Trang 1/41 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG CHUYÊN THPT
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC- 2011
MÔN : Hoá học.
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
184
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư
thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc. Khối lượng muối NO
3
-
sinh ra là :
A. 7,44 gam B. 4,54 gam C. 9,5 gam D. 7,02 gam
Câu 2: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin
(Gli)?
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 3: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào
nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H
2
. Thể tích dung dịch H
2
SO
4
2M
cần thiết để trung hoà dd (C) là:
A. 60 ml B. Kết quả khác C. 120 ml D. 1,2 ml
Câu 4: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối
hơi đối với không khí là 5,207. Tên gọi của X là:
A. 2,4- đimetylbutan B. Isopentan C. Isobutan D. 2,2-
đimetylpropan
Câu 5: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe
2
O
3
. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu chất
rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H
2
(điều kiện tiêu chuẩn).
Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm
A. 80% B. 100% C. 85% D. 75%
Câu 6: Khi điều chế C
2
H
4
từ C
2
H
5
OH và H
2
SO
4
đậm đặc ở 170
o
C thì khí C
2
H
4
thường
bị lẫn tạp chất là khí CO
2
và SO
2
. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ?
A. Dung dịch KMnO
4
B. Dung dịch K
2
CO
3
C. Dung dịch
KOH D. Dung dịch Br
2
Câu 7: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl
3
và dung dịch
Na
2
CO
3
?
A. Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt khí B. Chỉ có sủi bọt khí
C. Chỉ có kết tủa nâu đỏ D. Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí
Câu 8: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol
HCl. Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g. Tính khối lượng
muối clorua và xác định CTCT của (X).
A. 18,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
2
- NH
2
B. 19,2g, HOOC - (CH
2
)
3
- NH
2
C. 19,1g, HOOC - CHNH
2
- (CH
2
)
2
- NH
2
D. 19,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
3
Câu 9: X là một
- amin axit no chỉ chứa một nhóm - NH
2
và một nhóm - COOH.
Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat
của X. CTCT của X là:
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH B. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
C. H
2
NCH
2
- COOH D. Kết quả khác
Trang 2/41 - Mã đề thi 132
Câu 10: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau. Khử
nước bằng H
2
SO
4
đặc chỉ thu 1 anken. Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO
4
1/3M.
Tìm CTPT và số mol của X, Y.
A. 0,2 mol C
2
H
5
OH, 0,2 mol C
3
H
7
OH B. 0,1 mol CH
3
OH, 0,1 mol C
2
H
5
OH
C. 0,1 mol C
2
H
5
OH, 0,1 mol C
3
H
7
OH D. 0,2 mol CH
3
OH, 0,2 mol C
2
H
5
OH
Câu 11: Trong phản ứng thuỷ phân sau: CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O ⇌ CH
3
COOH +
C
2
H
5
OH. Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm
H
2
SO
4
2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H
2
O . Trong 4 biện pháp này, chọn biện
pháp đúng:
A. 1, 2 B. 3, 4 C. Chỉ có 4 D. Chỉ có 3
Câu 12: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: CuCl
2
, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng
ngăn xốp. Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch như thế nào ?
A. Không thay đổi B. Kết quả khác C. Giảm xuống D. Tăng lên
Câu 13: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được 1,12 lít (đktc) hỗn
hợp khí NO và NO
2
có tỉ khối so với H
2
là 16,6 . Giá trị của m là:
A. 3,9 gam B. 2,38 gam C. 2,08 gam D. 4,16 gam
Câu 14: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1
tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H
2
(đktc). Phần 2, nung trong oxi thu được
2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:
A. 1,8 gam B. 2,4 gam C. 2,2 gam D. 3,12 gam
Câu 15: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là
chân không). Khi este bay hơi hết thì P ở 136,5
0
C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam
(X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất. Xác định tên gọi (X) biết
rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức.
A. Glixerin triaxetat B. Etylenglicolđiaxetat
C. Glixerin triacrylat D. Glixerin tripropionat
Câu 16: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O
2
(đkc).
Xác định CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40
- 50% thể tích của X.
A. C
2
H
4
,C
5
H
10
B. C
3
H
6
,C
4
H
8
C. C
2
H
4
, C
4
H
8
D. C
2
H
4
,C
3
H
6
Câu 17: Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch Hg
2+
vào thì quá
trình hoà tan Al sẽ:
A. Xảy ra nhanh hơn B. Xảy ra chậm hơn
C. Tất cả đều sai D. Không thay đổi
Câu 18: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A
/
), (B
/
) đồng đẳng kế tiếp.
Chia X ra làm 2 phần bằng nhau. Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M.
Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO
3
/NH
3
dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa. Xác định
CTCT và khối lượng của A
/
, B
/
trong hỗn hợp X.
A. 9,2g HCOOH; 18g CH
3
- COOH B. 18g CH
3
- COOH; 44,4g C
2
H
5
- COOH
C. 18,4g HCOOH; 36g CH
3
- COOH D. 36g CH
3
- COOH; 44,4g C
2
H
5
- COOH
Câu 19: Cho các hợp chất sau:
1. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH 2. HO-CH
2
-COOH 3. CH
2
O và
C
6
H
5
OH
4. C
2
H
4
(OH)
2
và p-C
6
H
4
(COOH)
2
5. (CH
2
)
5
(NH
2
)
2
và (CH
2
)
4
(COOH)
2
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
Trang 3/41 - Mã đề thi 132
A. 3,5 B. 1, 2, 3, 4, 5 C. 3,4 D. 1,2
Câu 20: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam. Cho X vào 1 lít dung
dịch Y chứa AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z
( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh
của Cu
2+
). Tính % m
Al
/ hỗn hợp X
A. 32,53% B. 31,18% C. 33,14% D. 32,18 %
Câu 21: Cho 6,76 gam Oleum H
2
SO
4
.nSO
3
vào nước thành 200ml dung dịch. Lấy 10
ml dung dịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của n là:
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 22: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M
và H
2
SO
4
0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H
2
(đktc) thì trong dung dịch B sẽ:
A. Thiếu axit B. Dư axit C. Tất cả đều sai D. Dung dịch muối
Câu 23: Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
8
O
3
N
2
, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2
mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cô
cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị đúng của m
A. 15 gam B. 21,8gam C. 12,5 gam D. 5,7 gam
Câu 24: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A
/
) thu được một anđehit (B
/
).
Trộn (B
/
) với một anđehit đơn chức (C
/
). Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D
/
) chứa
(B
/
) và (C
/
) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M. Thêm từ từ vào dd (D
/
) vào dd chứa
Ag
2
O/NH
3
dư thu được 21,6g Ag kết tủa. Xác định CTCT và số mol của (B
/
) và (C
/
)
trong dung dịch (D
/
).
A. (B
/
): CH
3
-CHO 0,1 mol, (C
/
): C
2
H
5
CHO 0,2 mol
B. (B
/
): CH
3
-CHO 0,1 mol, (C
/
): H-CHO 0,15 mol
C. (B
/
): CH
3
-CHO 0,06 mol,(C
/
): H-CHO 0,02 mol
D. (B
/
): CH
3
-CHO 0,08 mol,(C
/
): H-CHO 0,05 mol
Câu 25: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd
AgNO
3
/NH
3
thì khối lượng Ag thu được là :
A. 21,6 gam B. 108 gam C. 10,8 gam D. 216 gam
Câu 26: Để tách CO
2
ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Cho hỗn hợp lần lượt đi
qua các bình:
A. Na
2
CO
3
và P
2
O
5
B. NaOH và H
2
SO
4
C. H
2
SO
4
và KOH D. NaHCO
3
và P
2
O
5
Câu 27: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu
được 460ml rượu 50
0
. Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng riêng của
etylic là 0,80g/ml.
A. 810g B. 760g C. 520g D. 430g
Câu 28: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không
đáng kể). Bơm không khí vào bình đến áp suất p = 2atm , 25
o
C. Bật tia lữa điện để
cacbon và S cháy hết rồi đưa về 25
0
C. Áp suất trong bình lúc đó là:
A. 2 atm B. 2,5 atm C. 4 atm D. 1,5 atm
Câu 29: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH
3
COOH trung hoà vừa đủ 190 ml
dung dịch NaOH 1M. Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic
có xúc tác H
2
SO
4
. Hiệu suất phản ứng là 90%. Lượng este thu được là:
A. 17 gam B. 13,788 gam C. 14,632 gam D. 15 gam
Trang 4/41 - Mã đề thi 132
Câu 30: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO đun nóng
đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam kim loại. Khí thoát ra cho đi vào bình
đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim
loại ban đầu là:
A. 3,12 gam B. 3,92 gam C. 3,22 gam D. 4,20 gam
Câu 31: Gọi tên amino axit được dùng để điều chế tơ nilon-7
A. Axit
-aminoenatoic B. Caprolactam
C. Tên gọi khác D. Axit
aminocaproic
Câu 32: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn
hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn
hợp Y so với hỗn hợp X bằng x .Giá trị x trong khoảng nào?
A. 1,26 < x < 1,47 B. 1,45 < x < 1,50 C. 1,62 < x < 1,75 D. 1,36 < x < 1,53
Câu 33: Trong số các polime sau đây: 1. Sợi bông 2. Tơ tằm 3. Len 4. Tơ Visco 5.
Tơ enang 6. Tơ Axetat 7. Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:
A. 1, 2, 3 B. 1, 4, 5 C. 1, 4, 6 D. 6, 7
Câu 34: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ
với 0,1 lít dd H
2
SO
4
1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g. Xác định
CTPT và khối lượng mỗi amin.
