Tải bản đầy đủ (.pdf) (27 trang)

Quy hoạch tổng thể, phát triển kinh tế xã hội potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.81 MB, 27 trang )








Quy ho

ch t

ng th


PHÁT
TRIỂN
KINH
TẾ



HỘI

HUYỆN

VỤ

BẢN

th


i k


đế
n năm 2010



















P
HẦN

THỨ

NHẤT

: CÁC
YẾU

TỐ

NGUỒN

LỰC
PHÁT
TRIỂN

T
HỰC

TRẠNG
KINH
TẾ



HỘI

CỦA

HUYỆN

TỪ
1996 – 2002




A . CÁC
YẾU

TỐ

NGUỒN

LỰC
PHÁT
TRIỂN
.
I . Y
ẾU

TỐ
T

NHIÊN , TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN.
1. V

trí
đị
a l
ý
kinh t
ế
.
N


m

phía tây thành ph

Nam
Đị
nh , cách Hà N

i 100 km v

phiá nam
vùng có di

n tích t

nhiên : 147.66 km2 g

m 17 x
ã
và m

t th

tr

n v

i m

t

độ

dân s

trung b
ì
nh là 875 ng
ườ
i / km2
Vùng có m

ng l
ướ
i giao thông v

n t

I thu

n ti

n , v

i tuy
ế
n
đườ
ng s

t

B

c Nam , tr

c qu

c l

10 -
đườ
ng chi
ế
n l
ượ
c ven bi

n c

a vùng B

c B

ch

y
qua
Huy

n
đượ

c chia làm 4 vùng : th

p tr
ũ
ng mi

n th
ượ
ng ,
đườ
ng 12 , mi

n
trung và ven
đườ
ng 10 và mi

n h

. Do đó trong th

i gian t

i s

có nhi

u đi

u

ki

n
để
huy

n có th

tham gia vào s

phân công , h

p tác , vào quá tr
ì
nh phát
tri

n vùng c

a t

nh nói riêng và c

a c

n
ướ
c nói chung
2.Khí h


u - Thu

văn
Mang khí h

u nhi

t
đớ
i gió mùa, nóng

m . Nhi

t
độ
trung b
ì
nh h

ng năm
27.3
độ
C
S

gi

n

ng là 1670 gi


trong năm và l
ượ
ng mưa trunh b
ì
nh năm t

1757
mm chia làm 2 mùa r
õ
r

t .
Ch

u

nh h
ưở
ng c

a b
ã
o, áp th

p nhi

t
đớ
i v


i 4
đế
n 5 cơn b
ã
o/ năm
3.
Đấ
t đai - Th

nh
ưỡ
ng
Huy

n có 14766 ha
đấ
t t

nhiên trong đó 9775 ha
đấ
t tr

ng tr

t.
Đặ
c đI

m : mang tính

đặ
c trưng c

a
đấ
t phù sa không
đượ
c b

i
đắ
p và b


glây hoá m

nh
đế
n trung b
ì
nh là ch

y
ế
u ,
độ
PH th

p , chua , hàm l
ượ

ng dinh
d
ưỡ
ng d

tiêu th

p . Có kho

ng 1/4 di

n tích có
độ
màu m

cao , c
ò
n l

i là
đấ
t trung b
ì
nh , không có lo

i x

u
Năm 2002
đã

s

d

ng 71.28 % di

n tích t

nhiên làm
đấ
t nông nghi

p
trong đó tr

ng cây hàng năm là 65.61%
4. Tài nguyên khoáng s

n.


Có nguyên li

u fenspát núi gôi có th

khai thác làm ph

gia s

n xu


t g

m s

.
N
ướ
c khoáng núi gôi đang đ
ượ
c th

nghi

m
để
có th

khai thác ch
ế
bi
ế
n
n
ướ
c gi

i khát và ch

a b


nh
5. Tài nguyên n
ướ
c.
Có 2 lo

i chính là n
ướ
c m

t và n
ướ
c ng

m
N
ướ
c m

t : do h

th

ng sông H

ng ( sông Đào , sông Đáy ) và ngu

n
n

ướ
c mưa
N
ướ
c ng

m : n

m

t

ng ch

a n
ướ
c l

h

ng Plutoxen (HN) khai thác


độ

sâu TB : 40 - 120 m
6. Ti

m năng d


ch v

du l

ch.
Có nhi

u di tích l

ch s

và văn hoá
đượ
c nhà n
ướ
c x
ế
p h

ng như
Đề
n bà
Mai H

ng , qu

n th

di tích l


ch s

ph

Dày ,
Đề
n tr

ng Lương Th
ế
Vinh ,
nhà lưu ni

m Tr

n Huy Li

u , Nguy

n Bính
II . DÂN
SỐ

NGUỒN
LAO
ĐỘNG
.
1. Dân s

.

Dân s

TB năm 2001: 129243 ng
ườ
i trong đó d
ướ
i 95 % là khu v

c nông
thôn , thành th

d
ướ
i 5 %
T

1995 – 1996 : t

l

sinh gi

m nhanh và tăng t

nhiên (2001) 9.8%
M

t
độ
dân s


cơ b

n
đồ
ng
đề
u . Nơi có m

t
độ
dân s

cao là nh

ng khu
v

c th

tr

n , th

t

thu

n l


i cho phát tri

n kinh doanh d

ch v

và các ngành
ti

u th

công nghi

p
Dân cư th
ườ
ng xuyên có s

bi
ế
n
độ
ng l

n do dân cư di chuy

n b

i có m


t
s

cơ quan c

a t

nh và trung ương đóng trên
đị
a bàn : trư
ò
ng THCN II , nhà
máy t

m l

p Thái Nguyên ,…
2. Lao
độ
ng.
Năm 2000 có 62676 ng
ườ
i trong
độ
tu

i lao
độ
ng và có kh


năng lao
độ
ng là 58250 chi
ế
m 45.21 % dân s

. Đây là ti

m năng to l

n đáp

ng s

c
lao
độ
ng cho nhu c

u phát tri

n kinh t
ế



Lao
độ
ng kinh t
ế

: 46.21 %dân s

trong đó lao
độ
ng nông lâm ngư nghi

p
là 86.93% . S

ng
ườ
i đi h

c trong tu

i lao
độ
ng có lao
độ
ng là 4300 ng
ườ
i .
L

c l
ượ
ng lao
độ
ng nông nhàn t


o áp l

c l

n
Ch

t l
ượ
ng lao
độ
ng có 15.67 % lao
độ
ng qua đào t

o . Th
ế
m

nh ch


y
ế
u c

a ngu

n lao
độ

ng là c

n cù , ham h

c , lành ngh

v

i tay ngh

truy

n
th

ng.
III . T
HỊ

TRƯỜNG
.
N

m gi

a hai trung tâm dân cư l

n (thành ph

Nam

Đị
nh và th

x
ã
Ninh
Binh) ,
đị
a bàn chính tiêu th

s

n ph

m hàng hoá : g

o t

, g

o
đặ
c s

n , rau
qu

tươi , th

t , cá, tr


ng và các nông s

n đưa ra trao
đổ
i

th

tr
ườ
ng các t

nh
phía B

c và ĐNA . Các m

t hàng tiêu th

công nghi

p
đượ
c
đầ
u tư và đang là
b

n hàng đáng tin cây trong và ngoài n

ướ
c
B. T
HỰC

TRẠNG
PHÁT
TRIỂN
KT-XH.
I. N
HỮNG

KẾT

QUẢ

ĐẠT

ĐƯỢC
.
1. Tăng tr
ưở
ng kinh t
ế
.
K
ế
t qu

tăng tr

ưở
ng kinh t
ế
c

a huy

n V

B

n n
ế
u so sánh năm 1990 t

ng giá
tr

s

n xu

t là :178,472 t


đồ
ng ,năm 2000
đạ
t 363,838 t



đồ
ng, tăng 185,366
t


đồ
ng b

ng 2,04 l

n. So sánh năm 2000 v

i năm 1995 b

ng 1.3 l

n.
2. Đánh giá k
ế
t qu

s

n xu

t c

a các ngành .
2.1.K

ế
t qu

ngành nông lâm nghi

p.
- V

tr

ng tr

t,nh
ì
n chung t

c
độ
tăng v

di

n tích, năng su

t và s

n l
ượ
ng
c


a l
ĩ
nh v

c tr

ng tr

t khá

n
đị
nh.Năm 1995:di

n tích cây hàng năm là
21002ha.Năng su

t lúa
đạ
t 84,9 t

/ha/năm. S

n l
ượ
ng
đạ
t 68837 t


n thóc, s

n
l
ượ
ng màu quy thóc
đạ
t 72309 t

n. Năm 2001 di

n tích cây hàng năm là
21007ha. S

n l
ượ
ng lúa
đạ
t 108t

/ha/năm, s

n l
ượ
ng lúa
đạ
t g

n 90000t


n,
s

n l
ượ
ng lương th

c quy thóc
đạ
t 91500t

n.
- V

chăn nuôi : Đàn gia súc, gia c

m phát tri

n khá m

nh,
đã
áp d

ng các
ti
ế
n b

k


thu

t v

gi

ng, th

c ăn và ph
ò
ng tr

b

nh d

ch. Huy

n
đã
t

ch

c
tiêm ph
ò
ng nên hi


u qu

chăn nuôi tăng nhanh.


