Trờng đại học thủy lợi
Giáo trình
Cơ sở kỹ thuật bờ biển
Biên soạn: PGS. TS. Vũ Minh Cát
Hiệu đính: PGS. TS. Vũ Thanh Ca
H nội, tháng 5 năm 2005
Lời nói đầu
Với sự tăng nhanh nhu cầu sử dụng đa mục tiêu vùng ven biển trong những năm gần
đây, việc hiểu sâu sắc dòng chảy vùng ven bờ, sóng, chuyển vận bùn cát v tác động
tơng hỗ của các nhân tố ny với các công trình l rất quan trọng. Mặt khác có thể thấy
rằng các hoạt động kinh tế xã hội quan trọng nhất đang diễn ra trên dải bờ biển.
Việt nam có trên 3200 km bờ biển, hiểu biết qui luật một cách cặn kẽ, khai thác v
phát triển bền vững dải ven biển sẽ thúc đẩy sự phát triển đất nớc trong sự nghiệp
công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Cho đến nay, việc nghiên cứu dải bờ biển của nớc ta cha đợc nhiều, có rất nhiều tác
động xấu do các hoạt động kinh tế xã hội đang diễn ra ở dải bờ biển. Chúng ta cha có
nguồn nhân lực có đầy đủ kiến thức để phục vụ cho các hoạt động đang diễn ra trên dải
bờ biển.
Tập bi giảng Nhập môn kỹ thuật bờ biển đợc viết l một hoạt động nằm trong
khuôn khổ dự án :Nâng cao năng lực đo tạo ngnh kỹ thuật bờ biển với mục tiêu
cung cấp kiến thức cho ngời học nhằm khai thác v phát triển bền vững dải ven biển
nớc ta.
Tập bi giảng gồm 12 chơng đợc chia lm 2 phần, phần I cung cấp cho ngời học
những kiến thức cơ sở về dải bờ biển nh quá trình hình thnh, phát triển của đờng bờ
biển v các thnh tạo của nó, khí tợng biển, hải dơng học, thủy triều, sóng v.v
Phần 2 sẽ trình by sâu hơn về hình thái, địa mạo, nhiễm bẫn vùng ven biển, dòng chảy
v tác động của các nhân tố ny đến môi trờng v các giải pháp nhằm quản lý bền
vững dải ven biển.
Ti liệu tham khảo chính để xây dựng tập bi giảng ny l cuốn :Nhập môn kỹ thuật
bờ biển của các Giáo s v cán bộ giảng dạy khoa Kỹ thuật Dân dụng v Địa kỹ thuật,
Trờng Đại học công nghệ Delft (H lan) viết lần đầu năm 1982, đã đợc nâng cấp,
sửa chữa, cập nhật nhiều lần, l giáo trình chính thức giảng dạy tại Đại học công nghệ
Delft .
Tác giả xin chân thnh cảm ơn GS. TS. Marcel Stive, GS. K. dAngremond, PGS. H.J.
Verhagen đã đọc v cho các ý kiến đóng góp quý báu cho tập bi giảng ny.
Tác giả cũng xin chân thnh cảm ơn nh khoa học Krystian Pilarczyk, Viện Quản lý
nớc v cơ sở hạ tầng, Bộ Giao thông công chính H Lan; TS. Randa Hassan, Giảng
viên kỹ thuật bờ biển, trờng quốc tế về cơ sở hạ tầng, quản lý nớc v kỹ thuật môi
trờng, TS. Ad J.F. van der Spek, Viện Khoa học địa chất ứng dụng H lan đã cung cấp
ti liệu v có nhiều ý kiến đóng góp quí báu. Cuối cùng, xin cảm ơn các cán bộ thuộc
Phòng Hợp tác quốc tế, Đại học công nghệ Delft (CICAT) đã giúp đỡ một cách hiệu
quả để tác giả hon thnh tập bi giảng ny.
1
Mục lục
Cơ sở kỹ thuật bờ biển
Chơng 1: mở đầu
1.1 Khái quát chung về kỹ thuật bờ biển 06
1.1.1 Định nghĩa 06
1.1.2 Các nghiên cứu cơ bản 07
1.2 Các thuật ngữ chuyên môn 09
1.3 Các ký hiệu 40
1.4 Đơn vị theo hệ SI 49
chơng 2: Từ sự ra đời của vũ trụ tới việc hình thnh
đờng bờ biển
2.1 Mở đầu 51
2.2 Sự hình thnh của vũ trụ, trái đất, đại dơng v khí quyển 51
2.3 Cấu tạo địa chất của trái đất 52
2.4 Phân loại đờng bờ theo quan điểm địa chất kiến tạo 59
2.5 Đờng bờ biển Việt Nam 64
Chơng 3: khí hậu biển
3.1 Mở đầu 74
3.2 Hệ thống khí tợng 74
3.3 Từ khí tợng đến khí hậu 75
3.4 Chu trình tuần hon nớc 75
3.5 Bức xạ mặt trời v sự phân bố của nhiệt độ 77
3.6 Hon lu khí quyển - gió 82
3.7 Bảng gió Beafort 85
chơng 4: hải dơng học
4.1 Mở đầu 88
4.2 Hệ thống gió 89
4.3 Vi nét về đại dơng 90
4.4 Dòng chảy do gió 92
4.5 Động lực của dòng biển 93
4.6 Tính chất của nớc biển 95
4.7 Dòng mật độ 97
chơng 5: Thuỷ triều
5.1 Mở đầu 98
5.2 Nguồn gốc của thuỷ triều 99
5.3 Nớc dâng 104
5.4 Sóng thần 108
5.5 Dao động mực nớc trong hồ do sự thay đổi của áp suất không khí 109
5.6 Biểu diễn toán học về thuỷ triều 110
2
5.7 Chế độ triều dọc bờ biển Việt Nam 117
5.8 Định nghĩa các mực nớc triều 119
chơng 6: Sóng ngắn
6.1 Sóng v phân loại sóng 123
6.2 Sóng đều 125
6.2.1 Cơ học sóng 125
6.2.2 Tốc độ truyền sóng 130
6.3 Sóng ven bờ 133
6.3.1 Mở đầu 133
6.3.2 Hiệu ứng nớc nông 133
6.3.3 Sóng khúc xạ 134
6.3.4 Sóng vỡ 136
6.3.5 Sóng phản xạ 139
6.3.6 Sóng nhiễu xạ 140
6.3.7 Hiện tợng nớc dâng do sóng 141
6.3.8 Sóng leo 141
6.4 Phân bố sóng ngắn v di hạn (Phân bố sóng theo mẫu v tổng thể) 142
6.4.1 Phân bố sóng ngắn hạn (theo mẫu) 143
6.4.2 Phân bố sóng di hạn (tổng thể) 146
6.4.3 Các ứng dụng của phân bố sóng di hạn 147
6.5 Quan trắc sóng 154
6.6 Dự báo sóng từ ti liệu gió 155
6.7 Sử dụng ti liệu đo đạc sóng ton cầu 155
6.8 Phổ sóng 159
6.8.1 Phổ chiều cao sóng 159
6.8.2 Phổ hớng sóng 160
Chơng 7: Cửa sông v cửa vịnh triều
7.1 Sự khác nhau giữa cửa vịnh triều v cửa sông 161
7.2 Đặc tính cửa vịnh triều 161
7.3 Chuyển vận bùn cát/ bồi lắng ở cửa vịnh triều 164
7.4 Đẩy nhanh quá trình bồi tụ 165
7.5 Cửa sông vùng triều 165
7.6 Chuyển động của dòng bùn 168
7.7 Lạch triều lên v triều rút 170
7.8 Các cửa sông siêu mặn 171
Chơng 8: Các kiểu bờ biển
8.1 Mở đầu 173
8.2 Đặc điểm bờ biển cát 176
8.2.1 Vùng cửa sông 176
8.2.2 Bãi triều 179
8.2.3 Đồng bằng ven biển 180
8.2.4 Bãi biển 188
8.2.5 Cồn cát, đụn cát 190
3
8.2.6 Đầm phá 193
8.2.7 Bờ biển đợc che chắn 194
8.2.8 Cửa lạch triều, vịnh triều 195
8.3 Đờng bờ biển chịu hởng trội của các hệ sinh thái biển 196
8.3.1 Các đầm nớc mặn 196
8.3.2 Rừng ngập mặn 198
8.3.3 Hệ thực vật sống trên cát 200
8.3.4 Dải san hô 201
8.4 Bờ biển đá 204
8.4.1 Nguồn gốc của bờ biển đá 204
8.4.2 Bờ đá xâm thực 206
8.5 Các dạng bờ biển của Việt Nam 209
8.5.1 Bờ đá v san hô 209
8.5.2 Dạng bãi vùng cửa sông 209
8.5.3 Dạng đồng bằng châu thổ 209
8.5.4 Đờng bờ vùng đầm phá 209
8.5.5 Cửa vo vịnh triều 210
8.5.6 Đầm lầy, rừng ngập mặn v các loi cỏ biển 210
Chơng 9: vấn đề Ô nhiễm v dòng mật độ
9.1 Mở đầu 212
9.2 Ô nhiễm 212
9.2.1 Các loại ô nhiễm 212
9.2.2 Các giải pháp kiểm soát ô nhiễm 214
9.3 Dòng mật độ vùng cửa sông 215
9.3.1 Sự thay đổi độ mặn theo thuỷ triều 215
9.3.2 Nêm mặn 217
9.3.3 Hiện tợng phân tầng theo phơng ngang 219
9.3.4 Bồi lắng trong sông 221
9.3.5 Một số biện pháp kiểm soát dòng mật độ trong sông 222
9.4 Dòng mật độ trong cảng 224
9.4.1 Bồi lắng trong cảng 232
9.4.2 Bi toán thực tế 232
9.4.3 Giải pháp giảm ảnh hởng dòng mật độ trong cảng 236
Chơng 10: Hình thái học bờ biển
10.1 Mở đầu 238
10.2 Các quá trình trong vùng sóng vỡ 240
10.3 Chuyển vận bùn cát 241
10.4 Sự thay đổi v trạng thái cân bằng của đờng bờ 244
10.5 Tính toán lợng bùn cát ven bờ 248
Chơng 11: Quản lý dải ven bờ
11.1 Mở đầu 250
11.2 Những thay đổi mang tính ton cầu 251
11.2.1 Tăng trởng dân số thế giới 251
4
5
11.2.2 Sự thay đổi khí hậu v mực nớc biển tăng 253
11.2.3 Nhiễm bẩn 254
11.3 Các hệ thống kinh tế - xã hội 255
11.4 Sự cần thiết của bi toán quản lý 257
11.5 Các công cụ quản lý 262
11.5.1 Trọng số các quan tâm 262
11.5.2 Bi toán quản lý thực tế 264
11.6 Chung sống với tự nhiên 265
Chơng 12: Các bi toán thực tế v các giải pháp bảo vệ
12.1 Mở đầu 267
12.2 Các dạng xói 267
12.2.1 Xói do công trình 267
12.2.2 Xói bờ biển v đụn cát trong bão có nớc dâng 269
12.2.3 Xói các vùng đất mới 270
12.2.4 Xói cửa vịnh triều 271
12.3 Giải pháp công trình bảo vệ bờ biển 271
12.3.1 Bảo vệ khu vực bị xói do công trình 274
12.3.2 Bảo vệ bãi biển v đụn cát khi bão nớc dâng cao 276
12.3.3 Bảo vệ các vùng đất mới 276
12.3.4 ổn định cửa vịnh triều
277
12.4 Giải pháp phi công trình 277
12.4.1 Nuôi bãi 277
12.4.2 Trồng rừng ngập mặn 280
Ti liệu tham khảo 287
6
I. Giới thiệu chung
1.1 Khái quát chung về kỹ thuật bờ biển
1.1.1 Định nghĩa
Không có một định nghĩa chính xác về bờ biển v vùng ven biển. Vùng ven biển phụ
thuộc vo các vấn đề kinh tế - xã hội v đợc qui định tùy thuộc vo mỗi nớc. Chẳng
hạn vùng cửa sông có đợc xem l vùng ven biển hay không?, môi trờng tự nhiên v
xã hội trong vùng ven biển mang nét đặc trng gì?v.v Vì vậy, trong mỗi trờng hợp
cụ thể, sẽ có một định nghĩa phù hợp nhất về vùng ven biển. ở một số nớc, vùng ven
biển đợc xác định khá hẹp nằm giữa vùng giới hạn thuỷ triều lớn nhất v nhỏ nhất.
