Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Các hằng số trong vật lí cần lưu ý

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (352.82 KB, 8 trang )


LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Email:
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÔNG CÓ DẤU CHÂN CỦA KẺ LƯỜI BIẾNG!
1

Bảng chữ cái Hi Lạp
Α, α alpha I, ι Iôta P, ρ rô
B, β bêta K, κ Kapa Σ, σ xichma
Г, γ gama Λ, λ Lamda T, τ tô
∆, δ đenta М, μ Muy υ upxilon
E, ε epxilon N, ν Nuy Ф, φ phi
Z, ζ zêta Ξ, ξ Kxi X, χ khi
H, η êta O, ο Ômikron Ψ, ψ pxi
Θ, θ têta Π, π Pi Ω, ω ômêga


Các hằng số chung
Đại lượng Biểu thức Giá trị
1
(hệ SI)
Sai số tương
đối
Tham
khảo
Trở kháng đặc trưng
của chân không

376.730 313 461 Ω xác định a
Độ điện thẩm chân
không



8.854 187 817 × 10
-12
F·m
-1

xác định a
Độ từ thẩm chân
không

4π × 10
-7
N·A
-2
= 1.2566 370
614 × 10
-6
N·A
-2

xác định a
Hằng số hấp dẫn
Newton

6.6742(10) × 10
-11
m
3
·kg
-1

·s
-2

1.5 × 10
-4
a
Hằng số Planck

6.626 0693(11) × 10
-34
J·s 1.7 × 10
-7
a
Hằng số Dirac

1.054 571 68(18) × 10
-34
J·s 1.7 × 10
-7
a
Độ dài Planck

1.616 24(12) × 10
-35
m 7.5 × 10
-5
a
Khối lượng Planck

2.176 45(16) × 10

-8
kg 7.5 × 10
-5
a
Nhiệt độ Planck

1.416 79(11) × 10
32
K 7.5 × 10
-5
a
Thời gian Planck

5.391 21(40) × 10
-44
s 7.5 × 10
-5
a
Vận tốc ánh sáng
trong chân không

299 792 458 m·s
-1
xác định a

Hằng số điện từ

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Email:
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÔNG CÓ DẤU CHÂN CỦA KẺ LƯỜI BIẾNG!

2
Tên hằng số Biểu thức Giá trị
1
(hệ SI)
Sai số tương
đối
Tham
khảo
Magneton Bohr

927.400 949(80) × 10
-26
J·T
-1

8.6 × 10
-8
a
Lượng tử độ dẫn
điện

7.748 091 733(26) × 10
-5
S 3.3 × 10
-9
a
Điện tích nguyên tố
(điện tích điện tử)

1.602 176 53(14) × 10

-19
C 8.5 × 10
-8
a
Hằng số Josephson

483 597.879(41) × 10
9
Hz·
V
-1

8.5 × 10
-8
a
Lượng tử từ thông

2.067 833 72(18) × 10
-15
Wb 8.5 × 10
-8
a
Magneton hạt nhân

5.050 783 43(43) × 10
-27
J·T
-
1


8.6 × 10
-8
a
Lượng tử trở kháng
điện

12 906.403 725(43) Ω 3.3 × 10
-9
a
Hằng số von
Klitzing

25 812.807 449(86) Ω 3.3 × 10
-9
a

Hằng số nguyên tử và hạt nhân
Đại lượng Biểu thức Giá trị
1
(hệ SI)
Sai số tương
đối
Tham
khảo
Hạt
alpha
Khối
lượng
2



6.644 6565(11) × 10
-27
kg 1.7 × 10
-7
a
Bán kính Bohr

0.529 177 2108(18) × 10
-10
m

3.3 × 10
-9
a
Deuteron

Mô men
từ

0.433 073 482(38) × 10
-26
J ·
T
-1

8.7 × 10
-8
a
Khối

lượng
2


3.343 583 35(57) × 10
-27
kg 1.7 × 10
-7
a
Bán kính
điện tích
rms

2.1394 × 10
-15
m 1.3 × 10
-3
a
Điện tử
( e)
Bán kính
cổ điển

2.817 940 325(28) × 10
-15
m 1.0 × 10
-8
a
Bước
sóng

Compton


2.426 310 238(16) × 10
-12
m 6.7 × 10
-9
a
Hằng số
Landé g

-2.002 319 304 3718(75) 3.8 × 10
-12
a

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Email:
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÔNG CÓ DẤU CHÂN CỦA KẺ LƯỜI BIẾNG!
3
Hằng số
hồi
chuyển
từ

