Ngày: ………………… ĐỀ LUYỆN THI TRẮC NGHIỆM SỐ 15
HS:…………………………………….
1. Một rượu no đơn chức A có tỉ khối hơi đối với rượu no B là 0,5. Khi cho cùng khối
lượng A và B tác dụng với natri dư thì thể tích khí thoát ra từ B lớn gấp 1,5 từ A. Mặt
khác nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm 4,6 gam mỗi rượu thì thu được 7,84 lít khí
CO
2
đo ở đktc. Cho biết công thức cấu tạo 2 rượu trên? A. C
2
H
5
OH v C
3
H
5
(OH)
3
B. CH
3
OH v C
2
H
5
OH
C. C
4
H
9
OH v C
2
H
4
(OH)
2
D. K ết qu ả kh c
2. Đốt cháy hoàn toàn 2,22 gam một hợp chất hữu cơ X thu được 5,28 gam CO
2
v 2,7
gam H
2
O. X phản ứng với Na, khơng phản ứng với dung dịch NaOH. Tìm cơng thức phn
tử của A v cho biết tất cả cc đồng phân cùng nhóm chức và khc nhĩm chức của A ứng với
cơng thức phn tử trn?
A. C
3
H
8
O có 4 đồng phân B. C
2
H
5
OH có 2 đồng phân
C. C
2
H
4
(OH)
2
không có đồng phân D. C
4
H
10
O có 7 đồng phân
3. Ba chất hữu cơ X, Y, Z cùng chứa C, H, O. Khi đốt cháy mỗi chất lượng oxi cần dùng
bằng 9 lần lượt oxi có trong mỗi chất tính theo số mol và thu được CO
2
, H
2
O có tỉ lệ kết
lượng tương ứng bằng 11: 6.Ở thể hơi mỗi chất đều nặng hơn không khí d lần (cùng nhiệt
độ, áp suất). Công thức đơn giản nhất của X, Y, Z l: A. (C
2
H
6
O)
n
B. (C
4
H
10
O)
n
C. (C
3
H
8
O)
n
D. Kết quả khc.
4. Ba rượu X, Y, Z đều bền, không phải là các chất đồng phân. Đốt cháy mỗi chất đều
sinh ra CO
2
, H
2
O theo tỉ lệ mol n
CO2
: n
H2O
= 3 : 4. Vậy công thức phân tử của 3 rượu là:
A. C
2
H
5
OH , C
3
H
7
OH , C
4
H
9
OH B. C
3
H
8
O , C
4
H
8
O , C
5
H
8
O
C. C
3
H
8
O , C
3
H
8
O
2
, C
3
H
8
O
3
D. C
3
H
6
O , C
3
H
6
O
2
, C
3
H
8
O
3
5. Đốt cháy hoàn toàn 1,52 gam một rượu X thu được 1,344 lít CO
2
(đktc) và 1,44 gam
H
2
O. Cơng thức phn tử của X l:
A. C
3
H
8
O
2
B. C
5
H
10
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D.
C
3
H
8
O
3
6 . Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO
2
v H
2
O với số
mol như nhau và số mol oxi tiêu tổn gấp 4 lần số mol của Y. Biết rằng: Y làm mất màu
dung dịch brom và khi Y cộng hợp hiđro thì được rượu đơn chức. Công thức cấu tạo
mạch hở của Y l:
A. CH
3
-CH
2
-OH B. CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-OH .
C. CH
3
-CH=CH-CH
2
-OH . D. CH
2
=CH-CH
2
-OH .
7. Một hợp chất hữu cơ mạch hở M chứa C, H, O và chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi
đốt cháy một lượng M thu được số mol H
2
O gấp đôi số mol CO
2
, cịn khi cho M tc dụng
lưới Na dư cho số mol H
2
bằng ½ số mol M phản ứng. Cơng thức cấu tạo của M l:
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
COOH C. CH
3
OH
D. C
6
H
5
OH
8 . Đốt cháy hỗn hợp rượu đồng đẳng có số mol bằng nhau, ta thu được khí CO
2
và hơi
H
2
O cĩ tỉ lệ mol: n
CO2
: n
H2O
= 3 : 4.Công thức phân tử của 2 rượu là:
A. CH
4
O v C
3
H
8
O B. C
2
H
6
O
2
v C
4
H
10
O
2
C. C
2
H
6
O v C
3
H
8
O D. CH
4
O v C
2
H
6
O
9. Đốt cháy một amin đơn chức no ta thu được CO
2
v H
2
O cĩ tỉ lệ mol n
CO2
: n
H2O
= 2 :
3 thì đó là:
A. Trimetyl amin . B. Metylety min C. Propyl amin
D. Kết quả khc.
10. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết ð ở mạch cacbon ta
thu được CO
2
v H
2
O theo tỉ lệ mol n
H2O
: n
CO2
= 9 : 8. Vậy cơng thức phn tử của amin l.