Tuy nhiên, một số nớc qui định vùng ven biển rộng hơn, chẳng hạn đó l vùng sóng
ảnh hởng đến đáy biển ở phía biển v giới hạn xa nhất của thuỷ triều biển vo hệ
thống sông ngòi. Một số nớc khác lại lấy giới hạn vùng ny nằm giữa cao độ + 10 v -
10 m trên mực nớc biển trung bình.
Đặc điểm cơ bản nhất của vùng ven biển l sự ảnh hởng hỗn hợp giữa môi trờng biển
v lục địa, giữa nớc ngọt v nớc mặn, bùn cát sông v bùn cát biển. Điều ny tạo nên
một vùng với một hệ sinh thái đa dạng v l cơ hội tốt cho con ngời.
Nói tóm lại, hoạt động kinh tế xã hội vùng ven biển khá đa dạng, đôi khi trái ngợc
nhau, trong đó quan trọng nhất l sinh hoạt lng xã, nuôi trồng đánh bắt thuỷ sản, nông
nghiệp, cấp nớc, vận tải thủy, bảo tồn các hệ sinh thái tự nhiên v vui chơi, giải trí. ở
H Lan, vai trò quan trọng nhất của các dải cát l bảo vệ các vùng đất phía trong
không bị ngập nớc. Thêm vo đó việc xây dựng các dải bờ biển phục vụ nghỉ mát
cũng không kém phần quan trọng. Tuy nhiên, hai hoạt động ny thờng mâu thuẫn với
nhau. Khi có nhiều hoạt động cùng diễn ra đồng thời thì tính phức tạp sẽ tăng lên.
Nếu đi sâu nghiên cứu vùng ven biển thì có thể sơ đồ hoá theo nhiều cách khác nhau.
Các thnh phần trong hệ thống có thể phân chia thnh hai nhóm chính: Tự nhiên v
nhân tạo. Nhóm nhân tạo chịu sự tác động của con ngời đợc
đặc trng bởi các hệ
thống cơ sở hạ tầng, các hoạt động kinh tế - xã hội. Có thể thấy rằng hai hệ thống đó có
mối liên hệ mật thiết với nhau v vì vậy đòi hỏi các kỹ s kỹ thuật bờ biển phải có kiến
thức về hệ thống tự nhiên vùng ven biển.
Cũng cần nhấn mạnh rằng việc quản lý bền vững vùng bờ l rất cần thiết. Theo dự báo
sẽ có hơn 50% dân số sống ở vùng ven biển (Vùng ven biển trong trờng hợp ny đợc
mở rộng hơn). Hầu hết các siêu đô thị đều đợc xây dựng ven biển, chẳng hạn Tokyo,
Jakarta, Thợng Hải, Hong Kong, Bangkok, Calcutta, Bombay, New York, Buenos
Aires, Los Angeles. Khi thiếu sự cân bằng giữa các quá trình tự nhiên v xã hội ở vùng
ven biển sẽ dẫn tới các vấn đề nh đói nghèo, ô nhiễm v các vấn đề xã hội khác. Nói
tóm lại, t
ơng lai của thế giới phần lớn phụ thuộc vo tơng lai của vùng ven biển.
7
Tóm lại, kỹ thuật bờ biển l các hoạt động kinh tế kỹ thuật liên quan tới vùng ven biển.
Các hoạt động đó bao gồm:
x Các hệ thống, các quá trình v phân tích các vấn đề
x Quản lý thông tin v các dữ liệu
x Hệ thống hoá v mô hình hoá
x Qui hoạch, thiết kế, xây dựng, vận hnh v quản lý hệ thống cơ sở hạ tầng
x Hệ thống các giải pháp bảo vệ hệ sinh thái tự nhiên.
Xác định các hoạt động kỹ thuật no trong những tình huống cụ thể thuộc hệ thống bờ
biển phải đợc nghiên cứu l vấn đề rất quan trọng. Các quá trình vùng bờ biển đợc
chia thnh các quá trình tự nhiên chẳng hạn chuyển động của bùn cát v các quá trình
kinh tế - xã hội ví dụ qui hoạch v phát triển kinh tế vùng ven biển. Đối với kỹ s lm
việc vùng ven biển thì việc nghiên cứu các quá trình tự nhiên l trọng tâm. Việc nghiên
cứu các quá trình kinh tế xã hội có xu hớng đợc bao gồm trong nghiên cứu quản lý
tổng hợp vùng bờ. Đây l các hoạt động đa mục tiêu, trong đó vai trò chủ động của kỹ
s bờ biển l rất quan trọng.
Nh đã trình by ở trên, rất khó phân chia ranh giới của vùng ven biển. Không phải
đờng bờ l ranh giới đó. Tuy nhiên, vậy vùng bờ sẽ l ở đâu? phải chăng đó l giới
hạn ngoi của vùng thềm lục địa? hay nó đợc xác định phụ thuộc vo sự phát triển
của kỹ thuật?. Thậm chí ranh giới trong đất liền còn khó xác định hơn. Một con sông
chi phối bờ biển thông qua lợng bùn cát vận chuyển ra biển. Sự thay đổi chế độ sông
ngòi sẽ tác động lập tức đến bờ biển. Do vậy việc nghiên cứu quá trình bờ biển phải
gắn với việc nghiên cứu ton bộ hoặc phần chủ yếu của lu vực sông. Hay nói một
cách khác, những lĩnh vực m ngời kỹ s bờ biển phải quan tâm rất rộng.
Các hoạt động kỹ thuật tác động ngy cng lớn đến bờ biển vì công nghệ tác động vo
các quá trình bờ biển ngy cng hiện đại (chẳng hạn dùng giải pháp nạo vét lm thay
đổi lợng bùn cát ở các đoạn bờ khác nhau). Điều đó cần có kiến thức ngy cng đầy
đủ về quản lý tổng hợp vùng bờ.
Các khái niệm v các từ khoá về kỹ thuật bờ biển chẳng hạn nh đặt vấn đề, thông tin,
đo đạc, mô phỏng, các giải pháp công trình nhân tạo v các các giải pháp khác v.v
cần đợc thảo luận trong một phạm vi rộng lớn hơn.
1.1.
2 Các nghiên cứu cơ bản
Một trong những vấn đề cơ bản m các kỹ s bờ biển phải nghiên cứu l chuyển động
của nớc dọc bờ biển, tác động tơng hỗ giữa dòng nớc v xói bồi bờ v bãi biển, các
lực tạo ra do sóng, gió v dòng chảy tác động lên công trình. Một số ví dụ đơn giản sẽ
trình by trong phần ny, những ví dụ khác sẽ trình by trong các phần sau. Khảo sát
những nhân tố đó hình thnh cơ sở nghiên cứu kỹ thuật bờ biển.
Kỹ thuật bờ biển đợc chia thnh hai phần v nội dung cơ bản của mỗi phần đợc trình
by ở phần dới.
8
Cảng
Cảng đợc con ngời xây dựng để dùng tu thuyền vận chuyển hng hoá. Khi xây
dựng cảng thì tính thuận tiện v kinh tế l những vấn đề đợc quan tâm. Hai vấn đề ny
cần đợc xem xét đồng thời v sự hợp tác của các kiến trúc sự hng hải v những ngời
lm công tác ở cảng sẽ giúp cho việc lựa chọn những vấn đề tối u nhất.
