Tải bản đầy đủ (.pdf) (44 trang)

Hướng dẫn giám sát đóng mới tàu biển - Phần 5 Máy và điện - Chương 9 pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (339.85 KB, 44 trang )

Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05

ẵng kièm viẻt nam - 2005

177

Chừỗng 9 Kièm tra hẻ thõng lĂm lnh hĂng ca tĂu


Hẻ thõng lĂm lnh hĂng : Qui ẵnh chung
(1) nh nghỉa cỏng chảt lnh
Cỏng chảt lnh lĂ vt liẻu cỏng tc cĩ tc dũng trung gian lĂm mt bng cch chuyèn nhiẻt
tữ phãn cĩ nhiẻt ẵổ thảp ẵặn phãn cĩ nhiẻt ẵổ cao. ĩ lĂ nhựng chảt cĩ trng thi thay ẵọi
theo chu kỹ nhừ amỏnic, chloroflourcarbon (CFC) vv ẵừỡc gi lĂ cỏng chảt lnh sỗ cảp
vĂ nhựng chảt cĩ trng thi khỏng thay ẵọi nhừ nừốc muõi vv ẵừỡc gi lĂ cỏng chảt lnh
thử cảp.
(2) Cc yu cãu ẵõi vối cỏng chảt lnh
Cỏng chảt lnh phăi cĩ ẵc tẽnh an toĂn vĂ lĂm lnh hiẻu quă, ngoĂi ra cín phăi cĩ cc ẵc
tẽnh lỷ ho tõt. Cc yu cãu ẵõi vối cỏng chảt lnh nhừ sau:
(a) Cc ẵc tẽnh lỷ hc
(i) p suảt bay hỗi phăi lốn hỗn p suảt khẽ quyèn, ngay că khi cỏng chảt lnh cĩ
nhiẻt ẵổ thảp.
Khỏng khẽ s lt vĂo thiặt b nặu p suảt bay hỗi thảp hỗn p suảt khẽ quyèn. Nặu
khỏng khẽ ẵi vĂo thiặt b, p suảt s tng ln vĂ gy ra cc hừ hịng nhừ ỏ xy ho
dãu bỏi trỗn vĂ n mín vt liẻu.
(ii) p suảt ngừng tũ phăi cĂng thảp cĂng tõt.
Nặu p suảt ngừng tũ cao, cỏng chảt lnh s rí rì vĂ nhiẻt ẵổ khẽ xă s tng ln gy
khĩ khn cho hẻ thõng lnh nhừ lĂm giăm hiẻu suảt thè tẽch vĂ tọn thảt nng
lừỡng.
(iii) Nhiẻt ẵổ tối hn phăi cao hỗn ẵng kè so vối nhiẻt ẵổ bệnh thừộng.
Nặu nhiẻt ẵổ tối hn thảp hỗn nhiẻt ẵổ bệnh thừộng, cỏng chảt lnh khỏng thè ho


lịng ngay că khi nĩ ẵừỡc nắn ờ p suảt cao trữ khi nhiẻt ẵổ nừốc lĂm mt thảp hỗn
nhiẻt ẵổ tối hn. Do ẵĩ lĂm giăm hiẻu suảt nắn.
(iv) ièm ẵỏng phăi thảp
Nặu ẵièm ẵỏng cao, ẵc tẽnh lĂm lnh s b giăm ẵng kè do cỏng chảt lnh b
ẵỏng li khi nhiẻt ẵổ bay hỗi giăm xuõng.
(v) Nhiẻt ho hỗi tiậm tĂng lốn vĂ nhiẻt hoĂ tan ring nhị.
Nặu nhiẻt ho hỗi tiậm tĂng lốn vĂ nhiẻt hía tan ring nhị, cĩ thè thu ẵừỡc cỏng
suảt lĂm lnh lốn do lừỡng cỏng chảt lnh ẵừỡc xõi ra trờ thĂnh ẽt ẵi vĂo thội ẵièm
cỏng chảt l
nh ẵừỡc cảp vĂo bãu ngừng qua van giơn nờ.
(vi) Thè tẽch ring nhị
Nặu thè tẽch ring ca khẽ cỏng chảt lnh nhị, dung tẽch bệnh chửa cĩ thè lĂm nhị
hỗn do hĂnh trệnh pẽt tỏng ca my nắn cĩ thè lĂm ngn hỗn.
(vii) ổ nhốt nhị
Nặu ẵổ nhốt nhị, kẽch thừốc ca õng, van vv cĩ thè lĂm nhị hỗn do lỳc căn qua
chợng giăm ẵi.
(viii) c tẽnh truyận nhiẻt tõt
Nặu ẵổ dạn nhiẻt vĂ hẻ sõ truyận nhiẻt lốn, diẻn tẽch truyận nhiẻt hoc ẵổ chnh
nhiẻt ẵổ ca bổ bay hỗi, bãu ngừng, bãu trao ẵọi nhiẻt vv s cĩ thè nhị hỗn do ẵĩ
hiẻu suảt ca hẻ thõng lnh s tõt hỗn.
(ix) ổ cch ẵiẻn lốn
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn

ẵng kièm viẻt nam - 2005

178
Nặu ẵổ cch ẵiẻn lốn, mỏ tỗ cĩ thè ẵừỡc ẵt trong cỏng chảt lnh giõng nhừ my
nắn loi kẽn.
(x) Cỏng suảt cãn thiặt nhị
Nặu cỏng suảt cãn thiặt nhị cho cùng cỏng suảt lnh s tiặt kiẻm hỗn do cỏng suảt

lnh trn kW s lốn vĂ hiẻu quă khai thc ca my nắn s tõt hỗn.
(b) c tẽnh ho hc
(i) Khỏng ẵổc
Hiẻn nay, hãu nhừ cc cỏng chảt lnh ẵậu cĩ ănh hừờng ẵặn con ngừội khi b rí rì.
Tuy nhin, cỏng chảt lnh ẵổc hi phăi ẵừỡc lừu ỷ ẵc biẻt.
(ii) Khỏng cĩ mùi khc l hoc kẽch thẽch
Nặu cỏng chảt lnh cĩ mùi khĩ chu hoc kẽch thẽch khi b rí rì thệ nĩ s gy tc
hi nghim trng nhừ lĂm hịng mùi v vĂ hừỗng v ca thỳc phám củng nhừ gy
khĩ chu vĂ ẵau ẵốn cho con ngừội khi tiặp xợc.
(iii) Khỏng cĩ tẽnh chy nọ
Nặu sứ dũng cỏng chảt lnh cĩ ẵc tẽnh chy nọ, phăi hn chặ nghim ngt viẻc
pht lứa ẵè khỏng gy chy khẽ cỏng chảt lnh.
(iv) Khỏng cĩ tẽnh n mín
Cỏng chảt lnh phăi khỏng n mín hoc lĂm hịng kim loi, ẵẻm lĂm kẽn hoc cc
vt liẻu khc tiặp xợc vối nĩ. Nặu cỏng chảt lnh cĩ ẵc tẽnh n mín thệ khỏng
ẵừỡc sứ dũng.
(v) Phăi ọn ẵnh ho hc
Trong qu trệnh nắn, bay hỗi vĂ ngừng tũ, cỏng chảt lnh khỏng ẵừỡc chuyèn hoc
to thĂnh chảt khc do sỳ kặt hỡp cc chảt khc nhau vĂ cc ẵc tẽnh ca nĩ củng
khỏng ẵừỡc thay ẵọi.
(vi) Khỏng ănh hừờng xảu ẵặn cc chửc nng bỏi trỗn
Nặu cỏng chảt lnh hía tan trong dãu bỏi trỗn, nĩ s lĂm giăm ẵổ nhốt vĂ bt dạn
ẵặn lĂm giăm cc chửc nng bỏi trỗn.
(vii) Khỏng d dĂng rí rì vĂ d dĂng pht hiẻn khi rí rì
Cỏng chảt lnh khỏng d dĂng rí rì vĂ d pht hiẻn khi rí rì s an toĂn vĂ kinh tặ
do cĩ thè cĩ biẻn php xứ lỷ nhanh chĩng trong khi cc chảt khc s nguy hièm vĂ
khỏng kinh tặ.
(c) Cc trừộng hỡp khc
(i) Khă nng sn cĩ
(ii) Cĩ tẽnh d khai thc vĂ vn hĂnh

Do cc cỏng chảt lnh ẵang ẵừỡc sứ dũng hiẻn nay khỏng thịa mơn tảt că cc yu cãu trn,
cho nn cãn phăi lỳa chn mổt cch tọng hỡp tùy theo cc ẵc tẽnh vĂ ẵiậu kiẻn khai thc.
(3) Loi cỏng chảt lnh vĂ chu kệ lĂm lnh
Cc ẵc tẽnh hot ẵổng cãn thiặt thay ẵọi tùy thuổc vĂo lo
i cỏng chảt lnh ẵừỡc sứ dũng
trong chu kỹ lĂm lnh.
Cỏng chảt lnh ẵièn hệnh thừộng ẵừỡc sứ dũng hin nay lĂ CFC (R-12, R-22, R-502),
amỏnic vv Hiẻn nay nhựng cỏng chảt lnh nĂy ẵang ẵừỡc sứ dũng theo cc ẵc tẽnh ring
ca chợng tuỹ theo mũc ẵẽch sứ dũng. Cc hng mũc sau ẵừỡc chảp nhn lĂ cc ẵiậu kiẻn ẵè
lỳa chn cc ẵc tẽnh.
(a) p suảt khi cỏng chảt lnh bay hỗi nn cao hỗn p suảt khẽ quyèn mổt chợt.
Do khỏng khẽ d dĂng lt vĂo hẻ thõng lĂm lnh nặu cĩ ẵổ chn khỏng trong hẻ thõng,
xăy ra tc ngn hoc p suảt bảt thừộng trong cc bãu lc, van giơn nờ vv do hỗi ám
trong khỏng khẽ ẵĩng bng khi sứ dũng cỏng chảt lnh CFC.
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05

ẵng kièm viẻt nam - 2005

179
NgoĂi ra, hiẻu suảt thè tẽch ca my nắn s giăm ẵi do tì sõ nắn thay ẵọi ẵng kè.
(b) R-22 ẵừỡc sứ dũng rổng rơi lĂm cỏng chảt lnh do cĩ nhiẻt ẵổ thảp vĂ nĩ cĩ thè tng
cỏng suảt lĂm lnh ln khoăng 60% ẵõi vối cùng my nắn so vối R-12, nhừng ẵổ hía
tan nừốc li tõt hỗn mổt chợt so vối R-12 (cãn nng lừỡng nhiậu hỗn 60%).
(c) Do nhiẻt ẵổ khẽ xă sau nắn ca cỏng chảt lnh h CFC nĩi chung kh thảp, cho nn hãu
nhừ khỏng cãn lĂm mt xi lanh ca my nắn. R-22 từỗng tỳ amỏnic vậ ẵc tẽnh vĂ
nhiẻt ẵổ khẽ xă (sau nắn) ca nĩ cao, trong phm vi h CFC, R-502 lĂ cỏng chảt lnh
hồn hỡp bao góm 48,8% R-22 vĂ ẵc tẽnh khẽ xă thảp do ẵĩ to ẵừỡc nhiậu thun lỡi
ẵõi vối my nắn.
(d) Nhiẻt ẵổ khẽ xă sau nắn ca R-502 từỗng tỳ nhừ R-12 vĂ thảp hỗn R-22 tữ 15 ẵặn 25
o

C.
Do ẵĩ ănh hừờng ẵặn dãu bỏi trỗn ẽt hỗn trong khi că gi thĂnh vĂ ẵổ ọn ẵnh ca nĩ
ẵậu cao.
(e) R-22 cĩ xu thặ lĂm phóng cao su mnh m so vối R-12.
NgoĂi ra, nĩ cĩ cc ẵc tẽnh ẵõi CFC tõt nhừng thè tẽch cĩ thè tng ln nặu trổn lạn vối
dãu.
(f) Quan hẻ giựa cc cỏng chảt lnh vĂ dãu bỏi trỗn lĂ rảt quan trng.
R-12 cĩ thè hoĂ trổn vối cc dãu bỏi trỗn ờ mi nhiẻt ẵổ vĂ mi tì lẻ, nhừng R-22 tch
thĂnh 2 pha ờ nhiẻt ẵổ thảp (ờ pha trn, R-22 chửa hĂm lừỡng dãu nhiậu hỗn, ờ pha
dừối, dãu chửa nhiậu hĂm lừỡng R-22 hỗn).
Nhiẻt ẵổ dãu cĂng thảp, thệ lừỡng hoĂ tan cĂng nhiậu. Nặu lừỡng dãu nhiậu trong cỏng
chảt lnh s to ra bt dãu do sũt p ẵổt ngổt khi khời ẵổng lĂm tng nhanh tõc ẵổ bay
hỗi ca cỏng chảt lnh hía trong dãu vĂ cc ht dãu nhị trong bt cỏng chảt lnh ẵĩ s
b hợt vĂo xi lanh rói ẵừỡc chuyèn ẵặn bãu ngừng vĂ bãu lĂm mt. Phừỗng php ẵè ẵậ
phíng hiẻn từỡng nĂy lĂ ẵt bãu hm ca cc te trong bè dãu ca my nắn ẵè hm dãu
vĂ ẵiậu khièn nhiẻt ẵổ bng căm biặn nhiẻt bng cch cảp nguón ẵiẻn cho bãu hm qua
sỳ gin ẵon khai thc.
Do nhiẻt ẵổ bơo hoĂ giăm ẵi nặu dãu hoĂ tan vĂo CFC, ngoĂi ra, p suảt hợt phăi giăm
ẵi ẵè ẵt ẵừỡc nhiẻt ẵổ bay hỗi ọn ẵnh khi lạn dãu, vệ vy cỏng suảt ca hẻ thõng lnh
s giăm ẵi vĂ hiẻu suảt khai thc s nhị hỗn.
(4) Cỏng chảt lnh: Cc ẵc tẽnh ca CFC vĂ amỏnic, sỳ khc biẻt giựa chợng
Sỳ khc biẻt giựa cc ẵc tẽnh ca cỏng chảt lnh h CFC vĂ amỏnic ẵừỡc tĩm tt nhừ sau
theo quan ẵièm kỵ thut õng.
Cỏng chảt lnh h CFC hiặm khi n mín kim loi vt liẻu õng. My nắn lĂ nguón ch ẵổng
ca hẻ thõng lĂm lnh, dãu my lnh buổc phăi sứ dũng lĂm chảt bỏi trỗn cho my nắn vĂ
dung dch cỏng chảt lnh hoĂ tan lạn nhau từỗng ẵõi nhiậu, trữ khi nhiẻt ẵổ rảt thảp. Tn
dũng tõt ẵc tẽnh nĂy, cc hẻ thõng sứ dũng cỏng chảt lnh h CFC cĩ thè tỳ ẵổng ho hoĂn
toĂn, do ẵĩ, cĩ thè giăm ẵừỡc thội gian vĂ nhn cỏng ẵè tch bng tay dãu my lnh ra khịi
hẻ thõng hoc bọ sung nĩ bng tay vĂo cc te my nắn.
NgoĂi ra, cỏng chảt lnh CFC khỏng hoĂ tan trong nừốc. Nặu nừốc lạn vĂo, cỏng chảt lnh

