NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
172
Chừỗng 8 Kièm tra thiặt b nng hĂng ca tĂu
801 Viẻc p dũng quy phm
(1) Qui ẵnh tăi trng lĂm viẻc an toĂn cho thiặt b nng hĂng phù hỡp vối Qui phm
kièm tra vĂ chặ to thiặt b nng hĂng tĂu bièn (sau ẵy gi lĂ "Qui phm") ẵừỡc ẵnh
nghỉa trong mũc 1.1.1, Chừỗng 1 ca Qui phm nhừ sau:
(a) Thiặt b nng hĂng lp trn cc tĂu cĩ GT tữ 300 trờ ln trữ tĂu khch vĂ ẵừỡc sứ
dũng ẵè chảt vĂ dở hĂng cĩ khõi lừỡng tữ 1 tản trờ ln. (Kè că thiặt b sứ dũng ẵè
chảt vĂ dở cc hĂng tữ 1 tản trờ ln ẵừỡc trang b trn tĂu nhừ cc cáu xuóng, cãn
cáu dy ging, cc xe nng, my nng, cãn cáu trũ quay, cọng trũc, v.v dùng ẵè
lĂm hĂng, ẵè treo cc õng mậm dạn nhin liẻu, thỳc phám, lp cc chi tiặt my,
treo cc õng dạn hĂng v.v , trữ cc thiặt b chì ẵừỡc chuyn dùng cho cc cỏng
viẻc ring kè cc cc thiặt b từỗng ẵừỗng nhừ kè trn vĂ cc thiặt b khỏng ẵừỡc
dạn ẵổng bng cỗ giối.
(b) Qui phm khỏng p dũng ẵõi vối thiặt b nng hĂng lp ẵt trn tĂu khỏng phăi
nhựng thiặt b nu ờ ẵiậu trn vĂ nhựng thiặt b mĂ giảy chửng nhn tăi trng lĂm
viẻc an toĂn v.v do ch tĂu ẵậ ngh, trữ trừộng hỡp ch tĂu muõn p dũng qui
phm. Trong trừộng hỡp nĂy phăi cĩ sỳ nhảt trẽ trừốc ca ch tĂu.
(2) Cc yu cãu nu trong Chừỗng 2, tièu mũc 2.1.2-1(1)(p), 2.1.4 (Sỳ cĩ mt ca ng
kièm vin), Phãn 1-B vĂ Chừỗng 24, Phãn 2-A (Cổt vĂ cổt cáu) ca Qui phm phn cảp
vĂ ẵĩng tĂu bièn vị thắp phăi ẵừỡc p dũng ngay că khi Qui phm khỏng p dũng.
(3) Do cc cổt khỏng ẵè lĂm hĂng nu trong Chừỗng 24 ca Qui phm Phn cảp vĂ ẵĩng
tĂu bièn vị thắp Phãn 2-A củng ẵừỡc kièm tra ẵõi vối tảt că cc tĂu do ẵĩ cãn phăi chợ
ỷ ẵặn chợng.
802 Kièm tra xc nhn ẵỗn ẵậ ngh kièm tra
Phăi kièm tra xc nhn xem cc giảy chửng nhn qui ẵnh tăi trng lĂm viẻc an toĂn ẵõi
vối thiặt b nng hĂng hoc ẵng kẽ my vĂ cỗ cảu nng hĂng ca tĂu cĩ ẵừỡc nu trong ẵỗn
ẵậ ngh kièm tra phn cảp vĂ ẵng kẽ tĂu khỏng. NgoĂi ra, phăi kièm tra xem ẵỗn ẵậ ngh
qui ẵnh tăi trng lĂm viẻc an toĂn vv ẵỗn ẵậ ngh kièm tra lãn ẵãu thiặt b nng hĂng
trong qu trệnh ẵĩng mối/khỏng trong qu trệnh ẵĩng mối cĩ ẵừỡc cung cảp khỏng.