-V

lâm nghi

p: Di

n tích tr

ng r

ng phong h

tăng ch

m. Năm 1995 có
10 ha, năm 2002 có 13 ha. Ch

t l
ượ
ng cây lâm nghi

p ph
ò
ng h



đượ
c c

I
thiên do t

p trung t

ch

c tr

ng, chăm sóc và b

o v


2.2.K
ế
t qu

ngành thu

s

n:
- S

n l

ượ
ng thu

s

n nuôi tr

ng và khai thác trên di

n tích m

t n
ướ
c có
qua các th

i k

là: năm 2000 là 530 t

n, năm 2002 là 570 t

n. Trong đó ch


y
ế
u là cá. Giá tr

s


n xu

t thu

s

n năm 2000 là 3,991 t


đồ
ng , năm 2002 là
5,573 t


đồ
ng
2.3. Ngành ch
ế
bi
ế
n nông- lâm- thu

s

n:
- Ch

y
ế

u là c

a khu v

c tư nhân. T

ng s

cơ s

ch
ế
bi
ế
n năm 2000 là
880 cơ s

.
2.4. Ngành công nghi

p – ti

u th

công nghi

p:
- Giá tr

s


n xu

t( theo giá c


đị
nh năm 1994) năm 2000 là 46072 tri

u
đồ
ng, năm 2002 là 47912 tri

u
đồ
ng
2.5 Các ngành d

ch v

:
- Năm 2000
đạ
t 72 t


đồ
ng, g

n g


p đôi năm 1990.
- Giá tr

s

n xu

t v

n t

i năm 2000
đạ
t kho

ng 6,3 t


đồ
ng.
- Giá tr

t

ho

t
độ
ng tài chính- ngân hàng, kho b


c: năm 2000
đạ
t 29,53
t


đồ
ng
3.Các l
ĩ
nh v

c x
ã
h

i
-
Đờ
i s

ng các t

ng l

p nhân dân

m


t
đị
a phương, th

tr

n t

ng b
ướ
c
đượ
c c

I thi

n, t

l

s

h

nghèo gi

m c
ò
n 11,92% (3960 h


), t

l

h

gia
đì
nh có máy thu h
ì
nh là 65%
- V

giáo d

c- đào t

o: phát tri

n c

v

quy mô và ch

t l
ượ
ng luôn gi



v

ng truy

n d

y t

t- h

c t

t. Toàn huy

n có 19 tr
ườ
ng m

n non v

i 5100 h

c
sinh m

u giáo, 26 tr
ườ
ng ti

u h


c, 19 tr
ườ
ng THCS và 2 tr
ườ
ng PTTH. Cơ s


v

t ch

t các tr
ườ
ng h

c
đượ
c tăng c
ườ
ng, khang trang hi

n
đạ
i


- V

y t

ế
: m

t trung tâm y t
ế
v

i quy mô 100 gi
ườ
ng b

nh, 18 tr

m y t
ế

x
ã
, th

tr

n. S

bác s
ĩ
là 46 (30 ng
ườ
i làm vi


c t

i trung tâm y t
ế
huy

n, 16
làm vi

c t

i x
ã
), có 13 ng
ườ
i có tr
ì
nh
độ
trên
đạ
i h

c.
- Ho

t
độ
ng văn hoá- th


d

c th

thao
đượ
c
đổ
i m

i c

n

i dung và
phương th

c ho

t
độ
ng, góp ph

n quan tr

ng trong vi

c tuyên truy

n

đườ
ng
n

i
đổ
i m

i c

a
Đả
ng và ph

c v

k

p th

i cho vi

c tri

n khai th

c hi

n nhi


m
v

chính tr

, phát tri

n kinh t
ế
– x
ã
h

i t

i
đị
a phương
4. Qu

c ph
ò
ng an ninh.
Công tác qu

c ph
ò
ng an ninh luôn
đượ
c quan tâm hàng

đầ
u. Công tác
hu

n luy

n s

n sàng chi
ế
n
đấ
u, xây d

ng th
ế
tr

n qu

c ph
ò
ng toàn dân ngày
càng v

ng m

nh
Nh


n xét chung v

th

c hi

n th

c tr

ng phát tri

n kinh t
ế
– x
ã
h

i : Th

c
hi

n phát tri

n kinh t
ế
– x
ã
h


i trong nh

ng năm qua có nh

ng b
ứơ
c tăng
tr
ưở
ng đáng k

, t

ng giá tr

s

n xu

t tăng nhanh qua các th

i k

: 5,2%(1996-
2000) và 11% (2001-2003). Trong đó
đặ
c bi

t là s


n xu

t nông nghi

p có
b
ướ
c phát tri

n cao, s

n xu

t công nghi

p, ti

u th

công nghi

p d

n
đượ
c
khôI ph

c và phát tri


n. Cơ c

u kinh t
ế
chuy

n bi
ế
n theo h
ướ
ng tích c

c. Giá
tr

s

n xu

t nông lâm- thu

s

n t

70,06% năm 1995 xu

ng 67,3% năm 2000,
công nghi


p và ti

u th

công nghi

p tăng 9,93% năm 1995 lên 12,7% năm
2000, ngành thương m

i d

ch v

tăng t

18,6% năm 1995 lên 20% năm 2000.
L

c l
ượ
ng s

n xu

t
đượ
c tăng c
ườ
ng, phân công lao

độ
ng x
ã
h

i
đã
có b
ướ
c
ti
ế
n b

, t

o m

i đi

u ki

n thu

n l

i khai thác và s

d


ng các ngu

n v

n
đầ
u tư
phát tri

n, cơ s

v

t ch

t, k
ế
t c

u h

t

ng kinh t
ế
–x
ã
h

i có b

ướ
c phát tri

n
khá, các khu v

c kinh t
ế
tr

ng đi

m
đựơ
c chú tr

ng
đầ
u tư v

i nhi

u thành
ph

n kinh t
ế
đang
đượ
c h

ì
nh thành và phát tri

n.
II. N
HỮNG

TỒN

TẠI
.
- Khó khăn l

n nh

t là kinh t
ế
nông nghi

p mang tính thu

n nông
độ
c
canh cây lúa, t

c
độ
phát tri


n kinh t
ế
ch

m. Chưa phát huy
đượ
c v

trí thu

n


l

i là vùng n

m gi

a hai trung tâm l

n: Thành ph

Nam
Đị
nh và Th

x
ã


Ninh B
ì
nh
- Cơ c

u kinh t
ế
chuy

n d

ch ch

m và đang c
ò
n nhi

u t

n t

i
- Công ngh

s

d

ng trong s


n xu

t nông nghi

p
đượ
c quan tâm nhưng
nh
ì
n chung c
ò
n l

c h

u trong khâu ch
ế
bi
ế
n, th

t thoát sau thu ho

ch c
ò
n
nhi

u.
- Ch


t l
ượ
ng ho

t
độ
ng m

t s

ngành d

ch v

, nh

t là d

ch v

ăn u

ng,
ngh

ngơi, d

ch v


du l

ch kém theo phát tri

n
- Chưa có các d

án tr

ng đi

m phát tri

n s

n xu

t kinh doanh
để
thu hút
v

n
đầ
u tư và khai thác ti

m năng s

n có .
- T


l

lao
độ
ng thi
ế
u vi

c làm c
ò
n l

n, ch

t l
ượ
ng lao
độ
ng chưa cao
năng xu

t lao
độ
ng th

p, t

l


lao
độ
ng qua đào t

o chưa
đạ
t m

c tiêu
đề
ra
nh

t là lao
độ
ng nông nghi

p
Trên đây là nh

ng t

n t

i ch

y
ế
u c


n
đượ
c xem xét, phân tích đánh giá
và tính toán c

th

trong vi

c l

p quy ho

ch phát tri

n kinh t
ế
–x
ã
h

i t

ng
th

i k

.

















