KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 150
ÀNQT 117b TNPD 97
BK a - Àưë ai tất sưng trưìng kï LHCD 55a
- Àưë ai lêëp bïí Àưng Khï HT 135
- Àưë ai tất bïí Àưng Khï TCBD I 506 TCBD II 520
- Àưë ai tất bïí Àưng kia NNPD 57 TNPDI 118 VNP7 77
b - Tất sưng Bưì Àïì nhưí mẩ cêëy chiïm
HT TCBD I TCBD II TNPDI VNP7
742. Àưë ai tất giïëng tòm kim?
Àưë ai tưët àểp hún Tiïn trïn trúâi?
Àưë ai àem nûúác lïn trúâi?
Àưë ai àem giố trïn trúâi xëng àêy?
Àưë ai lêëy lûãa trong cêy?
Àưë ai xe chó tûâ àêy sang Tâu?
Àưë ai biïët lõch bïn Tâu
Àưë ai cố ca àûáng àêìu tónh Thanh?
Àưë ai lïn thấc xëng ghïình
Àưë ai lẩi tẩc cho thânh tấn bia?
Àưë ai ài súám vïì khuya?
Àưë ai gấnh ni mâ chia àùỉp trúâi?
- Bâ Nûä Oa tất giïëng tòm kim
Phûúång hoâng tưët àểp hún Tiïn trïn trúâi
Rưìng thúâi àem nûúác lïn trúâi
Vên v àem giố trïn trúâi xëng àêëy
Ưng Toẩi Nhên
1
lêëy lûãa trïn cêy
Chó ng sùỉc xe nhûäng tûâ àêy sang Tâu
Dên ta biïët lõch bïn Tâu
Ưng Àùng
2
lùỉm ca àûáng àêìu xûá Thanh
1
Toẩi Nhên: Sấch Trung Qëc nối rùçng Toẩi Nhên lâ ngûúâi chïë ra lûãa.
2
Ưng Àùng: Àùng qån cưng Nguỵn Khẫi àúâi Lï Trung Hûng. Thúâi gian lâm quan úã
Thanh Hốa, Khẫi nưíi tiïëng vïì viïåc vú vết ca cẫi ca nhên dên.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 151
Mùåt trúâi lïn thấc xëng ghïình
Ưng Vưìm
1
mâ tẩc cho thânh tấn bia
Ưng Trùng ài súám vïì khuya
Ưng Nûa
2
gấnh ni mâ chia àùỉp trúâi.
DCTH 174 - 175
743. Àưë ai tòm vẫy con cấ trï vâng
Tòm gan co tếp bẩc, thúâi nâng theo khưng
- Chûâng nâo àấ nưíi vưng chòm
Mëi chua chanh mùån, thò tòm lêëy anh.
HHÀN 171
Xem thïm: C 1241
744. Àưë anh chi àûáng, chi q
Chi ài, chi chẩy, chi thò úã hang?
HPV 87
745. - Àưë anh chi sùỉc hún dao
Chi sêu hún bïí, chi cao hún trúâi?
- Em úi mùỉt sùỉc hún dao
Bng sêu hún bïí, trấn cao hún trúâi.
HPV 87 HT 385
746. Àưë anh con rïët mêëy chên
Ni Àêìu Mêu mêëy thûúác, chúå Hưm mêëy ngûúâi?
HHÀN 110 VNP1 II 165 VNP7 129
747. Àưë anh dûúái êm ph cố mêëy vua
Trïn trêìn gian cố chúå, bấn mua mêëy ngûúâi?
1
Ưng Vưìm: tûúng truìn ưng qụ úã Àẩi Khấnh, Thiïåu Khấnh, Thanh Hốa, lâ mưåt tay
àưì vêåt nưíi tiïëng khùỉp vng. Nghe tin Lï Phng Hiïíu (àẩi thêìn triïìu Lđ àûúåc Lđ Thấi Tưng
phong Àư thưëng nùm 1044) thđch vêåt, ưng cûúäi ngûåa àïën lâng ca Lï Phng Hiïíu àïí thûã tâi.
Ưng thêëy Lï, súå quấ, bỗ chẩy bõ Lï sấch qåt vâo vấch àấ chïët ngay. Vấch àấ êëy nay bõ lộm
xëng gổi lâ ni Vưìm.
2
Ưng Nûa: theo truìn thuët ưng Nûa qụ úã ni Nûa, huån Nưng Cưëng, Thanh Hốa.
Chđnh ưng àậ gấnh ni àem rẫi cấc tónh. Truìn thuët nây núi khấc vúái cưí tđch vïì ưng Nûa
(Na sún tiïìu êín, tïn thêåt lâ Trêìn Tu).
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 152
- Dûúái êm ph cố mưåt ưng vua
Trïn trêìn cố chúå, bấn mua hai ngûúâi.
DCTH 164
748. Àưë anh ài hổc khưng thêìy
Cêìm biïn (viïët chûä) khưng bt, em àêy vïì cng.
DCTH 212
749. Àưë anh ài hổc khưng thêìy
Lâm bâi khưng bt, gấi nây theo khưng
- Em vïì dïåt cûãi khưng go
Àûa thoi khưng sët, anh cho lẩng vâng.
