Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC - Mã đề thi 134 pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (250.67 KB, 5 trang )


Trang 1/5 - Mã đề thi 130
Kiểm tra Hóa Hữu cơ –Ôn tập 12
Trường THPT Mỹ Đức A-Hà Nội
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 100 phút;
(60 câu trắc nghiệm)


Mã đề thi 134
Họ, tên thí sinh:

Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
12
13 14
15 Điểm
Đáp án


Câu
16 17 18 19 20 21 22 23
24
25
26 27 28 29 30
Đáp án




Câu


31 32 33 34 35 36 37 38
39
40
41 42 43 44 45
Đáp án




Câu
46 47 48 49 50 51 52 53
54
55
56 57 58 59 60
Đáp án





Câu 1: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lixin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ tím chuyển màu hồng,
màu xanh, không đổi màu lần lượt là
A. 1, 1, 4. B. 1, 2, 3. C. 2, 1,3. D. 3, 1, 2.
Câu 2: Để thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau: axit axetic

axit cloaxetic

glyxin. Cần thêm các chất phản ứng
A. HCl và muối amoni. B. H
2

và NH
3
. C. Cl
2
và amin. D. Cl
2
và NH
3
.
Câu 3: Chất nào dưới đây KHÔNG thể dùng để điều chế trực tiếp axit axetic ?
A. CH

CH B. CH
3
CH
2
OH C. CH
3
CHO D. CH
3
CH
2
CH
2
CH
3

Câu 4: Cho cao su thiên nhiên tácdụng với dung dịch HCl thu được cao su Hiđroclo , trong đó Clo chiếm 20,58% khối
lượng . Tính số mắt xích trung bình của cao su thiên nhiên cộng 1 phân tử HCl :
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4

Câu 5: Số chất ứng với công thức phân tử C
4
H
10
O
2
có thể hoà tan được Cu(OH)
2

A. 4. B. 3. C. 5. D. 2.
Câu 6: Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta đã sử dụng phản ứng hoá học nào sau
đây?
A. Dung dịch saccarozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
B. Anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
C. Dung dịch glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
D. Anđehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong NH

3
.
Câu 7: Cho a mol anđehit đơn chức A tác dụng với dd AgNO
3
dư thu được x gam Ag. Oxihóa a mol A với hiệu suất
b% được hỗn hợp B. Cho toàn bộ B tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
dư được y gam Ag. Tỷ số y/x Không đúng là
A. 1 – 0,005b. B. 1 – 0,0025b. C. 1 – 0,01b.
Câu 8: Đun nóng dung dịch fomalin với phenol (dư) có axit làm xúc tác thu được polime có cấu trúc nào sau đây?
A. Mạch thẳng. B. Dạng phân nhánh.
C. Mạng lưới không gian. D. Cả ba phương án trên đều sai.
Câu 9: Axit cacboxylic X thoả mãn điều kiện sau : a mol X + NaHCO
3


V lít CO
2
(t
o
C , p atm ) ;
a mol X + O
2


V lít CO
2
(t

o
C , p atm ) Đáp án nào đúng nhất :
A. Axit Metacrylic B. Axit Axetic & Axit Acrylic C. Axit Oxalic D. Axit fomic & axit ôxalic
Câu 10: Cho các chất CH
4
(1), C
2
H
2
(2), HCHO (3), CH
2
Cl
2
(4), CH
3
Cl (5), HCOOCH
3
(6). Chất có thể điều chế trực
tiếp ra Mêtanol là :
A. 2 , 4 , 5 , 6 B. 1 , 3 , 5 , 6 . C. 1 , 3 , 4 , 5 . D. 2 , 3 , 5 , 6 .
Câu 11: Tính Bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự :
A. NH
3
< C
6
H
5
NH
2
< CH

3
NHCH
3
< C
2
H
5
NH
2
B. C
6
H
5
NH
2
<NH
3
< C
2
H
5
NH
2
< CH
3
NHCH
3
.
C. C
6

H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NHCH
3
< C
2
H
5
NH
2
D. NH
3
< C
2
H
5
NH
2
< CH
3
NHCH
3
< C
6

H
5
NH
2

Câu 12: Cho sơ đồ: C
2
H
5
OH

X

C
2
H
5
OH. Trong 7 chất sau: C
2
H
4
; CH
3
COOH; C
2
H
5
OH; CH
3
CHO;