P
HẦN

THỨ
HAI : QUY
HOẠCH
PHÁT
TRIỂN
KINH
TẾ



HỘI


ĐẾN
NĂM 2010

A> CÁC
YẾU

TỐ

ẢNH

HƯ ỞNG

ĐẾN
QUÁ
TRÌNH
PHÁT
TRIỂN

CỦA

HUYỆN

THỜI

KỲ
2001-2010.
I.B
ỐI

CẢNH

CHUNG.
1. B

i c

nh qu

c t
ế
.
Đạ
i h

i
đả
ng toàn qu

c l

n th

IX
đã
nêu lên d

báo b

i c

nh qu


c t
ế

nh

ng năm
đầ
u th
ế
k

XXI s

tác
độ
ng m

nh m


đế
n công cu

c
đổ
i m

i c


a
đấ
t n
ướ
c ta là :
-Hoà b
ì
nh h

p tác và phát tri

n là xu th
ế
l

n ph

n ánh
đò
i h

i b

c xúc các
qu

c gia ,dân t

c ,dân ch


,dân sinh ti
ế
n b

và có nh

ng b
ướ
c ti
ế
n m

i
Cu

c cách m

ng khoa h

c công ngh

trên th
ế
gi

i phát tri

n như v
ũ
b

ã
o
đưa l

i nh

ng thành qu

c

c k

to l

n cho nhân lo

i và nh

ng h

u qu

h
ế
t s

c
sâu s

c.

Xu th
ế
toàn c

u hoá n

n kinh t
ế
di

n ra m

nh m

,phân công lao
độ
ng
đạ
t
t

i tr
ì
nh
độ
ngày càng cao.D

báo t

2001 tr


đI kinh t
ế
th
ế
gi

i s

ra kh

i tr
ì

tr

và ph

c h

i tăng tr
ưở
ng.Theo d

báo 2001-2005m

c tăng GDP b
ì
nh quân
c


a th
ế
gi

i kho

ng 3%/năm .Th

i k

1996-2010 tăng kho

ng 3,5-4%/năm.
2.B

i c

nh trong n
ướ
c.
Trong n
ướ
c công cu

c
đổ
i m

i

đã
chuy

n sang giai đo

n phát tri

n m

i v


ch

t ,quá trinh CNH-HĐH d
ượ
c
đẩ
y m

nh và m

ra
đượ
c nhi

u thu

n l


i.
S



n
đị
nh v

chính tr

là ti

n
đề
quan tr

ng
để
t

p trung phát tri

n s

n
xu

t và tăng tr
ưở

ng kinh t
ế
cao hơn.
S

gia nh

p AFTA,APEC và k
ý
hi

p
đị
nh thương m

i Vi

t m

.S

p t

i
gia nh

p WTO ,ch

c ch


n s



nh hư

ng
đế
n s

phát tri

n kinh t
ế
c

a c


n
ướ
c ,t

nh Nam
Đị
nh và huy

n V

B


n nói riêng.


Vi

t Nam cóAPEC ,có n

n nông nghi

p nhi

t
đớ
i ,hoàn toàn t

b

o
đả
m
an ninh lương thưc va nhi

u ti

m năng xu

t kh

u nông s


n.
Vi

t Nam có quy mô dân s

cao lao
độ
ng tr

chi
ế
m s

đông ,tr
ì
nh
độ
văn
hoá khá , song ch

t l
ượ
ng chưa cao.
3. M

t s

khó khăn và thách th


c
đố
i v

i n
ướ
c ta.
Đấ
t n
ướ
c v

n c
ò
n nguy cơ t

t h

u so v

i các n
ướ
c khu v

c và th
ế

gi

i,hi


u qu

nhi

u ngành kém ,khoa h

c k

thu

t th

p ,t

t h

u so v

i các
n
ướ
c khu v

c và th
ế
gi

i.
Ki

ế
n th

c và n

ng l

c qu

n l
ý
v
ĩ
mô c
ò
n y
ế
u,thi
ế
t b

l

c h

u ,c

nh tranh
th


p th

tr
ườ
ng đang h
ì
nh thành h

th

ng pháp lu

t chưa hoàn ch

nh.
Quá tr
ì
nh chuy

n
đổ
i kinh t
ế
ch

m.
T

l


lao
độ
ng qua đào t

och


đạ
t 15%,cán b


đầ
u ngành ít ,lao
độ
ng lành
ngh

thi
ế
u nghiêm tr

ng.
II. N
HỮNG

THẾ

MẠNH
&
HẠN


CHẾ
TRONG QUÁ
TRÌNH
PHÁT
TRIỂN
.
1. Nh

ng l

i th
ế
.
- Huy

n v

B

n n

m trên qu

c l

10
đườ
ng s


t B

c- Nam, kh

năng giao
lưu liên k
ế
t kinh t
ế
thu

n l

i.
- Đi

u ki

n
đấ
t đai – khí h

u con ng
ườ
i thích h

p
để
phát tri


n n

n nông
nghi

p s

n xu

t hàng hoá đa d

ng và phong phú.
- Có nhi

u làng ngh

truy

n th

ng d

t, sơn mài, mây tre đan đang h
ì
nh
thành các c

m công nghi

p ti


u th

công nghi

p huy

n có ngu

n lao
độ
ng d

i
dào h

th

ng giáo d

c đào t

o phát tri

n h

th

ng cơ s


h

t

ng kinh t
ế
k


thu

t như giao thông thu

l

i đi

n bưu đi

n đang phát tri

n
2. Nh

ng h

n ch
ế
.
- Xu


t phát đi

m v

kinh t
ế
th

p, cơ c

u kinh t
ế
chuy

n
đổ
i ch

m, s

n
xu

t công nghi

p chi

m t


l

cao Công nghiêp- ti

u th

công nghi

p ch

m
đổ
i
m

i, s

n ph

m ch

t l
ượ
ng kém.


- Yêu c

u v


n
đầ
u tư l

n trong khi đó ngu

n v

n huy
độ
ng trong dân và
tích lu

t

kinh t
ế
c
ò
n th

p.
- Dân s

đông, áp l

c gi

i quy
ế

t vi

c làm gia tăng, t

l

lao
độ
ng qua đào
t

o th

p.
- Phát tri

n kinh t
ế
g

n li

n v

i v

n
đề
môI sinh, môI tr
ườ

ng chi phí kh

c
ph

c hi

u qu

v
ượ
t ngoàI kh

năng c

a
đị
a phương
III. N
HỮNG
QUAN
ĐIỂM
VÀ PHƯƠNG PHÁP PHÁT
TRIỂN
.
1. K
ế
t h

p hài hoà phát tri


n n

i l

c và ngu

n l

c bên ngoàI phát t

i đa
m

i ngu

n l

c, t

p trung khai thác các l

i th
ế
.
2.
Đầ
u tư có hi

u qu


nh

m chuy

n d

ch m

nh m

cơ c

u kinh t
ế
.
3. Phát tri

n kinh t
ế
nhi

u thành ph

n theo h
ướ
ng đa d

ng, phong phú trên
cơ s


l

y s

n xu

t nông nghi

p làm trung tâm
đố
ng th

i k
ế
t h

p phát tri

n
đồ
ng b

các ngành.
4. K
ế
t h

p hài hoà gi


a tăng trương kinh t
ế
v

i phát tri

n x
ã
h

i phát
tri

n cân
đố
i và thu h

p d

n kho

ng cách gi

a các vùng các t

ng l

p dân cư.
B


o
đả
m

n
đị
nh v

kinh t
ế
, chính tr

và an ninh qu

c ph
ò
ng tr

t t

an toàn x
ã

h

i t

o đi

u ki


n
để
kinh t
ế
phát tri

n.
B> QUI
HOẠCH
PHÁT
TRIỂN

ĐẾN
NĂM 2010.
I. M
ỤC
TIÊU CHUNG.
Căn c

các y
ế
u t

d

báo có kh

năng tác
độ

ng chi ph

i t

i quá tr
ì
nh
phát tri

n kinh t
ế
x
ã
h

i c

a Huy

n trong th

i k

quy ho

ch, xu

t phát t

các

l

i th
ế
c

a ngu

n l

c và th

c tr

ng kinh t
ế
x
ã
h

i 10 năm qua. M

c tiêu t

ng
quát phát tri

n kinh t
ế
- x

ã
h

i c

a Huy

n th

i k

2003-2010 là: Huy
độ
ng s

c
m

nh t

ng h

p c

a m

i thành ph

n kinh t
ế

, phát huy các y
ế
u t

n

i l

c, tranh
th

các ngu

n ngo

i l

c t

o s

ph

i h

p
đồ
ng b

tác

độ
ng m

nh m

làm
chuy

n d

ch cơ c

u kinh t
ế
, cơ c

u lao
độ
ng t

o t

c
độ
t

ng tr
ưở
ng nhanh và
b


n v

ng, t

n d

ng m

i cơ h

i
để
hoà nh

p vào quá tr
ì
nh phát tri

n kinh t
ế

c

a t

nh và c

a vùng kinh t
ế

tr

ng đi

m B

c B

.
II. QUY
HOẠCH
PHÁT
TRIỂN
KINH
TẾ
-


HỘI

ĐẾN
NĂM 2010.


