KIỂM TRA 1 TIẾT
ĐỀ 1
01. 07. 13. 19. 25.
02. 08. 14. 20. 26.
03. 09. 15. 21. 27.
04. 10. 16. 22. 28.
05. 11. 17. 23. 29.
06. 12. 18. 24. 30.
C©u 1 :
Để phân biệt các dung dịch NaCl, MgCl
2
, AlCl
3
chỉ cần dùng một thuốc thử là :
A.
Quỳ tím.
B.
dung dịch NaOH.
C.
dung dịch AgNO
3
.
D.
dung dịch H
2
SO
4
.
C©u 2 :
Nhóm các kim loại nào sau đây đều tan dễ dàng trong nước lạnh?
A.
Na, K, Ba, Ca.
B.
Na, Sn, Ba, Be.
C.
K, Mg, Fe, Ba.
D.
K, Pb, Ca, Na.
C©u 3 :
Nhận định nào sau đây khơng đúng về tính chất hố học của các kim loại Na, Mg, Al?
A.
Na là kim loại có tính khử mạnh hơn magie và nhơm.
B.
Al có thể khử được nhiều oxit kim loại như Fe
2
O
3
, Cr
2
O
3
ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do.
C.
Al dễ dàng tan trong dung dịch NaOH và dung dịch Mg(OH)
2
có giải phóng khí H
2
.
D.
Na dễ dàng tác dụng với nước ở nhiệt độ thường, còn Mg thì tác dụng chậm hơn Na.
C©u 4 :
Có ba chất : Mg, Al và Al
2
O
3
. Có thể nhận biết ba chất chỉ bằng một thuốc thử là :
A.
Dung dòch HCl.
B.
Dung dòch
CuSO
4
.
C.
Dung dòch HNO
3
.
D.
Dung dòch NaOH.
C©u 5 :
Al tác dụng với H
2
SO
4
đặc, nóng theo sơ đồ phản ứng sau : Al + H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Hệ số (là những số ngun đơn giản nhất) của các chất trong phương trình hố học trên lần lượt là
A.
1,2,3,6,6.
B.
3,2,6,1,6.
C.
6,2,3,1,6.
D.
2,6,1,3,6.
C©u 6 :
Để điều chế Ca có thể dùng phương pháp:
A.
Điện phân dung dịch CaCl
2
.
B.
Điện phân CaCl
2
nóng chảy.
C.
Dùng C khử CaO trong lò điện.
D.
Dùng Na đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl
2
.
C©u 7 :
Điện phân muối clorua của kim loại kiềm X nóng chảy, người ta thu được 1,344 lít khí (đktc) ở anơt
và 2,76 gam kim loại ở catot. (Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85). X là :
A.
Na
B.
K
C.
Rb
D.
Li
C©u 8 :
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Al
2
O
3
là oxit lưỡng tính?
1. Al
2
O
3
+ 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H
2
O ; 2. 4Al + 3O
2
→ 2Al
2
O
3
3. 2Al + Fe
2
O
3
→ Al
2
O
3
+ 2Fe ; 4. Al
2
O
3
+ 2NaOH → 2NaAlO
2
+ H
2
O
A.
1,4
B.
1,2
C.
2,4
D.
3,4
C©u 9 :
Phèn chua có cơng thức viết gọn là
A.
NH
4
Al(SO
4
)
2
.
12H
2
O
B.
KAl(SO
4
)
2
.
12H
2
O
C.
LiAl(SO
4
)
2
.
12H
2
O
D.
NaAl(SO
4
)
2
. 12H
2
O
C©u 10
:
Hòa tan hết 7,6g hai kim loại nhóm II
A
thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư dung dòch
HCl, thì thu được 5,6 lít H
2
(đktc). Hai kim loại này là :
A.
Be và Mg.
B.
Mg và Ca.
C.
Ca và Sr.
D.
Sr và Ba.
C©u 11
:
Cho a mol CO
2
vào dung dịch chứa b mol NaOH, dung dịch thu được chứa muối Na
2
CO
3
và NaHCO
3
.
Giá trị của a và b tương ứng như sau:
A.
a < b < 2a
B.
a > b
C.
a = b
D.
b > 2a
C©u 12
:
Sục CO
2
vào nước vôi chứa 0,15 mol Ca(OH)
2
thu được 10g kết tủa. Hỏi số mol CO
2
cần
dùng là bao nhiêu?
