Quy ho
ạ
ch t
ổ
ng th
ể
PHÁT
TRIỂN
KINH
TẾ
–
XÃ
HỘI
HUYỆN
VỤ
BẢN
th
ờ
i k
ỳ
đế
n năm 2010
P
HẦN
THỨ
NHẤT
: CÁC
YẾU
TỐ
NGUỒN
LỰC
PHÁT
TRIỂN
T
HỰC
TRẠNG
KINH
TẾ
XÃ
HỘI
CỦA
HUYỆN
TỪ
1996 – 2002
A . CÁC
YẾU
TỐ
NGUỒN
LỰC
PHÁT
TRIỂN
.
I . Y
ẾU
TỐ
T
Ự
NHIÊN , TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN.
1. V
ị
trí
đị
a l
ý
kinh t
ế
.
N
ằ
m
ở
phía tây thành ph
ố
Nam
Đị
nh , cách Hà N
ộ
i 100 km v
ề
phiá nam
vùng có di
ệ
n tích t
ự
nhiên : 147.66 km2 g
ồ
m 17 x
ã
và m
ộ
t th
ị
tr
ấ
n v
ớ
i m
ậ
t
độ
dân s
ố
trung b
ì
nh là 875 ng
ườ
i / km2
Vùng có m
ạ
ng l
ướ
i giao thông v
ậ
n t
ả
I thu
ậ
n ti
ệ
n , v
ớ
i tuy
ế
n
đườ
ng s
ắ
t
B
ắ
c Nam , tr
ụ
c qu
ố
c l
ộ
10 -
đườ
ng chi
ế
n l
ượ
c ven bi
ể
n c
ủ
a vùng B
ắ
c B
ộ
ch
ạ
y
qua
Huy
ệ
n
đượ
c chia làm 4 vùng : th
ấ
p tr
ũ
ng mi
ề
n th
ượ
ng ,
đườ
ng 12 , mi
ề
n
trung và ven
đườ
ng 10 và mi
ề
n h
ạ
. Do đó trong th
ờ
i gian t
ớ
i s
ẽ
có nhi
ề
u đi
ề
u
ki
ệ
n
để
huy
ệ
n có th
ể
tham gia vào s
ự
phân công , h
ợ
p tác , vào quá tr
ì
nh phát
tri
ể
n vùng c
ủ
a t
ỉ
nh nói riêng và c
ủ
a c
ả
n
ướ
c nói chung
2.Khí h
ậ
u - Thu
ỷ
văn
Mang khí h
ậ
u nhi
ệ
t
đớ
i gió mùa, nóng
ẩ
m . Nhi
ệ
t
độ
trung b
ì
nh h
ằ
ng năm
27.3
độ
C
S
ố
gi
ờ
n
ắ
ng là 1670 gi
ờ
trong năm và l
ượ
ng mưa trunh b
ì
nh năm t
ừ
1757
mm chia làm 2 mùa r
õ
r
ệ
t .
Ch
ị
u
ả
nh h
ưở
ng c
ủ
a b
ã
o, áp th
ấ
p nhi
ệ
t
đớ
i v
ớ
i 4
đế
n 5 cơn b
ã
o/ năm
3.
Đấ
t đai - Th
ổ
nh
ưỡ
ng
Huy
ệ
n có 14766 ha
đấ
t t
ự
nhiên trong đó 9775 ha
đấ
t tr
ồ
ng tr
ọ
t.
Đặ
c đI
ể
m : mang tính
đặ
c trưng c
ủ
a
đấ
t phù sa không
đượ
c b
ồ
i
đắ
p và b
ị
glây hoá m
ạ
nh
đế
n trung b
ì
nh là ch
ủ
y
ế
u ,
độ
PH th
ấ
p , chua , hàm l
ượ
ng dinh
d
ưỡ
ng d
ễ
tiêu th
ấ
p . Có kho
ả
ng 1/4 di
ệ
n tích có
độ
màu m
ỡ
cao , c
ò
n l
ạ
i là
đấ
t trung b
ì
nh , không có lo
ạ
i x
ấ
u
Năm 2002
đã
s
ử
d
ụ
ng 71.28 % di
ệ
n tích t
ự
nhiên làm
đấ
t nông nghi
ệ
p
trong đó tr
ồ
ng cây hàng năm là 65.61%
4. Tài nguyên khoáng s
ả
n.
Có nguyên li
ệ
u fenspát núi gôi có th
ể
khai thác làm ph
ụ
gia s
ả
n xu
ấ
t g
ố
m s
ứ
.
N
ướ
c khoáng núi gôi đang đ
ượ
c th
ử
nghi
ệ
m
để
có th
ể
khai thác ch
ế
bi
ế
n
n
ướ
c gi
ả
i khát và ch
ữ
a b
ệ
nh
5. Tài nguyên n
ướ
c.
Có 2 lo
ạ
i chính là n
ướ
c m
ặ
t và n
ướ
c ng
ầ
m
N
ướ
c m
ặ
t : do h
ệ
th
ố
ng sông H
ồ
ng ( sông Đào , sông Đáy ) và ngu
ồ
n
n
ướ
c mưa
N
ướ
c ng
ầ
m : n
ằ
m
ở
t
ầ
ng ch
ứ
a n
ướ
c l
ỗ
h
ổ
ng Plutoxen (HN) khai thác
ở
độ
sâu TB : 40 - 120 m
6. Ti
ề
m năng d
ị
ch v
ụ
du l
ị
ch.
Có nhi
ề
u di tích l
ị
ch s
ử
và văn hoá
đượ
c nhà n
ướ
c x
ế
p h
ạ
ng như
Đề
n bà
Mai H
ồ
ng , qu
ầ
n th
ể
di tích l
ị
ch s
ử
ph
ủ
Dày ,
Đề
n tr
ạ
ng Lương Th
ế
Vinh ,
nhà lưu ni
ệ
m Tr
ầ
n Huy Li
ệ
u , Nguy
ễ
n Bính
II . DÂN
SỐ
VÀ
NGUỒN
LAO
ĐỘNG
.
1. Dân s
ố
.
Dân s
ố
TB năm 2001: 129243 ng
ườ
i trong đó d
ướ
i 95 % là khu v
ự
c nông
thôn , thành th
ị
d
ướ
i 5 %
T
ừ
1995 – 1996 : t
ỷ
l
ệ
sinh gi
ả
m nhanh và tăng t
ự
nhiên (2001) 9.8%
M
ậ
t
độ
dân s
ố
cơ b
ả
n
đồ
ng
đề
u . Nơi có m
ậ
t
độ
dân s
ố
cao là nh
ữ
ng khu
v
ự
c th
ị
tr
ấ
n , th
ị
t
ứ
thu
ậ
n l
ợ
i cho phát tri
ể
n kinh doanh d
ị
ch v
ụ
và các ngành
ti
ể
u th
ủ
công nghi
ệ
p
Dân cư th
ườ
ng xuyên có s
ự
bi
ế
n
độ
ng l
ớ
n do dân cư di chuy
ể
n b
ở
i có m
ộ
t
s
ố
cơ quan c
ủ
a t
ỉ
nh và trung ương đóng trên
đị
a bàn : trư
ò
ng THCN II , nhà
máy t
ấ
m l
ợ
p Thái Nguyên ,…
2. Lao
độ
ng.
Năm 2000 có 62676 ng
ườ
i trong
độ
tu
ổ
i lao
độ
ng và có kh
ả
năng lao
độ
ng là 58250 chi
ế
m 45.21 % dân s
ố
. Đây là ti
ề
m năng to l
ớ
n đáp
ứ
ng s
ứ
c
lao
độ
ng cho nhu c
ầ
u phát tri
ể
n kinh t
ế
Lao
độ
ng kinh t
ế
: 46.21 %dân s
ố
trong đó lao
độ
ng nông lâm ngư nghi
ệ
p
là 86.93% . S
ố
ng
ườ
i đi h
ọ
c trong tu
ổ
i lao
độ
ng có lao
độ
ng là 4300 ng
ườ
i .
L
ự
c l
ượ
ng lao
độ
ng nông nhàn t
ạ
o áp l
ự
c l
ớ
n
Ch
ấ
t l
ượ
ng lao
độ
ng có 15.67 % lao
độ
ng qua đào t
ạ
o . Th
ế
m
ạ
nh ch
ủ
y
ế
u c
ủ
a ngu
ồ
n lao
độ
ng là c
ầ
n cù , ham h
ọ
c , lành ngh
ề
v
ớ
i tay ngh
ề
truy
ề
n
th
ố
ng.
III . T
HỊ
TRƯỜNG
.
N
ằ
m gi
ữ
a hai trung tâm dân cư l
ớ
n (thành ph
ố
Nam
Đị
nh và th
ị
x
ã
Ninh
Binh) ,
đị
a bàn chính tiêu th
ụ
s
ả
n ph
ẩ
m hàng hoá : g
ạ
o t
ẻ
, g
ạ
o
đặ
c s
ả
n , rau
qu
ả
tươi , th
ị
t , cá, tr
ứ
ng và các nông s
ả
n đưa ra trao
đổ
i
ở
th
ị
tr
ườ
ng các t
ỉ
nh
phía B
ắ
c và ĐNA . Các m
ặ
t hàng tiêu th
ủ
công nghi
ệ
p
đượ
c
đầ
u tư và đang là
b
ạ
n hàng đáng tin cây trong và ngoài n
ướ
c
B. T
HỰC
TRẠNG
PHÁT
TRIỂN
KT-XH.
I. N
HỮNG
KẾT
QUẢ
ĐẠT
ĐƯỢC
.
1. Tăng tr
ưở
ng kinh t
ế
.
K
ế
t qu
ả
tăng tr
ưở
ng kinh t
ế
c
ủ
a huy
ệ
n V
ụ
B
ả
n n
ế
u so sánh năm 1990 t
ổ
ng giá
tr
ị
s
ả
n xu
ấ
t là :178,472 t
ỷ
đồ
ng ,năm 2000
đạ
t 363,838 t
ỷ
đồ
ng, tăng 185,366
t
ỷ
đồ
ng b
ằ
ng 2,04 l
ầ
n. So sánh năm 2000 v
ớ
i năm 1995 b
ằ
ng 1.3 l
ầ
n.
2. Đánh giá k
ế
t qu
ả
s
ả
n xu
ấ
t c
ủ
a các ngành .
2.1.K
ế
t qu
ả
ngành nông lâm nghi
ệ
p.
- V
ề
tr
ồ
ng tr
ọ
t,nh
ì
n chung t
ố
c
độ
tăng v
ề
di
ệ
n tích, năng su
ấ
t và s
ả
n l
ượ
ng
c
ủ
a l
ĩ
nh v
ự
c tr
ồ
ng tr
ọ
t khá
ổ
n
đị
nh.Năm 1995:di
ệ
n tích cây hàng năm là
21002ha.Năng su
ấ
t lúa
đạ
t 84,9 t
ạ
/ha/năm. S
ả
n l
ượ
ng
đạ
t 68837 t
ấ
n thóc, s
ả
n
l
ượ
ng màu quy thóc
đạ
t 72309 t
ấ
n. Năm 2001 di
ệ
n tích cây hàng năm là
21007ha. S
ả
n l
ượ
ng lúa
đạ
t 108t
ạ
/ha/năm, s
ả
n l
ượ
ng lúa
đạ
t g
ầ
n 90000t
ấ
n,
s
ả
n l
ượ
ng lương th
ự
c quy thóc
đạ
t 91500t
ấ
n.
- V
ề
chăn nuôi : Đàn gia súc, gia c
ầ
m phát tri
ể
n khá m
ạ
nh,
đã
áp d
ụ
ng các
ti
ế
n b
ộ
k
ỹ
thu
ậ
t v
ề
gi
ố
ng, th
ứ
c ăn và ph
ò
ng tr
ừ
b
ệ
nh d
ị
ch. Huy
ệ
n
đã
t
ổ
ch
ứ
c
tiêm ph
ò
ng nên hi
ệ
u qu
ả
chăn nuôi tăng nhanh.