1.760 859 74(15) × 10
11
s
-1
T
-

1

8.6 × 10
-8
a
Mô men
từ

-928.476 412(80) × 10
-26
J·T
-
1

8.6 × 10
-8
a
Khối
lượng
2


9.109 3826(16) × 10
-31
kg 1.7 × 10
-7
a
Hằng số kết cặp
Fermi


1.166 39(1) × 10
-5
GeV
-2
8.6 × 10
-6
a
Hằng số cấu trúc
tinh tế

7.297 352 568(24) × 10
-3
3.3 × 10
-9
a

137.035 999 11(46) 3.3 × 10
-9
a
Năng lượng Hartree


4.359 744 17(75) × 10
-18
J 1.7 × 10
-7
a
Helion
Khối
lượng

2


5.006 412 14(86) × 10
-27
kg 1.7 × 10
-7
a
Hằng số
hồi chuyển
từ chắn
2.037 894 70(18) × 10
8
s
-1
T
-1

8.7 × 10
-8
a
Mô men từ
chắn

-1.074 553 024(93) × 10
-26
J ·
T
-1


8.7 × 10
-8
a
Muon
Bước sóng
Compton

11.734 441 05(30) × 10
-15
m 2.5 × 10
-8
a
Hằng số
Landé g

-2.002 331 8396(12) 6.2 × 10
-10
a
Mô men từ


-4.490 447 99(40) × 10
-26
J ·
T
-1

8.9 × 10
-8
a

Dị thường
mô men từ

1.165 919 81(62) × 10
-3
5.3 × 10
-7
a
Khối
lượng
2


1.883 531 40(33) × 10
-28
kg 1.7 × 10
-7
a
Neutron

Bước sóng
Compton

1.319 590 9067(88) × 10
-15
m

6.7 × 10
-9
a

Hằng số
Landé g

-3.826 085 46(90) 2.4 × 10
-7
a
Hằng số
hồi chuyển
từ

1.832 471 83(46) × 10
8
s
-1
T
-1

2.5 × 10
-7
a
Mô men từ


-0.966 236 45(24) × 10
-26
J ·
T
-1

2.5 × 10

-7
a

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Email:
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÔNG CÓ DẤU CHÂN CỦA KẺ LƯỜI BIẾNG!
4
Khối
lượng
2


1.674 927 28(29) × 10
-27
kg 1.7 × 10
-7
a
Proton
Bước sóng
Compton

1.321 409 8555(88) × 10
-15
m

6.7 × 10
-9
a
Hằng số
Landé g


5.585 694 701(56) 1.0 × 10
-8
a
Tỷ số từ
hồi chuyển


2.675 222 05(23) × 10
8
s
-1
·T
-
1

8.6 × 10
-8
a
Mô men từ


1.410 606 71(12) × 10
-26
J·T
-
1

8.7 × 10
-8

a
Khối
lượng
2


1.672 621 71(29) × 10
-27
kg 1.7 × 10
-7
a
Tỷ số hổi
chuyển từ
chắn

2.675 153 33(23) × 10
8
s
-1
T
-1

8.6 × 10
-8
a
Mô men từ
chắn

1.410 570 47(12) × 10
-26

J ·
T
-1

8.7 × 10
-8
a
Quantum of
circulation

3.636 947 550(24) × 10
-4
m
2

s
-1

6.7 × 10
-9
a
Hằng số Rydberg

10 973 731.568 525(73) m
-1
6.6 × 10
-12
a
Tauon
Bước

sóng
Compton


0.697 72(11) × 10
-15
m 1.6 × 10
-4
a
Khối
lượng
2


3.167 77(52) × 10
-27
kg 1.6 × 10
-4
a
Thiết diện Thomson


0.665 245 873(13) × 10
-28
m
2

2.0 × 10
-8
a

Góc Weinberg 0.222 15(76) 3.4 × 10
-3
a

Các hằng số lý-hóa
Đại lượng Biểu thức Giá trị
1
(hệ SI)
Sai số tương
đối
Tham
khảo
Hằng số nguyên tử
lượng (đơn vị khối
lượng nguyên tử
thống nhất)

1.660 538 86(28) × 10
-27
kg 1.7 × 10
-7
a
Hằng số Avogadro

6.022 1415(10) × 10
23
1.7 × 10
-7
a
Hằng số Boltzmann


1.380 6505(24) × 10
-23
J·K
-1
1.8 × 10
-6
a

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Email:
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÔNG CÓ DẤU CHÂN CỦA KẺ LƯỜI BIẾNG!
5
Hằng số Faraday