A. 4,5g C
2
H
5
- NH
2
; 2,8g C
3
H
7
- NH
2
B. 3,1g CH
3
- NH
2
; 4,5g C
2
H
5
- NH
2
C. 1,55g CH
3
- NH
2
; 4,5g C
2
H
5
- NH
2
D. 3,1g CH
3
- NH
2
; 2,25g C
2
H
5
- NH
2
Câu 35: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối
lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t
1
= 200 s, t
2
= 500s lần lượt là:
A. 0,64g & 1,28g B. 0,64g & 1,32g C. 0,32g & 0,64g D. 0,32g & 1,28g
Câu 36: Sục V lít khí CO
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
có pH = 14 tạo thành
3,94 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 0,448 lít và 0,736 lít B. 0,448 lít và 1,792 lít
C. 1,792 lít D. 0,448 lít
Câu 37: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất
nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H
2
SO
4
3) Dung dịch NH
3
4)
Dung dịch Br
2
A. 2, 3 B. 1, 4 C. 3, 4 D. 1, 2
Câu 38: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng
hết với dung dịch HNO
3
thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO
2
và 0,05 mol NO . Số mol
của mỗi chất là:
A. 0,24 B. 0,21 C. 0,36 D. 0,12
Câu 39: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6.
Biết X có 3 lớp electron . Tính Z của X.
A. 10 B. 16 C. 15 D. 14
Câu 40: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch
NaCl 15% để được dung dịch mới có nồng độ 20%
A. 2 : 5 B. 5 : 1 C. 1 : 5 D. 5 : 2
Câu 41: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A
/
và 1 ankin B
/
có cùng số nguyên tử cacbon.
Trộn X với H
2
( vừa đủ) để được hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí
Z có tỉ khối đối với CO
2
bằng 1 (phản ứng cộng H
2
hoàn toàn). Biết rằng V
x
= 6,72 lít
Trang 5/41 - Mã đề thi 132
và V
H2
= 4.48 lit. Xác định CTPT và số mol của A
/
, B
/
trong hỗn hợp X. Các thể tích
khí được đo ở đktc.
A. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,2 mol C
3
H
8,
0,1 mol C
3
H
4
B. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,1 mol C
3
H
8,
0,2
mol C
3
H
4
C. C
2
H
6
,C
2
H
2
, 0,1 mol C
2
H
6,
0,2 mol C
2
H
2
D. C
2
H
6
,C
2
H
2
, 0,2 mol C
2
H
6,
0,2
mol C
2
H
2
Câu 42: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức. Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6
gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư 25% so với
lượng cần phản ứng ). Cho biết tên gọi của X.
A. Etylfomiat hoặc Propylaxetat B. Propylfomiat hoặc Etylaxetat
C. Propylfomiat D. Etylaxetat
Câu 43: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào
cho được liên kết hiđro nội phân tử.
A. Chỉ có m - nitrophenol B. Chỉ có p-nitrophenol
C. o và m-nitrophenol D. Chỉ có o-nitrophenol
Câu 44: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu
được hỗn hợp các trieste. Tính số trieste này?
A. 8 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 45: Dung dịch X có V = 200 ml chứa H
2
SO
4
1M và HCl 2M. Thêm vào đó 300
ml dung dịch Ba(OH)
2
0,8M. Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba
2+
, H
+
, Cl
-
trong dung dịch Y
A. 0,08, 0,64, 0,8 B. 0,08 , 0,24 , 0,8 C. 0,16, 0,12, 1,6 D. 0,24, 0,64, 0,8
Câu 46: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất
nhãn : Phenol, styren, rượu benzylic là:
A. Dung dịch NaOH B. Na C. Dung dịch Br
2
D. Thuốc thử khác
Câu 47: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào
trong số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?
A. Dd H
2
SO
4
loãng B. Dd HCl C. Dd NaOH D. Dd Ca(OH)
2
Câu 48: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin +
dd H
2
SO
4
(lấy dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước. Hãy cho biết trong
ống nghiệm nào có sự tách lớp
A. 3, 4 B. 1, 4 C. 1, 2, 3 D. Chỉ có 4
Câu 49: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:
1. KCl 2. Na
2
CO
3
3. CuSO
4
4. CH
3
COONa 5. Al
2
(SO
4
)
3
6. NH
4
Cl 7.
NaBr 8. K
2
S. Dung dịch có pH < 7 là:
A. 6, 7 , 8 B. 2, 4, 6 C. 3, 5, 6 D. 1, 2, 3
Câu 50: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
1. CH
3
ClCHCl 2. CH
3
COOCH=CH
2
3. CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2
4. CH
3
CH
2
CHOHCl 5. CH
3
COOCH
3
. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng
gương là
A. 3, 5 B. 1, 2 C. 1, 2, 4 D. 2
HẾT
Trang 6/41 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG CHUYÊN THPT
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC- 2008
MÔN : Hoá học.
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
357
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Trong số các polime sau đây: 1. Sợi bông 2. Tơ tằm 3. Len 4. Tơ Visco 5.
Tơ enang 6. Tơ Axetat 7. Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:
A. 6, 7 B. 1, 2, 3 C. 1, 4, 6 D. 1, 4, 5
Câu 2: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M và
H
2
SO
4
0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H
2
(đktc) thì trong dung dịch B sẽ:
A. Tất cả đều sai B. Thiếu axit C. Dư axit D. Dung dịch muối
Câu 3: Cho 6,76 gam Oleum H
2
SO
4
.nSO
3
vào nước thành 200ml dung dịch. Lấy 10
ml dung dịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của n là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 4: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất
nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H
2
SO
4
3) Dung dịch NH
3
4)
Dung dịch Br
2
A. 1, 2 B. 3, 4 C. 2, 3 D. 1, 4
Câu 5: Để tách CO
2
ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Cho hỗn hợp lần lượt đi qua
các bình:
A. NaOH và H
2
SO
4
B. NaHCO
3
và P
2
O
5
C. H
2
SO
4
và KOH D. Na
2
CO
3
và P
2
O
5
Câu 6: Gọi tên amino axit được dùng để điều chế tơ nilon-7
A. Axit
-aminoenatoic B. Axit
aminocaproic
C. Tên gọi khác D. Caprolactam
Câu 7: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch
NaCl 15% để được dung dịch mới có nồng độ 20%
A. 1 : 5 B. 2 : 5 C. 5 : 2 D. 5 : 1
Câu 8: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: CuCl
2
, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng
ngăn xốp. Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch như thế nào ?
A. Kết quả khác B. Tăng lên C. Không thay đổi D. Giảm xuống
Câu 9: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A
/
) thu được một anđehit (B
/
). Trộn
(B
/
) với một anđehit đơn chức (C
/
). Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D
/
) chứa (B
/
) và
(C
/
) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M. Thêm từ từ vào dd (D
/
) vào dd chứa
Ag
2
O/NH
3
dư thu được 21,6g Ag kết tủa. Xác định CTCT và số mol của (B
/
) và (C
/
)
trong dung dịch (D
/
).
A. (B
/
): CH
3
-CHO 0,1 mol, (C
/
): H-CHO 0,15 mol
B. (B
/
): CH
3
-CHO 0,06 mol,(C
/
): H-CHO 0,02 mol
C. (B
/
): CH
3
-CHO 0,08 mol,(C
/
): H-CHO 0,05 mol
D. (B
/
): CH
3
-CHO 0,1 mol, (C
/
): C
2
H
5
CHO 0,2 mol
Trang 7/41 - Mã đề thi 132
Câu 10: X là một
- amin axit no chỉ chứa một nhóm - NH
2
và một nhóm - COOH.
Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat
của X. CTCT của X là:
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH B. H
2
NCH
2
- COOH
C. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH D. Kết quả khác
Câu 11: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A
/
và 1 ankin B
/
có cùng số nguyên tử cacbon.
Trộn X với H
2
( vừa đủ) để được hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí
Z có tỉ khối đối với CO
2
bằng 1 (phản ứng cộng H
2
hoàn toàn). Biết rằng V
x
= 6,72 lít
và V
H2
= 4.48 lit. Xác định CTPT và số mol của A
/
, B
/
trong hỗn hợp X. Các thể tích
khí được đo ở đktc.
A. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,1 mol C
3
H
8,
0,2 mol C
3
H
4
B. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,2 mol C
3
H
8,
0,1
mol C
3
H
4
C. C
2
H
6
,C
2
H
2
, 0,2 mol C
2
H
6,
0,2 mol C
2
H
2
D. C
2
H
6
,C
2
H
2
, 0,1 mol C
2
H
6,
0,2
mol C
2
H
2
Câu 12: Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch Hg
2+
vào thì
quá trình hoà tan Al sẽ:
A. Không thay đổi B. Xảy ra chậm hơn C. Xảy ra nhanh hơn D. Tất cả đều
sai
Câu 13: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A
/
), (B
/
) đồng đẳng kế tiếp.
Chia X ra làm 2 phần bằng nhau. Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M.
Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO
3
/NH
3
dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa. Xác định
CTCT và khối lượng của A
/
, B
/
trong hỗn hợp X.
A. 36g CH
3
- COOH; 44,4g C
2
H
5
- COOH B. 18g CH
3
- COOH; 44,4g C
2
H
5
-
COOH
C. 18,4g HCOOH; 36g CH
3
- COOH D. 9,2g HCOOH; 18g CH
3
- COOH
Câu 14: Trong phản ứng thuỷ phân sau: CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O ⇌ CH
3
COOH +
C
2
H
5
OH. Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm
H
2
SO
4
2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H
2
O . Trong 4 biện pháp này, chọn biện
pháp đúng:
A. Chỉ có 4 B. 3, 4 C. Chỉ có 3 D. 1, 2
Câu 15: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu
được hỗn hợp các trieste. Tính số trieste này?