Đờng vo cảng thờng đợc bảo vệ bằng các đê chắn sóng. Thiết kế loại công trình
ny đợc trình by trong môn học: Thiết kế đê chắn sóng.
Cũng có rất nhiều cảng đợc xây dựng ở cửa sông nên sự hình thnh bãi ngầm v luồng
tu vùng cửa sông đợc nghiên cứu trong các môn kỹ thuật bờ biển v rõ rng môn học
ny có quan hệ mật thiết với kỹ thuật trong sông. Vấn đề ảnh hởng của dòng mật độ
v sự thay đổi nồng độ muối theo thời gian ảnh hởng tới quá trình bồi lắng khu vực
cảng. ở đây, Dòng mật độ sẽ đợc xem xét trên quan điểm kỹ thuật; lý thuyết cơ bản
của dòng mật độ đợc học kỹ hơn trong môn học dòng mật độ. Đặc tính của bùn cát
trong cảng v vùng cửa sông l vấn đề rất quan trọng vì liên quan tới vấn đề nạo vét v
ảnh hởng tới hình thái địa mạo ngoi cửa sông khá xa. Việc xây dựng cảng có quan
hệ rất chặt chẽ với các vấn đề hình thái bờ biển v không thể tách rời việc xem xét một
trong hai vấn đề ny. Một vấn đề quan trọng nhất của hình thái địa mạo liên quan tới
cảng l vấn đề bồi lắng luồng tu v ảnh hởng của đê chắn sóng tới quá trình thay đổi
đờng bờ.
Hình thái bờ biển
Nghiên cứu hình thái bờ biển l nghiên cứu tơng tác giữa sóng, dòng chảy với đờng
bờ. Phần lớn bờ biển l các bờ cát v nó thay đổi rất lớn dới tác động của sóng gió. Bờ
đá ít chịu ảnh hởng của các điều kiện sóng gió v dờng nh liên quan tới các nh địa
chất nhiều hơn l các kỹ s b
ờ biển. Sự biến đổi của đờng bờ có thnh tạo vật chất
mịn (bùn, phù sa) cũng sẽ đợc trình by trong phần cuối của môn học ny.
Phần lớn các bờ biển đợc thnh tạo bởi cát, nên có thể dự báo đợc sự thay đổi của
đờng bờ bằng các mô hình toán học. Những mô hình ny sẽ đợc giới thiệu trong
môn học. Nghiên cứu sâu hơn về mô hình đợc trình by trong các giáo trình v sách
liên quan tới vận chuyển bùn cát ven bờ.
Một cách rõ rng rằng, muốn đánh giá đợc sự thay đổi của đ
ờng bờ thì chúng ta cần
phải hiểu cơ chế chuyển động của nớc biển dới tác động của sóng v các ngoại lực
khác.
Do vậy, những kiến thức về cơ học chất lỏng, thuỷ lực rất cần thiết trong quá trình học.
Những kiến thức khác cũng cần thiết trong quá trình nghiên cứu môn học ny. Dòng
chảy vùng ven biển chịu ảnh hởng của thuỷ triều m thuỷ triều l một dạng sóng di.
Sóng do gió l loại sóng ngắn. Do vậy trong thuỷ lực biển, cần phải phân biệt rõ sóng
di v sóng ngắn.
9
Cho đến nay, hiểu biết của con ngời về tác động của sóng ngắn lên bờ cát cũng cha
hon ton rõ rng. Chuyển động của bùn cát ven bờ v ngoi khơi l những nghiên cứu
hết sức quan trọng khi nghiên cứu sự thay đổi của bờ biển. Rất nhiều kết quả đã v
đang nghiên cứu nhằm cải thiện các mô hình toán mô phỏng v dự báo sự thay đổi của
đờng bờ.
Vì rất nhiều thay đổi của đờng bờ ngoi ý muốn của con ngời, nên các công trình
bảo vệ bờ l rất cần thiết. Các công trình ny, về nguyên tắc, lm chậm tác động xấu
tới bờ biển hoặc l giữ bờ biển ở trạng thái cân bằng. Chẳng hạn, xây dựng mỏ hn
vuông góc hoặc song song với đờng bờ sẽ lm giảm quá trình xói lở. Một giải pháp
khác l chuyển cát ở những đoạn bờ bồi đến các đoạn bờ xói. Các loại công trình bảo
vệ bờ biển sẽ đợc nghiên cứu trong các môn học sau.
Ngoi ra, hệ thống đê chắn sóng, đờng vo cảng v dòng chảy ra biển từ các sông
trong nội địa l những nhân tố gây nên sự thay đổi của đờng bờ
1.2 Các thuật ngữ chuyên môn
Các thuật ngữ ny đợc dùng thờng xuyên trong các môn học kỹ thuật bờ biển. Cũng
cần nhấn mạnh rằng, nghĩa của các thuật ngữ ny có thể khác với các thuật ngữ thờng
dùng trong cuộc sống. Tuy nhiên, các kỹ s bờ biển cũng cần biết các biệt ngữ (ngôn
ngữ địa phơng) của các lĩnh vực khác nhau thuộc kỹ thuật bờ biển. Các thuật ngữ
chuyên môn có thể tìm trên Website:
www.minvenw.nl/projects/netcoast/address/glossary.htm
Abrasion
Sự mi mòn
Frictio
nal erosion by material transported by wind and waves
Sự xói mòn ma sát của các vật chất do sóng v gió
Abr
asion platform
Thềm mi mòn
A r
ock or clay platform which has been worn by the processes of abrasion
Thềm đá hoặc đất sét hình thnh trong quá trình mi mòn
Abutment
Trụ chống, tờn
g bên
That part of the valley side against which the dam is constructed, or the approach
embankment in case of bridges which may intrude some distance into the waterway
Hai đầu thung lũng nơi đặt đập (còn gọi l vai đập), hoặc l trụ đầu cầu nơi có
đờng dẫn lên cầu
Accretion
Bồi lắng
The acc
umulation of (beach) sediment, deposited by natural fluid flow processes
Quá trình tích tụ bùn cát do dòng chảy
Ag
gradation
Bồi tụ
A bui
ld-up or raising of the river/sea bed due to sediment deposition
Sự nâng lên của đáy sông do quá trình bồi lắng bùn cát
Alig
nment
Đờng tuyến
The course along which the centre line of a channel, canal or drain is located
L đờng trung tâm (tim) sông, kênh tới, tiêu
Alongshore
Dọc bờ biển
see longs
hore
Xem từ longshore
Alluvial plane
Vùng đất bồi tích
A pl
ain bordering a river, formed by the deposition of material eroded from areas of
higher elevation
Vùng đồng bằng hình thnh do các vật chất mi mòn từ vùng cao hơn chảy xuống
10
Altitude
Cao độ
V
ertical height of a ground or water surface above a reference level (datum)
Độ cao theo phơng thẳng đứng so với mặt chuẩn
Amplitude
Biên độ
Hal
f of the peak-to-trough range (or height)
Một nửa khoảng cách giữa chân v đỉnh liên tiếp
Angle of repose
Góc nghỉ
The m
aximum slope (measured from the horizon) at which soils and loose
materials on the banks of canals, rivers or embankments stay stable
Góc nghiêng lớn nhất theo đó đất đá v các vật chất có thể nằm ổn định trên mái
Anisotropic
Không đẳng hớn
g
Having properties that change with changing directions
Có tính chất thay đổi khi thay đổi hớng trong một môi trờng
Antidunes
Sóng cát
Bed forms that occur in trains and that are in phase with and strongly interact with
water-surface waves
Một dạng hình thái đáy sông có dạng hình sin cùng pha với sóng trên mặt
Apron
Tấm chắn
Lay
er of stone, concrete or other material to protect the toe of a seawall
Tấm đá, tấm bê tông hoặc vật liệu khác bảo vệ chân kè hoặc tờng đứng
Armour layer
Lớp bảo vệ
Protective layer on a breakwater or sea wall composed or Armour units
Lớp bảo vệ ngoi đê chắn sóng hoặc tờng đứng
Armour unit
Tấm bảo vệ
Large quarried stone or specially shaped concrete block used as primary protection
against wave action
Một viên đá tự nhiên hoặc 1 khối bê tông có hình dạng đặc biệt đợc sử dụng nh l
lớp chống sóng ngoi cùng.
Artificial
nourishment, beach
replenishment,
recharge, beach
feeding
Nuôi bãi
Supplementing the natural supply of beach material to a beach, using imported
material.
Bổ sung lợng cát mất đi tại một đoạn bờ biển
Asperities
Mấu giảm sóng
The three-dimensional irregularities forming the surface of an irregular stone (or
rock) subject to wear and rounding during attraction
Mấu cấu tạo trên bề mặt viên đá hoặc khối bê tông v bị mi nhẵn dần khi bị sóng
đánh
Astronomical tide
Triều thiên văn
The tidal level
s and character which would result from gravitational effects, e.g. of
the Earth, Sun and Moon, without any atmospheric influences
Mực nớc v các đặc trng triều do tác dụng của lực trọng trờng của trái đất, mặt
trời v mặt trăng bỏ qua ảnh h
ởng của khí quyển.