C
2
H
5
COOCH
3
; C
2
H
5
OC
2
H
5
; C
2
H
5
Cl. Có n chất có thể giữ vai trò là là X. n có giá trị là :
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 13: Cho các polime PE; PVC; polibutađien; poli isopren; amilozơ; amilopectin; xenlulozơ; cao su lưu hoá. Các
polime có cấu trúc mạch thẳng là:

Trang 2/5 - Mã đề thi 130
A. PE; polibutađien; poli isopren; amilozơ; xenlulozơ; cao su lưu hoá.
B. PE; PVC; polibutađien; poli isopren; amilozơ; amilopectin; xenlulozơ;
C. PE; PVC; polibutađien; poli isopren; xenlulozơ; cao su lưu hoá.
D. PE; PVC; polibutađien; poli isopren; amilozơ; xenlulozơ;
Câu 14: Khi xà phòng hoá 1 mol este cần 120 gam NaOH nguyên chất. Mặt khác khi xà phòng hoá 1,27 gam este đó thì
cần 0,6 gam NaOH và thu được 1,41 gam muối duy nhất. Biết ancol hoặc axit là đơn chức. CTCT của este là

A. (CH
3
COO)
3
C
3
H
5
. B. (COOC
2
H
5
)
2
. C. (C
2
H
3
COO)
3
C
3
H
5
. D. CH
2
(COOCH
3
)
2

.
Câu 15: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y.
Dẫn Y vào lượng dư AgNO
3
trong dung dịch NH
3
thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ
với 16 gam brom và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO
2
(ở đktc) và 4,5 gam nước. Giá trị
của V bằng (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Br = 80; Ag = 108)
A. 11,2. B. 8,96 C. 6,72. D. 13,44.
Câu 16: Chỉ dùng chất nào dưới đây để có thể phân biệt hai ancol đồng phân có cùng công thức phân tử C
3
H
7
OH?
A. Na và CuO B. Na và dung dịch AgNO
3
/NH
3

C. CuO và dung dịch AgNO
3
/NH
3
D. Na và H
2
SO
4

đặc
Câu 17: Phản ứng nào sau đây không đúng :
A. (CH
3
)
2
NH
2
Cl + NH
3

→ NH
4
Cl + (CH
3
)
2
NH B. CH
3
COOH + C
6
H
5
ONa
→ CH
3
COONa + C
6
H
5

OH
C. C
6
H
5
NH
3
Cl + (CH
3
)
2
NH
→ (CH
3
)
2
NH
2
Cl + C
6
H
5
NH
2
D. C
6
H
5
OH + C
2

H
5
ONa
→ C
6
H
5
ONa + C
2
H
5
OH
Câu 18: Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm rượu etylic, phenol, axit fomic tác dụng vừa đủ với 1,76 gam Na thấy thoát ra 0,672
lít khí H
2
(đktc) và được hỗn hợp rắn X. Khối lượng của X là:
A. 5,25 gam B. 5,05 gam. C. 5,9 gam D. 5,52 gam
Câu 19: Từ một ankanal X có thể chuyển hoá thành ankanol Y và axit Z đẻ điều chế este T. Đun mg T với KOH thu
được m
1
g muối, nếu đun với Ca(OH)
2
thu được m
2
g muối biết rằng : m
2
< m < m
1
. CTCT của X, Y, Z. lần lượt là :
A. HCHO, CH

3
OH, HCOOH B. C
2
H
5
CHO, C
3
H
7
OH, C
2
H
5
COOH
C. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH D. Kết quả khác
Câu 20: Trong tinh dầu bạc hà có chất menton có công thức cấu tạo viết đơn giản là
O
Công thức phân tử của menton là
A. C
10
H
20

O. B. C
10
H
18
O. C. C
9
H
18
O. D. C
6
H
10
O.
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 anken có số mol bằng nhau. Cho sản phẩm cháy lần lượt đi qua
bình 1 đựng P
2
O
5
dư và bình 2 đựng KOH rắn, dư, sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 3,6 gam bình 2 tăng 6,6
gam. Công thức của 2 hiđrocacbon là :
A. CH
4
và C
2
H
4
B. CH
4
và C
3

H
6
C. C
2
H
6
và C
2
H
4
D. C
3
H
8
và C
2
H
4

Câu 22: Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k
mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 23: Nhiệt phân CH
4
ở 1500
o
C, làm lạnh nhanh được hỗn hợp Y có tỷ khối so với H
2
là = 4,8. Tính hiệu suất của
phản ứng nhiệt phân ?