-V
ề
lâm nghi
ệ
p: Di
ệ
n tích tr
ồ
ng r
ừ
ng phong h
ộ
tăng ch
ậ
m. Năm 1995 có
10 ha, năm 2002 có 13 ha. Ch
ấ
t l
ượ
ng cây lâm nghi
ệ
p ph
ò
ng h
ộ
đượ
c c
ả
I
thiên do t
ậ
p trung t
ổ
ch
ứ
c tr
ồ
ng, chăm sóc và b
ả
o v
ệ
2.2.K
ế
t qu
ả
ngành thu
ỷ
s
ả
n:
- S
ả
n l
ượ
ng thu
ỷ
s
ả
n nuôi tr
ồ
ng và khai thác trên di
ệ
n tích m
ặ
t n
ướ
c có
qua các th
ờ
i k
ỳ
là: năm 2000 là 530 t
ắ
n, năm 2002 là 570 t
ấ
n. Trong đó ch
ủ
y
ế
u là cá. Giá tr
ị
s
ả
n xu
ấ
t thu
ỷ
s
ả
n năm 2000 là 3,991 t
ỷ
đồ
ng , năm 2002 là
5,573 t
ỷ
đồ
ng
2.3. Ngành ch
ế
bi
ế
n nông- lâm- thu
ỷ
s
ả
n:
- Ch
ủ
y
ế
u là c
ủ
a khu v
ự
c tư nhân. T
ổ
ng s
ố
cơ s
ở
ch
ế
bi
ế
n năm 2000 là
880 cơ s
ở
.
2.4. Ngành công nghi
ệ
p – ti
ể
u th
ủ
công nghi
ệ
p:
- Giá tr
ị
s
ả
n xu
ấ
t( theo giá c
ố
đị
nh năm 1994) năm 2000 là 46072 tri
ệ
u
đồ
ng, năm 2002 là 47912 tri
ệ
u
đồ
ng
2.5 Các ngành d
ị
ch v
ụ
:
- Năm 2000
đạ
t 72 t
ỷ
đồ
ng, g
ầ
n g
ấ
p đôi năm 1990.
- Giá tr
ị
s
ả
n xu
ấ
t v
ậ
n t
ả
i năm 2000
đạ
t kho
ả
ng 6,3 t
ỷ
đồ
ng.
- Giá tr
ị
t
ừ
ho
ạ
t
độ
ng tài chính- ngân hàng, kho b
ạ
c: năm 2000
đạ
t 29,53
t
ỷ
đồ
ng
3.Các l
ĩ
nh v
ự
c x
ã
h
ộ
i
-
Đờ
i s
ố
ng các t
ầ
ng l
ớ
p nhân dân
ở
m
ộ
t
đị
a phương, th
ị
tr
ấ
n t
ừ
ng b
ướ
c
đượ
c c
ả
I thi
ệ
n, t
ỷ
l
ệ
s
ố
h
ộ
nghèo gi
ả
m c
ò
n 11,92% (3960 h
ộ
), t
ỷ
l
ệ
h
ộ
gia
đì
nh có máy thu h
ì
nh là 65%
- V
ề
giáo d
ụ
c- đào t
ạ
o: phát tri
ể
n c
ả
v
ề
quy mô và ch
ấ
t l
ượ
ng luôn gi
ữ
v
ữ
ng truy
ề
n d
ạ
y t
ố
t- h
ọ
c t
ố
t. Toàn huy
ệ
n có 19 tr
ườ
ng m
ầ
n non v
ớ
i 5100 h
ọ
c
sinh m
ẫ
u giáo, 26 tr
ườ
ng ti
ể
u h
ọ
c, 19 tr
ườ
ng THCS và 2 tr
ườ
ng PTTH. Cơ s
ở
v
ậ
t ch
ấ
t các tr
ườ
ng h
ọ
c
đượ
c tăng c
ườ
ng, khang trang hi
ệ
n
đạ
i
- V
ề
y t
ế
: m
ộ
t trung tâm y t
ế
v
ớ
i quy mô 100 gi
ườ
ng b
ệ
nh, 18 tr
ạ
m y t
ế
x
ã
, th
ị
tr
ấ
n. S
ố
bác s
ĩ
là 46 (30 ng
ườ
i làm vi
ệ
c t
ạ
i trung tâm y t
ế
huy
ệ
n, 16
làm vi
ệ
c t
ạ
i x
ã
), có 13 ng
ườ
i có tr
ì
nh
độ
trên
đạ
i h
ọ
c.
- Ho
ạ
t
độ
ng văn hoá- th
ể
d
ụ
c th
ể
thao
đượ
c
đổ
i m
ớ
i c
ả
n
ộ
i dung và
phương th
ứ
c ho
ạ
t
độ
ng, góp ph
ầ
n quan tr
ọ
ng trong vi
ệ
c tuyên truy
ề
n
đườ
ng
n
ố
i
đổ
i m
ớ
i c
ủ
a
Đả
ng và ph
ụ
c v
ụ
k
ị
p th
ờ
i cho vi
ệ
c tri
ể
n khai th
ự
c hi
ệ
n nhi
ệ
m
v
ụ
chính tr
ị
, phát tri
ể
n kinh t
ế
– x
ã
h
ộ
i t
ạ
i
đị
a phương
4. Qu
ố
c ph
ò
ng an ninh.
Công tác qu
ố
c ph
ò
ng an ninh luôn
đượ
c quan tâm hàng
đầ
u. Công tác
hu
ấ
n luy
ệ
n s
ẵ
n sàng chi
ế
n
đấ
u, xây d
ự
ng th
ế
tr
ậ
n qu
ố
c ph
ò
ng toàn dân ngày
càng v
ữ
ng m
ạ
nh
Nh
ậ
n xét chung v
ề
th
ự
c hi
ệ
n th
ự
c tr
ạ
ng phát tri
ể
n kinh t
ế
– x
ã
h
ộ
i : Th
ự
c
hi
ệ
n phát tri
ể
n kinh t
ế
– x
ã
h
ộ
i trong nh
ữ
ng năm qua có nh
ữ
ng b
ứơ
c tăng
tr
ưở
ng đáng k
ể
, t
ổ
ng giá tr
ị
s
ả
n xu
ấ
t tăng nhanh qua các th
ờ
i k
ỳ
: 5,2%(1996-
2000) và 11% (2001-2003). Trong đó
đặ
c bi
ệ
t là s
ả
n xu
ấ
t nông nghi
ệ
p có
b
ướ
c phát tri
ể
n cao, s
ả
n xu
ấ
t công nghi
ệ
p, ti
ể
u th
ủ
công nghi
ệ
p d
ầ
n
đượ
c
khôI ph
ụ
c và phát tri
ể
n. Cơ c
ấ
u kinh t
ế
chuy
ể
n bi
ế
n theo h
ướ
ng tích c
ự
c. Giá
tr
ị
s
ả
n xu
ấ
t nông lâm- thu
ỷ
s
ả
n t
ừ
70,06% năm 1995 xu
ố
ng 67,3% năm 2000,
công nghi
ệ
p và ti
ể
u th
ủ
công nghi
ệ
p tăng 9,93% năm 1995 lên 12,7% năm
2000, ngành thương m
ạ
i d
ị
ch v
ụ
tăng t
ừ
18,6% năm 1995 lên 20% năm 2000.
L
ự
c l
ượ
ng s
ả
n xu
ấ
t
đượ
c tăng c
ườ
ng, phân công lao
độ
ng x
ã
h
ộ
i
đã
có b
ướ
c
ti
ế
n b
ộ
, t
ạ
o m
ọ
i đi
ề
u ki
ệ
n thu
ậ
n l
ợ
i khai thác và s
ử
d
ụ
ng các ngu
ồ
n v
ố
n
đầ
u tư
phát tri
ể
n, cơ s
ở
v
ậ
t ch
ấ
t, k
ế
t c
ấ
u h
ạ
t
ầ
ng kinh t
ế
–x
ã
h
ộ
i có b
ướ
c phát tri
ể
n
khá, các khu v
ự
c kinh t
ế
tr
ọ
ng đi
ể
m
đựơ
c chú tr
ọ
ng
đầ
u tư v
ớ
i nhi
ề
u thành
ph
ầ
n kinh t
ế
đang
đượ
c h
ì
nh thành và phát tri
ể
n.
II. N
HỮNG
TỒN
TẠI
.
- Khó khăn l
ớ
n nh
ấ
t là kinh t
ế
nông nghi
ệ
p mang tính thu
ầ
n nông
độ
c
canh cây lúa, t
ố
c
độ
phát tri
ể
n kinh t
ế
ch
ậ
m. Chưa phát huy
đượ
c v
ị
trí thu
ậ
n
l
ợ
i là vùng n
ằ
m gi
ữ
a hai trung tâm l
ớ
n: Thành ph
ố
Nam
Đị
nh và Th
ị
x
ã
Ninh B
ì
nh
- Cơ c
ấ
u kinh t
ế
chuy
ể
n d
ị
ch ch
ậ
m và đang c
ò
n nhi
ề
u t
ồ
n t
ạ
i
- Công ngh
ệ
s
ử
d
ụ
ng trong s
ả
n xu
ấ
t nông nghi
ệ
p
đượ
c quan tâm nhưng
nh
ì
n chung c
ò
n l
ạ
c h
ậ
u trong khâu ch
ế
bi
ế
n, th
ấ
t thoát sau thu ho
ạ
ch c
ò
n
nhi
ề
u.
- Ch
ấ
t l
ượ
ng ho
ạ
t
độ
ng m
ộ
t s
ố
ngành d
ị
ch v
ụ
, nh
ấ
t là d
ị
ch v
ụ
ăn u
ố
ng,
ngh
ỉ
ngơi, d
ị
ch v
ụ
du l
ị
ch kém theo phát tri
ể
n
- Chưa có các d
ự
án tr
ọ
ng đi
ể
m phát tri
ể
n s
ả
n xu
ấ
t kinh doanh
để
thu hút
v
ố
n
đầ
u tư và khai thác ti
ề
m năng s
ẵ
n có .
- T
ỷ
l
ệ
lao
độ
ng thi
ế
u vi
ệ
c làm c
ò
n l
ớ
n, ch
ấ
t l
ượ
ng lao
độ
ng chưa cao
năng xu
ấ
t lao
độ
ng th
ấ
p, t
ỷ
l
ệ
lao
độ
ng qua đào t
ạ
o chưa
đạ
t m
ụ
c tiêu
đề
ra
nh
ấ
t là lao
độ
ng nông nghi
ệ
p
Trên đây là nh
ữ
ng t
ồ
n t
ạ
i ch
ủ
y
ế
u c
ầ
n
đượ
c xem xét, phân tích đánh giá
và tính toán c
ụ
th
ể
trong vi
ệ
c l
ậ
p quy ho
ạ
ch phát tri
ể
n kinh t
ế
–x
ã
h
ộ
i t
ừ
ng
th
ờ
i k
ỳ
.
P
HẦN
THỨ
HAI : QUY
HOẠCH
PHÁT
TRIỂN
KINH
TẾ
–
XÃ
HỘI
ĐẾN
NĂM 2010
A> CÁC
YẾU
TỐ
ẢNH
HƯ ỞNG
ĐẾN
QUÁ
TRÌNH
PHÁT
TRIỂN
CỦA
HUYỆN
THỜI
KỲ
2001-2010.
I.B
ỐI
CẢNH
CHUNG.
1. B
ố
i c
ả
nh qu
ố
c t
ế
.
