THI TH I HC V CAO NG
Mụn thi : Hoỏ Hc Thi gian lm bi : 90 phỳt
Cõu1: Cho cỏc cp oxi hoỏ- kh ca kim loi : Zn
2+
/Zn , Ag
+
/ Ag , Fe
2+
/Fe , Cu
2+
/Cu . S cặp oxi hoá-
khử phản ứng đợc với nhau là: A. 5. B. 6.
C. 7.
D. 3.
Cõu2: Cho BaO tỏc dng vi dung dch H
2
SO
4
loóng, thu c kt ta A v dung dch B. Thờm mt lng d
bt Al vo dung dch B thu c dung dch D v khớ H
2
. Thờm Na
2
CO
3
vo dung dch D thy tỏch ra kt ta
E. Hóy cho bit trong E cú th cú nhng cht gỡ?
A. Al(OH)
3
. B. Al
2
(CO
3
)
3.
C. Al(OH)
3
hoc BaCO
3.
D. BaCO
3
.
Cõu3: Ho tan 0,88 gam hn hp A gm mt kim loi M hoỏ tr II v oxit ca M vo dung dch HCl va
thu c 200ml dung dch B cha 2,22 gam mui . Bit M cú tng s ht trong nguyờn t ln hn 40 . Vy M
l: A. Mg,Ca. B. Ca. C. Mg. D. Fe.
Cõu4: Ho tan hon ton m gam Na vo 1 lớt dung dch HCl a M, thu c dung dch A v a(mol) khớ thoỏt ra
.Dóy gm cỏc cht u tỏc dng vi dung dch A l :
A. Fe , AgNO
3
, Na
2
CO
3
, CaCO
3
. B. Cu(NH
3
)
4
SO
4
, Zn , Al
2
O
3
, NaHSO
4
.
C. Mg , ZnO , Na
2
CO
3
, NaOH. D. Al , BaCl
2
, NH
4
NO
3
, Na
2
HPO
3
.
Cõu5: Cho cỏc dung dch AlCl
3
, NaCl , MgCl
2
, H
2
SO
4
, đựng trong các lọ mất nhãn riêng
biệt . Thuốc thử dùng để phân biệt các dung dịch trên là:
A. Dung dch KOH. B. Dung dch CaCl
2.
C. Dung dch AgNO
3
. D. Dung dch quỡ tớm.
Cõu6: Phỏt biu no sau õy khụng ỳng ?
A. Tinh th ca cỏc kim loi kim u cú kiu mng lp phng tõm khi.
B. Kim loi kim l kim loi cú tớnh kh mnh nht so vi kim loi khỏc trong cựng mt chu k .
C. Để bo qun kim loi kim, ta phi ngõm chúng trong du ho .
D. Ch cú kim loi kim mi cú cu trỳc lp v ngoi cựng l : -ns
1
Cõu7: Cho 5,6 gam bt Fe tỏc dng vi oxi , thu c 7,36 gam hn hp X gm 3 cht Fe , Fe
3
O
4
v Fe
2
O
3
.
Cho hn hp X tỏc dng vi dung dch HNO
3
d , thu c V lớt khớ NO. Th tớch khớ NO ktc l :
A. 0,57lớt. B. 0,61lớt. C. 0,58lớt. D. 0,597lớt
Cõu8: Khi tin hnh những thớ nghim no thì sn phm thu c gm mt cht khớ v hai cht kt ta?
Bit rng trong cỏc thớ nghim kim loi u tan ht .
1. Cho Ba vo dung dch (NH
4
)
2
SO
4.
2. Cho Na vo dung dch CuSO
4
. 3. Cho Ba vo dung dch CuSO
4.
4. Cho Ba vo dung dch Al
2
(SO
4
)
3.
5. Cho Zn vo dung dch CuSO
4
.