803 Cổt cáu dy ging, thn cãn cáu dy ging, cổt giy ging (guy post) .
(1) Cc vt liẻu ẵừỡc sứ dũng (vẽ dũ thắp cn) phăi ẵừỡc kièm tra ẵăm băo phù hỡp theo
cc băn v ẵơ ẵừỡc duyẻt. Cc vt liẻu, vẽ dũ: thắp cn, thắp rn vĂ cc õng thắp to
thĂnh cc cổt, trũ, cc thn cãn cáu, cổt dy ging, vị ca cãn cáu trũ quay, cổt cõ ẵnh
ca cãn cáu trũ quay, cc dãm ca cọng trũc vv cc dy chng, lĂ vt liẻu ẵừỡc ng
kièm duyẻt. Xem Băng 1.1 ca Qui phm vậ chiậu dĂy sứ dũng ca thắp cn.
(2) õi vối cc vt liẻu sứ dũng ẵè lĂm gi ẵình cãn, gi chn cãn, chõt ẵửng chn cãn, cc
chi tiặt ẵặ (cc mt ba ngă ờ chn cãn), chõt ngang ca cc chi tiặt ẵặ, cc chi tiặt
khỏng tho ẵừỡc ờ ẵãu cãn cĩ thè p dũng cc tiu chuán JIS hoc / vĂ cc tiu chuán
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05
ẵng kièm viẻt nam - 2005
173
ẵừỡc cỏng nhn khc. Phăi sứ dũng cc vt liẻu cĩ hĂm lừỡng cc bon nhị hỗn hoc
bng 0,23% cho cc chi tiặt ẵĩ, tuy nhin, nặu buổc phăi sứ dũng vt liẻu cĩ hĂm lừỡng
cc bon lốn hỗn hoc bng 0.23% ẵè tng ẵổ bận thệ phăi lừu ỷ ẵặn cc qui trệnh hĂn
nhừ vt liẻu hĂn, phừỗng php hĂn vv
(3) Cc qui trệnh kièm tra ẵõi vối cc tọng ẵon thn tĂu củng ẵừỡc p dũng từỗng ửng ẵõi
vối ẵổ chẽnh xc lp rp vĂ kièm tra hĂng. Phăi lừu ỷ ẵặn viẻc chuán b mắp hĂn, tảm
õp lừng vĂ ẵiậu kiẻn lp ẵt cc tảm õp lừng khi p dũng viẻc hĂn mổt phẽa. Phăi kièm
tra ẵổ thng hĂng ẵõi vối thn cãn. Phăi ẵc biẻt lừu ỷ ẵặn cc chi tiặt vĂ viẻc hĂn cc
bổ phn sau. NgoĂi ra, phăi lừu ỷ ẵặn viẻc bõ trẽ cc gi, cc mĂng vv sứ dũng ẵè nõi
vối thn tĂu.
(a) Tảm õp lừng cho ẵừộng hĂn thn cãn phăi ẵừỡc lp rp sao cho khỏng cĩ khoăng
trõng giựa tảm thắp vĂ tảm õp sau khi hĂn nõi hoĂn toĂn (cĩ nhiậu hừ hịng xăy
ra).
(b) Nõi cc gi ẵình cãn, gi chn cãn vv vĂo cổt.
(c) Nõi cc dãm ngang vĂo trũ.
(d) Nõi cc trũ vĂo thn tĂu (lp cc chi tiặt gia cừộng nhừ gi, mĂng, vv vĂo cc
phãn xuyn qua boong.
(e) Viẻc hĂn giựa mt bẽch phẽa trn ca trũ cõ ẵnh ẵõi vối cãn cáu trũ quay vĂo trũ.
Xem Chừỗng 1, 1.3.5 ca Hừống dạn p dũng qui phm kièm tra vĂ chặ to thiặt b
nng hĂng tĂu bièn, sau ẵy gi lĂ "hừống dạn" ẵè biặt ẵừỡc chi tiặt ca cc hng mũc
nu trn. Hỗn nựa, phăi chợ ỷ ẵặn viẻc hĂn cc tảm ẵĩng kẽn nặu cĩ mổt lồ ra vĂo ẵừỡc
mờ trn trũ.
(4) Phăi thứ chũp phĩng x cho cc phãn hĂn trn trũ cáu, dy ging vĂ thn cãn nặu cãn,
ẵõi vối viẻc lp rp cc gi chn cãn, gi ẵình cãn phăi kièm tra khỏng ph huý nhừ
kièm tra nhuổm mĂu hoc siu m.
Cc mõi hĂn nõi cc tảm õp lừng dc phăi ẵừỡc hĂn toĂn bổ. Hừ hịng do viẻc hĂn khỏng
ẵợng mõi nõi nĂy ẵừỡc thè hiẻn nhừ ờ trn.
