Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
LI M U
Trong s nghip xõy dng Ch Ngha Xó Hi v quỏ trỡnh i mi chuyn nn
kinh t nc ta theo c ch th trng cú s qun lý ca Nh nc ó t ra nhiu yờu
cu cp bỏch phi i mi h thng cụng c qun lý kinh tờ. Cựng vi quỏ trỡnh i
mi lờn hng u l lm th no cú c thụng tin hu ớch v hot ng kinh doanh
ca doanh nghip chm cung cp kp thi ra cỏc quyt nh ỳng n cho cỏc doanh
nghip ang hot ng trong nn kinh t th trng. ụi vi hch toỏn v qun lý
TSC cng l b phn quan trng trong ton b quy trỡnh k toỏn ca cỏc doanh
nghip, nú l b phn chớnh ca quỏ trỡnh kinh doanh l diu kin c bn mang li hiu
qu kinh doanh cho mi doanh nghip. Bi vy hch toỏn TSC tt, hp lý l mt
trong nhng nhõn t ch yu n nh v phỏt trin kinh doanh
i mi ch hch toỏn k toỏn trong cỏc doanh nghip núi chung v k toỏn
hch toỏn núi riờng l mt trong nhnh vn quan trng trong quỏ trỡnh hon thin c
ch qun lý v hch toỏn cỏc doanh nghip v l vn luụn c ng v Nh
nc quan tõm .
Hch toỏn TSC vi vn qun lý v nõng cao hiu qa s dng vn c nh
trong doanh nghip ang l vn bc thit trong iu kin kinh doanh hin nay ca
mi doanh nghip .
Trong thi gian thc tp ti Cụng ty truyn ti in 2, sau khi nghiờn cu, tỡm
hiu tỡnh hỡnh thc t ca Cụng ty v tham kho ý kin ca Thy giỏo hng dn em
chn ti : Hch toỏn Ti Sn C nh ti Cụng ty truyn ti in 2 hon
thnh chuyờn Tt nghip .
Ni dung : Chuyờn gm 3 phn :
Phn I: C s lý lun chung v hch toỏn Ti Sn C nh trong doanh nghip .
Phn II: Tỡnh hỡnh thc t v cụng tỏc hch toỏn TSC ti Cụng ty truyn ti
in 2 Phn III: Mt s kin ngh v cụng tỏc hch toỏn TSC ti cụng ty.
Vi nhng kin thc hc trng, cựng vi cỏc ch chớnh sỏch Nh Nc
ban hnh v qua tỡm hiu ti n v kin tp cng nh s c gng ca bn thõn, nhng
do thi gian kin tp khụng nhiu v kin thc ca bn thõn cha vng cũn nhiu hn
ch nờn chuyờn hon thnh khụng th no trỏnh khi nhng vng mc v thiu sút.
Kớnh momg s gúp ý v giỳp ca Cụ Bớch La v Ban lónh o cựng Phũng
ti chớnh - k toỏn ca Cụng ty truyn ti in 2 bn thõn em hon thnh chuyờn
hon chnh v tt hn .
Em xin chõn thnh cỏm n !
Nng, thỏng 5 nm 2003
Sinh viờn thc hin
H c Sn
PHN I
C S Lí LUN V HCH TON TI SN TRONG DOANH NGHIP
I. KHI NIM , C IM V NHIM V TI SN C NH
1. Khỏi nim :
Ti sn c nh l nhng ti sn thuc quyờn s hu hoc kim súat lõu di ca
doanh nghip, cú giỏ tr ln v thi gian s dng trờn 1 nm. TSC l nhng ti sn cú
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
hỡnh thỏi vt cht c th do doanh nghip nm gi s dng cho hat ng sn xut -
kinh doanh phự hp vi tiờu chun ghi nhn TSC hu hỡnh.
Theo chun mc k túan Vit Nam cỏc ti sn c coi l TSC hu hỡnh phi
ng thi tha món 2 tiờu chun sau:
- Thi gian s dng c tớnh trờn mt nm
- tiờu chun giỏ tr theo tiờu chun hin hnh l 5.000.000 tr lờn
TSC vụ hỡnh l nhng ti sn khụng cú hỡnh thỏi vt cht c th nhng xỏc nh
c giỏ tr do Doanh nghip nm gi, s dng trong sn xut - kinh doanh phự hp
vi cỏc tiờu chun ghi nhn TSC vụ hỡnh.
2. c im ca TSC
c im ni bt v quan trng nht ca TSC l tn ti trong nhiu chu k
kinh doanh ca doanh nnghip.
i vi TSC hu hỡnh cú thờm cỏc c im:
- Gi nguyờn hỡnh thỏi hin vt lỳc ban u cho n khi h hng hon ton
- Trong quỏ trỡnh tn ti, TSC b hao mũn dn
- Do cú kt cu phc tp gm nhiu b phn vi mc hao mũn khụng ng u
nờn trong quỏ trỡnh s dng TSC cú th h hng tng b phn.
3. Nhim v ca hch toỏn ti sn c nh
TSC l t liu sn xut ch yu,cú vai trũ quan trng trong quỏ trỡnh sn xut -
kinh doanh ca doanh nghip . TSC thng cú giỏ tr ln v chim t trng cao trong
tng giỏ tr ti sn ca doanh nghip. Qun lý v s dng tt TSC khụng ch to cho
doanh nghip ch ng k hoch sn xut m cũn l bin phỏp nõng cao hiu qa s
dng vn, h giỏ thnh sn phm. gúp phn qun lý v s dng TSC tt ., hch
túan TSC phi thc hin cỏc nhim v sau :
- Theo dừi, ghi chộp, qun lý cht ch tỡnh hỡnh s dng v s thay i ca tng
TSC trong doanh nghip.
- Tớnh v phõn b khu hao TSC cho cỏc b phn s dng.
- Tham gia lp k hach v theo dừi tỡnh hỡnh sa cha TSC.
II. PHN LOI V TNH GA TSC
1. Phõn loi TSC
TSC gm nhiu loi khỏc nhau v giỏ tr, hỡnh thỏi hin vt v ngun hỡnh
thnh. Phõn lai TSC bit c doanh nghip cú nhng TSC no, TSC ca
doanh nghip c dựng cho mc ớch gỡ, s lng v giỏ tr TSC dựng cho tng
mc ớch cng nh ngun hỡnh thnh ca chỳng. Theo cỏc mc ớch va nờu, TSC
ca doanh nghip c phõn lai theo cỏc tiờu thc sau :
1 1.1 Phõn loi theo hỡnh thỏi biu hin:
a.TSC hu hỡnh : l nhng TSC cú hnh thỏi vt cht c th. TSC ca doanh
nghip thng bao gm:
-Nh ca, vt kin trỳc : Nh kho, xng sn xut, nh lm vic, sõn bói, ca hng,
tng ro, s dng trong sn xut kinh doanh ca doanh nghip.
-Mỏy múc thit b : Gm ton b mỏy múc thit b dựng trong sn xut kinh doanh
ca doanh nghip nh mỏy múc thit b ng lc, mỏy múc thit b cụng tỏc, dõy
chuyn sn xut, cỏc mỏy múc n l,
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
-Phng tin vn ti, thit b truyn dn: l nhng TSC dựng vn chuyn vt
t, hng húa, sn phm nh ụ tụ, tu ha, tu thy, thuyn, Cỏc h thng tuyn dn
nh : ng dõy ti in, ng dn xng du, hi nc, cng c xp vo TSC ny.
-Thit b dng c qun lý : Mỏy tớnh, cỏc thit b o lng
-TSC trong nụng nghip : bao gm vn cõy lõu nm, sỳc vt sinh sn, lm vic
v cho sn phm
-Cỏc lai TSC khỏc cha c k trờn.
b.TSC vụ hỡnh: L nhng TSC khụng cú hỡnh thỏi vt cht c th. Nhng TSC
ny th hin s tin m doanh nghip ó u t cú c quyn hay li ớch liờn quan
n nhiu k kinh doanh ca doanh nghip v c vn húa theo quy nh.
-Quyn s dng t gm cỏc chi phớ m doanh nghip chi ra cú c quyn s
dng t ai, mt nc.
-Chi phớ thnh lp chun b sn xut bao gm cỏc chi phớ liờn quan n vic thnh
lp, chun b sn xut ca doanh nghip . Cỏc chi phớ ny bao gm : Chi phớ thnh lp
doanh nghip, chi phớ nghiờn cu thm dũ, lp d ỏn u t, chi phớ chun b sn xut,
chi phớ khai trng doanh nghip,
-Bng phỏt minh sỏng ch gm cỏc chi phớ m doanh nghip chi ra mua bng
phỏt minh, sỏng ch hoc nghiờn cu thnh cụng c vn húa thnh TSC.
-Chi phớ nghiờn cu, phỏt trin l nhng khn chi phớ doanh nghip chi ra thc
hin vic nghiờn cu, lp k hach di hn phc v cho s nghip phỏt trin lõu di ca
doanh nghip
-Chi phớ v li th thng mi l phn doanh nghip phi tr thờm ngũai giỏ tr hp
lý ca TSC hu hỡnh do v trớ thun li ca TSC.