tch nừốc ra vĂ nừốc ẵừỡc tch ra dẽnh vĂo vch trong ca ẵừộng õng, õng truyận nhiẻt vĂ
vị ca bãu trao ẵọi nhiẻt. Nặu chiậu dãy ca tảm thắp mịng thệ n mín cĩ thè xăy ra lĂm
cỏng chảt lnh rí lt ra ngoĂi dạn ẵặn hừ hịng hẻ thõng lĂm lnh. Do ẵĩ, phăi sứ dũng vt
liẻu thắp chu n mín nặu cĩ nguy cỗ n mín cao hoc cĩ nhựng biẻn php ẵậ phíng thẽch
hỡp sao cho nừốc khỏng b rí lt vĂo bn trong hẻ thõng tữ bn ngoĂi củng nhừ phăi xảy
khỏ thẽch ẵng bn trong.
Cc ẵc tẽnh ca cỏng chảt lnh h CFC ẵừỡc sứ dũng ch yặu hiẻn nay nhừ sau:
(a) R-12 (CCl
2
F
2
)
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn

ẵng kièm viẻt nam - 2005

180
y lĂ cỏng chảt lnh thừộng ẵừỡc sứ dũng cho cc my nắn pẽt tỏng vĂ củng ẵừỡc
dùng lĂm cỏng chảt lnh thử cảp (dung dch lĂm lnh) nặu lĂm ẵỏng lnh thỳc phám
bng phừỗng php nhợng ngp ẵè bọ sung cho kièu thừộng sứ dũng viẻc nắn mổt cảp
xuõng ẵặn -30
o
C (nhiẻt ẵổ bay hỗi)
(b) R-22 (CHClF
2
)
Chảt nĂy ẵừỡc sứ dũng cho hẻ thõng lĂm lnh ẵặn -80
o
C (nắn hai cảp) do cĩ ẵièm sỏi lĂ
-40,8

o
C vĂ cỏng suảt lnh tõt hỗn amỏnic ờ vùng nhiẻt ẵổ thảp, p suảt khai thc vĂ
cỏng suảt lnh gãn giõng nhừ ca amỏnic. Cỏng suảt lnh tng ln khoăng 60% so vối
R-12 ẵõi vối cùng hĂnh trệnh pẽt tỏng.
(c) R-502 (CHClF
2
/CClF
2
CF
3
)
y lĂ cỏng chảt lnh hồn hỡp hiẻn ẵang ẵừỡc sứ dũng rổng rơi cho cc nhiẻt ẵổ thảp
vĂ bao góm 48% R-22 vĂ 51,2% R-115. Do nhiẻt ẵổ sau nắn gãn giõng nhừ ca R-22,
cỏng suảt lnh cao hỗn ca R-22 khoăng 13% vĂ p suảt ngừng tũ từỗng tỳ nhừ ca R-
22, cĩ thè sứ dũng viẻc nắn mổt cảp ngay că vối nhiẻt ẵổ thảp. Mt khc, chảt nĂy ẵừỡc
sứ dũng cho cc hẻ thõng nhiẻt ẵổ rảt thảp sứ dũng nắn mổt cảp do viẻc cch ẵiẻn gãn
giõng nhừ ca R-22 vĂ lừỡng hoĂ tan hỗi ám nm ờ giựa R-22 vĂ R-12.
õi vối cc cỏng chảt lnh sứ dũng amỏnic, cc thiặt b phăi sứ dũng thắp do amỏnic
n mín cc vt liẻu h ẵóng. NgoĂi ra, hỗi ám hía tan tõt trong amỏnic do ẵĩ khỏng
ẵng ngi lm nặu mổt lừỡng nhị khẽ lt vĂo trong thiặt b.
Trong cc hẻ thõng CFC, hỗi ám chửa trong CFC lĂm căn trờ lừu thỏng ca cỏng chảt
lnh do ẵỏng cửng nặu hỗi ám tch ra khịi cỏng chảt lnh ti chồ cĩ nhiẻt ẵổ dừối 0
o
C.
Tuy nhin, trong hẻ thõng amỏnic hỗi ám khỏng ănh hừờng ẵặn hẻ thõng do nĩ b hảp
thũ to thĂnh nừốc amỏnic ngay că khi cĩ lừỡng nhị hỗi ám lt vĂo.
Do dãu my lnh hãu nhừ khỏng tan trong cỏng chảt lnh amỏnic, nĩ ẵừỡc tẽch tũ li ờ
phãn thảp nhảt ca bãu ngừng, bệnh chửa, giĂn bay hỗi vv sau khi xă ra khịi my nắn.
Do ẵĩ cãn ẵnh kệ phăi lảy dãu ra, vệ nặu khỏng, bãu trao ẵọi nhiẻt s hot ẵổng khỏng
hiẻu quă. VĂo thội ẵièm nĂy, thiặt b tch dãu phăi ẵừỡc xem xắt sao cho cỏng chảt lnh

amỏnic khỏng b lảy ra cùng dãu. Mt khc, CFC ẵừỡc coi lĂ cỏng chảt lnh khỏng cĩ
tẽnh chy, nọ, ẵổc, tri li amỏnic vữa d chy vĂ ẵổc cho nn phăi thn trng trong
viẻc sứ dũng amỏnic. Nặu lừỡng lốn cỏng chảt lnh CFC b rí rì vĂ trăi ph xuõng sĂn,
mc dù ẵừỡc coi lĂ an toĂn, nhừng do khõi lừỡng nng hỗn khỏng khẽ khoăng 4 lãn,
CFC s chon chồ vĂ ẵáy ỏ xy ra d gy ght thờ, do ẵĩ cãn phăi ẵậ phíng tệnh huõng
nguy hièm nĂy.
ănh hừờng ca amỏnic ẵặn con ngừội
Nóng ẵổ (ppm) Mửc ẵổ ănh hừờng
5 ~ 10 Căm nhn thảy mùi
50 Hỗi khĩ chu
100 Khĩ chu
200 ~ 300 Khĩ chu ờ mt vĂ hng
300 ~ 500 Cĩ thè chu ẵỳng ẵừỡc trong thội gian ngn
(30 phợt ẵặn 1 giộ)
2500 ~ 5000 Cĩ thè nguy hièm ẵặn tẽnh mng trong thội
gian ngn (thội gian giõng nhừ trn)
5000 ~ 10000 Ngững thờ vĂ chặt trong thội gian ngn

Chợ thẽch : Nóng ẵổ cho phắp lốn nhảt lĂ 50 ppm (0,005%), 170 mg/m
3
.
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05

ẵng kièm viẻt nam - 2005

181
Amỏnic trờ thĂnh ẵổc chì khi cĩ nóng ẵổ cao vĂ khỏng ănh hừờng ẵặn con
ngừội ngay că khi hẽt vĂo trong thội gian dĂi ờ nóng ẵổ thảp.



Loi nừốc muõi
Cỏng thửc ho
hc
Nhiẻt ẵổ
khai thc
o
C
Mỏi trừộng lĂm mt
Vt liẻu lĂm
mt
(1) Clorua canxi
(2) Clorua natri (muõi)
(3) Clorua magi
(4) R11
(5) R12
(6) Glycol Ethylene
(7) Glycol Propylene
(8) Rừỡu Ethyl
(9) Nừốc
CaCl
2

NaCl
MgCl
CCl
3
F
CCl
2
F

2
HOCH
2
CH
2
OH
HOC
2
H
3
(CH
3
)OH
C
2
H
5
OH
H
2
O
-40
-17
-25
-50
-30
-30
-20
-40
+5

è lĂm mt trừốc trong lĂm lnh
-
è lĂm lnh
è lĂm ẵỏng vĂ lĂm lnh
-
è lĂm lnh
-
-
è lĂm mt
è lĂm ẵ
è lĂm ẵỏng
-
-
è lĂm ẵỏng
-
è lĂm ẵỏng
è lĂm ẵỏng
-

(5) LĂm mt bng nừốc muõi
Nừốc muõi lĂ dung dch khỏng ẵĩng bng (gi lĂ cỏng chảt lnh thử cảp) sứ dũng lĂm giăm
nhiẻt ẵổ ca vt liẻu hoc mỏi trừộng mĂ khỏng thay ẵọi pha. Cĩ hai cch, mổt lĂ khi mỏi
trừộng (khỏng khẽ hoc chảt lịng) ẵừỡc lĂm mt trỳc tiặp bng nừốc muõi nhừ trừộng hỡp
phừỗng php lĂm mt gin tiặp, cch thử hai lĂ trừộng hỡp vt liẻu ẵừỡc lĂm mt trỳc tiặp
bng nừốc muõi nhừ phừỗng php nhợng ngp trong nừốc muõi (hoc phun).
(6) Cc loi vĂ cch sứ dũng nừốc muõi
Hiẻn nay nừốc muõi ẵừỡc sứ dũng nhừ sau:
(7) Cc yu cãu ẵõi vối nừốc muõi
Cc yu cãu ẵõi vối nừốc muõi nhừ sau:
(a) ièm sỏi cao

Nặu ẵièm sỏi thảp, nừốc muõi s bay hỗi trong khẽ quyèn vĂ lĂm mảt vai trí ca mệnh.
(b) ièm ẵỏng (hoc ẵièm cùng tinh) thảp
Nặu ẵièm ẵỏng cao, nừốc muõi s ẵỏng li ờ nhiẻt ẵổ thảp lĂm mảt khă nng lĂm cỏng
chảt lnh ca mệnh.
(c) Trng lừỡng ring vữa ẵ
Nặu trng lừỡng ring qu nng, cãn phăi sứ dũng bỗm cĩ cỏng suảt lốn vĂ nặu trng
lừỡng ring qu nh, cãn phăi sứ dũng bỗm cĩ lừu lừỡng lốn (lừỡng tuãn hoĂn).
(d) ổ nhốt thảp
Do ẵổ nhốt ca nừốc muõi tng khi nhiẻt ẵổ ca nĩ giăm ẵi, tc dũng truyận nhiẻt b
căn trờ vĂ tọn thảt cỏng suảt s lốn hỗn do dng lịng b biặn chảt.
(e) Nhiẻt dung ring lốn
Nặu nhiẻt dung ring thảp, cỏng suảt bỗm (kè că nguón ẵiẻn cảp) phăi tng ln.
(f) c tẽnh truyận nhiẻt tõt
Nặu ẵổ dạn nhiẻt vĂ hẻ sõ truyận nhiẻt lốn, ẵc tẽnh ca bãu lĂm mt s tõt hỗn vĂ cĩ
thè rợt ngn thội gian lĂm mt.
(g) Tẽnh an toĂn
Nặu nừốc muõi tiặp xợc vối thỳc phám, phăi tun theo lut vẻ sinh thỳc phám do ẵĩ tõt
nhảt khỏng nn sứ dũng vt liẻu nguy hièm cĩ ẵổc tõ hoc d chy (ẵc tẽnh gy nọ), cĩ
ẵc tẽnh gy ngt ngay că khi nừốc muõi khỏng tiặp xợc vối thỳc phám.
(h) ổ ọn ẵnh nhiẻt tõt
Nặu mổt săn phám ẵừỡc hệnh thĂnh do phăn ửng vối cc chảt khc ẵừỡc ẵừa vĂo nừốc
muõi, trng thi lịng ca nừốc muõi b kắm ẵi vĂ ẵc tẽnh lĂm mt giăm xuõng.
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn

ẵng kièm viẻt nam - 2005

182
(i) Khỏng cĩ tẽnh n mín
Do tuọi th ca kắt, vt liẻu õng vv cĩ thè b giăm ẵi nặu nừốc muõi cĩ tẽnh n mín.
Cãn phăi bọ sung mổt sõ chảt băo quăn khỏng gy ỏ nhim mỏi trừộng.