A. 25% B. 66,67% C. 33,33% D. 75%
Câu 24: Cho hỗn hợp X gồm 3 rượu no, mạch hở, đơn chức trong đó có 2 rượu là đồng phân của nhau. Đun nóng 18
gam X với H
2
SO
4
đặc 140
o
C thu được 15,3 gam hỗn hợp 6 ete có số mol bằng nhau. Công thức cấu tạo của 3 rượu là :
A. C
2
H
5
OH , n-C
4
H
9
OH , sec-C
4
H
9
OH B. n-C
3
H
7
OH , iso-C
3
H
7
OH , tert-C

4
H
9
OH
C. CH
3
OH , n-C
4
H
9
OH , iso-C
4
H
9
OH D. C
2
H
5
OH , n-C
3
H
7
OH , iso-C
3
H
7
OH
Câu 25: Có hai chất hữu cơ X,Y chứa các nguyên tố C,H,O phân tử khối đều bằng 74 đvc. Biết X tác dụng với Na; cả
X và Y đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO
3

/NH
3
dư. X và Y có CTCT nào sau đây?
A. OHC—COOH và HCOOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOH và HCOOC
2
H
5

C. OHC—COOH và C
2
H
5
COOH D. C
4
H
9
OH và HCOOC
2
H
5

Câu 26: Oxi hoá 4,6 gam hỗn hợp chứa cùng số mol của 2 ancol đơn chức thành anđehit thì dùng hết 7,95 gam CuO.

Cho toàn bộ lượng anđehit thu được phản ứng với AgNO
3
dư trong NH
3
thì thu được 32,4 gam Ag. CTCT 2 ancol là
A. C
2
H
5
OH; C
4
H
9
OH. B. C
2
H
5
OH; C
3
H
7
OH. C. CH
3
OH; C
3
H
7
OH. D. CH
3
OH; C

2
H
5
OH.
Câu 27: Chọn câu sai
A. Chỉ số este là số mg KOH cần để xà phòng hoá hoàn toàn 1 gam chất béo.
B. Chỉ số este là số mg KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong 1 gam chất béo.
C. Chỉ số I
2
là số gam I
2
cần để tác dụng với 100 gam chất béo.

Trang 3/5 - Mã đề thi 130
D. Chỉ số axit là số mg KOH cần để trung hoà các axit tự do có trong 1 gam chất béo.
Câu 28: Có các chất CH
3
COOH (1); HCOO – C
2
H
5
(2); CH
3
CH
2
COOH (3); CH
3
COO-C
2
H

5
(4); CH
3
CH
2
CH
2
OH (5)
được xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là:
A. 1 > 3 > 4 > 5 > 2 B. 3 > 1 > 4 > 2 > 5 C. 3 > 5 > 1 > 4 > 2 D. 3 > 1 > 5 > 4 > 2
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp 2 ankan thì thu được 9,45 gam nước. Cho sản phẩm cháy vào dung dịch
Ca(OH)
2
dư thì khối lượng kết tủa thu được là
A. 37,5 g B. 52,5 g C. 15g D. 42,5 g
Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng:
3
(1:1) ,
3
O
CH I HONO CuO t
NH X Y Z

  

Biết Z có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Hai chất Y và Z lần lượt là:
A. CH
3
OH, HCHO. B. C
2

H
5
OH, CH
3
CHO. C. CH
3
OH, HCOOH. D. C
2
H
5
OH, HCHO.
Câu 31: Có 1 hỗn hợp 3 chất C
6
H
6
, C
6
H
5
OH , C
6
H
5
NH
2
chọn thứ tự và thao tác đúng để tách riêng từng chất :
1) Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH .
2) Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch axit HCl tách riêng C
6
H

6
.
3) Chiết tách C
6
H
5
ONa rồi tái tạo C
6
H
5
OH bằng dung dịch HCl .
4) Phần còn lại cho tác dụng với dung dịch NaOH rồi tách lấy C
6
H
5
NH
2

A. 4 , 3 , 2 , 1 B. 1, 2 , 3 , 4 C. 2 , 3 , 1 , 4 D. 1, 3 , 2 , 4
Câu 32: Ứng với công thức phân tử C
3
H
9
O
2
N có thể cấu tạo loại hợp chất là
A. Tất cả đều đúng B. Este của aminoaxit. C. Muối amoni của axit hữu cơ. D. Aminoaxit
Câu 33: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
3
H

9
O
2
N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ được
muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ ướt. Cho Y tác dụng với NaOH rắn, nung nóng được CH
4
. X có CTCT nào sau đây?
A. CH
3
-COO- NH
3
CH
3
B. C
2
H
5
-COONH
4
C. CH
3
-COOCH
2
NH
2
D. H-COONH
3
C
2
H