1. M

t s

m


c tiêu ch

y
ế
u.
1.1 Ch

tiêu kinh t
ế
:
+ T

c
độ
tăng tr
ưở
ng kinh t
ế
t

7-7,5%/năm.
+ Di

n tích gieo tr

ng hàng năm 24000 ha
+ Di

n tích c


y lúa c

năm
đạ
t 15800 ha, năng su

t 60 t

/ha/ v

.
+ B
ì
nh quân lương th

c
đầ
u ng
ườ
i
đạ
t 700 kg/ ng
ườ
i/ năm.
+ Di

n tích cây màu công nghi

p, màu th


c ph

m, rau
đạ
t 7500-8000 ha.
+ Di

n tích cây v

đông
đạ
t 4600 ha, b

ng 48,4% di

n tích
đấ
t canh tác
hàng năm.
+ Giá tr

t

ng s

n l
ượ
ng công nghi

p, ti


u th

công nghi

p tăng >10%/
năm.
+ Cơ c

u kinh t
ế
v

GDP c

a Huy

n năm 2010 là:
Nông, lâm, thu

s

n: 53%.
Công nghi

p- ti

u th

công nghi


p: 20,8%.
D

ch v

thương m

i : 25,2%.
+ Thu nh

p b
ì
nh quân
đầ
u ng
ườ
i
đạ
t trên 6 tri

u
đồ
ng /ng
ườ
i / năm.
+ Di

n tích giá tr


thu nh

p >50 tri

u
đồ
ng/ ha là 2000 ha.
1.2. Ch

tiêu x
ã
h

i.
+ Gi

m t

l

tăng dân s

t

nhiên xu

ng kho

ng 0,8% năm 2005 và 0,6%
năm 2010.

+ Gi

m t

l

tr

em d
ướ
i 5 tu

i suy dinh d
ưỡ
ng xu

ng c
ò
n 15% năm 2005
và 10% năm 2010.
+ Ph

n
đấ
u
đế
n năm 2005 không có h

đói, t


l

h

nghèo c
ò
n 7% năm
2010 t

l

h

nghèo c
ò
n 3%.
+ Ph

c

p trung h

c cơ s

cho dân s

trong
độ
tu


i vào năm 2005, thu hút
75-80% h

c sinh trung h

c cơ s

theo h

c ph

thông trung h

c năm 2010.
+ T

l

s

d

ng n
ướ
c s

ch
đế
n năm 2005 là 70%, năm 2010
đạ

t 100%.
1.3. Qu

c ph
ò
ng, an ninh.


Duy tr
ì
và th

c hi

n t

t pháp l

nh dân quân t

v

, pháp l

nh d

b


độ

ng
viên, lu

t ngh
ĩ
a v

quân s

, xây d

ng Huy

n là khu v

c ph
ò
ng th

v

ng ch

c.
Th
ườ
ng xuyên nêu cao c

nh giác s


n sàng chi
ế
n
đấ
u b

o v

an ninh chính tr

,
tr

t t

an toàn x
ã
h

i.
III. PHƯƠNG
HƯỚNG
PHÁT
TRIỂN
CÁC NGÀNH VÀ
LĨNH

VỰC
.
1.

Đị
nh h
ướ
ng phát tri

n.

Đạ
i h

i
đạ
i bi

u
Đả
ng b

l

n th

XVIII
đã
xác
đị
nh phát tri

n s


n xu

t
nông nghi

p- lâm nghi

p- thu

s

n- công nghi

p- ti

u th

công nghi

p – làng
ngh

nông thôn theo h
ướ
ng s

n xu

t hàng hoá g


n v

i nhu c

u th

tr
ườ
ng,
t

ng b
ướ
c chuy

n d

ch cơ c

u kinh t
ế
, th

c hi

n công nghi

p hoá- hi

n

đạ
i
hoá nông nghi

p nông thôn, g

n s

n xu

t nông lâm nghi

p v

i công nghi

p
ch
ế
bi
ế
n, xây d

ng các c

m công nghi

p nông thôn, phát tri

n các làng ngh


.
Qu

n l
ý
khai thác, s

d

ng có hi

u qu

các ngu

n l

c s

n có t

i
đị
a phương
g

n v

i h


tr

v

v

n v

khoa h

c, công ngh


để
ti
ế
p c

n th

tr
ườ
ng, t

ch

c
s


n xu

t có hi

u qu


để
phát tri

n toàn di

n kinh t
ế
- văn hoá- x
ã
h

i.
2. Nông lâm nghi

p thu

s

n.
Ti
ế
p t


c phát tri

n ngành nông nghi

p v

ng ch

c, tăng nhanh t

tr

ng
ngành chăn nuôi, tăng giá tr

s

n xu

t trên đơn v

di

n tích.
Đẩ
y m

nh nh

ng

cây tr

ng con nuôi có giá tr

kinh t
ế
cao, m

r

ng các làng ngh

, t

o vi

c làm
cho ng
ườ
i lao
độ
ng.
2.1: Tr

ng tr

t.
Gi

m di


n tích cây lúa trên cơ s

chuy

n các chân ru

ng cao h

n sang
tr

ng màu, cây công nghi

p như: l

c,
đậ
u tương các cây rau
đậ
u, cây th

c
ph

m có gía tr

kinh t
ế
cao c


2 v

xuân mùa. Gi

m di

n tích c

y lúa vùng
th

p tr
ũ
ng th
ườ
ng b

ng

p úng năng su

t th

p sang mô h
ì
nh s

n xu


t cá lu

n
lúa ho

c nuôi th

cá tôm.
T

ng di

n tích lúa c

năm
đế
n 2010 ch

c
ò
n 15800 ha trong đó :
- Di

n tích lúa xuân 7700-7800 ha, màu xuân 1700-1800 ha.
- Di

n tích lúa mùa 8000-8100 ha màu hè thu 800-900 ha.


-

Đấ
t màu và màu tr

ng l

c, rau màu th

c ph

m cao c

p trong v

xuân
1800-1900 ha, v

mùa tr

ng l

c
đậ
u tương, rau: v

đông tr

ng khoai tây và
rau, lo

i

đấ
t này t

p trung

các vùng kinh t
ế
sau:
+ Vùng mi

n th
ượ
ng 300 ha
+ Vùng mi

n
đườ
ng 12 400-450 ha
+ Vùng mi

n
đườ
ng 10 600-700 ha
+ Vùng mi

n h

350-400 ha
2.2. Chăn nuôi.
T


th

c tr

ng phát tri

n đàn gia xúc gia c

m nh

ng năm qua, căn c

vào
nhu c

u th

tr
ườ
ng th

t nói riêng, th

tr
ườ
ng th

c ph


m nói chung
đặ
c bi

t các
ti
ế
n b

v

gi

ng, th

c ăn v

sinh thú y và nh

ng đi

u ki

n phát tri

n khác
để

Huy


n V

B

n t

p trung ph

t tri

n chăn nuôi trên cơ s

phân vùng s

n xu

t
chăn nuôi .
+ Vùng mi

n th
ượ
ng phát tri

n đàn l

n và đàn v

t.
+ Vùng m

ìê
n
đườ
ng 12 phát tri

n đàn l

n và gia c

m.
+ Vùng mi

n
đườ
ng 10 phát tri

n đàn l

n, gia c

m, trâu b
ò
.
+ Vung mi

n h

phát tri

n đàn l


n, ngan v

t và trâu b
ò
.
2.3. Ngành thu

s

n
T

p trung nuôi cá trên di

n tích ao h

s

n có v

i di

n tích 527 ha theo
h
ì
nh th

c t


p trung thâm canh

các ao h

,
đầ
m không có

nh h
ưở
ng c

a
ngu

n n
ướ
c sinh ho

t trong dân cư.
- Chuy

n sang nuôi cá 352 ha

di

n tích m

t n
ướ

c, thùng đào,
đầ
m c
ò
n
chưa nuôi cá k
ế
t h

p v

i chuy

n x

p x

>100 ha ru

ng tr
ũ
ng t

i các x
ã
, th


tr


n không c

y lúa sang chuyên nuôi cá và th

y s

n khác .
- Chuy

n 100 ha
đấ
t ru

ng tr
ũ
ng sang nuôi tr

ng thu

s

n t

p trung

các
x
ã
: C


ng hoà, Tam thanh, Th

tr

n Gôi , Minh thu

n.
- C

i t

o 327 ha
đấ
t thùng đào, hoang hoá sang nuôi trông thu

s

n

t

t
c

các x
ã
, th

tr


n nhưng t

p trung

Hi

n Khánh 45 ha, H

p Hưng 25 ha,
C

ng Hoà 16 ha, Tam Thanh 58 ha,
Đạ
i Th

ng 75,44 ha, Thành L

i 37 ha.