(j) Khă nng sn cĩ
(k) Cĩ ẵc tẽnh d sứ dũng, vn hĂnh
(8) Cc ẵc tẽnh ca nừốc muõi cĩ nhiậu kặt quă thỳc tặ
(a) Nừốc muõi clorua canxi (CaCl
2
)
Do ẵièm cùng tinh lĂ -55
o
C ờ nóng ẵổ 29,9% (ẵổ Baume lĂ 32,2) vĂ ẵổ nhốt khỏng
tng ln ẵng kè giõng nhừ nừốc muõi hựu cỗ. y lĂ nừốc muõi thừộng ẵừỡc sứ dũng
nhiậu nhảt cho cc nhiẻt ẵổ thảp. Mt khc, phăi kièm tra ẵổ pH vĂ bọ sung cc chảt
chõng n mín do nĩ cĩ thè lĂm mảt gi tr thừỗng mi vệ mùi v khĩ chu (nhừng khỏng
ẵổc) nặu dẽnh vĂo thỳc phám, nặu khỏng, cĩ thè gy n mín vĂ to cn vỏi nặu ẵổ pH
thảp (tẽnh a xẽt) hoc cao (tẽnh kiậm) hoc lừỡng ỏ xy hoĂ tan tng ln (nừốc muõi
loơng).
Xợt bicromat ẵơ ẵừỡc sứ dũng rổng rơi lĂm chảt chõng n mín tữ trừốc ẵặn nay, cín
hiẻn nay, cc chảt chõng n mín hựu cỗ (Rescole hoc Chifro) khỏng ẵổc ẵang ẵừỡc sứ
dũng, khỏng kè ẵặn viẻc phíng trnh ỏ nhim.
(b) Nừốc muõi clorua nt tri (NaCl)
Do ẵy lĂ chảt cĩ ẵổ nhốt thẽch hỡp vĂ ẵièm cùng tinh lĂ -21
o
C ờ nóng ẵổ 23,1% (ẵổ
Baume lĂ 21,6) vĂ khỏng lĂm mảt gi tr thừỗng mi ngay că khi nĩ dẽnh vĂo thỳc phám
(nhừng phăi vn hĂnh ẵợng), nĩ ẵừỡc sứ dũng trong phừỗng php lĂm ẵỏng loi nhợng
ngp trong chảt lịng ẵè phun trỳc tiặp ln (hoc nhợng) c ngữ, cc thu, tỏm vv
Do ẵièm cùng tinh ca nừốc muõi clorua natri cao hỗn ca nừốc muõi clorua canxi, tuy
nhin, nừốc muõi clorua natri khỏng phù hỡp sứ dũng cho cc nhiẻt ẵổ thảp ngay că khi
nĩ ẵừỡc sứ dũng lĂm cỏng chảt lnh thử cảp trong hẻ thõng giơn nờ gin tiặp. NgoĂi ra,
do nhiẻt ẵổ khai thc thỳc tặ vĂo khoăng -17
o

C ngay că trong trừộng hỡp loi nhợng
ngp trong chảt lịng, do ẵĩ, nừốc muõi hựu cỗ hoc hồn hỡp ngĂy cĂng ẵừỡc sứ dũng
nhiậu.
Tuy nhin, do gi thĂnh ca nừốc muõi clorua natri r hỗn nhiậu so vối nừốc muõi hựu
cỗ cho nn, nừốc muõi clorua natri vạn tiặp tũc ẵừỡc sứ dũng cho nhựng săn phám ẵỏng
lnh loi r.
(9) Phn loi theo phừỗng php lĂm mt
(a) Hẻ thõng giơn nờ gin tiặp
Phừỗng php nĂy lĂm mt trỳc tiặp vt liẻu bng cỏng chảt lnh sỗ cảp vĂ bao góm my
nắn, bãu ngừng, van giơn nờ, giĂn bay hỗi vĂ thiặt b phũ bao góm cc thiặt b an toĂn
vĂ băo vẻ nhừ thè hiẻn ờ Hệnh 1. My nắn hợt vĂ nắn khẽ cỏng chảt lnh cĩ p suảt vĂ
nhiẻt ẵổ thảp, bãu ngừng ho lịng bng cch lĂm mt khẽ cỏng chảt lnh cĩ p suảt vĂ
nhiẻt ẵổ cao ẵừỡc xă ra khịi my nắn bng nừốc hoc khỏng khẽ, van giơn nờ biặn ẵọi
chảt lịng cĩ p suảt cao vĂ nhiẻt ẵổ trung bệnh ẵặn tữ bãu ngừng thĂnh chảt lịng cĩ p
suảt thảp vĂ nhiẻt ẵổ thảp bng cch giăm p suảt, giĂn bay hỗi hảp thũ nhiẻt ca mỏi
trừộng bng cch bay hỗi chảt lịng cĩ nhiẻt ẵổ thảp. Thiặt b phũ giợp cho hẻ thõng
hot ẵổng m vĂ hiẻu quă.
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05

ẵng kièm viẻt nam - 2005

183




















(b) Hẻ thõng giơn nờ gin tiặp
Phừỗng php nĂy lĂm mt vt liẻu gin tiặp bng cch dùng bỗm tuãn hoĂn cừởng bửc
nừốc muõi cĩ nhiẻt ẵổ thảp qua cc giĂn xon lĂm mt vĂ bao góm chu kỹ tuãn hoĂn
cỏng chảt lnh sỗ cảp vĂ chu kỹ tuãn hoĂn nừốc muõi ẵừỡc ẵiận qua bãu lĂm mt nừốc
muõi nhừ thè hiẻn ờ Hệnh 2.













(c) Hẻ thõng bỗm cỏng chảt lnh

Phừỗng php nĂy lĂm mt trỳc tiặp vt liẻu bng cch sứ dũng bỗm tuãn hoĂn cừởng
bửc cỏng chảt lnh sỗ cảp cĩ nhiẻt ẵổ thảp vĂ p suảt thảp qua giĂn bay hỗi, bao góm
mổt chu kỹ giơn nờ trỳc tiặp vĂ chu kỹ bỗm cỏng chảt lnh sứ dũng cỏng chảt lnh sỗ
cảp ẵừỡc ẵiận qua trõng to sung (surge drum) nhừ thè hiẻn ờ Hệnh 3. Trong trừộng
hỡp nĂy, trõng to sung hot ẵổng từỗng tỳ nhừ kắt to sung, bãu lĂm mt nừốc muõi vĂ
bãu phn ly chảt lịng trong hẻ thõng giơn nờ gin tiặp.



Cao p
(nhiẻt ẵổ trung bệnh)
Thảp p
(nhiẻt ẵổ thảp)
Van giăm p
Lịn
g
Kh

Lịn
g
Kh

My nắn
Cao p
(nhiẻt ẵổ
Thảp p
(nhiẻt ẵổ thảp)
Bãu n
g
ừn

g
GiĂn ba
y
hỗi
Bệnh chửa Phn l
y
dãu
trung bệnh)
Hệnh 1 Chu kỹ lĂm lnh nắn mổt cảp
M
y
nắn
Bãu
n
g
ừn
g
Van
n

g
iơn
Chu k

lĂm lnh
Sỗ cả
p
Chu k



nừốc muõi
Bỗm
Thiặt b lĂm
lnh nừốc muõi
õn
g
xon
lnh
lĂm
Trõng
to
sung

Hệnh 2 Chu kỹ lĂm lnh ca hẻ
thõng giơn nờ gin tiặp
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn

ẵng kièm viẻt nam - 2005

184













(d) So snh giựa cc phừỗng php lĂm lnh phn loi theo ng kièm vĂ ISO ẵừỡc hẻ
thõng ho nhừ sau:

Phừỗng php
lĂm lnh
ẵừỡc phn
loi theo
ng kièm
Phừỗng php
lĂm lnh ẵừỡc
phn loi theo
ISO
Sỗ ẵó hẻ thõng
Giơn nờ trỳc
tiặp
Trỳc tiặp





Tuãn hoĂn khẽ
giơn nờ trỳc
tiặp
Trỳc tiặp






Nừốc muõi Gin tiặp






Tuãn hoĂn khẽ
nừốc muõi
Gin tiặp








Chợ thẽch: Trong ẵnh nghỉa cc phừỗng php lĂm lnh theo ISO, hẻ thõng trỳc tiặp cĩ nghỉa lĂ phừỗng
php lĂm lnh mĂ nhiẻt ẵừỡc truyận trỳc tiặp qua giĂn bay hỗi trong hẻ thõng lĂm lnh ra khỏng khẽ
hoc ẵặn vt ẵừỡc lĂm lnh.
M
y

nắn
Bãu
n
g

ừn
g

Van
n


g
iơn
Chu k

lĂm lnh
trỳc tiặ
p

Chu k


bỗm cỏn
g
chảt lnh
Bỗm
Thiặt b lĂm
lnh nừốc muõi
õn
g
xon
lnh
lĂm
Van ẵiậu

khièn
Hệnh 3 Chu kỹ lĂm lnh ca hẻ
thõng bỗm cỏng chảt lnh
Trõng
to
sung
Thiặt b
lĂm lnh
GiĂn ba
y
hỗi
(Khoan
g
hĂn
g
)
Trõn
g
to
sun
g
Bỗm cỏn
g

chảt lnh
Van
g
iơn n

Thiặt b

lĂm lnh
GiĂn ba
y
hỗi
(Khoan
g
hĂn
g
)
Van
g
iơn n

Thiặt b
lĂm lnh
GiĂn ba
y
hỗi,
thiặt b lĂm
Van
g
iơn n

lnh khỏn
g
kh

Thiặt b
lĂm lnh
T

r
õn
g
to
sun
g
Bỗm cỏn
g

chảt lnh
Van
g
iơn n

GiĂn ba
y
hỗi,
thiặt b lĂm
lnh khỏn
g
kh

Thiặt b
lĂm lnh
GiĂn ba
y
hỗi
(Khoan
g
hĂn

g
)
Bỗm cỏn
g

chảt lnh
Van
g
iơn n

Thiặt b lĂm
lnh nừốc
muõi
Thiặt b
lĂm lnh
GiĂn ba
y
hỗi,
Bỗm cỏn
g

chảt lnh
Van
g
iơn n

Thiặt b lĂm
lnh nừốc
muõi
thiặt b lĂm

lnh khỏn
g
kh

Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05

ẵng kièm viẻt nam - 2005

185
Hẻ thõng gin tiặp lĂ phừỗng php lĂm lnh mĂ giĂn bay hỗi trong hẻ thõng ẵừỡc bõ trẽ bn ngoĂi
buóng mĂ trong buóng ẵĩ, nhiẻt ẵừỡc hảp thũ tữ khỏng khẽ hoc vt ẵừỡc lĂm lnh. Thiặt b mang
nhiẻt tuãn hoĂn ẵừỡc lĂm lnh ẵè lĂm mt khỏng khẽ hoc vt nĩi trn.
(10) iậu khièn tỳ ẵổng hẻ thõng lĂm lnh
(a) Phừỗng php ẵiậu khièn
Phừỗng php ẵiậu khièn tỳ ẵổng hẻ thõng lĂm lnh ẵừỡc phn chia sỗ bổ thĂnh 3 loi
nhừ sau:
(i) Phừỗng php ẵiẻn tứ
(ii) Phừỗng php khẽ
(iii) Phừỗng php thy lỳc
(b) Chửc nng ẵiậu khièn
Chửc nng ẵiậu khièn ca hẻ thõng lnh ẵừỡc phn chia sỗ bổ nhừ sau:
(i) Tc ẵổng hai v trẽ (ẵiậu khièn on/off)
(ii) Tc ẵổng theo tì lẻ (proportional action) (ẵiậu khièn P)
(iii) Tc ẵổng tì lẻ - cổng- ẵóng bổ (proportional-plus-integral action) (ẵiậu khièn PI)
(iv) Tc ẵổng tì lẻ-cổng-sao chắp (proportional-plus- derivative action) (ẵiậu khièn
PD)
(v) Tc ẵổng tì lẻ - cổng- ẵóng bổ-cổng-sao chắp (proportional-plus-integral-plus-
derivative action) (ẵiậu khièn PID)
(vi) Cc chửc nng ẵiậu khièn khc
(c) Sỗ lừỡc vậ ẵiậu khièn cc buóng lnh (hãm lnh)

iậu khièn tỳ ẵổng trong hẻ thõng lnh cho cc buóng lnh ẵừỡc khi qut nhừ sau:
(i) iậu khièn nhiẻt ẵổ buóng
Sau khi ẵt ẵừỡc ẵổ chnh giựa nhiẻt ẵổ do căm biặn nhiẻt trong mồi buóng ca
buóng lnh pht hiẻn vĂ nhiẻt ẵổ ẵt ca thiặt b ẵiậu chình nhiẻt ẵổ bõ trẽ trn
băng kièm sot, viẻc khời ẵổng/dững vĂ cỏng suảt ca my nắn ẵừỡc ẵiậu khièn
bng cch sứ dũng tăi tọng cãn thiặt cho cc buóng lnh ẵt ẵừỡc bng cch cổng
gom tảt că cc ẵổ chnh nhiẻt ẵổ trn qua thiặt b biặn ẵọi vĂ thiặt b tẽnh. Phừỗng
php nĂy cĩ thè p dũng cho mi phừỗng php lĂm lnh nhừ cc hẻ thõng bỗm
cỏng chảt lnh, hẻ thõng lĂm lnh toĂn bổ, hẻ thõng sảy khỏ
(ii) iậu khièn nhiẻt ẵổ cỏng chảt lnh
Sau khi pht hiẻn nhiẻt ẵổ ca cỏng chảt lnh trong trõng to sung bng ẵiẻn trờ ẵo
nhiẻt ẵổ, viẻc khời ẵổng/dững vĂ cỏng suảt my nắn ẵừỡc ẵiậu khièn bng cch tỳ
ẵổng hỡp cc ẵổ chnh nhiẻt ẵổ ca trõng to sung thu ẵừỡc bời sỳ biặn ẵọi ca tăi
trong buóng lnh. Phừỗng php nĂy cĩ thè p dũng cho hẻ thõng bỗm cỏng chảt
lnh.
(iii) iậu khièn p suảt
Viẻc khời ẵổng/dững vĂ cỏng suảt my nắn ẵừỡc ẵiậu khièn bng p suảt ẵt ẵõi
vối thiặt b ngt p suảt thảp (LPS) trn my nắn. Phừỗng php nĂy ẵang ẵừỡc p
dũng cho cc my lnh cở nhị, tuy nhin, khĩ thỳc hiẻn viẻc ẵiậu khièn tinh.
(iv) iậu khièn mửc cỏng chảt lnh
Mửc cỏng chảt lnh cho trõng A vĂ giĂn bay hỗi loi ẵãy cỏng chảt lnh thừộng
ẵừỡc ẵiậu khièn bng viẻc ẵĩng van ẵiẻn tữ bng cỏng tc phao khi dung dch
cỏng chảt lnh ẵt ẵặn mửc ẵnh trừốc vĂ mờ van khi mửc cỏng chảt lnh h
xuõng. Cĩ thè sứ dũng, van phao hoc van giơn nờ loi nhiẻt thay cho cỏng tc
phao.
(v) iậu khièn lừu lừỡng
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn

ẵng kièm viẻt nam - 2005


186
Lừỡng cỏng chảt lnh cảp vĂo giĂn bay hỗi trong hẻ thõng bỗm cỏng chảt lnh
hoc hẻ thõng giơn nờ khỏ ẵừỡc ẵiậu khièn bng van ẵiậu khièn lừu lừỡng hoc
van giơn nờ ti ẵãu vĂo giĂn bay hỗi.
õi vối viẻc ẵiậu khièn nhiẻt ẵổ nu ờ (i), qut giĩ ca bãu lĂm lnh ẵừỡc ngững
li bng cch ẵĩng van ẵiẻn tữ trang b ngay phẽa trừốc van ẵiậu khièn lừu lừỡng
hoc van giơn nờ khi nhiẻt ẵổ buóng h thảp xuõng dừối nhiẻt ẵổ ẵt ca thiặt b
ẵiậu chình nhiẻt ẵổ, vĂ ẵừỡc khời ẵổng bng cch mờ van ẵiẻn tữ khi nhiẻt ẵổ
buóng tng ln.
(11) iậu kiẻn giự lnh tăi
Nặu thỳc phám ẵừỡc giự lnh, cc ẵiậu kiẻn nhiẻt ẵổ vĂ ẵổ ám cĩ thè ẵừỡc thiặt kặ theo cc
gi tr sau, ẵổ ám vĂ nóng ẵổ CO
2
do ch hĂng qui ẵnh phăi ẵừỡc theo dòi trong qu trệnh
hĂnh trệnh do ẵiậu kiẻn cảt giự hĂng thỳc tặ củng b ănh hừờng bời cc thĂnh phãn, ẵổ ám
mỏi trừộng khỏng khẽ trong qu trệnh giự lnh, ngoĂi nhựng ẵc tẽnh nhừ hng, ẵa phừỗng,
mùa thu hoch, ẵổ chẽn, kẽch thừốc vv ca rau, quă ngay că khi loi ca chợng giõng nhau.
(a) Nhiẻt ẵổ giự lnh vĂ ẵổ ám ca rau, quă
Vậ nhiẻt ẵổ giự lnh, nhiẻt ẵổ cĂng thảp thệ thội gian giự cĂng ẵừỡc lu, nhiẻt ẵổ giự
lnh tõt nhảt lĂ cao hỗn ẵièm ẵĩng bng ca phãn lốn rau, quă. õi vối rau, quă nhừ
chuõi lĂ loi d b hịng ờ nhiẻt ẵổ thảp, nhiẻt ẵổ thẽch hỡp phăi ẵừỡc ẵt cao hỗn nhiẻt
ẵổ tối hn mĂ ti ẵĩ xăy ra hừ hịng. Nhiẻt ẵổ giự lnh ẵõi vối rau, quă ẵừỡc trệnh bĂy
ờ Băng 1 sau:
Phăi duy trệ nhiẻt ẵổ giự lnh ọn ẵnh trong toĂn bổ hĂnh trệnh. Do viẻc ẵiậu khièn theo
kièu on/off trn cĩ ẵổ chnh nhiẻt ẵổ lốn, nhiẻt ẵổ phăi ẵừỡc ẵiậu khièn bng thiặt b
ẵiậu chình nhiẻt ẵổ vối tc ẵổng PI hoc PID ẵè duy trệ sỳ biặn ẵọi nhiẻt ẵổ ti ẵãu ra
khịi bãu lĂm lnh khẽ trong phm vi 0,25
o
C.


Băng 1 Nhiẻt ẵổ giự lnh vĂ ẵổ ám ca tăi


HĂng ho Nhiẻt ẵổ vn
chuyèn (
o
C)
Nhiẻt ẵổ tõi thièu
(
o
C)
ổ ám từỗng
ẵõi (%)
Rau vĂ quă
To
Chuõi (chẽn xanh)
Nho
Chanh
Cam
L
Mng ty
Bp căi
HĂnh
-1,1~0
11,5~13
0~10
3,5 hoc 13~15
0~1,1
-0,5~0
0,5~1,5

0~0,5
0~0,5
-1,5
10
-0,5
2,8
-0,5
-1,0
0
0
0
85~90
85~95
80~85
85~90
85~90
85~95
90~95
90~95
70~75
Săn phám sựa
Phĩ mt
Bỗ (kem)
Tht ẵỏng
Trửng
1,0~ 4,5
-4,0~ -2,0
-1,0~ 0,5
-1,0~ 0
-1,0~3,5

-6,5
-2,0
-1,0
65~70
80~85
88~92
80~85
Thỳc phám ẵỏng
lnh
Rau vĂ quă
Bỗ
Tht
C
C (c ngữ)
-18~ -2,3
-15~ -9,5
-18~ -23
-18~ -23
-45~ -50
-
-
-
-
-
90~95
80~85
90~95
90~95
90~95


Vậ ẵổ ám trong qu trệnh giự lnh, ẵổ ám cao ẵừỡc coi lĂ tõt hỗn trong viẻc ngn ngữa
viẻc giăm khõi lừỡng hoc co ngĩt, nhừng li lĂm lan truyận vi khuán. Do ẵĩ, ẵổ ám
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05

ẵng kièm viẻt nam - 2005

187
sao cho vi khuán khỏng lan truyận ẵừỡc coi lĂ tõt nhảt mc dù ẵổ ám nĂy chừa phăi lĂ
phù hỡp nhảt vối rau, quă. ổ ám hỡp lỷ ẵõi vối rau, quă thỏng thừộng lĂ 80 ~ 90%.
è giự ẵổ chnh nhiẻt ẵổ trong khoang nhị, phăi tng lừu lừỡng tuãn hoĂn khẽ. Tuy
nhin, nặu tng qu nhiậu, bậ mt ca rau, quă s b khỏ vĂ lĂm giăm gi tr thừỗng
mi. Lừu lừỡng tuãn hoĂn khẽ khi rau quă ẵừỡc giự lnh thừộng vĂo khoăng 60 ~ 90
lãn/giộ.
(b) Hỏ hảp ca rau vĂ quă
Rau vĂ quă vạn từỗi sõng kè că sau khi thu hoch. è cĩ ẵừỡc nng lừỡng cãn thiặt ca
sinh vt, viẻc hỏ hảp phăi xăy ra ẵè cung cảp ỏ xy cho cc thĂnh phãn ca cỗ thè. CO
2

vĂ hỗi ám sinh ra do cc hot ẵổng ẵĩ vĂ nng lừỡng thu ẵừỡc pht ra ẵừỡc biặn ẵọi
ngay thĂnh nhiẻt.
Nặu rau vĂ quă ẵừỡc giự trong khoang hĂng, ỏ xy trong khỏng khẽ ẵừỡc tiu thũ do tỳ
hỏ hảp vĂ toă ra CO
2
. Trong nhựng xuóng giự lnh, tì lẻ chảt hĂng cao vĂ lừỡng khỏng
khẽ trong khoang ẽt. Do ẵĩ, nóng ẵổ CO
2
tng ln trong thội gian ngn lĂm cho rau, quă
rỗi vĂo trng thi ngt dạn ẵặn hừ hịng. è ẵậ phíng tệnh trng nĂy, phăi ẵo nóng ẵổ
CO
2

trong khoang hĂng bng thiặt b thiặt b pht hiẻn khẽ CO
2
vĂ cung cảp khỏng khẽ
sch vĂo qua hẻ thõng thỏng giĩ. Nĩi chung nóng ẵổ CO
2
tữ 0,5% trờ xuõng lĂm hỡp lỷ
mc dù nóng ẵổ nĂy cín phăi phũ thuổc vĂo tững loi rau quă.
Hỗi ám sinh ra tữ hoa quă vĂ hỗi ám trong khỏng khẽ sch cảp vĂo b dẽnh vĂo bãu lĂm
lnh khẽ khi nĩ ẵĩng tuyặt. Do hiẻu quă ca bãu lĂm lnh khẽ b giăm ẵi ẵng kè khi b
ẵĩng tuyặt, phăi trang b thiặt b xă tuyặt.
(c) Thiặt b sinh ỏ zỏn
zỏn ẵừỡc sứ dũng ẵè khứ mùi (ngn ngữa viẻc nhim mùi), khứ trùng bn trong
khoang hĂng vĂ ngn ngữa nảm mõc. Thiặt b sinh ỏ zỏn thừộng ẵừỡc lp ẵt trong
buóng trn boong bao góm ẵừộng õng dạn ẵặn khoang hĂng vĂ ẵừỡc sứ dũng ẵè cung
cảp ỏ zỏn ẵậu trong khoang hĂng bng qut thọi tuãn hoĂn trong khoang hĂng. Sau ẵĩ,
nĩ ẵĩng vai trí khứ trùng, khứ mùi bng cch ỏ xy ho mùi trong khỏng khẽ ca
khoang hĂng vĂ bm vĂo bn trong vt liẻu. Nóng ẵổ ỏ zỏn trong khoang hĂng thừộng
tữ 0,01 ~ 0,1 ppm. Do hĂm lừỡng ỏ zỏn cao s ănh hừờng ẵặn con ngừội vệ vy khỏng
ẵừỡc vĂo khoang hĂng trong khi ẵang vn hĂnh thiặt b sinh ỏ zỏn.
Trong thỳc phám bao góm vt liẻu d biặn ẵọi cĩ hừỗng v hoc mùi, hừỗng v hoc
mùi cĩ thè toă ra hoc b hảp thũ. C, cam, to, hĂnh vv cĩ xu hừống tịa ra cc thĂnh
phãn nhừ vy vĂ trửng, bỗ, tht vĂ cc săn phám sựa cĩ xu hừống hảp thũ. Nặu mùi b
hảp thũ vĂo nhựng thỳc phám ẵĩ s lĂm giăm gi tr thừỗng mi vệ vy phăi trnh xặp
cc thỳc phám khc nhau vĂo mổt khoang hĂng.
(12) Thiặt b xă tuyặt
Thiặt b xă tuyặt lĂm tan tuyặt bm vĂo bãu lĂm lnh khẽ bng cc biẻn php khc nhau sao
cho duy trệ ẵừỡc ẵc tẽnh truyận nhiẻt. Cc phừỗng php xă tuyặt nhừ sau:
(a) Phừỗng php dùng khẽ nĩng
(b) Phừỗng php phun nừốc nĩng
(c) Phừỗng php dùng bãu hm ẵiẻn

(d) Phừỗng php phun dung dch chõng ẵĩng bng
(e) Phừỗng php dững chu trệnh.
Mc dù cc phừỗng php nĂy ẵậu cĩ nhựng ừu ẵièm vĂ nhừỡc ẵièm vĂ khỏng cĩ
phừỗng php nĂo nọi trổi hn hiẻn nay, phừỗng php (a) ẵừỡc p dũng ờ Chu u vĂ
Mỵ, phừỗng php (b) ch yặu ẵừỡc p dũng ờ Nht. Trong mi trừộng hỡp, phăi thỏng
qua cc bừốc sau:
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn

ẵng kièm viẻt nam - 2005

188
(a) Dững lĂm lnh
ĩng van giơn nờ ẵè tho hặt cỏng chảt lnh khịi ẵừộng õng lĂm lnh.
(b) ĩng van chn hợt.
ĩng van chn hợt sau khi õng lĂm lnh hãu nhừ khỏng cín cỏng chảt lnh.
(c) Xă tuyặt bng phừỗng php lỳa chn ờ trn.

901 V trẽ vĂ bõ trẽ my lnh

1. V trẽ my lnh: Qui ẵnh chung
Hẻ thõng tiu thot vĂ hẻ thõng thỏng giĩ
Mc dù my lnh thừộng ẵừỡc lp ẵt trong buóng my ẵè xứ lỷ rí rì cỏng chảt lnh do hừ
hịng thiặt b, phăi cĩ hẻ thõng tiu thot vĂ thỏng giĩ trong buóng lp ẵt. Nn sứ dũng mỏ
tỗ hai tõc ẵổ ẵè dạn ẵổng hẻ thõng thỏng giĩ.

2. V trẽ my lnh sứ dũng cỏng chảt lnh R-717 (xem phũ lũc 2)
Mc dù khỏng cĩ tĂu ẵĩng mối sứ dũng cỏng chảt lnh R-717 trữ cc tĂu c, qui ẵnh 4.4
ca Qui phm hẻ thõng lĂm lnh hĂng ẵơ ẵừỡc sứ dũng lĂm biẻn php an toĂn khi rí rì
amonic, cĩ tẽnh ẵặn tẽnh ẵổ ẵổc hi ca nĩ.
õi vối cc tĂu sứ dũng cỏng chảt lnh amỏnic, nĩi chung, my lnh khỏng ẵừỡc lp ẵt

trong buóng my. Nặu lp trong buóng my thệ phăi ngn cch bng cc vch ngn vĂ
boong kẽn khẽ. NgoĂi ra phăi trang b hai cứa ra vĂo (mổt cứa ẵừỡc phắp lĂ cứa thot sỳ cõ),
nhừng nĩ khỏng ẵừỡc mờ trỳc tiặp ra khu vỳc buóng ờ.
Mổt biẻn php ẵè ẵõi phĩ vối viẻc rí rì amỏnic lĂ sứ dũng qut thỏng giĩ (tham khăo vẽ dũ
vậ buóng lp ẵt yu cãu cĩ tãn sõ thỏng giĩ 30 lãn/giộ khi amỏnic rí lt vĂo trong buóng),
thiặt b pht hiẻn rí rì, thiặt b phun nừốc tỳ ẵổng vĂ 2 bổ thiặt b thờ sao cho cĩ thè vn
hĂnh ẵừỡc chợng tữ bn ngoĂi buóng ẵĩ
Mt khc, phăi tiu thot nừốc amỏnic ẵặn v trẽ ring vĂ cĩ hẻ thõng tiu thot ring bao
góm că lồ thot mn ẵè trnh trừộng hỡp chăy vĂo cc buóng khc.