HPV 89
750. Àưë anh àưë cẫ ngûúâi bây
Sao sa xëng àêët, mêëy ngây sao lïn?
- Khi nâo àấ nưíi bưng chòm
Nâng Tiïn xëng àêët sao tòm sao lïn.
HPV 90
751. Àưë bay biïët biïín bao sêu
Biïët sưng mêëy ngẫ, biïët cêìu mêëy núi.
CHG 22
752. Àưë bay biïët miïëng chi ngon
Gâ lưån trấi vẫi, cu con ra râng.
CHG 22
BK a - Àưë ai biïët mốn chi ngon
HHÀN 49 TCBD I 69
753. Àưë bay con rïët mêëy chên a
Cêìu Ư mêëy nhõp chúå Dinh mêëy ngûúâi?
Chúå Dinh bấn ấo con trai b
Chúå trong bấn chó, chúå ngoâi bấn kim.
HHÀN 49
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 153
BK a - Àưë anh con rïët mêëy chên
TCBD II 520
b - Mêëy ngûúâi bấn ấo con trai
TCBD II
754. Àưë bêy lïn vộng àûâng àûa a
Lïn àu àûâng nhn thò chûâa lang vên
1
CHG 16
BK a - Àưë ai lïn vộng àûâng àûa
HHÀN 97
755. Àưë em ài àïën sưng Ngên
Bùỉt con võt nûúác àang ùn giûäa dông?
- Àưë anh ài àïën chên trúâi
Bễ hoa qụë àỗ, ghểo ngûúâi cung trùng?
DCTH 173
756. Àưåc bònh chûng trûúác tam sún
Àưi ta q xëng àïìn ún mêỵu tûâ.
DCNTB II 155
757. Àưi anh ài àưi bïn àûúâng
Thêëy em ài giûäa hỗi nûúâng ài àêu?
Thûa rùçng: Em ài hấi dêu
Hai anh lẩi giúã khùn trêìu múâi ùn
- Em lâ con gấi thanh tên
Àûúâng nây vùỉng vễ khưng ùn trêìu ngûúâi
Hai anh móm miïång liïìn cûúâi
Con nhâ cố nghe lúâi mể cha
Trêìu ta lẩi bỗ ti ta
Khưng ùn àm lẩi, kễo mâ hếo ài.
DCTH 89
1
Lang vên: gấi lưån chưìng.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 154
Xem thïm S30 M 280
758. Àưi ba, àưi ba
Tíi cư mònh côn chûâng àưå àưi ba
Em vêån cấi qìn trûáng sấo, cấi ấo the hoa
phêët phú nhåm mâu
Em àậ xinh, em lẩi cố nhiïỵu àưåi àêìu
Em àưåi cấi nốn xûá Nghïå ra mâu àiïím trang
Em àậ xinh, em lẩi nhåm cấi bưå rùng vâng
Mẫnh gûúng tû mậ thiïëp vúái châng ta cng soi chung.
TCBD I 372 TNPDII 73 - 74
759. Àưi ba núi cố àố anh núâ
Lông em khưng mưå, mưå chúâ núi anh.
DCBTT 131
760. (a) Àưi bïn bấc mể cng giâ
Lêëy anh hay chûä àïí mâ cêåy trưng
Ma hê cho chđ ma àưng
Ma nâo thûác êëy cho chưìng ra ài
Hïët gẩo thiïëp lẩi gấnh ài
Hỗi thùm châng hổc úã thò núi nao?
Hỗi thùm àïën ngộ thò vâo
Tay àùåt gấnh xëng, miïång châo: thûa anh! a
HHÀN 230-231 HT 200 TCBD II 330, 509 TNPD II 74
BK + a - Vưåi àùåt gấnh xëng, miïång châo: khoan khoan
bk TNPD II
+ QHBN 281:
Cêy cao giố àûúåm la àâ a
Thêëy anh hay chûä em àâ cêåy trưng
Ma hê cho chđ ma àưng
Ma nâo ấo nêëy cho chưìng ài thi
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 155
Hïët gẩo em lẩi gấnh ài
Hỗi thùm trûúâng hổc úã thò núi nao
Hỗi thùm chưỵ àïën liïìn vâo
Vai thò àùåt gấnh, miïång châo: thûa anh!
bk a - Cêy kiïu giố àûúåm la àâ
(b) Trêo lïn cêy khïë nûãa ngây
Ai lâm chua xốt lông nây khïë úi! a
Khïë chïët ài, khïë lẩi mổc chưìi
Cêy sung cố nhõ, cêy hânh cố hoa b
Àưi bïn bấc mể thò giâ
Lêëy anh hay chûä àïí mâ cêåy trưng
Ma hê cho chđ ma àưng
Ma nâo ấo êëy cho chưìng ài thi
Hïët gẩo em gấnh gẩo ài
Hỗi thùm trûúâng hổc vêåy thò núi nao?
Hỗi thùm àïën ngộ mâ vâo
Tay cêët gấnh gẩo miïång châo: Thûa anh.
TrCH 16
BK a - Ai lâm chua xốt lông mây khïë úi THÀQ 23
b - Cêy sung cố nhõ cêy hưìi cố hoa THÀQ
Xem thïm À 459, T 1659, 1660, 1661
761. Àưi bïn bấc mể thò giâ
Lêëy ai coi sốc cûãa nhâ cho anh?