1.2 Phõn loi theo quyn s hu
-TSC t cú : L nhng TSC do doanh nghip xõy dng, mua sm bng ngun
vn tu cú hoc vay n.
-TSC i thuờ :
+ TSC thuờ ti chớnh : L nhng TSC m doanh nghip thuờ s dng trong thi
gian di theo hp ng thuờ . i vi nhng TSC ny doanh nghip cú quyn qun lý
v s dng ti sn cũn quyn s hu ti sn thuc v doanh nghip cho thuờ.
+ TSC thuờ hot ng : L nhng TSC m doanh nghip ch thuờ trong mt thi
gian ngn . TSC thuờ hot ng khụng thuc quyn s hu ca doanh nghip . Di
vi cỏc TSC ny doanh nghip ch cú quyn s dng m khụng cú quyn nh ot.
Giỏ tr ca cỏc TSC ny khụng c tớnh vo giỏ tr ti sn ca doanh nghip i thuờ.
1.3 Phõn loi theo ngun hỡnh thnh
Theo ngun hỡnh thnh ti sn c nh c phõn thnh tng loi sau :
-TSC mua sm, xõy dng bng ngun vn c cp( Ngõn sỏch cp, cp trờn
cp ) hoc gúp vn ca cỏc c ụng, cỏc ch doanh nghip.
-TSC hỡnh thnh t ngun vn vay
-TSC hỡnh thnh t ngun vn t b sung ca doanh nghip ( Qu u t phỏt
trin , Qu phỳc li )
-Ti sn hỡnh thnh t ngun vn khu hao.
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
-TSC nhn gúp vn liờn doanh.
1.4 Phõn loi theo cụng dng
Theo cụng dng TSC ca n v c phõn thnh :
-TSC dựng cho mc ớch kinh doanh : Ti sn thuc loi ny c phõn loi chi
tit theo hỡnh thỏi biu hin thnh TSC hu hỡnh v TSC vụ hỡnh.
-TSC dựng cho mc ớch phỳc li, s nghip, an ninh, quc phũng : L nhng
TSC do doanh nghip qun lý s dng cho cỏc mc ớch phỳc li,s nghip, an ninh,
quc phũng trong doanh nghip. Ti sn thuc loi ny cng c phõn loi hỡnh thỏi
biu hin nh trờn.
-TSC bo qun h, gi h, Nh nc : L nhng ti sn c nh doanh nghip bo
qun, gi h ca n v khỏc hoc ct gi h Nh nc theo quy nh Nh nc c
quan cú thm quyn.
2.ỏnh giỏ TSC
ỏnh giỏ TSC l biu hin TSC bng tin theo nhng nguyờn tc nht nh.
Xut phỏt t nhnh c im v yờu cu qun lý TSC trong hot ng sn xut kinh
doanh. TSC c ỏnh giỏ theo nguyờn giỏ v giỏ tr cũn li ca chỳng.
2.1. Nguyờn giỏ TSC
Nguyờn giỏ TSC l ton b chi phớ liờn quan n vic mua sm ti sn c
nh, k c cỏc chi phớ vn chuyn lp t, chy th trc khi s dng . Nguyờn giỏ
TSC trong trng hp c xỏc nh nh sau :
2.1.1 i vi TSC hu hỡnh.
- Nguyờn giỏ TSC mua sm ( k c mua sm mi v c ) bao gm : giỏ mua phi
tr ( giỏ trờn chng t ) tr cỏc khon gim giỏ, chit khu thng mi (nu cú ) cng
lói tin vay, du t cho TSC khi cha da TSC vo s dng, cỏc chi phớ vn
chuyn, lp t, chy th, v l phớ tc b ( nu cú ) m bờn nhn TSC phi chi ra
trc khi a TSC vo s dng.
-Nguyờn giỏ TSC loi c cp, c iu chuyn n bao gm giỏ tr cũn li
trờn s k túan ca TSC n v cp, n v iu chuyn hoc giỏ tr thc t ỏnh
giỏ li ca hi ng giao nhn , cỏc chi phớ tõn trang, chi phớ vn chuyn, chi phớ sa
cha v cỏc chi nphớ liờn quan m bờn nhn TSC phi chi ra tõn trang trc khi
a TSC vo s dng.
-Nguyờn giỏ TSC loi u t xõy dng ( c t lm v thuờ ngoi ) l giỏ thc t
ca cụng trỡnh xõy dng ti iu l qun lý u t v xõy dng hin hnh, cỏc chi phớ
liờn quan v chi phớ tc b ( nu cú )
-Nguyờn giỏ TSC loi c cho, c biu, nhn gúp vn liờn doanh, nhn li
vn gúp,phỏt hin tha thỡ nguyờn giỏ bao gm : giỏ tri thc t ca hi ng giao nhn
v cỏc chi phớ khỏc (nu cú )
2.1.2. i vi ti sn c nh vụ hỡnh:
Nguyờn giỏ ti sn c nh vụ hỡnh l tng cỏc chi phớ chi ra cú liờn quan n vic
hỡnh thnh TSC vụ hỡnh, s tin chi ra thc t v thnh lp doanh nghip, v nguyờn
cu phỏt trin v s tin chi ra mua bng phỏt minh sỏng ch
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
Khi thay i nguyờn giỏ ti sn c nh thỡ doanh nghip phi lp biờn bn ghi rừ
cỏc chc nng thay i v xỏc nh li cỏc ch tiờu nguyờn giỏ, giỏ tr cũn li trờn s k
toỏn, s khu hao ly k ca ti sn c nh v tin hnh hch toỏn theo cỏc qui nh
hin hnh.
2.2. Giỏ tr cũn li ca ti sn c nh.
Giỏ tr cũn li ca ti sn c nh c tớnh bng:
Giỏ tr cũn li = Nguyờn giỏ TSC - Giỏ tr hao mũn TSC
III. Hch toỏn tng TSC
1. Hch toỏn chi tit tng. gim TSC
- Biờn bn giao nhn TSC
- Hp ụng, Hoỏ n mua bỏn (nu cú)
-S chi tit TSC lp chung cho ton doanh nghip. Trờn s ghi chộp cỏc din bin
liờn quan n TSC trong quỏ trỡnh s dng nh trớch khu hao, TSC tng gim,
Mi TSC c ghi vo trang riờng trong s ny. Mi b phn s dng TSC lp s
theo dừi ti sn ghi chộp cỏc thay i do tng TSC.
2. Hch toỏn tng hp tng
2.1. Ti khon s dng :
a. TK211 - TSC hu hỡnh : Dựng phn nh nguyờn giỏ hin cú v theo dừi
bin ng nguyờn giỏ ca TSC hu hỡnh.
Bờn N : Nguyờn giỏ TSC hu hỡnh tng.
Bờn Cú : Nguyờn giỏ TSC hu hỡnh gim
D N : Nguyờn giỏ TSC hu hỡnh hin cú ti doanh nghip
b. TK 213 - TSC vụ hỡnh
Bờn N : Nguyờn giỏ TSC vụ hỡnh tng
Bờn Cú : Nguyờn giỏ TSC vụ hỡnh gim
D N : Nguyờn giỏ TSC vụ hỡnh hin cú ti doanh nghip
2.2 Cỏc trng hp tng TSC
a. Doanh nghip c biu tng, vin tr TSC dựng vo sn xut - kinh doanh
õy l cỏc trng hp doanh nghip nhn c TSC nhng khụng phi tr tin
mua nờn k toỏn hch toỏn tng ti sn v thu nhp khỏc. Cỏc bỳt toỏn ghi s nh sau :
-Cn c vo biờn bn giao nhn TSC v cỏc chng t cú liờn quan k toỏn ghi :
N TK 211 : Tng nguyờn giỏ TSC hu hỡnh
N TK213 : Tng nguyờn giỏ TSC vụ hỡnh
Cú TK 711 : Tng thu nhp khỏc
-Trng hp nhn TSC nhng bờn giao TSC khụng cung cp y chng t
thỡ nguyờn giỏ TSC do hi ng nh giỏ xỏc nh cn c vo giỏ ca TSC tng
ng trờn th trng.
-Cn c vo cỏc chng t chng minh cỏc chi phớ tip nhn, lp t, chy th
phỏt sinh trc khi s dng TSC k toỏn hch toỏn vo nguyờn giỏ ca TSC
c biu tng, vin tr .