3. V trẽ my lnh sứ dũng cỏng chảt lnh R-717 trong tĂu c
TĂu c ẵừỡc ẵnh nghỉa nhừ sau:
(1) TĂu chì dùng ẵè ẵnh bt c (kè că viẻc ẵnh bt c sứ dũng cc xuóng ẵi km)
(2) TĂu dùng ẵè ẵnh bt c vĂ cĩ thiặt b chửa vĂ chặ biặn cc ẵnh bt ẵừỡc.
(3) TĂu chì sứ dũng ẵè chuyn chờ c bt ẵừỡc hoc ẵơ chặ biặn tữ thuý săn.
(4) TĂu chì tham gia vĂo thứ nghiẻm, nghin cửu, hừống dạn hoc ẵĂo to vĂ/hoc tĂu
tham gia vĂo viẻc gim st cỏng nghiẻp hăi săn vĂ cĩ cc phừỗng tiẻn ẵnh bt c.
õi vối nhựng tĂu ẵĩ, cĩ thè lp ẵt my lnh trong buóng my ngay că trong trừộng
hỡp sứ dũng cỏng chảt lnh amỏnic. My lnh sứ dũng cỏng chảt lnh amỏnic ẵừỡc
lp ẵt trong buóng my ẵõi vối ẵa sõ tĂu c do thun tiẻn vĂ d dĂng trong viẻc vn
hĂnh. Trong trừộng hỡp nĂy, phăi trang b mổt qut hợt ẵổc lp (nn trang b mỏ tỗ 2
tõc ẵổ ẵè dạn ẵổng qu
t hợt), thiặt b phun nừốc tỳ ẵổng, tữ hai bổ thiặt b thờ trờ ln vĂ
mổt thiặt b bo ẵổng rí rì cỏng chảt lnh. NgoĂi ra, nặu buóng my ẵừỡc bõ trẽ trn
ẵừộng thot nn tữ buóng ẵiậu khièn my, thiặt b thờ củng phăi ẵừỡc trang b trong
buóng ẵiậu khièn.
Chợ ỷ: TĂu c ẵừỡc ẵnh nghỉa trong SOLAS lĂ tĂu chì sứ dũng ẵè ẵnh bt c cín tĂu
chờ c ẵnh bt ẵừỡc, tĂu cĩ phừỗng tiẻn chặ biặn khỏng ẵừỡc coi lĂ tĂu c.
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05


ẵng kièm viẻt nam - 2005

189


902 My lnh

(1) Vt liẻu sứ dũng lĂm my lnh
õi vối vt liẻu sứ dũng lĂm bệnh chu p lỳc, ẵừộng õng vĂ cc thiặt b phũ ẵừộng õng ca
my lnh, phăi p dũng cc tiu chuán từỗng ửng sau vĂ Chừỗng 17, Phãn 3 ca Qui phm
phn cảp vĂ ẵĩng tĂu bièn vị thắp vĂ qui ẵnh 3.1.3 vĂ 4.2.2 ca Qui phm hẻ thõng lĂm
lnh hĂng
(a) õi vối cc vt liẻu sứ dũng cho hẻ thõng lnh, phăi lừu ỷ ẵặn cc hng mũc sau:
(i) Khỏng cĩ nhựng khuyặt tt nhừ nhựng lồi cĩ hi, rơnh n mín quan st ẵừỡc
trn bậ mt ca vt liẻu.
(ii) Vt liẻu phăi lĂ loi khỏng biặn chảt do khẽ cỏng chảt lnh, dung dch ẵừỡc hợt
vĂo, dãu bỏi trỗn hoc hồn hỡp.
(iii) õi vối nhựng vt liẻu tiặp xợc vối khẽ cỏng chảt lnh, dung dch ẵừỡc hợt vĂo vĂ
cc vt thè ẵừỡc lĂm lnh, khỏng ẵừỡc sứ dũng nhựng vt liẻu sau tùy thuổc vĂo
loi khẽ cỏng chảt lnh.
(a) óng, km, cadmi vĂ hỡp kim ca chợng, vĂ vt liẻu cĩ thy ngn ẵõi vối
amỏnic. Tuy nhin, cĩ thè sứ dũng ẵóng thanh cho cc chi tiặt luỏn cĩ mĂng
dãu vĂ khỏng tiặp xợc trỳc tiặp vối amỏnic lịng nhừ cc ọ ẵở ca my nắn
hoc nhựng chi tiặt từỗng tỳ.
(b) Hỡp kim nhỏm cĩ 2% magi trờ ln ẵõi vối CFC.
(iv) õi vối nhựng chi tiặt luỏn tiặp xợc vối nừốc, khỏng ẵừỡc sứ dũng nhỏm cĩ ẵổ
tinh khiặt nhị hỗn 99,7%. Tuy nhin, ẵiậu nĂy khỏng cãn p dũng nặu p dũng qui
trệnh chõng n mín thẽch ẵng.
(b) Nhiẻt ẵổ khai thc thảp nhảt ca vt liẻu sứ dũng cho cc chi tiặt chu p lỳc nhừ sau:
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn


ẵng kièm viẻt nam - 2005

190

Loi vt liẻu
Chiậu dãy
(t) (mm)
Nhiẻt ẵổ khai thc
thảp nhảt ca cỏng
chảt lnh
JIS G3101 Thắp cn sứ dũng cho kặt cảu nĩi chung (SS)
t 13
-20
JIS G3106 Thắp cn cảp A sứ dũng cho kặt cảu hĂn (SM-A)
t13
13<t26
26<t70
-40
-30
-20
JIS G3106 Thắp cn cảp B sứ dũng cho kặt cảu hĂn (SM-B)
t13
13<t26
26<t70
-50
-45
-35
JIS G3106 Thắp cn cảp C sứ dũng cho kặt cảu hĂn (SM-C)
t13

13<t26
26<t70
-55
-50
-40
JIS G3126
Thắp tảm cc bon Loi 1 sứ dũng cho bệnh chu
p lỳc nhiẻt ẵổ thảp (SLA24B)
t13
13<t26
26<t50
-75
-70
-65
JIS G3126
Thắp tảm cc bon Loi 2 sứ dũng cho bệnh chu
p lỳc nhiẻt ẵổ thảp (SLA33B)
t13
13<t26
26<t50
-90
-85
-80
JIS G3131 Tảm vĂ dăi thắp cn nĩng (SPHC)
t13
-50
JIS G3141
Tảm vĂ dăi thắp cn lnh Loi 2 vĂ 3 (SPCD,
SPCE)
t3,2

-50
JIS G3452
õng thắp cc bon sứ dũng cho ẵừộng õng (SGP)
-25
JIS G3454
õng thắp cc bon sứ dũng cho ẵừộng õng chu
p lỳc (STPG)
-50
JIS G3457
õng thắp cc bon hĂn hó quang sứ dũng cho
ẵừộng õng (STPY)
-25
JIS G3460
õng thắp Loi 1 sứ dũng cho ẵừộng õng nhiẻt ẵổ
thảp (STPL39)
-60
JIS G3201 Thắp cc bon ẵè rn(SF) -60
JIS G4051 Thắp cc bon lĂm kặt cảu my (S-C, S-CK) -60
JIS G5101 Thắp cc bon ẵè ẵợc (SC) -60
JIS G5102 Thắp ẵợc lĂm kặt cảu hĂn (SCW) -60

Chợ thẽch: Băng nĂy chì p dũng khi p suảt khai thc ờ nhiẻt ẵổ khai thc thảp nhảt ẵõi vối
chi tiặt chu p suảt ca hẻ thõng lĂm lnh sứ dũng nhựng vt liẻu nĂy nhị hỗn
hoc bng 1/2,5 p suảt thiặt kặ vĂ ửng suảt pht sinh ti thội ẵièm ẵĩ tc dũng
ln chi tiặt nĩi trn.

Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05

ẵng kièm viẻt nam - 2005


191
(c) Giối hn sứ dũng ca thắp cc bon vĂ gang sứ dũng cho bệnh phăi tun theo Chừỗng 10,
Phãn 3 vĂ băng sau:

No Bổ phn ca hẻ thõng lĂm lnh Vt liẻu khỏng ẵừỡc phắp sứ dũng
1
Chi tiặt chu p suảt vĂ chi tiặt ẵừỡc nõi
bng hĂn cĩ chn
Thắp cĩ hĂm lừỡng cc bon tữ 0,35% trờ ln
2
(1) Cc bệnh chửa khẽ ẵổc
(2) Bệnh cĩ p suảt thiặt kặ lốn hỗn 16
kG/cm
2

(3) Cc trõng, cc tảm ẵãu, tảm np ca
bệnh cĩ ẵổ dãy lốn hỗn 16 mm (trữ cc
tảm lp õng)
(4) Cc bệnh chửa khẽ chy cĩ p suảt thiặt
kặ lốn hỗn 10 kG/cm
2
, cĩ trõng ẵừỡc hĂn
dc vĂ tảm ẵãu ẵừỡc hĂn vĂo trõng
JIS G3101 (SS) Thắp cn sứ dũng cho kặt cảu chung

JIS G3106 (SM) Thắp cn Loi 1, cảp A sứ dũng cho kặt
cãu hĂn

JIS G3131











SPHE
SPHD
SPHC
Tảm vĂ dăi thắp mậm cn nĩng
JIS G3457 (STPY) õng thắp cc bon hĂn hó quang sứ
dũng cho ẵừộng õng
3 Bệnh cĩ
p
suảt thiặt kặ lốn hỗn 30 kG/cm
2
JIS G3106 (SM) Thắp cn sứ dũng cho kặt cảu hĂn
4
(1) Cc bệnh chửa khẽ ẵổc
(2) Cc bệnh cĩ p suảt thiặt kặ lốn hỗn
10kG/cm
2

(3) Cc bệnh cĩ nhiẻt ẵổ thiặt kặ lốn hỗn
100
o
C. Tuy nhin, 100

o
C cĩ thè ẵừỡc
thay bng 200
o
C cho cc chi tiặt lin
quan ẵặn khẽ nắn vĂ 350
o
C cho cc chi
tiặt lin quan ẵặn khẽ ga cĩ p suảt thiặt
kặ nhị hỗn 2 kG/cm
2

JIS G3452 (SPG)õng thắp cc bon sứ dũng cho ẵừộng
õng
5
(1) Cc bệnh chửa khẽ ẵổc
(2) Cc bệnh chửa khẽ chy cĩ p suảt thiặt
kặ tữ 2 kG/cm
2
trờ ln.
(3) Cc bệnh lin quan ẵặn khẽ ga, trữ cc
khẽ ga ẵổc vĂ d chy cĩ p suảt thiặt kặ
lốn hỗn 14kG/cm
2

(4) Cc bệnh cĩ nhiẻt ẵổ thiặt kặ nhị hỗn
0
o
C hoc lốn hỗn 220
o

C. Tuy nhin, 0
o
C
cĩ thè ẵừỡc thay bng -50
o
C nặu p suảt
khai thc ti nhiẻt ẵổ khai thc thảp nhảt
ca bệnh nhị hỗn hoc bng 1/2,5 lãn p
suảt thiặt kặ
JIS G5501 (FC) Gang xm
JIS G5502 (FCD) Gang graphẽt cãu
JIS G5702 (FCMB) Gang mậm tm ẵen
JIS G5703 (FCMWP) Gang mậm tm trng
JIS G5704 (FCMP) Gang mậm ngc
Trữ trừộng hỡp ẵừỡc chảp nhn bời JIS B8243 (Kặt cảu
ca bệnh chu p lỳc)

6 (1) Cc bệnh cĩ p suảt thiặt kặ lốn hỗn
18kG/cm
2

(2) Cc bệnh chửa khẽ ẵổc (chì chảt SO
2
)
(3) Cc bệnh cĩ nhiẻt ẵổ thiặt kặ nhị hỗn -
5
o
C hoc lốn hỗn 350
o
C. Tuy nhin, -

5
o
C cĩ thè ẵừỡc thay bng -55
o
C nặu p
suảt khai thc ti nhiẻt ẵổ khai thc thảp
nhảt ca bệnh nhị hỗn hoc bng 1/2,5
lãn p suảt thiặt kặ.
Trữ trừộng hỡp ẵừỡc chảp nhn bời JIS B8243 (Kặt cảu
ca bệnh chu p lỳc)





NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn

ẵng kièm viẻt nam - 2005

192
(d) Thắp cc bon vĂ gang sứ dũng cho ẵừộng õng phăi tun theo băng sau :

No Chi tiặt ca hẻ thõng lĂm lnh Vt liẻu khỏng ẵừỡc phắp sứ dũng
1
Chi tiặt ẵừỡc nõi bng hĂn trong ẵừộng
õng
Thắp cĩ hĂm lừỡng cc bon tữ 0,35% trờ ln
2
ừộng õng cĩ p suảt thiặt kặ lốn hỗn
16 kG/cm