DCTH 104
762. Àưi bïn bấc mể thò giâ
Lêëy anh hay chûä àïí mâ cêåy trưng. a
NGCK 146a
BK a - Hai bïn bấc mể thúâi giâ NASL II 13a
Xem thïm À 459
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 156
763. Àưi bïn bấc mể tû tïì
Anh ài lâm rïí em vïì lâm dêu
Chùèng tham nhâ gưỵ xoan àêu
Tham vò mưåt nưỵi em mau miïång cûúâi
Trùm quan mua lêëy miïång cûúâi
Trùm quan khưng tiïëc, tiïëc ngûúâi hưìng nhan.
DCTH 104
764. Àưi bïn bấc mể tûúng tïì
Ngûúâi ài lâm rïí, tưi vïì lâm dêu
Ngûúâi nhû con mưåt nhâ giâu
Tưi nhû cânh qụë bïn Tâu àûa sang
Ngûúâi nhû lấ ngổc cânh vâng
Nùm anh em chng tưi chổn mưåt, bùçng lông ai chûa?
QHBN 256
765. Àưi bïn cûãa mấng song kïì
Tiïëng tùm anh chõu, em vïì tay ai?
DCTH 116 HT 370
766. Àưi bïn hâng xûá giận ra
Àïí tưi àưëi àõch vúái ba cư nây
Àûúåc thúâi ùn àơa trêìu àêìy
Thua thúâi cúãi ấo trao tay ra vïì.
TCBD II 481 TNPDII 73
767. Àưi bïn thung cưỵi hun giâ
1
Xin ngûúâi àõnh liïåu tưi àâ àûúåc trưng
Ngûúâi nhû hụ núã sên rưìng
Tưi nhû ngổc bđch cânh qunh giao lên
1
Thung hun: cng gổi lâ xn hun. Thung lâ mưåt thûá cêy lúán tûúng tûå nhû ngûúâi
cha trong gia àònh. Hun lâ mưåt giưëng cêy cỗ, cng gổi lâ “vong ûu thẫo”, ngûúâi ta cho lâ ùn
nố giẫi àûúåc phiïìn. Theo tc Trung Qëc xûa: hun tûúång trûng cho ngûúâi mể, ngûúâi ta trưìng
nố úã chưỵ mể úã. Thung hun lâ cha mể.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 157
Xin ngûúâi xđch lẩi cho gêìn
Àïí tưi kïët ngậi Chêu, Trêìn chõ Hai
Xin chõ Ba àûâng cố nghe ai
Thẫ chưng àûúâng nghơa, rêëp gai lưëi àònh.
QHBN 327 - 328
768. Àưi cư vấc gêåy chôi àâo
Cư lúán, cư bế, cư nâo vúái ai?
Cư lúán vët bng thúã dâi
Trúâi úi àêët húäi lêëy ai àúä bìn?
Cư bế mùåc ëm húã lûúân
Àïm nùçm ngỗ cûãa, con lûún bô vâo
Giố nam àấnh tưëc ëm àâo
Anh nghơ oẫn trùỉng anh vâo thùỉp nhang
Hai cư bưën oẫn rộ râng
Anh xin mưåt chiïëc, cư nâng khưng cho.
TCBD II 273 TNPDII 74
769. Àưi chim se sễ ùn rệ àûúâng cây
Àưi àûáa ta thûúng vưåi đt ngây rưìi thưi.
TCBD I 455
770. Àưi chng ta dun phêån phẫi chiïìu
Dêy tú hưìng àang xe vêën vđt
Cấi súåi chó àiïìu bâ Nguåt khếo xe
Àưi chng ta dun phêån phẫi chiïìu.
HGVP 33
771. Àưi dun ta nhû loan vúái phûúång
Núä lông nâo àïí phûúång lòa cêy
Mën cho cố àố, cố àêy
Ai lâm nïn nưỵi nûúác nây châng ưi!
Thâ rùçng chùèng biïët thò thưi
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 158
Biïët chi gưëi chiïëc lễ loi thïm phiïìn.
TCBD I 140, 215 TNPD II 73
772. Àưi àûáa ta nhû Nguåt Nga ngây trûúác
Àậ trao lúâi hển ûúác vúái Vên Tiïn
1
Liïìu mònh qua cưëng Têy Phiïn
Vai mang bûác tûúång, giûä lúâi nguìn khưng phai.
DCBTT 89
773. Àưi hưìi dan dđu vò dun
Ra tay kêo kễ hùèn hiïn con nhâ.
HPV 102
774. Àưi ta ùn mưåt quẫ cau
Giêëu thêìy giêëu mể àûa sau bống àên
Chûa quen ài lẩi cho quen
Chûa gêìn ài lẩi vâi phen cho gêìn.
DCTH 104
775. Àưi ta ùn mưåt trấi cau
Giêëu cha giêëu mể ùn sau bống àên.
CHG 22
776. Àưi ta bùỉt bến nhau rưìi
Ai vo chùèng sẩch, ai nhưìi chùèng ài.
HPV 123 VNP7 437
777. Àưi ta bùỉt bến nhau rưìi
Cố xa nhau nûäa tẩi Trúâi mâ xa.