N TK 211 , 213
Cú TK liờn quan
SVTH: Hệ ặẽC SN
} Cỏc chi phớ l p t, ch y th
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
-Khi tớnh thu thu nhp doanh nghip phi np ( nu cú ) trờn giỏ tr TSC c
ti tr, biu tng , k toỏn ghi :
N TK 421 - Li nhun cha phõn phi
Cú TK 333 - Thu v cỏc khon phi np NSNN (3334)
-Sau khi tớnh thu thu nhp doanh nghip phi np (nu cú) trờn giỏ tr TSC
c ti tr, biu tng ghi tng vn kinh doanh ca doanh nghip, ghi :
N TK 421- Li nhun cha phõn phi
Cú TK 411-Ngun vn kinh doanh (Chi tit ngun vn kinh doanh khỏc )
b. c cp trờn cp hoc nhn gúp vn bng TSC
Trng hp doanh nghip c cp vn hoc c cỏc bờn tham gia liờn doanh
gúp vn bng TSC, cn c vo biờn bn giao nhn TSC v kt lun ca Hi ng
nh giỏ TSC v TSC c gúp vn, k toỏn ghi :
N TK 211 : Tng nguyờn giỏ ca TSC hu hỡnh
N TK 213 : Tng nguyờn giỏ ca TSC vụ hỡnh
Cú TK 411 : Tng ngun vn kinh doanh
Cỏc chi phớ tip nhn, lp t, chy th, phỏt sinh trc khi s dng c hch
toỏn vo nguyờn giỏ ca TSC bng bỳt toỏn :
N TK 211, 213
Cú TK liờn quan
c. Tng do mua sm TSC
* Mua sm TSC trong nc
-Trng hp doanh nghip mua TSC sn xut- kinh doanh, hng húa phi
np thu GTGT theo phng thc khu tr. Cn c vo húa n do bờn bỏn lp v cỏc
chng t cú liờn quan, k toỏn ghi :
N TK 211, 213 : Nguyờn giỏ TSC
N TK 133 : Thu GTGT u vo s c khu tr (nu cú)
Cú TK 111, 112 : S ó thanh toỏn
Cú TK 341 : Tin mua TSC c thanh toỏn bng tin vay
Cú TK 331 : S tin cũn phi tr ngi bỏn
-Trng hp doanh nghip np thu GTGT theo phng phỏp trc tip hoc
TSC mua v khụng dựng cho sn xut - kinh doanh mt hng chu thu GTGT thỡ
nguyờn giỏ TSC bao gm : Giỏ mua, thu GTGT phi np, cỏc chi phớ mua liờn quan
v cỏc chi phớ trc khi s dng TSC.
N TK 211, 213 : Nguyờn giỏ
Cú TK 111, 112 : S tin ó thanh toỏ
Cú TK 331 : S cũn phi tr ngi bỏn
* Nhp khu TSC
BT1, Ghi tng nguyờn giỏ TSC theo giỏ mua bao gm c thu nhp khu phi np :
N TK 211, 213 : Nguyờn giỏ TSC
Cú TK 333 (3333) : Thu nhp khu (nu cú)
Cú TK 111, 112 : S ó thanh toỏn
Cú TK 341: Tin mua TSC c thanh toỏn bng tin vay
Cú TK 331 : S tin cũn phi tr ngi bỏn
SVTH: Hệ ặẽC SN
} Cỏc chi phớ tr c khi s d ng
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
BT2, Phn ỏnh thu GTGT phi np ca TSC nhp khu v thu GTGT c khu
tr nu cú :
N TK 133 : Thu GTGT u vo s c khu tr
Cú TK 333 (33312) : Thu GTGT phi np
Thu GTGT phi np ca TSC nhp khu c tớnh theo cụng thc :
Thu GTGT phi Giỏ mua Thu nhp Thu
np ca TSC = { TSC ti ca + khu phi } x sut
Nhp khu khu np thu GTGT
Nu TSC nhp khu khụng dựng cho sn xut - kinh doanh sn phm, dch v
chu thu theo phng phỏp khu tr thỡ s thu GTGT phi np khi mua c tớnh
vo nguyờn giỏ ca TSC ny :
N TK 211, 213
Cú TK 333 (33312)
Bỳt toỏn kt chuyn ngun vn hch toỏn tng t nh trng hp trờn.
* Mua TSC hu hỡnh theo phng thc tr chm tr, tr gúp
- Khi mua TSC hu hỡnh theo phng thc tr chm, tr gúp v a v s dng
ngay cho hot ng SXKD, ghi :
N TK 211 : Nguyờn giỏ - Ghi theo giỏ mua tr tin ngay (B)
N TK 133 : Thu GTGT c khu tr (nu cú) (C)
N TK 242 : Phn lói tr chm = A-B-C
Cú TK 331 : Tng giỏ thanh toỏn (A)
- nh k, thanh toỏn tin cho ngi bỏn bao gm c gc v lói tr chm, tr gúp phi
tr nh k, k toỏn ghi :
N TK 331
Cú TK 111, 112
ng thi tớnh vo chi phớ tr chm,tr gúp phi tr ca tng k, k toỏn ghi :
N TK 635- S lói phi tr trong k
Cú TK 242- S lói phi tr trong k
* Mua TSC hu hỡnh l nh cu, vt kin trỳc gn lin vi quyn s dng t
- Khi mua TSC a vo s dng ngay cho hot ng SXKD, k toỏn ghi :
N TK 211 : NG TSC hu hỡnh - Chi tit nh ca,vt kin trỳc
N TK 213 : NG TSC vụ hỡnh - Chi tit quyn s dng t
N TK 133 : Thu GTGT c khu tr (nu cú)
Cú TK 111, 112, 331, Tng s tin phi thanh toỏn
d.Tng TSC hu hỡnh do trao i bng TSC khỏc
* Tng TSC hu hỡnh do trao i bng TSC hu hỡnh tng t :
- Khi nhn TSC hu hỡnh tng t do trao i v a vo s dng ngay cho hot
ng SXKD, ghi :
N TK 211:NG TSC HH nhn v ghi theo GTCL ca TSC a i trao i
N TK 214 : Giỏ tr ó khu hao a i trao i
Cú TK 211 : Nguyờn giỏ ca TSC hu hỡnh a i trao i
* TSC hu hỡnh mua di hỡnh thc trao i vi TSC hu hỡnh khụng tng t :
- Khi giao TSC hu hỡnh cho bờn trao i, k toỏn ghi gim TSC :
SVTH: Hệ ặẽC SN
}Thu GTGT ph i n p khi mua TSC
} S ph i tr nh k
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
N TK 811 : Giỏ tr cũn li ca TSC hu hỡnh a i trao i
N TK 214 : Giỏ tr TSC ó khu hao
Cú TK 211 : NG TSC hu hỡnh
ng thi ghi tng thu nhp do trao i TSC :
N TK 131 : Tng giỏ thanh toỏn
Cú TK 711 : Giỏ tr hp lý ca TSC a i trao i
Cú TK 3331 (33311) : Thu GTGT (nu cú)
- Khi nhn c TSC do trao i, ghi :
N TK 211 : Giỏ tr hp lý ca TSC hu hỡnh nhn c do trao i
N TK 133 : Thu GTGT c khu tr (nu cú)
Cú TK 131 : Tng giỏ thanh toỏn
Trong trng hp phi thu thờm tin do giỏ tr hp lý ca TSC a i trao i ln
hn giỏ tr hp lý ca TSC nhn c do trao i thỡ khi nhn c tin ca bờn cú
TSC trao i, ghi :
N TK 111,112
Cú TK 131
Trong trng hp phi tr thờm tin do giỏ tr hp lý ca TSC a i trao i nh
hn giỏ tr hp lý ca TSC nhn c do trao i thỡ khi tr tin cho bờn cú TSC
trao i, ghi :
N TK 131
Cú TK 111,112
e. Tng TSC hu hỡnh t ch
- Khi s dng do doanh nghip t ch chuyn thnh TSC hu hỡnh s dng cho
hot ng SXKD, ghi :
N TK 632 : Giỏ vn hng bỏn
Cú TK 155 : Giỏ tr TSC c xut kho ra s dng
Cú TK 154 : Giỏ tr TSC sn xut xong a vo s dng ngay
ng thi ghi tng TSC hu hỡnh
N TK 211 : Nguyờn giỏ TSC hu hỡnh
Cú TK 512 : Doanh thu ni b l giỏ thnh thc t ca TSC sn xut ra
- Chi phớ lp t, chy th liờn quan n TSC hu hỡnh, ghi :
N TK 211 - TSC hu hỡnh
Cú TK 111, 112, 331
f. Tng TSC do XDCB hon thnh bn giao
Cỏc cụng trỡnh kin trỳc nh nh ca,kho, xng trc khi tr thnh TSC
phi qua quỏ trỡnh xõy dng trong mt thi gian di. Nu vic xõy dng cỏc cụng trỡnh
kin trỳc ny do doanh nghip t lm thỡ k toỏn phi theo dừi cỏc chi phớ phỏt sinh
liờn quan n tng cụng trỡnh xõy dng trờn TK 241 - Chi phớ xõy dng c bn d
dang. Ti khon ny c m cho tng cụng trỡnh XDCB. i vi TSC khỏc nu
c mua sm trong thi gian di k toỏn cng cú th coi l mt cụng trỡnh XDCB v
dựng TK 241 tp hp chi phớ mua sm TSC trc khi chuyn chỳng thnh TSC.