2

JIS G3101 (SS) Thắp cn sứ dũng cho kặt cảu chung
JIS G3106 (SM) Thắp cn Loi 1 Cảp A sứ dũng cho kặt cảu hĂn
JIS G3457 (STPY) õng thắp cc bon hĂn hó quang sứ dũngcho
ẵừộng õng
3
ừộng õng cĩ p suảt thiặt kặ lốn hỗn
30 kG/cm
2

JIS G3106 (SM) Thắp cn sứ dũng cho kặt cảu hĂn
4
(1) ừộng õng khẽ ẵổc
(2) ừộng õng cĩ p suảt thiặt kặ lốn
hỗn 10kG/cm
2
.
(3) ừộng õng cĩ nhiẻt ẵổ thiặt kặ lốn
hỗn 100
o
C.
Tuy nhin, 100
o
C cĩ thè ẵừỡc thay
bng 200
o
C cho ẵừộng õng sứ dũng
cho khẽ nắn vĂ 350
o

C cho ẵừộng
õng khẽ ga cĩ p suảt khai thc nhị
hỗn 2kG/cm
2

JIS G3452 (SPG)õng thắp cc bon sứ dũng cho ẵừộng õng

(2) Lp rp my
õi vối viẻc lp rp my, phăi chợ ỷ ẵặn nhựng hng mũc sau:
(a) Lp rp my nắn, bỗm vv thừộng ẵừỡc thỳc hiẻn nhừ sau:
(i) Lp my nắn, bỗm vv trn bẻ vựng chc.
(ii) Lp my nắn, bỗm vv trn bẻ chung khỏng b lẻch tm nặu chợng ẵừỡc nõi trỳc
tiặp vối thiặt b dạn ẵổng.
(iii) Lp my nắn, bỗm vv sao cho dy ẵai cĩ thè thay ẵọi ẵừỡc vĂ kắo cng nặu
chợng ẵừỡc dạn ẵổng bng dy ẵai.
(iv) Lp my nắn song song theo hừống dc tm tĂu ẵặn mửc cĩ thè.
(v) Khi lp my nắn, bỗm vv phăi chợ ỷ cĩ ẵ khỏng gian ẵè tho rở, kièm tra vĂ vn
hĂnh ẵừỡc d dĂng.
(vi) Lp my nắn, bỗm vv lừu ỷ ẵặn thiặt b dạn ẵổng, puly vv sao cho khỏng lĂm
thay ẵọi tõc ẵổ quay ca my nắn vĂ bỗm mổt cch bảt thừộng.
(vii) Nn cĩ thiặt b chõng rung ẵổng nặu cĩ khă nng truyận rung ẵổng tữ my nắn ẵặn
cc kặt cảu, my mĩc khc vv
(viii) Trang b víng chn trn bu lỏng lp bẻ ca my nắn, bỗm, qut vv
(ix) Vch nhựng ẵièm ẵnh dảu lp rp trn my nắn, bỗm vv sau khi lp ẵt ẵè to
ẵiậu kiẻn thun tiẻn khi tho vĂ lp.
(b) Lp bãu ngừng, bệnh chửa vv
Viẻc lp bãu ngừng, bệnh chửa vv thừộng ẵừỡc thỳc hiẻn nhừ sau:
(i) Lp cc bệnh nhừ bãu ngừng, bệnh chửa vv chc chn trn kặt cảu hoc bẻ cửng
vựng ẵừỡc ẵở bng kặt cảu.
(ii) Lp bệnh ờ mửc vĂ v trẽ mĂ dãu hoc cỏng chảt lnh cĩ thè chăy ẵặn khỏng khĩ

khn
(iii) Lp bệnh sao cho khỏng cĩ biặn dng hoc ửng suảt bảt thừộng.
(iv) Khi lp rp cc bệnh, phăi chợ ỷ sao cho cĩ ẵ khỏng gian ẵè tiặn hĂnh d dĂng
viẻc băo dừởng, kièm tra vĂ sứa chựa.
(v) Khi lp rp cc bệnh, phăi chợ ỷ ẵặn co ngĩt do nhiẻt ẵổ, rung ẵổng vv
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05

ẵng kièm viẻt nam - 2005

193
(vi) Lp bệnh theo chiậu dc hoc chiậu thng ẵửng ẵặn mửc cĩ thè.
(vii) Nặu bãu ngừng, bệnh chửa vv ẵừỡc trang b hai bổ, phăi lp ẵt chợng sao cho
mửc chảt lịng từỗng ửng ca chợng nhừ nhau.
(3) Thiặt kặ vĂ lp ẵt ẵừộng õng
Khi lp ẵt ẵừộng õng ca hẻ thõng lĂm lnh, phăi thịa mơn cc yu cãu sau:
(a) Vậ tọn thảt p suảt trong hẻ thõng lĂm lnh, phăi chợ ỷ ẵặn nhựng lừu ỷ sau:
Hẻ thõng lĂm lnh bao góm thiặt b chẽnh nhừ my nắn, bãu ngừng, van giơn nờ vĂ
giĂn bay hỗi; thiặt b phũ vĂ cc ẵừộng õng nõi cc thiặt b. Nặu p suảt sũt xuõng
ẵng kè, cỏng suảt lnh b giăm ẵi vĂ cỏng suảt tiu thũ tng ln. Mt khc, cãn
thiặt phăi hói dãu tữ ẵừộng õng nừốc muõi p suảt thảp ẵặn my nắn bng cch
giăm ẵặn mửc tõi thièu tọn thảt khi sứ dũng cỏng chảt lnh CFC.
Do tọn thảt p suảt cĂng lốn trong ẵừộng õng xă tữ my nắn ẵặn bãu ngừng thệ p
suảt xă (sau nắn) ca my nắn cĂng cao, do ẵĩ, nhiẻt ẵổ xă tng ln vĂ hiẻu suảt
thè tẽch giăm xuõng, cỏng suảt tiu thũ cĩ thè phăi tng ln.
Nặu xăy ra sũt p trong ẵừộng õng chảt lịng dạn tữ bãu ngừng ẵặn van giơn nờ,
cỏng suảt lnh cĩ thè b giăm ẵi do xăy ra sỳ xõi ga vĂ giăm lừu lừỡng qua van
giơn nờ.
Nặu xăy ra sũt p ngay trong bãu ngừng, cỏng chảt lnh khỏng thè lừu thỏng trữ
khi p suảt bay hỗi giăm qu p suảt cãn thiặt vĂ ẵc tẽnh bay hỗi b kắm ẵi do
nhiẻt ẵổ chảt lịng tng ln từỗng ửng vối p suảt chảt lịng. NgoĂi ra, nặu xăy ra

sũt p trong ẵừộng õng hợt tữ giĂn bay hỗi ẵặn my nắn, p suảt hợt khỏng cãn
thiặt phăi giăm xuõng vĂ khỏng chì p suảt my nắn giăm xuõng mĂ că nhiẻt ẵổ xă
vĂ cỏng suảt tiu thũ cãn thiặt củng tng ln.
Nhừ ẵơ nu trn, do sũt p trong hẻ thõng lĂm lnh ănh hừờng nghim trng ẵặn
ẵc tẽnh ca hẻ thõng, dung tẽch ca giĂn bay hỗi, bãu ngừng, ẵừộng kẽnh vĂ chiậu
dĂi nõi cc ẵừộng õng phăi ẵừỡc lỳa chn cán thn ẵè giăm ẵặn mửc tõi thièu sũt
p. Mt khc, do khỏng khẽ hoc nừốc (hoc nừốc muõi) ẵừỡc sứ dũng ẵè trao ẵọi
nhiẻt cho cỏng chảt lnh trong giĂn bay hỗi vĂ bãu ngừng, trờ khng cĂng lốn, lừu
thỏng cĂng khĩ khn vĂ cãn phăi bỗm cĩ cổt p lốn vĂ qut cĩ p suảt tỉnh lốn,
viẻc bõ trẽ vĂ kẽch thừốc ca cc thiặt b nĂy phăi ẵừỡc xc ẵnh sao cho giăm ẵặn
mửc tõi thièu trờ khng.
(b) ừộng õng hợt thừộng ẵừỡc thỳc hiẻn nhừ sau:
(i) Tuỹ thuổc vĂo loi cỏng chảt lnh, ẵừộng õng hợt phăi ẵừỡc thiặt kặ vối lừu lừỡng
mĂ cĩ thè chuyèn dãu khỏng gy sũt p vĂ qu nhiẻt ẵng kè ẵõi vối cỏng chảt
lnh.
(ii) Khỏng ẵừỡc bõ trẽ nhựng õng chự U (U trap) khỏng cãn thiặt trn ẵừộng õng hợt,
trữ õng chự U sứ dũng ẵè ngn chảt lịng chăy ngừỡc, dãu trĂo ngừỡc bảt ngộ hoc
dãu hói.
(iii) ừộng õng ca õng hợt chy ngang phăi cĩ ẵổ dõc tữ 1/200 ẵặn 1/250.
(iv) Nặu cùng sứ dũng chung mổt ẵừộng õng hợt chẽnh cho tữ hai giĂn bay hỗi trờ ln,
ẵừộng õng giự si phỏng (trapped piping) sứ dũng ẵè ngn dãu hói phăi sao cho
díng chăy ngừỡc khỏng xăy ra ẵõi vối mõi nõi vĂ cĩ thè duy trệ ẵừỡc mửc chảt
lịng cãn thiặt.
(v) Mt ngoĂi ca ẵừộng õng thắp sứ dũng lĂm õng hợt phăi ẵừỡc m km ẵặn mửc cĩ
thè.
(c) ừộng õng xă thừộng ẵừỡc thỳc hiẻn nhừ sau:
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn

ẵng kièm viẻt nam - 2005


194
(i) Chiậu dĂi ca ẵon õng ẵi ln trn ẵừộng õng xă tữ my nắn ẵặn thiặt b phn tch
dãu phăi khỏng vừỡt qu 2,5 m ẵõi vối my nắn loi pẽt tỏng tnh tiặn vĂ 1,5 m ẵõi
vối my nắn loi pẽt tỏng quay vĂ loi trũc vẽt sao cho dãu khỏng quay trờ li my
nắn.
(ii) ừộng kẽnh ca õng xă phăi ẵừỡc thiặt kặ cĩ kẽch thừốc sao cho khỏng gy tọn
thảt nhiẻt ẵổ, p suảt, khỏng pht sinh tiặng ón vĂ dãu cĩ thè ẵừỡc lừu chuyèn.
(iii) Nặu ẵừộng õng dĂi, ẵừộng õng phăi ẵừỡc ẵi sao cho cỏng chảt lnh khỏng b ho
lịng vĂ khỏng quay ngừỡc vậ my nắn qua toĂn bổ ẵừộng õng. (bõ trẽ van mổt
chiậu).
(iv) Nặu bãu ngừng ẵừỡc bõ trẽ ờ v trẽ cao hỗn my nắn, phăi bõ trẽ õng xi phỏng chự
U trong phm vi giối hn 10 m. Tuy nhin, nặu nhị hỗn 2,5 m thệ nĩi chung khỏng
cãn thiặt phăi trang b.
(d) õng ca ẵừộng chảt lịng nĩi chung thừộng ẵừỡc thỳc hiẻn nhừ sau:
(i) è trnh ẵừộng õng chảt lịng khỏng b trĂo ga, ẵừộng kẽnh vĂ ẵổ dĂi ca õng,
ẵon uõn, van vĂ cc chồ nõi phăi ẵừỡc thiặt kặ cĩ kẽch thừốc giăm ẵặn mửc tõi
thièu trờ khng trong phm vi giối hn khỏng qu nhiẻt.
(ii) Chiậu dĂi ca ẵon õng ẵi ln ca ẵừộng õng chảt lịng phăi ẵừỡc thiặt kặ theo chì
tiu tõc ẵổ lĂm lnh 5
o
C/4m.
(iii) Nặu p dũng viẻc ẵiậu khièn tỳ ẵổng, phăi trang b van ẵiẻn tữ trn ẵừộng chảt
lịng dạn tữ giĂn bay hỗi ẵặn bệnh chửa.
(iv) Nặu giĂn bay ẵừỡc bõ trẽ thảp hỗn bãu ngừng, phăi trang b õng cuổn ngừỡc, van
ẵiẻn tữ vĂ van trn ẵình vv ẵè lừu chuyèn nhin liẻu.
(v) Phăi lừu ỷ ẵặn trờ khng ca van vĂ thiặt b sao cho khỏng xõi dung dch cỏng chảt
lnh bng my xảy, bãu lc, van ẵiẻn tữ vv
(vi) õng si phỏng khỏng ẵừỡc bõ trẽ trn ẵừộng õng chảt lịng nhiẻt ẵổ thảp.
(e) Viẻc ẵi õng phăi ẵừỡc thỳc hiẻn cán thn sao cho khỏng ănh hừờng xảu ẵặn sỳ thay ẵọi
nhiẻt ẵổ.