Đạ
i h
ộ
i
đả
ng toàn qu
ố
c l
ầ
n th
ứ
IX
đã
nêu lên d
ự
báo b
ố
i c
ả
nh qu
ố
c t
ế
nh
ữ
ng năm
đầ
u th
ế
k
ỷ
XXI s
ẽ
tác
độ
ng m
ạ
nh m
ẽ
đế
n công cu
ộ
c
đổ
i m
ớ
i c
ủ
a
đấ
t n
ướ
c ta là :
-Hoà b
ì
nh h
ợ
p tác và phát tri
ể
n là xu th
ế
l
ớ
n ph
ả
n ánh
đò
i h
ỏ
i b
ứ
c xúc các
qu
ố
c gia ,dân t
ộ
c ,dân ch
ủ
,dân sinh ti
ế
n b
ộ
và có nh
ữ
ng b
ướ
c ti
ế
n m
ớ
i
Cu
ộ
c cách m
ạ
ng khoa h
ọ
c công ngh
ệ
trên th
ế
gi
ớ
i phát tri
ể
n như v
ũ
b
ã
o
đưa l
ạ
i nh
ữ
ng thành qu
ả
c
ự
c k
ỳ
to l
ớ
n cho nhân lo
ạ
i và nh
ữ
ng h
ậ
u qu
ả
h
ế
t s
ứ
c
sâu s
ắ
c.
Xu th
ế
toàn c
ầ
u hoá n
ề
n kinh t
ế
di
ễ
n ra m
ạ
nh m
ẽ
,phân công lao
độ
ng
đạ
t
t
ớ
i tr
ì
nh
độ
ngày càng cao.D
ự
báo t
ừ
2001 tr
ở
đI kinh t
ế
th
ế
gi
ớ
i s
ẽ
ra kh
ỏ
i tr
ì
tr
ệ
và ph
ụ
c h
ồ
i tăng tr
ưở
ng.Theo d
ự
báo 2001-2005m
ứ
c tăng GDP b
ì
nh quân
c
ủ
a th
ế
gi
ớ
i kho
ả
ng 3%/năm .Th
ờ
i k
ỳ
1996-2010 tăng kho
ả
ng 3,5-4%/năm.
2.B
ố
i c
ả
nh trong n
ướ
c.
Trong n
ướ
c công cu
ộ
c
đổ
i m
ớ
i
đã
chuy
ể
n sang giai đo
ạ
n phát tri
ể
n m
ớ
i v
ề
ch
ấ
t ,quá trinh CNH-HĐH d
ượ
c
đẩ
y m
ạ
nh và m
ở
ra
đượ
c nhi
ề
u thu
ậ
n l
ợ
i.
S
ự
ổ
n
đị
nh v
ề
chính tr
ị
là ti
ề
n
đề
quan tr
ọ
ng
để
t
ậ
p trung phát tri
ể
n s
ả
n
xu
ấ
t và tăng tr
ưở
ng kinh t
ế
cao hơn.
S
ự
gia nh
ậ
p AFTA,APEC và k
ý
hi
ệ
p
đị
nh thương m
ạ
i Vi
ệ
t m
ỹ
.S
ắ
p t
ớ
i
gia nh
ậ
p WTO ,ch
ắ
c ch
ắ
n s
ẽ
ả
nh hư
ở
ng
đế
n s
ự
phát tri
ể
n kinh t
ế
c
ủ
a c
ả
n
ướ
c ,t
ỉ
nh Nam
Đị
nh và huy
ệ
n V
ụ
B
ả
n nói riêng.
Vi
ệ
t Nam cóAPEC ,có n
ề
n nông nghi
ệ
p nhi
ệ
t
đớ
i ,hoàn toàn t
ự
b
ả
o
đả
m
an ninh lương thưc va nhi
ề
u ti
ề
m năng xu
ấ
t kh
ẩ
u nông s
ả
n.
Vi
ệ
t Nam có quy mô dân s
ố
cao lao
độ
ng tr
ẻ
chi
ế
m s
ố
đông ,tr
ì
nh
độ
văn
hoá khá , song ch
ấ
t l
ượ
ng chưa cao.
3. M
ộ
t s
ố
khó khăn và thách th
ứ
c
đố
i v
ớ
i n
ướ
c ta.
Đấ
t n
ướ
c v
ẵ
n c
ò
n nguy cơ t
ụ
t h
ậ
u so v
ớ
i các n
ướ
c khu v
ự
c và th
ế
gi
ớ
i,hi
ệ
u qu
ả
nhi
ề
u ngành kém ,khoa h
ọ
c k
ỹ
thu
ậ
t th
ấ
p ,t
ụ
t h
ậ
u so v
ớ
i các
n
ướ
c khu v
ự
c và th
ế
gi
ớ
i.
Ki
ế
n th
ứ
c và n
ẵ
ng l
ự
c qu
ả
n l
ý
v
ĩ
mô c
ò
n y
ế
u,thi
ế
t b
ị
l
ạ
c h
ậ
u ,c
ạ
nh tranh
th
ấ
p th
ị
tr
ườ
ng đang h
ì
nh thành h
ệ
th
ố
ng pháp lu
ậ
t chưa hoàn ch
ỉ
nh.
Quá tr
ì
nh chuy
ể
n
đổ
i kinh t
ế
ch
ậ
m.
T
ỷ
l
ệ
lao
độ
ng qua đào t
ạ
och
ỉ
đạ
t 15%,cán b
ộ
đầ
u ngành ít ,lao
độ
ng lành
ngh
ề
thi
ế
u nghiêm tr
ọ
ng.
II. N
HỮNG
THẾ
MẠNH
&
HẠN
CHẾ
TRONG QUÁ
TRÌNH
PHÁT
TRIỂN
.
1. Nh
ữ
ng l
ợ
i th
ế
.
- Huy
ệ
n v
ụ
B
ả
n n
ằ
m trên qu
ố
c l
ộ
10
đườ
ng s
ắ
t B
ắ
c- Nam, kh
ả
năng giao
lưu liên k
ế
t kinh t
ế
thu
ậ
n l
ợ
i.
- Đi
ề
u ki
ệ
n
đấ
t đai – khí h
ậ
u con ng
ườ
i thích h
ợ
p
để
phát tri
ể
n n
ề
n nông
nghi
ệ
p s
ả
n xu
ấ
t hàng hoá đa d
ạ
ng và phong phú.
- Có nhi
ề
u làng ngh
ề
truy
ề
n th
ố
ng d
ệ
t, sơn mài, mây tre đan đang h
ì
nh
thành các c
ụ
m công nghi
ệ
p ti
ể
u th
ủ
công nghi
ệ
p huy
ệ
n có ngu
ồ
n lao
độ
ng d
ồ
i
dào h
ệ
th
ố
ng giáo d
ụ
c đào t
ạ
o phát tri
ể
n h
ệ
th
ố
ng cơ s
ở
h
ạ
t
ầ
ng kinh t
ế
k
ỹ
thu
ậ
t như giao thông thu
ỷ
l
ợ
i đi
ệ
n bưu đi
ệ
n đang phát tri
ể
n
2. Nh
ữ
ng h
ạ
n ch
ế
.
- Xu
ấ
t phát đi
ể
m v
ề
kinh t
ế
th
ấ
p, cơ c
ấ
u kinh t
ế
chuy
ể
n
đổ
i ch
ậ
m, s
ả
n
xu
ấ
t công nghi
ệ
p chi
ể
m t
ỷ
l
ệ
cao Công nghiêp- ti
ể
u th
ủ
công nghi
ệ
p ch
ậ
m
đổ
i
m
ớ
i, s
ả
n ph
ẩ
m ch
ấ
t l
ượ
ng kém.
- Yêu c
ầ
u v
ố
n
đầ
u tư l
ớ
n trong khi đó ngu
ồ
n v
ố
n huy
độ
ng trong dân và
tích lu
ỹ
t
ừ
kinh t
ế
c
ò
n th
ấ
p.
- Dân s
ố
đông, áp l
ự
c gi
ả
i quy
ế
t vi
ệ
c làm gia tăng, t
ỷ
l
ệ
lao
độ
ng qua đào
t
ạ
o th
ấ
p.
- Phát tri
ể
n kinh t
ế
g
ắ
n li
ề
n v
ớ
i v
ấ
n
đề
môI sinh, môI tr
ườ
ng chi phí kh
ắ
c
ph
ụ
c hi
ệ
u qu
ả
v
ượ
t ngoàI kh
ẳ
năng c
ủ
a
đị
a phương
III. N
HỮNG
QUAN
ĐIỂM
VÀ PHƯƠNG PHÁP PHÁT
TRIỂN
.
1. K
ế
t h
ợ
p hài hoà phát tri
ể
n n
ộ
i l
ự
c và ngu
ồ
n l
ự
c bên ngoàI phát t
ố
i đa
m
ọ
i ngu
ồ
n l
ự
c, t
ậ
p trung khai thác các l
ợ
i th
ế
.
2.
Đầ
u tư có hi
ệ
u qu
ả
nh
ằ
m chuy
ể
n d
ị
ch m
ạ
nh m
ẽ
cơ c
ấ
u kinh t
ế
.
3. Phát tri
ể
n kinh t
ế
nhi
ề
u thành ph
ầ
n theo h
ướ
ng đa d
ạ
ng, phong phú trên
cơ s
ở
l
ấ
y s
ả
n xu
ấ
t nông nghi
ệ
p làm trung tâm
đố
ng th
ờ
i k
ế
t h
ợ
p phát tri
ể
n
đồ
ng b
ộ
các ngành.
4. K
ế
t h
ợ
p hài hoà gi
ữ
a tăng trương kinh t
ế
v
ớ
i phát tri
ể
n x
ã
h
ộ
i phát
tri
ể
n cân
đố
i và thu h
ẹ
p d
ầ
n kho
ả
ng cách gi
ữ
a các vùng các t
ầ
ng l
ớ
p dân cư.
B
ả
o
đả
m
ổ
n
đị
nh v
ề
kinh t
ế
, chính tr
ị
và an ninh qu
ố
c ph
ò
ng tr
ậ
t t
ự
an toàn x
ã
h
ộ
i t
ạ
o đi
ề
u ki
ệ
n
để
kinh t
ế
phát tri
ể
n.
B> QUI
HOẠCH
PHÁT
TRIỂN
ĐẾN
NĂM 2010.
I. M
ỤC
TIÊU CHUNG.
Căn c
ứ
các y
ế
u t
ố
d
ự
báo có kh
ả
năng tác
độ
ng chi ph
ố
i t
ớ
i quá tr
ì
nh
phát tri
ể
n kinh t
ế
x
ã
h
ộ
i c
ủ
a Huy
ệ
n trong th
ờ
i k
ỳ
quy ho
ạ
ch, xu
ấ
t phát t
ừ
các
l
ợ
i th
ế
c
ủ
a ngu
ồ
n l
ự
c và th
ự
c tr
ạ
ng kinh t
ế
x
ã
h
ộ
i 10 năm qua. M
ụ
c tiêu t
ổ
ng
quát phát tri
ể
n kinh t
ế
- x
ã
h
ộ
i c
ủ
a Huy
ệ
n th
ờ
i k
ỳ
2003-2010 là: Huy
độ
ng s
ứ
c
m
ạ
nh t
ổ
ng h
ợ
p c
ủ
a m
ọ
i thành ph
ầ
n kinh t
ế
, phát huy các y
ế
u t
ố
n
ộ
i l
ự
c, tranh
th
ủ
các ngu
ồ
n ngo
ạ
i l
ự
c t
ạ
o s
ự
ph
ố
i h
ợ
p
đồ
ng b
ộ
tác
độ
ng m
ạ
nh m
ẽ
làm
chuy
ể
n d
ị
ch cơ c
ấ
u kinh t
ế
, cơ c
ấ
u lao
độ
ng t
ạ
o t
ố
c
độ
t
ằ
ng tr
ưở
ng nhanh và
b
ề
n v
ữ
ng, t
ậ
n d
ụ
ng m
ọ
i cơ h
ộ
i
để
hoà nh
ậ
p vào quá tr
ì
nh phát tri
ể
n kinh t
ế
c
ủ
a t
ỉ
nh và c
ủ
a vùng kinh t
ế
tr
ọ
ng đi
ể
m B
ắ
c B
ộ
.