A. 6 B. 5 C. 8 D. 4
Câu 16: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào
trong số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?
A. Dd Ca(OH)
2
B. Dd H
2
SO
4
loãng C. Dd HCl D. Dd NaOH
Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O
2
(đkc). Xác định
CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 - 50% thể tích của
X.
A. C
2
H
4
, C
4
H
8
B. C
2
H
4
,C
3
H
6
C. C
2
H
4
,C
5
H
10
D. C
3
H
6
,C
4
H
8
Câu 18: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%)
thu được 460ml rượu 50
0
. Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng
riêng của etylic là 0,80g/ml.
A. 810g B. 760g C. 430g D. 520g
Trang 8/41 - Mã đề thi 132
Câu 19: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ
với 0,1 lít dd H
2
SO
4
1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g. Xác định
CTPT và khối lượng mỗi amin.
A. 1,55g CH
3
- NH
2
; 4,5g C
2
H
5
- NH
2
B. 3,1g CH
3
- NH
2
; 2,25g C
2
H
5
- NH
2
C. 4,5g C
2
H
5
- NH
2
; 2,8g C
3
H
7
- NH
2
D. 3,1g CH
3
- NH
2
; 4,5g C
2
H
5
- NH
2
Câu 20: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:
1. KCl 2. Na
2
CO
3
3. CuSO
4
4. CH
3
COONa 5. Al
2
(SO
4
)
3
6. NH
4
Cl 7.
NaBr 8. K
2
S. Dung dịch có pH < 7 là:
A. 3, 5, 6 B. 6, 7 , 8 C. 2, 4, 6 D. 1, 2, 3
Câu 21: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là
chân không). Khi este bay hơi hết thì P ở 136,5
0
C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam
(X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất. Xác định tên gọi (X) biết
rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức.
A. Glixerin triaxetat B. Glixerin triacrylat
C. Glixerin tripropionat D. Etylenglicolđiaxetat
Câu 22: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn
hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn
hợp Y so với hỗn hợp X bằng x .Giá trị x trong khoảng nào?
A. 1,26 < x < 1,47 B. 1,62 < x < 1,75 C. 1,45 < x < 1,50 D. 1,36 < x < 1,53
Câu 23: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng
dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc. Khối lượng muối NO
3
-
sinh ra là :
A. 4,54 gam B. 7,44 gam C. 7,02 gam D. 9,5 gam
Câu 24: Khi điều chế C
2
H
4
từ C
2
H
5
OH và H
2
SO
4
đậm đặc ở 170
o
C thì khí C
2
H
4
thường bị lẫn tạp chất là khí CO
2
và SO
2
. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp
chất ?
A. Dung dịch K
2
CO
3
B. Dung dịch KOH C. Dung dịch Br
2
D.
Dung dịch KMnO
4
Câu 25: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6.
Biết X có 3 lớp electron . Tính Z của X.
A. 14 B. 16 C. 10 D. 15
Câu 26: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1
tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H
2
(đktc). Phần 2, nung trong oxi thu được
2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:
A. 2,4 gam B. 2,2 gam C. 1,8 gam D. 3,12 gam
Câu 27: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất
nhãn : Phenol, styren, rượu benzylic là:
A. Thuốc thử khác B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch Br
2
D. Na
Câu 28: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl
3
và dung dịch
Na
2
CO
3
?
A. Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt khí B. Chỉ có kết tủa nâu đỏ
C. Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí D. Chỉ có sủi bọt khí
Câu 29: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức. Để thuỷ phân hoàn
toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư
25% so với lượng cần phản ứng ). Cho biết tên gọi của X.
A. Etylaxetat B. Etylfomiat hoặc Propylaxetat
Trang 9/41 - Mã đề thi 132
C. Propylfomiat D. Propylfomiat hoặc Etylaxetat
Câu 30: Dung dịch X có V = 200 ml chứa H
2
SO
4
1M và HCl 2M. Thêm vào đó 300
ml dung dịch Ba(OH)
2
0,8M. Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba
2+
, H
+
, Cl
-
trong dung dịch Y
A. 0,08, 0,64, 0,8 B. 0,08 , 0,24 , 0,8 C. 0,24, 0,64, 0,8 D. 0,16, 0,12, 1,6
Câu 31: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không
đáng kể). Bơm không khí vào bình đến áp suất p = 2atm , 25
o
C. Bật tia lữa điện để
cacbon và S cháy hết rồi đưa về 25
0
C. Áp suất trong bình lúc đó là:
A. 2,5 atm B. 4 atm C. 2 atm D. 1,5 atm
Câu 32: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe
2
O
3
. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu chất
rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H
2
(điều kiện tiêu chuẩn).
Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm
A. 80% B. 85% C. 75% D. 100%
Câu 33: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO đun nóng
đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam kim loại. Khí thoát ra cho đi vào bình
đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim
loại ban đầu là:
A. 4,20 gam B. 3,92 gam C. 3,22 gam D. 3,12 gam
Câu 34: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ
khối hơi đối với không khí là 5,207. Tên gọi của X là:
A. 2,4- đimetylbutan B. Isobutan C. Isopentan D.
2,2- đimetylpropan
Câu 35: Cho các hợp chất sau:
1. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH 2. HO-CH
2
-COOH 3. CH
2
O và
C
6
H
5
OH
4. C
2
H
4
(OH)
2
và p-C
6
H
4
(COOH)
2
5. (CH
2
)
5
(NH
2
)
2
và (CH
2
)
4
(COOH)
2
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 3,5 C. 3,4 D. 1,2
Câu 36: Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
8
O
3
N
2
, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2
mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cô
cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị đúng của m
A. 12,5 gam B. 21,8gam C. 5,7 gam D. 15 gam
Câu 37: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam. Cho X vào 1 lít dung
dịch Y chứa AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z
( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh
của Cu
2+
). Tính % m
Al
/ hỗn hợp X
A. 31,18% B. 33,14% C. 32,53% D. 32,18 %
Câu 38: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd
AgNO
3
/NH
3
thì khối lượng Ag thu được là :
A. 108 gam B. 216 gam C. 10,8 gam D. 21,6 gam
Câu 39: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
1. CH
3
ClCHCl 2. CH
3
COOCH=CH
2
3. CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2
4. CH
3
CH
2
CHOHCl 5. CH
3
COOCH
3
. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng
gương là
A. 3, 5 B. 1, 2 C. 1, 2, 4 D. 2
Trang 10/41 - Mã đề thi 132
Câu 40: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH
3
COOH trung hoà vừa đủ 190 ml
dung dịch NaOH 1M. Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic
có xúc tác H
2
SO
4
. Hiệu suất phản ứng là 90%. Lượng este thu được là:
A. 13,788 gam B. 17 gam C. 14,632 gam D. 15 gam
Câu 41: Sục V lít khí CO
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
có pH = 14 tạo thành
3,94 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 0,448 lít và 0,736 lít B. 1,792 lít
C. 0,448 lít và 1,792 lít D. 0,448 lít
Câu 42: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng
hết với dung dịch HNO
3
thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO
2
và 0,05 mol NO . Số mol
của mỗi chất là:
A. 0,12 B. 0,36 C. 0,21 D. 0,24
Câu 43: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin
(Gli)?
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 44: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào
nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H
2
. Thể tích dung dịch H
2
SO
4
2M
cần thiết để trung hoà dd (C) là:
A. 120 ml B. Kết quả khác C. 60 ml D. 1,2 ml
Câu 45: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào
cho được liên kết hiđro nội phân tử.
A. Chỉ có p-nitrophenol B. o và m-nitrophenol
C. Chỉ có o-nitrophenol D. Chỉ có m - nitrophenol
Câu 46: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được 1,12 lít (đktc) hỗn
hợp khí NO và NO
2
có tỉ khối so với H
2
là 16,6 . Giá trị của m là:
A. 2,08 gam B. 4,16 gam C. 3,9 gam D. 2,38 gam
Câu 47: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau. Khử
nước bằng H
2
SO
4
đặc chỉ thu 1 anken. Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO
4
1/3M.
Tìm CTPT và số mol của X, Y.
A. 0,2 mol C
2
H
5
OH, 0,2 mol C
3
H
7
OH B. 0,2 mol CH
3
OH, 0,2 mol C
2
H
5
OH
C. 0,1 mol C
2
H
5
OH, 0,1 mol C
3
H
7
OH D. 0,1 mol CH
3
OH, 0,1 mol C
2
H
5
OH
Câu 48: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol
HCl. Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g. Tính khối lượng
muối clorua và xác định CTCT của (X).
A. 18,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
2
- NH
2
B. 19,1g, HOOC - CHNH
2
- (CH
2
)
2
- NH
2
C. 19,2g, HOOC - (CH
2
)
3
- NH
2
D. 19,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
3
Câu 49: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin +
dd H
2
SO
4
(lấy dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước. Hãy cho biết trong
ống nghiệm nào có sự tách lớp
A. 1, 4 B. Chỉ có 4 C. 1, 2, 3 D. 3, 4
Câu 50: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối
lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t
1
= 200 s, t
2
= 500s lần lượt là:
A. 0,64g & 1,32g B. 0,32g & 0,64g C. 0,32g & 1,28g D. 0,64g & 1,28g
Trang 11/41 - Mã đề thi 132
HẾT
TRƯỜNG CHUYÊN THPT
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC- 2008
MÔN : Hoá học.
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
570
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: X là một
- amin axit no chỉ chứa một nhóm - NH
2
và một nhóm - COOH.
Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat
của X. CTCT của X là:
A. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH B. Kết quả khác
C. H
2
NCH
2
- COOH D. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH
Câu 2: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn
hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn
hợp Y so với hỗn hợp X bằng x .Giá trị x trong khoảng nào?
A. 1,62 < x < 1,75 B. 1,26 < x < 1,47 C. 1,45 < x < 1,50 D. 1,36 < x < 1,53
Câu 3: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:
1. KCl 2. Na
2
CO
3
3. CuSO
4
4. CH
3
COONa 5. Al
2
(SO
4
)
3
6. NH
4
Cl 7.
NaBr 8. K
2
S. Dung dịch có pH < 7 là:
A. 3, 5, 6 B. 1, 2, 3 C. 2, 4, 6 D. 6, 7 , 8
Câu 4: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd
AgNO
3
/NH
3
thì khối lượng Ag thu được là :
A. 10,8 gam B. 21,6 gam C. 216 gam D. 108 gam
Câu 5: Khi điều chế C
2
H
4
từ C
2
H
5
OH và H
2
SO
4
đậm đặc ở 170
o
C thì khí C
2
H
4
thường
bị lẫn tạp chất là khí CO
2
và SO
2
. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp chất ?
A. Dung dịch KMnO
4
B. Dung dịch Br
2
C. Dung dịch KOH
D. Dung dịch K
2
CO
3
Câu 6: Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch Hg
2+
vào thì quá
trình hoà tan Al sẽ:
A. Xảy ra nhanh hơn B. Xảy ra chậm hơn C. Không thay đổi D.
Tất cả đều sai
Câu 7: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ khối
hơi đối với không khí là 5,207. Tên gọi của X là:
A. Isobutan B. 2,2- đimetylpropan C. Isopentan D.
2,4- đimetylbutan
Câu 8: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M và
H
2
SO
4
0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H
2
(đktc) thì trong dung dịch B sẽ:
A. Tất cả đều sai B. Thiếu axit C. Dư axit D. Dung dịch muối
Câu 9: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng
hết với dung dịch HNO
3
thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO
2
và 0,05 mol NO . Số mol
của mỗi chất là:
Trang 12/41 - Mã đề thi 132
A. 0,24 B. 0,12 C. 0,36 D. 0,21
Câu 10: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không
đáng kể). Bơm không khí vào bình đến áp suất p = 2atm , 25
o
C. Bật tia lữa điện để
cacbon và S cháy hết rồi đưa về 25
0
C. Áp suất trong bình lúc đó là:
A. 2 atm B. 4 atm C. 2,5 atm D. 1,5 atm
Câu 11: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu
được hỗn hợp các trieste. Tính số trieste này?
A. 6 B. 4 C. 5 D. 8
Câu 12: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%)
thu được 460ml rượu 50
0
. Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng
riêng của etylic là 0,80g/ml.
A. 430g B. 810g C. 520g D. 760g
Câu 13: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
1. CH
3
ClCHCl 2. CH
3
COOCH=CH
2
3. CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2
4. CH
3
CH
2
CHOHCl 5. CH
3
COOCH
3
. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng
gương là
A. 3, 5 B. 1, 2 C. 1, 2, 4 D. 2
Câu 14: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất
nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H
2
SO
4
3) Dung dịch NH
3
4)
Dung dịch Br
2
A. 1, 2 B. 1, 4 C. 3, 4 D. 2, 3
Câu 15: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào
trong số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?
A. Dd NaOH B. Dd H
2
SO
4
loãng C. Dd Ca(OH)
2
D. Dd HCl
Câu 16: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất
nhãn : Phenol, styren, rượu benzylic là:
A. Dung dịch NaOH B. Na C. Dung dịch Br
2
D. Thuốc thử khác
Câu 17: Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
8
O
3
N
2
, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2
mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cô
cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị đúng của m
A. 15 gam B. 21,8gam C. 5,7 gam D. 12,5 gam
Câu 18: Trong phản ứng thuỷ phân sau: CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O ⇌ CH
3
COOH +
C
2
H
5
OH. Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm
H
2
SO
4
2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H
2
O . Trong 4 biện pháp này, chọn biện
pháp đúng:
A. 3, 4 B. 1, 2 C. Chỉ có 3 D. Chỉ có 4
Câu 19: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH
3
COOH trung hoà vừa đủ 190 ml
dung dịch NaOH 1M. Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic
có xúc tác H
2
SO
4
. Hiệu suất phản ứng là 90%. Lượng este thu được là:
A. 13,788 gam B. 17 gam C. 15 gam D. 14,632 gam
Câu 20: Sục V lít khí CO
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
có pH = 14 tạo thành
3,94 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 0,448 lít và 0,736 lít B. 0,448 lít và 1,792 lít
C. 1,792 lít D. 0,448 lít
Trang 13/41 - Mã đề thi 132
Câu 21: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch
NaCl 15% để được dung dịch mới có nồng độ 20%
A. 5 : 1 B. 1 : 5 C. 5 : 2 D. 2 : 5
Câu 22: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe
2
O
3
. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu chất
rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H
2
(điều kiện tiêu chuẩn).
Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm
A. 75% B. 85% C. 80% D. 100%
Câu 23: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A
/
) thu được một anđehit (B
/
).
Trộn (B
/
) với một anđehit đơn chức (C
/
). Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D
/
) chứa
(B
/
) và (C
/
) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M. Thêm từ từ vào dd (D
/
) vào dd chứa
Ag
2
O/NH
3
dư thu được 21,6g Ag kết tủa. Xác định CTCT và số mol của (B
/
) và (C
/
)
trong dung dịch (D
/
).
A. (B
/
): CH
3
-CHO 0,08 mol,(C
/
): H-CHO 0,05 mol
B. (B
/
): CH
3
-CHO 0,1 mol, (C
/
): H-CHO 0,15 mol
C. (B
/
): CH
3
-CHO 0,1 mol, (C
/
): C
2
H
5
CHO 0,2 mol
D. (B
/
): CH
3
-CHO 0,06 mol,(C
/
): H-CHO 0,02 mol
Câu 24: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol
HCl. Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g. Tính khối lượng
muối clorua và xác định CTCT của (X).
A. 18,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
2
- NH
2
B. 19,2g, HOOC - (CH
2
)
3
- NH
2
C. 19,1g, HOOC - CHNH
2
- (CH
2
)
2
- NH
2
D. 19,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
3
Câu 25: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào
nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H
2
. Thể tích dung dịch H
2
SO
4
2M
cần thiết để trung hoà dd (C) là:
A. 1,2 ml B. Kết quả khác C. 60 ml D. 120 ml
Câu 26: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin +
dd H
2
SO
4
(lấy dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước. Hãy cho biết trong
ống nghiệm nào có sự tách lớp
A. 1, 2, 3 B. Chỉ có 4 C. 1, 4 D. 3, 4
Câu 27: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối
lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t
1
= 200 s, t
2
= 500s lần lượt là:
A. 0,32g & 0,64g B. 0,64g & 1,32g C. 0,32g & 1,28g D. 0,64g & 1,28g
Câu 28: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: CuCl
2
, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng
ngăn xốp. Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch như thế nào ?
A. Tăng lên B. Kết quả khác C. Giảm xuống D. Không thay đổi
Câu 29: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A
/
và 1 ankin B
/
có cùng số nguyên tử cacbon.
Trộn X với H
2
( vừa đủ) để được hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí
Z có tỉ khối đối với CO
2
bằng 1 (phản ứng cộng H
2
hoàn toàn). Biết rằng V
x
= 6,72 lít
và V
H2
= 4.48 lit. Xác định CTPT và số mol của A
/
, B
/
trong hỗn hợp X. Các thể tích
khí được đo ở đktc.
A. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,1 mol C
3
H
8,
0,2 mol C
3
H
4
B. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,2 mol C
3
H
8,
0,1
mol C
3
H
4
C. C
2
H
6
,C
2
H
2
, 0,2 mol C
2
H
6,
0,2 mol C
2
H
2
D. C
2
H
6
,C
2
H
2
, 0,1 mol C
2
H
6,
0,2
mol C
2
H
2
Trang 14/41 - Mã đề thi 132
Câu 30: Cho 6,76 gam Oleum H
2
SO
4
.nSO
3
vào nước thành 200ml dung dịch. Lấy 10
ml dung dịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của n là:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 31: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào
cho được liên kết hiđro nội phân tử.
A. Chỉ có p-nitrophenol B. Chỉ có o-nitrophenol
C. Chỉ có m - nitrophenol D. o và m-nitrophenol
Câu 32: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng
dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc. Khối lượng muối NO
3
-
sinh ra là :
A. 7,02 gam B. 9,5 gam C. 4,54 gam D. 7,44 gam
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau. Khử
nước bằng H
2
SO
4
đặc chỉ thu 1 anken. Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO
4
1/3M.
Tìm CTPT và số mol của X, Y.
A. 0,2 mol C
2
H
5
OH, 0,2 mol C
3
H
7
OH B. 0,1 mol C
2
H
5
OH, 0,1 mol C
3
H
7
OH
C. 0,2 mol CH
3
OH, 0,2 mol C
2
H
5
OH D. 0,1 mol CH
3
OH, 0,1 mol C
2
H
5
OH
Câu 34: Trong số các polime sau đây: 1. Sợi bông 2. Tơ tằm 3. Len 4. Tơ Visco 5.
Tơ enang 6. Tơ Axetat 7. Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:
A. 1, 2, 3 B. 1, 4, 6 C. 1, 4, 5 D. 6, 7
Câu 35: Cho các hợp chất sau:
1. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH 2. HO-CH
2
-COOH 3. CH
2
O và
C
6
H
5
OH
4. C
2
H
4
(OH)
2
và p-C
6
H
4
(COOH)
2
5. (CH
2
)
5
(NH
2
)
2
và (CH
2
)
4
(COOH)
2
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. 1,2 B. 3,5 C. 3,4 D. 1, 2, 3, 4, 5
Câu 36: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O
2
(đkc). Xác định
CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 - 50% thể tích của
X.