CDTCM 29
778. Àưi ta bïn bân ấn giao lên
Mùåt thò thêëy mùåt nùçm gêìn thò khưng
Cng vò ai kễ àúåi ngûúâi trưng
1
Nguåt Nga, Vên Tiïn: hai nhên vêåt chđnh trong truån Lc Vên Tiïn ca Nguỵn
Àònh Chiïíu.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 159
Thẫm sêìu nây mën nhẫy xëng sưng liïìu mònh
Anh àûâng àem dẩ bêët bònh
Àânh bỗ em lẩi mưåt mònh bú vú.
TCBD IV 38
779. Àưi ta cấch mưåt con sưng
Mën sang anh ngẫ cânh hưìng cho sang.
DCNTB I 194
780. Àưi ta cấch trúã Húán Ngư
1
Cng nhû rau nht thẫ hưì khưng tûúi.
CHG 18
781. Àưi ta cên sùỉc cên tâi
Sấnh to Hẩc Hẫi
2
, sấnh dâi Hoânh Sún
3
DCBTT 135
782. Àưi ta mën cêëy mûúán cây thụ
Àô lïn lïn dổi, àô vïì vïì theo.
DCBTT 242
783. Àưi ta chùèng àùång sum vêìy
Khấc nâo chiïëc nhẩn lẩc bêìy kïu sûúng. a
HT 180 VNP7 188
BK a - Cng nhû chim nhẩn lẩc bêìy kïu sûúng TCBDI 140
- Khấc nâo chđch nhẩn lẩc bêìy kïu sûúng CHG 19
784. Àưi ta chùèng mưët thò mai
Chùèng trong thấng chẩp thò ngoâi thấng giïng.
CHG 8
785. Àưi ta chó quët àưi ta
Àấ vâng cng quët, phong ba cng liïìu.
1
Húán Ngư: tûác Húán Ngư lâ cấc nûúác thúâi Xn Thu Chiïën Qëc (Trung Hoa). ÚÃ àêy
chó sûå xa cấch.
2
Hẩc Hẫi: phấ Hẩc Hẫi úã Lïå Thy, Quẫng Bònh.
3
Hoânh Sún: tûác lâ àêo Ngang, dậy ni lâm phên giúái Hâ Tơnh vâ Quẫng Bònh.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 160
CDTCM 29
786. Àưi ta chđch huët ùn thïì
Kễ úã Nưng Cưëng ngûúâi vïì Quẫng Xûúng
Ni Nûa
1
cố lúã thânh àûúâng
Sưng Àú
2
cố lêëp nïn rûâng cêy xanh
Trúâi cao cố àưí tan tânh
Àưi ta vêỵn giûä trổn tònh àưi ta.
DCTH181 HT 381
787. Àưi ta cng bẩn chùn trêu
Cng mùåc ấo vấ nhåm nêu mưåt hâng
Bao giúâ cho gẩo bến sâng
Cho trùng bến giố, cho nâng bến anh.
CDTCM 75 TCDG 58
788. Àưi ta àậ kïët lúâi nguìn
Lïn non em cng lïn dổi, xëng thuìn
em cng xëng theo
Lïn non em cng lïn theo
Xëng thuìn em cng ngưìi leo mẩn thuìn.
DCBTT 77
789. Àưi ta àậ quët mưåt bïì
Anh chúi hoa cố ph xin thïì vúái em
- Thưi thưi àûâng chưëi àûâng thïì
Vúå anh lâ bẩn anh ài vïì vúái em.
HPV 124
790. Àưi ta àậ quët thò liïìu
Gêỵm nhû con trễ chúi diïìu àûát dêy.
1
Ni Nûa: Tûác lâ Na Sún, mưåt dậy ni cao dâi, chẩy dổc theo àõa giúái phđa têy huån
Nưng Cưëng, tónh Thanh Hốa.
2
Sưng Àú: mưåt àoẩn sưng Mậ chẩy qua xậ Quẫng Chêu, huån Quẫng Xûúng, tónh
Thanh Hốa.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 161
HPV 124
Xem thïm À 838
791. Àưi ta àậ thưët lúâi thïì a
Con dao lấ trc àậ kïì tốc mai
Dùån dô ai chúá qụn ai b
NPGT 10b
BK a - Àưi ta àậ trốt lúâi thïì NGCK 98b NNPD 56 PTK 18b
TNPDI 121
b - Dùån rùçng ai chúá qụn ai NGCK NNPD TNPDI
- Nh rùçng ai chẫ quen ai PTK
Xem thïm R 150
792. Àưi ta àậ trốt lúâi thïì
ÚÃ àêy thò nhúá ra vïì thò thûúng
Anh ra vïì gûãi bûác thû thûúng
Ấi ên ngân nưỵi, tú vûúng trùm túâ.
DCTH 185
793. Àưi ta àậ trốt lúâi thïì
ÚÃ àêy thò nhúá ra vïì thò thûúng
Ra vïì lông nhûäng vêỵn vûúng
Ấi ên ngân nưỵi, nễo àûúâng chia àưi.
HT 382
794. Àưi ta àûáng lẩi song song
Nhû àưi àa bẩc àïí trong mêm vâng.
HPV 122
795. Àưi ta gùåp gúä giûäa àûúâng
Bấc mể thúâi vùỉng hổ hâng thúâi xa
Cêìm tay dô hỗi lên la
Tay nây chưìng àậ hay lâ thanh tên.