II. QUY
HOẠCH
PHÁT
TRIỂN
KINH
TẾ
-
XÃ
HỘI
ĐẾN
NĂM 2010.
1. M
ộ
t s
ố
m
ụ
c tiêu ch
ủ
y
ế
u.
1.1 Ch
ỉ
tiêu kinh t
ế
:
+ T
ố
c
độ
tăng tr
ưở
ng kinh t
ế
t
ừ
7-7,5%/năm.
+ Di
ệ
n tích gieo tr
ồ
ng hàng năm 24000 ha
+ Di
ệ
n tích c
ấ
y lúa c
ả
năm
đạ
t 15800 ha, năng su
ấ
t 60 t
ạ
/ha/ v
ụ
.
+ B
ì
nh quân lương th
ự
c
đầ
u ng
ườ
i
đạ
t 700 kg/ ng
ườ
i/ năm.
+ Di
ệ
n tích cây màu công nghi
ệ
p, màu th
ự
c ph
ẩ
m, rau
đạ
t 7500-8000 ha.
+ Di
ệ
n tích cây v
ụ
đông
đạ
t 4600 ha, b
ằ
ng 48,4% di
ệ
n tích
đấ
t canh tác
hàng năm.
+ Giá tr
ị
t
ổ
ng s
ả
n l
ượ
ng công nghi
ệ
p, ti
ể
u th
ủ
công nghi
ệ
p tăng >10%/
năm.
+ Cơ c
ấ
u kinh t
ế
v
ề
GDP c
ủ
a Huy
ệ
n năm 2010 là:
Nông, lâm, thu
ỷ
s
ả
n: 53%.
Công nghi
ệ
p- ti
ể
u th
ủ
công nghi
ệ
p: 20,8%.
D
ị
ch v
ụ
thương m
ạ
i : 25,2%.
+ Thu nh
ậ
p b
ì
nh quân
đầ
u ng
ườ
i
đạ
t trên 6 tri
ệ
u
đồ
ng /ng
ườ
i / năm.
+ Di
ệ
n tích giá tr
ị
thu nh
ậ
p >50 tri
ệ
u
đồ
ng/ ha là 2000 ha.
1.2. Ch
ỉ
tiêu x
ã
h
ộ
i.
+ Gi
ả
m t
ỷ
l
ệ
tăng dân s
ố
t
ự
nhiên xu
ố
ng kho
ả
ng 0,8% năm 2005 và 0,6%
năm 2010.
+ Gi
ả
m t
ỷ
l
ệ
tr
ẻ
em d
ướ
i 5 tu
ổ
i suy dinh d
ưỡ
ng xu
ố
ng c
ò
n 15% năm 2005
và 10% năm 2010.
+ Ph
ấ
n
đấ
u
đế
n năm 2005 không có h
ộ
đói, t
ỷ
l
ệ
h
ộ
nghèo c
ò
n 7% năm
2010 t
ỷ
l
ệ
h
ộ
nghèo c
ò
n 3%.
+ Ph
ổ
c
ậ
p trung h
ọ
c cơ s
ở
cho dân s
ố
trong
độ
tu
ổ
i vào năm 2005, thu hút
75-80% h
ọ
c sinh trung h
ọ
c cơ s
ở
theo h
ọ
c ph
ổ
thông trung h
ọ
c năm 2010.
+ T
ỷ
l
ệ
s
ử
d
ụ
ng n
ướ
c s
ạ
ch
đế
n năm 2005 là 70%, năm 2010
đạ
t 100%.
1.3. Qu
ố
c ph
ò
ng, an ninh.
Duy tr
ì
và th
ự
c hi
ệ
n t
ố
t pháp l
ệ
nh dân quân t
ự
v
ệ
, pháp l
ệ
nh d
ự
b
ị
độ
ng
viên, lu
ậ
t ngh
ĩ
a v
ụ
quân s
ự
, xây d
ự
ng Huy
ệ
n là khu v
ự
c ph
ò
ng th
ủ
v
ữ
ng ch
ắ
c.
Th
ườ
ng xuyên nêu cao c
ả
nh giác s
ẵ
n sàng chi
ế
n
đấ
u b
ả
o v
ệ
an ninh chính tr
ị
,
tr
ậ
t t
ự
an toàn x
ã
h
ộ
i.
III. PHƯƠNG
HƯỚNG
PHÁT
TRIỂN
CÁC NGÀNH VÀ
LĨNH
VỰC
.
1.
Đị
nh h
ướ
ng phát tri
ể
n.
Đạ
i h
ộ
i
đạ
i bi
ể
u
Đả
ng b
ộ
l
ầ
n th
ứ
XVIII
đã
xác
đị
nh phát tri
ể
n s
ả
n xu
ấ
t
nông nghi
ệ
p- lâm nghi
ệ
p- thu
ỷ
s
ả
n- công nghi
ệ
p- ti
ể
u th
ủ
công nghi
ệ
p – làng
ngh
ề
nông thôn theo h
ướ
ng s
ả
n xu
ấ
t hàng hoá g
ắ
n v
ớ
i nhu c
ầ
u th
ị
tr
ườ
ng,
t
ừ
ng b
ướ
c chuy
ể
n d
ị
ch cơ c
ấ
u kinh t
ế
, th
ự
c hi
ệ
n công nghi
ệ
p hoá- hi
ệ
n
đạ
i
hoá nông nghi
ệ
p nông thôn, g
ắ
n s
ả
n xu
ấ
t nông lâm nghi
ệ
p v
ớ
i công nghi
ệ
p
ch
ế
bi
ế
n, xây d
ự
ng các c
ụ
m công nghi
ệ
p nông thôn, phát tri
ể
n các làng ngh
ề
.
Qu
ả
n l
ý
khai thác, s
ử
d
ụ
ng có hi
ệ
u qu
ả
các ngu
ồ
n l
ự
c s
ẵ
n có t
ạ
i
đị
a phương
g
ắ
n v
ớ
i h
ỗ
tr
ợ
v
ề
v
ố
n v
ề
khoa h
ọ
c, công ngh
ệ
để
ti
ế
p c
ậ
n th
ị
tr
ườ
ng, t
ổ
ch
ứ
c
s
ả
n xu
ấ
t có hi
ệ
u qu
ả
để
phát tri
ể
n toàn di
ệ
n kinh t
ế
- văn hoá- x
ã
h
ộ
i.
2. Nông lâm nghi
ệ
p thu
ỷ
s
ả
n.
Ti
ế
p t
ụ
c phát tri
ể
n ngành nông nghi
ệ
p v
ữ
ng ch
ắ
c, tăng nhanh t
ỷ
tr
ọ
ng
ngành chăn nuôi, tăng giá tr
ị
s
ả
n xu
ấ
t trên đơn v
ị
di
ệ
n tích.
Đẩ
y m
ạ
nh nh
ữ
ng
cây tr
ồ
ng con nuôi có giá tr
ị
kinh t
ế
cao, m
ở
r
ộ
ng các làng ngh
ề
, t
ạ
o vi
ệ
c làm
cho ng
ườ
i lao
độ
ng.
2.1: Tr
ồ
ng tr
ọ
t.
Gi
ả
m di
ệ
n tích cây lúa trên cơ s
ở
chuy
ể
n các chân ru
ộ
ng cao h
ạ
n sang
tr
ồ
ng màu, cây công nghi
ệ
p như: l
ạ
c,
đậ
u tương các cây rau
đậ
u, cây th
ự
c
ph
ẩ
m có gía tr
ị
kinh t
ế
cao c
ả
2 v
ụ
xuân mùa. Gi
ả
m di
ệ
n tích c
ấ
y lúa vùng
th
ấ
p tr
ũ
ng th
ườ
ng b
ị
ng
ậ
p úng năng su
ấ
t th
ấ
p sang mô h
ì
nh s
ả
n xu
ấ
t cá lu
ồ
n
lúa ho
ặ
c nuôi th
ả
cá tôm.
T
ổ
ng di
ệ
n tích lúa c
ả
năm
đế
n 2010 ch
ỉ
c
ò
n 15800 ha trong đó :
- Di
ệ
n tích lúa xuân 7700-7800 ha, màu xuân 1700-1800 ha.
- Di
ệ
n tích lúa mùa 8000-8100 ha màu hè thu 800-900 ha.
-
Đấ
t màu và màu tr
ồ
ng l
ạ
c, rau màu th
ự
c ph
ẩ
m cao c
ấ
p trong v
ụ
xuân
1800-1900 ha, v
ụ
mùa tr
ồ
ng l
ạ
c
đậ
u tương, rau: v
ụ
đông tr
ồ
ng khoai tây và
rau, lo
ạ
i
đấ
t này t
ậ
p trung
ở
các vùng kinh t
ế
sau:
+ Vùng mi
ề
n th
ượ
ng 300 ha
+ Vùng mi
ề
n
đườ
ng 12 400-450 ha
+ Vùng mi
ề
n
đườ
ng 10 600-700 ha
+ Vùng mi
ề
n h
ạ
350-400 ha
2.2. Chăn nuôi.
T
ừ
th
ự
c tr
ạ
ng phát tri
ể
n đàn gia xúc gia c
ầ
m nh
ữ
ng năm qua, căn c
ứ
vào
nhu c
ầ
u th
ị
tr
ườ
ng th
ị
t nói riêng, th
ị
tr
ườ
ng th
ự
c ph
ẩ
m nói chung
đặ
c bi
ệ
t các
ti
ế
n b
ộ
v
ề
gi
ố
ng, th
ứ
c ăn v
ệ
sinh thú y và nh
ữ
ng đi
ề
u ki
ệ
n phát tri
ể
n khác
để
Huy
ệ
n V
ụ
B
ả
n t
ậ
p trung ph
ả
t tri
ể
n chăn nuôi trên cơ s
ở
phân vùng s
ả
n xu
ấ
t
chăn nuôi .
+ Vùng mi
ề
n th
ượ
ng phát tri
ể
n đàn l
ợ
n và đàn v
ị
t.
+ Vùng m
ìê
n
đườ
ng 12 phát tri
ể
n đàn l
ợ
n và gia c
ầ
m.
+ Vùng mi
ề
n
đườ
ng 10 phát tri
ể
n đàn l
ợ
n, gia c
ầ
m, trâu b
ò
.
+ Vung mi
ề
n h
ạ
phát tri
ể
n đàn l
ợ
n, ngan v
ị
t và trâu b
ò
.
2.3. Ngành thu
ỷ
s
ả
n
T
ậ
p trung nuôi cá trên di
ệ
n tích ao h
ồ
s
ẵ
n có v
ớ
i di
ệ
n tích 527 ha theo
h
ì
nh th
ự
c t
ậ
p trung thâm canh
ở
các ao h
ồ
,
đầ
m không có
ả
nh h
ưở
ng c
ủ
a
ngu
ồ
n n
ướ
c sinh ho
ạ
t trong dân cư.
- Chuy
ể
n sang nuôi cá 352 ha
ở
di
ệ
n tích m
ặ
t n
ướ
c, thùng đào,
đầ
m c
ò
n
chưa nuôi cá k
ế
t h
ợ
p v
ớ
i chuy
ể
n x
ấ
p x
ỉ
>100 ha ru
ộ
ng tr
ũ
ng t
ạ
i các x
ã
, th
ị
tr
ấ
n không c
ấ
y lúa sang chuyên nuôi cá và th
ủ
y s
ả
n khác .