Atoll
Đảo san hô vòng
A ring-shaped coral reef, often carrying low sand islands, enclosing a lagoon
Dải san hô ngầm có hình vòng cung, thông thờng phát triển ở đảo ít cát v quây
quanh các đầm phá
Attenuation
Sự tắt dần
A l
essening of the amplitude of a wave with distance from the origin
The decrease of water particle motion with increasing depth; particle motion
resulting from surface oscillatory waves attenuates rapidly with depth, and
practically disappears at a depth equal to a surface wavelength
Sự giảm dần biên độ sóng theo hớng sóng tiến hay sự giảm chuyển động của hạt
nớc khi độ sâu tăng dần; Chuyển động của hạt nớc tạo ra do dao động của sóng
bề mặt giảm nhanh theo độ sâu v hầu nh tắt hẳn ở độ sâu bằng chiều di sóng trên
mặt
11
Back-rush
Dồn ngợc
Th
e seaward return of water following the up-rush of a wave
Dòng chảy ngợc ra biển sau khi sóng leo lên bờ
Back-shore
Phần trên bờ biển
The
upper part of the active beach above the normal reach of the tides (high water),
but affected by large waves occurring during a high tide
Phần phía trên bãi biển cao hơn mực nớc triều cờng bình thờng, nhng chịu ảnh
hởng của sóng lớn trong kỳ triều cờng
Backwater curve
Đờng cong nớc vật
The longitudinal profile of the water surface in an open channel where the depth of
flow has been increased by an obstruction as a weir or a dam across the channel, by
increase in channel roughness, by decrease in channel width or by a decrease of the
bed gradient
Đờng mặt nớc dọc theo kênh có độ sâu tăng dần khi dòng chảy chảy qua đập do
tăng độ nhám hay giảm độ rộng sông hay giảm độ dốc đáy sông
Bank
B
(1) The rising grounds bordering a lake, river or sea; of a river or channel,
designated as right or left as it would appear facing downstream
(1) Gờ đất cao bao quanh hồ, sông, biển
(2) An elevation of the sea floor of large area, located on a continental (or island)
shelf and over which the depth is relatively shallow but sufficient for safe
navigation; a group of shoals
(2) Một vùng đáy biển rộng hoặc thềm lục địa có cao trình cao hơn xung quanh
(3) A shallow area consisting of shifting forms of silt, sand, mud, and gravel; in
this case usually used with a qualifying word such as sandbank, mudbank
(4) Vùng nông tích tụ bùn, cát, hoặc sỏi; Trong trờng hợp ny thờng dùng khái
niệm dải cát hoặc dải bùn
Bar
Cn, doi
A submerged or emerged embankment of sand, gravel, or other unconsolidated
material built on the sea floor in shallow water by waves and currents in front of a
river entrance or and estuary
Dải cát, sỏi hoặc các vật chất cha cố kết hon ton nằm ngầm dới đáy biển tích tụ
lại (đợc dồn lại) do sóng v dòng chảy trớc cử
a sông v vịnh triều
Barrage
Tiếng Việt gọi l Ba
Ra
A ba
rrage built across a river, comprising a series of gates which when fully open
allow the flood to pass without appreciably increasing the flood level upstream of
the barrage
Công trình xây dựng trên sông bao gồm một loạt cống m khi mở hon ton có thể
tháo đợc nớc lũ không lm tăng mực nớc thợng lu
Barrier
Vt chn
The function of a barrier is to control the water level. It consists of a combination of
concrete or a steel structure with or without adjacent rockfill
Chức năng của vật chắn l kiểm soát mực nớc, có thể l công trình bê tông hoặc
công trình thép có đổ đá hoặc không đổ đá
Barrier beach
Vật chắn ngoi biển
A b
ar, essentially parallel to the shore, the crest of which is above normal high
water level; also called offshore barrier and barrier island
Dải đất m cao trình của nó thờng cao hơn mực nớc triều cờng bình thờng nằm
song song với bờ biển; một số ti liệu gọi l đảo chắn hoặc núi chắn ngoi khơi
Barrier island
Đảo chắn
Long island, parallel to the shore, mainly consisting of sand, on which sometimes
dunes are formed, behind which intertidal flats exists
Đảo nằm song song bờ biển chủ yếu l cát m phía trong đó l bãi triều.
Barrier reef
A coral reef parallel to an separated from the coast by a lagoon that is too deep for
coral growth; generally, barrier reefs follow the coast for long distances, and are cut
through at irregular intervals by channels or passes
12
Đảo san hô
Dải san hô nằm song song với bờ biển m giữa chúng l vịnh triều khá sâu. Thông
thờng dải san hô phát triển khá di dọc theo bờ biển v bị chia cắt tại những
khoảng cách không đều bởi các lạch sâu.
Bastion
Mỏ hn
A m
assive groyne, or projecting section of seawall normally constructed with its
crest above water level.
L mỏ hn vuông góc với tờng đứng với cao trình đỉnh cao hơn mực nớc
Bathymetry
Độ sâu của biển
Refers to the spatial variability of levels on the seabed
Liên quan tới sự thay đổi cao độ đáy biển
Bay
Vịnh
A recess in
the shore or an inlet of the sea between two capes or headlands, not as
large as a gulf but larger than a cove; see also bight and embayment
Chỗ hõm vo ở bờ biển hoặc cửa biển giữa 2 mũi đất nhô ra, nhỏ hơn gulf, nhng
lớn hơn cove
Bayou
Con lạch
A m
inor sluggish waterway or estuarial creek, tributary to, or connecting other
streams or bodies of water; its course is usually through lowlands or swamps,
sometimes called slough
Một nhánh sông nhỏ hoặc con lạch nối với các sông suối hoặc hồ khác trong vùng
đất thấp hơn hoặc vùng đất ngập nớc, đôi khi gọi l đầm lầy
Beach
Bãi biển
A
deposit of non-cohesive material (e.g. sand, gravel) situated on the interface
between dry land and the sea (or other large expanse of water) and actively
"worked" by present-day hydrodynamics processes (i.e. waves, tides and currents)
and sometimes by winds
Vùng cấu tạo bởi vật liệu không dính kết với nhau (Cát hoặc sỏi) nằm giữa biển v
đất liền v chịu tác động mạnh của các quá trình động lực biển (sóng, triều v dòng
chảy) v gió
Beach crest
Đỉnh bãi
The point representing the limit of high tide storm wave run-up (see Fig. 1.1)
Điểm đánh dấu giới hạn cao nhất sóng leo khi triều cao gặp bão
Beach face
Độ rộng bãi
From the beach crest owl to the limit of sediment movement (see Fig. 1.1)
Khoảng cách theo chiều ngang từ đỉnh bãi tới vùng nớc không còn bùn cát chuyển
động dới tác động của sóng nữa (đờng sóng vỡ)
Beach head
Mũi bãi
Th
e cliff, dune or sea wall looming the land ward limit of the active beach (see Fig.
1.1)
Mỏm đá, doi cát nhô ra biển
Beach material
Vật chất bãi biển
Gra
nular sediments, usually sand or shingle moved by the sea
Hạt cát chuyển động dới tác động các nhân tố biển v gió
Beach plan shape
Mặt bằng bãi
The sha
pe of the beach in plan; usually shown as a contour line, combination of
contour lines or recognizably features such as beach crest and/or still water line
Hình dạng của bãi đợc thể hiện bằng các đờng đồng mức thông qua đó m phân
biệt đợc đỉnh bãi, mực nớc lặng
Beach profile
Mặt cắt ngang bãi
A c
ross-section taken perpendicular to a given beach contour; the profile may
include the face of a dune or sea wall, extend over the backshore, across the
foreshore, and seaward underwater into the nearshore zone
Mặt cắt vuông góc với bờ biển có thể bao gồm mặt bãi hoặc tờng đứng đợc tính
cả phần trong cùng của bãi + bãi + Vùng nớc nông
Beach recharge
Nuôi bãi
Su
pplementing the natural volume of sediment on a beach, using material from
elsewhere - also known as beach replenishment / nourishment / feeding
Bổ sung thêm cát vo bãi từ nơi khác
13
Beach scarp
Bờ dốc bãi
An
almost vertical slope along the beach caused by erosion by wave action; it may
vary in height from a few inches to several feet, depending on wave action and the
nature and composition of the beach
Phần bờ đứng bị xói do sóng. Theo chiều cao nó thay đổi từ vi cm đến hng mét
phụ thuộc vo cờng độ sóng, thnh phần v cấu tạo của vật chất bãi
Beach wall
Tờn
g đứng
A (mostly vertical) structure of masonry or concrete to protect the backshore from
erosion
Tờng bê tông hoặc tre bảo vệ bờ biển
Bed forms
Hình thái đáy
Featu
res on a seabed (e.g. ripples and sand waves) resulting from the movement of
sediment over it
Hình thái của đáy biển (gợn sóng hoặc sóng cát) khi các vật chất đáy chuyển đông
dới tác động của sóng, gió tạo ra
Bed load
Bùn cát đáy
Sed
iment transport mode in which individual particles either roll or slide along the
bed as a shallow, mobile layer a few particle diameters deep.
Hình thức chuyển động của bùn cát. Các hạt vật chất hoặc lăn, nhảy hoặc trợt
Bed protection
Lớp bảo vệ đáy
A (
rock) structure on the bed in order to protect the underlying bed against erosion
due to current and/or wave action
Lớp bảo vệ tránh xói đáy dới tác động của sóng v dòng chảy
Bed shear stress
ứng suất cắt đáy
The way in which waves (or currents) transfer energy to the sea bed
Cách m sóng hoặc dòng chảy truyền năng lợng vo đáy biển
Benefits
Lợi ích
The eco
nomic value of a scheme, usually measured in terms of the cost of damages
avoided by the scheme, or the valuation of perceived amenity or environmental
improvements
Giá trị kinh tế đợc đo bằng lợi ích mang lại của hệ thống (có thể bằng vật chất cụ
thể hoặc giá trị mang lại do cải thiện môi trờng)
Bench marks
Điểm chuẩn
A permanently fixed point of known elevation; a primary bench mark is one close
to a tide station to which the tide staff and tidal datum originally are referenced
Một điểm cố định đợc gắn cao độ đặt gần trạm triều
Berm
Cơ
On
a beach: a nearly horizontal plateau on the beach face or backshore, formed by
the deposition of beach material by wave action or by means of a mechanical plant
as part of a beach recharge scheme
On a structure: a nearly horizontal area, often built to support or key-in an armour
layer
L đoạn nằm ngang trên mặt bằng do tự nhiên tạo ra (sóng, gió) hoặc mặt phẳng
trên công trình để đặt lớp bảo vệ.
