APO-ATENOL
APOTEX
c/o NHANTAM
Viïn nến 50 mg : lổ 100 viïn, 500 viïn vâ 1000 viïn.
Viïn nến 100 mg : lổ 100 viïn, 500 viïn vâ 1000 viïn - Bẫng B.
THÂNH PHÊÌN
<="" a="">
cho 1 viïn
Atenolol 50 mg
cho 1 viïn
Atenolol 100 mg
DÛÚÅC LÛÅC
<="" a="">
Apo-Atenol lâ mưåt thëc ûác chïë th thïí bïta-adrenergic vúái tấc àưång
ch ëu lïn th thïí bïta1. Thëc khưng cố tấc àưång ưín àõnh mâng hay
giưëng giao cẫm nưåi tẩi (chêët ch vêån mưåt phêìn).
Cú chïë ca tấc àưång hẩ huët ấp chûa àûúåc xấc àõnh. Cấc cú chïë
sau cố thïí àûúåc xem lâ cố liïn quan :
- khẫ nùng cẩnh tranh àưëi khấng vúái chûáng nhõp tim nhanh do
catecholamine tẩi võ trđ th thïí bïta trïn tim, do àố lâm giẫm lûu lûúång
tim,
- ûác chïë sûå giẫi phống renin do thêån,
- ûác chïë trung têm vêån mẩch.
Cú chïë ca tấc àưång chưëng cún àau thùỉt ngûåc cng khưng àûúåc
chùỉc chùỉn. Tấc nhên quan trổng cố thïí lâ viïåc lâm giẫm nhu cêìu
oxygen ca cú tim bùçng cấch ûác chïë gia tùng nhõp tim, huët ấp têm
thu, tưëc àưå vâ mûác àưå co cú tim do catecholamine.
DÛÚÅC ÀƯÅNG HỔC
<="" a="">
Khoẫng 50% liïìu atenolol ëng àûúåc hêëp thu theo àûúâng tiïu hốa, phêìn
côn lẩi àûúåc àâo thẫi qua phên dûúái dẩng khưng àưíi. 6-16% atenolol
gùỉn vúái protein huët tûúng. Nưìng àưå tưëi àa trong huët tûúng àẩt
àûúåc trong vông 2-4 giúâ. Nưìng àưå àónh trung bònh trong huët tûúng
ca atenolol lêìn lûúåt vâo khoẫng 300 àïën 700 ng/ml sau khi ëng 50 vâ
100 mg. Thúâi gian bấn hy khoẫng 6-7 giúâ. Atenolol àûúåc phên bưë
rưång rậi vâo cấc mư ngoâi mẩch nhûng chó cố mưåt lûúång nhỗ àûúåc
tòm thêëy trong hïå thêìn kinh trung ûúng.
Khoẫng 10% atenolol àûúåc chuín hốa úã ngûúâi. Khoẫng 3% hoẩt chêët
àûúåc tòm thêëy trong nûúác tiïíu dûúái dẩng chêët chuín hốa hydroxyl
hốa àûúåc chûáng minh trong nghiïn cûáu trïn th vêåt lâ cố 10% tấc
àưång dûúåc l ca atenolol. Khoẫng 47 vâ 53% liïìu ëng tûúng ûáng
àûúåc àâo thẫi trong nûúác tiïíu vâ phên. Sûå hưìi phc toân bưå trong
vông 72 giúâ.