Tên :
Lớp :
A.
0,1 mol.
B.
0,1 mol và 0,2 mol.
C.
0,15 mol
D.
0,1 mol và 0,15 mol
C©u 13
:
Có các phương trình hố học: 1. Al(OH)
3
+ NaOH = NaAlO
2
+ 2H
2
O
2. Al
2
O
3
+ 2NaOH = 2NaAlO
2
+ H
2
O 3. NaAlO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O = Al(OH)
3
+ NaHCO
3
4. 2Al + 6H2O = 2Al(OH)3 + 3H2 5. SiO
2
+ 2NaOH = Na
2
SiO
3
+ H
2
O
Những phản ứng xảy ra trong q trình làm sạch quặng boxit là
A.
3, 4, 5
B.
1, 2, 3
C.
2, 3, 4
D.
2, 3, 5
C©u 14
:
Hồ tan hồn tồn 10 gam hỗn hợp Al và Al
2
O
3
trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được 10,08
lit khí H
2
(đktc).(Cho Al = 27; O=16).Thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp là
A.
Al: 81%; Al
2
O
3
: 19%
B.
Al: 19%; Al
2
O
3
: 81%
C.
Al: 50%; Al
2
O
3
: 50%
D.
Al: 54%; Al
2
O
3
: 46%
C©u 15
:
Cho từ từ Na kim loại vào dung dòch Al
2
(SO
4
)
3
cho đến dư, hiện tượng xảy ra như thế nào?
A.
Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dòch.
B.
Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa tan dần.
C.
Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại.
D.
Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa vẫn không
tan.
C©u 16
:
Dung dòch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ:
A.
NaHCO
3
.
B.
Ca(HCO
3
)
2
.
C.
Na
2
CO
3
.
D.
Al
2
(SO
4
)
3
.
C©u 17
:
Dùng hai thuốc thử nào có thể phân biệt được 3 kim loại Al, Fe, Cu?
A.
H
2
O và dung dòch HCl.
B.
Dung dòch NaOH và dung dòch HCl.
C.
Dung dòch HCl và dung dòch FeCl
3
.
D.
Dung dòch NaOH và dung dòch FeCl
2
.
C©u 18
:
Để phân biệt 4 chất rắn Na
2
CO
3
, CaCO
3
, Na
2
SO
4
, CaSO
4
.2H
2
O, người ta đã sử dụng :
A.
H
2
O và dung dịch HCl.
B.
H
2
O và dung dịch NaOH
C.
Giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịch BaCl
2
D.
dung dịch NaOH và dung dịch phenolphtalein
C©u 19
:
Hồ tan hồn tồn 1,79 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước thu được
0,56 lít khí H
2
(đktc). Đó là hai kim loại kiềm nào?
A.
Rb và Cs
B.
K và Rb.
C.
Na và K.
D.
Li và Na.
C©u 20
:
Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm?
A.
2Al
2
O
3
+ 3C
0
t
Al
4
C
3
+ 3CO
2
B.
Al + 4 HNO
3
(đ,t
o
)
Al(NO
3
)
3
+ NO
2
+ 2H
2
O
C.
Al + Fe
2
O
3
0
t
Al
2
O
3
+ 2Fe
D.
4Al + 3O
2
0
t
2 Al
2
O
3
C©u 21
:
Để sản xuất 10,8 tấn Al, cần x tấn Al
2
O
3
và tiêu hao y tấn than chì ở anot. Biết hiệu
suất phản ứng là 100%.Hỏi giá trò của x và y là bao nhiêu?
A.
x = 20,4 ; y = 3,6
B.
x = 40,8 ; y = 4,8
C.
x = 40,8 ; y = 14,4
D.
x = 10,2 ; y = 1,8.
C©u 22
:
Cặp nào gồm 2 chất mà dung dòch mỗi chất đều làm quỳ tím hóa xanh :
A.
Ca(NO
3
)
2
, Na
2
CO
3
.
B.
Al
2
(SO
4
)
3
, NaAlO
2.
C.
Na
2
CO
3
, NaAlO
2.
D.
AlCl
3
, Na
2
CO
3
.
C©u 23
:
Chất nào có thể làm mềm nước có độ cứng toàn phần ?
A.
HCl.
B.