5

Câu 34: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thì thu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1mol valin. Khi thuỷ
phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val.
Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là
A. Ala, Gly. B. Ala, Val. C. Gly, Gly. D. Gly, Val.
Câu 35: Hoà tan 6g CH
3
COOH vào nước để được 1lít dd có pH bằng 3. Độ điện ly của axit axetic trong dung dịch là
A. 5% B. 2% C. 3% D. 1%
Câu 36: Đun nóng dung dịch có chứa 36 gam hỗn hợp chứa glucozơ và fructozơ (tỉ lệ mol 1:1) với một lượng vừa đủ
dung dịch AgNO
3
/NH
3
thấy Ag tách ra. Khối lượng Ag thu được và khối lượng AgNO
3
cần dùng tính theo gamlà:
A. 43,2; 34. B. 21,6; 34 C. 21,6; 68. D. 43,2; 68.
Câu 37: Sản phẩm trùng ngưng axit -amino enantoic và axit -amino caproic lần lượt là
A.
[ HN-[CH
2
]
5
CO ]
n

[ HN-[CH
2

]
6
CO ]
n
.

B.
[ HN-[CH
2
]
7
CO ]
n

[ HN-[CH
2
]
6
CO ]
n

C.
[ HN-[CH
2
]
3
CO ]
n

[ HN-[CH

2
]
4
CO ]
n
.

D.
[ HN-[CH
2
]
6
CO ]
n

[ HN-[CH
2
]
5
CO ]
n
.

Câu 38: Xà phòng hóa 44,4 gam hỗn hợp 2este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH

3
bằng lượng dung dịch NaOH vừa đủ,
các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa được sấy đến khan và cân được 43,6 gam.Tỷ lệ giữa số mol HCOONa và số mol
CH
3
COONa là
A. 3: 4 B. 3:2 C. 2:1. D. 1:1
Câu 39: Cho phương trình phản ứng theo dây chuyển hoá sau:
0
2
Cl , Fe dd NaOH ñ,t ,P cao dd HCl
6 6 6 5
C H (B) (C) C H OH
  

Hiệu suất của quá trình trên là 80%, nếu lượng benzen ban đầu là 2,34 tấn, thì khối lượng phenol thu được là:
A. 2,256 tấn B. 2,82 tấn C. 3,525 tấn D. 2,56 tấn
Câu 40: Xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp 2este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng NaOH nguyên chất thì đã dùng
vừa hết 200 ml dung dịch NaOH. Nồng độ mol của dung dịch NaOH là:
A. 0,5 M B. 1,5 M C. 2M. D. 1,0M
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) X thu được CO
2

và H
2
O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. Thể tích khí oxi cần
dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO
2
thu được (ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
8
O
2
. B. C
3
H
8
O
3
. C. C
3
H
8
O. D. C
3
H
4
O.
Câu 42: Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần
trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4

Câu 43: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dd glucozơ phản ứng với
A. AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
, đun nóng. B. Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng.
C. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường. D. kim loại Na.
Câu 44: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C
4
H
10

B

D

CH
3
CHO

E

F


C
2
H
4
(OH)
2
.
Các chất B, D, E, F lần lượt là:

Trang 4/5 - Mã đề thi 130
A. C
2
H
4
, CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
5
OH. B. CH
4
, C
2
H
2

, C
2
H
5
OH, C
2
H
4
.
C. C
2
H
2
, C
2
H
5
OH, C
2
H
4
, CH
4
. D. C
2
H
5
OH, C
2
H

4
, CH
4
, C
2
H
2
.
Câu 45: Chọn câu sai
A. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit.
B. Polipeptit gồm các peptit có từ 10 đến 50 gốc -amino axit.
C. Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết peptit.
D. Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc -amino axit.
Câu 46: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C
4
H
8
O
2
, đều tác dụng được với
dung dịch NaOH là
A. 4. B. 3. C. 5 D. 6.
Câu 47: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra
một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5
Câu 48: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C
2
H
8
O

2
N
2
tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ tạp
chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
A. 68. B. 45. C. 85. D. 97.
Câu 49: Trong công nghiệp Glixerin sản xuất theo sơ đồ nào dưới đây:
A. metanetanpropanglixerin B. butanaxit butilicglixerin.
C. propanpropanolglixerin. D. propen allylclorua1,3-Điclo propanol-2glixerin.
Câu 50: Crăckinh n-butan. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào nước rồi đem đun nóng với dung dịch H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C. Số
ete tối đa thu được là:
A. 4 B. 9 C. 3 D. 6
Câu 51: Cho các chất sau: C
6
H
5
NH
2
, C
2
H
5
NH
2