A. C
3
H
6
N B. C
4
H
8
N C. C
4
H
9
N
D. C
3
H
7
N
11. Đốt hoàn toàn một amin thơrn bậc nhất X thu được 1,568 lít khí CO
2
, 1,232 lít hơi
nước và 0,336 lít khí trơ.Để trung hịa hết 0,05 mol X cần 200ml dung dịch. HCL 0,75M.
Biết cc thể tích khí đo ở đktc. Xác định công thức phân tử của X:
A. C
6
H
5
NH
2
B. (C
6
H
5
)
2
NH C. C
2
H
5
NH
2
D.
C
7
H
11
N
3
12. Khi đốt nóng một đồng đẳng của metylamin, người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và
hơi V
CO2
: V
H2O
sinh ra bằng 2 : 3 (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). Cơng thức phn
tử của amin l:
A. C
3
H
9
N B. CH
5
N C. C
2
H
7
N D. C
4
H
11
N
13.
14. Khi đun nóng m
1
gam rượu X với H
2
SO
4
đặc làm xúc tác ở điều kiện nhiệt độ thích
hợp thu được m
2
gam một chất hữu cơ Y. Tỉ khối của Y so với X là 0,7 (Biết hiệu suất
phản ứng 100%). Tìm cơng thức cấu tạo của rượu X.
A. C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH C. C
4
H
9
OH D. Kết quả khc .
15. Một rượu đơn chức A tác đụng với HBr cho hợp chất B chứa C, H và 58,4% Br.
Nếu đun nóng A với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C thì thu được 3 anken. Xác định công thức cấu
tạo của A, B v cc anken.
A. C
2
H
5
OH; C
2
H
5
Br v C
2
H
4
B. C
3
H
7
OH; C
3
H
7
Br
v C
3
H
6
C. C
4
H
9
OH; C
4
H
9
Br v buten-1, cis buten-2, trans-buten-2 D. Kết quả khc
16. Đun 2,72 gam hỗn hợp gồm 2 rượu với H
2
SO
4
đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được hỗn hợp khí gồm olefin liên tiếp. Trộn 2 olefin này với 24,64 lit không khí (đo ở
0
0
C và 1 atm) thành một hỗn hợp đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp đó trong bình kín. Sau khi
ngưng tụ hết hơi nước khí cịn lại gọi l A chiếm thể tích l 15,009 lit (đo ở 27
0
C v 1,6974
atm). Cho biết oxi chiếm 20% thể tích khơng khí, phần cịn lại l nitơ. Tìm cơng thức phn
tử của mỗi loại rượu.
A. CH
3
OH v C
2
H
5
OH B. CH
3
OH v C
3
H
7
OH C. C
2
H
5
OH v C
4
H
9
OH
D. Đáp số khác
17.
18. Thực hiện phản ứng tách nước với một rượu đơn chức A ở điều kiện thích hợp sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất hữu cơ B (có tỉ khối hơi so với A bằng 1,7.
Công thức phân tử rượu A:
A. C
2
H
5
OH B. C
4
H
9
OH C. CH
3
OH D. Kết quả
khc
19. Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140
0
C thu được
21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3 ête. Biết 3 ête thu được có số mol bằng nhau và
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của 2 rượu là: A. C
3
H
7
OH v CH
3
OH
B. C
2
H
5
OH v C
3
H
7
OH
C. CH
3
OH v C
2
H
5
OH D. Câu A đúng
20. Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H
2
SO
4
đặc được hỗn hợp các ete. Lấy X là
một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn thì ta cĩ tỉ lệ: n
X
: n
O2
: n
CO2
: n
H2O
= 0,25 :
1,375 : 1 : 1 . CTCT thu gọn của hai rượu. A. C
2
H
5
OH v CH
3
OH B. C
3
H
7
OH v CH
2
=CH-
CH
2
-OH C. C
2
H
5
OH v CH
2
=CH-OH D. CH
3
OH v CH
2
=CH-CH
2
-OH