Trỡnh t hch toỏn nh sau :
N TK 241 : Cỏc chi phớ XDCB phỏt sinh
SVTH: Hệ ặẽC SN
} S ti n ó thu thờm
}S ti n tr thờm
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
Cú TK 152, 153 : Chi phớ vt t cho cụng trỡnh
Cú TK 334 : Chi phớ tin lng
Cú TK 331 : Chi phớ mua ngoi cha thanh toỏn
Cú cỏc TK liờn quan
- Khi cụng trỡnh XDCB hon thnh, cn c vo cụng trỡnh c duyt theo Biờn bn
giao nhn TSC k toỏn ghi
N TK 211, 213
Cú TK 241 (2412)
- Nu cú cỏc chi phớ trc khi s dng phỏt sinh k toỏn cng hch toỏn ging
Cỏc trng hp tng TSC trờn
Nu TSC dựng vo SXKD c u t bng ngun vn, qu chuyờn dựng, k toỏn
phi ghi bỳt toỏn kt chuyn ngun vn :
N TK 414 : S tin u t t qu u t phỏt trin
N TK 415 : S tin u t t qu d tr
N TK 441 : S tin u t t ngun vn XDCB
Cú TK 411 : S tin ghi tng ngun vn kinh doanh
Nu TSC c u t bng ngun vn khu hao. K toỏn ghi n :
Cú TK 009 : S tin mua TSC t ngun vn khu hao
g. Nhn li vn gúp liờn doanh bng TSC
Khi nhn li vn gúp liờn doanh vi n v khỏc bng TSC, cn c vo giỏ tr
cũn li ca TSC nhn v k toỏn ghi :
N TK 211, 213 : Nguyờn giỏ theo giỏ tr cũn li
Cú TK 128 : Nhn li TSC gúp vn liờn doanh ngn hn
Cú TK 222 : Nhn li TSC gúp vn liờn doanh di hn
Trng hp cú s chờnh lch gia giỏ tr TSC nhn li v giỏ tr vn gúp thỡ
hai bờn s thanh toỏn cho nhau bng tin hoc ti sn khỏc
h. Phỏt hin tha TSC
Trc ht phi tỡm nguyờn nhõn tha TSC. Nu quờn do cha ghi s thỡ cn
c vo h s chng t ca TSC ny ghi theo tng trng hp tng TSC trờn.
Nu TSC ang s dng thỡ phi tớnh v trớch khu hao b sung vo chi phớ SXKD.
Khi trớch khu hao k toỏn ghi :
N TK 627 : Khu hao mỏy múc, thit b dựng cho SX
N TK 641 : Khu hao TSC dựng cho bỏn hng
N TK 642 : Khu hao TSC dựng cho QLDN
Cú TK 214 (2141) : Giỏ tr hao mũn TSC
ng thi ghi n :
N TK 009 - Ngun vn khu hao c bn
Nu TSC tha l ca doang nghip khỏc thỡ phi bỏo cỏo cho doanh nghiờp ú bit.
Trng hp khụng xỏc nh c ch TSC thỡ tm ghi N TK 002 - Vt t, hng húa
nhn gi h, chi tit TSC gi h. Khi tr ghi Cú TK 002
III. HCH TON GIM TSC
1. Hch toỏn chi tit gim
K toỏn cn c vo h s ca tng TSC hch toỏn gim, h s gm:
SVTH: Hệ ặẽC SN
}T ng chi phớ quy t toỏn c duy t
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
- Biờn bn thanh lý
- Nhng bỏn
- Hp ng TSC
- Th TSC
- S chi tit TSC theo dừi
2. Hch toỏn tng hp gim TSC
2.1. Tr li vn gúp liờn doanh bng TSC
Khi tr li TSC gúp vn liờn doanh, cn c vo nguyờn giỏ, giỏ tr hao mũn v
giỏ tr cũn li ca TSC, k toỏn ghi :
N TK 214 : Giỏ tr hao mũn TSC
N TK 411 : Giỏ tr cũn li
Cú TK 211 : Nguyờn giỏ TSC hu hỡnh
Cú TK 213 : Nguyờn giỏ TSC vụ hỡnh
2.2. Gim TSC do thanh lý, nhng bỏn
Nhng TSC khụng cũn s dng c do h hng hoc lc hu khụng cũn phự
hp vi cong ngh sn xut ca doanh nghip cn phi nhanh chúng thanh lý,nhng
bỏn thu hi vn u t.
Khi thanh lý hoc nhng bỏn, cn c vo húa n v chng t cú liờn quan k
toỏn ghi cỏc bỳt toỏn sau :
BT1, Xúa s TSC b thanh lý hoc nhng bỏn :
N TK 214 : Giỏ tr hao mũn TSC
N TK 811 : Giỏ tr cũn li
Cú TK 211 : Nguyờn giỏ TSC hu hỡnh
Cú TK 213 : Nguyờn giỏ TSC vụ hỡnh
BT2, Phn nh s tin ó thu hoc phi thu v thanh lý, nhng bỏn :
N TK 111, 131 : S tin thu, phi thu
N TK 152, 153 : Ph liu, ph tựng nhp kho
Cú TK 711 : Giỏ bỏn cha cú thu GTGT
Cú TK 333 (33311) : Th GTGT phi np
BT3, Cỏc chi phớ thanh lý, nhng bỏn phỏt sinh :
N TK 811 : Chi phớ bt thng
N TK 131 : S thu GTGT c khu tr (nu cú)
Cú TK 111, 112, 331
2.3. Gúp vn liờn doanh bng TSC
Nu doanh nghip em TSC gúp liờn doanh, Hi ng nh giỏ ti sn ca cỏc
bờn tham gia liờn doanh s nh giỏ xỏc nh vn gúp. Cn c vo quyt nh ỏnh
giỏ ca Hi ng ny cựng vi biờn bn giao nhn TSC v cỏc chng t liờn quan k
toỏn ghi s tng giỏ tr vn gúp liờn doanh v gim TSC
-Nu giỏ tr vn gúp c ỏnh giỏ cao hn giỏ tr cũn li ca TSC k tỏon ghi
: N TK 128 : Giỏ tr vn gúp liờn doanh ngn hn
N TK 222 : Giỏ tr vn gúp liờn doanh di hn
N TK 214 : Giỏ tr hao mũn ca TSC em gúp liờn doanh
Cú TK 211, 213 : Nguyờn giỏ TSC em gúp liờn doanh
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
Cú TK 412 :Chờnh lch giỏ tr vn gúp > giỏ tr cũn li caTSC
-Trng hp giỏ tr vn gúp b ỏnh giỏ thp hn giỏ tr ghi s ca TSC thỡ
phn chờnh lch nh hn c ghi vo bờn N TK 412 - Chờnh lch ỏnh giỏ li ti
sn
2.4. Tr li vn gúp liờn doanh bng TSC
Cn c nguyờn giỏ v giỏ tr cũn li ca TSC tr li, k toỏn ghi :
N TK 214 : Giỏ tr hao mũn ca TSC tr li
N TK 411 : Giỏ tr cũn li ca TSC chuyn i
N/Cú TK 412 : Chờnh lch gia GTCL v giỏ tr tr li ca TSC
Cú TK 211, 213 : Nguyờn giỏ TSC chuyn i
2.5. Gim TSC do iu chuyn cho doanh nghip khỏc
Nu iu chuyn TSC thuc ngun vn kinh doanh, cn c vo biờn bn giao
nhn TSC k toỏn ghi :
N TK 214 : Giỏ tr hao mũn ca TSC chuyn i
N TK 411 : Giỏ tr cũn li ca TSC chuyn i
Cú TK 211, 213 : Nguyờn giỏ TSC chuyn i
2.6. TSC b mt, thiu phỏt hin khi kim kờ
Cỏc trng hp thiu, mt TSC phỏt hin c khi kim kờ u phi lp biờn bn
tỡm nguyờn nhõn v cú bin phỏp x lý thớch hp
- Nu cú ngay quyt nh x lý ca cp cú thm quyn k toỏn ghi :
N TK 214 : Giỏ tr hao mũn ca TSC thiu, mt
N TK 138 (1388) : S tin bi thng phi thu ca ngi phm li
N TK 411 : S c ghi gim vn kinh doanh
N TK 811 : Tn tht tớnh vo chi phớ ca doanh nghip
Cú TK 211 : Nguyờn giỏ TSC thiu, mt
- Trng hp ch quyt nh x lý ca cp cú thm quyn
Ghi gim TSC b thiu, mt ng thi kt chuyn giỏ tr cũn li ca TSC ny thnh
ti sn ch x lý vo bờn N TK 138 (1381) theo dừi :
N TK 214 : Giỏ tr hao mũn ca TSC b thiu, mt
N TK 138 (13281) : Giỏ tr cũn li ca TSCD thiu
Cú TK 211 : Nguyờn giỏ TSC thiu, mt
+ Khi cú quyt nh x lý ca cp cú thm quyn :
N TK 138 (1388) : S tin bi thng phi thu
N TK 411 : S tin c ghi gim vn kinh doanh
N TK 811 : Phn tn tht tớnh vo chi phớ ca doanh nghip
Cú TK 138 (1381) : Giỏ tr cũn li ca TSC mt, thiu c x lý.