Cấc nghiïn cûáu sinh khẫ dng àậ àûúåc thûåc hiïån trïn nhûäng ngûúâi
tònh nguån. Àêy lâ mưåt trong nhûäng tiïu chín hâng àêìu àïí àấnh giấ
chêët lûúång thëc. Àưëi vúái cấc thëc hốa dûúåc (generic drug), sinh
khẫ dng lâ mưåt àiïìu kiïån bùỉt båc ca Bưå Y Tïë vâ chđnh ph
Canada trong quy trònh sẫn xët dûúåc phêím, àûúåc quy àõnh hïët sûác
chùåt chệ trûúác khi cấc dûúåc phêím nây àûúåc lûu hânh khùỉp nûúác
Canada vâ toân cêìu. Cấc dûúåc phêím ca Apotex sẫn xët tẩi Canada,
àïìu àẩt tiïu chín GMP ca Tưí Chûác Y Tïë Thïë Giúái. Cấc thưng sưë
sinh khẫ dng ca cấc thëc hốa dûúåc do Apotex sẫn xët àûúåc so
sấnh vúái cấc thëc cố nhận hiïåu àûúåc ûa chång cng loẩi ca
cấc hậng dûúåc phêím hâng àêìu trïn thïë giúái : Tưëc àưå vâ mûác àưå
hêëp thu sau khi ëng liïìu duy nhêët 100 mg ca Tenormin 100 mg hay
Apo-Atenol 100 mg àûúåc ào lûúâng vâ so sấnh. Kïët quẫ cố thïí àûúåc
tốm tùỉt nhû sau :
Tenormin 100
mg
Apo-Atenol 100
mg
% Khấc
biïåt
AUC 0-48
(ng.giúâ/ml)
6202,1 5781,8 -6,8
Cmax (ng/ml) 697,3 660,4 -5,3
Tmax (giúâ) 2,5 3,3 +32
t1/2 (giúâ) 7,1 7,0 -1,4
Kïët lån : Sinh khẫ dng ca Apo-Atenol vâ Tenormin àậ àûúåc àấnh
giấ bùçng cấch so sấnh vêån tưëc vâ mûác àưå hêëp thu thëc. Theo
nhûäng sưë liïåu ca nghiïn cûáu nây, cố thïí kïët lån rùçng Apo-Atenol
vâ Tenormin lâ tûúng àûúng vïì mùåt sinh hổc vâ do àố, tûúng àûúng vúái
nhau trïn lêm sâng.
CHĨ ÀÕNH
<="" a="">
Cao huët ấp : Apo-Atenol àûúåc chó àõnh dng cho bïånh nhên cao huët
ấp nhể hóåc trung bònh. Thëc thûúâng àûúåc dng kïët húåp vúái cấc
thëc khấc, àùåc biïåt lâ mưåt thëc lúåi tiïíu loẩi thiazide. Tuy nhiïn
thëc cố thïí àûúåc dng thûã riïng rệ nhû mưåt tấc nhên khúãi àêìu úã
nhûäng bïånh nhên dûúái sûå xết àoấn ca bấc sơ nïn bùỉt àêìu dng
mưåt thëc ûác chïë bïta hún lâ thëc lúåi tiïíu. Atenolol cố thïí àûúåc
dng kïët húåp vúái thëc lúåi tiïíu vâ/hóåc thëc giận mẩch àïí àiïìu
trõ cao huët ấp nùång.
Sûå kïët húåp atenolol vúái mưåt thëc lúåi tiïíu hay mưåt thëc giận mẩch
ngoẩi vi àậ àûúåc chûáng minh cố sûå tûúng húåp. Thđ nghiïåm giúái hẩn
vúái nhûäng thëc hẩ huët ấp khấc khưng cho thêëy bùçng chûáng vïì
tûúng k vúái atenolol.
Khưng nïn dng atenolol cho trûúâng húåp cêëp cûáu cao huët ấp.
Àau thùỉt ngûåc : Atenolol àûúåc chó àõnh àiïìu trõ lêu dâi bïånh nhên àau
thùỉt ngûåc do thiïëu mấu cú tim cc bưå.
CHƯËNG CHĨ ÀÕNH
<="" a="">
Apo- Atenolol (atenolol) khưng nïn dng trong nhûäng trûúâng húåp :
- chêåm nhõp xoang.
- bloc nhơ thêët àưå hai vâ ba.
- suy thêët phẫi thûá phất do tùng ấp phưíi.
- suy tim sung huët.
- sưëc tim.
- gêy vư cẫm vúái nhûäng tấc nhên lâm suy cú tim nhû ether.
- quấ mêỵn vúái atenolol.