2.4. Ngành lâm nghi

p.
Trong nh

ng năm t

i t

p trung phát tri


n r

ng ph
ò
ng h

c

a 4 núi: Gôi,
Lê Xá, Tiên Hương, Ngâm v

i di

n tích m

r

ng thêm 6 ha.
Ch

ng lo

i cây tr

ng ch

y
ế
u là keo, thông và m


t ph

n nh
ã
n v

i

chân
đấ
t t

t .
Vi

c tr

ng cây phân tán ph

n
đấ
u m

i năm tr

ng t

400-500 ngh
ì

n cây,
v

i 250-300 ngh
ì
n cây ăn qu

, c
ò
n l

i là cây l

y g

, cây ph
ò
ng h

, cây bóng
mát. Tr

ng cây phân tán ch

y
ế
u là


đấ

t v
ườ
n gia
đì
nh g

n v

i phong trào
c

i t

o v
ườ
n t

p và các khu công s

.
3. Quy ho

ch công nghi

p- ti

u th

công nghi


p, làng ngh

nông thôn:
Gi

v

ng và phát tri

n làng ngh

và ngành ngh

hi

n có,
đồ
ng th

i nhân
r

ng và phát tri

n ngh

m

i ra các thôn xóm, làng, x
ã

chưa có ngh

v

i nh

ng
s

n ph

m có nhu c

u th

tr
ườ
ng và phù h

p v

i t
ì
nh h
ì
nh
đặ
c đi

m c


a
đị
a
phương, Huy

n và h
ướ
ng m

r

ng ra th

tr
ườ
ng bên ngoài.
Dùng công nghi

p thúc
đẩ
y các ngành ngh

khác phát tri

n và chuy

n
đổ
i

cơ c

u kinh t
ế
nông nghi

p nông thôn. D

báo m

c tăng tr
ưở
ng công nghi

p
– ti

u th

công nghi

p nông thôn tăng b
ì
nh quân trên 10%/ năm tr

lên.
· V

lao
độ

ng CN-TTCN:
Ph

n
đấ
u
đế
n năm 2005 có :
- 20% h

nông dân tham gia s

n xu

t ngh

TTCN.
- M

i x
ã
có t

1-3 doanh nghi

p làm n
ò
ng c

t cho phát tri


n CN-TTCN

nông thôn.

Đế
n năm 2010 :
- 30-35% h

tham gia s

n xu

t TTCN.
- Có các doanh nghi

p
đầ
u đàn

n
đị
nh phát tri

n s

n xu

t
để

th

c hi

n
phương án CN-TTCN


đị
a phương.
3.1. Ngành cơ khí s

a ch

a.
Năm 2010: 46000 tri

u
đồ
ng.


Ngoài vi

c s

n xu

t các m


t hàng truy

n th

ng t

ch

c x
ưở
ng s

n xu

t
ph

tùng thay th
ế
cho các máy cày, b

a, xay sát ,
đậ
p lúa,
đồ
ng th

i phát tri

n

thêm máy cán thép và nghiên c

u xây d

ng nhà luy

n thép

x
ã
Quang
Trung, Trung Thành.
3.2. Ngành ngh

v

t li

u xây d

ng.
Năm 2010: 18600 tri

u
đồ
ng.
Tr
ướ
c m


t t

p trung vào m

t s

x
ã

đượ
c s

n xu

t g

ch c
ò
n l

i t

p trung
s

n xu

t v

t liêu không nung,

đồ
ng th

i
đề
ngh

S

xây d

ng giúp Huy

n xây
d

ng d

án ló g

ch Tuy nen nh

phù h

p v

i tiêu th

c


a
đị
a phương,
đị
a
đi

m b

trí l
ò
t

i b
ã
i Qu

- x
ã
Thành L

i.
3.3. Ch
ế
bi
ế
n g

lâm s


n.
Năm 2010: 25.600 tri

u
đồ
ng.
- T

p trung đưa m

t hàng mây xu

t kh

u vào s

n xúât.
- Nhân r

ng các h

s

n xu

t m

c, m

ngh


cao c

p

th

tr

n Gôi, Kim
Thái .
3.4. Ch
ế
bi
ế
n lương th

c, th

c ph

m.
Năm 2010: 18.200 tri

u
đồ
ng.
Khuy
ế
n khích tư nhân xây d


ng máy nghi

n th

c ăn gia súc, t

n d

ng
nguyên li

u
đậ
u tương ch
ế
bi
ế
n
đậ
u ph

.
3.5. Ngành d

t.
Năm 2010: 15.000 tri

u
đồ

ng.
T

p trung tháo g

v

v

n phát tri

n t

400-500 khung d

t khăn xu

t kh

u.
3.6. Ngành may thêu .
Năm 2010: 5.000 tri

u
đồ
ng.
T

p trung nhân r


ng s

n xu

t thêu ren

các x
ã

đã
có ngh

t

1.000-1.200
tay kim.
3.7. Hoá ch

t- thu

tinh.
Năm 2010: 400 tri

u
đồ
ng.
M

r


ng cơ s

s

n xu

t thu

tinh cao c

p .


3.8. Công nghi

p khác .
Năm 2010: 9.250 tri

u
đồ
ng.
Đây là m

t ngành đa d

ng x
ã
nào c
ũ
ng có, song đáng chú

ý
là ngh

sơn
mài

Liên Minh, V
ĩ
nh Hào, ngh

tr

m kh

c s

ng

Minh Thu

n.
3.9. Xây d

ng phát tri

n các c

m công ngh
ịê
p t


p trung trên
đị
a bàn
Huy

n.
- C

m ti

u th

công nghi

p Gôi.
- C

m TTCN D

n.
- C

m TTCN L

i.
- C

m TTCN G


o- Trinh Xuyên ( Tr

c
đườ
ng 10).
4. Phát tri

n thương m

i, d

ch v

và các ngành d

ch v

then ch

t.
4.1. Thương m

i d

ch v

:
Phát tri

n thương m


i, m

r

ng m

ng l
ướ
i bán l

hàng công ngh

tiêu
dùng và thu mua tiêu th

nông s

n th

c ph

m, gi

v

ng và b

o
đả

m các cân
đố
i các m

t hàng ch

y
ế
u ph

c v

s

n xu

t và tiêu dùng c

a nhân dân
đả
m
b

o lưu thông hàng hoá. Phát huy kh

năng kinh doanh c

a m

i thành ph


n
kinh t
ế
, tăng c
ườ
ng vai tr
ò
đi

u ti
ế
t c

a Nhà n
ướ
c trong vi

c b
ì
nh

n giá c


nâng cao hi

u l

c và vai tr

ò
qu

n l
ý
Nhà n
ướ
c v

thương m

i, ho

t
độ
ng d

ch
v

trên
đị
a bàn Huy

n.Xây d

ng n

n thương nghi


p phát tri

n lành m

nh, tr

t
t

, k

cương, kinh doanh theo đúng pháp lu

t, th

c hi

n văn minh thương
nghi

p trong ph

c v

cho phù h

p v

i s


phát tri

n chung c

a toàn x
ã
h

i,
đả
m b

o m

c tăng tr
ưở
ng
đế
n năm 2010 tăng t

7-8%/ năm.D

ki
ế
n t

ng giá
tr

thương m


i d

ch v


đế
n năm2010
đạ
t 48.100 tri

u
đồ
ng, trong đó giá tr


xu

t nh

p kh

u
đạ
t 4800 tri

u
đồ
ng m


t hàng xu

t kh

u ch

y
ế
u là khăn các
lo

i(
đạ
t 10 tri

u khăn/năm), hàng th

công m

ngh

tre n

a qu

n sơn mài, các
m

t hàng nông s


n rau qu

tươi đang
đượ
c áp d

ng ti
ế
n b

khoa h

c k

thu

t
vào s

n xu

t
để
tham gia xu

t kh

u như rau s

ch, dưa chu


t,

t, ngô bao t


- Xây d

ng m

ng l
ướ
i ch

và trung tâm d

ch v

thương m

i
đế
n
năm2010.


