Tải bản đầy đủ (.pdf) (2 trang)

Bài tập phương pháp ion thu gọn pps

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114.5 KB, 2 trang )

Bài tập phương pháp ion thu gọn
Câu 26: Trộn lẫn dung dịch HCl 0,2M với H
2
SO
4
0,1M theo tỷ lệ 1: 1 về thể tích. Để trung hoà 100 ml dung dịch
thu được cần bao nhiêu ml dung dịch Ba(OH)
2
0,02M.
A. 250 ml. B. 350 ml. C. 500 ml. D. 650 ml.
Câu 27: Để trung hoà 200 ml dung dịch A chứa hỗn hợp 2 axit HCl 0,2M và H
2
SO
4
0,15M cần V lít dung dịch
chứa hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)
2
0,1M. Giá trị của V là:
A. 0,1 lít. B. 0,25 lít. C. 0,3 lít. D. 0,35 lít.
Câu 28: Để trung hoà 500 ml dung dịch A chứa hỗn hợp HCl 1M và HNO
3
0,5M cần 250 ml dung dịch chứa hỗn
hợp NaOH 1M và Ba(OH)
2
C (M). Giá trị của C là:
A. 1M. B. 1,2M. C. 1,5M. D. 2M
Câu 29: Cho 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,2M và HNO
3
0,15M trung hoà vừa đủ với 500 ml dung dịch
chứa hỗn hợp NaOH C
1


(M) và Ba(OH)
2
C
2
(M). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,8 gam chất rắn khan.
Giá trị C
1
và C
2
lần lượt là:
A. 0,15M và 0,05M. B. 0,1M và 0,1M. C. 0,02M và 0,1M. D. 0,1M và 0,02M.
Câu 30: Cho 500 ml dung dịch A Chứa hỗn hợp Ba(OH)
2
0,5M và KOH 0,5M trung hoà vừa đủ 400 ml dung dịch
B chứa hỗn hợp HCl C
1
(M) và H
2
SO
4
C
2
(M). Sau phản ứng thu được 46,6 gam kết tủa. Giá trị C
1
và C
2
lần lượt
là:
A. 0,5 M và 0,6 M. B. 0,875 M và 0,5 M. C. 0,6M và 0,75 M. D. 0,5 M và 1 M
Câu 31: Một dung dịch H

2
SO
4
có PH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch H
2
SO
4
trong dung dịch trên là:
A. 10
-4
M. B. 5.10
-5
M. 5.10
-3
M. D. Không xác định.
Câu 32: Dung dịch A chứa hỗn hợp HCl 0,05M và H
2
SO
4
0,025M. Giá trị PH trong dung dịch A là:
A. 1. B. 13 . C. 2 . D. 1,3
Câu 33: Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,05M với 400 ml dung dịch H
2
SO
4
0,0625 M được 600 ml dung dịch A. PH
của dung dịch A là:
A. 1,3. B. 0,9. C. 1. D. 2
Câu 34: Trộn 400 ml dung dịch KOH 0,05M với 400 ml dung dịch Ba(OH)
2

0,075M thu được 800 ml dung dịch
A. PH của dung dịch A là:
A. 1. B. 13. C. 12. 11.
Câu 35: Trộn lẫn 50 ml dung dịch HCl 0,12 M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1 M. PH của dung dịch thu được là:
A. 2. B. 12. C. 8. D. 11.
Câu 36: Cho 200 ml dung dịch H
2
SO
4
0,01 M tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH C (M) thu được dung dịch có
PH = 12. Giá trị của C là:
A. 0,01 M. B. 0,02M. C. 0,03 M. D. 0,04 M.
Câu 37: Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H
2
SO
4
0,01 M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu
được 500 ml dung dịch có PH = 12. Giá trị a là:
A. 0,13M. B. 0,12M. C. 0,14M. D. 0.10M.
Câu 38: Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H
2
SO
4
0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)
2

aM thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có PH = 12. Tính m và a.
A. 0,5628 gam và 0,05M. B. 0,4828 gam và 0,04M.
C. 0,5825 gam và 0,06M. D. Kết quả khác.
Câu 39: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75 M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)

2
0,08 M và KOH 0,04
M. PH của dung dịch thu được là:
A. 4. B. 7. C. 12. D. 13.
Câu 40: Trộn 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,1 M và H
2
SO
4
0,05 M với 300 ml dung dịch Ba(OH)
2

nồng độ a mol/lít thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có PH = 13. Giá trị a và m lần lượt là:
A. 0,15 M và 2,33 gam. B. 0,15 M và 4,46 gam.
C. 0,2 M và 3,495 gam. D. Kết quả khác.
Câu 41: Cho dung dịch A chứa hỗn hợp H
2
SO
4
0,1M và HNO
3
0,3M, dung dịch B chứa hỗn hợp Ba(OH)
2
0,2 M
và KOH 0,1M. Lấy a lít dung dịch A cho vào b lít dung dịch B được 1 lít dung dịch C có PH = 13. Giá trị a, b lần
lượt là:
A. 0,5 lít và 0,5 lít. B. 0,6 lít và 0,4 lít. C. 0,4 lít và 0,6 lít. D. 0,7lít và 0,3 lít.
Câu 42: Cho 200 ml dung dịch X chứa hỗn hợp H
2
SO
4

a M và HCl 0,1 M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa
hỗn hợp Ba(OH)
2
b M và KOH 0,05M thu được 2,33 gam kết tủa và dung dịch Z có PH = 12. Giá trị của a và b
lần lượt là:
A. 0,01 M và 0,01 M. B. 0,02 M và 0,04 M. C. 0,04 M và 0,02 M D. 0,05 M và 0,05 M.
Câu 43: Hoà tan 3 muối ZnCl
2
, CuCl
2
và AgNO
3
vào H
2
O thu được kết tủa nặng 28,7 gam và dung dịch X trong
đó không còn Ag
+
nữa. Thêm vào X 0,7 lít dung dịch NaOH 1M thu được kết tủa Y nặng 24,55 gam và dung dịch
Z. Cho khí CO
2
dư vào dung dịch Z được kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được chất
rắn nặng 4,05 gam. Khối lượng AgNO
3
ban đầu là:
A. 17 gam. B. 34 gam. C. 51 gam. D. kết quả khác.
Câu 44: Một dung dịch A chứa hỗn hợp AgNO
3
0,1 M và Pb(NO
3
)

2
0,05 M, dung dịch B chứa hỗn hợp HCl 0,2 M
và NaCl 0,05 M. Cho dung dịch B vào 100 ml dung dịch A để thu được kết tủa lớn nhất thu được m gam chất rắn.
Thể tích dung dịch B cần cho vào 100 ml dung dịch A và giá trị m là:
A. 80 ml và 1,435 gam. B. 100 ml và 2,825 gam.
C. 100 ml và 1,435 gam. D. 80 ml và 2,825 gam.
Câu 45: Một hỗn hợp X gồm FeCl
3
và CuCl
2
hoà tan trong nước cho dung dịch A. Chia A làm 2 phần bằng nhau.
Cho phần 1 tác dụng với 0,5 lít dung dịch AgNO
3
0,3 M thu được 17,22 gam kết tủa. Cho phần 2 tác dụng với
dung dịch NaOH dư thu được kết tủa. Lấy kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 4 gam
chất rắn. Khối lượng của FeCl
3
và CuCl
2
trong hỗn hợp X là:
A. 3,25 gam và 4,05 gam. B. 6,5 gam và 8,1 gam. C. 1,625 gam và 2,025 gam.
D. Kết quả khác.

×