IV. HCH TON THUấ V CHO THUấ TSC
1.Khỏi nim.
TSC i thuờ c gi l thuờ ti chớnh nu hp ng thuờ tho mn ớt nht 1
trong 4 iu kin sau:
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
- Khi kt thỳc thi hn cho thuờ theo hp ng quyn s hu TSC thuờ c chuyn
cho bờn i thuờ.
- Hp ng cho phộp bờn i thuờ c quyn mua li TSC thuờ theo giỏ thp hn
giỏ thc t ca TSC thuờ ti thi im mua li.
- Thi hn thuờ theo hp ng ớt nht phi bng 60% thi gian cn thit khu hao
TSC thuờ.
-Giỏ tin thuờ hp ng ớt nht phi tng ng vi giỏ ca TSC thuờ trờn th
trng vo thi im ký hp ng.
2.Ti khon s dng.
TK212- TSC thuờ ti chớnh
TK242- Chi phớ tr trc di hn
3.Hch toỏn thuờ TSC ti chớnh bờn i thuờ.
Khi nhn TSC thuờ ti chớnh
N TK212- Nguyờn giỏ TSC
N TK133- Thu GTGT
Cú TK342- Tng s tin phi tr theo hp ng
ng thi nh k cn c vo hoỏ n xỏc nh thu GTGT c khu tr, ghi:
N TK33311- Tin thu GTGT c khu tr trong k
Cú TK133(2)- Tin thu GTGT c khu tr trong k
Trớch khu hao khi s dng.
N TK627,641,642- Mc khu hao phi trớch trong thỏng
Cú TK214(2)- Mc khu hao phi trớch trong thỏng
nh k xỏc nh s tin phi tr do thuờ TSC ti chớnh.
N TK342- S tin n thuờ TSC ti chớnh phi tr
N TK635- Li phi tr do thuờ TSC ti chớnh
Cú TK 315- Tng n v li phi tr
Khi tr n v li, k toỏn ghi:
N TK315- S tin ó tr cho bờn cho thuờ TSC ti chớnh
Cú TK111,112- S tin ó tr cho bờn cho thuờ TSC ti chớnh
Khi kt thỳc hp ng thuờ.
- Nu bờn i thuờ c chuyn giao quyn s hu khụng phi tr tin, kt toỏn ghi
ng thi 2 bỳt toỏn.
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
a, N TK211- Nguyờn giỏ TSC c chuyn giao
Cú TK212- Nguyờn giỏ TSC c chuyn giao
b, N TK2142 - Giỏ tr hao mũn
Cú TK2141- Giỏ tr hao mũn
Tr li TSC ti chớnh cho bờn cho thuờ.
N TK142,242,627,641,642- Giỏ tr cũn li
N TK2142- Giỏ tr hao mũn
Cú TK212- Nguyờn giỏ
4.Hch toỏn doanh nghip cho thuờ TSC ti chớnh
4.1. Thc hin hp ng
Khi giao TSC cho doanh nghip i thuờ
N TK228- Giỏ thc t
N TK214- Giỏ tr hao mũn
Cú TK211,213- Nguyờn giỏ
Hng thỏng phn ỏnh tin thu v chi phớ t cho thuờ
a, N TK111,112,131- S tin ó thu hoc phi thu
Cú TK515- Giỏ cho thuờ cha tớnh thu
Cú TK3331- Thu GTGT phi np
b, N TK635- Mc khu hao phi trớch
Cú TK228- Mc khu hao phi trớch
4.2. Khi kt thỳc hp ng.
Nu chuyn quyn s hu TSC cho bờn i thuờ
-Phn ỏnh giỏ tr TSC cho thuờ cha thu hi ht
N TK635- Giỏ tr cũn li ca TSC cho thuờ ti chớnh ht ng
Cú TK228- Giỏ tr cũn li ca TSC cho thuờ ti chớnh ht ng
-Phn ỏnh s tin thu c do chuyn nhng
N TK111,112,131- Giỏ tr chuyn nhng khi ht hp ng
Cú TK515- Giỏ tr chuyn nhng khi ht hp ng
-Nu nhn li TSC cho thuờ
N TK211-Giỏ tr cũn li khi nhõn li TSC
Cú TK228- Giỏ tr cũn li khi nhõn li TSC
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
5. Hch toỏn thuờ hot ng
5.1 Hch toỏn doanh nghip i thuờ
Khi nhn, ghi N TK001
Khi tr, ghi Cú TK001
Nu thi gian thuờ ngn, chi phớ ớt thỡ hch toỏn trc tip vo chi phớ ca b phn s
dng TSC thuờ.
N TK627,641,642- Chi phớ thuờ TSC
N TK133- Thu GTGT khu tr
Cú TK111,112,131- Tng s tin thuờ phi tr
Nu chi phớ thuờ ln
-Khi tr mt ln hoc nh k khi tớnh tin thuờ phi tr k toỏn ghi:
N TK242- S tin thuờ phi tr
N TK133- Thu GTGT c khu tr
Cú TK342, 338- Tng s tin phi thanh toỏn do thuờ TSC
-Phõn b dn chi phớ thuờ vo chi phớ kinh doanh trong k:
N TK627,641,642- Mc phõn b
CúTK242- Mc phõn b
-Khi tr tin thuờ:
N TK342,338- S tin ó tr
Cú TK111,112-S tin ó tra
5.2. Hch toỏn doanh nghip cho thuờ
nh k trớch khu hao TSC cho thuờ
N TK635- Mc khu hao phi trớch
Cú TK214- Mc khu hao phi trớch
Thu v cho Thuờ TSC
N TK111,112,131- Tng s tin thu v cho thuờ TSC
Cú TK511- Giỏ cho thuờ khụng bao gm thu GTGT
Cú TK3331- Thu GTGT phi np
Cui k kt chuyn vo TK911 xỏc nh kt qu cho thuờ
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
IV. HCH TON HAO MềN V KHU HAO TSC
1. Khỏi nim:
Khu hao l thut ng m k toỏn s dng ch vo vic tớnh vo chi phớ SXKD
lng giỏ tr tng ng vi giỏ tr hao mũn ca TSC trong thi gian phc v ca
nú. Khu hao TSC nhm to ra ngun vn cho vic mua sm, tỏi to li TSC. Khu
hao l mt loi chi phớ c bit. Khỏc vi chi phớ thụng thng khu hao khụng gn
lin vi cỏc khon thanh toỏn ti thi im phỏt sinh chi phớ. Bi vy khu hao cũn
c gi l khon chi phớ phớ tin t. Nh vy, khu hao l bin phỏp doanh nghip
thu hi li s tin ó u t mua TSC trc õy
2. Phng phỏp tớnh khu hao TSC
- Phng phỏp khu hao bỡnh quõn hay khu hao theo ng thng
T l khu hao TSC hng nm c tớnh nh sau :
Cỏch tớnh :
Mc trớch khu hao Nguyờn giỏ ca ti sn c nh
trung bỡnh hng nm Thi gian s dng
Mc trớch khu hao Mc trớch khu hao nm
trung bỡnh thỏng 12 thỏng
3. Hch toỏn khu hao TSC
3.1. Ti khon s dng
- TK214 : Hao mũn TSC
- TK009: Ngun vn khu hao c bn
Ngoi ra cũn s dng cỏc TK 627, 641, 642
3.2. Phng phỏp hch toỏn
- nh k phõn b khu hao TSC vo chi phớ sn xut kinh doanh ghi :
N TK 627, 641, 642- Khu hao TSC dựng cỏc b phn
Cú TK 214 - Hao mũn TSC
ng thi ghi bng vn khu hao c bn :
N TK 009 : Ngun vn khu hao
- Khi np cho cp trờn, ghi :
N TK 411- S vn np cho cp trờn
Cú TK 111,112 - S vn np cho cp trờn
ng thi ghi CúTK 009 : S vn ó np
+ Khi nhn vn ca cp trờn, ghi :
N TK 111, 112 - S vn c cp
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
Cú TK 136 (8) - S vn c cp
ng thi ghi tng vn khu hao c bn :
N TK 009 - S vn c cp
V. HCH TON CHA CHA TSC
Trong quỏ trỡnh tham gia vo vo hot ng SXKD, dch v thỡ TSC hao mũn dn
v h hng. Do vy duy trỡ v tip tc cho TSC hot ng bỡnh thng thỡ phi
tin hnh sa cha ln hoc thay thay cỏc thit b ca TSC b h hng. Tựy theo mc
hao mũn ca TSC v kh nng ca doanh nghip v tin hnh sa cha thc hin
theo phng thc t lm hoc cho thu.