CH ÀÏÌ PHÔNG
<="" a="">
Suy tim : Nïn àùåc biïåt cêín thêån khi dng Apo-Atenol (atenolol) cho bïånh
nhên cố tiïìn sûã suy tim. Kđch thđch giao cẫm lâ mưåt thânh phêìn thiïët
ëu hưỵ trúå cho chûác nùng tìn hoân trong suy tim sung huët, vâ sûå
ûác chïë vúái chêët ûác chïë bïta ln ln ài kêm theo khẫ nùng xẫy ra
nguy cú lâm giẫm khẫ nùng co bốp cú tim vâ lâm suy tim. Atenolol tấc
àưång mưåt cấch chổn lổc khưng lâm loẩi bỗ hoẩt tđnh inotrope ca
digitalis trïn cú tim. Tuy nhiïn, tấc àưång inotrope dûúng tđnh ca digitalis
cố thïí bõ giẫm do tấc àưång inotrope êm tđnh ca atenolol khi hai thëc
àûúåc sûã dng àưìng thúâi. Tấc àưång ca cấc chêët ûác chïë bïta vúái
digitalis lâ àưìng vêån trong viïåc lâm giẫm sûå dêỵn truìn nhơ thêët. Trïn
bïånh nhên khưng cố tiïìn sûã suy tim, suy ëu cú tim liïn tc qua mưåt thúâi
gian, trong mưåt vâi trûúâng húåp, sệ dêỵn àïën suy tim. Do àố, ngay khi
cố dêëu hiïåu àêìu tiïn dêỵn àïën suy tim, bïånh nhên nïn àûúåc cho dng
digitalis àêìy à vâ/hóåc mưåt thëc lúåi tiïíu vâ theo dội cêín thêån sûå
àấp ûáng. Nïëu sûå suy tim vêỵn tiïëp tc mùåc d àậ cho àêìy à digitalis
vâ thëc lúåi tiïíu, nïn ngûng lêåp tûác trõ liïåu vúái atenolol.
Ngûng àưåt ngưåt viïåc àiïìu trõ vúái Apo-Atenol : bïånh nhên àau thùỉt ngûåc
nïn àûúåc cẫnh cấo khưng àûúåc ngûng àưåt ngưåt atenolol. Àậ cố nhûäng
bấo cấo vïì sûå tùng vổt chûáng àau thùỉt ngûåc vâ nhưìi mấu cú tim hay
loẩn nhõp thêët xẫy ra trïn bïånh nhên bõ àau thùỉt ngûåc sau khi ngûng
àưåt ngưåt cấc thëc chển bïta. Hai biïën chûáng sau cng cố thïí xẫy ra
cố hay khưng cố cún àau thùỉt ngûåc bấo trûúác. Do àố, khi dûå tđnh
ngûng dng atenolol úã bïånh nhên àau thùỉt ngûåc, nïn giẫm liïìu dêìn dêìn
trong vông hai tìn lïỵ, theo dội bïånh nhên thêåt k vâ nïn giúái hẩn
cấc hoẩt àưång thïí lûåc àïën mûác thêëp nhêët. Nïn giûã ngun khoẫng
thúâi gian dng thëc. Trong nhûäng trûúâng húåp khêín cêëp hún, nïn
ngûng atenolol tûâng bêåc trong mưåt khoẫng thúâi gian ngùỉn hún vâ theo
dội k câng hún. Nïëu àau thùỉt ngûåc trúã nïn nùång hún àấng kïí hay
xët hiïån thiïíu nùng mẩch vânh cêëp, nïn dng atenolol trúã lẩi ngay
lêåp tûác, đt nhêët cng tẩm thúâi trong thúâi gian nây.
Hưåi chûáng mùỉt-niïm mẩc-da : Cấc chûáng nưíi ban da vâ khư kïët mẩc
àậ àûúåc bấo cấo xẫy ra vúái cấc thëc ûác chïë bïta trong àố cố
atenolol.