A. 1, 3. B. 2 ,4. C. 3, 4. D. 3, 5
Cõu9: Dóy gm cỏc cht u tỏc dng vi dung dch mui st (III)clorua l :
A.dd KI , dd H
2
S , dd Na
2
CO
3
, dd HI , dd AgNO
3
. B. dd HCl, dd H
2
SO
4
, dd HI, dd K
2
S, dd Pb(NO
3
)
2
C.dd Na
2
S, dd Na
2
SO
4
, dd AgNO
3
, dd Pb(NO
3
)
2 ,
dd NaOH D.dd HBr, dd NaNO
3
, dd K
2
S, dd HNO
3
, dd HI.
Cõu10: Hn hp A gm Cu , Fe cú t l khi lng m
Cu
: m
Fe
= 7: 3 . Ly m gam A cho phn ng hon ton
vi 44,1 gam HNO
3
trong dung dch , thu c 0,75m gam cht rn , dung dch B v 5,6 lớt khớ C gm NO
2
v
NO (ktc). Giỏ tr ca m l : A. 40,5 gam. B. 50 gam. C. 50,2 gam. D. 50,4 gam.
Cõu11: Mt cc nc cha 0,01 mol Na
+
; 0,02 mol Ca
2+
; 0,01 mol Mg
2+
; 0,05mol HCO
3
-
; 0,02mol Cl
-
,
nc trong cc thuc loi :
A. nc cng ton phn. B. nc cng tm thi C. nc cng vnh cu. D. nc mm.
Cõu12: Cho cỏc chất : HClO(1) , HClO
3
(2)
, H
2
CO
3
(3) , HClO
4
(4). Th t tớnh axit tng dn của các
chất l: A. 3< 2 <1 < 4. B. 1< 3 <2 < 4. C. 4< 2< 3< 1. D. 3< 1 < 2 < 4.
Cõu13: phõn bit O
2
v O
3
, ngi ta dựng thuc th no ?
A. Dung dch CuSO
4.
B. Dung dch H
2
SO
4
. B. Dung dch KI v h tinh bt. D. Nc .
Cõu14: Hóy chn phỏt biu ỳng ?
A. Cỏc cht C
2
H
2
, C
3
H
4
, C
4
H
6
l ng ng ca nhau.
B. ng phõn l nhng cht cú cựng khi lng phõn t .
C. Tt c cỏc ru no n chc khi tỏch nc u thu c olefin.
D. Stiren lm mt mu nc brom nhit phũng.
Cõu15: t chỏy hon ton mt hn hp gm hai hirocacbon A v B cựng dóy ng ng , sn phm chỏy
thu c gm H
2
O v CO
2
cú t l v th tớch l 5: 3. Vy A v B thuc dóy ng ng no ?
A. Dãy đồng đẳng của hiđrocacbon no . C. Dãy đồng đẳng của axetilen.
B. Dãy đồng đẳng của etilen. . D. Dãy đồng đẳng của metan
Câu16: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
là :
A. glucozơ , fructozơ , saccarozơ . C. glucozơ , fructozơ , mantozơ.
B. glucozơ , saccarozơ , mantozơ . D. glucozơ , mantozơ, glixerin.
Câu17: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng ?
A. Phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
. B. Phản ứng với Cu(OH)
2
/OH
-
.
C. Phản ứng với CH
3
OH/H
+
. D. Phản ứng với CH
3
COOH/H
2
SO
4đặc.
Câu18: Giả sử 1 tấn mía cây ép ra được 900kg nước mía có nồng độ saccarozơ là 14%. Hiệu suất của quá
trình sản xuất saccarozơ từ nước mía đạt 90% . Vậy lượng đường cát trắng thu được từ 1 tấn mía cây là:
A. 113,4kg . B. 810kg . C. 126kg . D. 213,4kg.
Câu19: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần về tính bazơ của các chất sau : NH
3
(1) , C
6
H
5
NH
2
(2) , CH
3
NH
2
(3) ,
C
2
H
5
NH
2
(4) , (CH
3
)
2
NH (5)?