- Chuy
ể
n 100 ha
đấ
t ru
ộ
ng tr
ũ
ng sang nuôi tr
ồ
ng thu
ỷ
s
ả
n t
ậ
p trung
ở
các
x
ã
: C
ộ
ng hoà, Tam thanh, Th
ị
tr
ấ
n Gôi , Minh thu
ậ
n.
- C
ả
i t
ạ
o 327 ha
đấ
t thùng đào, hoang hoá sang nuôi trông thu
ỷ
s
ả
n
ở
t
ấ
t
c
ả
các x
ã
, th
ị
tr
ấ
n nhưng t
ậ
p trung
ở
Hi
ể
n Khánh 45 ha, H
ợ
p Hưng 25 ha,
C
ộ
ng Hoà 16 ha, Tam Thanh 58 ha,
Đạ
i Th
ắ
ng 75,44 ha, Thành L
ợ
i 37 ha.
2.4. Ngành lâm nghi
ệ
p.
Trong nh
ữ
ng năm t
ớ
i t
ậ
p trung phát tri
ể
n r
ừ
ng ph
ò
ng h
ộ
c
ủ
a 4 núi: Gôi,
Lê Xá, Tiên Hương, Ngâm v
ớ
i di
ệ
n tích m
ở
r
ộ
ng thêm 6 ha.
Ch
ủ
ng lo
ạ
i cây tr
ồ
ng ch
ủ
y
ế
u là keo, thông và m
ộ
t ph
ầ
n nh
ã
n v
ả
i
ở
chân
đấ
t t
ố
t .
Vi
ệ
c tr
ồ
ng cây phân tán ph
ấ
n
đấ
u m
ỗ
i năm tr
ồ
ng t
ừ
400-500 ngh
ì
n cây,
v
ớ
i 250-300 ngh
ì
n cây ăn qu
ả
, c
ò
n l
ạ
i là cây l
ấ
y g
ỗ
, cây ph
ò
ng h
ộ
, cây bóng
mát. Tr
ồ
ng cây phân tán ch
ủ
y
ế
u là
ở
đấ
t v
ườ
n gia
đì
nh g
ắ
n v
ớ
i phong trào
c
ả
i t
ạ
o v
ườ
n t
ạ
p và các khu công s
ở
.
3. Quy ho
ạ
ch công nghi
ệ
p- ti
ể
u th
ủ
công nghi
ệ
p, làng ngh
ề
nông thôn:
Gi
ữ
v
ữ
ng và phát tri
ể
n làng ngh
ề
và ngành ngh
ề
hi
ệ
n có,
đồ
ng th
ờ
i nhân
r
ộ
ng và phát tri
ể
n ngh
ề
m
ớ
i ra các thôn xóm, làng, x
ã
chưa có ngh
ề
v
ớ
i nh
ữ
ng
s
ả
n ph
ẩ
m có nhu c
ầ
u th
ị
tr
ườ
ng và phù h
ợ
p v
ớ
i t
ì
nh h
ì
nh
đặ
c đi
ể
m c
ủ
a
đị
a
phương, Huy
ệ
n và h
ướ
ng m
ở
r
ộ
ng ra th
ị
tr
ườ
ng bên ngoài.
Dùng công nghi
ệ
p thúc
đẩ
y các ngành ngh
ề
khác phát tri
ể
n và chuy
ể
n
đổ
i
cơ c
ấ
u kinh t
ế
nông nghi
ệ
p nông thôn. D
ự
báo m
ứ
c tăng tr
ưở
ng công nghi
ệ
p
– ti
ể
u th
ủ
công nghi
ệ
p nông thôn tăng b
ì
nh quân trên 10%/ năm tr
ở
lên.
· V
ề
lao
độ
ng CN-TTCN:
Ph
ấ
n
đấ
u
đế
n năm 2005 có :
- 20% h
ộ
nông dân tham gia s
ả
n xu
ấ
t ngh
ề
TTCN.
- M
ỗ
i x
ã
có t
ừ
1-3 doanh nghi
ệ
p làm n
ò
ng c
ố
t cho phát tri
ể
n CN-TTCN
ở
nông thôn.
Đế
n năm 2010 :
- 30-35% h
ộ
tham gia s
ả
n xu
ấ
t TTCN.
- Có các doanh nghi
ệ
p
đầ
u đàn
ổ
n
đị
nh phát tri
ể
n s
ả
n xu
ấ
t
để
th
ự
c hi
ệ
n
phương án CN-TTCN
ở
đị
a phương.
3.1. Ngành cơ khí s
ử
a ch
ữ
a.
Năm 2010: 46000 tri
ệ
u
đồ
ng.
Ngoài vi
ệ
c s
ả
n xu
ấ
t các m
ặ
t hàng truy
ề
n th
ố
ng t
ổ
ch
ứ
c x
ưở
ng s
ả
n xu
ấ
t
ph
ụ
tùng thay th
ế
cho các máy cày, b
ừ
a, xay sát ,
đậ
p lúa,
đồ
ng th
ờ
i phát tri
ể
n
thêm máy cán thép và nghiên c
ứ
u xây d
ự
ng nhà luy
ệ
n thép
ở
x
ã
Quang
Trung, Trung Thành.
3.2. Ngành ngh
ề
v
ậ
t li
ệ
u xây d
ự
ng.
Năm 2010: 18600 tri
ệ
u
đồ
ng.
Tr
ướ
c m
ắ
t t
ậ
p trung vào m
ộ
t s
ố
x
ã
đượ
c s
ả
n xu
ấ
t g
ạ
ch c
ò
n l
ạ
i t
ậ
p trung
s
ả
n xu
ấ
t v
ậ
t liêu không nung,
đồ
ng th
ờ
i
đề
ngh
ị
S
ở
xây d
ự
ng giúp Huy
ệ
n xây
d
ự
ng d
ự
án ló g
ạ
ch Tuy nen nh
ỏ
phù h
ợ
p v
ớ
i tiêu th
ụ
c
ủ
a
đị
a phương,
đị
a
đi
ể
m b
ố
trí l
ò
t
ạ
i b
ã
i Qu
ỹ
- x
ã
Thành L
ợ
i.
3.3. Ch
ế
bi
ế
n g
ỗ
lâm s
ả
n.
Năm 2010: 25.600 tri
ệ
u
đồ
ng.
- T
ậ
p trung đưa m
ặ
t hàng mây xu
ấ
t kh
ẩ
u vào s
ả
n xúât.
- Nhân r
ộ
ng các h
ộ
s
ả
n xu
ấ
t m
ộ
c, m
ỹ
ngh
ệ
cao c
ấ
p
ở
th
ị
tr
ấ
n Gôi, Kim
Thái .
3.4. Ch
ế
bi
ế
n lương th
ự
c, th
ự
c ph
ẩ
m.
Năm 2010: 18.200 tri
ệ
u
đồ
ng.
Khuy
ế
n khích tư nhân xây d
ự
ng máy nghi
ề
n th
ứ
c ăn gia súc, t
ậ
n d
ụ
ng
nguyên li
ệ
u
đậ
u tương ch
ế
bi
ế
n
đậ
u ph
ụ
.
3.5. Ngành d
ệ
t.
Năm 2010: 15.000 tri
ệ
u
đồ
ng.
T
ậ
p trung tháo g
ỡ
v
ề
v
ố
n phát tri
ể
n t
ừ
400-500 khung d
ệ
t khăn xu
ấ
t kh
ẩ
u.
3.6. Ngành may thêu .
Năm 2010: 5.000 tri
ệ
u
đồ
ng.
T
ậ
p trung nhân r
ộ
ng s
ả
n xu
ấ
t thêu ren
ở
các x
ã
đã
có ngh
ề
t
ừ
1.000-1.200
tay kim.
3.7. Hoá ch
ấ
t- thu
ỷ
tinh.
Năm 2010: 400 tri
ệ
u
đồ
ng.
M
ở
r
ộ
ng cơ s
ở
s
ả
n xu
ấ
t thu
ỷ
tinh cao c
ấ
p .
3.8. Công nghi
ệ
p khác .
Năm 2010: 9.250 tri
ệ
u
đồ
ng.
Đây là m
ộ
t ngành đa d
ạ
ng x
ã
nào c
ũ
ng có, song đáng chú
ý
là ngh
ề
sơn
mài
ở
Liên Minh, V
ĩ
nh Hào, ngh
ề
tr
ạ
m kh
ắ
c s
ừ
ng
ở
Minh Thu
ậ
n.
3.9. Xây d
ự
ng phát tri
ể
n các c
ụ
m công ngh
ịê
p t
ậ
p trung trên
đị
a bàn
Huy
ệ
n.
- C
ụ
m ti
ể
u th
ủ
công nghi
ệ
p Gôi.
- C
ụ
m TTCN D
ầ
n.
- C
ụ
m TTCN L
ờ
i.
- C
ụ
m TTCN G
ạ
o- Trinh Xuyên ( Tr
ụ
c
đườ
ng 10).
4. Phát tri
ể
n thương m
ạ
i, d
ị
ch v
ụ
và các ngành d
ị
ch v
ụ
then ch
ố
t.
4.1. Thương m
ạ
i d
ị
ch v
ụ
:
Phát tri
ể
n thương m
ạ
i, m
ở
r
ộ
ng m
ạ
ng l
ướ
i bán l
ẻ
hàng công ngh
ệ
tiêu
dùng và thu mua tiêu th
ụ
nông s
ả
n th
ự
c ph
ẩ
m, gi
ữ
v
ữ
ng và b
ả
o
đả
m các cân
đố
i các m
ặ
t hàng ch
ủ
y
ế
u ph
ụ
c v
ụ
s
ả
n xu
ấ
t và tiêu dùng c
ủ
a nhân dân
đả
m
b
ả
o lưu thông hàng hoá. Phát huy kh
ả
năng kinh doanh c
ủ
a m
ọ
i thành ph
ầ
n
kinh t
ế
, tăng c
ườ
ng vai tr
ò
đi
ề
u ti
ế
t c
ủ
a Nhà n
ướ
c trong vi
ệ
c b
ì
nh
ổ
n giá c
ả
nâng cao hi
ệ
u l
ự
c và vai tr
ò
qu
ả
n l
ý
Nhà n
ướ
c v
ề
thương m
ạ
i, ho
ạ
t
độ
ng d
ị
ch
v
ụ
trên
đị
a bàn Huy
ệ
n.Xây d
ự
ng n
ề
n thương nghi
ệ
p phát tri
ể
n lành m
ạ
nh, tr
ậ
t
t
ự
, k
ỷ
cương, kinh doanh theo đúng pháp lu
ậ
t, th
ự
c hi
ệ
n văn minh thương
nghi
ệ
p trong ph
ụ
c v
ụ
cho phù h
ợ
p v
ớ
i s
ự
phát tri
ể
n chung c
ủ
a toàn x
ã
h
ộ
i,
đả
m b
ả
o m
ứ
c tăng tr
ưở
ng
đế
n năm 2010 tăng t
ừ
7-8%/ năm.D
ự
ki
ế
n t
ổ
ng giá
tr
ị
thương m
ạ
i d
ị
ch v
ụ
đế
n năm2010
đạ
t 48.100 tri
ệ
u
đồ
ng, trong đó giá tr
ị
xu
ấ
t nh
ậ
p kh
ẩ
u
đạ
t 4800 tri
ệ
u
đồ
ng m
ặ
t hàng xu
ấ
t kh
ẩ
u ch
ủ
y
ế
u là khăn các
lo
ạ
i(
đạ
t 10 tri
ệ
u khăn/năm), hàng th
ủ
công m
ỹ
ngh
ệ
tre n
ứ
a qu
ấ
n sơn mài, các
m
ặ
t hàng nông s
ả
n rau qu
ả
tươi đang
đượ
c áp d
ụ
ng ti
ế
n b
ộ
khoa h
ọ
c k
ỹ
thu
ậ
t
vào s
ả
n xu
ấ
t
để
tham gia xu
ấ
t kh
ẩ
u như rau s
ạ
ch, dưa chu
ộ
t,
ớ
t, ngô bao t
ử
- Xây d
ự
ng m
ạ
ng l
ướ
i ch
ợ
và trung tâm d
ị
ch v
ụ
thương m
ạ
i
đế
n
năm2010.