Mưåt hưåi chûáng trêìm trổng (Hưåi chûáng mùỉt-niïm mẩc-da) cố cấc
dêëu hiïåu bao gưìm viïm kïët mẩc khư vâ nưíi ban dẩng vẫy nïën, viïm tai
vâ viïm thanh mẩc gêy cûáng àậ xẫy ra khi dng lêu dâi mưåt thëc ûác
chïë bïta-adrenergic (practolol). Hưåi chûáng nây khưng àûúåc nhêån thêëy
vúái atenolol hay nhûäng thëc tûúng tûå. Tuy nhiïn, bấc sơ nïn cẫnh giấc
vúái khẫ nùng xẫy ra nhûäng phẫn ûáng nhû trïn vâ nïn ngûng dng
thëc nïëu chng cố xẫy ra.
Chêåm nhõp xoang : Chêåm nhõp xoang nùång cố thïí xẫy ra khi sûã dng
atenolol do tấc àưång khưng àưëi lêåp ca dêy thêìn kinh phïë võ vêỵn côn
duy trò sau khi phong tỗa th thïí bïta 1-adregenic ; trong nhûäng trûúâng
húåp nhû thïë, nïn giẫm liïìu.
Trïn bïånh nhên nhiïỵm àưåc giấp : Trïn bïånh nhên nhiïỵm àưåc giấp, chûa
xấc àõnh àûúåc cấc ẫnh hûúãng cố hẩi cố thïí xẫy ra do sûã dng lêu
dâi atenolol. Sûå phong tỗa bïta cố thïí che giêëu cấc dêëu hiïåu lêm sâng
ca nhiïỵm àưåc giấp kếo dâi hay cấc biïën chûáng ca nố vâ cho mưåt
cẫm tûúãng cẫi thiïån bïånh giẫ tẩo. Do àố, sûå ngûng atenolol àưåt ngưåt
cố thïí kếo theo mưåt sûå tùng vổt cấc triïåu chûáng cûúâng giấp, bao
gưìm nhûäng cún bậo giấp.
THÊÅN TRỔNG LC DNG
<="" a="">
- Do tấc àưång ch ëu ûác chïë trïn bïta 1, Apo-Atenol (atenolol) cố thïí
àûúåc sûã dng thûã úã bïånh nhên mùỉc nhûäng chûáng bïånh kêm theo co
thùỉt phïë quẫn cố u cêìu àiïìu trõ vúái tấc nhên ûác chïë bïta. Tuy nhiïn,
cêìn thiïët theo dội cêín thêån nhûäng bïånh nhên nây vâ phẫi dng àưìng
thúâi mưåt thëc giận phïë quẫn. Nïëu dûå tđnh àiïìu trõ àêìu tiïn bùçng
mưåt thëc giận phïë quẫn, cố thïí xem xết sûã dng mưåt thëc giận
phïë quẫn loẩi giưëng giao cẫm. Trïn nhûäng bïånh nhên àậ cố sûã dng
thëc giận phïë quẫn trûúác àố, àưi khi cố thïí cêìn phẫi gia tùng liïìu.
Tònh trẩng hư hêëp ca mưåt vâi bïånh nhên cố thïí xêëu hún mùåc d
àậ thûåc hiïån nhûäng thêån trổng nïu trïn, vâ, trong nhûäng trûúâng húåp
nhû vêåy, nïn ngûng dng atenolol.