Ca(OH)
2
.
C.
NaOH
D.
Na
2
CO
3
.
C©u 24
:
Cho 2,3g natri vào 100 g nước thu được dung dòch NaOH có nồng độ % là :
A.
3,80%
B.
3,91%.
C.
3,81%
D.
3,90%
C©u 25
:
Khoáng chất nào sau đây không chứa canxi cacbonat?
A.
Đá vôi.
B.
Thạch cao.
C.
Đá phấn.
D.
Đá hoa.
C©u 26
:
Hoà tan hoàn toàn 8g hỗn hợp hai muối XCO
3
và Y
2
CO
3
bằng dung dòch HCl dư thu
được dung dòch A và 6,72 lít khí (đktc). Khi cô cạn dung dòch A thì khối lượng muối thu
được là :
A.
12,35 g
B.
1,235 g
C.
12,53 g
D.
1,235g
C©u 27
:
Cho 36,6g hỗn hợp gồm bột Al và Al
2
O
3
tác dụng với 1 lượng vừa đủ dung dòch
NaOH thu được 0,9 mol H
2
. Hỏi số mol NaOH đã dùng là bao nhiêu?
A.
1,0 mol.
B.
0,8 mol.
C.
0,4 mol.
D.
0,6 mol.
C©u 28
:
Oxit nào lưỡng tính :
A.
Fe
2
O
3
.
B.
CaO.
C.
Al
2
O
3.
D.
CuO.
C©u 29
:
Cặp nào chứa 2 chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời?
A.
HCl, Ca(OH)
2
.
B.
NaCl , Na
3
PO
4
.
C.
NaHCO
3
,
Na
2
CO
3.
D.
Ca(OH)
2
,
Na
2
CO
3.
C©u 30
:
Hòa tan 18g CaCO
3
vào dung dòch HCl dư. Khí CO
2
thu được cho đi qua dung dòch có chứa
8g NaOH. Số mol muối axit và muối trung hòa thu được trong dung dòch theo thứ tự là:
A.
0,02 mol và 0,16 mol.
B.
0,16 mol và 0,02 mol.
C.
0,02 mol và 0,02 mol.
D.
0,16 mol và 0,16 mol.
TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC
Họ tên : SỐ CÂU
ĐÚNG
ĐIỂM LỜI PHÊ
Lớp : 12A
Đề : 2
Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong
đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời
đúng.
01. 05. 09. 13. 17.
02. 06. 10. 14. 18.
03. 07. 11. 15. 19.
04. 08. 12. 16. 20.
KIỂM TRA 15 PHÚT
C©u 1 :
Hòa tan hết 7,6g hai kim loại nhóm II
A
thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư dung
dòch HCl, thì thu được 5,6 lít H
2
(đktc). Hai kim loại này là :
A.
Mg và Ca.
B.
Be và Mg.
C.
Ca và Sr.
D.
Sr và Ba.
C©u 2 :
Để phân biệt các dung dịch NaCl, MgCl
2
, AlCl
3
chỉ cần dùng một thuốc thử là :
A.
Quỳ tím.
B.
dung dịch NaOH.
C.
dung dịch H
2
SO
4
D.
dung dịch AgNO
3
.
C©u 3 :
Có ba chất : Mg, Al và Al
2
O
3
. Có thể nhận biết ba chất chỉ bằng một thuốc thử là :
A.
Dung dòch NaOH.
B.
Dung dòch HNO
3
.
C.
Dung dòch HCl.
D.
Dung dòch CuSO
4
.
C©u 4 :
Để điều chế Ca có thể dùng phương pháp:
A.
Dùng Na đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl
2
.
B.
Điện phân CaCl
2
nóng chảy.
C.
Điện phân dung dịch CaCl
2
.
D.
Dùng C khử CaO trong lò điện.
C©u 5 :
Al tác dụng với H
2
SO
4
đặc, nóng theo sơ đồ phản ứng sau : Al + H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Hệ số (là những số ngun đơn giản nhất) của các chất trong phương trình hố học trên lần lượt là
A.
1,2,3,6,6.
B.
2,6,1,3,6.
C.
3,2,6,1,6.
D.
6,2,3,1,6.
C©u 6 :
Nhóm các kim loại nào sau đây đều tan dễ dàng trong nước lạnh?
A.
K, Pb, Ca, Na.