804 Cc chi tiặt tho ẵừỡc
(1) Ch tĂu cĩ trch nhiẻm quăn lỷ chi tiặt tho ẵừỡc. Tuy nhin, nặu kièm tra lãn ẵãu vĂ
kièm tra tì mì hĂng nm ca chi tiặt tho ẵừỡc ẵừỡc ch tĂu ẵậ ngh ng kièm thỳc
HĂn hai
p
hẽa
Nửt/
g
ạ
y
Dăi õ
p
Thn cãn
Khu
y
ặt tt mõi hĂn (khỏn
g
ẵừỡc hĂn mổt cch
q
ua loa)
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
174
hiẻn, ng kièm s p dũng Qui phm vĂ cảp cc hó sỗ yu cãu theo trệnh ẵổ chuyn
mỏn ca "chuyn gia" (competent person) ẵừỡc qui ẵnh bời tọ chửc Lao ẵổng quõc tè
(ILO). NgoĂi ra, ngay că khi khỏng yu cãu kièm tra chi tiặt tho ẵừỡc, nặu giảy chửng
nhn tăi trng lĂm viẻc an toĂn ca thiặt b nng hĂng (sau ẵy gi lĂ "giảy chửng
nhn") ẵừỡc cảp mối, chi tiặt tho ẵừỡc sứ dũng cho thiặt b nng hĂng khi thứ tăi ẵừỡc
chửng nhn. Do ẵĩ, cãn phăi kièm tra xem cĩ xuảt hiẻn cc bảt thừộng trn chi tiặt tho
ẵừỡc nhừ cc puly, cc dy, ma nẽ vv sau khi kặt thợc thứ tăi khỏng.
(2) Khi thỳc hiẻn kièm tra chi tiặt tho ẵừỡc.
(a) õi vối chi tiặt tho ẵừỡc nhừ puly, ma nẽ, mt xoay vv kè că cc phũ tùng dỳ trự
phăi cĩ giảy chửng nhn thứ tăi ẵừỡc ng kièm vin vĂ/ hoc ngừội cĩ trch
nhiẻm kièm tra ti xừờng chặ to hoc phíng thẽ nghiẻm kỷ, xc nhn. Trong
trừộng hỡp nĂy, phăi kièm tra ẵăm băo sõ nhn dng ca tững chi tiặt tho ẵừỡc
ẵừỡc ẵnh sõ rò rĂng sao cho chi tiặt tho ẵừỡc nu trong giảy chửng nhn cĩ thè
so snh vối chi tiặt thỳc tặ. Nĩi chung, giảy chửng nhn nĂy phăi ẵừỡc giự trn tĂu
(giảy chửng nhn nĂy thừộng ẵừỡc gn vĂo mạu ẵng kỷ ca ng kièm).
(b) Khi lp chi tiặt tho ẵừỡc ln tĂu, giảy chửng nhn lp ẵt ẵừỡc chuán b sau khi
kièm tra xc nhn tăi trng khai thc thỏng thừộng vĂ sõ nhn dng bng cch so
snh vối cc băn v chi tiặt tho ẵừỡc vv ca tĂu, vĂ gn vĂo mạu ẵng kỷ trn
sau khi ẵơ ẵừỡc ng kièm vin kỷ vĂ ẵĩng dảu VR nhị.
805 Thứ tăi.
(1) NhĂ mĂy phăi trệnh cc qui trệnh thứ tăi ẵè kièm tra.