A. C
2
H
4
,C
5
H
10
B. C
3
H
6
,C
4
H
8
C. C
2
H
4
, C
4
H
8
D. C
2
H
4
,C
3
H
6
Câu 37: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được 1,12 lít (đktc) hỗn
hợp khí NO và NO
2
có tỉ khối so với H
2
là 16,6 . Giá trị của m là:
A. 3,9 gam B. 2,38 gam C. 4,16 gam D. 2,08 gam
Câu 38: Gọi tên amino axit được dùng để điều chế tơ nilon-7
A. Tên gọi khác B. Axit
-aminoenatoic
C. Axit
aminocaproic D. Caprolactam
Câu 39: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin
(Gli)?
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Câu 40: Dung dịch X có V = 200 ml chứa H
2
SO
4
1M và HCl 2M. Thêm vào đó 300
ml dung dịch Ba(OH)
2
0,8M. Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba
2+
, H
+
, Cl
-
trong dung dịch Y
A. 0,08 , 0,24 , 0,8 B. 0,16, 0,12, 1,6 C. 0,08, 0,64, 0,8 D. 0,24, 0,64, 0,8
Câu 41: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6.
Biết X có 3 lớp electron . Tính Z của X.
A. 10 B. 16 C. 15 D. 14
Trang 15/41 - Mã đề thi 132
Câu 42: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là
chân không). Khi este bay hơi hết thì P ở 136,5
0
C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam
(X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất. Xác định tên gọi (X) biết
rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức.
A. Glixerin triaxetat B. Etylenglicolđiaxetat
C. Glixerin triacrylat D. Glixerin tripropionat
Câu 43: Để tách CO
2
ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Cho hỗn hợp lần lượt đi
qua các bình:
A. Na
2
CO
3
và P
2
O
5
B. NaOH và H
2
SO
4
C. H
2
SO
4
và KOH D. NaHCO
3
và P
2
O
5
Câu 44: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A
/
), (B
/
) đồng đẳng kế tiếp.
Chia X ra làm 2 phần bằng nhau. Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M.
Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO
3
/NH
3
dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa. Xác định
CTCT và khối lượng của A
/
, B
/
trong hỗn hợp X.
A. 9,2g HCOOH; 18g CH
3
- COOH B. 18g CH
3
- COOH; 44,4g C
2
H
5
- COOH
C. 18,4g HCOOH; 36g CH
3
- COOH D. 36g CH
3
- COOH; 44,4g C
2
H
5
- COOH
Câu 45: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam. Cho X vào 1 lít dung
dịch Y chứa AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z
( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh
của Cu
2+
). Tính % m
Al
/ hỗn hợp X
A. 31,18% B. 32,18 % C. 32,53% D. 33,14%
Câu 46: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức. Để thuỷ phân hoàn
toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư
25% so với lượng cần phản ứng ). Cho biết tên gọi của X.
A. Propylfomiat hoặc Etylaxetat B. Etylfomiat hoặc Propylaxetat
C. Propylfomiat D. Etylaxetat
Câu 47: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO đun nóng
đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam kim loại. Khí thoát ra cho đi vào bình
đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim
loại ban đầu là:
A. 3,12 gam B. 4,20 gam C. 3,22 gam D. 3,92 gam
Câu 48: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ
với 0,1 lít dd H
2
SO
4
1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g. Xác định
CTPT và khối lượng mỗi amin.
A. 1,55g CH
3
- NH
2
; 4,5g C
2
H
5
- NH
2
B. 4,5g C
2
H
5
- NH
2
; 2,8g C
3
H
7
- NH
2
C. 3,1g CH
3
- NH
2
; 2,25g C
2
H
5
- NH
2
D. 3,1g CH
3
- NH
2
; 4,5g C
2
H
5
- NH
2
Câu 49: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1
tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H
2
(đktc). Phần 2, nung trong oxi thu được
2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:
A. 2,2 gam B. 2,4 gam C. 1,8 gam D. 3,12 gam
Câu 50: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl
3
và dung dịch
Na
2
CO
3
?
A. Chỉ có sủi bọt khí B. Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt
khí
C. Chỉ có kết tủa nâu đỏ D. Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí
Trang 16/41 - Mã đề thi 132
HẾT
TRƯỜNG CHUYÊN THPT
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC- 2008
MÔN : Hoá học.
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
743
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào
nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H
2
. Thể tích dung dịch H
2
SO
4
2M
cần thiết để trung hoà dd (C) là:
A. 60 ml B. 120 ml C. 1,2 ml D. Kết quả khác
Câu 2: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn
hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn
hợp Y so với hỗn hợp X bằng x .Giá trị x trong khoảng nào?
A. 1,45 < x < 1,50 B. 1,36 < x < 1,53 C. 1,26 < x < 1,47 D. 1,62 < x < 1,75
Câu 3: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất
nhãn : Phenol, styren, rượu benzylic là:
A. Dung dịch NaOH B. Thuốc thử khác C. Dung dịch Br
2
D. Na
Câu 4: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl
3
và dung dịch
Na
2
CO
3
?
A. Chỉ có kết tủa nâu đỏ B. Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt
khí
C. Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí D. Chỉ có sủi bọt khí
Câu 5: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam. Cho X vào 1 lít dung
dịch Y chứa AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z
( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh
của Cu
2+
). Tính % m
Al
/ hỗn hợp X
A. 32,53% B. 32,18 % C. 31,18% D. 33,14%
Câu 6: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch
NaCl 15% để được dung dịch mới có nồng độ 20%
A. 5 : 1 B. 1 : 5 C. 5 : 2 D. 2 : 5
Câu 7: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe
2
O
3
. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu chất
rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H
2
(điều kiện tiêu chuẩn).
Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm
A. 85% B. 75% C. 80% D. 100%
Câu 8: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu được
hỗn hợp các trieste. Tính số trieste này?
A. 8 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 9: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được 1,12 lít (đktc) hỗn
hợp khí NO và NO
2
có tỉ khối so với H
2
là 16,6 . Giá trị của m là:
Trang 17/41 - Mã đề thi 132
A. 2,08 gam B. 2,38 gam C. 3,9 gam D. 4,16 gam
Câu 10: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào
trong số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?
A. Dd Ca(OH)
2
B. Dd NaOH C. Dd HCl D. Dd H
2
SO
4
loãng
Câu 11: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ
với 0,1 lít dd H
2
SO
4
1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g. Xác định
CTPT và khối lượng mỗi amin.
A. 4,5g C
2
H
5
- NH
2
; 2,8g C
3
H
7
- NH
2
B. 3,1g CH
3
- NH
2
; 2,25g C
2
H
5
- NH
2
C. 1,55g CH
3
- NH
2
; 4,5g C
2
H
5
- NH
2
D. 3,1g CH
3
- NH
2
; 4,5g C
2
H
5
- NH
2
Câu 12: Trong phản ứng thuỷ phân sau: CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O ⇌ CH
3
COOH +
C
2
H
5
OH. Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm
H
2
SO
4
2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H
2
O . Trong 4 biện pháp này, chọn biện
pháp đúng:
A. 1, 2 B. 3, 4 C. Chỉ có 4 D. Chỉ có 3
Câu 13: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng
dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc. Khối lượng muối NO
3
-
sinh ra là :
A. 7,44 gam B. 4,54 gam C. 7,02 gam D. 9,5 gam
Câu 14: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối
lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t
1
= 200 s, t
2
= 500s lần lượt là:
A. 0,64g & 1,28g B. 0,64g & 1,32g C. 0,32g & 0,64g D. 0,32g & 1,28g
Câu 15: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ
khối hơi đối với không khí là 5,207. Tên gọi của X là:
A. Isopentan B. 2,2- đimetylpropan C. Isobutan D. 2,4-
đimetylbutan
Câu 16: Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
8
O
3
N
2
, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2
mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cô
cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị đúng của m
A. 15 gam B. 21,8gam C. 5,7 gam D. 12,5 gam
Câu 17: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A
/
và 1 ankin B
/
có cùng số nguyên tử cacbon.
Trộn X với H
2
( vừa đủ) để được hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí
Z có tỉ khối đối với CO
2
bằng 1 (phản ứng cộng H
2
hoàn toàn). Biết rằng V
x
= 6,72 lít
và V
H2
= 4.48 lit. Xác định CTPT và số mol của A
/
, B
/
trong hỗn hợp X. Các thể tích
khí được đo ở đktc.
A. C
2
H
6
,C
2
H
2
, 0,1 mol C
2
H
6,
0,2 mol C
2
H
2
B. C
2
H
6
,C
2
H
2
, 0,2 mol C
2
H
6,
0,2
mol C
2
H
2
C. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,2 mol C
3
H
8,
0,1 mol C
3
H
4
D. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,1 mol C
3
H
8,
0,2
mol C
3
H
4
Câu 18: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M
và H
2
SO
4
0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H
2
(đktc) thì trong dung dịch B sẽ:
A. Tất cả đều sai B. Thiếu axit C. Dung dịch muối D. Dư axit
Câu 19: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng
hết với dung dịch HNO
3
thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO
2
và 0,05 mol NO . Số mol
của mỗi chất là:
A. 0,24 B. 0,21 C. 0,12 D. 0,36
Trang 18/41 - Mã đề thi 132
Câu 20: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
1. CH
3
ClCHCl 2. CH
3
COOCH=CH
2
3. CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2
4. CH
3
CH
2
CHOHCl 5. CH
3
COOCH
3
. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng
gương là
A. 1, 2 B. 1, 2, 4 C. 3, 5 D. 2
Câu 21: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất
nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H
2
SO
4
3) Dung dịch NH
3
4)
Dung dịch Br
2
A. 1, 2 B. 2, 3 C. 1, 4 D. 3, 4
Câu 22: Khi điều chế C
2
H
4
từ C
2
H
5
OH và H
2
SO
4
đậm đặc ở 170
o
C thì khí C
2
H
4
thường bị lẫn tạp chất là khí CO
2
và SO
2
. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp
chất ?