B.
Na, Sn, Ba, Be.
C.
K, Mg, Fe, Ba.
D.
Na, K, Ba, Ca.
C©u 7 :
Điện phân muối clorua của kim loại kiềm X nóng chảy, người ta thu được 1,344 lít khí (đktc) ở
anơt và 2,76 gam kim loại ở catot. (Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85). X là :
A.
Li
B.
Rb
C.
K
D.
Na
C©u 8 :
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Al
2
O
3
là oxit lưỡng tính?
1. Al
2
O
3
+ 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H
2
O ; 2. 4Al + 3O
2
→ 2Al
2
O
3
3. 2Al + Fe
2
O
3
→ Al
2
O
3
+ 2Fe ; 4. Al
2
O
3
+ 2NaOH → 2NaAlO
2
+ H
2
O
A.
2,4
B.
3,4
C.
1,4
D.
1,2
C©u 9 :
Nhận định nào sau đây khơng đúng về tính chất hố học của các kim loại Na, Mg, Al?
A.
Na là kim loại có tính khử mạnh hơn magie và nhơm.
B.
Na dễ dàng tác dụng với nước ở nhiệt độ thường, còn Mg thì tác dụng chậm hơn Na.
C.
Al dễ dàng tan trong dung dịch NaOH và dung dịch Mg(OH)
2
có giải phóng khí H
2
.
D.
Al có thể khử được nhiều oxit kim loại như Fe
2
O
3
, Cr
2
O
3
ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do.
C©u 10 :
Phèn chua có cơng thức viết gọn là
A.
KAl(SO
4
)
2
. 12H
2
O
B.
NaAl(SO
4
)
2
. 12H
2
O
C.
NH
4
Al(SO
4
)
2
.
12H
2
O
D.
LiAl(SO
4
)
2
.
12H
2
O
C©u 11 :
Cho từ từ Na kim loại vào dung dòch Al
2
(SO
4
)
3
cho đến dư, hiện tượng xảy ra như thế
nào?
A.
Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa vẫn
không tan.
B.
Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa tan
dần.
C.
Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dòch.
D.
Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại.
C©u 12 :
Để phân biệt 4 chất rắn Na
2
CO
3
, CaCO
3
, Na
2
SO
4
, CaSO
4
.2H
2
O, người ta đã sử dụng :
A.
H
2
O và dung dịch NaOH
B.
dung dịch NaOH và dung dịch phenolphtalein
C.
H
2
O và dung dịch HCl.
D.
Giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịch BaCl
2
C©u 13 :
Dùng hai thuốc thử nào có thể phân biệt được 3 kim loại Al, Fe, Cu?
A.
Dung dòch NaOH và dung dòch FeCl
2
.
B.
H
2
O và dung dòch HCl.
C.
Dung dòch HCl và dung dòch FeCl
3
.
D.
Dung dòch NaOH và dung dòch HCl.
C©u 14 :
Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm?
A.
Al + Fe
2
O
3
0
t
Al
2
O
3
+ 2Fe
B.
Al + 4 HNO
3
(đ,t
o
)
Al(NO
3
)
3
+ NO
2
+ 2H
2
O
C.
2Al
2
O
3
+ 3C
0
t
Al
4
C
3
+ 3CO
2
D.
4Al + 3O
2
0
t
2 Al
2
O
3
C©u 15 :
Dung dòch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ:
A.
Ca(HCO
3
)
2
.
B.
NaHCO
3
.
C.
Al
2
(SO
4
)
3
.
D.
Na
2
CO
3
.
C©u 16 :
Sục CO
2
vào nước vôi chứa 0,15 mol Ca(OH)
2
thu được 10g kết tủa. Hỏi số mol
CO
2
cần dùng là bao nhiêu?
A.
0,1 mol và 0,2 mol.
B.
0,1 mol.
C.
0,15 mol
D.
0,1 mol và 0,15 mol
C©u 17 :
Hồ tan hồn tồn 1,79 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau vào nước
thu được 0,56 lít khí H
2
(đktc). Đó là hai kim loại kiềm nào?
A.
Rb và Cs
B.
K và Rb.
C.
Li và Na.
D.
Na và K.
C©u 18 :
Hồ tan hồn tồn 10 gam hỗn hợp Al và Al
2
O
3
trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được
10,08 lit khí H
2
(đktc).(Cho Al = 27; O=16).Thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp là
A.