4.2. Ngành du l
ị
ch:
Phát tri
ể
n ngành d
ị
ch v
ụ
du l
ị
ch, đưa d
ị
ch v
ụ
du lich tr
ở
thành m
ộ
t ngành
kinh t
ế
c
ủ
a Huy
ệ
n, đa d
ạ
ng hoá và nâng cao các lo
ạ
i h
ì
nh du l
ị
ch: Du l
ị
ch
tham quan l
ễ
h
ộ
i, du l
ị
ch thăm các di tích l
ị
ch s
ử
văn hoá g
ắ
n v
ớ
i tham quan
các làng ngh
ề
. H
ì
nh thành khu văn hoá- d
ị
ch v
ụ
l
ễ
h
ộ
i bao g
ồ
m các ho
ạ
t
độ
ng
tham quan, nghiên c
ứ
u t
ì
m hi
ể
u phong t
ụ
c tín ng
ưỡ
ng th
ờ
m
ẫ
u, các h
ạ
ng m
ụ
c
công tr
ì
nh di tích l
ị
ch s
ử
văn hoá thu
ộ
c qu
ầ
n th
ể
Ph
ủ
Dày k
ế
t h
ợ
p thăm quan
các làng văn hoá trong vùng , các làng ngh
ề
truy
ề
n th
ố
ng và đáp
ứ
ng nhu c
ầ
u
ngh
ỉ
ngơi c
ủ
a m
ộ
t vùng dân cư r
ộ
ng l
ớ
n thu
ộ
c
đị
a bàn t
ỉ
nh Nam
Đị
nh.
5. Quy ho
ạ
ch phát tri
ể
n k
ế
t c
ấ
u h
ạ
t
ầ
ng:
5.1. C
ả
i t
ạ
o m
ạ
ng l
ướ
i giao thôngv
ậ
n t
ả
i.
-
Đườ
ng săt B
ắ
c Nam ch
ạ
y qua
đị
a bàn Huy
ệ
n dài 15 km v
ớ
i 2 nhà ga.
Trong nh
ữ
ng năm t
ớ
i s
ẽ
đượ
c duy tu, nâng c
ấ
p h
ệ
th
ố
ng các
đườ
ng t
ầ
u, các
nhà ga;
đồ
ng th
ờ
i xây d
ự
ng các Parie ch
ắ
n
đườ
ng, các c
ộ
t đèn báo hi
ệ
u
đả
m
b
ả
o an toàn cho công tác ch
ạ
y tàu.
- Qu
ố
c l
ộ
10 đi qua
đị
a bàn Huyên
đã
đượ
c nâng c
ấ
p xong và đi vào
khai thác s
ử
d
ụ
ng. Tíêp t
ụ
c
đề
ngh
ị
T
ỉ
nh t
ạ
o đi
ề
u ki
ệ
n
để
nâng c
ấ
p m
ở
r
ộ
ng
các tuy
ế
n
đườ
ng thu
ộ
c t
ỉ
nh u
ỷ
thác :
đườ
ng 12,
đườ
ng 56 có k
ế
t c
ấ
u m
ặ
t
đườ
ng b
ằ
ng nh
ự
a hoá toàn b
ộ
v
ớ
i chi
ề
u r
ộ
ng m
ặ
t
đườ
ng.
- Sông Đào ch
ả
y qua huy
ệ
n V
ụ
B
ả
n có chi
ề
u dài 17 km và 34 km
đườ
ng
sông n
ộ
i
đồ
ng, thuy
ề
n g
ắ
n máy tr
ọ
ng t
ả
i 30 t
ấ
n đi l
ạ
i b
ì
nh th
ườ
ng. N
ế
u
th
ườ
ng xuyên n
ạ
o vét các thuy
ề
n máy có tr
ọ
ng t
ả
i l
ớ
n hơn có th
ể
đi l
ạ
i m
ộ
t
cách d
ễ
dàng.
5.2. H
ệ
th
ố
ng thu
ỷ
l
ợ
i và cung c
ấ
p n
ướ
c s
ạ
ch nông thôn:
Hoàn thi
ệ
n cơ b
ả
n h
ệ
th
ố
ng thu
ỷ
l
ợ
i ph
ụ
c v
ụ
thâm canh, tăng v
ụ
. T
ậ
p
trung v
ố
n duy tu các công tr
ì
nh thu
ỷ
l
ợ
i kênh B
ắ
c, kênh Nam, tr
ạ
m bơm C
ố
c
Thành ch
ủ
độ
ng m
ở
r
ộ
ng di
ệ
n t
ướ
i tiêu: q t
ướ
i=1,25l/s/ha; q tiêu =5,5l/s/ha.
5.3. H
ệ
th
ố
ng c
ấ
p đi
ệ
n:
Hoàn ch
ỉ
nh m
ạ
ng l
ướ
i c
ấ
p đi
ệ
n trên
đị
a bàn,
đả
m b
ả
o cung c
ấ
p đi
ệ
n
ổ
n
đị
nh,
đủ
v
ề
s
ố
l
ượ
ng và ch
ấ
t l
ượ
ng, an toàn trong m
ọ
i t
ì
nh hu
ố
ng , chu
ẩ
n b
ị
các đi
ề
u ki
ệ
n đ
ể
ti
ế
p nh
ậ
n và hoà m
ạ
ng t
ừ
h
ệ
th
ố
ng đi
ệ
n 110kv xu
ố
ng22kv và
0,4kv.
Đế
n 2010 m
ứ
c tiêu th
ụ
đi
ệ
n năng b
ì
nh quân toàn huy
ệ
n là 80kw/ng
ườ
i.
5.4. Quy ho
ạ
ch phát tri
ể
n thông tin liên l
ạ
c.
Đẩ
y nhanh t
ố
c
độ
phát tri
ể
n m
ạ
ng l
ướ
i bưu đi
ệ
n, thông tin liên l
ạ
c theo
h
ướ
ng
đồ
ng b
ộ
, r
ộ
ng kh
ắ
p trên
đị
a bàn huy
ệ
n;
đồ
ng th
ờ
i nâng cao ch
ấ
t l
ượ
ng
bưu chính vi
ễ
n thông cho m
ọ
i khách hàng. Xây d
ự
ng h
ệ
th
ố
ng đi
ệ
n tho
ạ
i th
ẻ
công c
ộ
ng
ở
th
ị
tr
ấ
n Gôi, qu
ầ
n th
ể
khu di tích ph
ủ
Dày, ch
ợ
D
ầ
n , Tr
ì
nh
Xuyên d
ự
ki
ế
n
đế
n năm 2010 m
ậ
t
độ
máy đi
ệ
n tho
ạ
i s
ẽ
đạ
t 4-5 máy/ 100
dân.
5.5. Quy ho
ạ
ch phát tri
ể
n các l
ĩ
nh v
ự
c văn hoá- x
ã
h
ộ
i.
5.5.1. Phát tri
ể
n giáo d
ụ
c- đào t
ạ
o.
Phát tri
ể
n s
ự
nghi
ệ
p giáo d
ụ
c đào t
ạ
o nh
ằ
m m
ụ
c tiêu nâng cao dan trí, đào
t
ạ
o nhân l
ự
c và b
ồ
i d
ưỡ
ng nhân tài .
Đế
n năm2010
ổ
n
đị
nh quy mô 26 tr
ườ
ng
ti
ể
u h
ọ
c,
đả
m b
ả
o huy
độ
ng 100% tr
ẻ
trong
độ
tu
ổ
i
đế
n tr
ườ
ng là 10.650 h
ọ
c
sinh, 19 tr
ườ
ng THCS ;
đả
m b
ả
o huy
độ
ng 98% h
ọ
c sinh trong
độ
tu
ổ
i THCS
đế
n tr
ườ
ng là 11.000 em ; 4 tr
ườ
ng THPT huy
độ
ng 80% h
ọ
c sinh trong
độ
tu
ổ
i
đế
n tr
ườ
ng là 5.650 em.
5.5.2. Văn hoa thông tin - th
ể
thao :
Đế
n năm 2010
đạ
t m
ụ
c tiêu có 80% s
ố
gia
đì
nh, 70% s
ố
làng xóm
đạ
t tiêu
chu
ẩ
n văn hoá.
Đồ
ng th
ờ
i thông qua phong trào xây d
ự
ng gia
đì
nh văn hoá,
n
ế
p s
ố
ng văn hoá, th
ự
c hi
ệ
n t
ố
t hơn n
ữ
a văn minh trong vi
ệ
c c
ướ
i, tang, l
ễ
h
ộ
i
và
đẩ
y lùi các t
ệ
n
ạ
n x
ã
h
ộ
i.
Đế
n năm 2010 100% s
ố
h
ộ
co phương ti
ệ
n nghe
nh
ì
n, các nhà văn hóa nông thôn
đề
u có báo
đị
a phương.
5.5.3. B
ả
o
đả
m ch
ế
độ
chính sách cho các
đố
i t
ượ
ng h
ưở
ng b
ả
o hi
ể
m x
ã
h
ộ
i, chăm lo t
ố
t hơn v
ớ
i các gia
đì
nh chính sách, ng
ườ
i có công v
ớ
i cách
m
ạ
ng. Phát tri
ể
n các ngu
ồ
n thu b
ả
o hi
ể
m x
ã
h
ộ
i cho m
ọ
i ng
ườ
i lao
độ
ng.
6. Phát tri
ể
n kinh t
ế
x
ã
h
ộ
i g
ắ
n v
ớ
i c
ủ
ng c
ố
qu
ố
c ph
ò
ng an ninh:
K
ế
t h
ợ
p kinh t
ế
v
ớ
i qu
ố
c ph
ò
ng- an ninh, qu
ố
c ph
ò
ng- an ninh v
ớ
i kinh t
ế
,
phát huy s
ứ
c m
ạ
nh t
ổ
ng h
ợ
p c
ủ
a h
ệ
th
ố
ng chính tr
ị
d
ướ
i s
ự
l
ã
nh
đạ
o c
ủ
a các
c
ấ
p u
ỷ
Đả
ng, t
ừ
ng b
ướ
c tăng c
ườ
ng ti
ề
m l
ự
c an ninh - qu
ố
c ph
ò
ng, xây d
ự
ng
v
ữ
ng ch
ắ
c n
ề
n qu
ố
c ph
ò
ng toan dân g
ắ
n v
ớ
i th
ế
tr
ậ
n an ninh nhân dân và phát
tri
ể
n kinh t
ế
b
ả
o
đả
m cho n
ề
n kinh t
ế
phát tri
ể
n nhanh và b
ề
n v
ữ
ng.
Tăng c
ườ
ng công tác giáo d
ụ
c chính tr
ị
tư t
ưở
ng, phát
độ
ng sâu r
ộ
ng
phong trào qu
ầ
n chúng tham gia công tác qu
ố
c ph
ò
ng - an ninh. Hoàn thành
t
ố
t các nhi
ệ
m v
ụ
quân s
ự
đị
a phương, th
ự
c hi
ệ
n
đầ
y
đủ
các chính sách h
ậ
u
phương quân
độ
i, công an. Hàng năm cân
đố
i dành m
ộ
t kho
ả
n ngân sách h
ợ
p
l
ý
c
ủ
a Huy
ệ
n
để
h
ỗ
tr
ợ
cho nhi
ệ
m v
ụ
qu
ố
c ph
ò
ng - an ninh.