NASL I 9b
796. Àưi ta gùåp nhau giûäa àâng
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 162
Tiïìn thúâi chùèng cố bẩc vâng cng khưng
Lêëy chi trẫ nghơa àïìn cưng
Lêëy cho cho thỗa têëm lông àưi ta.
DCTH 86 - 87
797. Àưi ta gùåp nhau giûäa àưìng
Ngûúâi dûng ai biïët vúå chưìng ai hay
Bêy giúâ ta gùåp nhau àêy
Thy chung ta ngỗ, lúâi nay trao lúâi
Kòa kòa cấ cng tưët àưi
La kia con gấi, cng àïën thúâi àêm bưng.
DCTH 88
798. Àưi ta giêëy trùỉng mưåt túâ
Àûng nghi mâ tưåi, àûâng ngúâ mâ oan.
HPV 122
BK DCNTB I 96
Àưi ta nhû giêëy mưåt túâ
Chúá nghi mâ tưåi, chúá ngúâ mâ oan.
799. Àưi ta kïët nghơa phẫi thò
Dêìu cho sang cẫ, hân vi cng bïìn.
DCNTB II 96
800. Àưi ta kïët nghơa vúå chưìng
Cng nhau êu ëm àïm àưng phó tònh
Thêëy em sùỉc sẫo àểp xinh
Mën sao cho àùång gêìn mònh múái ûng.
TCBD IV 25
801. Àưi ta lâ nghơa tao khang
Xëng khe bùỉt ưëc, lïn ngân hấi rau. a
HHÀN 231 HT 198 NNPD 56 TCBDII 330
NP1I 141 VNP7 287
BK a - Xëng khe bùỉt ưëc lïn àâng hấi rau
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 163
NGCK 96a TCBDIII 475 TNPDI 118
802. Àưi ta lâ núå lâ tònh
Lâ dun, lâ kiïëp àưi mònh kïët giao
Em nhû hoa mêån, hoa àâo
Cấi gò lâ ngậi tûúng giao húäi nâng.
TCBD I 208 TCBD III 475 TNPD II 72
803. Àưi ta lâ phêån àưi ta
Quẩt, trêm loan qụë mể cha côn cêìm
Hưì mong kïët ngậi tri êm
Lêëy quẩt che miïång nối thêìm cng nhau
Àậ àânh anh trûúác em sau
Nhûng ta phẫi quët vúái nhau mưåt lông.
DCTH 142
804. Àưi ta lâm bẩn thong dong a
Nhû àưi àa ngổc nùçm trong mêm vâng b
Búãi chûng thêìy mể nối ngang
Àïí cho àa ngổc mêm vâng cấch xa.
HHÀN 231 TCBD I 561 THQP13b TNPD II 73
BK a - Hai ta lâ bẩn thong dong HT 183
- Àưi ta lâ bẩn thong dong
VNP 1I 114 - 115 VNP7 257 - 258
b - Cho nïn àa ngổc mêm vâng xa nhau HT VNP1I VNP7
Sûãa lẩi: HHÀN 231 chùỉp thïm hai dông àêìu À 817 Nhbs àậ tấch ra
805. Àưi ta lêëm têëm hoa nhâi
Chưìng àêy vúå àêëy kếm ai trïn àúâi
Mën cho gêìn chúå ta chúi
Gêìn sưng tùỉm mất, gêìn núi ài vïì.
HT 197 TCBDI 207 TNPD II 73
VNP1 I 139 VNP7 285
806. Àưi ta mùåt nguåt hưm rùçm
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 164
Búãi chûng mûa dêìm nhòn chùèng thêëy sao
Búãi chûng cha mể ếp vâo
Lâm cho khưën khưí àúâi nâo cho ra
Thấc ài súå tiïëng giêm pha
Thiïåt thên mâ miïång ngûúâi ta chï cûúâi
Chúi trùng khưng thển vúái trúâi
Chúi gûúng khưng thển vúái ngûúâi trong gûúng
Húäi ngûúâi em nhúá em thûúng
Sưëng côn em nguån cng châng trùm nùm.
CDTCM 140
807. Àưi ta múái ngưå hưm nay
Mưåt àïm lâ ngậi, mưåt ngây lâ dun.
DCNTB II 54b
808. Àưi ta mûa ûúát ấo rưìi
Kiïëm àưi àỗ lûãa vư ngưìi ta hú.
DCNTB II 106
809. Àưi ta nùång mưåt chûä tònh
Lëng cưng ta lùỉm, cưng mònh bao nhiïu?
Lëng cưng ta, ta khưng cố quẫn
Lëng cưng mònh chng bẩn cûúâi chï
Àưi ta chó cố mưåt bïì
Trẫ ca chưën c, ta vïì lêëy nhau.
CDTCM 195
810. Àưi ta nhû bêëc nhû dêìu
Khïu ra cho rẩng kễo sêìu tûúng tû.
HPV123
811. Àưi ta nhû bưå con bâi
Àậ bùỉt thò àấnh àûâng nâi thêëp cao.
HPV 123
812. Àưi ta nhû bưå con cúâ
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 165
Trûúác ún cha mể, sau nhúâ phêån dun.