Al: 81%; Al
2
O
3
: 19%
B.
Al: 54%; Al
2
O
3
: 46%
C.
Al: 50%; Al
2
O
3
: 50%
D.
Al: 19%; Al
2
O
3
: 81%
C©u 19 :
Có các phương trình hố học: 1. Al(OH)
3
+ NaOH = NaAlO
2
+ 2H
2
O
2. Al
2
O
3
+ 2NaOH = 2NaAlO
2
+ H
2
O 3. NaAlO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O = Al(OH)
3
+ NaHCO
3
4. 2Al + 6H
2
O = 2Al(OH)
3
+ 3H
2
5. SiO
2
+ 2NaOH = Na
2
SiO
3
+ H
2
O
Những phản ứng xảy ra trong q trình làm sạch quặng boxit là
A.
3, 4, 5
B.
2, 3, 5
C.
1, 2, 3
D.
2, 3, 4
C©u 20 :
Cho a mol CO
2
vào dung dịch chứa b mol NaOH, dung dịch thu được chứa muối Na
2
CO
3
và
NaHCO
3
. Giá trị của a và b tương ứng như sau:
A.
a > b
B.
a < b < 2a
C.
b > 2a
D.
a = b
KIỂM TRA 15 PHÚT
01. 05. 09. 13. 17.
02. 06. 10. 14. 18.
03. 07. 11. 15. 19.
04. 08. 12. 16. 20.
C©u 1 :
Hòa tan hết 7,6g hai kim loại nhóm II
A
thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư
dung dòch HCl, thì thu được 5,6 lít H
2
(đktc). Hai kim loại này là :
A.
Mg và Ca.
B.
Ca và Sr.
C.
Be và Mg.
D.
Sr và Ba.
C©u 2 :
Điện phân muối clorua của kim loại kiềm X nóng chảy, người ta thu được 1,344 lít khí (đktc) ở
anơt và 2,76 gam kim loại ở catot. (Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85). X là :
A.
Li
B.
Rb
C.
Na
D.
K
C©u 3 :
Al tác dụng với H
2
SO
4
đặc, nóng theo sơ đồ phản ứng sau : Al + H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Hệ số (là những số ngun đơn giản nhất) của các chất trong phương trình hố học trên lần lượt là
A.
1,2,3,6,6.
B.
2,6,1,3,6.
C.
3,2,6,1,6.
D.
6,2,3,1,6.
C©u 4 :
Để điều chế Ca có thể dùng phương pháp:
A.
Dùng Na đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl
2
.
B.
Điện phân CaCl
2
nóng chảy.
C.
Điện phân dung dịch CaCl
2
.
D.
Dùng C khử CaO trong lò điện.
C©u 5 :
Nhóm các kim loại nào sau đây đều tan dễ dàng trong nước lạnh?
A.
K, Mg, Fe, Ba.
B.
Na, K, Ba, Ca.
C.
Na, Sn, Ba, Be.
D.
K, Pb, Ca, Na.
C©u 6 :
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Al
2
O
3
là oxit lưỡng tính?
1. Al
2
O
3
+ 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H
2
O ; 2. 4Al + 3O
2
→ 2Al
2
O
3
3. 2Al + Fe
2
O
3
→ Al
2
O
3
+ 2Fe ; 4. Al
2
O
3
+ 2NaOH → 2NaAlO
2
+ H
2
O
A.
2,4
B.
3,4
C.
1,4
D.
1,2
C©u 7 :
Để phân biệt các dung dịch NaCl, MgCl
2
, AlCl
3
chỉ cần dùng một thuốc thử là :
A.
dung dịch NaOH.
B.
dung dịch H
2
SO
4
lỗng.
C.
dung dịch AgNO
3
.
D.
dung dịch phenol phtalein.
C©u 8 :
Có ba chất : Mg, Al và Al
2
O
3
. Có thể nhận biết ba chất chỉ bằng một thuốc thử
là :
A.
Dung dòch NaOH.
B.
Dung dòch HNO
3
.
C.
Dung dòch HCl.
D.
Dung dòch
CuSO
4
.
C©u 9 :
Phèn chua có cơng thức viết gọn là
A.
NH
4
Al(SO
4
)
2
. 12H
2
O
B.