4.2. Ngành du l

ch:
Phát tri


n ngành d

ch v

du l

ch, đưa d

ch v

du lich tr

thành m

t ngành
kinh t
ế
c

a Huy

n, đa d

ng hoá và nâng cao các lo

i h
ì
nh du l


ch: Du l

ch
tham quan l

h

i, du l

ch thăm các di tích l

ch s

văn hoá g

n v

i tham quan
các làng ngh

. H
ì
nh thành khu văn hoá- d

ch v

l

h


i bao g

m các ho

t
độ
ng
tham quan, nghiên c

u t
ì
m hi

u phong t

c tín ng
ưỡ
ng th

m

u, các h

ng m

c
công tr
ì
nh di tích l


ch s

văn hoá thu

c qu

n th

Ph

Dày k
ế
t h

p thăm quan
các làng văn hoá trong vùng , các làng ngh

truy

n th

ng và đáp

ng nhu c

u
ngh

ngơi c


a m

t vùng dân cư r

ng l

n thu

c
đị
a bàn t

nh Nam
Đị
nh.
5. Quy ho

ch phát tri

n k
ế
t c

u h

t

ng:
5.1. C


i t

o m

ng l
ướ
i giao thôngv

n t

i.
-
Đườ
ng săt B

c Nam ch

y qua
đị
a bàn Huy

n dài 15 km v

i 2 nhà ga.
Trong nh

ng năm t

i s



đượ
c duy tu, nâng c

p h

th

ng các
đườ
ng t

u, các
nhà ga;
đồ
ng th

i xây d

ng các Parie ch

n
đườ
ng, các c

t đèn báo hi

u
đả
m

b

o an toàn cho công tác ch

y tàu.
- Qu

c l

10 đi qua
đị
a bàn Huyên
đã

đượ
c nâng c

p xong và đi vào
khai thác s

d

ng. Tíêp t

c
đề
ngh

T


nh t

o đi

u ki

n
để
nâng c

p m

r

ng
các tuy
ế
n
đườ
ng thu

c t

nh u

thác :
đườ
ng 12,
đườ
ng 56 có k

ế
t c

u m

t
đườ
ng b

ng nh

a hoá toàn b

v

i chi

u r

ng m

t
đườ
ng.
- Sông Đào ch

y qua huy

n V


B

n có chi

u dài 17 km và 34 km
đườ
ng
sông n

i
đồ
ng, thuy

n g

n máy tr

ng t

i 30 t

n đi l

i b
ì
nh th
ườ
ng. N
ế
u

th
ườ
ng xuyên n

o vét các thuy

n máy có tr

ng t

i l

n hơn có th

đi l

i m

t
cách d

dàng.
5.2. H

th

ng thu

l


i và cung c

p n
ướ
c s

ch nông thôn:
Hoàn thi

n cơ b

n h

th

ng thu

l

i ph

c v

thâm canh, tăng v

. T

p
trung v


n duy tu các công tr
ì
nh thu

l

i kênh B

c, kênh Nam, tr

m bơm C

c
Thành ch


độ
ng m

r

ng di

n t
ướ
i tiêu: q t
ướ
i=1,25l/s/ha; q tiêu =5,5l/s/ha.
5.3. H


th

ng c

p đi

n:


Hoàn ch

nh m

ng l
ướ
i c

p đi

n trên
đị
a bàn,
đả
m b

o cung c

p đi

n


n
đị
nh,
đủ
v

s

l
ượ
ng và ch

t l
ượ
ng, an toàn trong m

i t
ì
nh hu

ng , chu

n b


các đi

u ki


n đ

ti
ế
p nh

n và hoà m

ng t

h

th

ng đi

n 110kv xu

ng22kv và
0,4kv.
Đế
n 2010 m

c tiêu th

đi

n năng b
ì
nh quân toàn huy


n là 80kw/ng
ườ
i.
5.4. Quy ho

ch phát tri

n thông tin liên l

c.
Đẩ
y nhanh t

c
độ
phát tri

n m

ng l
ướ
i bưu đi

n, thông tin liên l

c theo
h
ướ
ng

đồ
ng b

, r

ng kh

p trên
đị
a bàn huy

n;
đồ
ng th

i nâng cao ch

t l
ượ
ng
bưu chính vi

n thông cho m

i khách hàng. Xây d

ng h

th


ng đi

n tho

i th


công c

ng

th

tr

n Gôi, qu

n th

khu di tích ph

Dày, ch

D

n , Tr
ì
nh
Xuyên d


ki
ế
n
đế
n năm 2010 m

t
độ
máy đi

n tho

i s


đạ
t 4-5 máy/ 100
dân.
5.5. Quy ho

ch phát tri

n các l
ĩ
nh v

c văn hoá- x
ã
h


i.
5.5.1. Phát tri

n giáo d

c- đào t

o.
Phát tri

n s

nghi

p giáo d

c đào t

o nh

m m

c tiêu nâng cao dan trí, đào
t

o nhân l

c và b

i d

ưỡ
ng nhân tài .
Đế
n năm2010

n
đị
nh quy mô 26 tr
ườ
ng
ti

u h

c,
đả
m b

o huy
độ
ng 100% tr

trong
độ
tu

i
đế
n tr
ườ

ng là 10.650 h

c
sinh, 19 tr
ườ
ng THCS ;
đả
m b

o huy
độ
ng 98% h

c sinh trong
độ
tu

i THCS
đế
n tr
ườ
ng là 11.000 em ; 4 tr
ườ
ng THPT huy
độ
ng 80% h

c sinh trong
độ


tu

i
đế
n tr
ườ
ng là 5.650 em.
5.5.2. Văn hoa thông tin - th

thao :
Đế
n năm 2010
đạ
t m

c tiêu có 80% s

gia
đì
nh, 70% s

làng xóm
đạ
t tiêu
chu

n văn hoá.
Đồ
ng th


i thông qua phong trào xây d

ng gia
đì
nh văn hoá,
n
ế
p s

ng văn hoá, th

c hi

n t

t hơn n

a văn minh trong vi

c c
ướ
i, tang, l

h

i

đẩ
y lùi các t


n

n x
ã
h

i.
Đế
n năm 2010 100% s

h

co phương ti

n nghe
nh
ì
n, các nhà văn hóa nông thôn
đề
u có báo
đị
a phương.
5.5.3. B

o
đả
m ch
ế

độ

chính sách cho các
đố
i t
ượ
ng h
ưở
ng b

o hi

m x
ã

h

i, chăm lo t

t hơn v

i các gia
đì
nh chính sách, ng
ườ
i có công v

i cách
m

ng. Phát tri


n các ngu

n thu b

o hi

m x
ã
h

i cho m

i ng
ườ
i lao
độ
ng.
6. Phát tri

n kinh t
ế
x
ã
h

i g

n v

i c


ng c

qu

c ph
ò
ng an ninh:


K
ế
t h

p kinh t
ế
v

i qu

c ph
ò
ng- an ninh, qu

c ph
ò
ng- an ninh v

i kinh t
ế

,
phát huy s

c m

nh t

ng h

p c

a h

th

ng chính tr

d
ướ
i s

l
ã
nh
đạ
o c

a các
c


p u


Đả
ng, t

ng b
ướ
c tăng c
ườ
ng ti

m l

c an ninh - qu

c ph
ò
ng, xây d

ng
v

ng ch

c n

n qu

c ph

ò
ng toan dân g

n v

i th
ế
tr

n an ninh nhân dân và phát
tri

n kinh t
ế
b

o
đả
m cho n

n kinh t
ế
phát tri

n nhanh và b

n v

ng.
Tăng c

ườ
ng công tác giáo d

c chính tr

tư t
ưở
ng, phát
độ
ng sâu r

ng
phong trào qu

n chúng tham gia công tác qu

c ph
ò
ng - an ninh. Hoàn thành
t

t các nhi

m v

quân s


đị
a phương, th


c hi

n
đầ
y
đủ
các chính sách h

u
phương quân
độ
i, công an. Hàng năm cân
đố
i dành m

t kho

n ngân sách h

p
l
ý
c

a Huy

n
để
h


tr

cho nhi

m v

qu

c ph
ò
ng - an ninh.
P
HẦN

THỨ
BA: CÁC
GIẢ
I PHÁP
CHỦ

YẾU

NHẰM

THỰC

HIỆN
QUY
HOẠCH

PHÁT
TRIỂN
KINH
TẾ



HỘI

HUYỆN

ĐẾN
NĂM 2010

A/ CÁC
GIẢI
PHÁP
CHỦ

YẾU

THỰC

HIỆN
QUY
HOẠCH
.
I.
TIẾP


TỤC

CỦNG

CỐ
,
ĐỔI

MỚI

QUẢN


KINH
TẾ
TRÊN
ĐỊA

BÀN
HUYỆN
.
- Ti
ế
p t

c phát tri

n kinh t
ế
th


tr
ườ
ng
đị
nh h
ướ
ng x
ã
h

i ch

ngh
ĩ
a v

i
nhi

u lo

i h
ì
nh s

h

u, nhi


u thành ph

n kinh t
ế
, trong đó kinh t
ế
nhà n
ướ
c là
ch


đạ
o. Kinh t
ế
t

p th

mà n
ò
ng c

t là kinh t
ế
h

p tác và HTX đóng vai tr
ò


quan tr

ng trong n

n kinh t
ế
. V
ì
v

y c

n ph

I ti
ế
p t

c c

ng c

,
đổ
i m

i h

p
tác và HTX (tr

ướ
c h
ế
t là HTX nông nghi

p) theo lu

t HTX và các ch

th

,
ngh

quy
ế
t c

a ban th
ườ
ng v

T

nh u

Nam
Đị
nh, c


a Ban th
ườ
ng v

Huy

n
u

V

B

n.
- Th

c hi

n giao khoán v

n cho Ch

nhi

m HTX, tăng c
ườ
ng công tác
ki

m tra, ki


m soát kinh t
ế
h

p tác x
ã
.
- Ưu tiên phát tri

n kinh t
ế
h

g

n v

i phát tri

n kinh t
ế
trang tr

i v

a và
nh

.