- Cố thïí khố khùn hún trong viïåc àiïìu trõ phẫn ûáng dõ ûáng trïn bïånh
nhên àang àiïìu trõ cấc thëc ûác chïë bïta. Trïn nhûäng bïånh nhên nây,
phẫn ûáng cố thïí nùång hún do cấc tấc àưång dûúåc l ca cấc thëc
ûác chïë bïta vâ cấc thay àưíi vïì dõch trong cú thïí. Khi àiïìu trõ phẫn vïå
nïn dng cêín thêån epinephrine do thëc cố thïí khưng biïíu hiïån nhûäng
tấc àưång thưng thûúâng. ÚÃ mưåt vâi trûúâng húåp, cố thïí cêìn dng
cấc liïìu cao epinephrine àïí vûúåt qua sûå co thùỉt phïë quẫn, trong khi
trong mưåt sưë trûúâng húåp khấc, cấc liïìu cao nây cố thïí dêỵn àïën kđch
thđch a-adrenergic quấ àưå vúái hïå quẫ chûáng cao huët ấp, chûáng nhõp
tim chêåm vâ nghện tim phẫn xẩ vâ ûác chïë tim vâ cố thïí lâm nùång
thïm chûáng co thùỉt phïë quẫn. Cấc phûúng phấp khấc cố thïí dng àïí
thay thïë cho sûå sûã dng liïìu cao epinephrine gưìm cố cấc àiïìu trõ hưỵ
trúå nhû truìn dõch vâ sûã dng cấc chêët ch vêån bïta, trong àố cố
salbutamol hay isoproterenol tiïm àïí chưëng co thùỉt phïë quẫn vâ
norepinephrine àïí tùng huët ấp.
- Atenolol nïn sûã dng cêín thêån úã bïånh nhên nghi ngúâ lâ cố hẩ
àûúâng huët àưìng thúâi, hay cho bïånh nhên tiïíu àûúâng (àùåc biïåt lâ
ngûúâi bïånh tiïíu àûúâng khưng ưín àõnh) àang dng insulin hay cấc thëc
hẩ àûúâng huët ëng. Cấc thëc ûác chïë bïta cố thïí che dêëu nhûäng
dêëu hiïåu vâ triïåu chûáng bấo trûúác ca cún hẩ àûúâng huët cêëp.
- Nghiïn cûáu trïn th vêåt : Cấc nghiïn cûáu dâi ngây àûúåc thûåc hiïån
trïn th vêåt àậ cho thêëy cố sûå tẩo thânh khưng bâo úã tïë bâo biïíu
mư ca tuën Brunner úã tấ trâng ca chố àûåc vâ cấi vúái têët cẫ
cấc mûác liïìu atenolol thûã nghiïåm (bùỉt àêìu vúái 15 mg/kg/ngây hay 7,5
lêìn liïìu tưëi àa khuën cấo sûã dng cho ngûúâi) vâ mưåt sûå gia tùng t
lïå thoấi hốa têm nhơ úã chåt àûåc vúái liïìu 300 mg/kg/ngây nhûng
khưng ẫnh hûúãng úã liïìu 150 mg/kg/ngây (tûúng ûáng vúái liïìu gêëp 150
vâ 70 lêìn liïìu tưëi àa khuën cấo sûã dng cho ngûúâi).
- Nïn thûåc hiïån àïìu àùån cấc xết nghiïåm thđch húåp kiïím tra chûác nùng
thêån, gan vâ chûác nùng tẩo mấu trong sët quấ trònh àiïìu trõ kếo dâi.
- Nïn sûã dng atenolol cêín thêån trïn bïånh nhên suy thêån (xem Liïìu
lûúång vâ Cấch dng).
Khi chûác nùng thêån bõ suy giẫm, sûå thanh thẫi atenolol cố liïn quan
chùåt chệ vúái tưëc àưå thanh thẫi cêìu thêån ; tuy nhiïn, khưng cố sûå tđch
t àấng kïí cho àïën khi thanh thẫi creatinine dûúái 35 ml/pht/1,73 m2.
- Viïåc kiïím soất bïånh nhên àûúåc àiïìu trõ vúái cấc thëc ûác chïë bïta
vâ chõu phêỵu thåt cêëp cûáu vâ phêỵu thåt chổn lổc vêỵn côn àang
tranh lån. Mùåc d sûå phong tỗa th thïí bïta-adrenergic lâm giẫm
khẫ nùng àấp ûáng vúái nhûäng kđch thđch phẫn xẩ qua trung gian bïta-
adrenergic, sûå ngûng àiïìu trõ àưåt ngưåt vúái atenolol cố thïí kếo theo
nhûäng cấc biïën chûáng trêìm trổng (xem Ch àïì phông). Mưåt vâi
bïånh nhên dng cấc thëc ûác chïë bïta-adrenergic àậ bõ tt huët ấp
nùång kếo dâi trong khi gêy mï. Cng àậ cố nhûäng trûúâng húåp gùåp
khố khùn khi tấi tẩo vâ duy trò nhõp tim trúã lẩi.