NaAl(SO
4
)
2
. 12H
2
O
C.
LiAl(SO
4
)
2
. 12H
2
O
D.
KAl(SO
4
)
2
. 12H
2
O
C©u 10 :
Nhận định nào sau đây khơng đúng về tính chất hố học của các kim loại Na, Mg, Al?
A.
Na là kim loại có tính khử mạnh hơn magie và nhơm.
B.
Al có thể khử được nhiều oxit kim loại như Fe
2
O
3
, Cr
2
O
3
ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do.
C.
Na dễ dàng tác dụng với nước ở nhiệt độ thường, còn Mg thì tác dụng chậm hơn Na.
D.
Al dễ dàng tan trong dung dịch NaOH và dung dịch Mg(OH)
2
có giải phóng khí H
2
.
C©u 1 :
Cho a mol CO
2
vào dung dịch chứa b mol NaOH, dung dịch thu được chứa muối Na
2
CO
3
và
NaHCO
3
. Giá trị của a và b tương ứng như sau:
A.
a = b
B.
a < b < 2a
C.
a > b
D.
b > 2a
C©u 2 :
Để phân biệt 4 chất rắn Na
2
CO
3
, CaCO
3
, Na
2
SO
4
, CaSO
4
.2H
2
O đựng trong 4 lọ riêng biệt, người ta
đã sử dụng
A.
H
2
O và dung dịch HCl.
B.
H
2
O và dung dịch NaOH
C.
Giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịch BaCl
2
D.
dung dịch NaOH và dung dịch phenolphtalein
C©u 3 :
Hồ tan hồn tồn 10 gam hỗn hợp Al và Al
2
O
3
trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được
10,08 lit khí H
2
(đktc).(Cho Al = 27; O=16).Thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp là
A.
Al: 81%; Al
2
O
3
: 19%
B.
Al: 19%; Al
2
O
3
: 81%
C.
Al: 50%; Al
2
O
3
: 50%
D.
Al: 54%; Al
2
O
3
: 46%
C©u 4 :
Dùng hai thuốc thử nào có thể phân biệt được 3 kim loại Al, Fe, Cu?
A.
H
2
O và dung dòch HCl.
B.
Dung dòch NaOH và dung dòch HCl.
C.
Dung dòch HCl và dung dòch FeCl
3
.
D.
Dung dòch NaOH và dung dòch FeCl
2
.
C©u 5 :
Cho từ từ từng lượng nhỏ Na kim loại vào dung dòch Al
2
(SO
4
)
3
cho đến dư, hiện tượng
xảy ra như thế nào?
A.
Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dòch.
B.
Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại.
C.
Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa tan
dần.
D.
Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa vẫn
không tan.
C©u 6 :
Sục CO
2
vào nước vôi chứa 0,15 mol Ca(OH)
2
thu được 10g kết tủa. Hỏi số mol CO
2
cần dùng là bao nhiêu?
A.
0,1 mol.
B.
0,15 mol
C.
0,1 mol và 0,2 mol.
D.
0,1 mol và 0,15 mol
C©u 7 :
Hồ tan hồn tồn 1,79 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm kế tiếp nhau trong phân nhóm
chính nhóm I vào nước thu được 0,56 lít khí H
2
(đktc).(Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85;
Cs = 133). Đó là hai kim loại kiềm nào?
A.
Na và K.
B.
K và Rb.
C.
Rb và Cs
D.
Li và Na.
C©u 8 :
Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm?
A.
2Al
2
O
3
+ 3C
0
t
Al
4
C
3
+ 3CO
2
B.
4Al + 3O
2
0
t
2 Al
2
O
3
C.
Al + 4 HNO
3
(đ, t
o
)
Al(NO
3
)
3
+ NO
2
+ 2H
2
O
D.
Al + Fe
2
O
3
0
t
Al
2
O
3
+ 2Fe
C©u 9 :
Dung dòch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ:
A.
NaHCO
3
.
B.
Ca(HCO
3
)
2
.
C.
Na
2
CO
3
.
D.
Al
2
(SO
4
)
3
.