P
HẦN
THỨ
BA: CÁC
GIẢ
I PHÁP
CHỦ
YẾU
NHẰM
THỰC
HIỆN
QUY
HOẠCH
PHÁT
TRIỂN
KINH
TẾ
–
XÃ
HỘI
HUYỆN
ĐẾN
NĂM 2010
A/ CÁC
GIẢI
PHÁP
CHỦ
YẾU
THỰC
HIỆN
QUY
HOẠCH
.
I.
TIẾP
TỤC
CỦNG
CỐ
,
ĐỔI
MỚI
QUẢN
LÝ
KINH
TẾ
TRÊN
ĐỊA
BÀN
HUYỆN
.
- Ti
ế
p t
ụ
c phát tri
ể
n kinh t
ế
th
ị
tr
ườ
ng
đị
nh h
ướ
ng x
ã
h
ộ
i ch
ủ
ngh
ĩ
a v
ớ
i
nhi
ề
u lo
ạ
i h
ì
nh s
ở
h
ữ
u, nhi
ề
u thành ph
ầ
n kinh t
ế
, trong đó kinh t
ế
nhà n
ướ
c là
ch
ủ
đạ
o. Kinh t
ế
t
ậ
p th
ể
mà n
ò
ng c
ố
t là kinh t
ế
h
ợ
p tác và HTX đóng vai tr
ò
quan tr
ọ
ng trong n
ề
n kinh t
ế
. V
ì
v
ậ
y c
ầ
n ph
ả
I ti
ế
p t
ụ
c c
ủ
ng c
ố
,
đổ
i m
ớ
i h
ợ
p
tác và HTX (tr
ướ
c h
ế
t là HTX nông nghi
ệ
p) theo lu
ậ
t HTX và các ch
ỉ
th
ị
,
ngh
ị
quy
ế
t c
ủ
a ban th
ườ
ng v
ụ
T
ỉ
nh u
ỷ
Nam
Đị
nh, c
ủ
a Ban th
ườ
ng v
ụ
Huy
ệ
n
u
ỷ
V
ụ
B
ả
n.
- Th
ự
c hi
ệ
n giao khoán v
ố
n cho Ch
ủ
nhi
ệ
m HTX, tăng c
ườ
ng công tác
ki
ể
m tra, ki
ể
m soát kinh t
ế
h
ợ
p tác x
ã
.
- Ưu tiên phát tri
ể
n kinh t
ế
h
ộ
g
ắ
n v
ớ
i phát tri
ể
n kinh t
ế
trang tr
ạ
i v
ừ
a và
nh
ỏ
.
II. CƠ
CHẾ
KHUYẾN
KHÍCH
ĐẦU
TƯ
SẢN
XUẤT
VÀ TIÊU
THỤ
SẢN
PHẨM
.
Khuy
ế
n khích,
độ
ng viên các đơn v
ị
, cá nhân
đẩ
y m
ạ
nh phát ri
ể
n s
ả
n xu
ấ
t.
T
ạ
o đi
ề
u ki
ệ
n cho nông dân chuy
ể
n
đổ
i m
ụ
c đích s
ả
n xu
ấ
t t
ừ
tr
ồ
ng lúa sang
phát tri
ể
n kinh t
ế
trang tr
ạ
i như nuôI tr
ồ
ng thu
ỷ
s
ả
n, sang tr
ồ
ng cây công
nghi
ệ
p, cây rau màu.
Đẩ
y m
ạ
nh các ho
ạ
t
độ
ng xúc ti
ế
n thương m
ạ
i, s
ả
n xu
ấ
t và phát tri
ể
n m
ạ
ng
l
ướ
i ch
ợ
nông thôn.
Chăm lo đào t
ạ
o, b
ồ
i d
ưỡ
ng ngu
ồ
n nhân l
ự
c nh
ấ
t là cán b
ộ
khoa h
ọ
c k
ỹ
thu
ậ
t.
Có cơ ch
ế
độ
ng viên các t
ổ
ch
ứ
c, cá nhân năng
độ
ng sáng t
ạ
o đưa các
ngành ngh
ề
m
ớ
i vào trong huy
ệ
n.
III. HUY
ĐỘNG
VỐN
.
Để
đáp
ứ
ng
đượ
c nhu c
ầ
u
đầ
u tư c
ầ
n ph
ả
I có h
ệ
th
ố
ng bi
ệ
n pháp huy
độ
ng
v
ố
n m
ộ
t cách tích c
ự
c. Theo tính toán sơ b
ộ
,
để
đẩ
m b
ả
o m
ứ
c tăng tr
ưở
ng c
ủ
a
n
ề
n kinh t
ế
mà quy ho
ạ
ch
đề
ra, nhu c
ầ
u v
ố
n c
ầ
n
đầ
u tư 823 t
ỷ
đồ
ng, c
ụ
th
ể
như sau:
Nhu c
ầ
u v
ố
n theo ngành kinh t
ế
và theo ngu
ồ
n v
ố
n
đế
n năm 2010.
Đơn v
ị
tính : T
ỷ
đồ
ng
Ngành kinh t
ế
T
ổ
ng s
ố
V
ố
n
ngân
sách
Huy
độ
ng dân
đóng góp
Tín d
ụ
ng
đầ
u tư
Nông, lâm, ngư nghi
ệ
p
220
111
64.3
44.7
Công nghi
ệ
p - TTCN
194.5
57.7
77.8
59
Giao thông
284.3
174.1
45.6
28.3
Thương m
ạ
i - DL - Dv
ụ
160
60
55
45
T
ổ
ng s
ố
822.8
402.8
242.7
177
Để
đáp
ứ
ng
đượ
c nhu c
ầ
u đó c
ầ
n t
ậ
p trung huy
độ
ng m
ọ
i ngu
ồ
n v
ố
n cho
phát tri
ể
n s
ả
n xu
ấ
t:
- Khuy
ế
n khích m
ọ
i cá nhân, t
ậ
p th
ể
, đơn v
ị
, cơ s
ở
s
ả
n xu
ấ
t huy
độ
ng
ngu
ồ
n v
ố
n t
ự
có ho
ặ
c t
ự
khai thác các ngu
ồ
n v
ố
n khác
để
phát tri
ể
n m
ở
r
ộ
ng
s
ả
n xu
ấ
t.
-
Đẩ
y m
ạ
nh xây d
ự
ng các d
ự
án, các chương tr
ì
nh m
ụ
c tiêu
để
vay ưu
đã
i
phát tri
ể
n s
ả
n xu
ấ
t.
- Ngân hàng nông nghi
ệ
p và nông thôn, ngân hàng chính sách x
ã
h
ộ
i t
ạ
o
đi
ề
u ki
ệ
n thu
ậ
n l
ợ
i cho các h
ộ
s
ả
n xu
ấ
t, HTX vay v
ố
n
để
phát tri
ể
n s
ả
n xu
ấ
t.
- M
ở
r
ộ
ng các h
ì
nh th
ứ
c liên doanh liên k
ế
t, kêu g
ọ
i
đầ
u tư c
ủ
a các t
ậ
p
th
ể
, cá nhân trong và ngoài t
ỉ
nh
để
thu hút v
ố
n.
-
Đầ
u tư t
ừ
ngân sách ph
ả
i
đượ
c ưu tiên cho các công tr
ì
nh h
ạ
t
ầ
ng quan
tr
ọ
ng, các công tr
ì
nh giao thông, thu
ỷ
l
ợ
i, thu
ỷ
nông, các công tr
ì
nh phúc l
ợ
i.
IV.
ỨNG
DỤNG
TIẾN
BỘ
KHOA
HỌC
CÔNG
NGHỆ
VÀO
SẢN
XUẤT
.
L
ự
a ch
ọ
n m
ộ
t s
ố
chương tr
ì
nh
để
đầ
u tư ,
đầ
u tư tr
ọ
ng đi
ể
m k
ỹ
thu
ậ
t
thâm canh, gi
ố
ng v
ậ
t nuôi, cây tr
ồ
ng, công ngh
ệ
ch
ế
bi
ế
n
để
liên k
ế
t v
ớ
i các
đơn v
ị
, các trung tâm nghiên c
ứ
u khoa h
ọ
c c
ủ
a t
ỉ
nh, trung ương
để
nhanh
chóng chuy
ể
n giao,
ứ
ng d
ụ
ng ti
ế
n b
ộ
khoa h
ọ
c công ngh
ệ
vào s
ả
n xu
ấ
t.
Khuy
ế
n khích h
ỗ
tr
ợ
khinh phí cho vi
ệ
c
ứ
ng d
ụ
ng nh
ữ
ng thành t
ự
u khoa
h
ọ
c công ngh
ệ
nhân r
ộ
ng kinh nghi
ệ
m
đế
n t
ừ
ng cơ s
ở
, h
ộ
gia
đì
nh.
V. NÂNG CAO DÂN TRÍ, ĐÀO
TẠO
BỒI
DƯỠNG
NGUỒN
NHÂN
LỰC
.
Xây d
ự
ng
độ
i ng
ũ
cán b
ộ
qu
ả
n l
ý
, công nhân lành ngh
ề
đáp
ứ
ng
đượ
c
đầ
y
đủ
các yêu c
ầ
u phát tri
ể
n t
ạ
i
đị
a phương. Chu
ẩ
n hoá đào t
ạ
o và đào t
ạ
o l
ạ
i
độ
i
ng
ũ
cán b
ộ
, ưu tiên
đã
i ng
ộ
thu hút l
ự
c l
ượ
ng cán b
ộ
qu
ả
n l
ý
, chuyên gia k
ỹ
thu
ậ
t công ngh
ệ
v
ề
làm vi
ệ
c t
ạ
i huy
ệ
n
T
ạ
o đi
ề
u ki
ệ
n cho cán b
ộ
h
ọ
c t
ậ
p, nâng cao tr
ì
nh
độ
chuyên môn, c
ậ
p nh
ậ
p
ki
ế
n thưc m
ớ
i
Th
ườ
ng xuyên m
ở
các l
ớ
p đào t
ạ
o ng
ắ
n h
ạ
n v
ề
k
ỹ
thu
ậ
t nuôI tr
ồ
ng cho
nông dân trên
đị
a bàn huy
ệ
n.
VI. T
HỰC
HIỆN
CẢI
CÁCH HÀNH CHÍNH, XÂY
DỰNG
BỘ
MÁY
NHÀ
NƯỚC
TRONG
SẠCH
VỮNG
MẠNH
.
Đẩ
y m
ạ
nh c
ả
I cách hành chính theo h
ướ
ng tinh g
ọ
n, có năng l
ự
c. T
ạ
o đi
ề
u
ki
ệ
n thu
ậ
n l
ợ
i cho các thành ph
ầ
n kinh t
ế
ho
ạ
t
độ
ng
đầ
u tư vào s
ả
n xu
ấ
t kinh
doanh.
Tăng c
ườ
ng ch
ế
độ
giám sát, ki
ể
m tra vi
ệ
c th
ự
c hi
ệ
n các chính sách, cơ
ch
ế
c
ủ
a nhà n
ướ
c
đã
đượ
c ban hành. Th
ự
c hi
ệ
n nghiêm túc quy ch
ế
dân ch
ủ
ở
cơ s
ở
, đ
ẩ
y m
ạ
nh ch
ố
ng tham nh
ũ
ng.
B. M
ỘT
SỐ
CHÍNH SÁCH,
GIẢI
PHÁP
THỰC
HIỆN
QUY
HOẠCH
NGÀNH.
1. Nông - lâm - ngư nghi
ệ
p.
* Xây d
ự
ng cơ s
ở
h
ạ
t
ầ
ng ph
ụ
c v
ụ
s
ả
n xu
ấ
t nông nghi
ệ
p :
- Xây d
ự
ng các công tr
ì
nh thu
ỷ
l
ợ
i - thu
ỷ
nông.