Berm breakwater
Đê phá sóng có cơ
Rubble mound with horizontal berm of armour stones at about sea-side water level,
which is allowed to be (re)shaped by the waves.
L công trình đá có cơ nằm ngang phía biển. Hình dạng của nó có thể bị biến dạng
do tác động của sóng.
Bifurcation
Phân lu
Location where a river sepa
rates in two or more reaches or branches (the opposite
of a confluence)
Nơi sông phân nhánh (ngợc với hợp lu)
Bight
Chỗ lõm vo
A
bend in a coastline forming an open bay; a bay formed by such a bend
Chỗ cong vo hình thnh vịnh hở.
Blanket
Lớp bảo vệ
A l
ayer or layers of graded fine stones underlying a breakwater, groyne or rock
embankment to prevent the natural bed material being washed away.
Một lớp hoặc nhiều lớp đá đợc xếp cấp phối trong đê phá sóng, kè hoặc mỏ hn
giữ không cho vật chất trong công trình trôi ra ngoi
14
Bluff
Dốc đứng
A high steep bank or cliff
Bờ rất dốc
Bore
Thy triu Bo
A very rapid rise of the tide in which the advancing water presents an abrupt front
of considerable height; in shallow estuaries where the range of tide is large, the
high water is propagated inward faster that the low water because of the greater
depth at high water; if the high water overtakes the low water, an abrupt front is
presented with the high water crest finally falling forward as the tide continues to
advance; sometimes called eager
Quá trình triều lên rất nhanh tạo ra mặt trớc có chiều cao đáng kể. ở những vùng
cửa sông nông khi gặp triều có biên độ lớn, sóng thuỷ triều dâng tiến vo bờ nhanh
hơn ở vùng biển có độ sâu lớn hơn, gặp vùng nớc nông tại chân triều lm độ dốc
sóng tăng dần cho tới khi sóng đổ trên đờng tiến.
Boulder
Đá cuội lớn
A rounded rock on a beach, greater than 250 mm in diameter, larger than a cobble -
see also gravel, shingle
Đá có kích thớc lớn hơn 250 mm bị mi tròn do sóng v dòng chảy
Boundary conditions
Điều kiện biên
Environmental conditions, e.g. waves, currents, drifts, etc. used as boundary input
to physical or numerical models
Các thông số nh sóng, dòng chảy, dòng trôi v.v đợc sử dụng nh đầu vo của
các mô hình vật lý v mô hình số
Bound long wave
Sóng di giới hạn
Lo
ng wave directly due to the variation in set-down at the breaker line due to wave
groups
Sóng di đợc tạo ra do thay đổi trong quá trình dao động tại đờng sóng vỡ
Braided river
Sông dạng dải lụa
A ri
ver type with multiple channels separated by shoals, bars and islands
Một dạng sông nhiều nhánh phân cách với nhau bằng các đảo, bãi cát
Breaching
Vỡ
Failure
of the beach head or a dike allowing flooding by tidal action
Hiện tợng vỡ đê hoặc các các đụn cát v nớc biển trn vo
Breaker
Hiện tợng sóng
vỡ
Hiện tợng vỡ
A wa
ve breaking on a shore, over a reef, etc.; breakers may classified into four
types:
Spilling breaker; bubbles and turbulent water spill down front face of the wave; the
upper 25 percent of the front face may become vertical before breaking; breaking
generally across over quite a distance;
Punging breaker; crest curls over air pocket; breaking is usually with a crash;
smooth splash-up usually follows;
Collapsing breaker; breaking occurs over lower half of wave; minimal air pocket
and usually no splash-up; bubbles and foam present;
Surging breaker; Wave peaks up, but bottom rushes forward from under wave, and
wave slides up beach face with little or no bubble production; water surface
remains almost plane except where ripples may be produced on the beachface
during runback
Sóng vỡ ở bờ biển hoặc trên các dải đá ngầm. Hiện tợng vỡ đuợc chia thnh 4 loại
nh trên
Breaker depth
Độ sâu vỡ
Depth of water, relative to still water level at which waves break; also known as
breaking depth or limiting depth
Độ sâu nớc tính từ đáy tới mực nớc thiết kế, tại đó sóng vỡ; còn gọi l độ sâu
sóng vỡ hay độ sâu giới hạn
Breaker index
Chỉ số vỡ
M
aximum ratio of wave height to water depth in the surf zone
Tỉ số lớn nhất giữa chiều cao sóng v độ sâu nớc tại điểm sóng vỡ
Breaker zone
Vùng sóng vỡ
Th
e zone within which waves approaching the coastline commence breaking,
typically in water depths of between 5 and 10 metres (see Figure 1.1)
Vùng khi sóng tiến vo bờ bị vỡ tại khu vực ny bắt đầu vỡ, thông thờng ở độ sâu
từ 5 m đến 10m (xem hình 1.1)
15
Breaking
Hiện tợng vỡ
R
eduction in wave energy and height in the surf zone due to limited water depth
Việc giảm năng lợng v chiều cao sóng trong vùng sóng vỡ do độ sâu nhỏ
Breakwater
Đê phá sóng
A structure protecting a harbour entrance, anchorage or shore area from waves
Công trình bảo vệ đờng vo cảng, nơi neo đậu của tu thuyền hoặc vùng bờ biển
khi chịu tác động của sóng
Breastwork
Công trình bảo vệ
Vertically-faced
or steeply inclined structure usually built with timber and parallel
to the shoreline, at or near the beach crest, to resist erosion or mitigate against
flooding
Công trình thẳng đứng hoặc gần thẩng đứng thờng lm bằng gỗ, song song với
đờng bờ tại đờng sống cao trên bờ chống xói v giảm nớc trn
Bulkhead
Vách ngăn
A stru
cture or partition to retain or prevent sliding of the land; a secondary purpose
is to protect the upland against damage from wave action
Công trình chống trợt đất v bảo vệ phần đất trên cao không bị phá huỷ do sóng
Bull nose
Mũi hất sóng
Substantial lip or
protuberance at the top of the seaward face of a wall, to deflect
waves seaward
Phần nhô ra tại đỉnh về phía biển của tờng đứng có tác dụng hất sóng về phía biển
Buoy
Phao
A lo
at; especially a floating object moored to the bottom, to mark a channel,
anchor, shoal, rock, etc.
Vật nổi đợc neo xuống đáy đánh dấu đờng đi, các dải đá ngầm, vùng nông
Bypassing
Moving beach material from the up drift to the down drift side or an obstruction to
longshore-drift
Vận chuyển cát từ phía đợc bồi xuống phía bị xói của công trình cắt ngang bờ biển
Catchment area
Diện tích lu v
ực
The area which drains naturally to a particular point on a river, thus contributing to
its natural discharge
Vùng hứng nớc ma hình thnh dòng chảy của một con sông
Caisson
Thựng chỡm
Concrete box-type structure
Loại công trình dạng hộp bằng bê tông
Chart datum
Cao độ hng hải
The l
evel to which both tidal levels and water depths are reduced- on most Nautical
charts, this level is that of the predicted lowest astronomical tide level (LAT)
Cao độ đợc chọn bằng mực n
ớc triều thiên văn thấp nhất tính toán.
Clay
Đất sét
A fine grained, plastic, sediment with a typical grain size less than 0.004 mm.
Possesses electromagnetic properties which bind the grains together to give a bulk
strength or cohesion
Hạt mịn, dẻo với cỡ hạt thờng nhỏ hơn 0.004 mm, có tính chất điện từ lm cho các
hạt kết hợ
p
lại với nhau
Climate change
Thay đổi khí hậu
Refers to
any long-term trend in mean sea level, wave height, wind speed, drift rate
etc.
Vấn đề liên quan tới xu thế tăng của mực nớc biển, chiều cao sóng, tốc độ gió v
tốc độ vận chuyển của dòng trôi
Closure depth
Độ sâu lấp dòng
The depth at the offshore limit of discernible bathymetric change between surveys.
Practically this is the limit of the cross-shore sediment transport.
L độ sâu phía ngoi khơi cho thấy sự thay đổi của địa hình đáy biển qua các kỳ
khảo sát. Trong thực tế đây l khu vực có vận chuyển bùn cát theo hớng vuông góc
với bờ.
Coastal defence
Công trình bảo vệ bờ
General term used to encompass both coast protection against erosion and sea
defence against flooding
Đây l thuật ngữ chung chỉ các công trình chống xói bờ v nớc trn
16
Coastal forcing
Các tải trọng vùng bờ
Th
e natural processes which drive coastal hydro- and morphodynamics (e.g. winds,
waves, tides, etc)
Các quá trình tự nhiên chi phối các quá trình động lực v hình thái biển (Gió, sóng,
thuỷ triều v.v )
Coastal processes
Các quá trình bờ biển
Collective term covering the action of natural forces on the shoreline, and near
shore seabed
Thut ng tng hp v tỏc ng t nhiờn lờn ng b v ỏy bin gn b
Coastal zone
Vùng bờ
Som
e combination of land and sea area, delimited by taking account of one or more
elements
Sự kết hợp giữa biển v đất liền với các hoạt động kinh tế xã hội trong đó
Coastline
management
Quản lý vùng bờ
The de
velopment of a strategic, long-term and sustainable coastal defence policy,
sometimes also called shoreline management'
Phát triển các chiến lợc bảo vệ bền vững dải ven bờ
Coast protection
Bảo vệ bờ
Prot
ection of the land from erosion and encroachment by the sea
Bảo vệ đất chống xói mòn v sự tấn công của biển
Cobble
Cuội, sỏi
A rounded
rock on a beach, with diameter ranging from about 75 to 250 mm - see
also boulder, gravel, shingle
Đá tròn trên bờ biển có đờng kính từ 75 đến 250mm.