(2) Tăi trng thứ ẵừỡc xc ẵnh theo Băng 2.3 trong 2.3.6 ca Qui phm trn cỗ sờ tăi trng
lĂm viẻc an toĂn nu trong Lừu ỷ khi qui ẵnh tăi trng lĂm viẻc an toĂn cho thiặt b
nng hĂng sau ẵy gi lĂ "Lừu ỷ". Tăi trng lĂm viẻc an toĂn ẵừỡc gứi tối tữ ng kièm
Trung ừỗng
Tăi trng lĂm viẻc an toĂn (t) Tăi trng thứ
Nhị hỗn 20
Tăi trng lĂm viẻc an toĂn ì 1.25
Tữ 20 ẵặn dừối 50 Tăi trng lĂm viẻc an toĂn + 5
Lốn hỗn 50
Tăi trng lĂm viẻc an toĂn ì 1.1
(3) Nặu chi tiặt tho ẵừỡc nhừ dãm ngang nng hĂng, gãu, vòng nng hĂng ẵừỡc sứ dũng,
cĩ hai trừộng hỡp phũ thuổc vĂo ẵậ ngh ca ch tĂu. Trừộng hỡp thử 1 lĂ khi tăi trng
lĂm viẻc an toĂn ẵừỡc qui ẵnh dỳa trn tăi trng bao góm că chi tiặt ẵĩ, trừộng hỡp thử
2 lĂ tăi trng lĂm viẻc an toĂn ẵừỡc qui ẵnh dỳa trn cỗ sờ khõi lừỡng hĂng khỏng tẽnh
khõi lừỡng ca mi chi tiặt ẵĩ, do ẵĩ phăi lừu ỷ ẵặn cch xc ẵnh tăi trng thứ. Trong
cc trừộng hỡp ẵĩ cch xc ẵnh tăi trng thứ, phừỗng php ẵnh dảu thn cãn vĂ th
tũc thuyặt minh ca cc giảy chửng nhn phăi phù hỡp vối 2.3.6 ca Hừống dạn.
(4) õi vối nhựng tĂu ẵừỡc cảp cc giảy chửng nhn, viẻc thứ ẵừỡc tiặn hĂnh sau khi ẵơ bõ
trẽ tảt că cc chi tiặt tho ẵừỡc trn tĂu theo bõ trẽ thiặt b nng hĂng.
(5) Phừỗng php thứ
(a) Hẻ thõng dy ging (ẵiậu 2.3.6-3(1) ca Qui phm)
(i) Gĩc thn cãn ẵừỡc ẵt ẵặn gĩc giối hn ẵừỡc chửng nhn, lốn hỗn gĩc giối
hn nu trong Lừu ỷ
Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn NB-05
ẵng kièm viẻt nam - 2005
175
(ii) Nặu thỳc hiẻn viẻc ẵnh dảu kắp, viẻc thứ nghiẻm từỗng ửng vối tăi trng qui
ẵnh cho viẻc ẵnh dảu kắp trong Lừu ỷ khỏng phăi thỳc hiẻn nặu thỳc hiẻn
viẻc thứ từỗng ửng vối tăi trng lĂm viẻc an toĂn nu trong Lừu ỷ. Tăi trng
ẵè thỳc hiẻn viẻc ẵnh dảu kắp khỏng thè ẵừỡc qui ẵnh vừỡt qu tăi trng
lĂm viẻc an toĂn ngay că khi gĩc ẵừỡc tng ln.
(iii) Thứ tăi phăi ẵừỡc thỳc hiẻn theo 2.3.6-3 (1) ca Qui phm.
(b) Cãn cáu trũ quay (ẵiậu 2.3.6-3(2) ca Qui phm)
(i) Bn kẽnh quay ca cãn cáu trũ quay ẵừỡc ẵt ẵặn bn kẽnh giối hn ẵừỡc qui
ẵnh, nhị hỗn bn kẽnh giối hn nu trong Lừu ỷ.
(ii) Nặu tăi trng lĂm viẻc an toĂn khỏng ẵọi ẵừỡc qui ẵnh bảt kè bn kẽnh quay,
viẻc thứ ẵừỡc thỳc hiẻn theo phừỗng php nu trong 2.3.6-3(2) ca Qui phm
bng cch nng tăi trng từỗng ẵừỗng vối tăi trng thứ.
(iii) õi vối cãn cáu trũ quay mĂ tăi trng lĂm viẻc an toĂn khc nhau tuỹ theo bn
kẽnh hot ẵổng, viẻc thứ ẵừỡc thỳc hiẻn theo phừỗng php nu trong 2.3.6-
3(2)(a) ca Qui phm bng cch nng khõi lừỡng từỗng ẵừỗng vối cc tăi
trng lĂm viẻc an toĂn ring ti cc bn kẽnh lĂm viẻc an toĂn lốn nhảt vĂ bắ
nhảt ẵừỡc qui ẵnh. NgoĂi ra phăi tiặn hĂnh thứ ti v trẽ bảt kỹ ca bn kẽnh
lĂm viẻc.