A. (2)<(1)<(3)<(4)<(5); B. (2)<(1)<(3)<(5)<(4). C. (1)<(2)<(3)<(4)<(5) ; D. (1)<(2)<(4)<(3)<(5).
Câu20: Hợp chất hữu cơ có CTPT C
3
H
9
O
2
N . Số đồng phân có tính chất lưỡng tính (vừa tác dụng với dung
dịch NaOH và dung dịch HCl ) là : A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4.
Câu21: Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam hai amin no , đơn chức , đồng đẳng liên tiếp nhau , thu được 11,2 lít khí
CO
2
(đktc) . Hai amin có CTPT là :
A. CH
4
N và C
2
H
7
N. B. C
2
H
5
N và C
3
H
9
N. C. C
2
H
7
N và C
3
H
7
N. D. C
2
H
7
N và C
3
H
9
N .
Câu22: Khi trùng hợp isopren thì thu được bao nhiêu loại polime mạch hở ?
A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4.
Câu23: Polime nào dễ bị thuỷ phân trong môi trường kiềm ?
A. (-CH
2
-CH
2
-)
n
. B. (-CH
2
-CH
2
-O-)
n
C. (-HN-CH
2
-CO-)
n .
D. (-CH
2
-CH=CH-CH
2
-)
n
Câu24: Công thức tổng quát của rượu 2 chức , mạch hở , chưa no có một liên kết là :
A. C
n
H
2n-2
O
2
( với n 3). C. C
n
H
2n
O
2
( với n3) B. C
n
H
2n+2
O
2
( với n4) . D. C
n
H
2n
O
2
( với n4)
Câu25: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C
7
H
8
O . Số đồng phân cña X vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với
NaOH là: A. 1. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu26: Sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần của các chất sau: CH
3
OH (1) , C
2
H
5
OH (2) , H
2
O (3) , C
6
H
5
OH
(4) , ClCH
2
-CH
2
-COOH (5) , CH
3
COOH (6) , ClCH
2
COOH (7) ?
A. (2)<(1)<(3)<(4)<(6)<(5)<(7) ; B. (3)<(2)<(1)<(4)<(6)<(5)<(7).
C. (1)<(2)<(3)<(4)<(6)<(5)<(7) ; D. (1)<(2)<(3)<(4)<(5)<(6)<(7).
Câu27: Hỗn hợp X gồm 3 rượu đơn chức A,B,D , trong đó B,D là 2 rượu đồng phân . Đốt cháy hoàn toàn
0,04 mol X thu được 1,98 gam H
2
O và 1,568 lit CO
2
(đktc) . Số mol rượu A bằng 5/3 tổng số mol 2 rượu B và
D . CTPT của các rượu :
A. CH
4
O và C
4
H
10
O. C. C
2
H
6
O và C
3
H
8
O B. CH
4
O và C
3
H
8
O. D. CH
4
O và C
3
H
6
O.
Câu28: Khử hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức, cần 5,6 lit H
2
(đktc). Sản phẩm thu được cho
tác dụng hết với Na được 1,68 lit H
2
(đktc). Vậy 2 anđehit đó là :
A. hai anđehit no. C. hai anđehit đơn chức liên tiếp trong dãy đồng đẳng.
B. hai anđehit chưa no. D. một anđehit no và một anđehit chưa no.
Câu29: Một hỗn hợp A gồm 2 ankanal X , Y có tổng số mol là 0,25 mol .Khi cho hỗn hợp A tác dụng với
dung dịch AgNO
3
/NH
3
có dư, thì tạo ra 86,4 gam kết tủa và khối lượng dung dịch AgNO
3
giảm 77,5 gam .
Biết M
X
< M
Y
. Vậy CTPT của X là :
A. CH
3
CHO. B. HCHO. C. C
2
H
5
CHO. D. thiếu dữ kiện nªn không xác định được.
Câu30: Thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được ancol nào trong các ancol sau?