Nặu sỳ co giơn ca vt liẻu õng lĂm lnh ẵõi vối ẵừộng kẽnh hoc ẵổ dĂi ca õng lĂ lốn,
phăi sứ dũng ẵon õng giơn nờ cho nhựng phãn cĩ nguy cỗ chõng li sỳ co giơn.
(f) Tảt că cc mõi nõi kè cc nhựng mõi hĂn õng khỏng ẵừỡc phắp cĩ rí rì. Cĩ cc phừỗng
php nõi õng ẵè lin kặt õng ca cc thiặt b trong hẻ thõng lĂm lnh vối nhau nhừ nõi
bng hĂn, nõi bng bẽch, nõi ren, hĂn văy, nõi dng loe õng vv vĂ cĩ cc mõi nõi nhừ
bẽch, ẵon bẽch lóng, ẵon nõi khuýu, mõi nõi mng sỏng, mõi nõi chự T .vv
Nặu sứ dũng mõi nõi hĂn hoc hĂn văy ẵè giăm ẵặn mửc tõi thièu rí rì cỏng chảt lnh
ti cc ẵièm nõi. Cc mõi nõi khỏng phăi dng hĂn phăi hn chặ ẵặn mửc chì cãn ẵ ẵè
tho rội.
õi vối nhựng mõi hĂn rp mõi ca õng thắp, phăi sứ dũng dăi lĩt lừng cho cc õng cĩ
ẵừộng kẽnh danh nghỉa tữ 50 trờ ln vĂ phăi p dũng nhựng mõi nõi dng mng sỏng
cho nhựng õng cĩ ẵừộng kẽnh danh nghỉa tữ 40 trờ xuõng.
(g) Phăi lừu ỷ ẵặn viẻc lp ẵt cc ẵừộng õng kè că ẵai sao cho khỏng to thĂnh ngoi lỳc
tc dũng vĂo ẵừộng õng.
Nặu rung ẵổng ca my nắn cĩ thè truyận vĂo thn tĂu, phăi lóng thiặt b tch rung
dừối bẻ my nắn nhừ ẵẻm cao su hoc băng nợt vĂ sứ dũng cc õng mậm cho cc
ẵừộng õng hợt vĂ xă ca my nắn vĂ nhựng v trẽ mĂ rung ẵổng truyận ẵặn.
õng mậm thừộng lĂm bng kim loi (ẵóng thanh phõt pho hoc SUS), nhừng õng
nylỏng ẵừỡc gia cừộng thẽch ẵng cĩ vị bc vĂ/hoc õng cao su tọng hỡp ẵc biẻt cĩ
cc lốp gia cừộng ẵừỡc sứ dũng cho thiặt b lĂm lnh kièu tiặp xợc vĂ nhựng hẻ thõng
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05

ẵng kièm viẻt nam - 2005

195
õng tho ẵừỡc, õng cao su mậm tỳ nhin cĩ lốp gia cừộng vv ẵừỡc sứ dũng cho ẵừộng
õng nừốc muõi (phăi ẵăm băo cc õng mậm, õng cao su vv ẵơ ẵừỡc ng kièm
duyẻt).
NgoĂi ra, phăi lp chc chn cc ẵừộng õng khc nhau vối cc chi tiặt ẵở gn vĂo kặt
cảu nhừ cc ẵai, cc gi ẵở v.v sao cho cĩ thè chu ẵừỡc tríng trĂnh vĂ rung ẵổng,

khõi lừỡng ca õng, cc ngoi lỳc vv tc dũng.
(h) Van trn ẵừộng õng phăi ẵừỡc lp theo hừống chăy ca cỏng chảt lnh vĂ chõt van nĩi
chung phăi theo chiậu thng ẵửng.
(i) Cc van khc nhau vĂ cc khẽ cũ ẵiậu khièn phăi cĩ kặt cảu sao cho d dĂng thay thặ.
(j) ừộng õng phăi ẵừỡc băo vẻ trnh n mín.
(k) ừộng õng phăi sch vĂ khỏng cĩ nừốc hoc cc chảt l khc.
(l) NgoĂi ra, phăi lừu ỷ ẵặn cc vản ẵậ sau ẵõi vối ẵừộng õng
(i) Khỏng bao giộ ẵừỡc sứ dũng CO
2
ẵè thứ p suảt ẵừộng õng amỏnic.
{2NH
3
+CO
2
+H
2
O (NH
4
)
2
CO
3
}
(ii) Viẻc to chn khỏng ẵè xảy khỏ mt trong ca õng trong mùa ẵỏng phăi ẵừỡc tiặn
hĂnh cán thn ẵè trnh ẵĩng bng bn trong ẵừộng õng.
(iii) Cc ẵon nõi (bẽch ) trn ẵừộng õng nhiẻt ẵổ thảp phăi ẵừỡc vn cht li sau khi
lĂm lnh.
(iv) Khỏng ẵừỡc sứ dũng my nắn ẵè thứ kẽn khẽ ẵừộng õng.
(v) Phăi chuán b cc np bẽch tt sao cho bũi bán, ct, cn vỏi vv khỏng lt vĂo trong
qu trệnh cảt giự, vn chuyèn vĂ gia cỏng, phăi ẵăm băo viẻc lĂm sch thẽch ẵng.

(4) My nắn, cc te vĂ van an toĂn
Cc te ca my nắn cĩ xi lanh liận vối cc te thừộng phăi ẵừỡc thiặt kặ sao cho chu ẵừỡc
p suảt trong lốn hỗn hoc bng p suảt khai thc lốn nhảt ca my nắn. õi vối cc te ẵừỡc
thiặt kặ vối p suảt thảp hỗn p suảt xă ca my nắn, phăi cĩ van an toĂn cĩ thè mờ ờ p
suảt thảp hỗn p suảt thiặt kặ.
Cc te ca nhựng my nắn lốn cĩ xi lanh tch rội khịi cc te cĩ thè ẵừỡc thiặt kặ vối p suảt
thảp hỗn phù hỡp vối p suảt ẵừỡc ẵiậu chình ca van an toĂn, nặu p suảt ca cỏng chảt
lnh khỏng tc dũng vĂo trong qu trệnh hot ẵổng vĂ cc te ẵừỡc cch li ra khi my nắn
ngững hot ẵổng. Tuy nhin, trong mi trừộng hỡp p suảt thiặt kặ phăi lốn hỗn 2 kG/cm
2
.
(5) Phăi trang b van an toĂn trn my lnh
Thiặt b ngt p suảt cao cho my nắn lĂ thiặt b ẵè ẵăm băo an toĂn cho hẻ thõng kè că my
nắn bng cch tc ẵổng trừốc khi van an toĂn hot ẵổng. Nĩi chung nĩ thừộng ẵừỡc khỏi
phũc vậ trng ban ẵãu bng tay.
Thiặt b ngt p suảt cao vĂ van an toĂn cho my nắn vĂ van an toĂn cho cc bệnh p lỳc
khc phăi tun theo cc yu cãu từỗng ửng ca 10.8.3, Phãn 3 ca Qui phm phn cảp vĂ
ẵĩng tĂu bièn vị thắp.
Cĩ thè sứ dũng biẻn php ring bng cch lp van chn ẵè to ẵiậu kiẻn thun lỡi cho viẻc
thay thặ cc van an toĂn khi b hừ hịng. Do ẵĩ, trong qu trệnh hot ẵổng ca hẻ thõng, van
chn nĂy phăi luỏn mờ. Viẻc ẵiậu khièn van chn nĂy thuổc vậ trch nhiẻm ca tĂu.

903 Khỏng ẵừỡc m vĂ ph km cc kắt nừốc muõi vĂ cc õng nừốc muõi

Nừốc muõi vỏ cỗ nhừ dung dch clorua can xi hoc nừốc muõi clorua natri thừộng ẵừỡc sứ
dũng lĂm nừốc muõi. Nừốc muõi hựu cỗ bao góm ethylen glycol, propylen glycol, R-11 ,
nhừng chợng khỏng ẵừỡc sứ dũng cho tĂu mc dù că mửc ẵổ ẵổc hi vĂ mửc ẵổ n mín ca
chợng ẵậu cĩ ừu ẵièm hỗn nừốc muõi vỏ cỗ.
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn


ẵng kièm viẻt nam - 2005

196
Do dung dch clorua can xi hoc nừốc muõi clorua natri ẵậu cĩ ẵc tẽnh n mín, bậ mt tiặp
xợc vối nừốc muõi khỏng ẵừỡc m km (H ẵừỡc sinh ra do hía tan Zn). è chõng n mín,
thừộng sứ dũng dung dch hồn hỡp bicromat natri vĂ xợt n da.
Chợ ỷ: Cc phừỗng php chõng n mín
Nừốc muõi n mín mơnh liẻt kim loi do nĩ lĂ dung dch clorua. è khc phũc, cĩ cc
phừỗng php sau:
(1) Duy trệ ẵổ pH ca nừốc muõi trung tẽnh.
(2) Thm chảt chõng n mín
(3) Cc phừỗng php khc
Qui trệnh cũ thè ca cc phừỗng php trn nhừ sau:
(1) Duy trệ ẵổ pH ca nừốc muõi trung tẽnh. Do mửc ẵổ n mín kim loi tng ln ẵổt
ngổt nặu nừốc muõi trờ thĂnh tẽnh a xẽt, nừốc muõi ẵừỡc trung hoĂ bng cch thm
dung dch xợt n da hoc nừốc vỏi ẵặn mửc ẵổ cãn thiặt ẵè ẵt gi tr pH vĂo giựa
khoăng 7,5 vĂ 8,5.
Phăi thao tc xợt n da cán thn sao cho nĩ khỏng tiặp xợc vối mt hoc da do ẵĩ lĂ
chảt ho hc mnh.
(2) Thm cc chảt chõng n mín. Chảt chõng n mín tõt nhảt lĂ bicromat natri, chảt
nĂy cĩ tc dũng dững qu trệnh n mín bng cch hệnh thĂnh lốp băo vẻ trn bậ mt
kim loi. Phăi thao tc cán thn mĂng nĂy do nĩ lĂ crom hĩa tr su vĂ cĩ hi ẵõi
vối ngừội. NgoĂi ra, khi nừốc muõi cĩ chửa crom hĩa tr su khỏng cãn thiặt sứ dũng
nựa vĂ ẵừỡc xă ẵi, hĂm lừỡng ca nĩ phăi nhị hỗn tiu chuán pht tịa (0,5g/m
3
) ẵõi
vối crom hĩa tr su. è thỳc hiẻn ẵiậu nĂy, phăi xứ lỷ nừốc muõi bng cch kặt ta
hydro xẽt crom ẵè tch ra. Hydro xẽt crom ẵừỡc hệnh thĂnh bng cch bọ sung nừốc
vỏi sau khi giăm crom ho tr 6 vối natri thiosunfat vv
(3) Viẻc sứ dũng cc chảt do khc nhừ vinyl clorua vv b hn chặ do ẵổ bận chu va

ẵp ca nĩ b giăm ẵi ờ nhiẻt ẵổ thảp mc dù cĩ khă nng chu n mín tõt. Mửc ẵổ
n mín kim loi tng ln khi khi hía tan vĂo dung dch CO
2
, do ẵĩ hẻ thõng tuãn
hoĂn nừốc muõi phăi lĂ chu trệnh kẽn ẵè khỏng tiặp xợc vối khỏng khẽ. Nặu khỏng thè
sứ dũng chu trệnh kẽn hoĂn toĂn, ẵãu ca ẵừộng hói phăi bõ trẽ dừối mửc chảt lịng
trong kắt nừốc muõi ẵè trnh lt khẽ.

904 ừộng õng, cp ẵiẻn, thiặt b thỏng giĩ, õng thỏng giĩ khc vĂ cc lồ hờ trong
khoang hĂng

(1) Khỏng ẵừỡc ẵè kim loi tiặp xợc vối kim loi giựa cc ẵừộng õng lĂm lnh vối vch ngn
hoc boong to thĂnh kặt cảu bao ca khoang hĂng lnh.
Nặu ẵừộng õng lĂm lnh xuyn qua boong hoc vch ngn, kặt cảu ti ẵièm xuyn phăi
ẵừỡc thiặt kặ vĂ phăi ẵừỡc xc ẵnh sao cho ẵừộng õng khỏng tiặp xợc trỳc tiặp vối boong
hoc vch ngn, tẽnh kẽn nừốc, kẽn khẽ vĂ ẵc tẽnh chõng chy yu cãu ca vch, boong
khỏng b ănh hừờng. NgoĂi ra, phăi ngn chn viẻc truyận nhiẻt bng cch ẵiận chảt cch
nhiẻt vĂo khoăng trõng nặu cĩ.
è ẵăm băo tẽnh kẽn nừốc vĂ kẽn khẽ mĂ khỏng cãn hĂn chi tiặt lĂm kẽn trn ẵừộng õng, cĩ
thè sứ dũng phừỗng php lĂm kẽn sứ dũng bổ bẽch nắn tặt vv trong cch nhiẻt.
(2) Tẽnh kẽn khẽ vĂ ẵổ cch nhiẻt ờ ẵièm xuyn ca thiặt b thỏng giĩ vĂ cc õng thỏng giĩ qua
vch vĂ boong
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05

ẵng kièm viẻt nam - 2005

197
õi vối cc thiặt b thỏng giĩ vĂ õng thỏng giĩ, yu cãu phăi cĩ ẵ ẵổ kẽn khẽ vĂ ngn chn
ẵừỡc díng lừu thỏng nhiẻt. Nặu knh dạn hoc ẵừộng õng xuyn qua vch hoc boong ca
khoang hĂng lnh, cãn phăi cĩ cch nhiẻt, nhừng nặu ẵừộng õng lĂm lnh ẵừỡc dạn ẵặn

khoang khc qua khoang hĂng lnh, ẵừộng õng lĂm lnh, phăi ẵi qua cch nhiẻt. Tuy nhin,
ẵõi vối tĂu c phăi bc cch nhiẻt ẵừộng õng lĂm lnh vĂ lừu ỷ ẵặn trừộng hỡp sỳ cõ ngay
că khi că hai khoang cĩ cùng nhiẻt ẵổ thiặt kặ vĂ khỏng ẵừỡc sứ dũng trong cc ẵiậu kiẻn
ring khc nhau, nặu ẵừộng õng lĂm lnh khỏng ẵừỡc bc cch nhiẻt.
Mt khc, phăi thõng nhảt vối ch tĂu nặu ẵừộng õng lĂm lnh khỏng ẵừỡc bc cch nhiẻt,
hỗn nựa, nn trang b khay tiu thot dừối ẵừộng õng lĂm lnh. (Khỏng cãn thiặt nặu ẵừộng
õng ẵừỡc ẵt trn sĂn nhừng sỳ tiu thot phăi d dĂng.)