(6) Kièm tra xc nhn hẻ thõng an toĂn vĂ băo vẻ.
iậu kiẻn hot ẵổng ca cc cỏng tc giối hn quay, nng vĂ h ẵừỡc ẵăm băo vối khõi
lừỡng thứ từỗng ẵừỗng tăi trng lĂm viẻc an toĂn. õi vối cãn cáu trũ quay di ẵổng phăi
ẵăm băo cc cỏng tc giối hn viẻc di ẵổng. Phăi thỳc hiẻn viẻc thứ phanh vĂ thứ ẵăm
băo trng thi sỳ cõ bng cch ct nguón cảp nng lừỡng cho qu trệnh hot ẵổng trong
trừộng hỡp thứ sỳ cõ. NgoĂi ra phăi ẵăm băo ẵiậu kiẻn hot ẵổng ca cc cỏng tc dững
sỳ cõ. Nặu cĩ hẻ thõng băo vẻ qu tăi, phăi ẵăm băo ẵiậu kiẻn hot ẵổng ca nĩ.
NgoĂi ra, ẵõi vối cãn cáu trũ quay nặu tăi trng lĂm viẻc an toĂn khc nhau tuỹ theo
bn kẽnh hot ẵổng, hot ẵổng ca cc thiặt b giối hn mỏ men củng phăi ẵừỡc kièm
tra xc nhn ti mổt v trẽ thẽch hỡp ca bn kẽnh lĂm viẻc an toĂn vĂ tăi trng lĂm viẻc
an toĂn trn ẵừộng cong mỏ men. õi vối my nng hĂng, phăi ẵăm băo ẵiậu kiẻn hot
ẵổng ca hẻ thõng an toĂn vĂ băo vẻ vối ẵiậu kiẻn cĩ tăi lĂm viẻc an toĂn/ khỏng tăi.
(7) Kièm tra sau khi kặt thợc thứ tăi
(a) Thiặt b n
ng hĂng
Mi chi tiặt phăi ẵừỡc kièm tra bng mt. c biẻt cc bổ phn chẽnh nhừ cc phãn
ẵừỡc hĂn ca chi tiặt khỏng tho ẵừỡc, cc mõi nõi giựa trũ vĂ boong, cc phãn
ẵừỡc hĂn gia cừộng phẽa trn vĂ dừối boong, trng thi ca thn cãn, cc chi tiặt
nõi bẽch trn trũ cõ ẵnh, ẵổ lịng ca cc bu lỏng cõ ẵnh cc khuyn quay, trng
thi ca cc chõt khc nhau vĂ cc trng thi ca cc tội vv phăi ẵừỡc kièm tra.
(b) Chi tiặt tho ẵừỡc
Mi bổ phn ca chi tiặt tho ẵừỡc phăi ẵừỡc kièm tra bng mt. Cc ẵiậu kiẻn
quay trờ ca pu ly củng phăi ẵừỡc kièm tra vĂ phăi kièm tra băo dừởng nặu cãn
thiặt. (phăi thỳc hiẻn nhựng kièm tra nĂy ngay că khi chi tiặt tho ẵừỡc khỏng ẵừỡc
ẵậ ngh kièm tra).
806 nh dảu vĂ ẵĩng dảu chảp nhn
NB-05 Hừống dạn gim st ẵĩng mối tĂu bièn
ẵng kièm viẻt nam - 2005
176
(1) Cc hẻ thõng dy ging vĂ cãn cáu trũ quay, dảu bao góm tăi trng lĂm viẻc an toĂn
phăi ẵừỡc ẵĩng ờ chn cãn theo 9.3.1 ca Qui phm. NgoĂi ra, tăi trng lĂm viẻc an
toĂn cín phăi ẵừỡc sỗn ln cãn vối cùng nổi dung nhừ dảu ẵĩng.
Nặu sứ dũng nhựng chi tiặt nhừ dãm nng hĂng, gãu ngom vv , phăi tham khăo kỵ
Qui phm vậ viẻc ẵnh dảu.
(2) Cc chi tiặt khc vối nu ờ (1) trn phăi ẵừỡc thỳc hiẻn mổt cch hỡp lỷ ờ cc chi cũc
theo ẵiậu 9.3.1-1(3) ca Qui phm.
807 Cc trừộng hỡp khc
õi vối hẻ thõng cãn cáu dy ging lĂm viẻc ghắp ẵỏi, p dũng 9.2.3 ca Qui phm.