C©u 10 :
Có các phương trình hố học: 1. Al(OH)
3
+ NaOH = NaAlO
2
+ 2H
2
O
2. Al
2
O
3
+ 2NaOH = 2NaAlO
2
+ H
2
O 3. NaAlO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O = Al(OH)
3
+ NaHCO
3
4. 2Al + 6H
2
O = 2Al(OH)
3
+ 3H
2
5. SiO
2
+ 2NaOH = Na
2
SiO
3
+ H
2
O
Những phản ứng xảy ra trong q trình làm sạch quặng boxit là
A.
1, 2, 3
B.
2, 3, 5
C.
2, 3, 4
D.
3, 4, 5
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC
Họ tên : SỐ CÂU
ĐÚNG
ĐIỂM LỜI PHÊ
Lớp : 12A
Đề : 4
Phần trả lời : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong
đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời
đúng.
01. 05. 09. 13. 17.
02. 06. 10. 14. 18.
03. 07. 11. 15. 19.
04. 08. 12. 16. 20.
KIỂM TRA 15 PHÚT
C©u 1 :
Điện phân muối clorua của kim loại kiềm X nóng chảy, người ta thu được 1,344 lít khí (đktc) ở
anơt và 2,76 gam kim loại ở catot. (Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85). X là :
A.
Rb
B.
K
C.
Li
D.
Na
C©u 2 :
Nhóm các kim loại nào sau đây đều tan dễ dàng trong nước lạnh?
A.
Na, Sn, Ba, Be.
B.
K, Pb, Ca, Na.
C.
K, Mg, Fe, Ba.
D.
Na, K, Ba, Ca.
C©u 3 :
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Al
2
O
3
là oxit lưỡng tính?
1. Al
2
O
3
+ 6HCl → 2AlCl
3
+ 3H
2
O ; 2. 4Al + 3O
2
→ 2Al
2
O
3
3. 2Al + Fe
2
O
3
→ Al
2
O
3
+ 2Fe ; 4. Al
2
O
3
+ 2NaOH → 2NaAlO
2
+ H
2
O
A.
1,2
B.
2,4
C.
1,4
D.
3,4
C©u 4 :
Để điều chế Ca có thể dùng phương pháp:
A.
Dùng Na đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl
2
.
B.
Điện phân CaCl
2
nóng chảy.
C.
Dùng C khử CaO trong lò điện.
D.
Điện phân dung dịch CaCl
2
.
C©u 5 :
Hòa tan hết 7,6g hai kim loại nhóm II
A
thuộc hai chu kỳ liên tiếp bằng lượng dư
dung dòch HCl, thì thu được 5,6 lít H
2
(đktc). Hai kim loại này là :
A.
Mg và Ca.
B.
Be và Mg.
C.
Ca và Sr.
D.
Sr và Ba.
C©u 6 :
Để phân biệt các dung dịch NaCl, MgCl
2
, AlCl
3
chỉ cần dùng một thuốc thử là :
A.
dung dịch phenol phtalein.
B.
dung dịch NaOH.
C.
dung dịch AgNO
3
.
D.
dung dịch H
2
SO
4
lỗng.
C©u 7 :
Nhận định nào sau đây khơng đúng về tính chất hố học của các kim loại Na, Mg, Al?
A.
Na là kim loại có tính khử mạnh hơn magie và nhơm.
B.
Na dễ dàng tác dụng với nước ở nhiệt độ thường, còn Mg thì tác dụng chậm hơn Na.
C.
Al dễ dàng tan trong dung dịch NaOH và dung dịch Mg(OH)
2
có giải phóng khí H
2
.
D.
Al có thể khử được nhiều oxit kim loại như Fe
2
O
3
, Cr
2
O
3
ở nhiệt độ cao thành kim loại tự do.
C©u 8 :
Phèn chua có cơng thức viết gọn là
A.
KAl(SO
4
)
2
. 12H
2
O
B.
NH
4
Al(SO
4
)
2
. 12H
2
O
C.
LiAl(SO
4
)
2
. 12H
2
O
D.
NaAl(SO
4
)
2
. 12H
2
O
C©u 9 :
Al tác dụng với H
2
SO
4
đặc, nóng theo sơ đồ phản ứng sau : Al + H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Hệ số (là những số ngun đơn giản nhất) của các chất trong phương trình hố học trên lần lượt là
A.
1,2,3,6,6.
B.
2,6,1,3,6.
C.
3,2,6,1,6.
D.
6,2,3,1,6.
C©u 10 :
Có ba chất : Mg, Al và Al
2
O
3
. Có thể nhận biết ba chất chỉ bằng một thuốc thử
là :
A.