1. Hch toỏn sa cha thng xuyờn TSC
N TK 627, 641, 642- Chi phớ sa cha TSC cỏc b phn
Cú TK liờn quan (111, 112 ) Chi phớ phỏt sinh
Cú TK 331 : S tin sa cha thuờ ngoi
2. Hch toỏn sa cha ln TSC
2.1. Sa cha theo k hoch
- Khi trớch trc chi phớ sa cha TSC
N TK 627, 641, 642-Trớch trc CP sa cha TSC cỏc b phn
Cú TK 335 : Tng chi phớ sa cha TSC trớch trc
- Khi phỏt sinh chi phớ sa cha ghi :
N TK 241 (2413)
Cú TK liờn quan (152, 153, 331 )
Khi cụng vic sa cha TSC hon thnh cn c vo giỏ tr cụng trỡnh sa cha
ln c quyt toỏn k toỏn kt chuyn gim chi phớ tr trc :
N TK 335
Cú TK 241
2.2. Trng hp sa cha bt thng
- Khi phỏt sinh chi phớ sa cha ghi :
N TK 241 (2413)
Cú TK liờn quan (152, 153, 331 )
- Khi cụng vic sa cha hon thnh
+ Nu cỏc chi phớ sa cha phỏt sinh nh k toỏn hch toỏn chi phớ sa cha vo chi
phớ SXKD ca b phn s dng TSC
N TK 627, 641, 642
Cú TK 241
+ Nu cỏc chi phớ sa cha phỏt sinh ln k toỏn kt chuyn vo TK 242 phõn b
cho cỏc nm sau :
N TK 627, 641, 642 : S kt chuyn vo chi phớ SXKD trong k
N TK 242 : S phõn b dn cho cỏc nm sau
Cú TK 241 : Chi phớ sa cha thc t phỏt sinh
+ Khi phõn b chi phớ cho cỏc nm sau :
N TK 627, 641, 642
SVTH: Hệ ặẽC SN
} Chi phớ s a ch a th c t phỏt
sinh
} Chi phớ s a ch a c quy t toỏn
}Chi phớ s a ch a th c t phỏt sinh
} Chi phớ s a ch a TSC phõn b vo SXKD
chi phớ SXKD trong k
} S chi phớ phõn b
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
Cú TK 242
-Nu sa cha nõng cp hoc kộo di tui th ca TSC thỡ ton b chi phớ sa
cha c ghi tng nguyờn giỏ ca TSC
N TK 211 : Nguyờn giỏ TSC tng
Cú TK 241 (2413) : Chi phớ nõng cp TSC
PHN II
THC T V HCH TON TI SN TI SN C NH TI
CễNG TY TRUYN TI IN 2
A. TèNH HèNH V C IM SXKD CA CễNG TY TRUYN TI IN 2
I. QU TRèNH HèNH THNH, PHT TRIN V C IM SXKD CA CTY
1.Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca Cụng ty truyn ti in 2
Cụng ty truyn ti in 2 c thnh lp vo ngy 25/03/1990, trong giai an
1990-1995 mang tờn S truyn ti in I l n v trc thuc Cụng ty in lc 3, t sau
nm 1995 n nay Cụng ty truyn ti in 2 l n v trc thuc Tng cụng ty in lc
Vit Nam.
Quy mụ ca Cụng ty ngy cng phỏt trin mnh m v nhiu mt :
V sn lng in truyn ti : Nm 1994 sn lng in t 2.581 triu Kwh, n
nm 2002 sn lng in t 3.900 triu Kwh tng 1,52% so vi nm 1994.
V li in : Nm 1990 ch cú hn 400Km ng dõy cao ỏp 110 kv v 220KV v
04 trm Bin ỏp vi dung lng 129 MVA, nm 2002 Cụng ty qun lý 1150 Km
ng cao ỏp, siờu cao ỏp ( 110, 220 v 500 KV ) v 10 trm bin th vi dung lng
1670 MVA
V da bn qun lý : t Qung Bỡnh n Gia Lai
V t chc, nhõn s : t nm 1990 - 1994 giai an ny Cụng ty cú gn 250 ngi,
gm 6 phũng ban v 8 n v trc thuc. Trong cỏc nm sau Cụng ty phi tng cng
v t chc nhõn s tip nhn ng dõy v trm 500KV, hin nay CBCNV tng lờn
gn 1.000 ngi gm 9 n v trc thuc, 7 phũng ban
Sau 12 nm hat ng, Cụng ty ó khụng ngựng phn u hon thnh vt mc
k hoch sn lng in truyn ti cp trờn giao trờn giao th hin qua bng thng kờ
sau :
Nm K hoch (Triu Kwh) Thc hin ( Triu Kwh) T l (%)
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
1994 2.450 2.581 105,3
1996 2.650 2.724 102,8
1998 2.750 2.824 102,7
2000 3.200 3.450 107,8
2002 3.700 3.900 105,4
2. c im sn xut kinh doanh ca Cụng ty truyn ti in 2
Vi s phõn cp qun lý ca Cụng ty nh vy cho nờn chc nng ca Cụng ty l
qun lý v vn hnh li in truyn ti vi cp in ỏp 110, 220 v 500 kv bo m
liờn tc nhn in t h thng in quc gia, truyn ti in nng t h thng in
Min Bc cho n h thng phõn phi, in khu vc Min Trung.
Nguyờn liu u vo hot ng sn xut kinh doanh l in nng v sn phm
u ra cng l in nng.
K hoch sn xut ca Cụng ty hng nm do Tng cụng ty in lc Vit Nam
giao ch tiờu v c tớnh bng kwh in. Vi k hoch c giao rt cao, mun m
bo hon thnh vt k hoch thỡ Cụng ty phi m bo qun lý vn hnh an ton, liờn
lc v ng dõy v trm do n v qun lý.
Nh vy, Cụng ty Truyn ti in 2 l mt b phn tip nhn kt qu sn xut
a n khỏch hng tiờu th, gúp phn to ra thnh phm mt cỏch hon thin hn.
II. T CHC SN XUT V QUN Lí TI CễNG TY
Vi nhng c im riờng ca nghnh in Vit Nam v tỡnh hỡnh sn xut ca
Cụng ty. c s ch o v phõn cụng nhim v ca Tng cụng ty in lc Vit
Nam, cụng ty ó qun lý vn hnh hn 600Km ng õy siờu cao ỏp 500KV t
QBỡnh n trm bin ỏp 500KV Gialai v trờn 600Km ng dõy 110-220KV t
QBỡnh n Qngói
1. T chc b mỏy sn xut ti Cụng ty:
Vi s lng cụng vic rt nhiu, con ngi thỡ cú hn nhng vi s lónh o
sỏng sut trong cụng tỏc t chc sn xut thỡ Cụng ty ó phõn cp qun lý cho tng n
v.
1.1. B phn sn xut chớnh: Do cụng on qun lý di, Cụng ty ó thnh lp ra
5 n v truyn ti trc thuc Cụng ty.
-Truyn ti in Qung Bỡnh cú nhim v qun lý vn hnh ng dõy v trm
t Vinh n ụng Hi.
- Truyn ti in Qung Tr cú nhim v qun lý vn hnh ng dõy v trm t
cui Qung Bỡnh n u TT-Hu.
- Truyn ti in Tha Thiờn Hu cú nhim v qun lý vn hnh ng dõy v
trm t cui Qung Tr n Bc ốo Hi Võn.
- Truyn ti in Qung Nam - Nng cú nhim v qun lý vn hnh ng
dõy v trm t Nam ốo Hi Võn n huyn Phc Sn (Qung Nam).
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
- Truyn ti in Qung Ngói cú nhim v qun lý vn hnh ng dõy v trm
t Tam K (Qung Nam) n Qung Ngói.
- Truyn ti in Gia lai - Kon Tum cú nhim v qun lý vn hnh ng dõy v
trm t ốo Lũ Xo (Kon Tum) n trm bin ỏp 500KV Pleiku.
- Trm bin ỏp 500KV Nng m bo cung cp in nng cho khu vc min
Trung t h thng in 500 KV.
1.2. B phn phc v sn xut ph: Bờn cnh ú Cụng ty cũn thnh lp 3 n v
ph tr trc tip phc v sn xut ú l: i sa cha v thớ nghim, i xe mỏy v
i iu thụng tin - mỏy tớnh.