Vẽ dũ vậ kặt cảu xuyn vch hoc boong










Chợ thẽch: Phãn cĩ np phăi ẵừỡc ẵiận chảt cch nhiẻt hoc hồn hỡp tuỹ thuổc vĂo ẵổ
dạn nhiẻt ca vch hoc boong.
























Vẽ dũ 3
Boong hoc vch ngn
Víng ẵẻm cao su chu nhiẻt ẵổ thảp
Boong hoc vch ngn
ẻm kẽn bng cao su
Vẽ dũ 2
Boong hoc vch ngn
Cao su hoc ẵẻm kẽn

Vẽ dũ 1
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn

ẵng kièm viẻt nam - 2005

198




Tảt nhin, ẵừộng õng thỏng hỗi, ẵừộng õng thm, ẵừộng õng hợt khỏ vv ẵi qua khoang
hĂng khc tữ khoang hĂng lnh củng phăi ẵừỡc bc cch nhiẻt.
Nặu chờ rau vĂ quă, phăi cĩ hẻ thõng thỏng giĩ ẵè thay ẵọi khỏng khẽ trong khoang hĂng
bng khỏng khẽ sch ẵè giợp cho qu trệnh hỏ hảp. Tõc ẵổ thay ẵọi thỏng giĩ nĩi chung vĂo
khoăng 1,5 ẵặn 4 lãn/h tuy nhin nĩ phũ thuổc vĂo loi vĂ ẵổ chẽn ca hĂng. Tõt nhảt, phăi
bõ trẽ ẵừộng dạn khẽ vĂo cch cĂng xa cĂng tõt ẵừộng thot khẽ ra, ẽt nhảt, vĂo khoăng 3 m.
õi vối mồi õng dạn khẽ ra vĂ cảp khẽ, phăi trang b thiặt b ẵĩng kẽn khẽ.
(3) ổ kẽn khẽ ca thiặt b ẵĩng lồ hờ trong khoang hĂng lnh
Thiặt b ẵĩng nhừ np cứa, cứa ra vĂo, np giặng hợt khỏ, np lồ vẻ sinh vv to thĂnh vch
cch nhiẻt phăi kẽn khẽ từỗng tỳ nhừ boong hoc vch ngn. è trnh hỗi ám vĂ mùi ẵi vĂo
khoang hĂng lnh, phăi trang b thiặt b lĂm kẽn hựu hiẻu vĂo lồ hờ. NgoĂi ra, phăi ẵăm băo
rng thiặt b lĂm kẽn cĩ kặt cảu sao cho hỗi ám khỏng lt vĂo cch nhiẻt trn vch ngn
hoc boong ca khoang hĂng lnh. Phăi cĩ hai bổ lĂm kẽn cho cc cứa ra vĂo vĂ np ẵy bõ
trẽ trn boong hờ.

905 ThĂnh quy ca cc lồ ngừội chui, giặng hợt khỏ ờ trn cc tảm ẵình ca ẵy ẵỏi
hoc kắt su vĂ chiậu cao ca chợng

Nặu lồ ngừội chui hoc giặng hợt khỏ bõ trẽ trn tảm ẵình ẵy ẵỏi hoc kắt su, phăi lp
thĂnh quy bng thắp cĩ chiậu cao 50~ 100 mm.

906 Vt liẻu vĂ bc cch nhiẻt

1. Vt liẻu bc cch nhiẻt xung quanh kặt cảu khoang hĂng lnh
(a) Kièm tra xc nhn xem vt liẻu bc cch nhiẻt ẵơ ẵừỡc duyẻt chừa.
Kièm tra ẵăm băo sứ dũng vt liẻu nu trong "Danh mũc cc vt liẻu vĂ thiặt b ẵừỡc
duyẻt". Tuy nhin, khỏng kè ẵặn vt liẻu cch nhiẻt cho ẵừộng õng, bệnh chu p lỳc
(b) Mũc ẵẽch ca cch nhiẻt

Mũc ẵẽch ca bc cch nhiẻt lĂ ẵè giăm ẵặn mửc nhị nhảt cỏng suảt lĂm lnh bng
cch hn chặ thảp nhảt tọn thảt nhiẻt vĂ duy trệ nhiẻt ẵổ ca phíng ọn ẵnh. Do ẵĩ, vt
liẻu cch nhiẻt phăi chc, bận lu vĂ kinh tặ, tữ ẵĩ cĩ thè ẵt ẵừỡc yu cãu cãn thiặt vối
chiậu dĂy nhị nhảt.
(c) Yu cãu ẵõi vối bc cch nhiẻt
Yu cãu ẵõi vối bc cch nhiẻt nhừ sau:
(i) Cĩ ẵổ dạn nhiẻt nhị vĂ cĩ ẵc tẽnh ngn ám tõt.
(ii) Cĩ ẵổ bận chu p suảt lốn ẵè bc cch nhiẻt sĂn.
(iii) Cĩ khă nng d kiặm
(iv) Cĩ ẵổ co hoc biặn dng thảp vĂ khă nng bận lu tõt.
(v) Cĩ hẻ sõ thảm hỗi ám nhị vĂ lĂ chảt khỏng thảm nừốc.
(vi) Cĩ ẵc tẽnh chu lứa tõt, khỏng chy vĂ khỏng sinh ra khẽ ẵổc khi chy.
(vii) D thao tc vĂ cĩ tẽnh d gia cỏng.
(viii) Cĩ ẵc tẽnh chu vt gy hi tõt, chu ẵừỡc chuổt vĂ cc cỏn trung cĩ hi khc.
(ix) Cĩ ẵ khă nng chu ẵỳng dăi nhiẻt ẵổ khai thc.
Nĩi chung, thừộng sứ dũng nhựng vt liẻu cch nhiẻt sau ẵy:
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05

ẵng kièm viẻt nam - 2005

199
(i) Bỏng sỡi thuý tinh 20kg/m
3
, 24 kg/m
3
, 32 kg/m
3

(ii) Polystyren dng bt 20kg/m
3

, 25kg/m
3
. 30 kg/m
3
.
(iii) Bt Urethan tữ 30~32kg/m
3
trờ ln
(iv) Bỏng sỡi ẵ (rock wool) tữ 80 kg/m
3
trờ ln
(d) Mũc ẵẽch ca viẻc cch ám
Mũc ẵẽch ca viẻc cch ám lĂ ẵè duy trệ ẵc tẽnh cch nhiẻt dĂi hn bng cch chn hỗi
ám khi nĩ ẵi vĂo cch nhiẻt tữ phẽa nhiẻt ẵổ cao bng cch sứ dũng mổt lốp cch ám.
Trong hẻ thõng lnh, gi ẵiẻn nng tng ln khi tng tăi lnh nặu cch nhiẻt khỏng ẵ.
Mt khc, nặu ẵc tẽnh cch ám khỏng ẵ, tăi lnh s tng ln do ẵc tẽnh cch nhiẻt
giăm ẵi khi hỗi ám lt vĂo b ẵĩng bng gy ra hừ hịng nng ẵõi vối kặt cảu. Do ẵĩ,
phăi ẵóng thội lừu ỷ ẵặn că viẻc cch nhiẻt vĂ cch ám.

2. Vt liẻu cch ám vĂ chu nừốc sứ dũng lĂm lốp lĩt cch nhiẻt, np giặng hợt khỏ vĂ cứa
ra vĂo cc khoang hĂng lnh.

(a) Vt liẻu lĂm cc lốp lĩt cch ám
Nặu hỗi ám hoc nừốc lt vĂo cch nhiẻt, ngoĂi viẻc lĂm giăm ẵc tẽnh cch nhiẻt cín
lĂm suy giăm chảt lừỡng cch nhiẻt vĂ n mín tảm thắp (boong, mn) vệ thặ phăi ngn
chn hỗi ám lt vĂo sao cho cĂng ẽt cĂng tõt. Vẽ dũ, cc sõ liẻu cho thảy ẵổ dạn nhiẻt
tng ln (ẵc tẽnh cch nhiẻt giăm ẵi) khoăng 20% khi ẵổ ám lĂ 2% vĂ 40% khi ẵổ ám
lĂ 4%. Hỗn nựa, phăi lừu ỷ ẵặn cc tì lẻ lổ ra ngoĂi khỏng khẽ vĂ/hoc lốp lĩt cch ám
lp xung quanh np hoc cứa do hỗi ám ẵi vĂo khoang hĂng lnh nm ngoĂi phm vi
xem xắt. c biẻt, phăi cán thn ẵõi vối lốp lĩt chu nừốc lp ờ nhựng v trẽ nhừ rơnh

thot, lồ xă mn, vv mĂ nừốc xă chăy nhừ Hệnh 1 vĂ 2 vĂ trn cc khay tiu thot ca
bãu lĂm lnh khẽ nhừ Hệnh 3. Thỏng thừộng, tảm vinyl, tảm polyethlen vĂ gồ dn chu
nừốc ẵừỡc sứ dũng ẵè cch ám nhừ thè hiẻn ờ Hệnh 4 vĂ ph lốp chảt do cõt sỡi thy
tinh ln rơnh thot.

NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn

ẵng kièm viẻt nam - 2005

200









































Hồn hỡp nhỳa
m ph boong
Dãm
ngang
Boon
Gồ dn
ch

u nừốc
Cch

nhiẻt
Tảm
vinyl
Gồ dn
ch

u nừốc
Vch n
g
n
Cch nhiẻt
Hệnh 1 Rơnh thot
Vch
Bỏng sỡi
thu
ý
tinh
Thiặt b
lĂm lnh
khẽ
Chảt do cõt s

i thu
ý

Khay hửng
tiu thot
ca thiặt b
lĂm lnh
B


t Urethan
ình
Gồ dn
Hệnh 3 Vẽ dũ vậ khay hửng tiu thot
ca thiặt b lĂm lnh khẽ
Tảm
g

Dãm n
g
an
g
Bu lỏn
g
&
ẵai õc
Dãm
Bỏn
g

thuý
tinh
Boon
g
trn
Dãm
Vị mn
Dãm n
g

an
g
Tảm vin
y
l
Bu lỏn
g

& ẵai õc
Gồ dn
(a) Vẽ dũ vậ bc cch nhiẻt
(a) Vẽ dũ vậ bc cch nhiẻt
Hệnh 4 Vẽ dũ vậ lốp lĩt ngn ám
Gồ dn
chu nừốc
Dãm
ngang
ãu õn
g

thot
Hồn hỡ
p
nhỳa m
ph boong
Gồ dn chu nừốc
Cch nhiẻt
Hệnh 4 õng thot
Bỏn
g


thuý
tinh
Tảm vin
y
l
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05

ẵng kièm viẻt nam - 2005

201

(b) Cc yu cãu ẵõi vối chảt kặt dẽnh
Mc dù tẽnh kẽn khẽ vĂ tẽnh kẽn nừốc cãn thiặt ẵõi vối tảt că cc mõi nõi ca cc lốp lĩt
băo vẻ cho cc lốp cch nhiẻt (lốp lĩt bn trong), nặu sứ dũng chảt kặt dẽnh cho mõi nõi
ẵĩ, phăi ẵăm băo rng chảt kặt dẽnh cĩ thè chu ẵừỡc nhiẻt ẵổ thảp vĂ hỗi ám mĂ khỏng
sinh ra mùi cĩ hi hoc hảp thu hỗi ám.
Cao su silicon, cao su Butyl vv thừộng ẵừỡc sứ dũng .

3. Cch nhiẻt cc thĂnh phãn kặt cảu nhỏ ra trong khoang hĂng lnh
(a) Chiậu dĂy, phừỗng php lp rp, cc kặt cảu xung quanh vĂ bõ trẽ cch nhiẻt
Hệnh 4 vĂ 5 thè hiẻn vẽ dũ vậ bc cnh nhiẻt. Thừộng sứ dũng lốp cch nhiẻt cĩ chiậu
dĂy tữ 150mm trờ ln nhừng chiậu dĂy yu cãu ẵừỡc tng ln khi hẻ sõ truyận nhiẻt lốn
hỗn 0,5kcal/m
2
h
o
C.
Nặu lốp cch nhiẻt mịng, cc dảu hiẻu nhừ viẻc ẵng nừốc trn mt boong (vch ngn)
xuảt hiẻn. ng nừốc trn tỏn vị mn, trn dăi sừộn (rib band), khỏng thè trnh ẵừỡc

vĂ cĩ thè chảp nhn nhừng khỏng ẵừỡc ẵng nừốc trn toĂn bổ boong.










(b) Cch nhiẻt vĂ kẽch thừốc ca nĩ ẵõi vối cc thĂnh phãn kặt cảu nhỏ ra trong khoang
hĂng lnh
Vẽ dũ: Cc thĂnh phãn nhỏ ra trong khoang hĂng lnh nhừ cc dăi xừỗng, cổt, xĂ,
boong, vv nhừ thè hiẻn ờ Hệnh 6. Do cc thĂnh phãn kặt cảu ẵĩ truyận nhiẻt vĂo
khoang hĂng qua boong hoc tỏn vị vĂ củng chẽnh chợng ẵừỡc lĂm lnh, phăi bc cch
nhiẻt thẽch ẵng trn cc cổt, xĂ boong vv vĂ chiậu dĂi ca cch nhiẻt trn dăi sừộn
phăi cch tỏn vị mn tữ 1m trờ ln nhừ thè hiẻn ờ Hệnh 6.














Gồ dn chu nừốc
Dãm ngang
Dãm ngang
Dãm ngang
Gồ dn chu nừốc
y ẵỏi
Tảm vinyl
Bt Polyurethan
Hệnh 5 Vẽ dũ vậ bc cch nhiẻt sĂn
175
312
1500
Cch nhiẻ
t
Boong
Gồ
309
Tỏn mn
Hệnh 6 Vẽ dũ thỳc tặ vậ dăi sừộn

×