96 485.3383(83)C·mol
-1
8.6 × 10
-8
a
Hằng số
bức xạ
bậc một


3.741 771 38(64) × 10
-16

W·m
2


1.7 × 10
-7
a
cho ánh
sáng

1.191 042 82(20) × 10
-16
W ·
m
2
sr
-1

1.7 × 10
-7
a
Hằng số
Loschmi
dt
tại
T=273.1
5 K và
p=101.32
5 kPa

2.686 7773(47) × 10
25
m

-3
1.8 × 10
-6
a
Hằng số khí

8.314 472(15) J·K
-1
·mol
-1
1.7 × 10
-6
a
Hằng số Planck
phân tử

3.990 312 716(27) × 10
-10
J ·
s · mol
-1

6.7 × 10
-9
a
Thể tích
phân tử
của một
khí lý
tưởng

tại
T=273.1
5 K và
p=100
kPa

22.710 981(40) × 10
-3
m
3

·mol
-1

1.7 × 10
-6
a
tại
T=273.1
5 K và
p=101.32
5 kPa
22.413 996(39) × 10
-3
m
3

·mol
-1


1.7 × 10
-6
a
Hằng số
Sackur-
Tetrode
tại T=1
K và
p=100
kPa


-1.151 7047(44) 3.8 × 10
-6
a
tại T=1
K và
p=101.32
5 kPa
-1.164 8677(44) 3.8 × 10
-6
a
Hằng số bức xạ bậc
hai

1.438 7752(25) × 10
-2
m·K 1.7 × 10
-6
a

Hằng số Stefan-
Boltzmann

5.670 400(40) × 10
-8
W·m
-
2
·K
-4

7.0 × 10
-6
a
Hằng số định luật
dịch chuyển Wien
4.965
114 231
2.897 7685(51) × 10
-3
m · K 1.7 × 10
-6
a

Các giá trị thừa nhận
Đại lượng Biểu thức Giá trị (hệ SI)
Sai số tương
đối
Tham
khảo


LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Email:
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÔNG CÓ DẤU CHÂN CỦA KẺ LƯỜI BIẾNG!
6
Giá trị quy ước của
hằng số Josephson
3


483 597.9 × 10
9
Hz · V
-1
xác định a
Giá trị quy ước của
hằng số von
Klitzing
4


25 812.807 Ω xác định a
Khối
lượng
phân tử
Hằng số

1 × 10
-3
kg · mol

-1
xác định a
của
carbon-
12
12 × 10
-3
kg · mol
−1
xác định a
Gia tốc hấp dẫn
chuẩn (rơi tự do trên
Trái Đất)

9.806 65 m·s
-2
xác định a
Áp suất chuẩn

101 325 Pa xác định a

Các đơn vị dẫn xuất với tên đặc biệt
Các đơn vị đo cơ bản có thể ghép với nhau để suy ra những đơn vị đo khác cho các đại lượng khác. Một số có tên
theo bảng dưới đây. Các đơn vị dẫn xuất của SI với tên đặc biệt:
Tên Ký hiệu

Đại lượng đo Chuyển sang đơn vị cơ bản
héc Hz Tần số s
-1


niutơn N Lực kg m s
-2

jun J Công N m = kg m
2
s
-2

oát W Công suất J/s = kg m
2
s
-3

pascal Pa Áp suất N/m2 = kg m
-1
s
-2

lumen lm Thông lượng chiếu sáng (quang thông) Cd
lux lx Độ rọi cd m
-2

culông C Tĩnh điện A s
vôn V Hiệu điện thế J/C = kg m
2
A
-1
s
-3


ohm Ω Điện trở V/A = kg m
2
A
-2
s
-3

farad F Điện dung Ω
-1
s = A
2
s
4
kg
-1
m
-2

weber Wb Từ thông kg m
2
s
-2
A
-1

tesla T Cường độ cảm ứng từ Wb/m
2
= kg s
-2
A

-1

henry H Cường độ tự cảm Ω s = kg m
2
A
-2
s
-2

siemens

S Độ dẫn điện Ω
-1
= kg
-1
m
-2
A² s³
becơren

Bq Cường độ phóng xạ (phân rã trên đơn vị thời gian)

s
-1

gray Gy Lượng hấp thụ (của bức xạ ion hóa) J/kg = m
2
s
-2


sievert Sv Lượng tương đương (của bức xạ ion hóa) J/kg = m² s
-2

katal kat Độ hoạt hóa xúc tác mol/s = mol s
-1

độ C °C nhiệt độ nhiệt độ nhiệt động học K - 273,15

Các đơn vị p được chấp nhận sử dụng với SI
Tên Ký
hiệu
Đại lượng đo Tương đương với đơn vị SI
phút min thời gian 1 min = 60 s