Vò nhûäng l do trïn, úã bïånh nhên àau thùỉt ngûåc chõu phêỵu thåt chổn
lổc, nïn ngûng atenolol mưåt cấch cêín thêån theo nhûäng khuën cấo
trong phêìn Ngûng thëc àưåt ngưåt (xem Ch àïì phông). Theo nhûäng
bùçng chûáng cố àûúåc, têët cẫ nhûäng tấc dng lêm sâng vâ sinh l
ca sûå ûác chïë bïta khưng kếo dâi quấ 72 giúâ sau khi ngûng dng
thëc.
Trong phêỵu thåt cêëp cûáu, do atenolol lâ mưåt tấc nhên ûác chïë cẩnh
tranh ca chêët ch vêån trïn th thïí bïta-adrenergic, nố cố thïí gêy tấc
àưång ngûúåc lẩi, nïëu cêìn thiïët, bùçng nhûäng liïìu lûúång àêìy à ca
nhûäng chêët ch vêån nhû isoproterenol hay levarterenol.
- Sûã dng cho trễ em : Khưng cố cåc thđ nghiïåm àiïìu trõ atenolol cho
trễ em.
LC CỐ THAI vâ LC NI CON B
<="" a="">
Lc cố thai :
Atenolol àậ àûúåc chûáng minh lâm gia tùng cố ph thåc vâo liïìu
lûúång sêíy thai úã chåt cưëng vúái liïìu lûúång bùçng hay lúán hún 50
mg/kg hóåc 25 lêìn liïìu khuën cấo dng cho ngûúâi. Khưng cố nghiïn
cûáu àêìy à vâ kiïím soất k àûúåc thûåc hiïån trïn ph nûä cố thai.
Cấc nghiïn cûáu trïn ngûúâi àậ chûáng tỗ rùçng atenolol thêåt sûå cố ài qua
nhau thai vúái nưìng àưå thëc trong huët thanh ca thai nhi tûúng àûúng
vúái nưìng àưå ca ngûúâi mể. Sûå tđch t hêìu nhû khưng xẫy ra trïn thai
nhi. Chó cố giúái hẩn mưåt vâi thưng tin vïì sûã dng atenolol trïn ph
nûä cố thai úã mưåt vâi ngûúâi àûúåc cho ëng thëc trong giai àoẩn ba
thấng cëi thai k. Chó nïn dng atenolol lc cố thai nïëu lúåi đch mong
àúåi cao hún nguy cú cố thïí xẫy ra cho thai nhi.
Lc ni con b :
ÚÃ ngûúâi, atenolol àûúåc bâi tiïët qua sûäa mể. Nïëu xết thêëy cêìn thiïët
phẫi sûã dng atenolol, ngûúâi mể nïn ngûng cho con b.
TÛÚNG TẤC THËC
<="" a="">
Nïëu quët àõnh ngûng àiïìu trõ úã bïånh nhên dng cấc tấc nhên ûác chïë
bïta vâ clonidine àưìng thúâi, nïn ngûng thëc ûác chïë bïta vâi ngây
trûúác khi ngûng tûâ tûâ clonidine. Àậ cố àïì nghõ rùçng viïåc ngûng dng
clonidine trong khi àang dng thëc ûác chïë bïta cố thïí lâm nùång hún
hưåi chûáng xẫy ra do ngûng clonidine (xem thưng tin kï toa ca clonidine).
Bïånh nhên dng thëc lâm cẩn kiïåt catecholamine, nhû reserpin hay
guanethidine, nïn àûúåc theo dội cêín thêån vò tấc àưång ûác chïë bïta-
adrenergic thïm vâo cố thïí tẩo ra mưåt sûå giẫm hoẩt àưång giao cẫm
quấ àưå.
Khưng nïn dng atenolol kïët húåp vúái nhûäng thëc ûác chïë bïta khấc.