HPV123
813. Àưi ta nhû bưå chến chung
Giêëu kđn nhû mng côn lêåu tiïëng ra.
TCBD I 507
814. Àưi ta nhû cấ lúân mún
ÚÃ trïn mùåt nûúác chúâ cún mûa râo.
DCNTB II 97
815. Àưi ta nhû cấi dêy lûng
Dûúái la trïn hâng, ai dûát àûâng cho.
DCNTB II 97
816. Àưi ta nhû cấi àông àông a
Àểp dun nhûng chùèng àểp lông mể cha. b
HT 215 NGCK102b VNP1I 147 VNP7 314
BK a - Àưi ta nhû àa nông nông
HHÀN 213 TNPDI 118
- Àưi ta nhû àa àong àong TCBD II 273
b - Àểp dun mâ chùèng àểp lông mể cha HHÀN
Xem thïm À 842
817. Àưi ta nhû cấnh hoa àâo
Vúå àêy chưìng àêy ai nâo kếm ai?
Àưi ta nhû bưng hoa nhâi
Vúå àêy chưìng àêëy kếm ai trïn àúâi?
NGCK 155a
818. Àưi ta nhû chó, chó xe
Xỗ kim, kim xỗ, may hê, hê may.
HPV123
819. Àưi ta nhû chó múái xe
Nhû mùng múái mổc nhû tre múái trưìng
Tre múái trưìng ba nùm nïn ly
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 166
Ta quët lêëy mònh, mònh nghơ lâm sao.
NASL II 25a
820. Àưi ta nhû chó múái xe
Nhû trùng múái mổc, nhû tre múái trưìng.
NGCK 148a
821. Àưi ta nhû chó xe ba
Thêìy mể xe đt thò ta xe nhiïìu
Àưi ta nhû chó xe nùm
Thêìy mể xe đt ta cêìm ta xe
Àưi ta nhû chó xe mûúâi
Thêìy mể xe đt, mûúån ngûúâi ta xe.
DCTH 144
Xem thïm À 842
822. Àưi ta nhû chó xe mûúâi a
Khi sùn sùn rûáa, khi lúi lúi cng.
HPV 122
BK a - Àưi ta nhû chó xe àưi CDTCM 29
823. Àưi ta nhû chó xe tû
Xe rùng cho àûúåc y nhû lúâi nguìn.
CDTCM 29
824. Àưi ta nhû chó xe tû
Xe rùng thò rûáa y nhû mưåt lúâi.
HPV 122
825. Àưi ta nhû chó xe trùm
Xe rùng cho àûúåc trong rùçm thấng tû.
CDTCM 29
826. Àưi ta nhû chim tûâ qui
1
Ngây thò nỗ chưå
1
mùåt, àïm ài kïu sêìu
1
Chim tûâ qui: chim cëc (tûác àưỵ qun).
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 167
Thónh thoẫng bïn nhau mưỵi con mưỵi ni
Kïu tûâ chêåp ti (tưëi) cho túái canh khuya
Sêìu nây biïët àïí ai chia?
HPV124 HT 390
827. Àưi ta nhû cốc me tûúâng a
Àậ chốt dan dđu thúâi thûúng nhau cng.
NASL II 9a
BK a - Àưi ta nhû cốc leo tûúâng CDTCM29
828. Àưi ta nhû con mưåt nhâ
Nhû ấo mưåt mùỉc, nhû hoa mưåt chm
Àưi ta nhû nûúác mưåt chum
Nûúác cẩn mùåc nûúác, ta àm lêëy nhau.
CDTCM74
829. Àưi ta nhû con mưåt nhâ
Nhû cau mưåt bể nhû câ mưåt cêy. a
HPV 122
BK a - Nhû cau mưåt n, nhû câ mưåt lêng QHBN 271
830. Àưi ta nhû cc vúái khuy
Nhû kim vúái chó, may ài cho rưìi. a
HPV 122 VNP7 437
BK a - Nhû kim vúái chó mang ài cho liïìn QHBN 271
831. Àưi ta nhû àấ vúái dao
Nùng liïëc thúâi sùỉc, nùng châo thúâi quen.
HPV 122 THQP 8b
832. Àưi ta nhû àiïíu àêåu trïn nhânh
Tưi vúái mònh chưìng vúå, sao bỗ àânh ài ra?
TCBD II 273
833. Àưi ta nhû àa tre non a
1
Nỗ chưå: (nỗ: khưng; chưå: thêëy, gùåp). Nỗ chưå lâ khưng thêëy.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 168
Khen ai khếo vốt nhû con mưåt nhâ b
Àưi ta nhû àa tre giâ
Khen ai khếo vốt àa àâ nïn àưi.
bk a - Àưi ta nhû àưi àa son
b - Khen ai khếo tiïån nïn trôn nïn xinh
DCTH 128
834. Àưi ta nhû àa àông àông
Nhû àưi àa ngổc nùçm trong mêm vâng
Búãi vò cấc chõ bân ngang
Cho nïn àa ngổc mêm vâng xa nhau
Bêy giúâ ta múái xa nhau
Trûúác kia ta vêỵn tïm trêìu mưåt cúi.
NASLII 16a
835. Àưi ta nhû àa nông nông,
Àểp dun nhûng chùèng àểp lông mể cha.