Coffer dam
Đê quai xanh
A temporary structure enclosing all or part of the construction area so that
construction can proceed in the dry
Công trình tạm đợc quây kín v lm khô để xây dựng công trình chính
Cohesive sediment
Bùn cát dính kết
Sedi
ment containing significant proportion of clays, the electromagnetic properties
of which cause the sediment to bind together
Bùn cát có tỉ lệ hạt sét cao. Với tính điện từ cao các hạt ny có thể liên kết với nhau.
Combined closure
method
Construction of a dam by means of partly the horizontal closure method and partly
the vertical closure method
Confluence
Hợp lu
The ju
nction of two or more river reaches or branches (the opposite of a
bifurcation)
Điểm hội tụ của 2 hay nhiều nhánh sông (ngợc nghĩa với phân lu)
Conservation
Bảo ton, bảo vệ
The protection of an a
rea, or particular element within an area, whilst accepting the
dynamic nature of the environment and therefore allowing change
Bảo vệ một vùng, một cá thể trong vùng trong khi thừa nhận bản chất năng động
của tự nhiên với sự thay đổi của nó.
Consolidation
Cố kết, hợp nhất
The g
radual, slow compression of a cohesive soil due to weight acting on it, which
occurs as water is driven out of the voids in the soil. Consolidation only occurs in
clays or other soils of low permeability
Quá trình nén chặt các hạt kết dính diễn ra chậm chạp do trọng lực bản thân. Nớc
thoát ra trong quá trình ny. Cố kết xảy ra đối với đất sét v các đất có khả năng
thấm nớc yếu
Core
Lõi
A cylindrical s
ample extracted from a beach or seabed to investigate the types and
depths of sediment layers
An inner, often much less permeable portion of a breakwater, or barrier beach
Mẫu hình trụ lấy từ bãi hoặc đáy biển để xác định loại đất v độ sâu tơng ứng
Lõi l phần có hệ số thấm nhỏ nhất trong đê chắn sóng v các công trình bảo vệ bờ
Coriolis
Lực Coriolis
For
ce due to the Earth's rotation, capable of generating currents
Lực phát sinh do trái đất quay có khả năng tạo dòng chảy
17
Cover layer
Lớp bảo vệ
The outer layer used in a revetment system as protection against external hydraulic
loads
Lớp ngoi cùng của kè chống lại tải trọng sóng gió
Crenulate
Đờng bờ răng ca lồi
An indented or wavy shoreline beach form, with the regular seaward- pointing parts
rounded rather than sharp, as in the cuspate type
Một dạng đờng bờ hình gợn sóng (răng ca) với phần đỉnh lồi tròn
Crest
Đỉnh
Highest point on a beach lace, breakwater or sea wall
Điểm cao nhất trên bờ biển, đê phá sóng hay tờng chắn sóng
Cross-shore
Mặt cắt ngang
Perp
endicular to the shoreline
Vuông góc với đờng bờ
Crown wall
Tờn
g đỉnh
Concrete superstructure on a rubble mound
Công trình bê tông nằm trên đê chắn sóng có chân bằng đá hộc
Current
Dòng chảy
Flow of
water
Dòng chảy
Current-refraction
Khúc xạ do dòng chảy
Process by which wave velocity is affected by a current
Quá trình m vận tốc sóng bị ảnh hởng do dòng chảy
Cusp
Đỉnh, chỏm
Seaward bulge, approximately parabolic in shape, in the beach contours. May occur
singly, in the lee of an offshore bulk or island, or as one of a number of similar,
approximately regularly- spaced features on a long straight beach
Chỗ lồi ra phía biển hình parabol, có thể l 1 cái ở phía khuất sóng hoặc nhiều cái
gần tơng tự nhau trên bờ biển thẳng
Cuspate
Đỉnh nhọn
Form of beach shoreline involving sharp seaward-pointing cusps (normally at
regular intervals) between which the shoreline follows a smooth arc.
Một dạng đờng bờ có những điểm nhọn nằm giữa các đoạn bờ hình cung chơn
Dam
Đập
Structure built in rivers or estuaries, basically to separate water at both sides and/or
to retain water at one side
Công trình xây chắn ngang sông, giữ nớc
Datum
Mốc, mực chuẩn
Any pe
rmanent line, plane or surface used as a reference datum to which elevations
are referred
Các đối tợng trên mặt đất sử dụng điểm ny nh mức so sánh
Deep water
Nớc s
âu
Water too deep for waves to be affected by the seabed; typically taken as half the
wavelength, or greater
Nớc sâu nên sóng không bị ảnh hởng bởi đáy. Thông thờng lớn hơn hoặc bằng
nửa bớc sóng.
Deflation
Xói do gió
Erosion of dunes by wind action
Xói các đụn cát do gió
Degradation
Suy giảm, suy thoái
see erosion
Xem xói mòn
Density
Dung trọng
m
ass (in kg) per unit of volume of a substance;kg/m
3
Khối lợng riêng, mật độ.
Density current
Dòng mật độ
Phenomenon of relative flow within water due to difference in density; the salt-
water wedge is a density current when stratification occurs between identifiable
flow masses
Dòng chảy trong nớc do có sự khác nhau về mật độ; nêm mặn l dòng mật độ khi
sự phân tầng xảy ra giữa các khối nớc có mật độ khác nhau
18
Depth-limited
Độ sâu giới hạn
Situation in which wave generation (or wave height)is limited by water depth
Độ sâu tại đó việc tạo sóng bị hạn chế bởi độ sâu nớc
Design storm
Bão thiết kế
Seawalls will o
ften be designed to withstand wave attack by the extreme design
storm. The severity of the storm (i.e. return period) is chosen in view of the
acceptable level of risk of damage or failure. A design storm consist of a design
wave condition, a design water level and a duration.
Tờng đứng thờng đợc thiết kế chống chịu đợc sức phá hoại của bão thiết kế .
Chu kỳ lặp lại đợc chọn dựa trên quan điểm thừa nhận mức rủi ro xác định. Bão
thiết kế bao gồm sóng thiết kế, mực nớc v thời đoạn thiết kế.
Design wave
condition
Điều kiện sóng thiết
kế
Usually an extreme wave condition with a specified return period used in the design
of coastal works
Thông thờng điều kiện sóng cực hạn với chu kỳ lặp lại xác định đợc sử dụng
trong thiết kế công trình bờ biển
Detached breakwater
Đê phá sóng tách rời
A breakwater without any constructed connection to the shore
Công trình phá sóng tách rời khỏi bờ biển
Diffraction
Nhiễu xạ
Pr
ocess affecting wave propagation, by which wave energy is radiated normal to
the direction of wave propagation into the lee of an island or breakwater
Quá trình tác động lên sự truyền sóng theo đó năng lợng sóng bị phát xạ vuông
góc với hớng truyền sóng vo phía khuất sóng của đảo hoặc đê phá sóng.
Diffraction coefficient
Hệ số nhiễu xạ
R
atio of diffracted wave height to deep water wave height
Tỉ số giữa chiều cao sóng nhiễu xạ so với chiều cao sóng nớc sâu
Dike
Đê
Sometimes written as dyke; earth structure along sea or river in order to protect
littoral lands from flooding by high water; dikes along rivers are sometimes called
levees
Có thể viết Dyke l công trình đất dọc theo sông hoặc bờ biển để bảo vệ các vùng
đất duyên hải bị nớc trn. Đê dọc sông còn gọi l levees
Discharge
Lu lợng
The volume of water per unit of time flowing along a pipe or channel
Thể tích nớc trên một đơn vị thời gian chảy qua mặt cắt ngang sông hay ống
Ditch
Rãnh
A long
and small channel to convey water for irrigation or drainage
L kênh nhỏ, di chuyển nớc tới hoặc tiêu
Diversion channel
Kênh chuyển nớc
A waterway used
to divert water from its natural course. The term is generally
applied to a temporary arrangement e.g. to by-pass water around a dam site during
construction
Kênh sử dụng chuyển nớc sang lu vực khác. Khái niệm ny cũng đợc dùng nh
l công trình tạm chuyển nớc ra hớng khác để thi công
Diurnal
Một ngy đêm
Li
terally of the day, but here meaning having a period or a tidal day, i.e. about
24.8 hours
Nghĩa thật l ngy. ở đây có nghĩa chỉ nhật triều với t=24.8 giờ
Downdrift
Trôi xuôi
In the
direction of the next long shore transport of beach material
Theo hớng chuyển động của vật chất đáy dọc theo bờ biển
Drowned flow
Chảy êm
see sub-critical flow
Dòng chả
y dới phân giới
Drying beach
Bãi biển khô
That
part of the beach which is uncovered by water (e.g. at low tide). Sometimes
referred to as 'sub-aerial' beach
Phần bãi không có nớc, còn gọi l 'sub-aerial' beach
19
Dunes
Đụn cát
Accumulations of windblown sand on the backshore, usually in the form of small
hills or ridges, stabilized by vegetation or control structure
A type of bed form indicating significant sediment transport over a sandy seabed
Cát tích tụ do gió phía trong mép nớc. tồn tại dới dạng các núi cát nhỏ đợc cố
định bởi lớp cây cối hoặc công trình khống chế
Durability
Tính bền, lâu bền
Th
e ability of a rock to retain its physical and mechanical properties (i.e. resist
degradation) in engineering service.