Dung dòch NaOH.
B.
Dung dòch
CuSO
4
.
C.
Dung dòch HCl.
D.
Dung dòch HNO
3
.
C©u 1 :
Hồ tan hồn tồn 10 gam hỗn hợp Al và Al
2
O
3
trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được
10,08 lit khí H
2
(đktc).(Cho Al = 27; O=16).Thành phần phần trăm về khối lượng của hỗn hợp là
A.
Al: 81%; Al
2
O
3
: 19%
B.
Al: 19%; Al
2
O
3
: 81%
C.
Al: 50%; Al
2
O
3
: 50%
D.
Al: 54%; Al
2
O
3
: 46%
C©u 2 :
Sục CO
2
vào nước vôi chứa 0,15 mol Ca(OH)
2
thu được 10g kết tủa. Hỏi số mol CO
2
cần dùng là bao nhiêu?
A.
0,1 mol và 0,15 mol
B.
0,15 mol
C.
0,1 mol và 0,2 mol.
D.
0,1 mol.
C©u 3 :
Phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm?
A.
4Al + 3O
2
0
t
2 Al
2
O
3
B.
Al + 4 HNO
3
(đ, t
o
)
Al(NO
3
)
3
+ NO
2
+ 2H
2
O
C.
2Al
2
O
3
+ 3C
0
t
Al
4
C
3
+ 3CO
2
D.
Al + Fe
2
O
3
0
t
Al
2
O
3
+ 2Fe
C©u 4 :
Cho a mol CO
2
vào dung dịch chứa b mol NaOH, dung dịch thu được chứa muối Na
2
CO
3
và
NaHCO
3
. Giá trị của a và b tương ứng như sau:
A.
a > b
B.
a < b < 2a
C.
b > 2a
D.
a = b
C©u 5 :
Cho từ từ từng lượng nhỏ Na kim loại vào dung dòch Al
2
(SO
4
)
3
cho đến dư, hiện tượng
xảy ra như thế nào?
A.
Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa vẫn
không tan.
B.
Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dòch.
C.
Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng,sau đó kết tủa tan
dần.
D.
Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại.
C©u 6 :
Có các phương trình hố học: 1. Al(OH)
3
+ NaOH = NaAlO
2
+ 2H
2
O
2. Al
2
O
3
+ 2NaOH = 2NaAlO
2
+ H
2
O 3. NaAlO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O = Al(OH)
3
+ NaHCO
3
4. 2Al + 6H
2
O = 2Al(OH)
3
+ 3H
2
5. SiO
2
+ 2NaOH = Na
2
SiO
3
+ H
2
O
Những phản ứng xảy ra trong q trình làm sạch quặng boxit là
A.
3, 4, 5
B.
2, 3, 5
C.
1, 2, 3
D.
2, 3, 4
C©u 7 :
Dung dòch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ:
A.
NaHCO
3
.
B.
Na
2
CO
3
.
C.
Ca(HCO
3
)
2
.
D.
Al
2
(SO
4
)
3
.
C©u 8 :
Để phân biệt 4 chất rắn Na
2
CO
3
, CaCO
3
, Na
2
SO
4
, CaSO
4
.2H
2
O đựng trong 4 lọ riêng biệt, người
ta đã sử dụng
A.
H
2
O và dung dịch HCl.
B.
Giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịch BaCl
2
C.
dung dịch NaOH và dung dịch
phenolphtalein
D.
H
2
O và dung dịch NaOH
C©u 9 :
Dùng hai thuốc thử nào có thể phân biệt được 3 kim loại Al, Fe, Cu?
A.
Dung dòch HCl và dung dòch FeCl
3
.
B.
Dung dòch NaOH và dung dòch HCl.
C.
H
2
O vaø dung dòch HCl.
D.
Dung dòch NaOH vaø dung dòch FeCl
2
.
C©u 10 :
Hoà tan hoàn toàn 1,79 gam hỗn hợp gồm hai kim loại kiềm kế tiếp nhau trong phân nhóm chính
nhóm I vào nước thu được 0,56 lít khí H
2
(đktc).(Cho Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cs =
133). Đó là hai kim loại kiềm nào?
A.
Na và K.
B.
K và Rb.
C.
Rb và Cs
D.
Li và Na.