A. CH
2
(OH)-CH
2
-CH
2
(OH). C. CH
2
(OH)-CH(OH)-CH
3
B. CH
2
(OH)-CH
2
(OH). D. CH
2
(OH)CH(OH)CH
2
(OH).
Câu31: Hỗn hợp X gồm 2 este A, B lµ đồng phân với nhau và đều được tạo thành từ axit đơn chức và rượu
đơn chức . Cho 2,2gam hỗn hợp X bay hơi ở O
0
C và 1atm thu được 0,56 lít hơi este. Mặt khác đem thuỷ phân
hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp X bằng 100ml dung dịch NaOH 20% ( d = 1,2 g/ml) rồi đem cô cạn thì thu được
33,8 gam chất rắn khan. Vậy CTPT este là:
A. C
2
H
4
O
2.
B. C
3
H
6
O
2.
C. C
4
H
8
O
2
. D. C
5
H
10
O
2
.
Câu32: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là :
A. (NH
4
)
2
SO
4
, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, Zn . C. (NH
4
)
2
CO
3
, ZnO , Al
2
O
3
, NaHCO
3
.
B. NaHSO
4
, ZnO , Al
2
O
3
, Al(OH)
3
. D. Al , ZnO , Zn(OH)
2
, KHSO
4
.
Câu33: Cho sơ đồ phản ứng : KBr + K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO
4
Br
2
+ Cr
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ H
2
O.
Hệ số của các chất trong sơ đồ trên sau khi đã cân bằng phương trình lần lượt là:
A. 6, 2 , 10 , 3 , 2 , 2 ,10. B. 6 , 1 , 4 , 3 , 1, 1 , 4. C. 6 ,1 , 7 , 3 , 1 , 4 , 7. D. 6 , 1 , 7 ,3 , 2 ,7 , 4.
Câu34: Cation M
3+
có tổng số electron là 28 . Vậy nguyªn tö M có cấu hình electron lớp vỏ như thế nào ?
A. -4s
2
4p
1
. B. -3s
2
3p
6
3d
10
. C. -3d
5
4s
2
. D. -3d
5
4s
1
.
Câu35: Có 5 hỗn hợp khí được đánh số như sau:
CO
2
, SO
2
, N
2
, HCl (1) ; SO
2
, CO , H
2
S , O
2
(2) ; HCl , CO , N
2 ,
Cl
2
(3) ; H
2
, HBr , CO
2
, SO
2
(4) ;
O
2
, CO , H
2
, NO (5). Hỗn hợp không thể tồn tại ngay cả nhiệt độ thường là:
A. 2, 4 , 5 ; B. 4, 5 ; C. 1, 2 , 3 , 5 ; D. 2 , 5.
Câu36: Khử hoàn toàn 6,4 gam M
x
O
y
cần 2,688lít H
2
(đktc). Lượng kim loại thu được tác dụng với dung dịch
HCl dư sinh ra 1,792 lít H
2
(đktc) . Kim loạ M trong oxit là: A. Pb. B. Fe. C. Ni. D. Sn.
Câu37: Nhiệt phân hoàn toàn m gam M(NO
3
)
2
thu được 20 gam một oxit của M và 12,6 lít hỗn hợp khí A
(đktc). A có tỷ khối so với hiđro là 200/9. Kim loại M là: A. Cu . B. Al . C. Mg . D. Fe.
Câu38: Hợp chất 2,3-đimetylbutan khi phản ứng với Cl
2
(askt) theo tỷ lệ mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tạo
ra là : A. 1 . B. 2 . C. 3 . D. 4
Câu39: Dãy gồm các chất đều làm mất màu nước brom là:
A. axetilen, etilen, toluen, stiren, etanal. B. axetilen, etilen, benzen, stiren, etanal.
C. propilen, propin, stiren, etanal, axit acrylic. D.toluen, stiren, etanal, axit acrylic.
Câu40: Để phân biệt rượu CH
2
=CH-CH
2
OH và anđehit CH
3
CHO có thể dùng thuốc thö nào?