Khả năng bảo tồn các tính chất cơ lý của đất đá (chống lại phá huỷ) trong kỹ thuật
Duration
Thời khoảng
The l
ength of time a wind blows at a particular speed and from the same direction
during the generation of storm waves
Khoảng thời gian gió thổi với tốc độ xác định theo 1 hớng xác định trong quá trình
tạo sóng
Dyke
see dike
Dynamic equilibrium
Cân bằng động
Sho
rt term morphological changes that do not affect the morphology over a long
period
Sự thay đổi hình thái tức thời không ảnh hởng tới địa mạo trong thời khoảng di
Dynamic viscosity
Độ nhớt động lực
In fluid dynamics, the ratio between the shear stress acting along any plane between
neighbouring fluid elements and the rate of deformation of the velocity gradient
perpendicular to this plane
Trong động lực học chất lỏng, tỉ số giữa lực cắt tác động lên một mặt bất kỳ giữa
các phần tử chất lỏng v tốc độ biến dạng của gradient vận tốc theo hớng vuông
góc với mặt phẳng đó
Ebb
Nớc rú
t
Period when tide level is falling; often taken to mean the ebb current which occurs
during this period
Thời kỳ nớc triều xuống thấp với sự xuất hiện dòng triều rút
Ebb current
Dòng rút
Seaward movement of water along a tidal channel
Chuyển động hớng ra biển của dòng nớc dọc theo lạch triều
Eddy
Xoáy
A
vortex type motion of water flowing partly opposite to the main current
Chuyển động xoáy của nớc với 1 phần ngợc với hớng của dòng chảy chính
Edge waves
Sóng biên
Wave
s which mainly exist shoreward of the breaker line, and propagate along the
shore. They are generated by the incident waves, their amplitude is a maximum at
the shoreline and diminishes rapidly in a seaward direction
Sóng tồn tại chủ yếu phía trong đờng sóng vỡ v truyền dọc theo đờng bờ. Nó
đợc tạo ra do sóng tới, biên độ của nó lớn nhất tại đờng mép nớc v giảm nhanh
ra phía ngoi
Embankment
Đê chân rộng
Fill material, usually earth or rock, placed with sloping sides and with a length
greater than its height. Usually an embankment is wider than a dike
Công trình đất hoặc đá có mái nghiêng, thờng có chân rộng hơn đê thông thờng
Epifauna
Hệ động vật mặt đáy
Anim
als living in the sediment surface or on the surface of other plants or animals
Động vật sống trên cát, trên cơ thể động vật, thực vật khác
Erosion
Xói mòn
The wearing away of material by the action of natural forces.
Rửa trôi vật chất bởi các tác nhân tự nhiên.
Event
Trờng hợp, khả
năng, sự kiện
An occurrence meeting specified conditions, e.g. damage, a threshold wave height
or a threshold water level
Việc xảy ra trong điều kiện cụ thể. Ví dụ tổn thất, chiều cao sóng, mực nớc tới hạn
20
Exponential
distribution
Phân bố hm mũ
A m
odel probability distribution
Một dạng phân bố xác suất
Extreme
Cực hạn (cực trị)
The value expected to be exceeded once, on average, in a given (long) period of
time
Giá trị vợt quá trung bình trong một thời kỳ xác định no đó
Facing
Mặt ngoi
A coat
ing of a different material, masonry or brick, for architectural or protection
purposes, e.g. stonework facing, brickwork facing (concrete dam) or an impervious
coating on the upstream slope of a dam
Lớp ngoi lm bằng các vật liệu khác nhau theo quan điểm kiến trúc
Fetch
Đ gió
Distance over which a wind acts to produce waves - also termed fetch length
Khoảng cách m gió tác động gây sóng. Còn gọi l chiều di đ gió
Fetch-limited
Đ gió giới hạn
Situation in which wave energy (or wave height) is limited by the size of the wave
generation area (fetch)
Tình trạng năng lợng sóng (chiều cao sóng) bị hạn chế do chiều di vùng tạo sóng
Filter
Tầng lọc
In
termediate layer, preventing fine materials of an underlayer from being washed
through the voids of an upper layer
Lớp bảo vệ các vật chất mịn không bị rửa trôi thông qua các lỗ rỗng
Flaws
Vết nứt, chỗ rạn
Discontinuities
and voids within a piece of rock.
Tình trạng không liên tục v có lỗ hổng trong đá
Flood
Lũ lụt
Period
when tide level is rising; often taken to mean the flood current which occurs
during this period
A flow beyond the carrying capacity of a channel
Thời kỳ triều lên tơng ứng với dòng triều lên.
Dòng chảy quá lớn so với khả năng dẫn của kênh.
Flood current
Dòng triều lên
Landward movement of water along a tidal channel
Dòng chảy hớng vo đất liền trong lạch triều.
Flood gate
Cống ngăn triều
A g
ravity outlet fitted with vertically-hinged doors, opening if the inner water level
is higher than the outer water level, so that drainage takes place during low water
Tấm chắn nớc trục đứng có thể mở khi mực nớc trong đồng cao hơn ngoi sông
để tháo nớc ra lợi dụng mực nớc thấp ngoi sông
Flood mark
Vết triều cao nhất
Pr
oof of any kind on the shoreline used to determine the highest level attained by
the water surface during the flood (note: the height of the flood mark usually
includes the wave run-up)
Dấu đánh lên vật bất kỳ trên bờ biển xác định mực nớc triều cao nhất (thông
thờng bao gồm cả sóng leo)
Flood plain
Vũng chứa lũ
The a
rea within the flood embankments or within the flood dikes (in Europe often
called winterbed)
Diện tích nằm ngoi hoặc trong đê (Châu Âu gọi l winterbed)
Flood routing
Đờng tháo lũ
The attenuating effect of storage on a river-flood passing through a valley by reason
of a feature acting as control (e.g. a reservoir with a spillway capacity less than the
flood inflow, or the widening or narrowing of a valley)
Lm giảm lợng lũ trong hồ chứa với việc tháo qua một vùng trũng khi năng lực
tháo của đập trn không đáp ứng
Flood wall, splash
wall
Tờn
g chắn
Wall, retired from the seaward edge of the seawall crest, to prevent water from
flowing onto the land behind
Tờng chống nớc trn vo các vùng đất phía sau
21
Flow regime
Chế độ chảy
C
ombinations of river discharge and corresponding water levels and their
respective (yearly or seasonally) averaged values and characteristic fluctuations
around these values
Các đặc trng nh lu lợng, mực nớc mùa, năm v sự dao động của nó
Forecasting
Dự báo
Pred
iction of conditions expected to occur in the near future, up to about two days
ahead
Dự báo cái có thể xảy ra trong tơng lai với thời khoảng tối đa l 2 ngy
Foreshore
Bãi biển
An in
tertidal area below highest tide level and above lowest tide level (see Figure
1.1)
Diện tích bãi nằm giữa mực nớc triều cao nhất v thấp nhất (xem hình 1.1)
Freeboard
Độ cao gia cờng
The height of the crest of a structure above the still water level
Đỉnh công trình lấy thêm ở trên cao độ thiết kế
Free flow
Chảy tự do
A
flow through a canal or over a structure which is not affected by the level of the
tail water
Dòng chảy trong sông hay qua công trình không bị ảnh hởng của mực nớc hạ lu
Friction
Ma sát
Pro
cess by which energy is lost through shear stress
Quá trình năng lợng bị tiêu hao do ứng suất cắt
Friction factor
Hệ số ma sát
Fact
or used to represent the roughness of the sea bed
Hệ số đợc sử dụng để biểu diễn độ nhám của đáy sông
Frontager
Person or persons owning, and often living in, property immediately land ward of
the beach
Ngời hoặc nhóm ngời sống ngay trên bờ biển, ti sản của họ nằm ngay ở dải đất
cận kề với biển
Froude number
A dimensionless number representing the ratio of inertia forces and gravity forces
acting upon water and making it possible to distinguish between sub-critical and
super-critical flow (Fr
2
= v
2
/gh)
Hệ số bằng tỉ số giữa lực quán tính v trọng lực tác dụng lên khối nớc. Dùng hệ số
ny để phân biệt trạng thái chảy xiết v chảy êm.
Fully-developed sea
Mức phát triển hon
chỉnh
A wave condition which cannot grow further without an increase in wind speed -
also fully-arisen sea
Sóng phát triển đến mức độ lớn nhất không thể tăng thêm đợc nữa trừ khi tốc độ
gió tăng lên.
Function
Chức năng
In m
anagement: generally a listing of activities or responsibilities, which an
organization is empowered or authorized to carry out; in practice an organizations
may not carry out all of these at any one particular period
Trong quản lý: Chuỗi các hoạt động hoặc trách nhiệm m một cơ quan hay tổ chức
phải thực hiện. Trong thực tế, một tổ chức có thể không thực hiện tất cả công việc ở
một thời kỳ nhất định no đó
Gabion
Rọ đá
Steel wire-mesh basket to hold stones or crushed rock to protect a bank or bottom
from erosion
Lồng bằng sắt hoặc thép cho đá vo trong bảo vệ bờ hoặc đáy sông.
Gate
Cửa
Adjustable barrier across a channel, which can be moved to regulate the flow
and/or the level of water
Thiết bị chặn ngang kênh để điều tiết dòng chảy
Gauge
Thớc nớc, trạm đo
Device for measuring the water level relative to a datum
Thiết bị để đo mực nớc
22
mực nớc
Geotextile
Vải địa kỹ thuật
A syn
thetic fabric which may be woven or non-woven used as a filter
Loại vải dệt hoặc không dệt lm việc nh một tầng lọc
GIS
Hệ thống thông tin
địa lý
Geographical Information System. A database of information which is
geographically orientated, usually with an associated visualization system
Một hệ thông tin m cơ sở dữ liệu thu thập thờng liên quan tới hệ thống nghe nhìn
Gradient
Độ đốc, Độ nghiêng
a measure of slope (soil- or water-surface) in meters of rise or fall per meter of
horizontal distance
more general, a change of a value per unit of distance, e.g. the gradient in longshore
transport causes erosion or accretion
L tỉ số giữa chiều cao (m) so với khoảng cách ngang tơng ứng (m)
Grading
Cấp phối hạt
Distribu
tion, with regard to size or weight, of individual stones within a bulk
volume; heavy, light and fine grading are distinguished
Phân bố (cỡ hạt hoặc khối lợng) của một mẫu đất đá trong một thể tích xác định.