A. Dung dịch KMnO
4
B. Dung dịch K
2
CO
3
C. Dung dịch
Br
2
D. Dung dịch KOH
Câu 23: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO đun nóng
đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam kim loại. Khí thoát ra cho đi vào bình
đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim
loại ban đầu là:
A. 3,22 gam B. 4,20 gam C. 3,92 gam D. 3,12 gam
Câu 24: Gọi tên amino axit được dùng để điều chế tơ nilon-7
A. Axit
-aminoenatoic B. Axit
aminocaproic
C. Tên gọi khác D. Caprolactam
Câu 25: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào
cho được liên kết hiđro nội phân tử.
A. Chỉ có p-nitrophenol B. Chỉ có o-nitrophenol
C. Chỉ có m - nitrophenol D. o và m-nitrophenol
Câu 26: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau. Khử
nước bằng H
2
SO
4
đặc chỉ thu 1 anken. Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO
4
1/3M.
Tìm CTPT và số mol của X, Y.
A. 0,2 mol CH
3
OH, 0,2 mol C
2
H
5
OH B. 0,1 mol CH
3
OH, 0,1 mol C
2
H
5
OH
C. 0,2 mol C
2
H
5
OH, 0,2 mol C
3
H
7
OH D. 0,1 mol C
2
H
5
OH, 0,1 mol C
3
H
7
OH
Câu 27: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không
đáng kể). Bơm không khí vào bình đến áp suất p = 2atm , 25
o
C. Bật tia lữa điện để
cacbon và S cháy hết rồi đưa về 25
0
C. Áp suất trong bình lúc đó là:
A. 4 atm B. 2,5 atm C. 1,5 atm D. 2 atm
Câu 28: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức. Để thuỷ phân hoàn
toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư
25% so với lượng cần phản ứng ). Cho biết tên gọi của X.
A. Etylaxetat B. Etylfomiat hoặc Propylaxetat
C. Propylfomiat D. Propylfomiat hoặc Etylaxetat
Câu 29: Dung dịch X có V = 200 ml chứa H
2
SO
4
1M và HCl 2M. Thêm vào đó 300
ml dung dịch Ba(OH)
2
0,8M. Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba
2+
, H
+
, Cl
-
trong dung dịch Y
A. 0,24, 0,64, 0,8 B. 0,08, 0,64, 0,8 C. 0,16, 0,12, 1,6 D. 0,08 , 0,24 , 0,8
Trang 19/41 - Mã đề thi 132
Câu 30: Để tách CO
2
ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Cho hỗn hợp lần lượt đi
qua các bình:
A. Na
2
CO
3
và P
2
O
5
B. NaOH và H
2
SO
4
C. NaHCO
3
và P
2
O
5
D. H
2
SO
4
và KOH
Câu 31: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol
HCl. Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g. Tính khối lượng
muối clorua và xác định CTCT của (X).
A. 19,1g, HOOC - CHNH
2
- (CH
2
)
2
- NH
2
B. 19,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
3
C. 19,2g, HOOC - (CH
2
)
3
- NH
2
D. 18,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
2
- NH
2
Câu 32: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin
(Gli)?
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 33: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O
2
(đkc). Xác định
CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 - 50% thể tích của
X.
A. C
2
H
4
,C
3
H
6
B. C
2
H
4
, C
4
H
8
C. C
3
H
6
,C
4
H
8
D. C
2
H
4
,C
5
H
10
Câu 34: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%)
thu được 460ml rượu 50
0
. Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng
riêng của etylic là 0,80g/ml.
A. 430g B. 810g C. 760g D. 520g
Câu 35: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6.
Biết X có 3 lớp electron . Tính Z của X.
A. 15 B. 16 C. 10 D. 14
Câu 36: Cho 6,76 gam Oleum H
2
SO
4
.nSO
3
vào nước thành 200ml dung dịch. Lấy 10
ml dung dịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của n là:
A. 4 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 37: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1
tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H
2
(đktc). Phần 2, nung trong oxi thu được
2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:
A. 3,12 gam B. 2,2 gam C. 2,4 gam D. 1,8 gam
Câu 38: Cho các hợp chất sau:
1. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH 2. HO-CH
2
-COOH 3. CH
2
O và
C
6
H
5
OH
4. C
2
H
4
(OH)
2
và p-C
6
H
4
(COOH)
2
5. (CH
2
)
5
(NH
2
)
2
và (CH
2
)
4
(COOH)
2
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. 3,5 B. 1,2 C. 3,4 D. 1, 2, 3, 4, 5
Câu 39: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin +
dd H
2
SO
4
(lấy dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước. Hãy cho biết trong
ống nghiệm nào có sự tách lớp
A. 1, 4 B. 1, 2, 3 C. 3, 4 D. Chỉ có 4
Câu 40: Sục V lít khí CO
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
có pH = 14 tạo thành
3,94 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 0,448 lít và 1,792 lít B. 0,448 lít
C. 0,448 lít và 0,736 lít D. 1,792 lít
Câu 41: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A
/
) thu được một anđehit (B
/
).
Trộn (B
/
) với một anđehit đơn chức (C
/
). Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D
/
) chứa
Trang 20/41 - Mã đề thi 132
(B
/
) và (C
/
) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M. Thêm từ từ vào dd (D
/
) vào dd chứa
Ag
2
O/NH
3
dư thu được 21,6g Ag kết tủa. Xác định CTCT và số mol của (B
/
) và (C
/
)
trong dung dịch (D
/
).
A. (B
/
): CH
3
-CHO 0,1 mol, (C
/
): C
2
H
5
CHO 0,2 mol
B. (B
/
): CH
3
-CHO 0,1 mol, (C
/
): H-CHO 0,15 mol
C. (B
/
): CH
3
-CHO 0,06 mol,(C
/
): H-CHO 0,02 mol
D. (B
/
): CH
3
-CHO 0,08 mol,(C
/
): H-CHO 0,05 mol
Câu 42: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:
1. KCl 2. Na
2
CO
3
3. CuSO
4
4. CH
3
COONa 5. Al
2
(SO
4
)
3
6. NH
4
Cl 7.
NaBr 8. K
2
S. Dung dịch có pH < 7 là:
A. 3, 5, 6 B. 6, 7 , 8 C. 1, 2, 3 D. 2, 4, 6
Câu 43: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd
AgNO
3
/NH
3
thì khối lượng Ag thu được là :
A. 10,8 gam B. 108 gam C. 216 gam D. 21,6 gam
Câu 44: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH
3
COOH trung hoà vừa đủ 190 ml
dung dịch NaOH 1M. Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic
có xúc tác H
2
SO
4
. Hiệu suất phản ứng là 90%. Lượng este thu được là:
A. 13,788 gam B. 14,632 gam C. 17 gam D. 15 gam
Câu 45: Trong số các polime sau đây: 1. Sợi bông 2. Tơ tằm 3. Len 4. Tơ Visco 5.
Tơ enang 6. Tơ Axetat 7. Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:
A. 6, 7 B. 1, 4, 5 C. 1, 4, 6 D. 1, 2, 3
Câu 46: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: CuCl
2
, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng
ngăn xốp. Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch như thế nào ?
A. Kết quả khác B. Giảm xuống C. Tăng lên D. Không thay đổi
Câu 47: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A
/
), (B
/
) đồng đẳng kế tiếp.
Chia X ra làm 2 phần bằng nhau. Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M.
Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO
3
/NH
3
dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa. Xác định
CTCT và khối lượng của A
/
, B
/
trong hỗn hợp X.
A. 36g CH
3
- COOH; 44,4g C
2
H
5
- COOH B. 9,2g HCOOH; 18g CH
3
- COOH
C. 18,4g HCOOH; 36g CH
3
- COOH D. 18g CH
3
- COOH; 44,4g C
2
H
5
- COOH
Câu 48: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là
chân không). Khi este bay hơi hết thì P ở 136,5
0
C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam
(X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất. Xác định tên gọi (X) biết
rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức.
A. Glixerin tripropionat B. Glixerin triacrylat
C. Etylenglicolđiaxetat D. Glixerin triaxetat
Câu 49: Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch Hg
2+
vào thì
quá trình hoà tan Al sẽ:
A. Xảy ra nhanh hơn B. Xảy ra chậm hơn C. Tất cả đều sai D.
Không thay đổi
Câu 50: X là một
- amin axit no chỉ chứa một nhóm - NH
2
và một nhóm - COOH.
Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat
của X. CTCT của X là:
A. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH B. H
2
NCH
2
- COOH
C. Kết quả khác D. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
Trang 21/41 - Mã đề thi 132
HẾT
TRƯỜNG CHUYÊN THPT
LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỦ ĐẠI HỌC- 2008
MÔN : Hoá học.