II. CƠ
CHẾ

KHUYẾN
KHÍCH
ĐẦU

SẢN

XUẤT
VÀ TIÊU
THỤ

SẢN

PHẨM
.


Khuy
ế
n khích,
độ
ng viên các đơn v

, cá nhân
đẩ
y m

nh phát ri


n s

n xu

t.
T

o đi

u ki

n cho nông dân chuy

n
đổ
i m

c đích s

n xu

t t

tr

ng lúa sang
phát tri

n kinh t

ế
trang tr

i như nuôI tr

ng thu

s

n, sang tr

ng cây công
nghi

p, cây rau màu.
Đẩ
y m

nh các ho

t
độ
ng xúc ti
ế
n thương m

i, s

n xu


t và phát tri

n m

ng
l
ướ
i ch

nông thôn.
Chăm lo đào t

o, b

i d
ưỡ
ng ngu

n nhân l

c nh

t là cán b

khoa h

c k


thu


t.
Có cơ ch
ế

độ
ng viên các t

ch

c, cá nhân năng
độ
ng sáng t

o đưa các
ngành ngh

m

i vào trong huy

n.
III. HUY
ĐỘNG

VỐN
.
Để
đáp


ng
đượ
c nhu c

u
đầ
u tư c

n ph

I có h

th

ng bi

n pháp huy
độ
ng
v

n m

t cách tích c

c. Theo tính toán sơ b

,
để


đẩ
m b

o m

c tăng tr
ưở
ng c

a
n

n kinh t
ế
mà quy ho

ch
đề
ra, nhu c

u v

n c

n
đầ
u tư 823 t


đồ

ng, c

th


như sau:
Nhu c

u v

n theo ngành kinh t
ế
và theo ngu

n v

n
đế
n năm 2010.
Đơn v

tính : T


đồ
ng

Ngành kinh t
ế


T

ng s


V

n
ngân
sách
Huy
độ
ng dân
đóng góp

Tín d

ng
đầ
u tư
Nông, lâm, ngư nghi

p
220
111
64.3
44.7
Công nghi

p - TTCN

194.5
57.7
77.8
59
Giao thông
284.3
174.1
45.6
28.3
Thương m

i - DL - Dv


160
60
55
45
T

ng s


822.8
402.8
242.7
177

Để
đáp


ng
đượ
c nhu c

u đó c

n t

p trung huy
độ
ng m

i ngu

n v

n cho
phát tri

n s

n xu

t:


- Khuy
ế
n khích m


i cá nhân, t

p th

, đơn v

, cơ s

s

n xu

t huy
độ
ng
ngu

n v

n t

có ho

c t

khai thác các ngu

n v


n khác
để
phát tri

n m

r

ng
s

n xu

t.
-
Đẩ
y m

nh xây d

ng các d

án, các chương tr
ì
nh m

c tiêu
để
vay ưu
đã

i
phát tri

n s

n xu

t.
- Ngân hàng nông nghi

p và nông thôn, ngân hàng chính sách x
ã
h

i t

o
đi

u ki

n thu

n l

i cho các h

s

n xu


t, HTX vay v

n
để
phát tri

n s

n xu

t.
- M

r

ng các h
ì
nh th

c liên doanh liên k
ế
t, kêu g

i
đầ
u tư c

a các t


p
th

, cá nhân trong và ngoài t

nh
để
thu hút v

n.
-
Đầ
u tư t

ngân sách ph

i
đượ
c ưu tiên cho các công tr
ì
nh h

t

ng quan
tr

ng, các công tr
ì
nh giao thông, thu


l

i, thu

nông, các công tr
ì
nh phúc l

i.
IV.
ỨNG

DỤNG

TIẾN

BỘ
KHOA
HỌC
CÔNG
NGHỆ
VÀO
SẢN

XUẤT
.
L

a ch


n m

t s

chương tr
ì
nh
để

đầ
u tư ,
đầ
u tư tr

ng đi

m k

thu

t
thâm canh, gi

ng v

t nuôi, cây tr

ng, công ngh


ch
ế
bi
ế
n
để
liên k
ế
t v

i các
đơn v

, các trung tâm nghiên c

u khoa h

c c

a t

nh, trung ương
để
nhanh
chóng chuy

n giao,

ng d


ng ti
ế
n b

khoa h

c công ngh

vào s

n xu

t.
Khuy
ế
n khích h

tr

khinh phí cho vi

c

ng d

ng nh

ng thành t

u khoa

h

c công ngh

nhân r

ng kinh nghi

m
đế
n t

ng cơ s

, h

gia
đì
nh.
V. NÂNG CAO DÂN TRÍ, ĐÀO
TẠO

BỒI

DƯỠNG

NGUỒN
NHÂN
LỰC
.

Xây d

ng
độ
i ng
ũ
cán b

qu

n l
ý
, công nhân lành ngh

đáp

ng
đượ
c
đầ
y
đủ
các yêu c

u phát tri

n t

i
đị

a phương. Chu

n hoá đào t

o và đào t

o l

i
độ
i
ng
ũ
cán b

, ưu tiên
đã
i ng

thu hút l

c l
ượ
ng cán b

qu

n l
ý
, chuyên gia k



thu

t công ngh

v

làm vi

c t

i huy

n
T

o đi

u ki

n cho cán b

h

c t

p, nâng cao tr
ì
nh

độ
chuyên môn, c

p nh

p
ki
ế
n thưc m

i
Th
ườ
ng xuyên m

các l

p đào t

o ng

n h

n v

k

thu

t nuôI tr


ng cho
nông dân trên
đị
a bàn huy

n.


VI. T
HỰC

HIỆN

CẢI
CÁCH HÀNH CHÍNH, XÂY
DỰNG

BỘ
MÁY
NHÀ
NƯỚC
TRONG
SẠCH

VỮNG

MẠNH
.
Đẩ

y m

nh c

I cách hành chính theo h
ướ
ng tinh g

n, có năng l

c. T

o đi

u
ki

n thu

n l

i cho các thành ph

n kinh t
ế
ho

t
độ
ng

đầ
u tư vào s

n xu

t kinh
doanh.
Tăng c
ườ
ng ch
ế

độ
giám sát, ki

m tra vi

c th

c hi

n các chính sách, cơ
ch
ế
c

a nhà n
ướ
c
đã


đượ
c ban hành. Th

c hi

n nghiêm túc quy ch
ế
dân ch




cơ s

, đ

y m

nh ch

ng tham nh
ũ
ng.

B. M
ỘT

SỐ
CHÍNH SÁCH,

GIẢI
PHÁP
THỰC

HIỆN
QUY
HOẠCH

NGÀNH.
1. Nông - lâm - ngư nghi

p.
* Xây d

ng cơ s

h

t

ng ph

c v

s

n xu

t nông nghi


p :
- Xây d

ng các công tr
ì
nh thu

l

i - thu

nông.
- Xây d

ng các công tr
ì
nh đê, kè, ph
ò
ng ch

ng l

t b
ã
o v

i giá tr

20 t



đồ
ng, (
đề
ngh

nhà n
ướ
c h

tr

15 t


đồ
ng).
-
Đầ
u tư chương tr
ì
nh gi

ng cây tr

ng - con v

t nuôI là 4,8 t



đồ
ng.
-
Đầ
u tư cho kinh t
ế
trang tr

i là 8,4 t


đồ
ng.
-
Đầ
u tư các d

án kinh t
ế
m

i 2 t


đồ
ng.
-
Đầ
u tư n
ướ

c s

ch 8 t


đồ
ng.
-
Đầ
u tư cơ s

ch
ế
bi
ế
n l

c,
đậ
u tương, khoai tây v

i m

c
đầ
u tư 5 t

.
* Hoàn thi


n chính sách ru

ng
đấ
y
* Hoàn thi

n quan h

s

n xu

t

nông thôn.
* áp d

ng ti
ế
n b

khoa h

c công ngh

tiên tién.
* M

r


ng th

tr
ườ
ng tiêu th

s

n ph

m.
2. Công nghi

p - TTCN :
- Đào t

o
độ
i ng
ũ
cán b

qu

n l
ý
, cán b

k


thu

t và công nhân ngành
công nghi

p.
- Huy
độ
ng các ngu

n v

n
để
phát tri

n công nghi

p.