A. nước brom . B. dung dịch AgNO
3
/NH
3
. C. dung dịch KMnO
4
. D. cả A, B, C đều được.
Câu41: Đun nóng dung dịch fomalin với phenol(dư) có axit làm xúc tác, thu được polime có cấu trúc nào sau
đây? A. mạng lưới không gian . C. dạng phân nhánh . B. mạch thẳng. D. cả ba phương án trên đều sai.
Câu42: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,05 mol este của một axit đa chức với một rượu đơn chức, tiêu tốn hết 5,6
gam KOH . Mặt khác khi thuỷ phân 5,475 gam este đó thì tốn hết 4,2 gam KOH và thu được 6,225 gam muối .
Vậy CTCT của este là:
A. CH
2
(COOCH
3
)
2
. B. CH
2
(COOC
2
H
5
)
2
. C. (COOC
2
H
5
)
2
. D. CH(COOCH
3
)
3.
Câu43: Cho 20,15 gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch Na
2
CO
3,
thu được V(lit)
khí CO
2
(đktc) và dung dịch, cô cạn dung dịch thu được 28,96 gam muối . Giá trị của V là:
A. 4,84 lít . B. 4,48 lit . C. 2,24 lit . D. 2,42 lít.
2.1. Ban KHTN.
Câu44: Công thức tổng quát của xeton no, đơn chức là :
A. C
n
H
2n
O (n 2 ) . B. C
n
H
2n
O ( n 3 ) . C. C
n
H
2n-2
O ( n 4) . D. C
n
H
2n-2
(n 3 ) .
Câu45: Nung hoàn toàn 13,96 gam hỗn hợp AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
, thu được chất rắn A. Cho A tác dụng với
dung dịch HNO
3
lấy dư, thu được 448ml khí NO (đktc) . Xác định phần trăm theo khối lượng của các chất
trong hỗn hợp đầu?
A. 73,066% và 26,934% . B. 72,245 % và 27,755%.
C. 68,432% và 31,568% . D. 82,52% và 17,48%.
Câu46: Cho sơ đồ :
G
+ HCl
A
+ O2 +HCl
B
+Cl2 + KOH
C
+ H2SO4
D
+H2S + H2SO4
E.
Biết A,B,C,D,E đều là các hợp chất của crom . Để thoả mản sơ đồ trên, chúng lần lượt là các chất nào ?
A. CrCl
2
, CrCl
3
, K
2
Cr
2
O
7
, K
2
CrO
4
, Cr
2
(SO
4
)
3
.
B. CrCl
3
, Cr(OH)
3
, KCrO
2
, K
2
Cr
2
O
7
, Cr
2
(SO
4
)
3
.
C. CrCl
2
, CrCl
3
, K
2
CrO
4
, K
2
Cr
2
O
7
, Cr
2
(SO
4
)
3
.
D. CrCl
2 ,
CrCl
3
, K
2
Cr
2
O
7
, K
2
CrO
4
, CrSO
4
.
Câu47: Có nhiều vụ tai nạn giao thông xẩy ra do người lái xe uống rượu .Hàm lượng rượu trong máu của
người lái xe không được vượt quá 0,02% theo khối lượng . Để xác định hàm lượng đó , người ta chuẩn độ
rượu bằng K
2
Cr
2
O
7
/H
2
SO
4loãng
. Khi chuẩn độ 25gam huyết tương máu của một người lái xe thì cần dùng 20ml
K
2
Cr
2
O
7
0,01M . Vậy lượng cồn trong máu của người ấy là bao nhiêu?
A. 0,0552% . B. 0,05% . C. 0,06% . D. 0,0456% .
Câu48: Phương pháp thuỷ luyện dùng để t¸ch vàng, đã sử dụng các hoá chất nào ?
A. HNO
3đặc nóng
, Zn . B. H
2
SO
4đặc nóng
, Zn.