NNPD 56
836. Àưi ta nhû àa trong kho
Khưng tïì, khưng tiïån, khưng so cng bùçng.
HHÀN231 HT 152 VNP7 250
837. Àưi ta nhû àa trong so
1
Khưng bùỉt mâ bến, khưng so mâ bùçng
Àưi àa sún son, gùỉp hôn tro àỗ
Bỗ vư cúi vâng
Àïën àêy xa xậ ngấi
2
lâng
Ûúác rùng cho àûúåc con phûúång bùỉc ngang con rưìng.
HPV 123
838. Àưi ta nhû àa trong so
1
So: giỗ, ưëng dng àïí cùỉm àa.
2
Ngấi: vùỉng, xa (tiïëng àõa phûúng).
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 169
Khưng bùỉt mâ bến, khưng so mâ àïìu
Àưi ta àậ quët thò liïìu
Tó nhû con trễ thẫ diïìu àûát dêy.
DCNTB II 84
Xem thïm À 790
839. Àưi ta nhû gêåy chưëng rêm
Vûâa àưi thò lêëy ai giêm mùåc ai.
HPV 123
840. Àưi ta nhû khốa vúái chòa
Trổn niïìm chung thy, àûâng lòa múái hay.
DCNTB II 109
841. Àưi ta nhû ngổn nhang trêìn
Khưng cha khưng mể mn phêìn cêåy ai?
TCBDII 273
Xem thïm T 381
842. Àưi ta nhû la àông àông
Àểp dun nhûng chùèng àểp lông mể cha
Àưi ta nhû chó xe ba
Thêìy mể xe đt àưi ta xe nhiïìu.
CDTCM 74 HT 152
Xem thïm À 817, 822
843. Àưi ta nhû la phúi mâu
Àểp dun thò lêëy tham giêìu lâm chi.
ÀNQT 105b HT 162 LHCD 40b NASLII 14a NNPD 56
THQP 22a TNPDI 118
844. Àưi ta nhû lûãa múái nhen
Nhû trùng múái mổc, nhû àên múái khïu.
CHG 1 HT 148 VNP1I 60 VNP7 182
845. Àưi ta nhû la gùåp àâo
Nhû kiïíng sêìu gùåp nûúác, dẩ nâo chùèng thûúng.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 170
DCNTB II 97
846. Àưi ta nhû miïëng trêìu cau
Giêëu thêìy giêëu mể àûa sau bống àên.
HPV 123
847. Àưi ta nhû ngậi Phan Trêìn
Khi xa ngân dùåm khi gêìn nïn àưi. a
HT 162 TCBDIII 475 TNPDI 118
BK + a - Khi xa ngân dùåm, khi gêìn àưi bïn TCBDII 330
- Khi xa ngân dùåm, khi gêìn bïn àưi VNP7 189
+ DCBTT 231:
Hai ta kïët nghơa Chêu Trêìn
Khi xa ngân dùåm, khi gêìn têëc gang.
848. Àưi ta nhû nghïå vúái gûâng
Dêìu sao ài nûäa cng àûâng tiïëng chi.
DCNTB II 97
849. Àưi ta nhû nûúác mưåt chum
Nhû hoa mưåt chm, nhû àa mưåt mêm.
NGCK 102a
850. Àưi ta nhû qụë trong ngùn
Múã ra thúm ngất, bùn khón dẩ sêìu
Thûúng mậi nhúá lêu
Lâ mi qụë êëy
Àưi tay nêng lêëy
Bêìy ra rộ râng
Lông em thûúng anh
Chên tay íu àiïåu
Côn cht mể giâ
Bấo hiïëu nghơa thú
Em tiïëc cưng anh trùm àúåi ngân chúâ
Vò ai bễ khốa lòa tú cho àânh!
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 171
DCTH 127
851. Àưi ta nhû rùỉn liu àiu
Nûúác chẫy mùåc nûúác ta dòu lêëy nhau.
CHG 20
BK NNPD 56
Àưi ta nhû rùỉn thòu àiu
Nûúác chẫy mùåc nûúác ta chêo lêëy ta.
852. Àưi ta nhû rùỉn vúái rưìng
Rùỉn thûa mống vt nhûng àưìng vẫy vi.
HPV 122
853. Àưi ta nhû rång nùm sâo
Cấch búâ úã giûäa lâm sao cho liïìn? a
Àưi ta nhû thïí àưìng tiïìn
Àưìng sêëp àưìng ngûãa, àưìng nghiïng, àưìng nùçm.
VNP1 I 64 - 65 VNP7 188
BK a - TNPD II 273 chó ghi àïën hïët dông nây
Xem thïm B 531
854. Àưi ta nhû thïí con bâi
Àậ quët thúâi àấnh àûâng nâi thêëp cao.
THQP8b
855. Àưi ta nhû thïí con bâi
Àậ quët thò àấnh àûâng nâi thêëp cao.
Àưi ta nhû àấ vúái dao
Nùng liïëc, nùng sùỉc, nùng châo nùng quen.
HT
152 TCBDI 208 TNPDII 72 - 73
VNP1I
65 VNP7 189
856. Àưi ta nhû thïí con ong
Con qën con qt, con trong con ngoâi.