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Để tách CO
2
ra khỏi hỗn hợp với HCl và hơi nước. Cho hỗn hợp lần lượt đi qua
các bình:
A. NaOH và H
2
SO
4
B. H
2
SO
4
và KOH C. NaHCO
3
và P
2
O
5
D. Na
2
CO
3
và P
2
O
5
Câu 2: Trong 1 bình kín có thể tích không đổi chứa bột S và cacbon (thể tích không
đáng kể). Bơm không khí vào bình đến áp suất p = 2atm , 25
o
C. Bật tia lữa điện để
cacbon và S cháy hết rồi đưa về 25
0
C. Áp suất trong bình lúc đó là:
A. 1,5 atm B. 4 atm C. 2,5 atm D. 2 atm
Câu 3: Hỗn hợp X gồm 2 rượu no X,Y đồng đẳng kế tiếp có số mol bằng nhau. Khử
nước bằng H
2
SO
4
đặc chỉ thu 1 anken. Anken này làm mất màu 0,4 lít dd KMnO
4
1/3M.
Tìm CTPT và số mol của X, Y.
A. 0,1 mol CH
3
OH, 0,1 mol C
2
H
5
OH B. 0,1 mol C
2
H
5
OH, 0,1 mol C
3
H
7
OH
C. 0,2 mol CH
3
OH, 0,2 mol C
2
H
5
OH D. 0,2 mol C
2
H
5
OH, 0,2 mol C
3
H
7
OH
Câu 4: Hiđrat hoá hoàn toàn 1,56 gam một ankin (A
/
) thu được một anđehit (B
/
). Trộn
(B
/
) với một anđehit đơn chức (C
/
). Thêm nước để được một 0,1 lit dd (D
/
) chứa (B
/
) và
(C
/
) với nồng độ mol tổng cộng là 0,8M. Thêm từ từ vào dd (D
/
) vào dd chứa
Ag
2
O/NH
3
dư thu được 21,6g Ag kết tủa. Xác định CTCT và số mol của (B
/
) và (C
/
)
trong dung dịch (D
/
).
A. (B
/
): CH
3
-CHO 0,08 mol,(C
/
): H-CHO 0,05 mol
B. (B
/
): CH
3
-CHO 0,06 mol,(C
/
): H-CHO 0,02 mol
C. (B
/
): CH
3
-CHO 0,1 mol, (C
/
): H-CHO 0,15 mol
D. (B
/
): CH
3
-CHO 0,1 mol, (C
/
): C
2
H
5
CHO 0,2 mol
Câu 5: Cần trộn theo tỉ lệ nào về khối lượng 2 dung dịch NaCl 45% và dung dịch
NaCl 15% để được dung dịch mới có nồng độ 20%
A. 1 : 5 B. 2 : 5 C. 5 : 2 D. 5 : 1
Câu 6: Trong các chất sau: o - nitrophenol, m - nitrophenol, p - nitrophenol chất nào
cho được liên kết hiđro nội phân tử.
A. o và m-nitrophenol B. Chỉ có p-nitrophenol
C. Chỉ có o-nitrophenol D. Chỉ có m - nitrophenol
Câu 7: Sục V lít khí CO
2
(đktc) vào 100 ml dung dịch Ba(OH)
2
có pH = 14 tạo thành
3,94 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 0,448 lít và 0,736 lít B. 1,792 lít
C. 0,448 lít và 1,792 lít D. 0,448 lít
Trang 22/41 - Mã đề thi 132
Câu 8: Một hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic đơn chức (A
/
), (B
/
) đồng đẳng kế tiếp.
Chia X ra làm 2 phần bằng nhau. Cho 1/2 hỗn hợp X trung hoà 0,5 lít dd NaOH 1M.
Cho 1/2 hỗn hợp X với dd AgNO
3
/NH
3
dư cho ra 43,2 gam Ag kết tủa. Xác định
CTCT và khối lượng của A
/
, B
/
trong hỗn hợp X.
A. 9,2g HCOOH; 18g CH
3
- COOH B. 36g CH
3
- COOH; 44,4g C
2
H
5
- COOH
C. 18g CH
3
- COOH; 44,4g C
2
H
5
- COOH D. 18,4g HCOOH; 36g CH
3
-
COOH
Câu 9: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd
AgNO
3
/NH
3
thì khối lượng Ag thu được là :
A. 10,8 gam B. 108 gam C. 21,6 gam D. 216 gam
Câu 10: Cho các dung dịch được đánh số thứ tự như sau:
1. KCl 2. Na
2
CO
3
3. CuSO
4
4. CH
3
COONa 5. Al
2
(SO
4
)
3
6. NH
4
Cl 7.
NaBr 8. K
2
S. Dung dịch có pH < 7 là:
A. 3, 5, 6 B. 2, 4, 6 C. 6, 7 , 8 D. 1, 2, 3
Câu 11: Khi điều chế C
2
H
4
từ C
2
H
5
OH và H
2
SO
4
đậm đặc ở 170
o
C thì khí C
2
H
4
thường bị lẫn tạp chất là khí CO
2
và SO
2
. Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ tạp
chất ?
A. Dung dịch KOH B. Dung dịch K
2
CO
3
C. Dung dịch KMnO
4
D. Dung dịch Br
2
Câu 12: Để tách một hỗn hợp gồm benzen, phenol và anilin có thể dùng các hoá chất
nào sau đây? 1) Dung dịch NaOH 2) Dung dịch H
2
SO
4
3) Dung dịch NH
3
4)
Dung dịch Br
2
A. 3, 4 B. 2, 3 C. 1, 2 D. 1, 4
Câu 13: Tính khối lượng gạo phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%)
thu được 460ml rượu 50
0
. Cho biết tỉ lệ tinh bột trong gạo là 80% và khối lượng
riêng của etylic là 0,80g/ml.
A. 520g B. 760g C. 430g D. 810g
Câu 14: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch FeCl
3
và dung dịch
Na
2
CO
3
?
A. Chỉ có sủi bọt khí B. Có kết tủa màu trắng xanh và sủi bọt
khí
C. Chỉ có kết tủa nâu đỏ D. Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí
Câu 15: Cho hỗn hợp gồm FeO, CuO, Fe
3
O
4
có số mol 3 chất đều bằng nhau tác dụng
hết với dung dịch HNO
3
thu hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO
2
và 0,05 mol NO . Số mol
của mỗi chất là:
A. 0,36 B. 0,12 C. 0,21 D. 0,24
Câu 16: Hỗn hợp (X) gồm metanal và etanal. Khi oxi hóa (hiệu suất 100%) m (g) hỗn
hợp (X) thu được hỗn hợp (Y) gồm hai axit hữu cơ tương ứng, có tỉ khối hơi của hỗn
hợp Y so với hỗn hợp X bằng x .Giá trị x trong khoảng nào?
A. 1,36 < x < 1,53 B. 1,45 < x < 1,50 C. 1,26 < x < 1,47 D. 1,62 < x < 1,75
Câu 17: Thuỷ phân các hợp chất sau trong môi trường kiềm:
1. CH
3
ClCHCl 2. CH
3
COOCH=CH
2
3. CH
3
COOCH
2
-CH=CH
2
4. CH
3
CH
2
CHOHCl 5. CH
3
COOCH
3
. Sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng
gương là
A. 1, 2, 4 B. 1, 2 C. 2 D. 3, 5
Trang 23/41 - Mã đề thi 132
Câu 18: Gọi tên amino axit được dùng để điều chế tơ nilon-7
A. Caprolactam B. Tên gọi khác
C. Axit
-aminoenatoic D. Axit
aminocaproic
Câu 19: Có bốn ống nghiệm đựng các hỗn hợp sau: 1) Benzen + phenol 2) Anilin +
dd H
2
SO
4
(lấy dư) 3) Anilin +dd NaOH 4)Anilin + nước. Hãy cho biết trong
ống nghiệm nào có sự tách lớp
A. 3, 4 B. 1, 4 C. 1, 2, 3 D. Chỉ có 4
Câu 20: Có bao nhiêu đipeptit có thể tạo ra từ hai axit amin là alanin (Ala) và glixin
(Gli)?
A. 5 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 21: Cho 0,1 mol một axit amin (X) phản ứng vừa đủ với 0,1mol NaOH và 0,2 mol
HCl. Biết rằng khối lượng muối Na của (X) cho với NaOH là 14g. Tính khối lượng
muối clorua và xác định CTCT của (X).
A. 18,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
2
- NH
2
B. 19,2g, HOOC - (CH
2
)
3
- NH
2
C. 19,4g, HOOC - CHNH
2
- CH
3
D. 19,1g, HOOC - CHNH
2
- (CH
2
)
2
- NH
2
Câu 22: Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp Fe
3
O
4
và CuO đun nóng
đến phản ứng hoàn toàn, thu được 2,32 gam kim loại. Khí thoát ra cho đi vào bình
đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy tạo ra 5 gam kết tủa. Khối lượng hỗn hợp 2 oxit kim
loại ban đầu là:
A. 3,22 gam B. 4,20 gam C. 3,92 gam D. 3,12 gam
Câu 23: Cho 0,1 mol chất X (C
2
H
8
O
3
N
2
, M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2
mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y. Cô
cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Chọn giá trị đúng của m
A. 5,7 gam B. 21,8gam C. 15 gam D. 12,5 gam
Câu 24: Khi brom hoá một ankan X chỉ thu được một dẫn xuất brom duy nhất có tỉ
khối hơi đối với không khí là 5,207. Tên gọi của X là:
A. Isobutan B. 2,4- đimetylbutan C. 2,2- đimetylpropan D. Isopentan
Câu 25: Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ
với 0,1 lít dd H
2
SO
4
1M cho ra một hỗn hợp 2 muối có khối lượng là 17,4g. Xác định
CTPT và khối lượng mỗi amin.