TẤC DNG NGOẨI
<="" a="">
Tấc dng ngoẩi trêìm trổng nhêët gùåp phẫi lâ suy tim sung huët,
bloc nhơ thêët vâ co thùỉt phïë quẫn.
Tấc àưång ngoẩi thûúâng àûúåc bấo cấo nhiïìu nhêët trong nhûäng thûã
nghiïåm lêm sâng vúái atenolol lâ chêåm tim (3%), chống mùåt (3%),
choấng vấng (2%), mïåt mỗi (3%), tiïu chẫy (2%) vâ bìn nưn (3%).
Cấc tấc dng ngoẩi phên loẩi theo hïå cú quan nhû sau :
Tim mẩch : Suy tim xung huët (xem Ch àïì phông), chêåm nhõp tim
nùång, bloc nhơ thêët, àấnh trưëng ngûåc, kếo dâi àoẩn P-R, àau ngûåc,
choấng vấng vâ hẩ huët ấp thïë àûáng, hiïån tûúång Raynaud, khêåp
khïính, àau chên vâ lẩnh tay chên, ph nïì.
Hư hêëp : Khố thúã, thúã khô khê, ho, co thùỉt phïë quẫn.
Hïå thêìn kinh trung ûúng : Nhûác àêìu, chống mùåt, ngêët, mêët àiïìu hôa,
mïåt mỗi, ng lõm, lo lùỉng, trêìm cẫm, bìn ng, giêëc mú sêu àêåm,
mêët ng, dõ cẫm, tai.
Hïå tiïu hốa : Àau bng, khố tiïu, tiïu chẫy, bìn nưn, chấn ùn.
Linh tinh : Nưíi ban da, ngûáa vâ/hóåc khư mùỉt, giẫm dung nẩp vêån
àưång, chẫy mấu cam, cún bûâng hỗa, bêët lûåc, giẫm tònh dc, àưí mưì
hưi, àau nhûác toân thên.
Cấc tấc dng ngoẩi sau cố xẫy ra vúái cấc thëc ûác chïë bïta
nhûng khưng cố bấo cấo xët hiïån vúái atenolol :
Tim mẩch : ph phưíi, to tim, cún bûâng hỗa, ngêët, vâ ngûng nhõp xoang.
Hïå thêìn kinh trung ûúng : tđnh tònh hung hùng, l lêỵn, bưìn chưìn vâ ẫo
giấc.
Hư hêëp : co thùỉt thanh quẫn vâ hen suỵn.
Da liïỵu : viïm da trốc vẫy.
Nhận khoa : nhòn múâ, cẫm giấc nống bỗng vâ rưëi loẩn thõ lûåc.
Huët hổc : ban xët huët giẫm tiïíu cêìu.
LIÏÌU LÛÚÅNG vâ CẤCH DNG
<="" a="">
Cao huët ấp : Apo-Atenol (atenolol) thûúâng àûúåc sûã dng kïët húåp
vúái cấc thëc hẩ huët ấp khấc, àùåc biïåt lâ mưåt thëc lúåi tiïíu
thiazide, nhûng cng cố thïí àûúåc dng riïng rệ (xem Chó àõnh).
Nïn àiïìu chónh liïìu Apo-Atenol theo tûâng bïånh nhên. Hûúáng dêỵn sau
àûúåc khuën cấo : Dng Apo-Atenol liïìu khúãi àêìu 50 mg, ëng mưåt
viïn mưỵi ngây cố hay khưng cố kêm theo thëc lúåi tiïíu. Tấc dng
hoân toân ca thëc thûúâng thêëy àûúåc trong vông mưåt hóåc hai
tìn. Nïëu khưng àẩt àûúåc àấp ûáng thỗa àấng, nïn tùng liïìu àïën 100 mg
mưåt lêìn mưỵi ngây. Sûå tùng liïìu cao hún 100 mg mưỵi ngây hêìu nhû
khưng cho lúåi đch nhiïìu hún.
