VNP7 78
Xem thïm B 70
968. Àúâi ngûúâi àûúåc mêëy gang tay
Sao cư côn àúåi ai tây lûáa àưi
Nùm canh chiïëc bống lễ loi
Sao chùèng liïåu kiïëm ngûúâi lâm vui.
PDCD 5
969. Àúâi ngûúâi sưëng mêëy gang tay a
Húi àêu cùåm ci cẫ ngây lêỵn àïm. b
HHÀN 257 NGCK 152b
BK a - Àúâi ngûúâi àûúåc mêëy gang tay NNPD 57
b - Húi àêu kò cc cẫ ngây lêỵn àïm CDTCM 257
- Húi àêu cêìm ci cẫ ngây cẫ àïm TNPD I 119
- Húi àêu cùåm ci cẫ ngây cẫ àïm NNPD.
970. Àúâi ưng cho chđ àúâi cha
Àúâi nâo cûåc khưí cho qua àúâi nây
Tûâ ngây mêët nûúác cho Têy