A. 3,1g CH
3
- NH
2
; 2,25g C
2
H
5
- NH
2
B. 3,1g CH
3
- NH
2
; 4,5g C
2
H
5
- NH
2
C. 1,55g CH
3
- NH
2
; 4,5g C
2
H
5
- NH
2
D. 4,5g C
2
H
5
- NH
2
; 2,8g C
3
H
7
- NH
2
Câu 26: Cho 6,76 gam Oleum H
2
SO
4
.nSO
3
vào nước thành 200ml dung dịch. Lấy 10
ml dung dịch này trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của n là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 27: Hỗn hợp khí X gồm 2 olefin, đốt cháy 7 thể tích X cần 31 thể tích O
2
(đkc). Xác định
CTPT của 2 olefin, biết rằng olefin chứa nhiều cacbon hơn chiếm khoảng 40 - 50% thể tích của
X.
A. C
2
H
4
,C
3
H
6
B. C
3
H
6
,C
4
H
8
C. C
2
H
4
, C
4
H
8
D. C
2
H
4
,C
5
H
10
Câu 28: X là 1 este của 1 axit đơn chức và rượu đơn chức. Để thuỷ phân hoàn
toàn 6,6 gam chất X dùng 34,1 ml dd NaOH 10% có d = 1,1g/ml (lượng NaOH dư
25% so với lượng cần phản ứng ). Cho biết tên gọi của X.
A. Etylaxetat B. Propylfomiat
C. Etylfomiat hoặc Propylaxetat D. Propylfomiat hoặc Etylaxetat
Câu 29: Cho các hợp chất sau:
Trang 24/41 - Mã đề thi 132
1. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH 2. HO-CH
2
-COOH 3. CH
2
O và
C
6
H
5
OH
4. C
2
H
4
(OH)
2
và p-C
6
H
4
(COOH)
2
5. (CH
2
)
5
(NH
2
)
2
và (CH
2
)
4
(COOH)
2
Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 3,5 C. 3,4 D. 1,2
Câu 30: Cho 10 gam hỗn hợp 2 axit HCOOH và CH
3
COOH trung hoà vừa đủ 190 ml
dung dịch NaOH 1M. Nếu cho 10 gam hỗn hợp trên tác dụng với 9,2 gam rượu etylic
có xúc tác H
2
SO
4
. Hiệu suất phản ứng là 90%. Lượng este thu được là:
A. 15 gam B. 13,788 gam C. 17 gam D. 14,632 gam
Câu 31: Nguyên tử X có hoá trị đối với H bằng 2 và hoá trị tối đa đối với O bằng 6.
Biết X có 3 lớp electron . Tính Z của X.
A. 14 B. 10 C. 15 D. 16
Câu 32: Cho 2,06 gam hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng
dư thu được 0,896 lít NO duy nhất ở đktc. Khối lượng muối NO
3
-
sinh ra là :
A. 9,5 gam B. 7,44 gam C. 4,54 gam D. 7,02 gam
Câu 33: Có 4 kim loại : Mg, Ba, Zn, Fe. Chỉ dùng thêm 1 chất thì có thể dùng chất nào
trong số các chất cho dưới đây để nhận biết kim loại đó?
A. Dd NaOH B. Dd HCl C. Dd H
2
SO
4
loãng D. Dd Ca(OH)
2
Câu 34: X là một
- amin axit no chỉ chứa một nhóm - NH
2
và một nhóm - COOH.
Cho 15,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư ta thu được 18,7 gam muối clohiđrat
của X. CTCT của X là:
A. H
2
NCH
2
- COOH B. Kết quả khác
C. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH D. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH
Câu 35: Chia hỗn hợp 2 kim loại có hoá trị không đổi làm 2 phần bằng nhau. Phần 1
tan hết trong dung dịch HCl tạo ra 1,792 lít H
2
(đktc). Phần 2, nung trong oxi thu được
2,84 gam hỗn hợp oxit. Khối lượng hỗn hợp 2 kim loại ban đầu là:
A. 2,2 gam B. 3,12 gam C. 2,4 gam D. 1,8 gam
Câu 36: Trộn 6,48 gam Al với 16 gam Fe
2
O
3
. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu chất
rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lit H
2
(điều kiện tiêu chuẩn).
Tính hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm
A. 100% B. 80% C. 85% D. 75%
Câu 37: Khi hoà tan Al bằng dd HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch Hg
2+
vào thì
quá trình hoà tan Al sẽ:
A. Không thay đổi B. Tất cả đều sai C. Xảy ra nhanh hơn D. Xảy ra chậm
hơn
Câu 38: Trong số các polime sau đây: 1. Sợi bông 2. Tơ tằm 3. Len 4. Tơ Visco 5.
Tơ enang 6. Tơ Axetat 7. Nilon - 6,6 Loại có nguồn gốc xenlulo là:
A. 1, 4, 6 B. 1, 4, 5 C. 6, 7 D. 1, 2, 3
Câu 39: Hỗn hợp (X) gồm 2 kim loại kiềm và 1 kim loại kiềm thổ tan hoàn toàn vào
nước, tạo ra dung dịch (C) và giải phóng 0,12 mol H
2
. Thể tích dung dịch H
2
SO
4
2M
cần thiết để trung hoà dd (C) là:
A. 120 ml B. 60 ml C. Kết quả khác D. 1,2 ml
Câu 40: Cho a gam hỗn hợp Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa 2 axit : HCl 1M
và H
2
SO
4
0,5M được dung dịch B và 4,368 lít H
2
(đktc) thì trong dung dịch B sẽ:
Trang 25/41 - Mã đề thi 132
A. Dư axit B. Tất cả đều sai C. Dung dịch muối D. Thiếu axit
Câu 41: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: CuCl
2
, HCl, NaCl với điện cực trơ, màng
ngăn xốp. Hỏi trong quá trình điện phân pH của dung dịch như thế nào ?
A. Giảm xuống B. Không thay đổi C. Tăng lên D. Kết quả khác
Câu 42: Cho 2,54g este (X) mạch hở bay hơi trong 1 bình kín dung tích 0,6 lít (lúc đầu là
chân không). Khi este bay hơi hết thì P ở 136,5
0
C là 425,6 mmHg.Thuỷ phân 25,4 gam
(X) cần 0,3 mol NaOH thu được 28,2 g một muối duy nhất. Xác định tên gọi (X) biết
rằng (X) phát xuất từ rượu đa chức.
A. Glixerin tripropionat B. Glixerin triacrylat
C. Etylenglicolđiaxetat D. Glixerin triaxetat
Câu 43: Cho m gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được 1,12 lít (đktc) hỗn
hợp khí NO và NO
2
có tỉ khối so với H
2
là 16,6 . Giá trị của m là:
A. 2,08 gam B. 3,9 gam C. 2,38 gam D. 4,16 gam
Câu 44: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe có khối lượng là 8,3 gam. Cho X vào 1 lít dung
dịch Y chứa AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M. Sau khi phản ứng kết thúc thu chất rắn Z
( Z không tác dụng dung dịch HCl) và dung dịch P (dung dịch P không có màu xanh
của Cu
2+
). Tính % m
Al
/ hỗn hợp X
A. 32,18 % B. 33,14% C. 31,18% D. 32,53%
Câu 45: Một hỗn hợp X gồm 1 ankan A
/
và 1 ankin B
/
có cùng số nguyên tử cacbon.
Trộn X với H
2
( vừa đủ) để được hỗn hợp Y. Khi cho Y qua Pt, xúc tác thì thu được khí
Z có tỉ khối đối với CO
2
bằng 1 (phản ứng cộng H
2
hoàn toàn). Biết rằng V
x
= 6,72 lít
và V
H2
= 4.48 lit. Xác định CTPT và số mol của A
/
, B
/
trong hỗn hợp X. Các thể tích
khí được đo ở đktc.
A. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,1 mol C
3
H
8,
0,2 mol C
3
H
4
B. C
3
H
8
,C
3
H
4
, 0,2 mol C
3
H
8,
0,1
mol C
3
H
4
C. C
2
H
6
,C
2
H
2
, 0,1 mol C
2
H
6,
0,2 mol C
2
H
2
D. C
2
H
6
,C
2
H
2
, 0,2 mol C
2
H
6,
0,2
mol C
2
H
2
Câu 46: Trong phản ứng thuỷ phân sau: CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O ⇌ CH
3
COOH +
C
2
H
5
OH. Để tăng hiệu suất phản ứng (tăng tỉ lệ % este bị thuỷ phân), ta nên: 1.Thêm
H
2
SO
4
2.Thêm HCl 3.Thêm NaOH 4.Thêm H
2
O . Trong 4 biện pháp này, chọn biện
pháp đúng:
A. 3, 4 B. 1, 2 C. Chỉ có 3 D. Chỉ có 4
Câu 47: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất
nhãn : Phenol, styren, rượu benzylic là:
A. Dung dịch NaOH B. Na C. Dung dịch Br
2
D. Thuốc thử khác
Câu 48: Tạo lipit từ glixerin phản ứng với 2 axit béo RCOOH và R'COOH, ta thu
được hỗn hợp các trieste. Tính số trieste này?
A. 5 B. 6 C. 4 D. 8
Câu 49: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4
0,2 M với I = 9,65Ampe. Tính khối
lượng Cu bám lên catốt khi thời gian điện phân t
1
= 200 s, t
2
= 500s lần lượt là:
A. 0,32g & 0,64g B. 0,64g & 1,28g C. 0,64g & 1,32g D. 0,32g & 1,28g
Câu 50: Dung dịch X có V = 200 ml chứa H
2
SO
4
1M và HCl 2M. Thêm vào đó 300
ml dung dịch Ba(OH)
2
0,8M. Tính nồng độ mol (M) các ion theo thứ tự Ba
2+
, H
+
, Cl
-
trong dung dịch Y