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Email:
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÔNG CÓ DẤU CHÂN CỦA KẺ LƯỜI BIẾNG!
7
giờ h thời gian 1 h = 60 min = 3 600 s
ngày d thời gian 1 d = 24 h = 1 440 min = 86 400 s
độ (của cung) ° góc 1° = (π/180) rad
phút (của
cung)
′ góc 1′ = (1/60)° = (π / 10 800) rad
giây (của
cung)
″ góc 1″ = (1/60)′ = (1 / 3 600)° = (π / 648 000) rad
lít l hay L thể tích 0,001 m³
tấn t khối lượng 1 t = 10³ kg
Tên Ký hiệu Đại lượng đo Tương đương với đơn vị

SI
nepơ (đại lượng đo trường) Np tỷ lệ (không thứ
nguyên)
L
F
= ln(F/F
0
) Np
nepơ (đại lượng đo công suất) Np tỷ lệ (không thứ
nguyên)
L
P
= ½ ln(P/P
0
) Np
bel, (đại lượng đo trường) B tỷ lệ (không thứ
nguyên)
L
F
= 2 log
10
(F/F
0
) B
bel, (đại lượng đo công suất) B tỷ lệ (không thứ
nguyên)
L
P
= log
10

(P/P
0
) B
Tên Ký
hiệu
Đại lượng đo Tương đương với đơn vị SI
êlectronvôn eV năng lượng 1 eV = 1.602 177 33(49) × 10
-19
J
đơn vị khối lượng nguyên tử

u khối lượng 1 u = 1.660 540 2(10) × 10
-27
kg
đơn vị thiên văn au chiều dài 1 au = 1.495 978 706 91(30) × 10
11
m
Tên Ký hiệu Đại lượng đo Tương đương với đơn vị SI
hải lý hải lý chiều dài 1 hải lý = 1 852 m
In-chơ inch chiều dài 1 inch = 25,4× 10
-3

m
ångström Å chiều dài 1 Å = 0,1 nm = 10
-10
m
Fut foot chiều dài 1 foot = 0,3048 m
Dặm mile chiều dài 1 mile = 1609 m
barn b diện tích 1 b = 10
-28


a a diện tích 1 a = 1dam
2
= 100 m²
hecta ha diện tích 1 ha = 100 a = 10.000 m²
Ao-xơ ounce khối lượng 1 ounce = 28,35× 10
-3
kg
pao pound khối lượng 1 pound = 45,36× 10
-4
kg
knot knot vận tốc 1 knot = 1 hải lý / giờ = (1 852 / 3 600) m/s
ba ba áp suất 1 ba = 10
5
Pa
Các tiền tố của SI
Các tiền tố sau đây của SI có thể được sử dụng để tạo ra các bội số hay ước số của đơn vị đo lường gốc.Các em
chú ý đến các đơn vị in đậm thường dùng.
10
n
Tiền tố Ký hiệu

Tên gọi
1
Tương đương²
10
24
yôta Y Triệu tỷ tỷ 1 000 000 000 000 000 000 000 000

10

21
zêta Z Nghìn (ngàn) tỷ tỷ 1 000 000 000 000 000 000 000
10
18
êxa E Tỷ tỷ 1 000 000 000 000 000 000
10
15
pêta P Triệu tỷ 1 000 000 000 000 000
10
12
têra T Nghìn (ngàn) tỷ 1 000 000 000 000
10
9
giga G Tỷ 1 000 000 000

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN VẬT LÝ
Email:
TRÊN BƯỚC ĐƯỜNG THÀNH CÔNG, KHÔNG CÓ DẤU CHÂN CỦA KẺ LƯỜI BIẾNG!
8
10
6
mêga M Triệu 1 000 000
10
3
kilô k Nghìn (ngàn) 1 000
10
2
héctô h Trăm 100
10
1

đêca da Mười 10
10
−1
đêxi d Một phần mười 0,1
10
−2
xenti, (đọc là xăng ti)

c Một phần trăm 0,01
10
−3
mili m Một phần nghìn (ngàn) 0,001
10
−6
micrô µ Một phần triệu 0,000 001
10
−9
nanô n Một phần tỷ 0,000 000 001
10
−12

picô p Một phần nghìn (ngàn) tỷ 0,000 000 000 001
10
−15

femtô f Một phần triệu tỷ 0,000 000 000 000 001
10
−18

atô a Một phần tỷ tỷ 0,000 000 000 000 000 001

10
−21

zeptô z Một phần nghìn (ngàn) tỷ tỷ

0,000 000 000 000 000 000 001
10
−24

yóctô y Một phần triệu tỷ tỷ 0,000 000 000 000 000 000 000 001




×