Nïëu cêìn hẩ huët ấp nhiïìu hún, nïn bưí sung vâo phấc àưì trõ liïåu mưåt
thëc hẩ huët ấp khấc.
Àau thùỉt ngûåc : Liïìu khúãi àêìu ca Apo-Atenol lâ dng mưåt viïn 50
mg mưỵi ngây. Tấc dng hoân toân ca liïìu nây thûúâng àûúåc nhêån
thêëy trong vông mưåt àïën hai tìn. Nïëu àấp ûáng tưëi ûu chûa àẩt àûúåc
trong vông mưåt tìn, nïn tùng liïìu thânh mưåt viïn duy nhêët 100 mg.
Mưåt vâi bïånh nhên cố thïí cêìn àïën liïìu 200 mg mưỵi ngây múái àẩt
àûúåc hiïåu quẫ tưëi ûu.
Bïånh nhên suy thêån : Do atenolol àûúåc àâo thẫi ch ëu qua thêån, nïn
àiïìu chónh liïìu lûúång úã bïånh nhên suy thêån nùång. Cố sûå tđch t
atenolol àấng kïí khi àưå thanh thẫi creatinine xëng dûúái 35
ml/pht/1,73 m2 (giấ trõ bònh thûúâng vâo khoẫng 100-150 ml/pht/1,73
m2). Cấc liïìu lûúång tưëi àa nhû sau àûúåc khuën cấo dng cho bïånh
nhên suy thêån :
Thanh thẫi creatinine
(ml/pht/1,73 m2)
Thúâi gian bấn hy
àâo thẫi (giúâ)
Liïìu tưëi àa
15-35 16-27
50 mg mưỵi
ngây
< 15 > 27
50 mg cấch
ngây
Bïånh nhên lổc mấu nïn àûúåc cho liïìu 50 mg sau mưỵi lêìn lổc mấu ; nïn
thûåc hiïån trong bïånh viïån vò cố thïí xẫy ra tt huët ấp àấng kïí.
QUẤ LIÏÌU
<="" a="">
Dêëu hiïåu thûúâng gùåp nhêët trong quấ liïìu mưåt thëc ûác chïë bïta-
adrenergic lâ tim chêåm, suy tim sung huët, tt huët ấp, co thùỉt phïë
quẫn vâ hẩ àûúâng huët.
Nïëu bõ quấ liïìu, trong têët cẫ mổi trûúâng húåp, nïn ngûng atenolol vâ
theo dội bïånh nhên thêåt cêín thêån. Thïm vâo àố, thûåc hiïån cấc biïån
phấp sau nïëu cêìn thiïët :
- Tim chêåm : Atropine hay mưåt thëc khấng cholinergic khấc
- Bloc tim (àưå hai hóåc ba) : Isoproterenol hay chêët tẩo nhõp tim qua tơnh
mẩch.
- Suy tim sung huët : Cấc trõ liïåu hiïån hânh.
- Hẩ huët ấp : (ty thåc vâo tấc nhên ài kêm) Epinephrine tưët hún
isoproterenol hay norepinephrine cố thïí àûúåc dng kêm theo atropine vâ
digitalis (xem Thêån trổng lc dng vïì sûå sûã dng epinephrine trïn
bïånh nhên àang dng thëc ûác chïë bïta).
- Co thùỉt phïë quẫn : aminophylline hay isoproterenol.
- Hẩ àûúâng huët : truìn tơnh mẩch glucose.
Nïn nhúá rùçng atenolol lâ chêët àưëi khấng tûúng tranh vúái isoproterenol
vâ do àố, mưåt lûúång lúán isoproterenol cố thïí àûúåc mong àúåi lâm àẫo
ngûúåc lẩi nhiïìu tấc dng ca cấc liïìu quấ àưå atenolol. Tuy nhiïn
khưng nïn xem nhể cấc biïën chûáng ca viïåc sûã dng quấ liïìu
isoproterenol.
BẪO QUẪN
<="" a="">
Nïn bẫo quẫn trấnh êím vâ ấnh sấng. Tưìn trûä thëc úã nhiïåt àưå 15-
30oC.