Gradual closure
method
Phơng pháp lấp
dòng theo lớp
Method in which the final closure gap in a dam is closed gradually either by the
vertical or horizontal closure method; this in contradiction with a sudden closure
Phơng pháp lấp dần theo lớp, nhng đến giai đoạn cuối lấp theo phơng thẳng
đứng hoặc ngang. Phơng pháp ny đối lập với phơng pháp chặn dòng tức thời
Granular filter
Tầng lọc thông
thờng
A band of granular material which is incorporated in an embankment, dam, dike, or
bottom protection and is graded so as to allow seepage to flow across or down the
filter zone without causing the migration of the material adjacent to the filter
Lớp đá đặt trong kè, mái đê, thân đập theo một cấp phối nhất định cho phép nớc
thấm qua nhng các hạt đất phía trong không thể thoát ra.
Gravel
Sỏi
Beach m
aterial, coarser than sand but finer than pebbles (2-4 mm diameter)
Vật chất trên bãi biển có kích thớc lớn hơn cát, nhng nhỏ hơn cuội (d = 2-4mm)
Group velocity
Tốc độ nhóm
Th
e speed of wave energy propagation. Half the wave phase velocity in deep water,
but virtually the same in shallow water
Tốc độ truyền năng l
ợng sóng bằng 0.5 tốc độ sóng nớc sâu v bằng tốc độ trong
nớc nông.
Groyne
Mỏ hn
Narrow, roughly shore-norm
al structure built to reduce longshore currents, and/or
to trap and retain beach material. Most groynes are of timber or rock, and extend
from a sea wall, or the backshore, well onto the foreshore and rarely even further
offshore. In the USA and historic-ally called a groin
Công trình lm giảm dòng ven bờ v giữ cát ở bờ biển. Hầu hết các mỏ hn lm
bằng gỗ hoặc đá với gốc mỏ hn từ bờ hoặc tờng đứng vơn ra biển.
Groyne bay
Vùng bãi giữa mỏ hn
The
beach compartment between two groynes
Vùng bãi nằm giữa 2 mỏ hn
Gumbel distribution
Phân bố Gumbel
A m
odel probability distribution, commonly used in wind and water level analysis
Một loại hm phân bố xác suất dùng để phân tích gió v mực nớc
Habitat
Môi trờn
g sống
the natural home of a plant or animal
Nơi sống tự nhiên của động hoặc thực vật
Hard defences
Bảo vệ cứng
Gen
eral term applied to impermeable coastal defense structures of concrete, timber,
steel, masonry, etc, which reflect a high proportion of incident wave energy, ft. soft
defences
Khái niệm chung của các công trình bảo vệ bờ biển không thấm bằng thép, bê tòn
hoặc gỗ. Nó phản xạ phần lớn năng lợng sóng đến so với giải pháp bảo vệ mềm
23
Head
Đầu
Seaward end of breakwater or dam
Đầu phía biển của đập phá (chắn) sóng hoặc đê, đập
Headwater level
Mực nớc thợn
g lu
The level of water in the reservoir
Mực nớc trong hồ chứa
Hindcasting
Dự báo theo ti liệu
quan trắc
In wave prediction, the retrospective forecasting of waves using measured wind
information
Một phơng pháp dự báo phục hồi sóng sử dụng ti liệu gió quan trắc từ trớc.
Historic event
analysis
Phân tích các số liệu
lịch sử
Extreme analysis based on hindcasting typically ten events over a period of 100
years
Phân tích cực hạn dựa trên ít nhất 10 số liệu lịch sử trong vòng 100 năm.
Horizontal closure
method
Phơng pháp chặn
dòng theo phơng
ngang
Construction of a dam by dumping the materials from one or both banks, thus
constricting the channel progressively laterally until the dam is closed. This method
is also known as end dumping and point tipping
Phơng pháp xây dựng đập bằng cách đổ đất đá từ 2 bờ v giữa sông cho đến khi
lấp kín. Phơng pháp ny còn đợc gọi l phơng pháp chặn điểm
Hurricane
Bão (cách gọi của các
nớc Bắc Mỹ)
A tropical cyclone with wind of 75 mph (120 km/hr or 65 knots) or greater in
which winds tend to spiral inward towards a core of low pressure; hurricanes occur
especially in the western Atlantic, are usually accompanied by rain, thunder and
lightning, and sometimes move into temperate latitudes. In south-east Asia these
cyclones are usually called typhoons
Xoáy thuận nhiệt đới với tốc độ gió > = 120 km/giờ. Gió xoáy vo tâm. Xoáy xảy ra
ở Đại tây dơng thờng kèm theo ma, sấm sét. Vùng Đông nam á gọi l bão.
Hydraulic radius
Bán kính thuỷ lực
q
uotient of the wetted cross-sectional area and the wetted perimeter
Tỉ số giữa diện tích ớt v chu vi ớt
Incident wave
Sóng tới (đến)
Wave moving landward
Sóng chuyển động vo bờ
Infauna
Animals living in the sediment
Động vật sống trong bùn cát
Infragravity waves
Sóng ngoại trọng lực
Waves with periods above about 30 seconds generated by wave groups breaking in
the surf zone
Sóng với chu kỳ khoảng 30s tạo ra bởi nhóm sóng vỡ ở vùng sóng vỡ
Inshore
Gần bờ
Areas where waves are transformed by interaction with the sea bed
Vùng sóng chịu ảnh hởng ma sát đáy biển
Internal erosion
Xói nội tại
The formation of voids within soil or soft rock caused by the mechanical or
chemical removal of material by seepage
Hình thnh lỗ rỗng trong đất đá do các quá trình cơ học hoặc hoá học khi nớc
thấm qua
Intertidal
Vùng triều
The z
one between the high and low water marks
Vùng giới hạn giữa mực nớc triều cao nhất v thấp nhất
Irregular waves
Sóng không đều
Wave
s with random wave periods (and in practice, also heights), which are typical
for natural wind-induced waves
Sóng có chu kỳ ngẫu nhiên do gió tự nhiên gây ra
Isobath
Đờng đẳng trị
Line connecting points of equal depth, a seabed contour
Đờng đẳng sâu hoặc đẳng cao độ đáy biển
24
Isopachyte
Đờng đẳng độ dy
Line connecting points on the seabed with an equal depth of sediment
Đờng nối các điểm đáy biển có cùng độ dy trầm tích
Joint probability
Xác suất liên hợp
The probability of two (or more) things occurring together
Xác suất của hai hoặc nhiều sự kiện xảy ra đồng thời
Joint probability
density
Hm phân bố xác
suất liên hợp
Function specifying the joint distribution of two (or more) variables
Hm biểu diễn phân bố liên hợp của hai hay nhiều biến
Joint return period
Chu kỳ lặp lại liên
hợp
Average period of time between occurrences of a given joint probability event
Khoảng thời gian trung bình khi xảy ra sự kiện với xác suất liên hợp
JONSWAP spectrum
Phổ JONSWA
P
Wave spectrum typical of growing deep water waves
Phổ đặc trng sóng nớc sâu đang phát triển
Kinematic viscosity
Nhớt động học
The dy
namic viscosity divided by the fluid density
Tỉ số giữa hệ số nhớt động lực v mật độ của chất lỏng
Levee
river dike
Một tên gọi khác của đê (river dike)
Limit of storm
erosion
Giới hạn xói do bão
A po
sition, typically a maximum water depth of 8 to 10 metres, often identifiable
on surveys by a break (i.e. sudden change) in slope of the bed
L hố xói có chiều sâu tới 8 - 10m, thể hiện bằng sự thay đổi đột ngột độ dốc đáy.
Lining
Lớp bảo vệ
A co
ating of atsphaltic concrete, concrete or impervious geotextile to provide
watertightness, to prevent erosion or to reduce friction of a canal, tunnel or shaft
Lớp áo bằng bê tông atsphalt, bê tông thờng hoặc vải địa kỹ thuật không thấm để
chống xói hoặc giảm ma sát đáy kênh hoặc mặt trong của đờng hầm
Littoral
Duyên hải, ven biển
Of or pertaining to the shore
Vùng ven bờ biển
Littoral drift
Vật trôi dạt ven biển
Th
e movement of beach material in the littoral zone by waves and currents.
Includes movement parallel (long shore drift) and sometimes also perpendicular
(cross-shore transport) to the shore
Chuyển động của các vật trôi nổi ven biển do sóng hoặc dòng chảy bao gồm cả
chuyển động dọc bờ v vuông góc với bờ
Littoral transport
Chuyển động ven biển
see litto
ral drift
Xem littoral drift
Littoral zone
Vùng duyên hải
Beach plus surf
zone
Bao gồm bờ biển đến giới hạn sóng vỡ
Locally generated
waves
Sóng địa phơng
Waves generated within the immediate vicinity, say within 50 km, of the point of
interest
Sóng đợc tạo ra lận cận điểm nghiên cứu với khoảng cách tối đa l 50 km
Lock
Âu thuyền
Structure with 2 doors and a chamber to allow ships to sail from a channel section
with high water to a channel section with lower water and vice-versa
Công trình có 2 cửa cho tu thuyền chuyển vận từ nơi nớc cao tới nơi nớc thấp v
ngợc lại
Log-normal
distribution
Phân bố log chuẩn
A m
odel probability distribution; a distribution where not the events, but the logs of
the events are normal distributed
L một dạng phân bố xác suất m loga của sự kiện tuân theo phân bố chuẩn