HT 162
857. Àưi ta nhû thïí con tùçm
KHO TANG CA DAO NGI VIẽT 172
Cuõng ựn mửồt laỏ, cuõng nựỗm mửồt nong
HT 162 NPGT 20a NPNN 4b
858. (a) ửi ta nhỷ thùớ con tựỗm
Cuõng ựn mửồt laỏ cuõng nựỗm mửồt nong a
ửi ta nhỷ thùớ con ong
Con lỳỏn con beỏ con trong con ngoaõi. b
THQP13b
BK a - Cuõng ựn mửồt keỏn cuõng nựỗm mửồt nong VNP1I 65
b - Con quờởn con quủt con trong con ngoaõi
VNP1I VNP7 188
(b) ửi ta nhỷ thùớ ửỡng tiùỡn
ửỡng sờởp ửỡng ngỷóa ửỡng nghiùng ửỡng nựỗm
ửi ta nhỷ thùớ con tựỗm
Con quờởn con quủt con trong con ngoaõi
ửi ta nhỷ thùớ con baõi
Chửỡng aỏnh vỳồ kùởt chựống sai con naõo.
NGCK 102a
(c) ửi ta nhỷ thùớ ửỡng tiùỡn
ửỡng sờởp ửỡng ngỷóa, ửỡng bùn ửỡng nựỗm
ửi ta nhỷ thùớ con tựỗm
Cuõng ựn, cuõng nguó cuõng nựỗm mửồt nong
ửi ta nhỷ thùớ con ong
Cuõng ỳó mửồt tửớ voõng trong voõng ngoaõi.
NASL II 18b
(d) ửi ta nhỷ thùớ con tựỗm
Cuõng ựn mửồt laỏ, cuõng nựỗm mửồt nong
ửi ta nhỷ thùớ con ong
Con quờởn con quủt, con trong con ngoaõi
ửi ta thỷ thùớ con baõi
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 173
Chưìng àấnh, vúå kïët, chùèng sai qn nâo. a
BK a - Chưìng àấnh vúå kïët chùèng sai vấn nâo PDCD1 I
- Chưìng àấnh vúå kïët chùèng sai con nâo TCBDI 140
Sau dông nay PDCD ghi thïm:
Àưi ta nhû thïí con dao
Nùng liïëc thò sùỉc nùng châo thò quen.
Xem thïm B 531
859. Àưi ta nhû thïí Àâo Ngun
Khi vui nûúác Nhûúåc
1
, khi nhòn non bùng
Thêu àïm vui vễ bống Hùçng
Trổn ngây vui vễ sđnh àâng xûúáng ca
Àâo hoa lûu thy khấc xa
Cội trêìn gian mêëy ngûúâi lâ chẫ chúi
Giai nhên tâi tûã úã àúâi
Trai tâi, gấi sùỉc vui chúi hưåi nây
Rưìng mêy mong nhûäng mưåt ngây.
QHBN 234 - 235
860. Àưi ta nhû thïí àưi chim
Ngây ùn tûá tẫn, tưëi tòm cưåi cêy.
DCNTB II 97
861. Àưi ta nhû thïí qn bâi
Vûâa àấnh vûâa kïët chùèng sai qn nâo.
NASL II 29a
862. Àưi ta nhû thy vúái ngû
Châng nhû Dûúng Lïỵ, thiïëp nhû Lûu Bònh
HPV 123
1
Nûúác Nhûúåc: theo Sún hẫi kinh, Nhûúåc thy lâ mưåt dông sưng úã cội cûåc Têy. Nûúác úã
àố rêët ëu, d nhể nhû mưåt hẩt cẫi cng khưng thïí nưíi trïn mùåt àûúåc. Vâ theo truìn thuët
núi àố cố tiïn úã.
Nûúác Nhûúåc - Non Bưìng chó cẫnh tiïn, xûá súã ca tiïn.
KHO TÂNG CA DAO NGÛÚÂI VIÏÅT 174
863. Àưi ta nhû tûúång múái tư
Nhû chng múái àc nhû cha múái xêy.
VNP7 189
864. Àưi ta nhû vúå vúái chưìng
Chó hiïìm mưåt nưỵi ưng Tú Hưìng chûa xe.
CDTH 119 VNP7 232
865. Àưi ta phẫi lông nhau rưìi
Nhû tùçm phẫi thëc, nhû xưi phẫi vô
Câng ùn, câng chùèng thêëy no
Câng nùỉm câng dễo, câng vo câng trôn
Chưìng àểp vúå giôn
Con cng xinh xinh
Ta phẫi lông mònh
Mònh phẫi lông ta
Lâm thú mâ tẩc cêy àa giûäa àưìng.
CDTH 114
866. Àưi ta qën qt tú vûúng
Ai cêìm dao cùỉt àưi àûúâng xa nhau
Àưi ta chung mưåt miïëng trêìu
Kễ vïì ngûúâi úã dẩ sêìu tûúng tû. a
bk a - Anh vïì àïí nhúá àïí sêìu cho ai?
CDTH 184
867. Àưi ta thïì chùỉc mưåt lúâi
Thấc thò thưi, chúá sưëng quët khưng rúâi nhau àêu.
DCNTB II 109
868. Àưi ta thúâi cûá àưi ta
Nhûäng ngûúâi trùng giố ngưìi ra bïn ngoâi.
NASL II 11a