, FeCl
3
, NaOH, C
6
H
5
NH
3
Cl, C
2
H
5
NH
3
Cl. Số cặp chất tác dụng được với
nhau là:
A. 4 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 52: Trong sơ đồ
3213
XXXCHCCH
NaOHHClHCl
   

thì X
3
là:
A. CH
2
(OH)-CH
2

-CH
2
-OH B. CH
3
-CO-CH
3
. C. CH
3
-CH
2
-CHO. D. CH
3
-CH(OH)-CH
2
-OH
Câu 53: Cho Xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axetic (H
2
SO
4
là xúc tác) thu được 11,10 gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ
triaxetat và xenlulozơ điaxetat và 6,60 gam axit axetic. Thành phần phần % theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và
xenlulozơ điaxetat trong X lần lượt là
A. 77,00%; 23,00%. B. 70,00%; 30,00%. C. 76,84%; 23,16%. D. 77,84%; 22,16%.
Câu 54: Tính chất đặc trưng của glucozơ: (1) Chất rắn; (2) có vị ngọt; (3) ít tan trong nước; (4) Thể hiện tính chất
của rượu; (5) Thể hiện tính chất của axit; (6) Thể hiện tính chất của andehit; (7)Thể hiện tính chất của ete. Những
tính chất nào đúng:
A. 1 ;2 ;4 ;6 B. 1,2,3,7 C. 1,2,5,6. D. 3,5,6,7
Câu 55: Cho 20,15 gam hỗn hợp 2 axit no đơn chức tác dụng vừa đủ với dd Na
2
CO

3
thì thu được V lít khí CO
2
(đktc)
và dung dịch muối. Cô cạn dung dịch thì thu 28,95 gam muối. Gíá trị của V là:
A. 3,36 lít B. 4,48 lít C. 8,96 lít D. 2,24 lít
Câu 56: X là một

- amino axit no phân tử chỉ có một nhóm -NH
2
và một nhóm -COOH. Cho 23,4 gam X tác dụng
với dd HCl dư thu được 30,7 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. NH
2
-CH
2
-COOH B. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH C. CH
3
-CH(NH
2
)-COOH D. NH
2

-CH
2
-CH
2
COOH
Câu 57: Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH
1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dd thu được 11,7 gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. CH
2
=CHCOONH
4
. B. H
2
NCH
2
COOCH
3
. C. HCOOH
3
NCH=CH
2
. D. H
2
NCH

2
CH
2
COOH.
Câu 58: Cho các chất sau: etylbenzen; p-Xilen; o-Xilen; m-Xilen, 1,3,5-Trimetylbenzen; 1,2,4-Trimetylbenzen. Số các
aren đã cho khi tác dụng với clo (Fe,t
0
) thu được 2 dẫn xuất monoclo là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Câu 59: Trong hỗn hợp Etanol và Phenol, liên kết hidro bền hơn cả là:
A. `
O
C
2
H
5
H O
C
6
H
5
H
.

.

.
B. `
O
C

2
H
5
H O
C
2
H
5
H
. . .
C. `
O
C
6
H
5
H O
C
2
H
5
H
. . .
D. `
O
C
6
H
5
H O

C
6
H
5
H
. . .

Câu 60: Để trung hoà lượng axit tự do có trong 14 gam một mẫu chất béo cần 15ml dung dịch NaOH 0,1M. Chỉ số axit
của mẫu chất béo trên là:
A. 5,5. B. 6,0. C. 4,29 D. 4,8

HẾT

Trang 5/5 - Mã đề thi 130
made cauhoi dapan
130

1

B
130

2

D
130

3

A

130

4

A
130

5

B
130

6

C
130

7

B
130

8

A
130

9

D

130

10

B
130

11

B
130

12

C
130

13

D
130

14

C
130

15

A

130

16

C
130

17

A
130

18

C
130

19

C
130

20

B
130

21

A

130

22

A
130

23

B
130

24

C
130

25

A
130

26

C
130

27

A

130

28

D
130

29

A
130

30

A
130

31

D
130

32

C
130

33

A

130

34

D
130

35

D
130

36

D
130

37

D
130

38

C
130

39

A

130

40

B
130

41

C
130

42

A
130

43

C
130

44

B
130

45

B

130

46

D
130

47

C
130

48

D
130

49

D
130

50

D
130

51

C

130

52

B
130

53

D
130

54

A
130

55

B
130

56

B
130

57

B

130

58

D
130

59

C
130

60

B

×