2.T chc qun lý ti Cụng ty truyn ti in 2
2.1. S khỏi quỏt b mỏy qun lý ti Cụng ty truyn ti in 2
Giỏm c
Phú giỏm c
XDCB
Phú giỏm c
k thut
Vn
phũng
Cụng ty
Phũng
k hoch
Phũng t
chc
L-TL
Phũng
k thut
Phũng
TC-KT
Phũng
vt t
Phũng
thanh tra
bo v
Quan h trc tuyn
Quan h chc nng
2.2. Chc nng v nhim v ca cỏc phũng ban
Ban giỏm c
*Giỏm c Cụng ty : L ngi ng u, ph trỏch chung, cú trỏch nhim lónh o,
ch o, iu hnh cỏc hot ng ca Cụng ty v tt c cỏc mt nhm m bo hon
thnh cụng tỏc cp trờn giao. Trc tip ph trỏch cỏc mt nh cụng tỏc t chc, nhõn
s, k hoch, ti chớnh i ngoi. ng thi Giỏm c cng l ngi chu trỏch nhim
trc tip vi c quan cp trờn v ton b hot ng ca Cụng ty
*Phú Giỏm c ph trỏch k thut, an ton lao ng: L chu trỏch nhim trong
vic x lý k thut v ng dõy v trm, phng hng vn hnh li in m bo
vn hnh mt cỏch an ton cú hiu qu nht h thng in m Cụng ty qun lý.
*Phú Giỏm c: ph trỏch xõy dng c bn, ph trỏch cụng tỏc xõy lp ng dõy
v trm mi, cụng tỏc sa cha, ci to nõng cp li in, cụng tỏc an ton v sinh lao
ng.
Ban Giỏm c chu trỏch nhim trc c quan cp trờn v vic thc hin cỏc k
hoch c giao. Trong trng hp ng chớ Giỏm c i vng thỡ hai phú Giỏm c
thay mt Giỏm c iu hnh cỏc hot ng ca Cụng ty
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
Cỏc phũng ban chc nng:
*Vn phũng Cụng ty : L phũng tham mu Giỏm c Cụng ty v cỏc mt tng hp,
hnh chớnh, qun tr, i ngoi. Ph trỏch cỏc hot ng ca cỏc phũng ban.
*Phũng K hoch : L phũng tham mu Giỏm c Cụng ty v cụng tỏc k hoch,
theo dừi ch o sn xut, cụng tỏc sa cha, qun lý xõy dng, hp ng kinh t. Cn
c vo nhim v sn xut ca Cụng ty theo nh k lp k hoch sn xut v thng
kờ bỏo cỏo cp trờn
*Phũng T chc L - TL : L phũng tham mu giỳp vic cho Giỏm c Cụng ty v
cụng tỏc t chc nhõn s, ch chớnh sỏch, tin lng, o to, cụng tỏc i sng v
y t ton Cụng ty. Ngoi ra cũn cn c vo k hoch sn xut ca Cụng ty m cú k
hoch o to v tuyn chn lao ng.
*Phũng K thut : L phũng tham mu giỳp vic cho Giỏm c Cụng ty v cụng
tỏc k thut an ton, bi dng o to cỏn b cụng nhõn k thut trong ton Cụng ty.
Lp cỏc phng ỏn k thut trong sn xut cng nh trong vic x lý s c, sa cha
ng dõy v cỏc trm bin ỏp.
*Phũng Ti chớnh - K toỏn : Ph trỏch v qun lý kinh t ti chớnh v t chc cụng
tỏc hch toỏn k toỏn ca Cụng ty. L u mi gii quyt cỏc lnh vc liờn quan n
cụng tỏc ti chớnh k toỏn v chu trỏch nhim v qui trỡnh hot ng ti chớnh ton
Cụng ty.
Trờn c s k hoch ca Cụng ty, phũng Ti chớnh - K toỏn lp k hoch ti
chớnh ca ton Cụng ty, chuyn cho phũng K hoch tng hp v cựng tham gia trỡnh
duyt, bo v k hoch vi Tng cụng ty. Kim tra v thanh toỏn cỏc hp ng, phiu
giỏ quyt toỏn cỏc cụng trỡnh xõy dng c bn, sa cha ln hon thnh.
Thanh toỏn v chi tr cỏc khon tin lng, thng cho CBCNV do phũng t chc
chuyn n.
*Phũng Vt t : L chu trỏch nhim v cụng tỏc vt t, thit b phc v sn xut
kinh doanh ca n v.Thc hin thu mua, tip nhn, bo dng cp phỏt vt t thit
b.
*Phũng Thanh tra - Bo v : Thc hin chng trỡnh thanh tra theo quy nh ca
Nh nc v hng dn ca Tng cụng ty. Hng dn, ch o, kim tra cỏc n v
thc hin cụng tỏcthanh tra.
3. S t chc k toỏn ti Cụng ty truyn ti in 2
3.1.S khỏi quỏt chung
K toỏn trng
Phú phũng k toỏn
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
K toỏn vt
t TSC
K toỏn
ngõn hng
K toỏn
cụng n,
tin mt,
lng,
BHXH
Th qu
K toỏn
tng hp
kiờm giỏ
thnh
K toỏn TT
in
Qung
Bỡnh
K toỏn TT
in TT-
Hu
K toỏn TT
in QN-
N
K toỏn TT
in Gia
Lai
K toỏn
trm bin
ỏp 500 KV
N
K toỏn i sa cha - Thớ nghim
Quan h trc tuyn (ghi hng ngy)
Quan h chc nng (i chiu)
4.2. Chc nng v nhim v ca tng thnh viờn
2 *K toỏn trng: L ngi trc tip lónh o, ụn c cỏc nhõn viờn thuc
quyn qun lý ca mỡnh. Cú nhim v iu hnh, t chc ton b cụng tỏc k toỏn,
cụng tỏc thng kờ, phn ỏnh y tỡnh hỡnh hot ng sn xut kinh doanh v phõn
tớch kt qu.
*Phú phũng k toỏn ph trỏch k toỏn tng hp : Chu trỏch nhim thu thp
cỏc s liu bỏo cỏo tng hp nh k ca cỏc n v trc thuc, lp bỏo cỏo tng hp
cho ton Cụng ty trỡnh k toỏn trng v Giỏm c.
*K toỏn vt t, TSC : Theo dừi tỡnh hỡnh nhp, xut vt t, ti sn theo tng
loi, th nhúm. Cú nhim v phn ỏnh y v s lng, cht lng, giỏ tr vt t
hng húa, cụng c lao ng, tỡnh hỡnh nhp xut trong k. Tớnh phõn b chi phớ vt liu
trong k, cui k tớnh n giỏ bỡnh quõn lm c s cho vic ghi chộp trờn s k
toỏn. Ngoi ra cũn cú nhim v phn ỏnh s hin cú, tỡnh hỡnh s dng TSC, tỡnh
hỡnh tng gim v s lng cht lng ca TSC, trớch khu hao TSC vo giỏ thnh
sn phm.
*K toỏn ngõn hng : Cú nhim v theo dừi v phn ỏnh s hin cú, tỡnh hỡnh tng
gim cỏc qu tin mt, tin gi ngõn hng, cỏc khon tin vay. Theo dừi tỡnh hỡnh thu
chi i chiu vi ngõn hng.
*K toỏn thanh toỏn tin lng, BHXH : Thanh toỏn cỏc khon chi phớ bng tin
mt, thanh toỏn v tin lng, BHXH, cỏc khon ph cp khỏc cho CBCNV. Ngoi ra
cũn theo dừi cỏc khon v thu chi tin mt v cỏc khon cụng n thuc ni b Cụng ty
qun lý.
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
*K toỏn tng hp kiờm giỏ thnh : Cú nhim v tp hp s liu t cỏc phn
hnh k toỏn, s liu tng hp bỏo cỏo t cỏc n v trc thuc lp bỏo cỏo k toỏn
ng thi cũn cú nhim v tớnh giỏ thnh sn xut thc t hng thỏng.
*Th qu: Cú trỏch nhim qun lý tin mt, ngõn phiu, thc hin vic thu chi
ỳng, chớnh xỏc kp thi khi cú cỏc chng t gc hp l, hp phỏp, vo s nht ký qu.
4.3. Hỡnh thc s k toỏn ỏp dng ti Cụng ty truyn ti in 2
Chng t gc
S qu
Bng tng hp
chng t gc
S, th KT
chi tit
S ng ký
chng t ghi s
Chng t ghi s
S cỏi Bng tng hp
Bng cõn i s
phỏt sinh
Bỏo cỏo ti chớnh
Ghi hng ngy, hng k
Ghi cui thỏng
i chiu, kim tra
B. THC T V HCH TON TSC TI CễNG TY TRUYN TI IN 2
I. C IM V NH GI TSC TI CễNG TY TRUYN TI IN 2
1. c im TSC Cụng ty:
TSC l t liu sn xut m khụng th thiu trong quỏ trỡnh sn xut kinh doanh.
Vi c im sn xut ca Tng Cụng ty giao, Cụng ty ó trang b mt s c s vt
cht k thut tng i ln v hon chnh. TSC ca Cụng ty cú nhiu loi khỏc nhau
v c trang b cho cỏc b phn, cỏc n v trong Cụng ty v trc thuc Cụng ty thu
theo qun lý v sn xut ca tng b phn v tng n v cho phự hp. TSC Cụng
ty gm nhiu loi v c sn xut nhiu nc, giỏ tr ln, rt c trng cho ngnh
truyn ti in nng.