- Xây d
ự
ng các công tr
ì
nh đê, kè, ph
ò
ng ch
ố
ng l
ụ
t b
ã
o v
ớ
i giá tr
ị
20 t
ỷ
đồ
ng, (
đề
ngh
ị
nhà n
ướ
c h
ỗ
tr
ợ
15 t
ỷ
đồ
ng).
-
Đầ
u tư chương tr
ì
nh gi
ố
ng cây tr
ồ
ng - con v
ậ
t nuôI là 4,8 t
ỷ
đồ
ng.
-
Đầ
u tư cho kinh t
ế
trang tr
ạ
i là 8,4 t
ỷ
đồ
ng.
-
Đầ
u tư các d
ự
án kinh t
ế
m
ớ
i 2 t
ỷ
đồ
ng.
-
Đầ
u tư n
ướ
c s
ạ
ch 8 t
ỷ
đồ
ng.
-
Đầ
u tư cơ s
ở
ch
ế
bi
ế
n l
ạ
c,
đậ
u tương, khoai tây v
ớ
i m
ứ
c
đầ
u tư 5 t
ỷ
.
* Hoàn thi
ệ
n chính sách ru
ộ
ng
đấ
y
* Hoàn thi
ệ
n quan h
ệ
s
ả
n xu
ấ
t
ở
nông thôn.
* áp d
ụ
ng ti
ế
n b
ộ
khoa h
ọ
c công ngh
ệ
tiên tién.
* M
ở
r
ộ
ng th
ị
tr
ườ
ng tiêu th
ụ
s
ả
n ph
ẩ
m.
2. Công nghi
ệ
p - TTCN :
- Đào t
ạ
o
độ
i ng
ũ
cán b
ộ
qu
ả
n l
ý
, cán b
ộ
k
ỹ
thu
ậ
t và công nhân ngành
công nghi
ệ
p.
- Huy
độ
ng các ngu
ồ
n v
ố
n
để
phát tri
ể
n công nghi
ệ
p.
- M
ở
r
ộ
ng và phát tri
ể
n th
ị
tr
ườ
ng.
-
Đẩ
y m
ạ
nh các ho
ạ
t
độ
ng khoa h
ọ
c và công ngh
ệ
.
- Phát tri
ể
n vùng nguyên li
ệ
u.
- Xây d
ự
ng cơ s
ở
h
ạ
t
ầ
ng.
-Tăng c
ườ
ng vai tr
ò
qu
ả
n l
ý
Nhà n
ướ
c v
ề
công nghi
ệ
p - TTCN.
- Tăng c
ườ
ng vai tr
ò
qu
ả
n l
ý
ch
ấ
t l
ượ
ng s
ả
n ph
ẩ
m, an toàn lao
độ
ng,
ph
ò
ng ch
ố
ng cháy n
ổ
, an ninh – x
ã
h
ộ
i.
3. Giao thông - v
ậ
n t
ả
i.
- Có h
ướ
ng quy ho
ạ
ch c
ả
i t
ạ
o và nâng c
ấ
p h
ệ
th
ố
ng c
ầ
u,
đườ
ng b
ộ
, ti
ế
n t
ớ
i
hoàn thi
ệ
n m
ạ
ng l
ướ
i giao thông có ch
ấ
t l
ượ
ng cao.
- Tăng c
ườ
ng ngu
ồ
n v
ố
n t
ừ
ngân sách, huy
độ
ng các ngu
ồ
n v
ố
n t
ừ
các
doanh nghi
ệ
p , các t
ổ
ch
ứ
c kinh t
ế
đầ
u tư cho giao thông.
4. Thương m
ạ
i và d
ị
ch v
ụ
.
- Phát tri
ể
n các lo
ạ
i h
ì
nh doanh nghi
ệ
p thương m
ạ
i, các d
ạ
ng liên k
ế
t
thương m
ạ
i.
- Có h
ệ
th
ố
ng chính sách khuy
ế
n khích phát tri
ể
n thương m
ạ
i.
- Có các gi
ả
i pháp th
ự
c hi
ệ
n quy ho
ạ
ch thương m
ạ
i và du l
ị
ch :
+ Cân
đố
i v
ố
n và
đầ
u tư.
+ Cân
đố
i các ngu
ồ
n l
ự
c.
+ Gi
ả
i pháp t
ổ
ch
ứ
c qu
ả
n l
ý
.
+ Đào t
ạ
o cán b
ộ
, nhân l
ự
c.
5. Phát tri
ể
n s
ự
nghi
ệ
p y t
ế
, chăm sóc b
ả
o v
ệ
s
ứ
c kho
ẻ
nhân dân.
- Phát tri
ể
n h
ệ
th
ố
ng y t
ế
, c
ủ
ng c
ố
m
ạ
ng l
ướ
i khám ch
ữ
a b
ệ
nh.
- Phát tri
ể
n, s
ử
d
ụ
ng ngu
ồ
n nhân l
ự
c
- Các gi
ả
i pháp tăng
đầ
u tư ngân sách cho phát tri
ể
n ngành.
6. Phát tri
ể
n s
ự
nghi
ệ
p giáo d
ụ
c và đào t
ạ
o :
- Gi
ả
i pháp đào t
ạ
o nhân l
ự
c :
- Gi
ả
i pháp b
ồ
i d
ưỡ
ng nhân tài.
- T
ổ
ch
ứ
c h
ệ
th
ố
ng giáo d
ụ
c.
- Huy
độ
ng ngu
ồ
n l
ự
c ngân sách cho phát tri
ể
n giáo d
ụ
c.\
C/ T
Ổ
CHỨC
THỰC
HIỆN
.
Quy ho
ạ
ch t
ổ
ng th
ể
phát tri
ể
n kinh t
ế
- x
ã
h
ộ
i c
ủ
a huy
ệ
n th
ờ
i k
ỳ
đế
n năm
2010 sau khi
đượ
c HĐND huy
ệ
n thông qua, UBND t
ỉ
nh phê duy
ệ
t s
ẽ
đượ
c
ph
ổ
bi
ế
n r
ộ
ng r
ã
i
để
m
ọ
i ngành, m
ọ
i c
ấ
p, m
ọ
i ng
ườ
i dân bi
ế
t nh
ằ
m h
ướ
ng s
ự
chú
ý
c
ủ
a ng
ườ
i dân, c
ủ
a các nhà
đầ
u tư trong và ngoài t
ỉ
nh tham gia th
ự
c
hi
ệ
n quy ho
ạ
ch.
Các ngành, các c
ấ
p căn c
ứ
vào n
ộ
i dung
đị
nh h
ướ
ng cơ b
ả
n c
ủ
a quy ho
ạ
ch
t
ổ
ng th
ể
đượ
c duy
ệ
t
để
tri
ể
n khai xây d
ự
ng k
ế
ho
ạ
ch phát tri
ể
n dài h
ạ
n, ng
ắ
n
h
ạ
n c
ủ
a ngành, c
ấ
p m
ì
nh
đả
m nhi
ệ
m.
Th
ườ
ng xuyên
đổ
i m
ớ
i công tác k
ế
ho
ạ
ch hoá, l
ấ
y công tác k
ế
ho
ạ
ch hoá
là khâu trung tâm c
ủ
a qu
ả
n l
ý
kinh t
ế
v
ĩ
mô. Các ngành, các c
ấ
p th
ườ
ng
xuyên rà soát, b
ổ
xung vào quy ho
ạ
ch t
ổ
ng th
ể
và quy ho
ạ
ch ngành nh
ằ
m
nâng cao ch
ấ
t l
ượ
ng các phương án quy ho
ạ
ch d
ượ
c duy
ệ
t.
M
ỤC
LỤC
P
HẦN
THỨ
NHẤT
: CÁC
YẾU
TỐ
NGUỒN
LỰC
PHÁT
TRIỂN
1
T
HỰC
TRẠNG
KINH
TẾ
XÃ
HỘI
CỦA
HUYỆN
TỪ
1996 – 2002 1
A . CÁC
YẾU
TỐ
NGUỒN
LỰC
PHÁT
TRIỂN
2
I . Y
ẾU
TỐ
TỰ
NHIÊN , TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN. 2
1. V
ị
trí
đị
a l
ý
kinh t
ế
. 2
2.Khí h
ậ
u - Thu
ỷ
văn 2
3.
Đấ
t đai - Th
ổ
nh
ưỡ
ng 2
4. Tài nguyên khoáng s
ả
n. 2
5. Tài nguyên n
ướ
c 3
6. Ti
ề
m năng d
ị
ch v
ụ
du l
ị
ch 3
II . DÂN
SỐ
VÀ
NGUỒN
LAO
ĐỘNG
3
1. Dân s
ố
. 3
2. Lao
độ
ng 3
III . T
HỊ
TRƯỜNG
. 4
B. T
HỰC
TRẠNG
PHÁT
TRIỂN
KT-XH. 4
I. N
HỮNG
KẾT
QUẢ
ĐẠT
ĐƯỢC
. 4
1. Tăng tr
ưở
ng kinh t
ế
4
2. Đánh giá k
ế
t qu
ả
s
ả
n xu
ấ
t c
ủ
a các ngành . 4
2.1.K
ế
t qu
ả
ngành nông lâm nghi
ệ
p 4
2.2.K
ế
t qu
ả
ngành thu
ỷ
s
ả
n: 5
2.3. Ngành ch
ế
bi
ế
n nông- lâm- thu
ỷ
s
ả
n: 5
2.4. Ngành công nghi
ệ
p – ti
ể
u th
ủ
công nghi
ệ
p: 5
2.5 Các ngành d
ị
ch v
ụ
: 5
3.Các l
ĩ
nh v
ự
c x
ã
h
ộ
i 5
4. Qu
ố
c ph
ò
ng an ninh 6
II. N
HỮNG
TỒN
TẠI
. 6
P
HẦN
THỨ
HAI : QUY
HOẠCH
PHÁT TRI
ỂN
KINH
TẾ
–
XÃ
HỘI
ĐẾN
NĂM
2010 8
A> CÁC
YẾU
TỐ
ẢNH
HƯ ỞNG
ĐẾN
QUÁ
TRÌNH
PHÁT
TRIỂN
CỦA
HUYỆN
THỜI
KỲ
2001-2010. 8
I.B
ỐI
CẢNH
CHUNG 8
1. B
ố
i c
ả
nh qu
ố
c t
ế
. 8
2.B
ố
i c
ả
nh trong n
ướ
c 8
3. M
ộ
t s
ố
khó khăn và thách th
ứ
c
đố
i v
ớ
i n
ướ
c ta 9
II. N
HỮNG
THẾ
MẠNH
&
HẠN
CHẾ
TRONG QUÁ
TRÌNH
PHÁT
TRIỂN
9
1. Nh
ữ
ng l
ợ
i th
ế
9
2. Nh
ữ
ng h
ạ
n ch
ế
. 9
III. N
HỮNG
QUAN
ĐIỂM
VÀ PHƯƠNG PHÁP PHÁT
TRIỂN
. 10
B> QUI
HOẠCH
PHÁT
TRIỂN
ĐẾN
NĂM 2010. 10
I. M
ỤC
TIÊU CHUNG. 10
II. QUY
HOẠCH
PHÁT
TRIỂN
KINH
TẾ
-
XÃ
HỘI
ĐẾN
NĂM 2010 10
1. M
ộ
t s
ố
m
ụ
c tiêu ch
ủ
y
ế
u. 11
1.1 Ch
ỉ
tiêu kinh t
ế
: 11
1.2. Ch
ỉ
tiêu x
ã
h
ộ
i. 11
1.3. Qu
ố
c ph
ò
ng, an ninh 11
III. PHƯƠNG
HƯỚNG
PHÁT
TRIỂN
CÁC NGÀNH VÀ
LĨNH
VỰC
. 12
1.
Đị
nh h
ướ
ng phát tri
ể
n. 12
2. Nông lâm nghi
ệ
p thu
ỷ
s
ả
n. 12