C. Dung dịch NaCN , Zn và H
2
SO
4loãng
. D. Hỗn hợp (H
2
SO
4
và HNO
3
) , Zn.
Câu49: Để làm khô khí NH
3
có thể dùng hoá chất :
A.CaO . B. H
2
SO
4đặc
. C. P
2
O
5
. D. CuSO
4khan
Câu50: Suất điện động U của pin điện hoá không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây ?
A. Nồng độ của dung dịch muối . . B. Bản chất của cặp oxi hoá- khử .
C. Nhiệt độ . D. Chiều di chuyển của electron ở mạch ngoài .
2.2. Chương trình hiện hành.
Câu44: Sắt phản ứng với H
2
O ở nhiệt độ cao hơn 570
0
C thì sản phẩm của phản ứng thu được là :
A. FeO và H
2
. B. Fe
2
O
3
và H
2
. C. Fe
3
O
4
và H
2
. Fe(OH)
2
và H
2
Câu45: Cã thÓ dïng thuốc thử nào sau đây ®Ó ph©n biết được 5 dung dịch mất nhãn riêng biệt : AlCl
3
, FeCl
3
, Mg(NO
3
)
2
, ZnSO
4
, FeSO
4
?
A. dd NaOH . B. dd Ba(OH)
2
. C. dd Ba(NO
3
)
2
. D. quỳ tím
Câu46: Thứ tự điện phân của các cation ở catot khi điện phân dung dịch chứa hỗn hợp 2 muối Fe
2
(SO
4
)
3
và
CuSO
4
là :
A. Cu
2+
, Fe
3+
, H
+
. B. Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
, H
+
. C. Fe
3+
, Fe
2+
, Cu
2+
,H
+
, D. Fe
3+
, Cu
2+
, H
+
, Fe
2+
.
Câu47: Số đồng phân của C
4
H
8
là :
A. 3 . B. 4 . C. 5 . D. 6
Câu48: Dãy gồm các chất đều trực tiếp tạo ra CH
4
bằng một phản ứng là:
A. CH
3
COONa , CH
2
(COONa)
2
, Al
4
C
3 ,
C
4
H
10
.
B. CH
3
CHO , Al
4
C
3
, CH
3
COONa , C
2
H
6
C. C
2
H
5
OH , Al
4
C
3
, CH
3
OH , C
3
H
8
D. C
2
H
5
COONa , Al
4
C
3
, CH
2
(COONa)
2
.
Câu49: Cho 0,411 gam hỗn hợp bột Fe và Al vào 250ml dung dịch AgNO
3
0,12M . Sau khi các phản ứng xẩy
ra hoàn toàn, thu được chất rắn A nặng 3,324 gam và dung dịch nước lọc . Khối lượng của Al và Fe trong hỗn
hợp đầu là:
A. 0,223 gam và 0,188 gam . B. 0,25 gam và 0,161 gam .
C. 0,243 gam và 0,168 gam . D. 0,26 gam và 0,151 gam.
Câu50: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH
4
, C
3
H
6
và C
4
H
10
thu được 4,4 gam CO
2
và 2,52 gam
H
2
O . Giá trị của m là :
A. 2,48 gam . B. 1,48 gam . C. 14,8 gam . D. 24,7 gam.
NguyÔn ThÞ H¹nh Dung-TK14-CQ§CC
§¸p ¸n:01
1 5
33 33
Mã câu Đáp án (A,B,C,D) 34 34
1 B 35 35
2 C 36 36
3 B 37 37
4 B 38 38
5 A 39 39
6 D 40 40
7 D 41 41
8 C 42 42
9 A 43 43
10 D 44 44
11 A 45 45
12 B 46 46
13 B 47 47
14 D 48 48
15 D 49 49
16 C 50 50
17 C 44 44
18 A 45 45
19 A 46 46
20 D 47 47
21 D 48 48
22 D 49 49
23 C 50 50
24 D
25 B
26 A
27 B
28 D
29 B
30 D
31 C
32 C
B