2. ỏnh giỏ TSC ti Cụng ty truyn ti in 2
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
ỏnh giỏ TSC l biu hin giỏ tr TSC bng tin theo nhng nguyờn tc
nht nh. Xut phỏt t c im v yờu cu qun lý TSC trong hat ng sn xut
kinh doanh. TSC c ỏnh giỏ theo nguyờn giỏ v giỏ tr cũn li ca chỳng.
2.1. Nguyờn giỏ TSC : L ton b chi phớ liờn quan n vic mua sm TSC v cỏc
chi phớ vn chuyn liờn quan trc khi a vo s dng
2.1.1. i vi TSC hu hỡnh
- Nguyờn giỏ TSC mua sm bao gm :
Nguyờn giỏ TSC c xỏc nh nh sau :
Nguyờn
giỏ
=
Giỏ mua
trờn hoỏ
n
+
Lói vay tin
mua TSC
(nu cú)
+
Cỏc chi
phớ (nu
cú)
-
Cỏc khon
gim giỏ
(nu cú)
2.1.2. i vi TSC vụ hỡnh:
L ton b tng s tin chi phớ thc t v thnh lp doanh nghip, v nghiờn cu
phỏt trin, s chi tr mua bng phỏt minh sỏng ch.
2.2. Giỏ tr cũn li ca TSC:
Giỏ tr cũn li ca TSC c tớnh bng nguyờn giỏ v tr i giỏ tr ó hao mũn
(s ó tớnh khu hao theo s k toỏn).
3. Nguyờn giỏ TSC loi u t xõy dng c bn ( t lm v thuờ ngoi )
Nguyờn giỏ = Giỏ thc t cụng trỡnh + Cỏc chi phớ liờn quan
II. HCH TON TNG TSC TI CễNG TY TRUYN TI IN 2
1.Hch toỏn chi tit tng :
1.1. Tng do u t v xõy dng
Khi cụng trỡnh u t v xõy dng hon thnh bn giao a vo s dng thỡ n v
s dng phi tm hch toỏn tng giỏ tr TSC v xỏc nh ngun vn hỡnh thnh TSC
theo dừi qun lý, tớnh hao mũn v trớch khu hao theo ỳng ch
K toỏn cn c vo biờn bn nghim thu bn giao TSC ( cú thnh phn cỏc bờn
ký xỏc nhn theo qui nh) v cỏc ti liu liờn quan do Bờn A cung cp theo mu 08
ớnh kốm xỏc nh giỏ tr TSC tm tng, lp chng t hch toỏn, vo th TSC v
cỏc s sỏch theo dừi qun lý v tớnh trớch khu hao TSC
Khi cú quyt nh phờ duyt quyt toỏn, Phũng Ti chớnh k toỏn phi hch toỏn
iu chnh ng thi ghi vo th TSC v cỏc s sỏch theo dừi.
1.2. Tng do mua sm TSC
3 Khi TSC c mua sm v, n v tin hnh lp cỏc h s :
+ Hp ng mua sm TSC ( nu cú )
+ Biờn bn nghim thu TSC
+ Húa n mua sm TSC
+ Phiu nhp kho TSC ( nu cú )
+ Phiu xut kho TSC ( nu cú )
+ Quyt nh s dng ngun vn mua sm TSC
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
+ Biờn bn bn giao TSC cho n v s dng
Cn c vo cỏc h s trờn k toỏn lp chng t hch toỏn tng TSC ng thi
vo th TSC, s theo dừi TSC, tớnh hao mũn v trớch khu hao theo qui nh.
1.3. Tng do iu chuyn
Cn c vo quyt nh ca cp cú thm quyn v vic iu chuyn TSC, hai bờn
t chc giao nhn v lp biờn bn giao nhn TSC
Bờn giao TSC chu trỏch nhim lp h s bỏo cỏo cp cú thm quyn ra quyt
nh tng, gim vn ( trng hp tng gim vn )
Bờn nhn TSC cn c vo h s giao nhn TSC hch toỏn tng TSC, vo
th TSC, s theo dừi TSC, tớnh hao mũn v trớch khu hao theo quy nh
1.4. Tng do cp trờn cp:
Cn c vo chng t vn bn ca cp trờn v biờn bn giao nhn TSC, k toỏn
hch toỏn tng TSC theo qui nh.
2. Hch toỏn tng hp tng
1.1 Ti khon s dng :
*TK211 - Ti sn c nh hu hỡnh
*TK213 - Ti sn c nh vụ hỡnh
*TK214 - Hao mũn TSC
1.2 Phng phỏp hch toỏn (Mi s liu u ly trong nm 2002, trong nm ny
Cụng ty cha ỏp dng hch toỏn theo Thụng T Sụ 89 ngy 9/10/2002)
-Cn c vo nhu cu sn xut, Cụng ty trang b thờm TSC, k toỏn da vo
cỏc chng t liờn quan hch toỏn tng TSC. Cú cỏc trng hp sau :
*Trong nm 2002 Cụng ty mua mt Camara k thut s quan sỏt theo dừi cỏc
ng dõy, giỏ mua cha cú thu GTGT 10% 13.000.000 ó thanh toỏn bng chuyn
khon. Ti sn ny c mua bng qu phỳc li. Cn c vo chng t, k toỏn hch
toỏn :
- N TK 211 : 13.000.000
N TK 133 : 1.300.000
Cú TK 112 : 14.300.000
ng thi ghi:
- N TK 431 : 16.000.000
Cú TK 411 : 16.000.000
*Cụng ty c Tng cụng ty cp mi 1 xe ụ tụ Ford phc v cho qun lý sn
xut tr giỏ 350.000.000
N TK 21142 : 450.000.000
Cú TK 411 : 450.000.000
*Thỏng 5 nm 2002 Cụng ty vay di hn mua 2 b mỏy vi tớnh hiu IBM, giỏ c
thu GTGT10% l 16.500.000/bụ, cn c vo cỏc chng t k toỏn hch toỏn nh
sau:
N TK 211 : 30.000.000
N TK 133 : 3.000.000
Cú TK 314 : 33.000.000
SVTH: Hệ ặẽC SN
Chuyón õóử tọỳt nghióỷp Khoa Taỡi
chờnh - Kóỳ toaùn
*Cụng ty xõy dng mt sõn th thao Kontum theo phng thc giao thu tng
giỏ tr l 75.645.000 cha cú VAT10%, cụng trỡnh ó hon thnh bn giao. Cụng trỡnh
c u t bng Qu phỳc li, ó tr bng chuyn khon
a/ N TK 211 : 75.645.000
N TK 133 : 7.564.500
Cú TK 112 : 8.3209.500
b/ N TK 431: 75.645.000
Cú TK 411 : 75.645.000
*Tng TSC do Qu u t phỏt trin:
-Trong nm 2002 Cụng ty mua 1 mỏy ộp dõy 100 tn vi s tin thanh toỏn c VAT
10% l 143.000.000, tin vn chuyn 1.000.000. Thnh toỏn bng TGNH.Cn c vo
hoỏ n, k toỏn hch toỏn:
a. N TK 211: 130.000.000 b.N TK211:1.000.000
N TK 133(2): 13.000.000 Cú TK112:1.000.000
Cú TK 112:143.000.000 c. N TK 414: 144.000.000
Cú TK 411: 144.000.000
III. HCH TON GIM TSC TI CễNG TY TRUYN TI IN 2
1. Hch toỏn chi tit gim
1.1 Gim TSC do thanh lý nhng bỏn
TSC a ra nhng bỏn thanh lý l nhng TSC khụng cn dựng hoc khụng
cũn s dng c hin n v ang theo dừi qun lý, khi a ra thanh lý, n v phi
lp y h s v thc hin theo qui nh ca Tng cụng ty v cụng tỏc thanh x
lýti sn. H s bao gm :
4 Quyt nh nhng bỏn, thanh lý TSC
5 Biờn bn kt qu nhng bỏn, thanh lý TSC ca Hi ng thanh x lý
6 Húa n xut kho nhng bỏn thanh lý TSC( i vi TSC phi vit húa n )
Cn c vo h s nhng bỏn thanh lý TSC ca Hi ng thanh x lý TSC ca
n v, k toỏn tin hnh hch toỏn gim TSC v cỏc nghip v cú liờn quan
1.2. Gim TSC do iu chuyn
7 H s gim TSC gm cú :
+ Quyt nh iu chuyn ca cp cú thm quyn
+ Phiu xut kho TSC c iu chuyn ( nu cú )
+ Biờn bn giao nhn TSC.
Cn c vo h s iu chuyn TSC k toỏn tin hnh hch toỏn gim TSC.
2. Hch toỏn tng hp gim TSC ti Cụng ty truyn ti in 2
*Gim do thanh lý
Thỏng 11/2002 Cụng ty thanh lý 2 b mỏy vi tớnh hiu Notebook. Nguyờn giỏ
7.000.000/b, ó khu hao ht, chi phớ thanh lý 200.000, thu hi t thanh lý
700.000. K toỏn hch toỏn nh sau :
SVTH: Hệ ặẽC SN