- M

r

ng và phát tri

n th


tr
ườ
ng.
-
Đẩ
y m

nh các ho

t
độ
ng khoa h

c và công ngh

.
- Phát tri

n vùng nguyên li

u.
- Xây d

ng cơ s

h

t

ng.

-Tăng c
ườ
ng vai tr
ò
qu

n l
ý
Nhà n
ướ
c v

công nghi

p - TTCN.
- Tăng c
ườ
ng vai tr
ò
qu

n l
ý
ch

t l
ượ
ng s

n ph


m, an toàn lao
độ
ng,
ph
ò
ng ch

ng cháy n

, an ninh – x
ã
h

i.
3. Giao thông - v

n t

i.
- Có h
ướ
ng quy ho

ch c

i t

o và nâng c


p h

th

ng c

u,
đườ
ng b

, ti
ế
n t

i
hoàn thi

n m

ng l
ướ
i giao thông có ch

t l
ượ
ng cao.
- Tăng c
ườ
ng ngu


n v

n t

ngân sách, huy
độ
ng các ngu

n v

n t

các
doanh nghi

p , các t

ch

c kinh t
ế

đầ
u tư cho giao thông.
4. Thương m

i và d

ch v


.
- Phát tri

n các lo

i h
ì
nh doanh nghi

p thương m

i, các d

ng liên k
ế
t
thương m

i.
- Có h

th

ng chính sách khuy
ế
n khích phát tri

n thương m

i.

- Có các gi

i pháp th

c hi

n quy ho

ch thương m

i và du l

ch :
+ Cân
đố
i v

n và
đầ
u tư.
+ Cân
đố
i các ngu

n l

c.
+ Gi

i pháp t


ch

c qu

n l
ý
.
+ Đào t

o cán b

, nhân l

c.
5. Phát tri

n s

nghi

p y t
ế
, chăm sóc b

o v

s

c kho


nhân dân.
- Phát tri

n h

th

ng y t
ế
, c

ng c

m

ng l
ướ
i khám ch

a b

nh.
- Phát tri

n, s

d

ng ngu


n nhân l

c
- Các gi

i pháp tăng
đầ
u tư ngân sách cho phát tri

n ngành.
6. Phát tri

n s

nghi

p giáo d

c và đào t

o :
- Gi

i pháp đào t

o nhân l

c :
- Gi


i pháp b

i d
ưỡ
ng nhân tài.
- T

ch

c h

th

ng giáo d

c.


- Huy
độ
ng ngu

n l

c ngân sách cho phát tri

n giáo d

c.\

C/ T


CHỨC

THỰC

HIỆN
.
Quy ho

ch t

ng th

phát tri

n kinh t
ế
- x
ã
h

i c

a huy

n th

i k



đế
n năm
2010 sau khi
đượ
c HĐND huy

n thông qua, UBND t

nh phê duy

t s


đượ
c
ph

bi
ế
n r

ng r
ã
i
để
m

i ngành, m


i c

p, m

i ng
ườ
i dân bi
ế
t nh

m h
ướ
ng s


chú
ý
c

a ng
ườ
i dân, c

a các nhà
đầ
u tư trong và ngoài t

nh tham gia th


c
hi

n quy ho

ch.
Các ngành, các c

p căn c

vào n

i dung
đị
nh h
ướ
ng cơ b

n c

a quy ho

ch
t

ng th


đượ
c duy


t
để
tri

n khai xây d

ng k
ế
ho

ch phát tri

n dài h

n, ng

n
h

n c

a ngành, c

p m
ì
nh
đả
m nhi


m.
Th
ườ
ng xuyên
đổ
i m

i công tác k
ế
ho

ch hoá, l

y công tác k
ế
ho

ch hoá
là khâu trung tâm c

a qu

n l
ý
kinh t
ế
v
ĩ
mô. Các ngành, các c


p th
ườ
ng
xuyên rà soát, b

xung vào quy ho

ch t

ng th

và quy ho

ch ngành nh

m
nâng cao ch

t l
ượ
ng các phương án quy ho

ch d
ượ
c duy

t.








M
ỤC

LỤC

P
HẦN

THỨ

NHẤT
: CÁC
YẾU

TỐ

NGUỒN

LỰC
PHÁT
TRIỂN
1
T
HỰC

TRẠNG

KINH
TẾ



HỘI

CỦA

HUYỆN

TỪ
1996 – 2002 1
A . CÁC
YẾU

TỐ

NGUỒN

LỰC
PHÁT
TRIỂN
2
I . Y
ẾU

TỐ

TỰ

NHIÊN , TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN. 2
1. V

trí
đị
a l
ý
kinh t
ế
. 2
2.Khí h

u - Thu

văn 2
3.
Đấ
t đai - Th

nh
ưỡ
ng 2
4. Tài nguyên khoáng s

n. 2
5. Tài nguyên n
ướ
c 3
6. Ti


m năng d

ch v

du l

ch 3
II . DÂN
SỐ

NGUỒN
LAO
ĐỘNG
3
1. Dân s

. 3
2. Lao
độ
ng 3
III . T
HỊ

TRƯỜNG
. 4
B. T
HỰC

TRẠNG
PHÁT

TRIỂN
KT-XH. 4
I. N
HỮNG

KẾT

QUẢ

ĐẠT

ĐƯỢC
. 4
1. Tăng tr
ưở
ng kinh t
ế
4
2. Đánh giá k
ế
t qu

s

n xu

t c

a các ngành . 4
2.1.K

ế
t qu

ngành nông lâm nghi

p 4
2.2.K
ế
t qu

ngành thu

s

n: 5
2.3. Ngành ch
ế
bi
ế
n nông- lâm- thu

s

n: 5
2.4. Ngành công nghi

p – ti

u th


công nghi

p: 5
2.5 Các ngành d

ch v

: 5
3.Các l
ĩ
nh v

c x
ã
h

i 5
4. Qu

c ph
ò
ng an ninh 6
II. N
HỮNG

TỒN

TẠI
. 6
P

HẦN

THỨ
HAI : QUY
HOẠCH
PHÁT TRI
ỂN
KINH
TẾ



HỘI

ĐẾN
NĂM
2010 8
A> CÁC
YẾU

TỐ

ẢNH

HƯ ỞNG

ĐẾN
QUÁ
TRÌNH
PHÁT

TRIỂN

CỦA

HUYỆN

THỜI

KỲ
2001-2010. 8
I.B
ỐI

CẢNH
CHUNG 8
1. B

i c

nh qu

c t
ế
. 8
2.B

i c

nh trong n
ướ

c 8
3. M

t s

khó khăn và thách th

c
đố
i v

i n
ướ
c ta 9
II. N
HỮNG

THẾ

MẠNH
&
HẠN

CHẾ
TRONG QUÁ
TRÌNH
PHÁT
TRIỂN
9
1. Nh


ng l

i th
ế
9
2. Nh

ng h

n ch
ế
. 9
III. N
HỮNG
QUAN
ĐIỂM
VÀ PHƯƠNG PHÁP PHÁT
TRIỂN
. 10
B> QUI
HOẠCH
PHÁT
TRIỂN

ĐẾN
NĂM 2010. 10
I. M
ỤC
TIÊU CHUNG. 10

II. QUY
HOẠCH
PHÁT
TRIỂN
KINH
TẾ
-


HỘI

ĐẾN
NĂM 2010 10
1. M

t s

m

c tiêu ch

y
ế
u. 11
1.1 Ch

tiêu kinh t
ế
: 11
1.2. Ch


tiêu x
ã
h

i. 11
1.3. Qu

c ph
ò
ng, an ninh 11
III. PHƯƠNG
HƯỚNG
PHÁT
TRIỂN
CÁC NGÀNH VÀ
LĨNH

VỰC
. 12
1.
Đị
nh h
ướ
ng phát tri

n. 12
2. Nông lâm nghi

p thu


s

n. 12

×